Gói thầu: Mua sách thực hiện chương trình sách giáo khoa lớp 2, lớp 6 năm học 2021-2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210870996-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bến Tre
Tên gói thầu Mua sách thực hiện chương trình sách giáo khoa lớp 2, lớp 6 năm học 2021-2022
Số hiệu KHLCNT 20210870845
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-26 17:13:00 đến ngày 2021-09-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 324,545,650 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.86818E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7363E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng (Hợp đồng cung cấp sách giáo khoa cho trường học) bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng (Hợp đồng cung cấp sách giáo khoa cho trường học) có giá trị tối thiểu là 230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 460.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có);+ Biên bản thanh lý hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có);+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần khối lượng đã thực hiện của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả các tài liệu cung cấp phải là bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực hợp pháp. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 460.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cung cấp, sắp xếp, kiểm tra hạng mục (sách, vở, …)
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học Sư phạm trở lên Chuyên ngành khoa học tự nhiên hoặc xã hội;- Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;* Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản gốc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bến Tre
E-CDNT 1.2 Mua sách thực hiện chương trình sách giáo khoa lớp 2, lớp 6 năm học 2021-2022
Mua sách thực hiện chương trình sách giáo khoa lớp 2, lớp 6 năm học 2021-2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Châu Thành. Địa chỉ: Khu phố 4, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 02753.860.205
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bến Tre – Địa chỉ: Số 229B, đường Trương Định, phường 6, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Miền Tây. Địa chỉ: Thửa đất số 2765, tờ bản đồ số 04, khu vực Phú Thuận A, phường Tân Phú, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bến Tre , địa chỉ: Số 229B, đường Trương Định, phường 6, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Châu Thành. Địa chỉ: Khu phố 4, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 02753.860.205


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu đính kèm theo file scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật và các tài liệu có liên quan khác trên hệ thống khi tham dự thầu để Bên mời thầu có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải cam kết tính hợp lệ của hàng hóa. Hàng hóa do nhà thầu chào hàng trong hồ sơ dự thầu phải đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng và có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, phù hợp với danh mục trong hồ sơ mời thầu.
E-CDNT 12.2
- Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Châu Thành. Địa chỉ: Khu phố 4, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 02753.860.205
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Châu Thành. Địa chỉ: Thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bến Tre – Địa chỉ: Số 229B, đường Trương Định, phường 6, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tiếng Việt 2/1372QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
2Tiếng Việt 2/2372QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
3Toán 2/1372QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
4Toán 2/2372QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
5Tự Nhiên và Xã hội 2372QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
6Đạo Đức 2372QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
7Âm nhạc 2372QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
8Mĩ Thuật 2372QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
9Giáo dục thể chất 2372QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
10Hoạt động trải nghiệm 2372QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
11VBT Tiếng Việt 2/1372QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
12VBT Tiếng Việt 2/2372QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
13VBT Toán 2/1372QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
14VBT Toán 2/2372QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
15VBT Tự nhiên và Xã hội 2372QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
16VBT Đạo đức 2372QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
17VBT Âm nhạc 2372QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
18VBT Mĩ thuật 2372QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
19VBT Hoạt động trải nghiệm 2372QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
20Tập viết 2/1372QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
21Tập viết 2/2372QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
22Tiếng Anh 2 - sách HS264QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
23Tiếng Anh 2 - sách BT264QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
24T.Anh 2 (I-learn Smart Start)-Bài học108QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
25T.Anh 2 (I-learn Smart Start)-Bài tập108QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
26Tiếng Việt 2/1 CTST-SGV168QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
27Tiếng Việt 2/2 CTST-SGV168QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
28Toán 2 CTST-SGV168QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
29TN&XH 2 CTST-SGV168QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
30Đạo Đức 2 CTST-SGV168QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
31Âm nhạc 2 CTST-SGV168QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
32Mĩ Thuật 2 CTST-SGV168QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
33GD Thể chất 2 CTST-SGV168QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
34HĐ trải nghiệm 2 CTST-SGV168QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
35Tiếng Anh 2 - sách GV123QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
36T. Anh 2 (I-learn Smart Start)-SGV45QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
37Ngữ văn 6/1125QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
38Ngữ văn 6/2125QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
39Toán 6/199QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
40Toán 6/299QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
41Khoa học tự nhiên 6131QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
42Công nghệ 6120QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
43Giáo dục công dân 6131QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
44Lịch sử và Địa lý 6125QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
45Hoạt động trải nghiệm 6105QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
46Âm nhạc 6124QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
47Giao dục thể chất 690QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
48Mỹ thuật 6110QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
49Tiếng anh 6/126QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
50Tiếng anh 6/226QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
51Ngữ văn 6/1125QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
52Ngữ văn 6/2125QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
53Toán 6/199QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
54Toán 6/299QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
55Khoa học tự nhiên 6131QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
56Công nghệ 6120QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
57Giáo dục công dân 6131QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
58Lịch sử và Địa lý 6- phần lịch sử125QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
59Lịch sử và Địa lý 6- phần địa lý125QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
60Hoạt động trải nghiệm 6105QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
61Âm nhạc 6124QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
62Mỹ thuật 6110QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
63Tiếng anh 6/126QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
64Tiếng anh 6/226QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
65Ngữ văn 6/119QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
66Ngữ văn 6/219QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
67Toán 615QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
68Khoa học tự nhiên 633QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
69Công nghệ 614QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
70Giáo dục công dân 615QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
71Lịch sử và Địa lý 623QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
72Hoạt động trải nghiệm 613QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
73Âm nhạc 614QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
74Giao dục thể chất 610QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
75Mỹ thuật 612QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
76Tiếng anh 66QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
77Ngữ văn 6/112QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
78Ngữ văn 6/212QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
79Toán 6/139QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
80Toán 6/239QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
81Khoa học tự nhiên 623QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
82Công nghệ 611QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
83Lịch sử và Địa lý 618QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
84Giao dục thể chất 641QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
85Tin học 641QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
86Ngữ văn 6/112QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
87Ngữ văn 6/212QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
88Toán 6/139QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
89Toán 6/239QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
90Khoa học tự nhiên 623QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
91Công nghệ 611QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
92Lịch sử và Địa lý 6- phần lịch sử18QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
93Lịch sử và Địa lý 6- phần địa lý18QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
94Tin học 641QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
95Ngữ văn 6/14QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
96Ngữ văn 6/24QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
97Toán 69QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
98Khoa học tự nhiên 67QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
99Công nghệ 63QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
100Lịch sử và Địa lý 66QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
101Giao dục thể chất 67QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
102Tin học 65QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
103Hoạt động trải nghiệm 627QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
104Tin học 690QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
105Tiếng anh 6/1112QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
106Tiếng anh 6/2112QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
107Hoạt động trải nghiệm 627QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
108Tin học 690QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
109Tiếng anh 6/1112QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
110Tiếng anh 6/2112QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
111Hoạt động trải nghiệm 65QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
112Tin học 612QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
113Tiếng anh 618QuyểnMục 2, chương V yêu cầu kỹ thuật 
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.86818E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7363E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng (Hợp đồng cung cấp sách giáo khoa cho trường học) bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng (Hợp đồng cung cấp sách giáo khoa cho trường học) có giá trị tối thiểu là 230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 460.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có);+ Biên bản thanh lý hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có);+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần khối lượng đã thực hiện của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả các tài liệu cung cấp phải là bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực hợp pháp. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 460.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách cung cấp, sắp xếp, kiểm tra hạng mục (sách, vở, …) 4 - Tốt nghiệp Đại học Sư phạm trở lên Chuyên ngành khoa học tự nhiên hoặc xã hội;- Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;* Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản gốc.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->