Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210870796-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210728248 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố 6.700 triệu đồng (Từ nguồn vượt thu tiền sử dụng đất năm 2018); Nguồn ngân sách phường Ninh Sơn 2.000 triệu đồng) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-26 17:52:00 đến ngày 2021-09-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,740,503,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.01107545E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.02215E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): đã từng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục PCCC; giá trị công việc xây lắp của hợp đồng tương tự ≥ 4.720.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.720.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp 01 người.+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện 01 người.Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực+ Đã làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục phòng cháy, chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành về Phòng cháy và chữa cháy. đã được cấp chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có hạng mục PCCC, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,0 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ép ≥ 60T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng mở rộng trường mầm non Ninh Sơn (Khu B), phường Ninh Sơn, thành phố Ninh Bình 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố 6.700 triệu đồng (Từ nguồn vượt thu tiền sử dụng đất năm 2018); Nguồn ngân sách phường Ninh Sơn 2.000 triệu đồng) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Xuân Đán; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Đặng Đình Trưởng; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch UBND thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 2 TẦNG 4 LỚP | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 4,1268 | 100m3 | |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 14,4 | 100m | |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 160 | mối nối | |
| 4 | Phá dỡ đầu cọc BTCT | 2,5 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng, lót nền nhà, đá 4x6, mác 100 | 42,0272 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 48,7272 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | 3,0542 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | 9,4452 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | 3,0712 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột | 0,3534 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móng | 0,6521 | 100m2 | |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,9853 | tấn | |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,0853 | tấn | |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 4,6961 | tấn | |
| 15 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | 48,4717 | m3 | |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0174 | tấn | |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1828 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn đáy bể | 0,0569 | 100m2 | |
| 19 | Xây gạch đặc, không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 2,5962 | m3 | |
| 20 | Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 250 | 0,9267 | m3 | |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp bể | 0,0628 | 100m2 | |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bể, đường kính > 10mm | 0,105 | tấn | |
| 23 | Trát tường bể nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 31,032 | m2 | |
| 24 | Láng nền bể, dày 3cm, vữa XM mác 125 | 4,954 | m2 | |
| 25 | Lắp đặt tấm đan nắp bể | 16 | cái | |
| 26 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,0665 | 100m3 | |
| 27 | Mua đất đắp nền | 112,7022 | m3 | |
| 28 | Bê tông cột, chiều cao | 9,7262 | m3 | |
| 29 | Bê tông cột, chiều cao | 6,589 | m3 | |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 29,1518 | m3 | |
| 31 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 3,4496 | m3 | |
| 32 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | 3,2313 | m3 | |
| 33 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 88,7025 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn cột | 2,1422 | 100m2 | |
| 35 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 3,875 | 100m2 | |
| 36 | Ván khuôn lanh tô | 0,5724 | 100m2 | |
| 37 | Ván khuôn cầu thang thường | 0,2895 | 100m2 | |
| 38 | Ván khuôn sàn mái | 6,7523 | 100m2 | |
| 39 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | 0,2525 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,3424 | tấn | |
| 41 | Gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính cốt thép > 18mm | 1,6573 | tấn | |
| 42 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3047 | tấn | |
| 43 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,9565 | tấn | |
| 44 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,2168 | tấn | |
| 45 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,455 | tấn | |
| 46 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,2592 | tấn | |
| 47 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,2401 | tấn | |
| 48 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | 0,1196 | tấn | |
| 49 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | 0,3765 | tấn | |
| 50 | Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,2627 | tấn | |
| 51 | Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | 0,1006 | tấn | |
| 52 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 10,7627 | tấn | |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 58,9977 | m3 | |
| 54 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | 4,9708 | m3 | |
| 55 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | 67,549 | m3 | |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 24,4035 | m3 | |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, (Ốp cột, trụ, bậc cầu thang), chiều cao | 19,3151 | m3 | |
| 58 | Gia công xà gồ thép | 1,2168 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,2168 | tấn | |
| 60 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | 155,008 | m2 | |
| 61 | Lợp mái tôn chống nóng | 3,4685 | 100m2 | |
| 62 | Ke nẹp chống bão mái tôn | 1.384 | cái | |
| 63 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | 112,356 | m2 | |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 675,26 | m2 | |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 416,23 | m2 | |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 214,624 | m2 | |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 879,9512 | m2 | |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.091,688 | m2 | |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 93,55 | m | |
| 70 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 85,55 | m | |
| 71 | Đắp trang trí chân + đầu cột trục A | 8 | c | |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 31,458 | m2 | |
| 73 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 26,388 | m2 | |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75 | 566,974 | m2 | |
| 75 | Chống thấm sàn Wc tầng 2 bằng màng chống thấm Bitum, dày 2mm. | 24,7968 | m2 | |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75 | 47,5124 | m2 | |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 250,416 | m2 | |
| 78 | Sản xuất lắp đặt tấm vách Compact dày 18mm | 23,04 | m2 | |
| 79 | SX lắp dựng vách ngăn di động bằng nhựa | 78,3744 | m2 | |
| 80 | Sản xuất cửa đi, cửa nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm (Đã bao gồm đầy đủ phụ kiện) | 45,448 | m2 | |
| 81 | Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm hệ 55, kính an toán dày 6,38mm | 47,232 | m2 | |
| 82 | Lắp dựng cửa khung nhôm | 94,464 | m2 | |
| 83 | Sản xuất vách kính khung nhôm hệ 55, kính an toàn 6.38mm | 4,32 | m2 | |
| 84 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 4,32 | m2 | |
| 85 | Xiên hoa bảo vệ cửa sổ bằng inox vuông 14x14 dày 1,5li | 359,9616 | kg | |
| 86 | Sản xuất lan can bảo vệ hành lang bằng inox | 137,273 | kg | |
| 87 | Lắp dựng xiên hoa, lan can | 56,374 | m2 | |
| 88 | Lan can tay vịn cầu thang bằng inox + lắp đặt hoàn chỉnh | 25,8 | md | |
| 89 | Trụ chân thang | 1 | cái | |
| 90 | Thang thăm mái bằng thép fi 20 (chôn vào tường) | 17,784 | kg | |
| 91 | Nắp đậy lỗ thăm mái bằng inox | 1 | cái | |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.147,172 | m2 | |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 542,1429 | m2 | |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 5,8032 | 100m2 | |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 24 | bộ | |
| 96 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 36 | bộ | |
| 97 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 12 | cái | |
| 98 | Móc quạt trần | 12 | cái | |
| 99 | Lắp đặt quạt thông gió | 4 | cái | |
| 100 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | 4 | bộ | |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | 120 | m | |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | 15 | m | |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 50 | m | |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 500 | m | |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 650 | m | |
| 106 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | 15 | m | |
| 107 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 400 | m | |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 51 | cái | |
| 109 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 46 | cái | |
| 110 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | 2 | bảng | |
| 111 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây diện tích hộp | 65 | hộp | |
| 112 | Lắp đặt hộp đế âm các loại, kích thước | 86 | hộp | |
| 113 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT | 3 | hộp | |
| 114 | Lắp đặt hộp chứa 8 module | 4 | hộp | |
| 115 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 116 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 25 | cái | |
| 117 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 14 | cái | |
| 118 | Băng cách điện | 40 | cuộn | |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 1.000 | m | |
| 120 | Đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 121 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất | 25 | m | |
| 122 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 5 | cái | |
| 123 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 5 | cái | |
| 124 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 60 | m | |
| 125 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 60 | m | |
| 126 | Sứ ôm chân kim thu sét | 5 | cái | |
| 127 | Đóng cọc chống sét | 6 | cọc | |
| 128 | Kẹp kiểm tra | 2 | cái | |
| 129 | Bu lông đai ốc | 4 | bộ | |
| 130 | Đệm chì lá 40x120, dày 3li | 2 | m | |
| 131 | Lắp đặt phễu thu | 12 | cái | |
| 132 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | 12 | bộ | |
| 133 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 134 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 4 | bộ | |
| 135 | Lắp đặt giá treo | 12 | cái | |
| 136 | Lắp đặt kệ kính | 12 | cái | |
| 137 | Lắp đặt gương soi | 12 | cái | |
| 138 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | 12 | bộ | |
| 139 | Máy bơm LD+ phụ kiện đồng bộ + lắp đặt | 1 | cái | |
| 140 | Lắp đặt vòi nước D20 | 16 | bộ | |
| 141 | Lắp đặt van phao cơ | 3 | cái | |
| 142 | Lắp đặt van phao điện | 3 | cái | |
| 143 | Chóp thông hơi | 4 | cái | |
| 144 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | 2 | bể | |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | 0,8 | 100m | |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | 0,32 | 100m | |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 1,1 | 100m | |
| 148 | Van bi gạt fi50 | 5 | cái | |
| 149 | Van bi gạt fi32, 25 | 4 | cái | |
| 150 | Van xoay Fi 32 | 1 | cái | |
| 151 | Van xoay Fi 25 | 25 | cái | |
| 152 | Lắp đặt côn thu, ĐK 50-32mm | 1 | cái | |
| 153 | Lắp đặt Tê đều, ĐK 50-50mm | 10 | cái | |
| 154 | Lắp Tê đều fi 25 | 40 | cái | |
| 155 | Lắp đặt cút trơn, ĐK 50mm | 6 | cái | |
| 156 | Lắp đặt cút trơn, ĐK 32mm | 26 | cái | |
| 157 | Lắp đặt cút trơn, ĐK 25mm | 24 | cái | |
| 158 | Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 50mm | 3 | cái | |
| 159 | Lắp đặt Tê thu, ĐK 50-32mm | 8 | cái | |
| 160 | Lắp Tê ren trong fi 25 | 8 | cái | |
| 161 | Cút ren trong fi 25 | 40 | cái | |
| 162 | Nối ren trong fi25 | 2 | cái | |
| 163 | Nối ren trong fi50 | 6 | cái | |
| 164 | Nối 2 đầu inox ren ngoài fi25 | 24 | cái | |
| 165 | Zắcco ren trong fi 50mm | 4 | cái | |
| 166 | Zắcco ren trong fi 32mm | 3 | cái | |
| 167 | Lắp măng xông trơn fi50 | 5 | cái | |
| 168 | Lắp măng xông trơn fi32 | 5 | cái | |
| 169 | Lắp măng xông trơn fi25 | 5 | cái | |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 100mm | 0,4 | 100m | |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 89mm | 0,5 | 100m | |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống 42mm | 0,4 | 100m | |
| 173 | Lắp chếch nhựa - D110mm | 60 | cái | |
| 174 | Lắp chếch nhựa - D90mm | 40 | cái | |
| 175 | Lắp chếch nhựa - D42mm | 10 | cái | |
| 176 | Lắp cút nhựa - D110mm | 8 | cái | |
| 177 | Lắp cút nhựa - D90mm | 8 | cái | |
| 178 | Lắp cút nhựa - D42mm | 4 | cái | |
| 179 | Lắp Y nhựa - D110/110mm | 35 | cái | |
| 180 | Lắp Y nhựa - D90/90mm | 12 | cái | |
| 181 | Lắp Y nhựa - D42/42mm | 12 | cái | |
| 182 | Lắp măng xông nhựa - D110/110mm | 10 | cái | |
| 183 | Lắp măng xông nhựa - D90/90mm | 90 | cái | |
| 184 | Lắp măng xông nhựa - D42/42mm | 6 | cái | |
| 185 | Rọ chắn rác đầu ống | 10 | cái | |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa kính ống 90mm | 0,92 | 100m | |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa , ĐK 34mm | 0,08 | 100m | |
| 188 | Chếch nhựa - D90mm | 20 | cái | |
| 189 | Đai gông đỡ ống nhựa - D90mm | 80 | cái | |
| B | BỂ NƯỚC SINH HOẠT+ BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,2949 | 100m3 | |
| 2 | Sửa hố móng | 1,552 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 3,104 | m3 | |
| 4 | Bê tông đáy bể, đá 1x2 mác 250 | 3,5372 | m3 | |
| 5 | Cốt thép đáy bể, ĐK | 0,0354 | tấn | |
| 6 | Cốt thép đáy bể, ĐK | 0,1766 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông móng bể | 0,0357 | 100m2 | |
| 8 | Xây bể nước bằng gạch đặc, không nung 6,5x10,5x22cm, VXM75# | 10,9538 | m3 | |
| 9 | Bê tông nắp bể, M250, đá 1x2 | 2,74 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn cho tấm đan nắp bể nước | 0,2445 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép nắp bể | 0,3639 | tấn | |
| 12 | Chèn cát phía ngoài tường bể | 2,754 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 27,54 | m2 | |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 65,215 | m2 | |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 20,992 | m2 | |
| 16 | Đánh bóng phía trong tường bể bằng XM nguyên chất | 62,215 | m2 | |
| 17 | Tấm nắp đậy lỗ múc bằng inox dày 1,4 li | 2 | cái | |
| C | NHÀ DINH DƯỠNG | |||
| 1 | Đào móng, đất C2 | 1,4421 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót M100, PC30, đá 4x6 | 15,3903 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng, M250, PC30, đá 1x2 | 22,4534 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông móng | 0,4917 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,4242 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 2,0365 | tấn | |
| 7 | Bê tông cổ cột M250, PC30, đá 1x2 | 1,0454 | m3 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK | 0,0189 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK | 0,2185 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông cổ cột | 0,1267 | 100m2 | |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 17,9949 | m3 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng móng, M250, PC40, đá 1x2 | 5,0701 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn giằng móng | 0,3354 | 100m2 | |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1061 | tấn | |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4406 | tấn | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,1076 | 100m3 | |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 46,8035 | m3 | |
| 18 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | 2,5555 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn cột | 0,4066 | 100m2 | |
| 20 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,057 | tấn | |
| 21 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,3389 | tấn | |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 4,749 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,6439 | 100m2 | |
| 24 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng nhà, đường kính cốt thép | 0,1699 | tấn | |
| 25 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng nhà, đường kính cốt thép | 0,4324 | tấn | |
| 26 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng nhà, đường kính cốt thép > 18mm | 0,4954 | tấn | |
| 27 | Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng... đá 1x2, mác 250 | 2,966 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn lanh tô ô văng, tấm đan... | 0,3666 | 100m2 | |
| 29 | Cốt thép lanh tô, ô văng, tấm đan... đường kính cốt thép | 0,1483 | tấn | |
| 30 | Cốt thép lanh tô, ô văng, tấm đan... đường kính cốt thép >10mm | 0,0758 | tấn | |
| 31 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 | 14,9085 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn sàn mái | 1,1177 | 100m2 | |
| 33 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,5201 | tấn | |
| 34 | Xây tường thẳng, gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | 18,3463 | m3 | |
| 35 | Xây tường thẳng các loại, gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày | 12,3019 | m3 | |
| 36 | Xây ốp cột to bằng gạch không nung | 2,8749 | m3 | |
| 37 | Gia công xà gồ thép | 0,2768 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2768 | tấn | |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 35,264 | m2 | |
| 40 | Lợp mái bằng tôn múi | 0,8375 | 100m2 | |
| 41 | Ke nẹp chống bão mái tôn | 332 | cái | |
| 42 | Láng mái, sê nô, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 41,838 | m2 | |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 111,77 | m2 | |
| 44 | Trát xà dầm, lanh tô vữa XM mác 75 | 101,05 | m2 | |
| 45 | Trát trụ cột, má cửa, dày 2cm, vữa XM M75 | 44,614 | m2 | |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 254,3755 | m2 | |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 45,36 | m2 | |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 43,28 | m | |
| 49 | Đắp trang trí chân cột, đầu cột trục A | 4 | cái | |
| 50 | Đắp trang trí chân cột, đầu cột (nảy cột giả góc tường phía ngoài) | 4 | cái | |
| 51 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 43,28 | m | |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 19,089 | m2 | |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm | 81,7085 | m2 | |
| 54 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x300mm | 126,202 | m2 | |
| 55 | Lát đá mặt bàn bếp, bàn rửa, bàn soạn | 16,246 | m2 | |
| 56 | Sản xuất cửa đi, cửa nhôm hệ 55, kính an toán dày 6,38mm (Đã bao gồm cả phụ kiện) | 13,304 | m2 | |
| 57 | Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm hệ 55, kính an toán dày 6,38mm (Đã bao gồm cả phụ kiện) | 13,084 | m2 | |
| 58 | Lắp dựng cửa, khung nhôm | 26,388 | m2 | |
| 59 | Xiên hoa bảo vệ cửa sổ bằng inox vuông 14x14 dày 1,5li | 88,3162 | kg | |
| 60 | Lắp dựng xiên hoa, lan can | 10,996 | m2 | |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 301,444 | m2 | |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 155,284 | m2 | |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,6965 | 100m2 | |
| 64 | Đào móng cột, đất cấp III | 1,05 | m3 | |
| 65 | Gia công cột bằng thép hình | 0,1127 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,157 | tấn | |
| 67 | Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200 | 1,05 | m3 | |
| 68 | Bu lông thép D16 chôn trong móng chờ liên kết chân cột | 24 | cái | |
| 69 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,1134 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,1134 | tấn | |
| 71 | Gia công xà gồ thép | 0,0723 | tấn | |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0723 | tấn | |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 22,6506 | m2 | |
| 74 | Lợp tôn múi mái sân rửa | 0,2232 | 100m2 | |
| 75 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 0,648 | m3 | |
| 76 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | 6,48 | m2 | |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 5 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 5 | bộ | |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 4 | bộ | |
| 80 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 4 | cái | |
| 81 | Móc quạt trần | 4 | c | |
| 82 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 2 | cái | |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 50 | m | |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 60 | m | |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 110 | m | |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 130 | m | |
| 87 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | 6 | bộ | |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 22 | cái | |
| 89 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 91 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 18 | hộp | |
| 92 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 30 | hộp | |
| 93 | Băng cách điện | 10 | cuộn | |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 200 | m | |
| 95 | Lắp đặt tủ điện tổng âm tường chứa 12AT | 1 | hộp | |
| 96 | Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 4AT | 3 | hộp | |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 98 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 99 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 0,42 | 100m | |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,2 | 100m | |
| 102 | Lắp đặt van xoay, ĐK 25mm | 2 | cái | |
| 103 | Lắp đặt van xoay fi25 | 1 | cái | |
| 104 | Lắp Tê thu fi 32-25 | 1 | cái | |
| 105 | Lắp cút trơn fi 32 | 10 | cái | |
| 106 | Lắp cút trơn fi 25 | 6 | cái | |
| 107 | Lắp cút ren trong fi 25, | 3 | cái | |
| 108 | Lắp Tê ren trong fi 25, | 3 | cái | |
| 109 | Lắp côn thu fi 32-25 | 1 | cái | |
| 110 | Lắp măng xông trơn fi 32 | 3 | cái | |
| 111 | Lắp măng xông trơn fi 25 | 1 | cái | |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mm | 0,16 | 100m | |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 42mm | 0,02 | 100m | |
| 114 | Lắp đặt cút, ĐK 110mm | 3 | cái | |
| 115 | Lắp đặt côn thu, ĐK 110-42mm | 3 | cái | |
| 116 | Lắp đặt Y, ĐK 110-110mm | 5 | cái | |
| 117 | Lắp đặt chếch, ĐK 110mm | 8 | cái | |
| 118 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | 4 | cái | |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 76mm | 0,18 | 100m | |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa - D76mm | 4 | cái | |
| 121 | Rọ chắn rác đầu ống | 4 | cái | |
| 122 | Nở + vít M12 | 16 | cái | |
| D | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào sửa hố móng, đất C2 | 5,4704 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng M100, PC30, đá 4x6 | 1,5629 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | 15,2712 | m3 | |
| 4 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2 | 0,9656 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông giằng móng | 0,0585 | 100m2 | |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | 0,0098 | tấn | |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng móng đường kính cốt thép | 0,0695 | tấn | |
| 8 | Lấp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | 9,2713 | m3 | |
| 9 | Đắp cát tôn nền nhà vệ sinh | 4,8302 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 1,5601 | m3 | |
| 11 | Đào móng, đất C2 | 0,0658 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông lót móng bể, M100, PC30, đá 4x6 | 0,4389 | m3 | |
| 13 | Bê tông đáy bể, M200, PC30, đá 1x2 | 0,4664 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông móng bể | 0,0218 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK | 0,0344 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK | 0,0265 | tấn | |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | 1,0952 | m3 | |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 12,432 | m2 | |
| 19 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, VXM M100 | 2,474 | m2 | |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | 12,432 | m2 | |
| 21 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | 0,3235 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn cho tấm bê tông đúc sẵn (nắp bể) | 0,0262 | 100m2 | |
| 23 | Cốt thép tấm đan | 0,039 | tấn | |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn (nắp bể phốt) | 10 | cái | |
| 25 | Lấp cát phía ngoài tường móng bể | 1,8045 | m3 | |
| 26 | Láng mặt trên tấm nắp đậy bể phốt , dày 2cm, VXM M75 | 3,451 | m2 | |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, PC30, đá 1x2 | 0,968 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1364 | 100m2 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0324 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2178 | tấn | |
| 31 | Đổ bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | 0,0634 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông lanh tô | 0,0086 | 100m2 | |
| 33 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | 0,001 | tấn | |
| 34 | Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0041 | tấn | |
| 35 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 3,9682 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn sàn mái | 0,3546 | 100m2 | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,4122 | tấn | |
| 38 | Xây tường gạch không nung dày | 9,2013 | m3 | |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,0573 | m3 | |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 35,46 | m2 | |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 14,5 | m2 | |
| 42 | Trát má cửa, dày 2cm, VXM M75 | 3,9 | m2 | |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 79,308 | m2 | |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 58,078 | m2 | |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 21,92 | m | |
| 46 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 21,92 | m | |
| 47 | Lát nền gạch chống trơn 300x300mm | 19,344 | m2 | |
| 48 | Ốp tường phía trong KT gạch 200x250mm | 38,772 | m2 | |
| 49 | Mua cửa đi, cửa nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm | 3,68 | m2 | |
| 50 | Mua cửa kính, cửa nhôm hệ 55, kính an toán 6,38mm | 0,72 | m2 | |
| 51 | Lắp dựng cửa khung nhôm | 4,4 | m2 | |
| 52 | Sản xuất lắp đặt tấm vách Compact dày 1,8mm | 10,8 | m2 | |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 75,266 | m2 | |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 79,308 | m2 | |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,16 | 100m2 | |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 2 | bộ | |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 55 | m | |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 20 | m | |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 1 | cái | |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | 2 | cái | |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 3 | hộp | |
| 63 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 4 | hộp | |
| 64 | Băng dính cách điện | 2 | cuộn | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 40 | m | |
| 66 | Lắp đặt chậu xí bệt | 3 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 3 | cái | |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 70 | Lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 71 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | 2 | cái | |
| 72 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 2 | cái | |
| 73 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 0,08 | 100m | |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,12 | 100m | |
| 77 | Van xoay fi 32 | 1 | cái | |
| 78 | Lắp đặt T đều fi 32 PPR | 3 | cái | |
| 79 | Lắp Tê đều fi 25 | 12 | cái | |
| 80 | Lắp đặt T thu fi 32/25 | 2 | cái | |
| 81 | Lắp măng xông fi 25 | 3 | cái | |
| 82 | Lắp đặt cút trơn fi 32 | 6 | cái | |
| 83 | Lắp đặt cút trơn fi 25 | 5 | cái | |
| 84 | Lắp đặt cút ren trong fi 25 | 11 | cái | |
| 85 | Lắp đặt chếch fi 25 | 6 | cái | |
| 86 | Lắp đặt Tê trong fi 25 | 1 | cái | |
| 87 | Lắp đặt cút thu fi 32/25 | 3 | cái | |
| 88 | Nối ren ngoài inox D25 | 10 | cái | |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 110mm | 0,12 | 100m | |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa , ĐK 90mm | 0,18 | 100m | |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa , ĐK 42mm | 0,02 | 100m | |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa , ĐK 34mm | 0,08 | 100m | |
| 93 | Lắp cút nhựa - D110mm | 4 | cái | |
| 94 | Lắp cút nhựa - D90mm | 2 | cái | |
| 95 | Lắp cút nhựa - D42mm | 2 | cái | |
| 96 | Lắp cút nhựa - D34mm | 5 | cái | |
| 97 | Lắp chếch nhựa - D110mm | 10 | cái | |
| 98 | Lắp chếch nhựa - D90mm | 15 | cái | |
| 99 | Lắp chếch nhựa - D42mm | 6 | cái | |
| 100 | Lắp chếch nhựa - D34mm | 6 | cái | |
| 101 | Lắp Y nhựa - D110/110mm | 3 | cái | |
| 102 | Lắp Y nhựa - D90/90mm | 1 | cái | |
| 103 | Lắp côn thu nhựa - D110/90mm | 1 | cái | |
| 104 | Lắp côn thu nhựa - D90/42mm | 2 | cái | |
| 105 | Lắp côn thu nhựa - D90/34mm | 2 | cái | |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa , ĐK 60mm | 0,06 | 100m | |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa ĐK60mm | 2 | cái | |
| 108 | Rọ chắn rác đầu ống | 2 | cái | |
| 109 | Gông, vít, nở đỡ ống D60 | 6 | bộ | |
| E | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,3667 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, PC30, đá 4x6 | 3,6667 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 55,2453 | m3 | |
| 4 | Bê tông giằng, M200, PC30, đá 1x2 | 5,3861 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông giằng | 0,3264 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,046 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1977 | tấn | |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1222 | 100m3 | |
| 9 | Xây tường rào, bổ trụ gạch không nung dày | 51,7503 | m3 | |
| 10 | Trát tường rào, dày 1,5cm, VXM75# | 510,1975 | m2 | |
| 11 | Sản xuất hàng rào thép | 0,2654 | tấn | |
| 12 | Mũi giáo (dài 115) | 20 | c | |
| 13 | Lắp dựng hàng rào sắt | 15,2724 | m2 | |
| 14 | Sơn sắt thép hàng rào 2 nước chống rỉ, 1 nước phủ | 15,2724 | m2 | |
| 15 | Lăn sơn trực tiếp vào tường rào | 510,1975 | m2 | |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 2,1802 | 100m2 | |
| F | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 34,65 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa | 46,7376 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ mái | 67,2 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt | 0,4956 | tấn | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 29,9316 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 119,4684 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 5km | 1,494 | 100m3 | |
| G | SÂN BÊ TÔNG + BO BỒN CÂY | |||
| 1 | Rải lớp cát tạo phẳng | 69 | m3 | |
| 2 | Bê tông nền, M150, PC30, đá 1x2 | 230 | m3 | |
| 3 | Cắt khe co, kích thước ô 3mx3m | 51,1111 | 10m | |
| 4 | Chèn nhựa đường nỏng cháy vào khe co | 97,109 | kg | |
| 5 | Đào đất móng băng đất cấp II | 9,3702 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng M100, PC30, đá 4x6 | 4,074 | m3 | |
| 7 | Xây tường bo gạch không nung, dày | 5,1216 | m3 | |
| 8 | Trát tường bo, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 95,06 | m2 | |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 194 | m | |
| H | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh, đất C2 | 1,0514 | 100m3 | |
| 2 | Đào sửa hố móng | 11,6818 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng , M100, PC30, đá 4x6 | 19,8427 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 24,068 | m3 | |
| 5 | Bê tông giằng mũ mố hố ga, M200, PC30, đá 1x2 | 0,6318 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông giằng mũ mố hố ga | 0,1224 | 100m2 | |
| 7 | Trát tường phía trong rãnh, hố ga dày 1,5cm, VXM M75 | 203,5504 | m2 | |
| 8 | Láng đáy hố ga, đáy rãnh, dày 2cm, VXM M75 | 72,8704 | m2 | |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | 9,8663 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ rìa mép nắp đan | 0,2484 | 100m2 | |
| 11 | Cốt thép tấm đan | 0,624 | tấn | |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn | 260 | cái | |
| 13 | Đắp đất móng cống rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | 38,9406 | m3 | |
| I | SAN LẤP | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | 10,1862 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | 1,1318 | 100m3 | |
| 3 | Mua đất đồi TĐ về chân công trình | 1.357,5601 | m3 | |
| J | PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng Cấp đất II | 5,2 | m3 | |
| 2 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,52 | 100m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | 0,65 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | 0,15 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | 0,2 | 100m | |
| 6 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | 0,82 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65mm | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 75/50mm | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van D=50 mm | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt van chặn, đường kính van D= 100 mm | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65, đường kính trụ D= 100 mm | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy ĐK 100 mm: | 1 | cái | |
| 18 | Lắp bích thép, đường kính ống D= 100 mm | 10 | cặp bích | |
| 19 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy: KP50-200/11Lưu lượng: 24-72(m3/h), Cột áp: 51-32(m); P: 15HP/11kw: Điện áp: 3P/380/50Hz | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 21 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt van mặt bích, van 1 chiều đường kính van D= 100 mm | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt rọ hút D=100 mm | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt cable từ tủ điều khiển bơm đến bơm | 20 | m | |
| 25 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZL4 ABC | 8 | bình | |
| 26 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2-MT3 | 8 | bình | |
| 27 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng PTCC ngoài nhà kt: 600x800x180mm | 2 | hộp | |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng PTCC trong nhà kt: 500x600x180mm | 6 | hộp | |
| 30 | Lắp đặt cuộn vòi: D50, 13bar dài 20m (bao gồm lăng phun và khớp nối ) | 6 | cuộn | |
| 31 | Lắp đặt cuộn vòi: D65,13bar dài 20m (bao gồm lăng phun và khớp nối ) | 2 | cuộn | |
| 32 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | 6 | bộ | |
| 33 | Vật tư phụ cho toàn bộ hệ thống | 1 | ht | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.01107545E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.02215E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): đã từng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục PCCC; giá trị công việc xây lắp của hợp đồng tương tự ≥ 4.720.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.720.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Có tài liệu chứng minh kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp 01 người.+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện 01 người.Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực+ Đã làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục phòng cháy, chữa cháy | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành về Phòng cháy và chữa cháy. đã được cấp chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có hạng mục PCCC, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 2 | Đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70 kg | 2 |
| 3 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kw | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Công suất ≥1,0 kw | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 3 kw | 1 |
| 6 | Máy ép cọc | Tải trọng ép ≥ 60T | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn | 2 |
| 8 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi