Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210870796-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210728248
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố 6.700 triệu đồng (Từ nguồn vượt thu tiền sử dụng đất năm 2018); Nguồn ngân sách phường Ninh Sơn 2.000 triệu đồng)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-26 17:52:00 đến ngày 2021-09-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,740,503,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.01107545E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.02215E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
đã từng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục PCCC; giá trị công việc xây lắp của hợp đồng tương tự ≥ 4.720.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.720.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp 01 người.+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện 01 người.Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực+ Đã làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hạng mục phòng cháy, chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành về Phòng cháy và chữa cháy. đã được cấp chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có hạng mục PCCC, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,0 kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3 kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ép ≥ 60T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kw
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng mở rộng trường mầm non Ninh Sơn (Khu B), phường Ninh Sơn, thành phố Ninh Bình
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố 6.700 triệu đồng (Từ nguồn vượt thu tiền sử dụng đất năm 2018); Nguồn ngân sách phường Ninh Sơn 2.000 triệu đồng)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phú Cường; Địa chỉ: Số 133 Lê Thái Tổ, phố Đẩu Long, Phường Tân Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành; Địa chỉ: Số 04, Ngõ 469, Đường Lê Thái Tổ, Phường Nam Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình. Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu, : Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Ninh Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Xuân Đán; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Đặng Đình Trưởng; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch UBND thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 2 TẦNG 4 LỚP
1Đào móng công trình, đất cấp II4,1268100m3
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I14,4100m
3Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm160mối nối
4Phá dỡ đầu cọc BTCT2,5m3
5Bê tông lót móng, lót nền nhà, đá 4x6, mác 10042,0272m3
6Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 25048,7272m3
7Đổ bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 2503,0542m3
8Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 2509,4452m3
9Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng3,0712100m2
10Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột0,3534100m2
11Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móng0,6521100m2
12Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,9853tấn
13Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,0853tấn
14Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm4,6961tấn
15Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 7548,4717m3
16Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0174tấn
17Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1828tấn
18Ván khuôn đáy bể0,0569100m2
19Xây gạch đặc, không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 752,5962m3
20Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 2500,9267m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp bể0,0628100m2
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bể, đường kính > 10mm0,105tấn
23Trát tường bể nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7531,032m2
24Láng nền bể, dày 3cm, vữa XM mác 1254,954m2
25Lắp đặt tấm đan nắp bể16cái
26Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,905,0665100m3
27Mua đất đắp nền112,7022m3
28Bê tông cột, chiều cao 9,7262m3
29Bê tông cột, chiều cao 6,589m3
30Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 25029,1518m3
31Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 2503,4496m3
32Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 2503,2313m3
33Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 25088,7025m3
34Ván khuôn cột2,1422100m2
35Ván khuôn xà dầm, giằng3,875100m2
36Ván khuôn lanh tô0,5724100m2
37Ván khuôn cầu thang thường0,2895100m2
38Ván khuôn sàn mái6,7523100m2
39Gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 0,2525tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,3424tấn
41Gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính cốt thép > 18mm1,6573tấn
42Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3047tấn
43Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,9565tấn
44Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,2168tấn
45Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,455tấn
46Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,2592tấn
47Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,2401tấn
48Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 0,1196tấn
49Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm0,3765tấn
50Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,2627tấn
51Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm0,1006tấn
52Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10,7627tấn
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 58,9977m3
54Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày 4,9708m3
55Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày 67,549m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 24,4035m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, (Ốp cột, trụ, bậc cầu thang), chiều cao 19,3151m3
58Gia công xà gồ thép1,2168tấn
59Lắp dựng xà gồ thép1,2168tấn
60Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ155,008m2
61Lợp mái tôn chống nóng3,4685100m2
62Ke nẹp chống bão mái tôn1.384cái
63Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100112,356m2
64Trát trần, vữa XM mác 75675,26m2
65Trát xà dầm, vữa XM mác 75416,23m2
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75214,624m2
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75879,9512m2
68Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.091,688m2
69Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7593,55m
70Đắp phào kép, vữa XM mác 7585,55m
71Đắp trang trí chân + đầu cột trục A8c
72Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7531,458m2
73Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7526,388m2
74Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75566,974m2
75Chống thấm sàn Wc tầng 2 bằng màng chống thấm Bitum, dày 2mm.24,7968m2
76Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 7547,5124m2
77Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250,416m2
78Sản xuất lắp đặt tấm vách Compact dày 18mm23,04m2
79SX lắp dựng vách ngăn di động bằng nhựa78,3744m2
80Sản xuất cửa đi, cửa nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm (Đã bao gồm đầy đủ phụ kiện)45,448m2
81Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm hệ 55, kính an toán dày 6,38mm47,232m2
82Lắp dựng cửa khung nhôm94,464m2
83Sản xuất vách kính khung nhôm hệ 55, kính an toàn 6.38mm4,32m2
84Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền4,32m2
85Xiên hoa bảo vệ cửa sổ bằng inox vuông 14x14 dày 1,5li359,9616kg
86Sản xuất lan can bảo vệ hành lang bằng inox137,273kg
87Lắp dựng xiên hoa, lan can56,374m2
88Lan can tay vịn cầu thang bằng inox + lắp đặt hoàn chỉnh25,8md
89Trụ chân thang1cái
90Thang thăm mái bằng thép fi 20 (chôn vào tường)17,784kg
91Nắp đậy lỗ thăm mái bằng inox1cái
92Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.147,172m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ542,1429m2
94Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 5,8032100m2
95Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng24bộ
96Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần36bộ
97Lắp đặt quạt điện - Quạt trần12cái
98Móc quạt trần12cái
99Lắp đặt quạt thông gió4cái
100Lắp đặt thùng đun nước nóng4bộ
101Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2120m
102Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm215m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm250m
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2500m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2650m
106Lắp đặt dây đơn 10mm215m
107Lắp đặt dây đơn 2,5mm2400m
108Lắp đặt ổ cắm đôi51cái
109Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc46cái
110Lắp đặt công tắc đảo chiều2bảng
111Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây diện tích hộp 65hộp
112Lắp đặt hộp đế âm các loại, kích thước86hộp
113Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 3hộp
114Lắp đặt hộp chứa 8 module4hộp
115Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 1cái
116Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25cái
117Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 14cái
118Băng cách điện40cuộn
119Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 1.000m
120Đóng cọc chống sét3cọc
121Kéo rải dây chống sét dưới mương đất25m
122Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m5cái
123Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m5cái
124Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm60m
125Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm60m
126Sứ ôm chân kim thu sét5cái
127Đóng cọc chống sét6cọc
128Kẹp kiểm tra2cái
129Bu lông đai ốc4bộ
130Đệm chì lá 40x120, dày 3li2m
131Lắp đặt phễu thu12cái
132Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em12bộ
133Lắp đặt vòi rửa 1 vòi12bộ
134Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen4bộ
135Lắp đặt giá treo12cái
136Lắp đặt kệ kính12cái
137Lắp đặt gương soi12cái
138Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em12bộ
139Máy bơm LD+ phụ kiện đồng bộ + lắp đặt1cái
140Lắp đặt vòi nước D2016bộ
141Lắp đặt van phao cơ3cái
142Lắp đặt van phao điện3cái
143Chóp thông hơi4cái
144Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m32bể
145Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm0,8100m
146Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm0,32100m
147Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm1,1100m
148Van bi gạt fi505cái
149Van bi gạt fi32, 254cái
150Van xoay Fi 321cái
151Van xoay Fi 2525cái
152Lắp đặt côn thu, ĐK 50-32mm1cái
153Lắp đặt Tê đều, ĐK 50-50mm10cái
154Lắp Tê đều fi 2540cái
155Lắp đặt cút trơn, ĐK 50mm6cái
156Lắp đặt cút trơn, ĐK 32mm26cái
157Lắp đặt cút trơn, ĐK 25mm24cái
158Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 50mm3cái
159Lắp đặt Tê thu, ĐK 50-32mm8cái
160Lắp Tê ren trong fi 258cái
161Cút ren trong fi 2540cái
162Nối ren trong fi252cái
163Nối ren trong fi506cái
164Nối 2 đầu inox ren ngoài fi2524cái
165Zắcco ren trong fi 50mm4cái
166Zắcco ren trong fi 32mm3cái
167Lắp măng xông trơn fi505cái
168Lắp măng xông trơn fi325cái
169Lắp măng xông trơn fi255cái
170Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 100mm0,4100m
171Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 89mm0,5100m
172Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống 42mm0,4100m
173Lắp chếch nhựa - D110mm60cái
174Lắp chếch nhựa - D90mm40cái
175Lắp chếch nhựa - D42mm10cái
176Lắp cút nhựa - D110mm8cái
177Lắp cút nhựa - D90mm8cái
178Lắp cút nhựa - D42mm4cái
179Lắp Y nhựa - D110/110mm35cái
180Lắp Y nhựa - D90/90mm12cái
181Lắp Y nhựa - D42/42mm12cái
182Lắp măng xông nhựa - D110/110mm10cái
183Lắp măng xông nhựa - D90/90mm90cái
184Lắp măng xông nhựa - D42/42mm6cái
185Rọ chắn rác đầu ống10cái
186Lắp đặt ống nhựa kính ống 90mm0,92100m
187Lắp đặt ống nhựa , ĐK 34mm0,08100m
188Chếch nhựa - D90mm20cái
189Đai gông đỡ ống nhựa - D90mm80cái
B BỂ NƯỚC SINH HOẠT+ BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình, đất cấp II0,2949100m3
2Sửa hố móng1,552m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1003,104m3
4Bê tông đáy bể, đá 1x2 mác 2503,5372m3
5Cốt thép đáy bể, ĐK 0,0354tấn
6Cốt thép đáy bể, ĐK 0,1766tấn
7Ván khuôn cho bê tông móng bể0,0357100m2
8Xây bể nước bằng gạch đặc, không nung 6,5x10,5x22cm, VXM75#10,9538m3
9Bê tông nắp bể, M250, đá 1x22,74m3
10Ván khuôn cho tấm đan nắp bể nước0,2445100m2
11Lắp dựng cốt thép nắp bể0,3639tấn
12Chèn cát phía ngoài tường bể2,754m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7527,54m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7565,215m2
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 10020,992m2
16Đánh bóng phía trong tường bể bằng XM nguyên chất62,215m2
17Tấm nắp đậy lỗ múc bằng inox dày 1,4 li2cái
C NHÀ DINH DƯỠNG
1Đào móng, đất C21,4421100m3
2Bê tông lót M100, PC30, đá 4x615,3903m3
3Bê tông móng, M250, PC30, đá 1x222,4534m3
4Ván khuôn cho bê tông móng0,4917100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,4242tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 2,0365tấn
7Bê tông cổ cột M250, PC30, đá 1x21,0454m3
8Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK 0,0189tấn
9Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK 0,2185tấn
10Ván khuôn cho bê tông cổ cột0,1267100m2
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 17,9949m3
12Bê tông xà dầm, giằng móng, M250, PC40, đá 1x25,0701m3
13Ván khuôn giằng móng0,3354100m2
14Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1061tấn
15Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4406tấn
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851,1076100m3
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình46,8035m3
18Bê tông cột, đá 1x2, mác 2502,5555m3
19Ván khuôn cột0,4066100m2
20Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,057tấn
21Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,3389tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2504,749m3
23Ván khuôn xà dầm, giằng0,6439100m2
24Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng nhà, đường kính cốt thép 0,1699tấn
25Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng nhà, đường kính cốt thép 0,4324tấn
26Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng nhà, đường kính cốt thép > 18mm0,4954tấn
27Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng... đá 1x2, mác 2502,966m3
28Ván khuôn lanh tô ô văng, tấm đan...0,3666100m2
29Cốt thép lanh tô, ô văng, tấm đan... đường kính cốt thép 0,1483tấn
30Cốt thép lanh tô, ô văng, tấm đan... đường kính cốt thép >10mm0,0758tấn
31Bê tông sàn mái, M250, đá 1x214,9085m3
32Ván khuôn sàn mái1,1177100m2
33Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,5201tấn
34Xây tường thẳng, gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày 18,3463m3
35Xây tường thẳng các loại, gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày 12,3019m3
36Xây ốp cột to bằng gạch không nung2,8749m3
37Gia công xà gồ thép0,2768tấn
38Lắp dựng xà gồ thép0,2768tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ35,264m2
40Lợp mái bằng tôn múi0,8375100m2
41Ke nẹp chống bão mái tôn332cái
42Láng mái, sê nô, dày 3cm, vữa XM mác 7541,838m2
43Trát trần, vữa XM mác 75111,77m2
44Trát xà dầm, lanh tô vữa XM mác 75101,05m2
45Trát trụ cột, má cửa, dày 2cm, vữa XM M7544,614m2
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75254,3755m2
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7545,36m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7543,28m
49Đắp trang trí chân cột, đầu cột trục A4cái
50Đắp trang trí chân cột, đầu cột (nảy cột giả góc tường phía ngoài)4cái
51Đắp phào kép, vữa XM mác 7543,28m
52Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7519,089m2
53Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm81,7085m2
54Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x300mm126,202m2
55Lát đá mặt bàn bếp, bàn rửa, bàn soạn16,246m2
56Sản xuất cửa đi, cửa nhôm hệ 55, kính an toán dày 6,38mm (Đã bao gồm cả phụ kiện)13,304m2
57Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm hệ 55, kính an toán dày 6,38mm (Đã bao gồm cả phụ kiện)13,084m2
58Lắp dựng cửa, khung nhôm26,388m2
59Xiên hoa bảo vệ cửa sổ bằng inox vuông 14x14 dày 1,5li88,3162kg
60Lắp dựng xiên hoa, lan can10,996m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ301,444m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ155,284m2
63Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,6965100m2
64Đào móng cột, đất cấp III1,05m3
65Gia công cột bằng thép hình0,1127tấn
66Lắp dựng cột thép các loại0,157tấn
67Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 2001,05m3
68Bu lông thép D16 chôn trong móng chờ liên kết chân cột24cái
69Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,1134tấn
70Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,1134tấn
71Gia công xà gồ thép0,0723tấn
72Lắp dựng xà gồ thép0,0723tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ22,6506m2
74Lợp tôn múi mái sân rửa0,2232100m2
75Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 1500,648m3
76Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm6,48m2
77Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng5bộ
78Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng5bộ
79Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần4bộ
80Lắp đặt quạt điện - Quạt trần4cái
81Móc quạt trần4c
82Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường2cái
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm250m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm260m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2110m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2130m
87Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện 6bộ
88Lắp đặt ổ cắm đôi22cái
89Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc6cái
90Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc1cái
91Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 18hộp
92Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 30hộp
93Băng cách điện10cuộn
94Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 200m
95Lắp đặt tủ điện tổng âm tường chứa 12AT1hộp
96Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 4AT3hộp
97Lắp đặt vòi rửa 1 vòi4bộ
98Lắp đặt chậu rửa 1 vòi3bộ
99Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm2cái
100Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm0,42100m
101Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm0,2100m
102Lắp đặt van xoay, ĐK 25mm2cái
103Lắp đặt van xoay fi251cái
104Lắp Tê thu fi 32-251cái
105Lắp cút trơn fi 3210cái
106Lắp cút trơn fi 256cái
107Lắp cút ren trong fi 25,3cái
108Lắp Tê ren trong fi 25,3cái
109Lắp côn thu fi 32-251cái
110Lắp măng xông trơn fi 323cái
111Lắp măng xông trơn fi 251cái
112Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mm0,16100m
113Lắp đặt ống nhựa, ĐK 42mm0,02100m
114Lắp đặt cút, ĐK 110mm3cái
115Lắp đặt côn thu, ĐK 110-42mm3cái
116Lắp đặt Y, ĐK 110-110mm5cái
117Lắp đặt chếch, ĐK 110mm8cái
118Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm4cái
119Lắp đặt ống nhựa, ĐK 76mm0,18100m
120Lắp đặt cút nhựa - D76mm4cái
121Rọ chắn rác đầu ống4cái
122Nở + vít M1216cái
D NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Đào sửa hố móng, đất C25,4704m3
2Bê tông lót móng M100, PC30, đá 4x61,5629m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 10015,2712m3
4Bê tông giằng móng, M200, đá 1x20,9656m3
5Ván khuôn cho bê tông giằng móng0,0585100m2
6Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép 0,0098tấn
7Cốt thép xà dầm, giằng móng đường kính cốt thép 0,0695tấn
8Lấp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,859,2713m3
9Đắp cát tôn nền nhà vệ sinh4,8302m3
10Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1001,5601m3
11Đào móng, đất C20,0658100m3
12Bê tông lót móng bể, M100, PC30, đá 4x60,4389m3
13Bê tông đáy bể, M200, PC30, đá 1x20,4664m3
14Ván khuôn cho bê tông móng bể0,0218100m2
15Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK 0,0344tấn
16Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK 0,0265tấn
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 1001,0952m3
18Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7512,432m2
19Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, VXM M1002,474m2
20Quét nước xi măng 2 nước12,432m2
21Bê tông tấm đan, đá 1x2, M2000,3235m3
22Ván khuôn cho tấm bê tông đúc sẵn (nắp bể)0,0262100m2
23Cốt thép tấm đan0,039tấn
24Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn (nắp bể phốt)10cái
25Lấp cát phía ngoài tường móng bể1,8045m3
26Láng mặt trên tấm nắp đậy bể phốt , dày 2cm, VXM M753,451m2
27Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, PC30, đá 1x20,968m3
28Ván khuôn xà dầm, giằng0,1364100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0324tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2178tấn
31Đổ bê tông lanh tô đá 1x2, mác 2000,0634m3
32Ván khuôn cho bê tông lanh tô0,0086100m2
33Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép 0,001tấn
34Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0041tấn
35Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2003,9682m3
36Ván khuôn sàn mái0,3546100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,4122tấn
38Xây tường gạch không nung dày 9,2013m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,0573m3
40Trát trần, vữa XM mác 7535,46m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 7514,5m2
42Trát má cửa, dày 2cm, VXM M753,9m2
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7579,308m2
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7558,078m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7521,92m
46Đắp phào kép, vữa XM mác 7521,92m
47Lát nền gạch chống trơn 300x300mm19,344m2
48Ốp tường phía trong KT gạch 200x250mm38,772m2
49Mua cửa đi, cửa nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm3,68m2
50Mua cửa kính, cửa nhôm hệ 55, kính an toán 6,38mm0,72m2
51Lắp dựng cửa khung nhôm4,4m2
52Sản xuất lắp đặt tấm vách Compact dày 1,8mm10,8m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ75,266m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ79,308m2
55Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,16100m2
56Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần2bộ
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm255m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm220m
59Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A1cái
60Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A2cái
61Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc2cái
62Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 3hộp
63Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 4hộp
64Băng dính cách điện2cuộn
65Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40m
66Lắp đặt chậu xí bệt3bộ
67Lắp đặt vòi rửa vệ sinh3cái
68Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
69Lắp đặt gương soi2cái
70Lắp đặt kệ kính2cái
71Lắp đặt hộp giấy vệ sinh2cái
72Lắp đặt hộp đựng xà phòng2cái
73Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
74Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm2cái
75Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm0,08100m
76Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm0,12100m
77Van xoay fi 321cái
78Lắp đặt T đều fi 32 PPR3cái
79Lắp Tê đều fi 2512cái
80Lắp đặt T thu fi 32/252cái
81Lắp măng xông fi 253cái
82Lắp đặt cút trơn fi 326cái
83Lắp đặt cút trơn fi 255cái
84Lắp đặt cút ren trong fi 2511cái
85Lắp đặt chếch fi 256cái
86Lắp đặt Tê trong fi 251cái
87Lắp đặt cút thu fi 32/253cái
88Nối ren ngoài inox D2510cái
89Lắp đặt ống nhựa ĐK 110mm0,12100m
90Lắp đặt ống nhựa , ĐK 90mm0,18100m
91Lắp đặt ống nhựa , ĐK 42mm0,02100m
92Lắp đặt ống nhựa , ĐK 34mm0,08100m
93Lắp cút nhựa - D110mm4cái
94Lắp cút nhựa - D90mm2cái
95Lắp cút nhựa - D42mm2cái
96Lắp cút nhựa - D34mm5cái
97Lắp chếch nhựa - D110mm10cái
98Lắp chếch nhựa - D90mm15cái
99Lắp chếch nhựa - D42mm6cái
100Lắp chếch nhựa - D34mm6cái
101Lắp Y nhựa - D110/110mm3cái
102Lắp Y nhựa - D90/90mm1cái
103Lắp côn thu nhựa - D110/90mm1cái
104Lắp côn thu nhựa - D90/42mm2cái
105Lắp côn thu nhựa - D90/34mm2cái
106Lắp đặt ống nhựa , ĐK 60mm0,06100m
107Lắp đặt cút nhựa ĐK60mm2cái
108Rọ chắn rác đầu ống2cái
109Gông, vít, nở đỡ ống D606bộ
E TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, đất cấp II0,3667100m3
2Bê tông lót móng, M100, PC30, đá 4x63,6667m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7555,2453m3
4Bê tông giằng, M200, PC30, đá 1x25,3861m3
5Ván khuôn cho bê tông giằng0,3264100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,046tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1977tấn
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,1222100m3
9Xây tường rào, bổ trụ gạch không nung dày 51,7503m3
10Trát tường rào, dày 1,5cm, VXM75#510,1975m2
11Sản xuất hàng rào thép0,2654tấn
12Mũi giáo (dài 115)20c
13Lắp dựng hàng rào sắt15,2724m2
14Sơn sắt thép hàng rào 2 nước chống rỉ, 1 nước phủ15,2724m2
15Lăn sơn trực tiếp vào tường rào510,1975m2
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 2,1802100m2
F PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1Tháo dỡ cửa34,65m2
2Tháo dỡ cửa46,7376m2
3Tháo dỡ mái67,2m2
4Tháo dỡ kết sắt0,4956tấn
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép29,9316m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá119,4684m3
7Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 5km1,494100m3
G SÂN BÊ TÔNG + BO BỒN CÂY
1Rải lớp cát tạo phẳng69m3
2Bê tông nền, M150, PC30, đá 1x2230m3
3Cắt khe co, kích thước ô 3mx3m51,111110m
4Chèn nhựa đường nỏng cháy vào khe co97,109kg
5Đào đất móng băng đất cấp II9,3702m3
6Bê tông lót móng M100, PC30, đá 4x64,074m3
7Xây tường bo gạch không nung, dày 5,1216m3
8Trát tường bo, dày 1,5cm, vữa XM M7595,06m2
9Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75194m
H RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh, đất C21,0514100m3
2Đào sửa hố móng11,6818m3
3Bê tông lót móng , M100, PC30, đá 4x619,8427m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 7524,068m3
5Bê tông giằng mũ mố hố ga, M200, PC30, đá 1x20,6318m3
6Ván khuôn cho bê tông giằng mũ mố hố ga0,1224100m2
7Trát tường phía trong rãnh, hố ga dày 1,5cm, VXM M75203,5504m2
8Láng đáy hố ga, đáy rãnh, dày 2cm, VXM M7572,8704m2
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, M2009,8663m3
10Ván khuôn gỗ rìa mép nắp đan0,2484100m2
11Cốt thép tấm đan0,624tấn
12Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn260cái
13Đắp đất móng cống rãnh, độ chặt Y/C K = 0,9038,9406m3
I SAN LẤP
1San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,8510,1862100m3
2Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,851,1318100m3
3Mua đất đồi TĐ về chân công trình1.357,5601m3
J PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
1Đào móng Cấp đất II5,2m3
2Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,900,52100m3
3Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm0,65100m
4Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm0,15100m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm0,2100m
6Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 0,82100m
7Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm2cái
8Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm4cái
9Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm1cái
10Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65mm1cái
11Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm1cái
12Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm2cái
13Lắp đặt tê thu thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 75/50mm2cái
14Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van D=50 mm2cái
15Lắp đặt van chặn, đường kính van D= 100 mm1cái
16Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65, đường kính trụ D= 100 mm2cái
17Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy ĐK 100 mm:1cái
18Lắp bích thép, đường kính ống D= 100 mm10cặp bích
19Lắp đặt máy bơm chữa cháy: KP50-200/11Lưu lượng: 24-72(m3/h), Cột áp: 51-32(m); P: 15HP/11kw: Điện áp: 3P/380/50Hz2cái
20Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm4cái
21Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm2cái
22Lắp đặt van mặt bích, van 1 chiều đường kính van D= 100 mm2cái
23Lắp đặt rọ hút D=100 mm2cái
24Lắp đặt cable từ tủ điều khiển bơm đến bơm20m
25Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZL4 ABC8bình
26Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2-MT38bình
27Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy1cái
28Lắp đặt hộp đựng PTCC ngoài nhà kt: 600x800x180mm2hộp
29Lắp đặt hộp đựng PTCC trong nhà kt: 500x600x180mm6hộp
30Lắp đặt cuộn vòi: D50, 13bar dài 20m (bao gồm lăng phun và khớp nối )6cuộn
31Lắp đặt cuộn vòi: D65,13bar dài 20m (bao gồm lăng phun và khớp nối )2cuộn
32Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy6bộ
33Vật tư phụ cho toàn bộ hệ thống1ht
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.01107545E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.02215E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
đã từng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục PCCC; giá trị công việc xây lắp của hợp đồng tương tự ≥ 4.720.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.720.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Có tài liệu chứng minh kèm theo.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp 01 người.+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện 01 người.Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, có tài liệu chứng minh kèm theo.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực+ Đã làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.32
4 Cán bộ phụ trách thi công hạng mục phòng cháy, chữa cháy 1 - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành về Phòng cháy và chữa cháy. đã được cấp chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có hạng mục PCCC, có tài liệu chứng minh kèm theo.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
2 Đầm cóc Trọng lượng ≥ 70 kg2
3 Đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kw2
4 Đầm dùi Công suất ≥1,0 kw2
5 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 3 kw1
6 Máy ép cọc Tải trọng ép ≥ 60T1
7 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn2
8 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4 m31
9 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->