Gói thầu: Cung cấp vỏ xe ôtô năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210871058-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi |
| Tên gói thầu | Cung cấp vỏ xe ôtô năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210846935 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-26 17:15:00 đến ngày 2021-08-31 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 378,400,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vỏ xe 215/60/R16 Bridgestone | 4 | Cái | Vỏ xe 215/60/R16 Bridgestone:Chiều rộng lốp xe: 215 mm;Tỷ số độ cao của thành lốp: 60% chiều rộng lốp xe;Đường kính mâm xe: 16 inch;Mã gai R30/ Nhật Bản. | ||
| 2 | Vỏ xe 275/65/R17 Bridgestone | 5 | Cái | Vỏ xe 275/65/R17 Bridgestone:Chiều rộng lốp xe: 275 mm;Tỷ số độ cao của thành lốp: 65% chiều rộng lốp xe;Đường kính mâm xe: 17 inch;Mã gai D840/ Nhật Bản. | ||
| 3 | Vỏ xe 195/R15 Bridgestone | 8 | Cái | Vỏ xe 195/R15 Bridgestone:Chiều rộng lốp xe: 195 mm;Đường kính mâm xe: 15 inch;Mã gai R623/ Thái Lan. | ||
| 4 | Vỏ xe 245/55/R20 Bridgestone | 4 | Cái | Vỏ xe 245/55/R20 Bridgestone:Chiều rộng lốp xe: 245 mm;Tỷ số độ cao của thành lốp: 55% chiều rộng lốp xe;Đường kính mâm xe: 20 inch;Mã gai AL01/ Nhật Bản. | ||
| 5 | Vỏ xe 225/55/R19 Toyo | 4 | Cái | Vỏ xe 225/55/R19 Toyo:Chiều rộng lốp xe: 225 mm;Tỷ số độ cao của thành lốp: 55% chiều rộng lốp xe;Đường kính mâm xe: 19 inch;Mã gai PX46/ Nhật Bản. | ||
| 6 | Vỏ xe 265/60/R18 Bridgestone | 10 | Cái | Vỏ xe 265/60/R18 Bridgestone:Chiều rộng lốp xe: 265 mm;Tỷ số độ cao của thành lốp: 60% chiều rộng lốp xe;Đường kính mâm xe: 18 inch;Mã gai 684A/ Thái Lan. | ||
| 7 | Vỏ xe 265/70/R15 Bridgestone | 4 | Cái | Vỏ xe 265/70/R15 Bridgestone:Chiều rộng lốp xe: 265 mm;Tỷ số độ cao của thành lốp: 70% chiều rộng lốp xe;Đường kính mâm xe: 15 inch;Mã gai D689/ Thái Lan. | ||
| 8 | Vỏ xe 215/75/R16 Bridgestone | 8 | Cái | Vỏ xe 215/75/R16 Bridgestone:Chiều rộng lốp xe: 215 mm;Tỷ số độ cao của thành lốp: 75% chiều rộng lốp xe;Đường kính mâm xe: 16 inch;Mã gai: R630/ Nhật Bản. | ||
| 9 | Vỏ xe 700/R16 Yokohama, bao gồm vỏ, ruột, yếm | 50 | Bộ | Vỏ xe ôtô 700/R16 Yokohama:Chiều rộng lốp xe: 700 mm;Đường kính mâm xe: 16 inch;Mã gai: Y755/ Việt Nam;Bao gồm vỏ + yếm + ruột. | ||
| 10 | Vỏ xe 825/R16 Cao su mina, bao gồm vỏ, ruột, yếm | 4 | Bộ | Vỏ xe 825/R16 Cao su mina:Chiều rộng lốp xe: 825 mm;Đường kính mâm xe: 16 inch;Mã gai: CA405/ Việt nam;Bao gồm vỏ + yếm + ruột. | ||
| 11 | Vỏ xe 750/R16 Caosumina, bao gồm vỏ, ruột, yếm | 6 | Bộ | Vỏ xe 750/R16 Cao su mina:Chiều rộng lốp xe: 750 mm;Đường kính mâm xe: 16 inch;Mã gai: CA405/ Việt nam;Bao gồm vỏ + yếm + ruột. | ||
| 12 | Vỏ xe 235/65/R16 Bridgestone | 6 | Cái | Vỏ xe 235/65/R16 Bridgestone:Chiều rộng lốp xe: 235 mm;Tỷ số độ cao của thành lốp: 65% chiều rộng lốp xe;Đường kính mâm xe: 16 inch;Mã gai: R630/ Nhật Bản. | ||
| 13 | Vỏ xe 235/55/R19 Bridgestone | 4 | Cái | Vỏ xe 235/55/R19 Bridgestone:Chiều rộng lốp xe: 235 mm;Tỷ số độ cao của thành lốp: 55% chiều rộng lốp xe;Đường kính mâm xe: 19 inch;Mã gai: AL01/ Nhật Bản. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi