Gói thầu: Gói thầu số 03: Phần chi phí xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông, mương thoát nước khối 6, khối 7 Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210868604-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Phần chi phí xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông, mương thoát nước khối 6, khối 7 Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210868511 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn Đô Lương và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-26 18:36:00 đến ngày 2021-09-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,011,118,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.016677E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.033354E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.407.782.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | bằng kỹ sư cầu đường hoặc kỹ sư đường bộ (giao thông) số năm kinh nghiệm >= 5 năm. Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | bằng kỹ sư cầu đường hoặc kỹ sư đường bộ (giao thông) số năm kinh nghiệm >= 3 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >= 7 tấn, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 110cv, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >= 7 tấn, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 5 m3, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >= 16T, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >= 10T, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | DT >= 250L, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 1KW, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 1,5KW, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 23KW, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 190CV, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 600m3/h, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Phần chi phí xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông, mương thoát nước khối 6, khối 7 Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương Cải tạo, nâng cấp đường giao thông, mương thoát nước khối 6, khối 7 Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn Đô Lương và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực của tổ chức TCXD công trình xây dựng giao thông. 3. Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A. 4. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết năm 2020 của cơ quan thuế. 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính. 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm (kê khai tại Mẫu số 03), gồm: Hợp đồng xây dựng + Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc giá trị hoàn thành: BB nghiệm thu/BB thanh lý hợp đồng/Xác nhận của Chủ đầu tư/Quyết toán,… 7. Tài liệu chứng minh nhân sự (kê khai tại Mẫu số 04A): - Chỉ huy trưởng: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; + Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng; + Chứng chỉ giám sát. - CB kỹ thuật thi công: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; + Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương; - Công nhân kỹ thuật >= 10 người có tài liệu chứng minh: + Hợp đồng lao động; + Chứng chỉ đào tạo nghề. 8. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại Mẫu số 04B): - Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, đang hoạt động tốt và có khả năng huy động đến công trình. - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, đang hoạt động tốt và có khả năng huy động đến công trình. 9. Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công của nhà thầu. * Lưu ý: Các bản sao phải được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu nếu có yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: UBND thị trấn Đô Lương
- Địa chỉ: Khối 7, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
- Số điện thoại liên hệ: 0914.187.229 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Trần Văn Sơn: Chủ tịch UBND thị trấn Đô Lương - Địa chỉ: Khối 7, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0914.187.229 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Nguyễn Bùi Phương - PGĐ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.101.345 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ông Trần Văn Sơn: Chủ tịch UBND thị trấn Đô Lương - Địa chỉ: Khối 7, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0914.187.229 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,9165 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,8841 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,9833 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,9833 | 100m3/1km |
| 5 | Mua đất (bao gồm cả công xúc lên xe giá 30.160 đồng chưa có VAT) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 28,7698 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,877 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km mỏ Nam Sơn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,877 | 10m3/1km |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,273 | m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2419 | 100m3 |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16,8452 | 100m2 |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16,8452 | 100m2 |
| 12 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16,8452 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn lề đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,255 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lề đường bê tông M250, đá 1x2. | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 22,55 | m3 |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,252 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,2827 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 75,01 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6751 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đổ thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6751 | 100m3/1km |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,1 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn M150, đá 2x4 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,1 | m3 |
| 8 | Bê tông mương thoát nước M250, đá 1x2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 47,3 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mương ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,9019 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mương ĐK ≤18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,973 | tấn |
| 11 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn mương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,16 | 100m2 |
| 12 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc săn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 110 | cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc săn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 110 | cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển bê tông đúc săn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 27,5 | 10 tấn/1km |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 110 | cái |
| 16 | Nối cống bằng p/p xảm vữa xi măng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 110 | mối nối |
| 17 | Quét 2 lớp nhựa bitum nóng vào cống | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 550 | m2 |
| 18 | Đào móng bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,274 | m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2421 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1298 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,125 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,125 | 100m3/1km |
| 23 | Bê tông giếng thăm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,88 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,92 | m3 |
| 25 | Ván khuôn giếng thăm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3408 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép giếng thăm đường kính ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0494 | tấn |
| 27 | Cốt thép giếng thăm đường kính ≤18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,218 | tấn |
| 28 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0116 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1746 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0488 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 33 | Tấm đậy giếng thăm bằng gang dày 7cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 34 | Đào móng hố thu bằng thủ công-đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 25,2 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,252 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,252 | 100m3/1km |
| 37 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,152 | m3 |
| 38 | Ống thu nước dùng loại ống D200, u.PVC-C1,Tiền Phong | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,12 | 100m |
| 39 | Ống qua đường HDPE 180 chịu lực | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,72 | 100m |
| 40 | Hố thu ngăn mùi BTCT thành mỏng đúc sẵn KT 800x1200x1250mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | cái |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn hố thu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | cái |
| 42 | Đào móng hố thu bằng thủ công-đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16,8 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,168 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,168 | 100m3/1km |
| 45 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,768 | m3 |
| 46 | Ống thu nước dùng loại ống D200, u.PVC-C1,Tiền Phong | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,08 | 100m |
| 47 | Ống qua đường HDPE 180 chịu lực | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,48 | 100m |
| 48 | Hố thu ngăn mùi BTCT thành mỏng đúc sẵn KT 800x1200x1250mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn hố thu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 50 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,0265 | m3 |
| 51 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,765 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất thành mương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 40,17 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4036 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4036 | 100m3/1km |
| 55 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,42 | m3 |
| 56 | Bê tông móng mương M150, đá 1x2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,42 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ móng mương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,06 | 100m2 |
| 58 | Bê tông mũ mố mương M250, đá 1x2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,32 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0918 | tấn |
| 60 | Ván khuôn gỗ mũ mố mương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,12 | 100m2 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | m3 |
| 62 | Trát tường mương dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ | 108 | m2 |
| 63 | Láng mương rãnh, dày 1cm, vữa XM 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ | 18 | m2 |
| 64 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ | 3,75 | m3 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,147 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,369 | tấn |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 30 | cấu kiện |
| 68 | Tháo dỡ tấm đan BTCT mương cũ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 22,6 | cấu kiện |
| 69 | Làm sạch tạo nhám thân mương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,944 | m2 |
| 70 | Xây tường mương bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,3956 | m3 |
| 71 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,9944 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ mũ mố mương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0904 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0692 | tấn |
| 74 | Trát tường mương dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 22,6 | m2 |
| 75 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,825 | m3 |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1107 | 100m2 |
| 77 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,278 | tấn |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 22,6 | cấu kiện |
| 79 | Tháo dỡ tấm đan BTCT mương cũ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 110 | cấu kiện |
| 80 | Phá dỡ kết cấu mương cũ bằng máy khoan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 17,6 | m3 |
| 81 | Làm sạch tạo nhám thân mương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 48,4 | m2 |
| 82 | Vận chuyển thải ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2842 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2842 | 100m3/1km |
| 84 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,84 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ mũ mố mương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,44 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3366 | tấn |
| 87 | Xây tường mương bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 24,2 | m3 |
| 88 | Trát tường mương dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 220 | m2 |
| 89 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 13,75 | m3 |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,539 | 100m2 |
| 91 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,353 | tấn |
| 92 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 110 | cấu kiện |
| 93 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,529 | m3 |
| 94 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4805 | 100m3 |
| 95 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1686 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3372 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3372 | 100m3/1km |
| 98 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,99 | m3 |
| 99 | Bê tông ống cống hình hộp bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,375 | m3 |
| 100 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống hộp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,315 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép ống cống hộp ĐK ≤18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3183 | tấn |
| 102 | Bê tông phủ tấm bản M250, đá 1x2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,215 | m3 |
| 103 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,44 | m3 |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0612 | 100m2 |
| 105 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1697 | tấn |
| 106 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9 | cấu kiện |
| 107 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3834 | 100m2 |
| 108 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3834 | 100m2 |
| 109 | Bê tông mặt đường dày 18cm, M250, đá 1x2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,343 | m3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0324 | 100m2 |
| 111 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,112 | m3 |
| 112 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0211 | 100m3 |
| 113 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn mương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,192 | 100m2 |
| 114 | Bê tông tường mương, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,112 | m3 |
| 115 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 25,2 | m3 |
| 116 | Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 10m bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 25,2 | m3 |
| 117 | Vận chuyển thải ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,252 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp I | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,252 | 100m3/1km |
| 119 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,2 | m3 |
| 120 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,052 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,052 | 100m3/1km |
| 122 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,2 | m3 |
| 123 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,2 | m3 |
| 124 | Chi phí thuê bãi đúc | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | tháng |
| 125 | Đào san đất trong phạm vi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1 | 100m3 |
| 126 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10 | m3 |
| 127 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 200 | m2 |
| 128 | Đào bãi thải bằng máy đào 0,8m3 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,14 | 100m3 |
| 129 | Vận chuyển thải đi đổ bằng ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,14 | 100m3 |
| 130 | Vận chuyển thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,14 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.016677E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.033354E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.407.782.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng | 1 | bằng kỹ sư cầu đường hoặc kỹ sư đường bộ (giao thông) số năm kinh nghiệm >= 5 năm. Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên | 5 | 5 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật | 1 | bằng kỹ sư cầu đường hoặc kỹ sư đường bộ (giao thông) số năm kinh nghiệm >= 3 năm | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu tự hành | TT >= 7 tấn, đang hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào | DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy ủi | CS >= 110cv, đang hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | TT >= 7 tấn, đang hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Ô tô tưới nước | CS >= 5 m3, đang hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép | TT >= 16T, đang hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép | TT >= 10T, đang hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | DT >= 250L, đang hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | CS >= 1KW, đang hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | CS >= 1,5KW, đang hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy hàn | CS >= 23KW, đang hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc điện tử | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy bơm nước | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy phun nhựa đường | CS >= 190CV, đang hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Thiết bị nấu nhựa | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Máy nén khí | CS >= 600m3/h, đang hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi