Gói thầu: Gói thầu số 01: “Mua sắm vật tư chính”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210871114-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2021 15:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY A42
Tên gói thầu Gói thầu số 01: “Mua sắm vật tư chính”
Số hiệu KHLCNT 20210871039
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách đảm bảo kỹ thuật năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-26 17:21:00 đến ngày 2021-09-09 15:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 378,420,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

12 THANG

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 NHÀ MÁY A42
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: “Mua sắm vật tư chính”
Mua sắm vật tư thực hiện lệnh sản xuất số 18/LSX-CKT ngày 30/07/2021 tại Nhà máy A42
7 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách đảm bảo kỹ thuật năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Nhà máy A42/Cục Kỹ thuật/QC PK-KQ; + Địa chỉ: Cổng 1 Sân Bay Biên Hòa – TP Biên Hòa Tỉnh Đồng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà máy A42/Cục Kỹ thuật/QC PK-KQ; + Địa chỉ: Cổng 1 Sân Bay Biên Hòa – TP Biên Hòa Tỉnh Đồng


- Bên mời thầu: NHÀ MÁY A42 , địa chỉ: CỔNG 1 SÂN BAY BIÊN HÒA-TP.BIÊN HÒA
- Chủ đầu tư: + Nhà máy A42/Cục Kỹ thuật/QC PK-KQ; + Địa chỉ: Cổng 1 Sân Bay Biên Hòa – TP Biên Hòa Tỉnh Đồng


E-CDNT 10.1(g)
KHONG YEU CAU
E-CDNT 10.2(c)
Ký, mã hiệu các hàng hóa theo danh mục chào thầu;
E-CDNT 12.2
Giá chào của hàng hóa là giá giao tại kho bên mua đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có)theo Mẫu số 18 Chương IV, trong đó số lượng, đơn giá từng thành phần cấu thành hàng hóa phải được cung cấp đầy đủ.
E-CDNT 14.3 5 NĂM
E-CDNT 15.2
kHÔNG YÊU CAU
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Nhà máy A42/Cục Kỹ thuật/QC PK-KQ; + Địa chỉ: Cổng 1 Sân Bay Biên Hòa – TP Biên Hòa Tỉnh Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A42/Cục Kỹ thuật/QC PK-KQ; + Địa chỉ: Cổng 1 Sân Bay Biên Hòa – TP Biên Hòa Tỉnh Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A42/Cục Kỹ thuật/QC PK-KQ; + Địa chỉ: Cổng 1 Sân Bay Biên Hòa – TP Biên Hòa Tỉnh Đồng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà máy A42/Cục Kỹ thuật/QC PK-KQ; + Địa chỉ: Cổng 1 Sân Bay Biên Hòa – TP Biên Hòa Tỉnh Đồng
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bo mạch khuyếch đại2CáiTổ hợp mạch khuyếch đại chuyên dụng gồm Transistor, đi ốt, rơ le, biến áp nối tầng, biến áp xuất âm, điện trở, tụ điện, cuộn chặn, lọc thông thấp; K=150; f: 200Hz đến 200 kHz; Uvào: 1-10mV
2Bo mạch khuếch đại2CáiTổ hợp mạch khuyếch đại chuyên dụng gồm Transistor, đi ốt, rơ le, biến áp nối tầng, biến áp xuất âm, điện trở, tụ điện, cuộn chặn, lọc thông thấp; K=350; f: 2KHz đến 2 MHz; Uvào: 1-100µV
3Bo mạch khuếch đại2CáiTổ hợp mạch khuyếch đại chuyên dụng gồm Transistor, đi ốt, rơ le, biến áp nối tầng, biến áp xuất âm, điện trở, tụ điện, cuộn chặn, lọc thông thấp; K=500; f: 2KHz đến 2 MHz; Uvào: 1µV-1mV
4Bo mạch1CáiTổ hợp mạch khuyếch đại vi sai; K=2000-20000; f: 200Hz đến 1 MHz; Uvào: 1µV-1mV
5Bo mạch1CáiTổ hợp mạch khuyếch đại vi sai; K=1000-50000; f: 200Hz đến 10 MHz; Uvào: 1µV-1mV
6Vi mạch1CáiBộ khuyếch đại vi sai, 01 OP-AMP; Un= ±15V±10%; I ≤3,5mA; f ≥ 1MHz; KCMR≥80dB
7Vi mạch2CáiBộ cầu 4 đi ốt; Un max: 50V; Inp max: 500mА; fd: 100KHz.
8Vi mạch1CáiBộ khuyếch đại vi sai, 01 OP-AMP; Un= ±15V±10%; I ≤6mA; f ≥ 1MHz; Koc≥6,5dV
9Vi mạch4CáiBộ khuyếch đại vi sai, 01 OP-AMP; Un= ±15V±10%; I ≤8mA; f ≥ 1MHz; Koc≥10dV
10Vi mạch3CáiUип= ±12.6V; Rн =5,05KΩ; f = 200Hz; K= 2000-10500; Ivào=±8µA
11Vi mạch2CáiTTL; 4 cặp (4 mạch Và); Un: 5V; Imax: 8mA
12Vi mạch3CáiTTL; 5 cặp (4 mạch Và); Un: 5V; Imax: 8mA
13Vi mạch7CáiTTL; 2 cặp (4 mạch Và-Đảo); Un: 5V; Imax: 8mA
14Transistor8CáiN-P-N; P max: 10W; fc: 3MHz; Uce max: 200V; Ucbo max: 100V;I max:150mA; hfe: 40
15Transistor6CáiN-P-N; P max: 2,8W; fc: 3MHz; UeVo max: 5V; UcVo max: 120V;I max:75mA; hfe: 20…80
16Transistor4CáiP-N-P; P max: 260mW; fc: 80MHz; Uebo max: 3V; Ucbo max: 15V;I max:25mA; hfe: 90…200
17Transistor8CáiP-N-P; P max: 10W; fc: 1MHz; Uceo max: 80V; Ucbo max: 15V;I max:0,4A; hfe: 90
18Transistor7CáiP-N-P; P max: 10W; fc: 1MHz; Uceo max: 100V; Ucbo max: 25V;I max:0,5A; hfe: 70
19Transistor1CáiP-N-P; P max: 10W; fc: 0,15MHz; Uebo max: 10V; Ucbo max: 60V;I max:5A; hfe: 10-50
20Transistor2CáiP-N-P; P max: 150mW; fc: 5MHz; Uebo max: 15V; Ucbo max: 30V;I max:10mA; hfe: 30-150
21Transistor2CáiP-N-P; P max: 150mW; fc: 5MHz; Ukэo max: 60V; Ucbo max: 60V;I max:10mA; hfe: 40
22Transistor3CáiP-N-P; P max: 150mW; fc: 0,5MHz; Uceo max: 50V; Ucbo max: 40V;I max:15mA; hfe: 30
23Xylen nắn2CáiBộ chỉnh lưu selen, Un max: 140V; Inp max: 0,3А; fd: 100KHz.
24Xylen nắn2CáiBộ chỉnh lưu selen, Un max: 70V; Inp max: 0,6А; fd: 100KHz.
25Đi ốt ổn áp2CáiUn max: 200V; Inp max: 300mА; fd: 1KHz; Unp ≤1V khi Inp: 300А; In≤50µA khi Un 200V.
26Đi ốt3CáiĐi ốt ổn áp Zener 8-9,5V ở 10 mA; Imin: 3mA, Imax: 36mA; Pmax: 340 mW
27Đi ốt1CáiUn max: 120V; Inp max: 6А; fd: 100KHz; Unp ≤1V khi Inp: 6А; In≤1µA khi Un 150V.
28Đi ốt3CáiUn max: 150V; Inp max: 50mА; fd: 100KHz; Unp ≤1V khi Inp: 50mА; In≤200µA khi Un 200В.
29Đi ốt2CáiUn max: 200V; Inp max: 10А; fd: 100KHz; Unp ≤1V khi Inp: 10А; In≤1µA khi Un 150В.
30Đi ốt1CáiUn max: 100V; Inp max: 30mА; fd: 150KHz; Unp ≤2V khi Inp: 2mА; In≤5µA khi Un 100V.
31Đi ốt12CáiUn max: 150V; Inp max: 80mА; fd: 100KHz; Unp ≤1V khi Inp: 80mА; In≤2µA khi Un 120V.
32Đi ốt2CáiUn max: 250V; Inp max: 100mА; fd: 100KHz; Unp ≤1V khi Inp: 100mА; In≤2µA khi Un 120V.
33Cơ cấu điều chỉnh điện áp1CáiCơ cấu điện từ kiểu biến trở, U thay đổi bằng điện trở cột than thay đổi; U=28,5V; Pmax ≤600W.
34Động cơ điện1CáiU=27V±10%; I=150mA; n=150V/p
35Động cơ điện2CáiU=27V±10%; I=500mA; n=450V/p
36Động cơ điện1CáiU=27V±10%; I=500mA; n=650V/p
37Van điện3CáiU=27V±10%; I≤1,2A; Rcđ ≥20MΩ
38Công tắc tơ1CáiI = 50A; U = 27V; Số cặp tiếp điểm 1; Rcđ = 200MΩ; Iоб ≤0,39A
39Rơ le thời gian4CáiThời gian tác động ON: 0,8-3s; U=27V; I=0,55A; 1 cặp tiếp điểm.
40Rơ le2CáiR = 535-725Ω; I = 50mA-5A; U = (5-30)V; Số cặp tiếp điểm 2; Rcđ = 200MΩ
41Rơ le3CáiR = 535-725Ω; I = 50mA-5A; U = (5-30)V; Số cặp tiếp điểm 4; Rcđ = 200MΩ
42Rơ le2CáiR = 535-725Ω; I = 50mA-0,5A; U = (5-30)V; Số cặp tiếp điểm 3; Rcđ = 200MΩ
43Rơ le4CáiI = 50A; U = 27V; Số cặp tiếp điểm 2; Rcđ = 200MΩ; Iоб ≤0,39A.
44Rơ le1CáiR = 535-725Ω; I = 21mA; U = (24-30)V; Số tiếp điểm 10; Rcđ = 200MΩ
45Rơ le1CáiR = 525±52,5Ω; I = 0,15-1A; U = (6-28)V; Số cặp tiếp điểm: 2; Rcđ = 200MΩ
46Rơ le1CáiR = 525±52,5Ω; I = 0,15-1,5A; U = (4-28,5)V; Số cặp tiếp điểm: 2; Rcđ = 200MΩ
47Rơ le1CáiR = 110-150Ω; I = 100mA; U = (10,8-14)V; Số cặp tiếp điểm: 2; Rcđ = 200MΩ
48Rơ le10CáiR = 536-724Ω; I = 22mA; U = (24-36)V; Số cặp tiếp điểm: 1; Rcđ = 200MΩ
49Rơ le4CáiR = 1870-2530Ω; I ≥ 8,5mA; U = (23-27)V; Số cặp tiếp điểm: 1; Rcđ = 200MΩ
50Biến thế1CáiBiến áp hình xuyến; Uvào: 115V-400Hz; Ura 01 cuộn 6,3V-0-6,3V; I=3A.
51Biến thế1CáiViến áp hình xuyến; Uvào: 115V-400Hz; Ura 01 cuộn 12,8V-0-12,8V; I=3A
52Biến thế1CáiBiến áp hình xuyến; Uvào: 115V-400Hz; Ura 01 cuộn 72V-0-72V; I=1,5A
53Biến thế2CáiBiến áp hình xuyến; Uvào: 115V-400Hz; Ura 01 cuộn 36V-400Hz, I=0,5A
54Cuộn chặn5CáiL=30µH; Imax=0,2A
55Cuộn cảm5CáiL=10µH; Imax=10A
56Cuộn dây điện cao áp2CáiTác động xung; Uvào: 27V; Ura: 11KV
57Cuộn dây nam châm điện2CáiU=27±2,7V; I≤3,2A; Rcđ ≥20MΩ
58Tụ điện2CáiC=22nF±10%; U=5KV
59Tụ điện4CáiC=0,047µF±10%; U=400V
60Tụ điện12CáiC=0,033µF±10%; U=100V
61Tụ điện14CáiC=0,05µF±16%; U=100V
62Tụ điện5CáiC=10µF±10%; U=200V
63Tụ điện8CáiC=0,5µF±10%; U=250V
64Tụ điện1CáiC=0,25µF±10%; U=250V
65Tụ điện2CáiC=0,2µF±0,5%; U=100V
66Tụ điện4CáiC=1µF±10%; U=160V
67Tụ điện6CáiC=0,22µF±20%; U=125V
68Tụ điện1CáiC=5µF±20%; U=100V
69Tụ điện1CáiC=30µF±20%; U=100V
70Tụ điện8CáiC=22µF±10%; U=63V
71Tụ điện2CáiC=47µF±10%; U=15V
72Tụ điện4CáiC=22µF±10%; U=40V
73Tụ điện3CáiC=2µF±10%; U=50V
74Tụ điện4CáiC=10µF±10%; U=20V
75Biến trở2CáiR= Từ 0 đến 47KΩ; P=0,25W, Sai số: ±10%
76Biến trở5CáiR= Từ 0 đến 25KΩ; P=0,25W, Sai số: ±10%
77Biến trở1CáiR= Từ 0 đến 110Ω; P=10W, Sai số: ±10%
78Biến trở1CáiR= Từ 0 đến 390Ω; P=25W, Sai số: ±10%
79Biến trở1CáiR= Từ 0 đến 100Ω; P=0,25W, Sai số: ±10%
80Bộ trở khởi động1CáiR= 0,12Ω; P=200W, Sai số: ±10%
81Cụm điện trở1CáiRT= 100KΩ gồm 20R; P=0,5W, Sai số: ±10%
82Điện trở dây quấn4CáiR= 470Ω; P=47W, Sai số: ±10%
83Điện trở2CáiR= 10KΩ; P=0,125W, Sai số: ±10%
84Điện trở2CáiR= 2,4KΩ; P=0,125W, Sai số: ±10%
85Điện trở1CáiR= 1,5KΩ; P=0,125W, Sai số: ±10%
86Điện trở5CáiR= 6,8KΩ; P=0,5W, Sai số: ±10%
87Điện trở5CáiR= 47KΩ; P=0,5W, Sai số: ±10%
88Điện trở5CáiR= 22KΩ; P=0,5W, Sai số: ±10%
89Điện trở1CáiR= 1KΩ; P=0,5W, Sai số: ±10%
90Điện trở1CáiR= 200Ω; P=0,5W, Sai số: ±10%
91Điện trở1CáiR= 33Ω; P=0,5W, Sai số: ±5%
92Điện trở3CáiR= 47Ω; P=0,5W, Sai số: ±5%
93Công tắc nhấn2Cái1 cặp tiếp điểm dạng ON-OFF, U=15-220V; f=320-1050Hz; I=0,2-3A
94Công tắc nhấn4Cái1 cặp tiếp điểm dạng ON-OFF, U=15-220V; f=400-1000Hz; I=5A
95Công tắc nhạy8Cái2 cặp tiếp điểm dạng ON-OFF, U=15-220V; f=400-1000Hz; I=10A
96Công tắc pha1Cái1 cặp tiếp điểm dạng ON-OFF-ON, U=15-220V; f=400-1000Hz; I=10A
97Đèn pha1CáiSợi đốt đặc Việt-hợp kim Vonfram; U=28V, P=450W
98Pha đèn1CáiD=15cm; h=8cm; thủy tinh đặc Việt, môi trường chân không.
99Bóng đèn2CáiSợi đốt đặc Việt-hợp kim Vonfram; U=28V, P=60W
100Cơ cấu con quay1CáiChuyển động 3 trục tự do (X,Y,Z); U=36V, 3 pha, f=400Hz; n=24000V/p
101Ổ bi1CáiTiêu chuẩn TCVN 3776:2009; đường kính trong: 30,25mm; đường kính ngoài: 40,5mm, độ dày vòng bi: 10,25mm.
102Ổ bi1CáiTiêu chuẩn TCVN 3776:2009; đường kính trong: 35,25mm; đường kính ngoài: 45,5mm, độ dày vòng bi: 10,25mm.
103Ổ bi2CáiTiêu chuẩn TCVN 3776:2009; đường kính trong: 15,5mm; đường kính ngoài: 20,5mm, độ dày vòng bi: 5,0mm.
104Ổ bi2CáiTiêu chuẩn TCVN 3776:2009; đường kính trong: 17,5mm; đường kính ngoài: 22mm, độ dày vòng bi: 4,5mm.
105Ổ bi2CáiTiêu chuẩn TCVN 3776:2009; đường kính trong: 18,2mm; đường kính ngoài: 22,2mm, độ dày vòng bi: 4,0mm.
106Ổ bi2CáiTiêu chuẩn TCVN 3776:2009; đường kính trong: 16,5mm; đường kính ngoài: 21mm, độ dày vòng bi: 4,5mm.
107Ổ bi2CáiĐường kính trong: 18,3mm; đường kính ngoài: 22mm, độ dày vòng bi: 3,7mm.
108Ổ bi2CáiTiêu chuẩn TCVN 3776:2009; đường kính trong: 19,1mm; đường kính ngoài: 22,2mm, độ dày vòng bi: 3,1mm.
109Ổ bi2CáiTiêu chuẩn TCVN 3776:2009; đường kính trong: 11,2mm; đường kính ngoài: 13,2mm, độ dày vòng bi: 2mm.
110Chổi than4CáiThan graphite đặc biệt EG48D, kép, dài: 23,5mm, rộng: 6mm.
111Chổi than4CáiThan graphite đặc biệt EG24D, đơn, dài: 24mm, rộng: 4,6mm.
112Chổi than4CáiThan graphite đặc biệt EG24D, đơn, dài: 20mm, rộng: 4,6mm.
113Chổi than8CáiThan graphite đặc biệt EG24D, đơn, dài: 10,5mm, rộng: 5,0mm.
114Chổi than8CáiThan graphite đặc biệt EG24D, đơn, dài: 18,5mm, rộng: 5,2mm.
115Chổi than2CáiThan graphite đặc biệt EG24D, đơn, dài: 16,5mm, rộng: 3,5mm.
116Chổi than4CáiThan graphite đặc biệt EG24D, đơn, dài: 22,5mm, rộng: 5,6mm.
117Chổi than4CáiThan graphite đặc biệt EG24D, đơn, dài: 10,2mm, rộng: 3,5mm.
118Chổi quét và giá đỡ2CáiChất liệu hợp kim đồng đặc biệt, dày 1,5mm
119Lá đồng tiếp xúc2CáiChất liệu hợp kim đồng; dài 10mm
120Lò xo2CáiChất liệu thép, biến dạng đàn hồi, F=10kN, dài 10mm, d=1mm
121Đĩa từ1CáiChất liệu thép, D=11mm, dày 3mm
122Đĩa từ4CáiChất liệu thép, D=8mm, dày 3mm
123Bảng số1CáiChất liệu hợp kim nhôm, D=12mm, dày 4mm
124Bảng số2CáiChất liệu hợp kim nhôm, D=10mm, dày 4mm
125Vòng bịt kín2CáiChất liệu đồng, D=21mm, dày 2mm
126Hộp màng2CáiChất liệu cao su chịu dầu mỡ, D=40mm, dày 1mm
127Đệm cao su2CáiChất liệu cao su chịu dầu mỡ, quy cách 27x25x2 mm
128Đệm cao su14CáiChất liệu cao su chịu dầu mỡ, quy cách 18x16,5x1,5 mm
129Đệm cao su5CáiChất liệu cao su chịu dầu mỡ, quy cách 27x25,3x1,7 mm
130Đệm cao su10CáiChất liệu cao su chịu dầu mỡ, quy cách 39x37x2 mm
131Đệm cao su2CáiChất liệu cao su chịu dầu mỡ, quy cách 39,5x38x1,5 mm
132Đệm cao su2CáiChất liệu cao su chịu dầu mỡ, quy cách 5,5x4,5x1 mm
133Đệm cao su4CáiChất liệu cao su chịu dầu mỡ, quy cách 10x8x2 mm
134Đệm cao su4CáiChất liệu cao su chịu dầu mỡ, quy cách 8x7x1 mm
135Đệm cao su4CáiChất liệu cao su chịu dầu mỡ, quy cách 8x6x2 mm
136Đệm cao su4CáiChất liệu cao su chịu dầu mỡ, quy cách 12x11x1 mm
137Đệm bịt kín3CáiChất liệu cao su chịu dầu mỡ, quy cách 18x17x1 mm
138Đệm bịt kín3CáiChất liệu cao su chịu dầu mỡ, quy cách 16x15x1 mm
139Đệm bịt kín9CáiChất liệu cao su chịu dầu mỡ, quy cách 21x20x1 mm
140Đệm bịt kín9CáiChất liệu cao su chịu dầu mỡ, quy cách 40x38x2 mm
141Đệm cao su6CáiChất liệu cao su chịu dầu mỡ, quy cách 27x26x1 mm
142Đệm2CáiChất liệu thép, quy cách 26x25,5x0,5 mm
143Đệm vênh2CáiChất liệu thép, quy cách 25,5x25x0,5 mm
144Đinh vít2CáiChất liệu thép, dài 14mm, dày 4mm
145Dây cao su3mChất liệu cao su, đường kính Ø14mm, áp lực 2 kG/cm2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

12 THANG

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->