Gói thầu: Gói thầu số 03: Phần chi phí xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông, mương thoát nước khối 6, khối 7 Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210868604-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Phần chi phí xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông, mương thoát nước khối 6, khối 7 Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương
Số hiệu KHLCNT 20210868511
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn Đô Lương và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-26 18:36:00 đến ngày 2021-09-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,011,118,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.016677E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.033354E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.407.782.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn bằng kỹ sư cầu đường hoặc kỹ sư đường bộ (giao thông) số năm kinh nghiệm >= 5 năm. Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn bằng kỹ sư cầu đường hoặc kỹ sư đường bộ (giao thông) số năm kinh nghiệm >= 3 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị TT >= 7 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị CS >= 110cv, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị TT >= 7 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị CS >= 5 m3, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị TT >= 16T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị TT >= 10T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị DT >= 250L, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị CS >= 1KW, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị CS >= 1,5KW, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị CS >= 23KW, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị CS >= 190CV, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị CS >= 600m3/h, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Phần chi phí xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông, mương thoát nước khối 6, khối 7 Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông, mương thoát nước khối 6, khối 7 Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn Đô Lương và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương , địa chỉ: Thị trấn Đô Lương - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND thị trấn Đô Lương - Địa chỉ: Khối 7, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0914.187.229
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị lập Báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần xây dựng Nguyên Thìn. - Đơn vị thẩm định, phê duyệt Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Đô Lương; UBND thị trấn Đô Lương. - Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương. - Đơn vị thẩm định E-HSMT: UBND thị trấn Đô Lương. - Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương. - Đơn vị thẩm định thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND thị trấn Đô Lương.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương , địa chỉ: Thị trấn Đô Lương - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND thị trấn Đô Lương - Địa chỉ: Khối 7, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0914.187.229


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực của tổ chức TCXD công trình xây dựng giao thông. 3. Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A. 4. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết năm 2020 của cơ quan thuế. 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính. 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm (kê khai tại Mẫu số 03), gồm: Hợp đồng xây dựng + Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc giá trị hoàn thành: BB nghiệm thu/BB thanh lý hợp đồng/Xác nhận của Chủ đầu tư/Quyết toán,… 7. Tài liệu chứng minh nhân sự (kê khai tại Mẫu số 04A): - Chỉ huy trưởng: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; + Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng; + Chứng chỉ giám sát. - CB kỹ thuật thi công: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; + Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương; - Công nhân kỹ thuật >= 10 người có tài liệu chứng minh: + Hợp đồng lao động; + Chứng chỉ đào tạo nghề. 8. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại Mẫu số 04B): - Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, đang hoạt động tốt và có khả năng huy động đến công trình. - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, đang hoạt động tốt và có khả năng huy động đến công trình. 9. Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công của nhà thầu. * Lưu ý: Các bản sao phải được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu nếu có yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND thị trấn Đô Lương - Địa chỉ: Khối 7, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0914.187.229
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Trần Văn Sơn: Chủ tịch UBND thị trấn Đô Lương - Địa chỉ: Khối 7, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0914.187.229
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Nguyễn Bùi Phương - PGĐ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.101.345
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ông Trần Văn Sơn: Chủ tịch UBND thị trấn Đô Lương - Địa chỉ: Khối 7, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0914.187.229
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,9165m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,8841100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,9833100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,9833100m3/1km
5Mua đất (bao gồm cả công xúc lên xe giá 30.160 đồng chưa có VAT)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC28,7698m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,87710m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km mỏ Nam SơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,87710m3/1km
8Đắp đất nền đường bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,273m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2419100m3
10Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16,8452100m2
11Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16,8452100m2
12Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16,8452100m2
13Ván khuôn lề đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,255100m2
14Bê tông lề đường bê tông M250, đá 1x2.Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC22,55m3
B THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,252m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,2827100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC75,01m3
4Vận chuyển đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6751100m3
5Vận chuyển đổ thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6751100m3/1km
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,1m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn M150, đá 2x4Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,1m3
8Bê tông mương thoát nước M250, đá 1x2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC47,3m3
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép mương ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,9019tấn
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép mương ĐK ≤18mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,973tấn
11Ván khuôn kim loại, ván khuôn mươngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,16100m2
12Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sănChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC110cấu kiện
13Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sănChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC110cấu kiện
14Vận chuyển bê tông đúc săn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC27,510 tấn/1km
15Lắp đặt cấu kiện đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC110cái
16Nối cống bằng p/p xảm vữa xi măngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC110mối nối
17Quét 2 lớp nhựa bitum nóng vào cốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC550m2
18Đào móng bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,274m3
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2421100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1298100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,125100m3
22Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,125100m3/1km
23Bê tông giếng thăm, bê tông M250, đá 1x2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,88m3
24Bê tông lót móng M150, đá 2x4Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,92m3
25Ván khuôn giếng thămChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3408100m2
26Cốt thép giếng thăm đường kính ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0494tấn
27Cốt thép giếng thăm đường kính ≤18mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,218tấn
28Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1m3
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0116tấn
30Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1746tấn
31Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0488100m2
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4cái
33Tấm đậy giếng thăm bằng gang dày 7cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4cái
34Đào móng hố thu bằng thủ công-đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC25,2m3
35Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,252100m3
36Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,252100m3/1km
37Bê tông móng M150, đá 2x4Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,152m3
38Ống thu nước dùng loại ống D200, u.PVC-C1,Tiền PhongChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,12100m
39Ống qua đường HDPE 180 chịu lựcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,72100m
40Hố thu ngăn mùi BTCT thành mỏng đúc sẵn KT 800x1200x1250mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12cái
41Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn hố thuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12cái
42Đào móng hố thu bằng thủ công-đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16,8m3
43Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,168100m3
44Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,168100m3/1km
45Bê tông móng M150, đá 2x4Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,768m3
46Ống thu nước dùng loại ống D200, u.PVC-C1,Tiền PhongChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,08100m
47Ống qua đường HDPE 180 chịu lựcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,48100m
48Hố thu ngăn mùi BTCT thành mỏng đúc sẵn KT 800x1200x1250mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8cái
49Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn hố thuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8cái
50Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,0265m3
51Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,765100m3
52Đắp đất thành mươngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC40,17m3
53Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4036100m3
54Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4036100m3/1km
55Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,42m3
56Bê tông móng mương M150, đá 1x2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,42m3
57Ván khuôn gỗ móng mươngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,06100m2
58Bê tông mũ mố mương M250, đá 1x2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,32m3
59Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0918tấn
60Ván khuôn gỗ mũ mố mươngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,12100m2
61Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12m3
62Trát tường mương dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ108m2
63Láng mương rãnh, dày 1cm, vữa XM 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ18m2
64Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ3,75m3
65Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,147100m2
66Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,369tấn
67Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC30cấu kiện
68Tháo dỡ tấm đan BTCT mương cũChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC22,6cấu kiện
69Làm sạch tạo nhám thân mươngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,944m2
70Xây tường mương bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,3956m3
71Bê tông mũ mố M250, đá 1x2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,9944m3
72Ván khuôn gỗ mũ mố mươngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0904100m2
73Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0692tấn
74Trát tường mương dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC22,6m2
75Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,825m3
76Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1107100m2
77Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,278tấn
78Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC22,6cấu kiện
79Tháo dỡ tấm đan BTCT mương cũChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC110cấu kiện
80Phá dỡ kết cấu mương cũ bằng máy khoanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17,6m3
81Làm sạch tạo nhám thân mươngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC48,4m2
82Vận chuyển thải ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2842100m3
83Vận chuyển thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2842100m3/1km
84Bê tông mũ mố M250, đá 1x2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,84m3
85Ván khuôn gỗ mũ mố mươngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,44100m2
86Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3366tấn
87Xây tường mương bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24,2m3
88Trát tường mương dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC220m2
89Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,75m3
90Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,539100m2
91Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,353tấn
92Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC110cấu kiện
93Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,529m3
94Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4805100m3
95Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1686100m3
96Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3372100m3
97Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3372100m3/1km
98Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,99m3
99Bê tông ống cống hình hộp bê tông M250, đá 1x2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,375m3
100Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống hộpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,315100m2
101Lắp dựng cốt thép ống cống hộp ĐK ≤18mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3183tấn
102Bê tông phủ tấm bản M250, đá 1x2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,215m3
103Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,44m3
104Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0612100m2
105Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1697tấn
106Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9cấu kiện
107Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3834100m2
108Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3834100m2
109Bê tông mặt đường dày 18cm, M250, đá 1x2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,343m3
110Ván khuôn gỗ mặt đường bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0324100m2
111Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,112m3
112Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0211100m3
113Ván khuôn kim loại, ván khuôn mươngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,192100m2
114Bê tông tường mương, đá 1x2, mác 250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,112m3
115Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC25,2m3
116Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 10m bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC25,2m3
117Vận chuyển thải ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,252100m3
118Vận chuyển thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp IChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,252100m3/1km
119Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,2m3
120Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,052100m3
121Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,052100m3/1km
122Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,2m3
123Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,2m3
124Chi phí thuê bãi đúcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2tháng
125Đào san đất trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1100m3
126Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10m3
127Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC200m2
128Đào bãi thải bằng máy đào 0,8m3Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,14100m3
129Vận chuyển thải đi đổ bằng ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1kmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,14100m3
130Vận chuyển thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4kmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,14100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.016677E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.033354E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.407.782.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng 1 bằng kỹ sư cầu đường hoặc kỹ sư đường bộ (giao thông) số năm kinh nghiệm >= 5 năm. Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên55
2 cán bộ kỹ thuật 1 bằng kỹ sư cầu đường hoặc kỹ sư đường bộ (giao thông) số năm kinh nghiệm >= 3 năm33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩu tự hành TT >= 7 tấn, đang hoạt động tốt1
2 Máy đào DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt1
3 Máy ủi CS >= 110cv, đang hoạt động tốt1
4 Ô tô tự đổ TT >= 7 tấn, đang hoạt động tốt2
5 Ô tô tưới nước CS >= 5 m3, đang hoạt động tốt1
6 Máy lu bánh thép TT >= 16T, đang hoạt động tốt1
7 Máy lu bánh thép TT >= 10T, đang hoạt động tốt1
8 Máy trộn bê tông DT >= 250L, đang hoạt động tốt1
9 Máy đầm bàn CS >= 1KW, đang hoạt động tốt1
10 Máy đầm dùi CS >= 1,5KW, đang hoạt động tốt1
11 Máy đầm cóc Đang hoạt động tốt1
12 Máy cắt uốn thép Đang hoạt động tốt1
13 Máy hàn CS >= 23KW, đang hoạt động tốt1
14 Máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động tốt1
15 Máy thủy bình Đang hoạt động tốt1
16 Máy bơm nước Đang hoạt động tốt1
17 Máy phun nhựa đường CS >= 190CV, đang hoạt động tốt1
18 Thiết bị nấu nhựa Đang hoạt động tốt1
19 Máy nén khí CS >= 600m3/h, đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->