Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210870540-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2021 08:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hà Lĩnh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210870380
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-26 17:35:00 đến ngày 2021-09-07 08:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,300,871,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8451306E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.690261E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 9.840.696.000VNĐ.*Trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Đường giao thông cấp IV trở lên (Có các hạng mục cơ bản là đào đắp nền đường, thi công móng cấp phối đá dăm 2 lớp, Thi công cống bản qua đường bằng phương pháp ép cừ Larsen);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.840.696.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.522.088.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ là kỹ sư giao thôngCó chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư giao thông;Đã trực tiếp làm kỹ thuật ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư môi trường- Đã trực tiếp phụ trách môi trường≥ 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Trường hợp nhà thầu liên danh mỗi nhà thầu phải bố trí 01 cán bộ đáp ứng tiêu chí này )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học giao thông trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét ( Trường hợp nhà thầu liên danh mỗi nhà thầu phải bố trí 01 cán bộ đáp ứng tiêu chí này )
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát về khối lượng, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Có chứng chỉ định giá còn hiệu lực, Đã trực tiếp làm giám sát khối lượng, thanh toán ≥ 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Trường hợp nhà thầu liên danh thì mỗi nhà thầu phải bố trí 01 cán bộ đáp ứng tiêu chí này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát về PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư XD, GT, TL, phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC còn hiệu lực.- Đã phụ trách giám sát công tác PCCC ≥ 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét ( Trường hợp nhà thầu liên danh mỗi nhà thầu phải bố trí 01 cán bộ đáp ứng tiêu chí này )
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trắc địa- Có chứng chỉ khảo sát địa hình- Đã trực tiếp phụ trách công tác trắc đạc ≥ 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Trường hợp nhà thầu liên danh thì mỗi nhà thầu phải bố trí 01 cán bộ kỹ thuật đáp ứng tiêu chí này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: kỹ sư Thủy lợi hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥1,25m3/gàu
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm và kiểm định môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực do các chi cục đăng kiểm kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≤0,8 m3/gầu
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm và kiểm định môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực do các chi cục đăng kiểm kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu tĩnh ≥12 T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm và kiểm định môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực do các chi cục đăng kiểm kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu rung ≥16 T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm và kiểm định môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực do các chi cục đăng kiểm kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi ≥108CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm và kiểm định môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực do các chi cục đăng kiểm kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ - trọng tải: 7T-10T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 7
7-Ô tô tưới nước - trọng tải: ≥6m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phát điện ≥20KVA
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hà Lĩnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, cải tạo đường giao thông từ QL217 đi cống Chàng xã Hà Lĩnh, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hà Lĩnh , địa chỉ: Xã Hà Lĩnh, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hà Lĩnh, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa Địa chỉ là: Xã Hà Lĩnh, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng S&F. Địa chỉ: Số nhà 385, Đường Ngọc Mai, Phường Quảng Thành, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD và Thương mại Trường Bảo. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD và Thương mại Trường Bảo. Địa chỉ: Ki ốt C6, chợ mới Phú Sơn, Phường Phú Sơn, Thành Phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa + Đơn vị thẩm định E.HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Tư vấn xây dựng Đất Việt Địa chỉ: Số nhà 352 đường Nguyễn Trãi, Phường Phú Sơn, Thành Phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hà Lĩnh , địa chỉ: Xã Hà Lĩnh, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hà Lĩnh, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa Địa chỉ là: Xã Hà Lĩnh, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu, Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu): 2018, 2019, 2020. Ngoài ra nhà thầu phải chuẩn bị 01 bộ hồ sơ gốc (bao gồm hóa đơn máy móc thiết bị, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính: 2018, 2019, 2020 và bằng cấp, chứng chỉ, căn cước công dân để bên mời thầu đối chiếu, kiểm tra khi có yêu cầu). Ngoài ra đối với các thiết bị thi công như máy đào, máy ủi, ô tô ....nếu 1 trong các thiết bị nhà thầu không cung cấp Đăng kiểm và kiểm định môi trường đáp ứng theo yêu cầu của HSMT thì coi như Hồ sơ dự thầu không đáp ứng yêu cầu và bên mời thầu sẽ không xem xét, làm rõ trong quá trình đánh giá HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hà Lĩnh, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa Địa chỉ là: Xã Hà Lĩnh, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Xuân Cường Địa chỉ: Xã Hà Lĩnh, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau khi có yêu cầu cụ thể.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND Huyện Hà Trung; + Địa chỉ: Tiểu khu 6, TT. Hà Trung, Hà Trung, Thanh Hoá + Điện thoại: 02373.836.402; - Báo đấu thầu - Tòa nhà Bộ Kế hoạch & Đầu tư, Lô D25 Đường, Tôn Thất Thuyết, Khu ĐTM, Cầu Giấy, Hà Nội - Số điện thoại: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí xây dựng
1Vét hữu cơ + đào nền bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT256,4706100m3
2Đánh cấp bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT19,9986100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT256,4706100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT256,4706100m3/1km
5Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT45,1296100m3
6Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT406,166100m3
7Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT62.725,5754m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 6)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6.272,557510m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 8,4 km (1,5km đường loại 6 + 6,5km đường loại 5 +0,4km đường loại 6)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6.272,557510m³/1km
10Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT22,0205100m3
11Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3.142,527m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 6)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT314,252710m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 8,4 km (1,5km đường loại 6 + 6,5km đường loại 5 +0,4km đường loại 6)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT309,079710m³/1km
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT17,6164100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT13,2123100m3
16Đắp đê quai bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT41,9108100m3
17Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4.070,6432m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 6)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT407,064310m³/1km
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 8,4 km (1,5km đường loại 6 + 6,5km đường loại 5 +0,4km đường loại 6)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT407,064310m³/1km
20Thanh thải đê quaiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT33,5286100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT33,5286100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT33,5286100m3/1km
23San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT289,9992100m3
24Vận chuyển cọc cừ từ kho đến công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1ca
25Bốc xếp cọc lên xeMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT84,0155tấn
26Bốc xếp cọc xuống xeMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT84,0155tấn
27Lắp dựng thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,8267tấn
28Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10,8100m
29Nhổ cừ Larsen bằng búa rung 170kWMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10,8100m
30Khấu hao cừ Larsen 4Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6.722,98kg
31Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,4m3
32Nilong lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,048100m2
33Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0485100m2
34Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,24m3
35Khung và lưới chắn rác compositeMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
36Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0163100m2
37Thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0135tấn
38Bê tông giằng M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,14m3
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT41cấu kiện
40Đào hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,81m3
41Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,8100m3
42Đá dăm 4x6 đệm hố tụ dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,22m3
43Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,042100m2
44Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,82m3
45Ván khuôn thànhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,9891100m2
46Bê tông thành M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9,89m3
47Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,048100m2
48Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2594tấn
49Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,04m3
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT41cấu kiện
51Cốt thép bậc lên lên xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT71,64kg
52Khung và và nắp hố thu bằng compositeMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
53Đào hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT31,441m3
54Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3144100m3
55Đá dăm 4x6 đệm móng dàyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT14,02m3
56Nilong lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,402100m2
57Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,5949100m2
58Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT56,08m3
59Ván khuôn thànhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,6291100m2
60Bê tông thành M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT31,52m3
61Ván khuôn tường cánh cốngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2016100m2
62Bê tông tường cánh M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,94m3
63Ván khuôn tường đỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0704100m2
64Bê tông tường đỉnh M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,15m3
65Ván khuôn trần cốngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,6266100m2
66Thép trần cống ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,1066tấn
67BTCT trần cống M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT14,1m3
68Ván khuôn thành hốMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,4128100m2
69Bê tông thành M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,13m3
70Cốt thép thành hố ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2659tấn
71Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0352100m2
72Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1597tấn
73Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,59m3
74Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT21cấu kiện
75Khung và và nắp hố thu bằng compositeMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
76Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,086100m
77Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,03m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8451306E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.690261E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 9.840.696.000VNĐ.*Trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Đường giao thông cấp IV trở lên (Có các hạng mục cơ bản là đào đắp nền đường, thi công móng cấp phối đá dăm 2 lớp, Thi công cống bản qua đường bằng phương pháp ép cừ Larsen);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.840.696.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.522.088.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ là kỹ sư giao thôngCó chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 Là kỹ sư giao thông;Đã trực tiếp làm kỹ thuật ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét32
3 Cán bộ phụ trách môi trường 1 Là kỹ sư môi trường- Đã trực tiếp phụ trách môi trường≥ 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Trường hợp nhà thầu liên danh mỗi nhà thầu phải bố trí 01 cán bộ đáp ứng tiêu chí này )32
4 Cán bộ giám sát chất lượng 1 Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học giao thông trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét ( Trường hợp nhà thầu liên danh mỗi nhà thầu phải bố trí 01 cán bộ đáp ứng tiêu chí này )42
5 Cán bộ giám sát về khối lượng, thanh toán 1 Là kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Có chứng chỉ định giá còn hiệu lực, Đã trực tiếp làm giám sát khối lượng, thanh toán ≥ 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Trường hợp nhà thầu liên danh thì mỗi nhà thầu phải bố trí 01 cán bộ đáp ứng tiêu chí này)42
6 Cán bộ giám sát về PCCC 1 - Là kỹ sư XD, GT, TL, phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC còn hiệu lực.- Đã phụ trách giám sát công tác PCCC ≥ 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét ( Trường hợp nhà thầu liên danh mỗi nhà thầu phải bố trí 01 cán bộ đáp ứng tiêu chí này )42
7 Cán bộ Phụ trách trắc đạc 1 - Là kỹ sư trắc địa- Có chứng chỉ khảo sát địa hình- Đã trực tiếp phụ trách công tác trắc đạc ≥ 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Trường hợp nhà thầu liên danh thì mỗi nhà thầu phải bố trí 01 cán bộ kỹ thuật đáp ứng tiêu chí này)42
8 Cán bộ Phụ trách ATLĐ 1 - Trình độ: kỹ sư Thủy lợi hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥1,25m3/gàu Có đăng ký, đăng kiểm và kiểm định môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực do các chi cục đăng kiểm kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy đào ≤0,8 m3/gầu Có đăng ký, đăng kiểm và kiểm định môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực do các chi cục đăng kiểm kiểm định còn hiệu lực2
3 Máy lu tĩnh ≥12 T Có đăng ký, đăng kiểm và kiểm định môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực do các chi cục đăng kiểm kiểm định còn hiệu lực2
4 Máy lu rung ≥16 T Có đăng ký, đăng kiểm và kiểm định môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực do các chi cục đăng kiểm kiểm định còn hiệu lực2
5 Máy ủi ≥108CV Có đăng ký, đăng kiểm và kiểm định môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực do các chi cục đăng kiểm kiểm định còn hiệu lực2
6 Ô tô tự đổ - trọng tải: 7T-10T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực7
7 Ô tô tưới nước - trọng tải: ≥6m3 Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
8 Cần trục ≥16T Có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực1
9 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy đầm bàn 1kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu5
12 Máy đầm dùi 1,5kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
13 Máy hàn điện 23kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
14 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
15 Máy toàn đạc điện tử Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
16 Máy phát điện ≥20KVA Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->