Gói thầu: Gói thầu số 01: “Mua sắm vật tư chính”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210871114-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2021 15:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY A42 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: “Mua sắm vật tư chính” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210871039 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách đảm bảo kỹ thuật năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-26 17:21:00 đến ngày 2021-09-09 15:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 378,420,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 12 THANG |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | NHÀ MÁY A42 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: “Mua sắm vật tư chính” Mua sắm vật tư thực hiện lệnh sản xuất số 18/LSX-CKT ngày 30/07/2021 tại Nhà máy A42 7 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách đảm bảo kỹ thuật năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | KHONG YEU CAU |
| E-CDNT 10.2(c) | Ký, mã hiệu các hàng hóa theo danh mục chào thầu; |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của hàng hóa là giá giao tại kho bên mua đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có)theo Mẫu số 18 Chương IV, trong đó số lượng, đơn giá từng thành phần cấu thành hàng hóa phải được cung cấp đầy đủ. |
| E-CDNT 14.3 | 5 NĂM |
| E-CDNT 15.2 | kHÔNG YÊU CAU |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Nhà máy A42/Cục Kỹ thuật/QC PK-KQ;
+ Địa chỉ: Cổng 1 Sân Bay Biên Hòa – TP Biên Hòa Tỉnh Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A42/Cục Kỹ thuật/QC PK-KQ; + Địa chỉ: Cổng 1 Sân Bay Biên Hòa – TP Biên Hòa Tỉnh Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A42/Cục Kỹ thuật/QC PK-KQ; + Địa chỉ: Cổng 1 Sân Bay Biên Hòa – TP Biên Hòa Tỉnh Đồng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà máy A42/Cục Kỹ thuật/QC PK-KQ; + Địa chỉ: Cổng 1 Sân Bay Biên Hòa – TP Biên Hòa Tỉnh Đồng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bo mạch khuyếch đại | 2 | Cái | Tổ hợp mạch khuyếch đại chuyên dụng gồm Transistor, đi ốt, rơ le, biến áp nối tầng, biến áp xuất âm, điện trở, tụ điện, cuộn chặn, lọc thông thấp; K=150; f: 200Hz đến 200 kHz; Uvào: 1-10mV | ||
| 2 | Bo mạch khuếch đại | 2 | Cái | Tổ hợp mạch khuyếch đại chuyên dụng gồm Transistor, đi ốt, rơ le, biến áp nối tầng, biến áp xuất âm, điện trở, tụ điện, cuộn chặn, lọc thông thấp; K=350; f: 2KHz đến 2 MHz; Uvào: 1-100µV | ||
| 3 | Bo mạch khuếch đại | 2 | Cái | Tổ hợp mạch khuyếch đại chuyên dụng gồm Transistor, đi ốt, rơ le, biến áp nối tầng, biến áp xuất âm, điện trở, tụ điện, cuộn chặn, lọc thông thấp; K=500; f: 2KHz đến 2 MHz; Uvào: 1µV-1mV | ||
| 4 | Bo mạch | 1 | Cái | Tổ hợp mạch khuyếch đại vi sai; K=2000-20000; f: 200Hz đến 1 MHz; Uvào: 1µV-1mV | ||
| 5 | Bo mạch | 1 | Cái | Tổ hợp mạch khuyếch đại vi sai; K=1000-50000; f: 200Hz đến 10 MHz; Uvào: 1µV-1mV | ||
| 6 | Vi mạch | 1 | Cái | Bộ khuyếch đại vi sai, 01 OP-AMP; Un= ±15V±10%; I ≤3,5mA; f ≥ 1MHz; KCMR≥80dB | ||
| 7 | Vi mạch | 2 | Cái | Bộ cầu 4 đi ốt; Un max: 50V; Inp max: 500mА; fd: 100KHz. | ||
| 8 | Vi mạch | 1 | Cái | Bộ khuyếch đại vi sai, 01 OP-AMP; Un= ±15V±10%; I ≤6mA; f ≥ 1MHz; Koc≥6,5dV | ||
| 9 | Vi mạch | 4 | Cái | Bộ khuyếch đại vi sai, 01 OP-AMP; Un= ±15V±10%; I ≤8mA; f ≥ 1MHz; Koc≥10dV | ||
| 10 | Vi mạch | 3 | Cái | Uип= ±12.6V; Rн =5,05KΩ; f = 200Hz; K= 2000-10500; Ivào=±8µA | ||
| 11 | Vi mạch | 2 | Cái | TTL; 4 cặp (4 mạch Và); Un: 5V; Imax: 8mA | ||
| 12 | Vi mạch | 3 | Cái | TTL; 5 cặp (4 mạch Và); Un: 5V; Imax: 8mA | ||
| 13 | Vi mạch | 7 | Cái | TTL; 2 cặp (4 mạch Và-Đảo); Un: 5V; Imax: 8mA | ||
| 14 | Transistor | 8 | Cái | N-P-N; P max: 10W; fc: 3MHz; Uce max: 200V; Ucbo max: 100V;I max:150mA; hfe: 40 | ||
| 15 | Transistor | 6 | Cái | N-P-N; P max: 2,8W; fc: 3MHz; UeVo max: 5V; UcVo max: 120V;I max:75mA; hfe: 20…80 | ||
| 16 | Transistor | 4 | Cái | P-N-P; P max: 260mW; fc: 80MHz; Uebo max: 3V; Ucbo max: 15V;I max:25mA; hfe: 90…200 | ||
| 17 | Transistor | 8 | Cái | P-N-P; P max: 10W; fc: 1MHz; Uceo max: 80V; Ucbo max: 15V;I max:0,4A; hfe: 90 | ||
| 18 | Transistor | 7 | Cái | P-N-P; P max: 10W; fc: 1MHz; Uceo max: 100V; Ucbo max: 25V;I max:0,5A; hfe: 70 | ||
| 19 | Transistor | 1 | Cái | P-N-P; P max: 10W; fc: 0,15MHz; Uebo max: 10V; Ucbo max: 60V;I max:5A; hfe: 10-50 | ||
| 20 | Transistor | 2 | Cái | P-N-P; P max: 150mW; fc: 5MHz; Uebo max: 15V; Ucbo max: 30V;I max:10mA; hfe: 30-150 | ||
| 21 | Transistor | 2 | Cái | P-N-P; P max: 150mW; fc: 5MHz; Ukэo max: 60V; Ucbo max: 60V;I max:10mA; hfe: 40 | ||
| 22 | Transistor | 3 | Cái | P-N-P; P max: 150mW; fc: 0,5MHz; Uceo max: 50V; Ucbo max: 40V;I max:15mA; hfe: 30 | ||
| 23 | Xylen nắn | 2 | Cái | Bộ chỉnh lưu selen, Un max: 140V; Inp max: 0,3А; fd: 100KHz. | ||
| 24 | Xylen nắn | 2 | Cái | Bộ chỉnh lưu selen, Un max: 70V; Inp max: 0,6А; fd: 100KHz. | ||
| 25 | Đi ốt ổn áp | 2 | Cái | Un max: 200V; Inp max: 300mА; fd: 1KHz; Unp ≤1V khi Inp: 300А; In≤50µA khi Un 200V. | ||
| 26 | Đi ốt | 3 | Cái | Đi ốt ổn áp Zener 8-9,5V ở 10 mA; Imin: 3mA, Imax: 36mA; Pmax: 340 mW | ||
| 27 | Đi ốt | 1 | Cái | Un max: 120V; Inp max: 6А; fd: 100KHz; Unp ≤1V khi Inp: 6А; In≤1µA khi Un 150V. | ||
| 28 | Đi ốt | 3 | Cái | Un max: 150V; Inp max: 50mА; fd: 100KHz; Unp ≤1V khi Inp: 50mА; In≤200µA khi Un 200В. | ||
| 29 | Đi ốt | 2 | Cái | Un max: 200V; Inp max: 10А; fd: 100KHz; Unp ≤1V khi Inp: 10А; In≤1µA khi Un 150В. | ||
| 30 | Đi ốt | 1 | Cái | Un max: 100V; Inp max: 30mА; fd: 150KHz; Unp ≤2V khi Inp: 2mА; In≤5µA khi Un 100V. | ||
| 31 | Đi ốt | 12 | Cái | Un max: 150V; Inp max: 80mА; fd: 100KHz; Unp ≤1V khi Inp: 80mА; In≤2µA khi Un 120V. | ||
| 32 | Đi ốt | 2 | Cái | Un max: 250V; Inp max: 100mА; fd: 100KHz; Unp ≤1V khi Inp: 100mА; In≤2µA khi Un 120V. | ||
| 33 | Cơ cấu điều chỉnh điện áp | 1 | Cái | Cơ cấu điện từ kiểu biến trở, U thay đổi bằng điện trở cột than thay đổi; U=28,5V; Pmax ≤600W. | ||
| 34 | Động cơ điện | 1 | Cái | U=27V±10%; I=150mA; n=150V/p | ||
| 35 | Động cơ điện | 2 | Cái | U=27V±10%; I=500mA; n=450V/p | ||
| 36 | Động cơ điện | 1 | Cái | U=27V±10%; I=500mA; n=650V/p | ||
| 37 | Van điện | 3 | Cái | U=27V±10%; I≤1,2A; Rcđ ≥20MΩ | ||
| 38 | Công tắc tơ | 1 | Cái | I = 50A; U = 27V; Số cặp tiếp điểm 1; Rcđ = 200MΩ; Iоб ≤0,39A | ||
| 39 | Rơ le thời gian | 4 | Cái | Thời gian tác động ON: 0,8-3s; U=27V; I=0,55A; 1 cặp tiếp điểm. | ||
| 40 | Rơ le | 2 | Cái | R = 535-725Ω; I = 50mA-5A; U = (5-30)V; Số cặp tiếp điểm 2; Rcđ = 200MΩ | ||
| 41 | Rơ le | 3 | Cái | R = 535-725Ω; I = 50mA-5A; U = (5-30)V; Số cặp tiếp điểm 4; Rcđ = 200MΩ | ||
| 42 | Rơ le | 2 | Cái | R = 535-725Ω; I = 50mA-0,5A; U = (5-30)V; Số cặp tiếp điểm 3; Rcđ = 200MΩ | ||
| 43 | Rơ le | 4 | Cái | I = 50A; U = 27V; Số cặp tiếp điểm 2; Rcđ = 200MΩ; Iоб ≤0,39A. | ||
| 44 | Rơ le | 1 | Cái | R = 535-725Ω; I = 21mA; U = (24-30)V; Số tiếp điểm 10; Rcđ = 200MΩ | ||
| 45 | Rơ le | 1 | Cái | R = 525±52,5Ω; I = 0,15-1A; U = (6-28)V; Số cặp tiếp điểm: 2; Rcđ = 200MΩ | ||
| 46 | Rơ le | 1 | Cái | R = 525±52,5Ω; I = 0,15-1,5A; U = (4-28,5)V; Số cặp tiếp điểm: 2; Rcđ = 200MΩ | ||
| 47 | Rơ le | 1 | Cái | R = 110-150Ω; I = 100mA; U = (10,8-14)V; Số cặp tiếp điểm: 2; Rcđ = 200MΩ | ||
| 48 | Rơ le | 10 | Cái | R = 536-724Ω; I = 22mA; U = (24-36)V; Số cặp tiếp điểm: 1; Rcđ = 200MΩ | ||
| 49 | Rơ le | 4 | Cái | R = 1870-2530Ω; I ≥ 8,5mA; U = (23-27)V; Số cặp tiếp điểm: 1; Rcđ = 200MΩ | ||
| 50 | Biến thế | 1 | Cái | Biến áp hình xuyến; Uvào: 115V-400Hz; Ura 01 cuộn 6,3V-0-6,3V; I=3A. | ||
| 51 | Biến thế | 1 | Cái | Viến áp hình xuyến; Uvào: 115V-400Hz; Ura 01 cuộn 12,8V-0-12,8V; I=3A | ||
| 52 | Biến thế | 1 | Cái | Biến áp hình xuyến; Uvào: 115V-400Hz; Ura 01 cuộn 72V-0-72V; I=1,5A | ||
| 53 | Biến thế | 2 | Cái | Biến áp hình xuyến; Uvào: 115V-400Hz; Ura 01 cuộn 36V-400Hz, I=0,5A | ||
| 54 | Cuộn chặn | 5 | Cái | L=30µH; Imax=0,2A | ||
| 55 | Cuộn cảm | 5 | Cái | L=10µH; Imax=10A | ||
| 56 | Cuộn dây điện cao áp | 2 | Cái | Tác động xung; Uvào: 27V; Ura: 11KV | ||
| 57 | Cuộn dây nam châm điện | 2 | Cái | U=27±2,7V; I≤3,2A; Rcđ ≥20MΩ | ||
| 58 | Tụ điện | 2 | Cái | C=22nF±10%; U=5KV | ||
| 59 | Tụ điện | 4 | Cái | C=0,047µF±10%; U=400V | ||
| 60 | Tụ điện | 12 | Cái | C=0,033µF±10%; U=100V | ||
| 61 | Tụ điện | 14 | Cái | C=0,05µF±16%; U=100V | ||
| 62 | Tụ điện | 5 | Cái | C=10µF±10%; U=200V | ||
| 63 | Tụ điện | 8 | Cái | C=0,5µF±10%; U=250V | ||
| 64 | Tụ điện | 1 | Cái | C=0,25µF±10%; U=250V | ||
| 65 | Tụ điện | 2 | Cái | C=0,2µF±0,5%; U=100V | ||
| 66 | Tụ điện | 4 | Cái | C=1µF±10%; U=160V | ||
| 67 | Tụ điện | 6 | Cái | C=0,22µF±20%; U=125V | ||
| 68 | Tụ điện | 1 | Cái | C=5µF±20%; U=100V | ||
| 69 | Tụ điện | 1 | Cái | C=30µF±20%; U=100V | ||
| 70 | Tụ điện | 8 | Cái | C=22µF±10%; U=63V | ||
| 71 | Tụ điện | 2 | Cái | C=47µF±10%; U=15V | ||
| 72 | Tụ điện | 4 | Cái | C=22µF±10%; U=40V | ||
| 73 | Tụ điện | 3 | Cái | C=2µF±10%; U=50V | ||
| 74 | Tụ điện | 4 | Cái | C=10µF±10%; U=20V | ||
| 75 | Biến trở | 2 | Cái | R= Từ 0 đến 47KΩ; P=0,25W, Sai số: ±10% | ||
| 76 | Biến trở | 5 | Cái | R= Từ 0 đến 25KΩ; P=0,25W, Sai số: ±10% | ||
| 77 | Biến trở | 1 | Cái | R= Từ 0 đến 110Ω; P=10W, Sai số: ±10% | ||
| 78 | Biến trở | 1 | Cái | R= Từ 0 đến 390Ω; P=25W, Sai số: ±10% | ||
| 79 | Biến trở | 1 | Cái | R= Từ 0 đến 100Ω; P=0,25W, Sai số: ±10% | ||
| 80 | Bộ trở khởi động | 1 | Cái | R= 0,12Ω; P=200W, Sai số: ±10% | ||
| 81 | Cụm điện trở | 1 | Cái | RT= 100KΩ gồm 20R; P=0,5W, Sai số: ±10% | ||
| 82 | Điện trở dây quấn | 4 | Cái | R= 470Ω; P=47W, Sai số: ±10% | ||
| 83 | Điện trở | 2 | Cái | R= 10KΩ; P=0,125W, Sai số: ±10% | ||
| 84 | Điện trở | 2 | Cái | R= 2,4KΩ; P=0,125W, Sai số: ±10% | ||
| 85 | Điện trở | 1 | Cái | R= 1,5KΩ; P=0,125W, Sai số: ±10% | ||
| 86 | Điện trở | 5 | Cái | R= 6,8KΩ; P=0,5W, Sai số: ±10% | ||
| 87 | Điện trở | 5 | Cái | R= 47KΩ; P=0,5W, Sai số: ±10% | ||
| 88 | Điện trở | 5 | Cái | R= 22KΩ; P=0,5W, Sai số: ±10% | ||
| 89 | Điện trở | 1 | Cái | R= 1KΩ; P=0,5W, Sai số: ±10% | ||
| 90 | Điện trở | 1 | Cái | R= 200Ω; P=0,5W, Sai số: ±10% | ||
| 91 | Điện trở | 1 | Cái | R= 33Ω; P=0,5W, Sai số: ±5% | ||
| 92 | Điện trở | 3 | Cái | R= 47Ω; P=0,5W, Sai số: ±5% | ||
| 93 | Công tắc nhấn | 2 | Cái | 1 cặp tiếp điểm dạng ON-OFF, U=15-220V; f=320-1050Hz; I=0,2-3A | ||
| 94 | Công tắc nhấn | 4 | Cái | 1 cặp tiếp điểm dạng ON-OFF, U=15-220V; f=400-1000Hz; I=5A | ||
| 95 | Công tắc nhạy | 8 | Cái | 2 cặp tiếp điểm dạng ON-OFF, U=15-220V; f=400-1000Hz; I=10A | ||
| 96 | Công tắc pha | 1 | Cái | 1 cặp tiếp điểm dạng ON-OFF-ON, U=15-220V; f=400-1000Hz; I=10A | ||
| 97 | Đèn pha | 1 | Cái | Sợi đốt đặc Việt-hợp kim Vonfram; U=28V, P=450W | ||
| 98 | Pha đèn | 1 | Cái | D=15cm; h=8cm; thủy tinh đặc Việt, môi trường chân không. | ||
| 99 | Bóng đèn | 2 | Cái | Sợi đốt đặc Việt-hợp kim Vonfram; U=28V, P=60W | ||
| 100 | Cơ cấu con quay | 1 | Cái | Chuyển động 3 trục tự do (X,Y,Z); U=36V, 3 pha, f=400Hz; n=24000V/p | ||
| 101 | Ổ bi | 1 | Cái | Tiêu chuẩn TCVN 3776:2009; đường kính trong: 30,25mm; đường kính ngoài: 40,5mm, độ dày vòng bi: 10,25mm. | ||
| 102 | Ổ bi | 1 | Cái | Tiêu chuẩn TCVN 3776:2009; đường kính trong: 35,25mm; đường kính ngoài: 45,5mm, độ dày vòng bi: 10,25mm. | ||
| 103 | Ổ bi | 2 | Cái | Tiêu chuẩn TCVN 3776:2009; đường kính trong: 15,5mm; đường kính ngoài: 20,5mm, độ dày vòng bi: 5,0mm. | ||
| 104 | Ổ bi | 2 | Cái | Tiêu chuẩn TCVN 3776:2009; đường kính trong: 17,5mm; đường kính ngoài: 22mm, độ dày vòng bi: 4,5mm. | ||
| 105 | Ổ bi | 2 | Cái | Tiêu chuẩn TCVN 3776:2009; đường kính trong: 18,2mm; đường kính ngoài: 22,2mm, độ dày vòng bi: 4,0mm. | ||
| 106 | Ổ bi | 2 | Cái | Tiêu chuẩn TCVN 3776:2009; đường kính trong: 16,5mm; đường kính ngoài: 21mm, độ dày vòng bi: 4,5mm. | ||
| 107 | Ổ bi | 2 | Cái | Đường kính trong: 18,3mm; đường kính ngoài: 22mm, độ dày vòng bi: 3,7mm. | ||
| 108 | Ổ bi | 2 | Cái | Tiêu chuẩn TCVN 3776:2009; đường kính trong: 19,1mm; đường kính ngoài: 22,2mm, độ dày vòng bi: 3,1mm. | ||
| 109 | Ổ bi | 2 | Cái | Tiêu chuẩn TCVN 3776:2009; đường kính trong: 11,2mm; đường kính ngoài: 13,2mm, độ dày vòng bi: 2mm. | ||
| 110 | Chổi than | 4 | Cái | Than graphite đặc biệt EG48D, kép, dài: 23,5mm, rộng: 6mm. | ||
| 111 | Chổi than | 4 | Cái | Than graphite đặc biệt EG24D, đơn, dài: 24mm, rộng: 4,6mm. | ||
| 112 | Chổi than | 4 | Cái | Than graphite đặc biệt EG24D, đơn, dài: 20mm, rộng: 4,6mm. | ||
| 113 | Chổi than | 8 | Cái | Than graphite đặc biệt EG24D, đơn, dài: 10,5mm, rộng: 5,0mm. | ||
| 114 | Chổi than | 8 | Cái | Than graphite đặc biệt EG24D, đơn, dài: 18,5mm, rộng: 5,2mm. | ||
| 115 | Chổi than | 2 | Cái | Than graphite đặc biệt EG24D, đơn, dài: 16,5mm, rộng: 3,5mm. | ||
| 116 | Chổi than | 4 | Cái | Than graphite đặc biệt EG24D, đơn, dài: 22,5mm, rộng: 5,6mm. | ||
| 117 | Chổi than | 4 | Cái | Than graphite đặc biệt EG24D, đơn, dài: 10,2mm, rộng: 3,5mm. | ||
| 118 | Chổi quét và giá đỡ | 2 | Cái | Chất liệu hợp kim đồng đặc biệt, dày 1,5mm | ||
| 119 | Lá đồng tiếp xúc | 2 | Cái | Chất liệu hợp kim đồng; dài 10mm | ||
| 120 | Lò xo | 2 | Cái | Chất liệu thép, biến dạng đàn hồi, F=10kN, dài 10mm, d=1mm | ||
| 121 | Đĩa từ | 1 | Cái | Chất liệu thép, D=11mm, dày 3mm | ||
| 122 | Đĩa từ | 4 | Cái | Chất liệu thép, D=8mm, dày 3mm | ||
| 123 | Bảng số | 1 | Cái | Chất liệu hợp kim nhôm, D=12mm, dày 4mm | ||
| 124 | Bảng số | 2 | Cái | Chất liệu hợp kim nhôm, D=10mm, dày 4mm | ||
| 125 | Vòng bịt kín | 2 | Cái | Chất liệu đồng, D=21mm, dày 2mm | ||
| 126 | Hộp màng | 2 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu mỡ, D=40mm, dày 1mm | ||
| 127 | Đệm cao su | 2 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu mỡ, quy cách 27x25x2 mm | ||
| 128 | Đệm cao su | 14 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu mỡ, quy cách 18x16,5x1,5 mm | ||
| 129 | Đệm cao su | 5 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu mỡ, quy cách 27x25,3x1,7 mm | ||
| 130 | Đệm cao su | 10 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu mỡ, quy cách 39x37x2 mm | ||
| 131 | Đệm cao su | 2 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu mỡ, quy cách 39,5x38x1,5 mm | ||
| 132 | Đệm cao su | 2 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu mỡ, quy cách 5,5x4,5x1 mm | ||
| 133 | Đệm cao su | 4 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu mỡ, quy cách 10x8x2 mm | ||
| 134 | Đệm cao su | 4 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu mỡ, quy cách 8x7x1 mm | ||
| 135 | Đệm cao su | 4 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu mỡ, quy cách 8x6x2 mm | ||
| 136 | Đệm cao su | 4 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu mỡ, quy cách 12x11x1 mm | ||
| 137 | Đệm bịt kín | 3 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu mỡ, quy cách 18x17x1 mm | ||
| 138 | Đệm bịt kín | 3 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu mỡ, quy cách 16x15x1 mm | ||
| 139 | Đệm bịt kín | 9 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu mỡ, quy cách 21x20x1 mm | ||
| 140 | Đệm bịt kín | 9 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu mỡ, quy cách 40x38x2 mm | ||
| 141 | Đệm cao su | 6 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu mỡ, quy cách 27x26x1 mm | ||
| 142 | Đệm | 2 | Cái | Chất liệu thép, quy cách 26x25,5x0,5 mm | ||
| 143 | Đệm vênh | 2 | Cái | Chất liệu thép, quy cách 25,5x25x0,5 mm | ||
| 144 | Đinh vít | 2 | Cái | Chất liệu thép, dài 14mm, dày 4mm | ||
| 145 | Dây cao su | 3 | m | Chất liệu cao su, đường kính Ø14mm, áp lực 2 kG/cm2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 12 THANG | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi