Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa kho lưu trữ tầng 12A nhà B, trụ sở số 1 Liễu Giai, Ba ĐÌnh, Hà Nội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210870837-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 17:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa kho lưu trữ tầng 12A nhà B, trụ sở số 1 Liễu Giai, Ba ĐÌnh, Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20210761054 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-26 17:32:00 đến ngày 2021-09-06 17:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 220,015,082 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.31E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ. trong đó có nội dung công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Là hợp đồng thi công xây dựng hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng . Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau :+ Hợp đồng kinh tế .phụ lục.+ Tài liệu chứng minh khối lượng thực hiện. bản phân chia khối lượng (nếu là hợp đồng liên danh).+Biên bản nghiệm thu giá trị. khối lượng công việc hoàn thành hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 154.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥462.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ tối thiểu là đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình quy mô tương tự trở lên( chứng minh bằng các quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định cử cán bộ tham gia dự án). Có chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động.Kèm theo tài liệu chứng minh ( Bản chụp bản gốc hoặc bản có công chứng hoặc chứng thực của văn bằng chứng chỉ được cấp,Chứng minh thư ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ tối thiểu là đại học chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ nhóm 2 còn hiệu lựcKèm theo tài liệu chứng minh ( Bản chụp bản gốc hoặc bản có công chứng hoặc chứng thực của văn bằng chứng chỉ được cấp,Chứng minh thư ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, công suất >=0,62 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7 KW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích từ 150l trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng chuyên chở >= 5 Tấn,có đầy đủ đăng ký và kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, sửa chữa kho lưu trữ tầng 12A nhà B, trụ sở số 1 Liễu Giai, Ba ĐÌnh, Hà Nội Dự toán hạng mục Cải tạo, sửa chữa kho lưu trữ tầng 12A nhà B, trụ sở số 1 Liễu Giai, Ba ĐÌnh, Hà Nội 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu thuyết minh biện pháp thi công, thuyết minh tiến độ, biện pháp tổ chức thi công. Tài liệu về bằng cấp nhân sự, máy móc, thiết bị. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính và các tài liệu khác theo yêu cầu hồ sơ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam. Địa chỉ: Số 1 Liễu Giai – Ba Đình- Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chánh Văn phòng Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam. Địa chỉ: Số 1 Liễu Giai – Ba Đình- Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam. Địa chỉ: Số 1 Liễu Giai – Ba Đình- Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam. Địa chỉ: Số 1 Liễu Giai – Ba Đình- Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn, thạch cao | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 249,225 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 48,66 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 133,9 | m |
| 4 | Nhân công bốc xếp, vận chuyển cánh cửa, khuôn cửa vào vị trí tập kết theo yêu cầu của CĐT | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 5 | Tháo dỡ công tắc điện loại đơn (công tắc quạt thông gió) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ quạt thông gió kích thước 30x30cm. Lau chùi, bảo dưỡng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ ổ cắm đôi, ổ cắm mạng, điện thoại | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 52 | bộ |
| 8 | Cắt gạch phục vụ phá dỡ tường xây gạch, chống phá lan ra tường liền kề, tường 22cm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8,35 | m |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,8325 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ đường dây điện, dây mạng... | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 11 | Tháo dỡ trần, trần thả tấm thạch cao phòng P7 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 16,2 | m2 |
| 12 | Đóng bao phế thải ( 1m3 cần 50 bao) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1.303,95 | Bao |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8,3706 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8,3706 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8,3706 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T. Vận chuyển tiếp 20 km | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8,3706 | m3 |
| 17 | Trải bạt nền nhà chống xước, bẩn nền nhà, chống bụi | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 404,404 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 20,3102 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 314,339 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10,2715 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 357,9155 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 682,526 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 682,526 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75, láng nền các vị trí phá dỡ tường xây mở rộng cửa, mở rộng hành lang | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | m2 |
| 26 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 60x60 cm, trần phòng P7 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 16,2 | m2 |
| 27 | Cung cấp cửa chống cháy bao gồm cả phụ kiện đồng bộ, chưa bao gồm chi phí kiểm định phòng cháy chữa cháy | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm. Lắp dựng cửa chống cháy | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm. Cửa sổ tận dụng lại | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6,24 | m2 |
| 30 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0922 | tấn |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa, hoa sắt cửa sổ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6,24 | m2 |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường. Tận dụng lại quạt cũ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi. | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤400x400 mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 39 | Măng sông nối ống d27mm bảo hộ dây dẫn | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 40 | Kẹp giữ ống d27mm bảo hộ dây dẫn, trung bình 1,2m/cái | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 75 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây đơn | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 43 | Vệ sinh công nghiệp | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | công |
| 44 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 11,3 | m3 |
| 45 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ. Vận chuyển tiếp 100m | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 11,3 | m3 |
| 46 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,97 | tấn |
| 47 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại. Vận chuyển tiếp 100m | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,97 | tấn |
| 48 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 13,32 | 1000v |
| 49 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch xây các loại ( trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự). Vận chuyển tiếp 100m | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 13,32 | 1000v |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.31E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ. trong đó có nội dung công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Là hợp đồng thi công xây dựng hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng . Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau :+ Hợp đồng kinh tế .phụ lục.+ Tài liệu chứng minh khối lượng thực hiện. bản phân chia khối lượng (nếu là hợp đồng liên danh).+Biên bản nghiệm thu giá trị. khối lượng công việc hoàn thành hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 154.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥462.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có trình độ tối thiểu là đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình quy mô tương tự trở lên( chứng minh bằng các quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định cử cán bộ tham gia dự án). Có chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động.Kèm theo tài liệu chứng minh ( Bản chụp bản gốc hoặc bản có công chứng hoặc chứng thực của văn bằng chứng chỉ được cấp,Chứng minh thư ) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | + Có trình độ tối thiểu là đại học chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ nhóm 2 còn hiệu lựcKèm theo tài liệu chứng minh ( Bản chụp bản gốc hoặc bản có công chứng hoặc chứng thực của văn bằng chứng chỉ được cấp,Chứng minh thư ) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan | Còn hoạt động tốt, công suất >=0,62 KW | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch | Công suất 1,7 KW trở lên | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích từ 150l trở lên | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Tải trọng chuyên chở >= 5 Tấn,có đầy đủ đăng ký và kiểm định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi