Gói thầu: Gói thầu LS:11-XD:1: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210870473-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông
Tên gói thầu Gói thầu LS:11-XD:1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210835685
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay Ngân hàng Thế giới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-26 17:18:00 đến ngày 2021-09-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,846,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 87,000,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Nhà thầu độc lập: Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 5,8 tỷ đồng; hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 4,0 tỷ đồng.+ Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 5,8 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh; hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 4,0 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh.Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu BTCT, có kết cấu dầm BTCT ≥ 10m và có kết cấu móng cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1m. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (kết cấu dầm và kết cấu móng không cùng 1 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt. Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình; xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ ...; kèm theo tài liệu chứng minh như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC; xác nhận của Chủ đầu tư....Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên, phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm; đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III hoặc 01 công trình giao thông, trong đó có công trình cầu cấp III hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV hoặc 02 công trình giao thông, trong đó có công trình cầu cấp IV.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm chỉ huy trưởng công trường; tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 04 năm; đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm; tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu; tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Kỹ sư phụ trách vật liệu; tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành môi trường; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã phụ trách ATGT và môi trường; bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị khoan cọc nhồi (đồng bộ)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Cần cẩu các loại ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ôtô vận chuyển ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 6
4-Máy xúc, đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 6
5-Máy lu các loại ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông xi măng ≥ 500 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông
E-CDNT 1.2 Gói thầu LS:11-XD:1: Thi công xây dựng
Dự án thành phần 11, tỉnh Lạng Sơn (LS:11-BCKTKT:07) thuộc Hợp phần xây dựng cầu dân sinh - Dự án xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (LRAMP)
3 Tháng
E-CDNT 3 Vốn vay Ngân hàng Thế giới
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông , địa chỉ: Số 8A, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam Tên Bên mời thầu là: Ban QLXD và bảo trì HTGT
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông , địa chỉ: Số 8A, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam Tên Bên mời thầu là: Ban QLXD và bảo trì HTGT


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 87.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam Tên Bên mời thầu là: Ban QLXD và bảo trì HTGT
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền Bộ Giao thông Vận tải: + Số 80 Trần Hưng Đạo - Hoàn Kiếm - Hà Nội + Điện thoại: 024.3.9422805 - Fax: 024.3.9423291
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam. + Địa chỉ: Ô D20 - Khu đô thị mới Cầu Giấy - đường Tôn Thất Thuyết - Hà Nội + Điện thoại: 024 3538 0262
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẦU SUỐI TÁT
1BTXM 28MPa đá 1x2HẠNG MỤC: KẾT CẤU PHẦN TRÊN73,56m3
2Cốt thép dầm bản DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,57tấn
3Cốt thép dầm bản 10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,87tấn
4Thép ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật75,53Kg
5BTXM 28MPa đá 1x2 gờ lan canGờ lan can5,55m3
6Lan can mạ kẽm nhúng nóngLan can cầu0,91tấn
7BTXM 28MPa đá 1x2 cột lan canChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,22m3
8Cốt thép cột lan can DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,21tấn
9Sơn lan can bê tông (Sơn gờ+cột)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật67,92m2
10Hố thu và ống thoát nước mặt cầuThoát nước mặt cầu12cái
11Lắp đặt khe co giãnKhe co giãn14m
12BTXM 25MPa đá 1x2 thân mố trụ cầuKẾT CẤU PHẦN DƯỚI86,5m3
13BTXM đá 1x2, 8MPa lót móngPhần mố trụ2,27m3
14Cốt thép mố, trụ cầu DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,22tấn
15Cốt thép mố, trụ cầu DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,07tấn
16Cốt thép mố, trụ cầu D>18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,09tấn
17Quét nhựa đường 2 lớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,82m2
18BTXM 28MPa đá 1x2 cọc khoan nhồi D1.2mCọc khoan nhồi D=1.2m47,29m3
19Cốt thép cọc khoan nhồi D=Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,02tấn
20Cốt thép cọc khoan nhồi D=Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,09tấn
21Cốt thép cọc khoan nhồi D>18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5tấn
22Khoan cọc nhồi vào đất trên cạnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,7md
23Khoan cọc nhồi vào đá C4 trên cạnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,1md
24Bơm vữa xi măng lấp ống siêu âmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,89m3
25Ống nhựa D107/114Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,6m
26Ống nhựa D68/75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật124,2m
27Nắp bịt ông nhựa D107/114Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
28Nắp bịt ống nhựa D68/75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
29Đập đầu cọc khoan nhồiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,52m3
30Bơm dung dịch POLYMER lỗ khoanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,98m3
31Siêu âm thí nghiệm cọc khoan nhồiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12mặt cắt
32BTXM 25MPa đá 1x2 bản quá độBản quá độ7,73m3
33Cốt thép bản quá độ DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0042tấn
34Cốt thép bản quá độ DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,91tấn
35Đá dăm đệmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,28m3
36BTXM đá 1x2, 8MPa lót móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,21m3
37BTXM 15MPa đá 1x2 chân khayĐƯỜNG ĐẦU CẦU16,46m3
38BTXM 15MPa đá 1x2 ốp máiTứ nón, gia cố ốp mái taluy + bọc lề21,05m3
39BTXM đá 1x2, 8MPa lót móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,79m3
40Cốt thép mái ta luyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,54tấn
41Ống nhựa thoát nước PVC D34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,5m
42Vải địa kỹ thuậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,5m2
43Đào đất hố móng chân khay đất C3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,88m3
44Đắp đất K90 (hoàn trả hố móng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,42m3
45Đào nền đất C2* Nền đường86,25m3
46Đào nền, đào khuôn, rãnh đánh cấp đất C3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật538,38m3
47Đắp đất K95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật753,99m3
48BTXM 20MPa đá 1x2 mặt đường* Mặt đường BTMX58,3m3
49BTXM đá 1x2, 8MPa lót móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,58m3
50Đá dăm đệmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,15m3
51Đào đất cấp 3Cống thoát nước48m3
52đắp đất K95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12m3
53BT đầu cống BTXM-M150, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,52m3
54Móng cống đá dăm 1x2cm, dày 30cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,75m3
55Lắp đặt ống cống D1.0m (tận dụng cống cũ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6m
56Biển báo tròn phản quang D70+cộtAn toàn giao thông2cái
57Biển báo phản quang chữ nhật (0,78x0,52m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
58Cọc tiêu BTCTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
59BTXM đá 1x2, 15MPa gờ chắnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,46m3
60Sơn gờ chắn bánhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,92m2
B CẦU QUÝ SƠN
1BTXM 28MPa đá 1x2KẾT CẤU PHẦN TRÊN49,04m3
2Cốt thép dầm bản DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,38tấn
3Cốt thép dầm bản 10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,91tấn
4Thép ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,35Kg
5BTXM 28MPa đá 1x2 gờ lan canGờ lan can3,99m3
6Lan can mạ kẽm nhúng nóngLan can cầu0,65tấn
7BTXM 28MPa đá 1x2 cột lan canChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,86m3
8Cốt thép cột lan can DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,15tấn
9Sơn lan can bê tông (Sơn gờ+cột)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,41m2
10Hố thu và ống thoát nước mặt cầuThoát nước mặt cầu8cái
11Lắp đặt khe co giãnKhe co giãn10,5m
12BTXM 25MPa đá 1x2 thân mố trụ cầuKẾT CẤU PHẦN DƯỚI74,65m3
13BTXM đá 1x2, 8MPa lót móngPhần mố trụ2,27m3
14Cốt thép mố, trụ cầu DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,15tấn
15Cốt thép mố, trụ cầu DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,5tấn
16Cốt thép mố, trụ cầu D>18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,12tấn
17Quét nhựa đường 2 lớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật68,73m2
18BTXM 28MPa đá 1x2 cọc khoan nhồi D1.2mCọc khoan nhồi D=1.2m12,33m3
19Cốt thép cọc khoan nhồi D=Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,27tấn
20Cốt thép cọc khoan nhồi D=Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,05tấn
21Cốt thép cọc khoan nhồi D>18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,54tấn
22Khoan cọc nhồi vào đất trên cạnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,6md
23Khoan cọc nhồi vào đá C4 trên cạnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,1md
24Bơm vữa xi măng lấp ống siêu âmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,24m3
25Ống nhựa D107/114Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,45m
26Ống nhựa D68/75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31m
27Nắp bịt ông nhựa D107/114Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,7cái
28Nắp bịt ống nhựa D68/75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
29Đập đầu cọc khoan nhồiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,36m3
30Bơm dung dịch POLYMER lỗ khoanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,21m3
31Siêu âm thí nghiệm cọc khoan nhồiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9mặt cắt
32BTXM 25MPa đá 1x2 bản quá độBản quá độ7,73m3
33Cốt thép bản quá độ DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0042tấn
34Cốt thép bản quá độ DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,91tấn
35BTXM đá 1x2, 8MPa lót móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,21m3
36BTXM 15MPa đá 1x2 chân khayĐƯỜNG ĐẦU CẦU20,46m3
37BTXM 15MPa đá 1x2 ốp máiTứ nón, gia cố ốp mái taluy + bọc lề24,45m3
38BTXM đá 1x2, 8MPa lót móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,82m3
39Cốt thép mái ta luyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6tấn
40Ống nhựa thoát nước PVC D34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26m
41Vải địa kỹ thuậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26m2
42Đào đất hố móng chân khay đất C3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,39m3
43Đắp đất K90 (hoàn trả hố móng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,93m3
44Đào nền đất C2* Nền đường71,34m3
45Đào nền, đào khuôn, rãnh đánh cấp đất C3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật283,01m3
46Đắp đất K95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật335,96m3
47BTXM 20MPa đá 1x2 mặt đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,63m3
48BTXM đá 1x2, 8MPa lót móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,16m3
49Đá dăm đệmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,32cái
50Lắp đặt ống cống D1.0m (tận dụng cống cũ)Cống thoát nước37,8m
51Biển báo tròn phản quang D70+cộtAn toàn giao thông2cái
52Biển báo phản quang chữ nhật (0,78x0,52m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
53Cọc tiêu BTCTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35m3
54BTXM đá 1x2, 15MPa gờ chắnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,04m2
55Sơn gờ chắn bánhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,8m2
C CẦU NÀ LÂN
1BTXM 28MPa đá 1x2KẾT CẤU PHẦN TRÊN49,04m3
2Cốt thép dầm bản DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,38tấn
3Cốt thép dầm bản DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,91tấn
4Thép ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,35kg
5BTXM 28MPa đá 1x2 gờ lan canGờ lan can4,05m3
6Lan can mạ kẽm nhúng nóngLan can cầu0,66tấn
7BTXM 28MPa đá 1x2 cột lan canChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,91m3
8Cốt thép cột lan can DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,15tấn
9Sơn lan can bê tông (Sơn gờ+cột)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,86m2
10Hố thu và ống thoát nước mặt cầuThoát nước mặt cầu8cái
11Lắp đặt khe co giãnKhe co giãn10,5m
12BTXM 25MPa đá 1x2 thân mố trụ cầuKẾT CẤU PHẦN DƯỚI83,78m3
13BTXM đá 1x2, 8MPa lót móngPhần mố trụ3,19m3
14Cốt thép mố, trụ cầu DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,26tấn
15Cốt thép mố, trụ cầu DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,36tấn
16Cốt thép mố, trụ cầu D>18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,22tấn
17Quét nhựa đường 2 lớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật75,09m2
18BTXM 25MPa đá 1x2 bản quá độBản quá độ7,73m3
19Cốt thép bản quá độ DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0042tấn
20Cốt thép bản quá độ DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,91tấn
21BTXM đá 1x2, 8MPa lót móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,21m3
22BTXM 15MPa đá 1x2 chân khayĐƯỜNG ĐẦU CẦU22,82m3
23BTXM 15MPa đá 1x2 ốp máiTứ nón, gia cố ốp mái taluy + bọc lề27,17m3
24BTXM đá 1x2, 8MPa lót móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,3m3
25Cốt thép mái ta luyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,69tấn
26Ống nhựa thoát nước PVC D34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,5m
27Vải địa kỹ thuậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,5m2
28Đào đất hố móng chân khay đất C3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,91m3
29Đắp đất K90 (hoàn trả hố móng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,09m3
30Đào nền, đào khuôn, rãnh đánh cấp đất C3* Nền đường22,72m3
31Đắp đất K95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật632,45m3
32BTXM 20MPa đá 1x2 mặt đường* Mặt đường BTMX59,22m3
33BTXM đá 1x2, 8MPa lót móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,8m3
34Đá dăm đệmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,61m3
35Biển báo tròn phản quang D70+cộtAn toàn giao thông2cái
36Biển báo phản quang chữ nhật (0,78x0,52m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
37Cọc tiêu BTCTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28cái
38BTXM đá 1x2, 15MPa gờ chắnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,03m3
39Sơn gờ chắn bánhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,24m2
D CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí di chuyển máy móc, thiết bị chínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Khoản
E CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng (5%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Khoản (5%)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Nhà thầu độc lập: Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 5,8 tỷ đồng; hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 4,0 tỷ đồng.+ Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 5,8 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh; hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 4,0 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh.Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu BTCT, có kết cấu dầm BTCT ≥ 10m và có kết cấu móng cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1m. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (kết cấu dầm và kết cấu móng không cùng 1 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt. Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình; xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ ...; kèm theo tài liệu chứng minh như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC; xác nhận của Chủ đầu tư....Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên, phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm; đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III hoặc 01 công trình giao thông, trong đó có công trình cầu cấp III hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV hoặc 02 công trình giao thông, trong đó có công trình cầu cấp IV.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm chỉ huy trưởng công trường; tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch.55
2 Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm 1 Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 04 năm; đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm; tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch.44
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu 3 Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu; tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch.33
4 Kỹ sư phụ trách vật liệu 1 Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Kỹ sư phụ trách vật liệu; tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch.33
5 Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và môi trường 1 Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành môi trường; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã phụ trách ATGT và môi trường; bản kê khai lý lịch.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị khoan cọc nhồi (đồng bộ) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.3
2 Cần cẩu các loại ≥ 16T Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
3 Ôtô vận chuyển ≥ 5T Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.6
4 Máy xúc, đào ≥ 0,8m3 Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.6
5 Máy lu các loại ≥ 9T Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
6 Máy trộn bê tông xi măng ≥ 500 lít Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->