Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công, lắp đặt và cung cấp giải pháp internet tốc độ cao cho phòng họp trực tuyến đáp ứng khẩn cấp phòng chống dịch bệnh tại Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210870827-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công, lắp đặt và cung cấp giải pháp internet tốc độ cao cho phòng họp trực tuyến đáp ứng khẩn cấp phòng chống dịch bệnh tại Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20210819798 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-26 17:07:00 đến ngày 2021-09-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 180,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ phát sóng wifi chuyên dụng dành cho doanh nghiệp Aruba AP/IAP Seri 2, chuẩn AC1900 | 25 | Thiết bị | - Quản lý tập trung tất cả trạm phát trong mạng- Công nghệ roaming (chuyển tiếp giữa các trạm phát sóng) độ trễ tối thiểu (0.1 mms)- Kết hợp băng tần 2.4GHz và 5GHz vào một mạng (SSID) duy nhất không cần phân tách riêng.- Hỗ trợ trực tiếp Wifi Marketing với đầy đủ tính năng thu thập dữ liệu của khách hàng − Khả năng chịu tải trên 1 trạm phát đồng thời: 100 users. − Hỗ trợ băng tầng: 2.4Ghz và 5Ghz. − Chuẩn kết nối: 802.11 A/B/G/N/AC. − Số lượng anten: 3 x 2.4Ghz 4dbi. 3 x 5Ghz 5dbi. − Công suất phát: 2.4Ghz 23dBm. 5Ghz 23dBm. − Tốc độ 2.4Ghz: 600Mbps, 3x3:3 MIMO. − Tốc độ 5Ghz: 1.300Mbps, 3x3:3 MIMO. − Số cổng LAN: 2 x port 1Gbps. | ||
| 2 | Bộ chuyển định tuyến trung tâm và tường lửa cho toàn bộ hệ thống Cisco 2821 | 1 | Thiết bị | - 02 cổng Integrated 10/100/1000 Ethernet- On-board mã hóa- Hỗ trợ lên đến 1500 VPN với AIM-EPII-PLUS Mô-đun- Hỗ trợ bảo v`ệ chống virus thông qua Network Admission Control (NAC)- Phòng chống xâm nhập cũng như trạng thái hỗ trợ Cisco IOS Firewall và nhiều tính năng bảo mật cần thiết hơn- Chuyên dụng khe cắm mở rộng Voice Module | ||
| 3 | Bộ chuyển mạch trung tâm (Switch - 24 cổng) dùng kết nối với bộ chuyển mạch tại các tầng - Switch Cisco Catalyst 2960 | 1 | Thiết bị | - Cisco Stack 24 Gige-4 x SFP LAN Base.- 24 x RJ-45 10/100/1000Base-T Network LAN. | ||
| 4 | Bộ chuyển mạch(Switch) 4 cổng tại mỗi tầng - Switch FAST | 10 | Thiết bị | 04 cổng 1GB RJ45 truyền dữ liệu xa tới 250m, chống sét lan truyền 6KV | ||
| 5 | Thiết bị trộn âm thanh (Mixer) | 1 | Cái | -Bộ trộn 6 kênh, 2 bus với các cổng kết nối, định tuyến- 2 đầu vào micro có Phantom Power, 3 băng tần EQ, 2 đầu vào để theo dõi các kênh và hiệu ứng bên ngoài và phát theo dõi sự phát lại âm thanh. | ||
| 6 | Giá treo Camera | 1 | Cái | Giá treo chuyên dụng dùng cho Camera của Cisco | ||
| 7 | Giá treo bộ SX20 | 1 | Cái | Giá treo chuyên dụng dùng cho thiết bị Cisco SX20 | ||
| 8 | Cáp micro kéo dài | 1 | Sợi | Cáp Micro kéo dài (6m) chuyên dụng dùng cho Mirco theo bộ SX20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi