Gói thầu: Bổ sung thiết bị phần cứng để nâng cao hiệu năng cho hệ thống bù trừ, thanh toán chứng khoán phái sinh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210870320-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam |
| Tên gói thầu | Bổ sung thiết bị phần cứng để nâng cao hiệu năng cho hệ thống bù trừ, thanh toán chứng khoán phái sinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210840824 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hợp pháp của doanh nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-26 17:50:00 đến ngày 2021-09-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,299,968,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 109,499,000 VNĐ ((Một trăm lẻ chín triệu bốn trăm chín mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0949952E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.18999E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có ít nhất 02 Hợp đồng cung cấp thiết bị máy chủ đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ có giá trị tối thiểu là 5.109.978.000 VND từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.109.978.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.219.956.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết khắc phục sự cố trong vòng 04h;- Cam kết hỗ trợ kỹ thuật 24h/24h trong ngày, 7 ngày/7 ngày trong tuần tại địa điểm lắp đặt.- Cam kết có thiết bị dự trữ thay thế khi có sự cố tại địa điểm đặt thiết bị. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Ban lãnh đạo dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT (Bao gồm: khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, tin học, công nghệ điện tử viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử viễn thông, …) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giao hàng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT (Bao gồm: Khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, tin học, công nghệ điện tử viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử viễn thông, …) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Lắp đặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT (Bao gồm: Khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, tin học, công nghệ điện tử viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử viễn thông, …) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cài đặt cấu hình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT (Bao gồm: Khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, tin học, công nghệ điện tử viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử viễn thông, …) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chạy thử |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT (Bao gồm: Khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, tin học, công nghệ điện tử viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử viễn thông, …) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Bổ sung thiết bị phần cứng để nâng cao hiệu năng cho hệ thống bù trừ, thanh toán chứng khoán phái sinh Mua sắm tài sản năm 2021 của VSD 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn hợp pháp của doanh nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Đầy đủ các tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành hàng hóa (kèm theo bản vẽ để mô tả nếu có), giấy chứng nhận xuất xứ (CO) có chứng thực và giấy chứng nhận chất lượng của hãng sản xuất (CQ). |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu phải chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 05 (a) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết khắc phục sự cố trong vòng 04h; - Cam kết hỗ trợ kỹ thuật 24h/24h trong ngày, 7 ngày/7 ngày trong tuần tại địa điểm lắp đặt. - Cam kết có thiết bị dự trữ thay thế khi có sự cố tại địa điểm đặt thiết bị. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 109.499.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung Tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam, địa chỉ: 112 Hoàng Quốc Việt, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
+ Chủ đầu tư: - Trung Tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam; - Địa chỉ : 112 Hoàng Quốc Việt, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội; - Điện thoại: (84.24)3 9747 123 - Fax: (84.24) 3 9747 120; - Email : [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam – Số 112 Hoàng Quốc Việt, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: (84.24)3 9747 123 – Fax: (84.24)3 9747 120 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam – Số 112 Hoàng Quốc Việt, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: (84.24)3 9747 123 – Fax: (84.24)3 9747 120 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy chủ cơ sở dữ liệu | 2 | Bộ | - Kiểu dáng: Máy chủ dạng phiến; - Tính tương thích: Tương thích và lắp được với hệ thống khung máy chủ phiến HPE Synergy 12000; - Bộ vi xử lý trung tâm: 4 x Intel Xeon-Gold 6240 (2.6GHz/18-core/150W); - Chipset: Intel C621; - Bộ nhớ trong: 512GB - Có khả năng mở rộng tới 6TB; - Ổ cứng: 04 x 480GB SSD Mixed use; Có khả năng mở rộng tới 40 ổ cứng bằng cách sử dụng module storage gắn trên khung máy chủ phiến; - Card điều khiển hệ thống ổ cứng: 12G SAS Modular Controller - 2GB Cache; - PCI Slot: 06 PCIe 3.0; - Card mạng: 4 Fabric Port 20Gb hỗ trợ Fibre Channel over Ethernet (FCoE) and iSCSI; Mỗi kết nối 20Gb hỗ trợ chia thành 3 NICs và 1 HBA hoặc 4 NICs, mỗi HBA có thể cấu hình hỗ trợ chuẩn FCoE hoặc iSCSI; - Quản trị: Hệ thống quản trị thiết kế dạng chip Onboard tích hợp sẵn trên máy chủ; Quản trị qua giao diện web, có cổng quản trị riêng, hỗ trợ tắt bật máy chủ từ xa; có sẵn driver cho các hệ điều hành cơ bản như: Windows, Linux trong bộ nhớ Flash trên MainBoard; Hỗ trợ quản trị từ xa trên điện toán đám mây; Hỗ trợ quản trị trên thiết bị mobile, ít nhất hỗ trợ 2 hệ điều hành mobile phổ biến: Android và iOS; Hệ thống quản trị hỗ trợ giao thức RESTFul API; Giao diện quản trị có thể tải các bản firmware trực tiếp từ nhà sản xuất hoặc từ các máy nội bộ và hỗ trợ tự động cài đặt firmware; - Hỗ trợ các hệ điều hành: Microsoft Windows Server; Microsoft Hyper-V Server; Red Hat Enterprise Linux; SUSE Linux Enterprise Server (includes XEN & KVM); VMware ESXi; VMware vSphere; - Bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật: 03 năm theo tiêu chuẩn của hãng. | Địa điểm triển khai: Trụ sở chính Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam – 112 Hoàng Quốc Việt, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội | |
| 2 | Máy chủ ứng dụng | 1 | Bộ | - Kiểu dáng: Máy chủ dạng phiến; - Tính tương thích: Tương thích và lắp được với hệ thống khung máy chủ phiến HPE Synergy 12000; - Bộ vi xử lý trung tâm: 4 x Intel Xeon-Gold 6240 (2.6GHz/18-core/150W); - Chipset: Intel C621; - Bộ nhớ trong: 512GB - Có khả năng mở rộng tới 6TB; - Ổ cứng: 04 x 480GB SSD Mixed use; Có khả năng mở rộng tới 40 ổ cứng bằng cách sử dụng module storage gắn trên khung máy chủ phiến; - Card điều khiển hệ thống ổ cứng: 12G SAS Modular Controller - 2GB Cache; - PCI Slot: 06 PCIe 3.0; - Card mạng: 4 Fabric Port 20Gb hỗ trợ Fibre Channel over Ethernet (FCoE) and iSCSI; Mỗi kết nối 20Gb hỗ trợ chia thành 3 NICs và 1 HBA hoặc 4 NICs, mỗi HBA có thể cấu hình hỗ trợ chuẩn FCoE hoặc iSCSI; - Quản trị: Hệ thống quản trị thiết kế dạng chip Onboard tích hợp sẵn trên máy chủ; Quản trị qua giao diện web, có cổng quản trị riêng, hỗ trợ tắt bật máy chủ từ xa; có sẵn driver cho các hệ điều hành cơ bản như: Windows, Linux trong bộ nhớ Flash trên MainBoard; Hỗ trợ quản trị từ xa trên điện toán đám mây; Hỗ trợ quản trị trên thiết bị mobile, ít nhất hỗ trợ 2 hệ điều hành mobile phổ biến: Android và iOS; Hệ thống quản trị hỗ trợ giao thức RESTFul API; Giao diện quản trị có thể tải các bản firmware trực tiếp từ nhà sản xuất hoặc từ các máy nội bộ và hỗ trợ tự động cài đặt firmware; - Hỗ trợ các hệ điều hành: Microsoft Windows Server; Microsoft Hyper-V Server; Red Hat Enterprise Linux; SUSE Linux Enterprise Server (includes XEN & KVM); VMware ESXi; VMware vSphere; - Bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật: 03 năm theo tiêu chuẩn của hãng. | Địa điểm triển khai: Trụ sở chính Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam – 112 Hoàng Quốc Việt, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội | |
| 3 | Ổ cứng lưu trữ tốc độ cao | 10 | Chiếc | - Chủng loại: 10 ổ cứng SSD dung lượng 920GB; - Tính tương thích: Tương thích và lắp được vào hệ thống tủ đĩa lưu trữ HPE 3Par 8400; - Bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật: 03 năm theo tiêu chuẩn của hãng. | Địa điểm triển khai: Trụ sở chính Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam – 112 Hoàng Quốc Việt, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội | |
| 4 | Card kết nối | 4 | Chiếc | - Chủng loại: 10GBase-T SFP+ Transceiver;- Tính tương thích: Tương thích và lắp được vào hệ thống Module HPE Virtual Connect 40Gb đang có;- Bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật: 01 năm theo tiêu chuẩn của hãng. | Địa điểm triển khai: Trụ sở chính Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam – 112 Hoàng Quốc Việt, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0949952E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.18999E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có ít nhất 02 Hợp đồng cung cấp thiết bị máy chủ đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ có giá trị tối thiểu là 5.109.978.000 VND từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.109.978.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.219.956.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết khắc phục sự cố trong vòng 04h;- Cam kết hỗ trợ kỹ thuật 24h/24h trong ngày, 7 ngày/7 ngày trong tuần tại địa điểm lắp đặt.- Cam kết có thiết bị dự trữ thay thế khi có sự cố tại địa điểm đặt thiết bị. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ban lãnh đạo dự án | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT (Bao gồm: khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, tin học, công nghệ điện tử viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử viễn thông, …) | 5 | 3 |
| 2 | Giao hàng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT (Bao gồm: Khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, tin học, công nghệ điện tử viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử viễn thông, …) | 3 | 1 |
| 3 | Lắp đặt | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT (Bao gồm: Khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, tin học, công nghệ điện tử viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử viễn thông, …) | 3 | 1 |
| 4 | Cài đặt cấu hình | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT (Bao gồm: Khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, tin học, công nghệ điện tử viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử viễn thông, …) | 3 | 1 |
| 5 | Chạy thử | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT (Bao gồm: Khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, tin học, công nghệ điện tử viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử viễn thông, …) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi