Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210870540-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 08:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hà Lĩnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210870380 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-26 17:35:00 đến ngày 2021-09-07 08:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,300,871,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8451306E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.690261E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 9.840.696.000VNĐ.*Trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Đường giao thông cấp IV trở lên (Có các hạng mục cơ bản là đào đắp nền đường, thi công móng cấp phối đá dăm 2 lớp, Thi công cống bản qua đường bằng phương pháp ép cừ Larsen); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.840.696.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.522.088.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ là kỹ sư giao thôngCó chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư giao thông;Đã trực tiếp làm kỹ thuật ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư môi trường- Đã trực tiếp phụ trách môi trường≥ 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Trường hợp nhà thầu liên danh mỗi nhà thầu phải bố trí 01 cán bộ đáp ứng tiêu chí này ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học giao thông trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét ( Trường hợp nhà thầu liên danh mỗi nhà thầu phải bố trí 01 cán bộ đáp ứng tiêu chí này ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát về khối lượng, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Có chứng chỉ định giá còn hiệu lực, Đã trực tiếp làm giám sát khối lượng, thanh toán ≥ 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Trường hợp nhà thầu liên danh thì mỗi nhà thầu phải bố trí 01 cán bộ đáp ứng tiêu chí này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát về PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư XD, GT, TL, phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC còn hiệu lực.- Đã phụ trách giám sát công tác PCCC ≥ 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét ( Trường hợp nhà thầu liên danh mỗi nhà thầu phải bố trí 01 cán bộ đáp ứng tiêu chí này ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trắc địa- Có chứng chỉ khảo sát địa hình- Đã trực tiếp phụ trách công tác trắc đạc ≥ 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Trường hợp nhà thầu liên danh thì mỗi nhà thầu phải bố trí 01 cán bộ kỹ thuật đáp ứng tiêu chí này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: kỹ sư Thủy lợi hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥1,25m3/gàu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm và kiểm định môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực do các chi cục đăng kiểm kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≤0,8 m3/gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm và kiểm định môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực do các chi cục đăng kiểm kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu tĩnh ≥12 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm và kiểm định môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực do các chi cục đăng kiểm kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu rung ≥16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm và kiểm định môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực do các chi cục đăng kiểm kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi ≥108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm và kiểm định môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực do các chi cục đăng kiểm kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ - trọng tải: 7T-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 7-Ô tô tưới nước - trọng tải: ≥6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trục ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phát điện ≥20KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Hà Lĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo đường giao thông từ QL217 đi cống Chàng xã Hà Lĩnh, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu, Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu): 2018, 2019, 2020. Ngoài ra nhà thầu phải chuẩn bị 01 bộ hồ sơ gốc (bao gồm hóa đơn máy móc thiết bị, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính: 2018, 2019, 2020 và bằng cấp, chứng chỉ, căn cước công dân để bên mời thầu đối chiếu, kiểm tra khi có yêu cầu). Ngoài ra đối với các thiết bị thi công như máy đào, máy ủi, ô tô ....nếu 1 trong các thiết bị nhà thầu không cung cấp Đăng kiểm và kiểm định môi trường đáp ứng theo yêu cầu của HSMT thì coi như Hồ sơ dự thầu không đáp ứng yêu cầu và bên mời thầu sẽ không xem xét, làm rõ trong quá trình đánh giá HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Hà Lĩnh, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
Địa chỉ là: Xã Hà Lĩnh, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Xuân Cường Địa chỉ: Xã Hà Lĩnh, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau khi có yêu cầu cụ thể. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND Huyện Hà Trung; + Địa chỉ: Tiểu khu 6, TT. Hà Trung, Hà Trung, Thanh Hoá + Điện thoại: 02373.836.402; - Báo đấu thầu - Tòa nhà Bộ Kế hoạch & Đầu tư, Lô D25 Đường, Tôn Thất Thuyết, Khu ĐTM, Cầu Giấy, Hà Nội - Số điện thoại: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Vét hữu cơ + đào nền bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 256,4706 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 19,9986 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 256,4706 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 256,4706 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 45,1296 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 406,166 | 100m3 |
| 7 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 62.725,5754 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6.272,5575 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 8,4 km (1,5km đường loại 6 + 6,5km đường loại 5 +0,4km đường loại 6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6.272,5575 | 10m³/1km |
| 10 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 22,0205 | 100m3 |
| 11 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3.142,527 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 314,2527 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 8,4 km (1,5km đường loại 6 + 6,5km đường loại 5 +0,4km đường loại 6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 309,0797 | 10m³/1km |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 17,6164 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 13,2123 | 100m3 |
| 16 | Đắp đê quai bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 41,9108 | 100m3 |
| 17 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4.070,6432 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 407,0643 | 10m³/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 8,4 km (1,5km đường loại 6 + 6,5km đường loại 5 +0,4km đường loại 6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 407,0643 | 10m³/1km |
| 20 | Thanh thải đê quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 33,5286 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 33,5286 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 33,5286 | 100m3/1km |
| 23 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 289,9992 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển cọc cừ từ kho đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | ca |
| 25 | Bốc xếp cọc lên xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 84,0155 | tấn |
| 26 | Bốc xếp cọc xuống xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 84,0155 | tấn |
| 27 | Lắp dựng thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,8267 | tấn |
| 28 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10,8 | 100m |
| 29 | Nhổ cừ Larsen bằng búa rung 170kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10,8 | 100m |
| 30 | Khấu hao cừ Larsen 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6.722,98 | kg |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,4 | m3 |
| 32 | Nilong lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0485 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,24 | m3 |
| 35 | Khung và lưới chắn rác composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 36 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0163 | 100m2 |
| 37 | Thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0135 | tấn |
| 38 | Bê tông giằng M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,14 | m3 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 40 | Đào hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,8 | 1m3 |
| 41 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,8 | 100m3 |
| 42 | Đá dăm 4x6 đệm hố tụ dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,22 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 44 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,82 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,9891 | 100m2 |
| 46 | Bê tông thành M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9,89 | m3 |
| 47 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 48 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2594 | tấn |
| 49 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,04 | m3 |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 51 | Cốt thép bậc lên lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 71,64 | kg |
| 52 | Khung và và nắp hố thu bằng composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 53 | Đào hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 31,44 | 1m3 |
| 54 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,3144 | 100m3 |
| 55 | Đá dăm 4x6 đệm móng dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 14,02 | m3 |
| 56 | Nilong lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,402 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,5949 | 100m2 |
| 58 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 56,08 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,6291 | 100m2 |
| 60 | Bê tông thành M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 31,52 | m3 |
| 61 | Ván khuôn tường cánh cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2016 | 100m2 |
| 62 | Bê tông tường cánh M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,94 | m3 |
| 63 | Ván khuôn tường đỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0704 | 100m2 |
| 64 | Bê tông tường đỉnh M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,15 | m3 |
| 65 | Ván khuôn trần cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,6266 | 100m2 |
| 66 | Thép trần cống ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,1066 | tấn |
| 67 | BTCT trần cống M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 14,1 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thành hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,4128 | 100m2 |
| 69 | Bê tông thành M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,13 | m3 |
| 70 | Cốt thép thành hố ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2659 | tấn |
| 71 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0352 | 100m2 |
| 72 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1597 | tấn |
| 73 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,59 | m3 |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 75 | Khung và và nắp hố thu bằng composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,086 | 100m |
| 77 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,03 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8451306E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.690261E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 9.840.696.000VNĐ.*Trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Đường giao thông cấp IV trở lên (Có các hạng mục cơ bản là đào đắp nền đường, thi công móng cấp phối đá dăm 2 lớp, Thi công cống bản qua đường bằng phương pháp ép cừ Larsen); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.840.696.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.522.088.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ là kỹ sư giao thôngCó chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Là kỹ sư giao thông;Đã trực tiếp làm kỹ thuật ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách môi trường | 1 | Là kỹ sư môi trường- Đã trực tiếp phụ trách môi trường≥ 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Trường hợp nhà thầu liên danh mỗi nhà thầu phải bố trí 01 cán bộ đáp ứng tiêu chí này ) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học giao thông trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét ( Trường hợp nhà thầu liên danh mỗi nhà thầu phải bố trí 01 cán bộ đáp ứng tiêu chí này ) | 4 | 2 |
| 5 | Cán bộ giám sát về khối lượng, thanh toán | 1 | Là kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Có chứng chỉ định giá còn hiệu lực, Đã trực tiếp làm giám sát khối lượng, thanh toán ≥ 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Trường hợp nhà thầu liên danh thì mỗi nhà thầu phải bố trí 01 cán bộ đáp ứng tiêu chí này) | 4 | 2 |
| 6 | Cán bộ giám sát về PCCC | 1 | - Là kỹ sư XD, GT, TL, phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC còn hiệu lực.- Đã phụ trách giám sát công tác PCCC ≥ 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét ( Trường hợp nhà thầu liên danh mỗi nhà thầu phải bố trí 01 cán bộ đáp ứng tiêu chí này ) | 4 | 2 |
| 7 | Cán bộ Phụ trách trắc đạc | 1 | - Là kỹ sư trắc địa- Có chứng chỉ khảo sát địa hình- Đã trực tiếp phụ trách công tác trắc đạc ≥ 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Trường hợp nhà thầu liên danh thì mỗi nhà thầu phải bố trí 01 cán bộ kỹ thuật đáp ứng tiêu chí này) | 4 | 2 |
| 8 | Cán bộ Phụ trách ATLĐ | 1 | - Trình độ: kỹ sư Thủy lợi hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥1,25m3/gàu | Có đăng ký, đăng kiểm và kiểm định môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực do các chi cục đăng kiểm kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào ≤0,8 m3/gầu | Có đăng ký, đăng kiểm và kiểm định môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực do các chi cục đăng kiểm kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy lu tĩnh ≥12 T | Có đăng ký, đăng kiểm và kiểm định môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực do các chi cục đăng kiểm kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Máy lu rung ≥16 T | Có đăng ký, đăng kiểm và kiểm định môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực do các chi cục đăng kiểm kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Máy ủi ≥108CV | Có đăng ký, đăng kiểm và kiểm định môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực do các chi cục đăng kiểm kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 7T-10T | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 7 |
| 7 | Ô tô tưới nước - trọng tải: ≥6m3 | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Cần trục ≥16T | Có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn 1kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 5 |
| 12 | Máy đầm dùi 1,5kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 13 | Máy hàn điện 23kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 14 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 16 | Máy phát điện ≥20KVA | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi