Gói thầu: Thi công xây dựng Bảo tàng tỉnh Cao Bằng (phần xây dựng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210870846-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng Bảo tàng tỉnh Cao Bằng (phần xây dựng)
Số hiệu KHLCNT 20210653786
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu được từ sắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc các cơ quan tỉnh, nguồn ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-26 18:26:00 đến ngày 2021-09-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 183,031,240,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,700,000,000 VNĐ ((Ba tỷ bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0818E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên, đồng thời là công trình có kết cấu móng cọc, kết cấu phần thân bằng khung bê tông cốt thép toàn khối, bao gồm ít nhất 01 tầng hầm (hoặc bán hầm) và 04 tầng nổi trở lên.Trường hợp nhà thầu cung cấp hợp đồng 02 (hai) hợp đồng thi công công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời là công trình có kết cấu móng cọc, kết cấu phần thân bằng khung bê tông cốt thép toàn khối, bao gồm ít nhất 01 tầng hầm (hoặc bán hầm) và 04 tầng nổi trở lên thì được đánh giá là 01 (một) hợp đồng xây lắp tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 130.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên có giá trị hợp đồng thi công xây dựng tối thiểu 130.000.000.000 VND (Yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II còn hiệu lực trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên có giá trị hợp đồng thi công xây dựng tối thiểu 130.000.000.000 VND (Yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng hoặc giao thông hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên chuyên ngành trắc địa
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phòng chống mối
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên.+ Có chứng chỉ đào tạo phòng chống mối cho công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng II trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc Robot
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ép tối thiểu 130 Tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng tối thiểu 10 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa tối thiểu 10 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
5-Cần trục tháp
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng lớn nhất 10 tấn; Bán kính cần tối đa 50 m
- Số lượng tối thiểu 1
6-Vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng hạ tối thiểu: 25m; Số lượng lồng tối thiểu: 01 lồng; Tải trọng nâng tối thiểu: 1000 kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 110CV; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng khi gia tải tối thiểu 08 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng khi gia tải tối thiểu 20 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 250 lít
- Số lượng tối thiểu 6
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 150 lít
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt; Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn theo quy định hiện hành còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt; Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn theo quy định hiện hành còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy phát điện 1 pha
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 8Kw
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng Bảo tàng tỉnh Cao Bằng (phần xây dựng)
Bảo tàng tỉnh Cao Bằng
18 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu được từ sắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc các cơ quan tỉnh, nguồn ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Km4 đường tránh QL3, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Km4, Đường tránh QL3, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.853.445
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế & Đầu tư xây dựng Bộ Quốc phòng (DCCD); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Km4 đường tránh QL3, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Km4, Đường tránh QL3, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.853.445


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Chứng nhận chất lượng (nếu có), catalô (nếu có) và các tài liệu khác để chứng minh vật tư, vật liệu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế (Các loại vật tư, vật liệu nêu tại tiêu chí 1. Mức độ đáp ứng yêu cầu về vật tư, Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật của E-HSMT).
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Km4, Đường tránh QL3, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.853.445
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng, Số 011, đường Hoàng Đình Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063.852.136
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182; Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối nhà trung tâm – Phần cọc
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật62,8773100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,3673tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật139,5672tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,6616tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,2257tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,2257tấn
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 350Chương V - Yêu cầu kỹ thuật927,2009m3
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật767mối nối
9Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, kích thước cọc 30x30cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật106,0494100m
10Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, kích thước cọc 30x30cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật24,7934100m
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V - Yêu cầu kỹ thuật36,7408m3
12Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3674100m3
13Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theoChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3674100m3
B Khối nhà trung tâm – Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật107,5212100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,2566100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật119,1496m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật161,5263m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,3545100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật126,2301100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật126,2301100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật107,1186m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật45,9875m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật19,5485100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,9369100m2
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 350Chương V - Yêu cầu kỹ thuật526,8282m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật742,2352m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,7735tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật34,3938tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật58,2106tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật245,5431m3
18Màng chống thấm tự dính 2 mặtChương V - Yêu cầu kỹ thuật3.173,0052m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3.173,0052m2
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1299100m2
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9362m3
22Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật90,0628tấn
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 350Chương V - Yêu cầu kỹ thuật872,772m3
24Phụ gia chống thấm bê tông cấp B10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4.030,6793Lit
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0102100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,021tấn
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,289m3
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
29Sản xuất tấm ghi gang kích thước 700x700x50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4tấm
30Sản xuất tấm ghi gang kích thước 900x400x50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật116tấm
31Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật120cái
C Khối nhà trung tâm – Phần kết cấu thân
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,7971tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,3341tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật42,8537tấn
4Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36,2336100m2
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật450,4166m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4844tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,1805tấn
8Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,2833100m2
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 400Chương V - Yêu cầu kỹ thuật53,2536m3
10Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật44,4273100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1908tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật65,4552tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật37,8564tấn
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật599,3126m3
15Chống thấm tường tầm hầm bằng vật liệu chống thấm hai thành phần gốc xi măng Polymer Jawa Flex (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật708,3053kg
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật708,3053m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật37,916tấn
18Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật53,6282100m2
19Sản xuất và lắp dựng tấm 3D kích thước 380x380x170 tạo rỗng sàn bê tông cốt thép (bao gồm cả công nghệ biện pháp thi công)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.681,41m2
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật327,132m3
21Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật52,6609100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật44,7264tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật33,6709tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật124,5205tấn
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 400Chương V - Yêu cầu kỹ thuật783,8077m3
26Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật168,391100m2
27Cáp thép dự ứng lực dầm, sàn nhà (kéo sau)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật49,6413tấn
28Lắp neo cáp dự ứng lựcChương V - Yêu cầu kỹ thuật774đầu neo
29Lắp neo cáp dự ứng lựcChương V - Yêu cầu kỹ thuật181đầu neo
30Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12.462,339m
31Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3.036,03m
32Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápChương V - Yêu cầu kỹ thuật14m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,693tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật443,4719tấn
35Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 400Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3.883,448m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật39,6461m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,2377100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5211tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,4596tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật48,6144m3
41Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,1263100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6037tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,3747tấn
44Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,4728m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,3243100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,1078tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,374tấn
48Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 400Chương V - Yêu cầu kỹ thuật58,6814m3
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,08100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1376tấn
51Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,08m3
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật128,16m2
D Khối nhà trung tâm – Phần kết kiến trúc (chưa bao gồm hoàn thiện sàn trần khu vực trưng bày và chiếu phim)
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.909,595m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật78,5412m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,3497m3
4Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.091m2
5Ốp đá Marble vào tường thang máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật186,8201m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật172,575m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22.921,2007m2
8Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4.208,6976m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật172,575m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật27.129,8983m2
11Quét chống thấm gốc xi măng tương đương Cem cote CW PlusChương V - Yêu cầu kỹ thuật2.912,9m2
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 350Chương V - Yêu cầu kỹ thuật436,935m3
13Sàn sơn epoxy gốc nước màu xanh lá tương đương kretop EPW 300PTGChương V - Yêu cầu kỹ thuật2.912,9m2
14Quét chống thấm gốc xi măng tương đương Cem cote CW PlusChương V - Yêu cầu kỹ thuật376,6m2
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 350Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,71m3
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật285,2m2
17Sàn sơn cách điện tại các phòng kỹ thuậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật376,6m2
18Quét chống thấm tương đương EMV 101 WC (loại PT1)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật375m2
19Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật375m2
20Lát nền, sàn, gạch Granite nhân tạo 600x600, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.805,3m2
21Lát sàn gạch granite nhân tạo vân gỗ KT 600x600 ( sàn S6)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật578,3m2
22Lát đá granite tự nhiên nhám chống trơn màu ghi xám, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.838,8m2
23Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy hạt nhám, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật153,2m2
24Lát đá granite tự nhiên màu tối, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,4m2
25Lát sàn gạch granite nhân tạo chống trơn KT 600x600Chương V - Yêu cầu kỹ thuật666,2m2
26Quét lớp chống thấm tương đương EMV 101Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3.307,6m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3.307,6m2
28Lớp vữa lưới thép D8a200 mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3.307,6m2
29Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3.307m2
30Lát gạch Terrazo 400x400x30mm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3.307,6m2
31Quét lớp chống thấm tương đương EMV 101Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.417,8m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.417,8m2
33Vải địa kỹ thuậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật14,178100m2
34Mua đất hữu cơ trồng câyChương V - Yêu cầu kỹ thuật708,9m3
35Lớp thảm thực vậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.417,8m2
36Ốp cột bằng tấm Alucobond Plus (hoặc tương đương) dày 4mm, khung thép hộp lốc cong kích thước 20x40x1,4mm (đơn giá bao gồm vít nở và phụ kiện hoàn thiện)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật325,8928m2
37Cung cấp lắp đặt tấm ngăn vệ sinh compact HPLChương V - Yêu cầu kỹ thuật278,091m2
38Trần thạch cao khung xương chìm - trần phẳng (C4)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.751,5m2
39Trần thạch cao khung xương nổi kích thước 600x600 (C5)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật529,8m2
40Trần thạch cao chống ẩm khung xương chìm (C6), Trần khu vệ sinhChương V - Yêu cầu kỹ thuật393,3m2
41Quét dung dịch chống thấm Epoxy hoàn thiệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật5.019,8297m2
42Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4.835,0987m2
43Gia công hệ khung bằng thép tấmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,9617tấn
44Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,9617tấn
45Bu lông khoan cấy M10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật292cái
46Bu lông M16Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật51,4576m2
48Gia công lắp dựng mái sảnh thư viện: tấm alumium dày 6mm, nhôm dày 0,5mm, thép hộp kích thước 40x40x1,2mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật112,8842m2
49Sản xuất và lắp dựng mái kính lấy sáng kính temper trắng dày 10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật127,9853m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật46,3499m3
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5244100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7248tấn
53Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 400Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,9012m3
54Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9163100m2
55Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1793tấn
56Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,8345m3
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật272cấu kiện
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật272cấu kiện
59Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật372,4629m2
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,6184m3
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật532,43m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật532,43m2
63Láng bậc cầu thang dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật215,6246m2
64Sơn bậc cầu thang bằng sơn epoxy hạt nhámChương V - Yêu cầu kỹ thuật215,6246m2
65Nẹp nhôm góc mũi bậc cầu thangChương V - Yêu cầu kỹ thuật320,4md
66Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật149,8656m2
67Xẻ rãnh bậc thang chống trượtChương V - Yêu cầu kỹ thuật252md
68Gia công lắp đặt lan can thang bộ, thanh đứng 40x40x1,5mm, 20x20x1,2mm, tay vịn D60 dày 2mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật216,3277m2
69Gia công lan canChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,6644tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật518,07m2
71Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật390,5407m2
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,8695m3
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật249,6595m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật249,6595m2
75Sản xuất và lắp dựng tay vịn thép D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật107,15m
76Ốp gỗ tự nhiên mũ lan canChương V - Yêu cầu kỹ thuật42,3243m2
77Sản xuất và lắp dựng lan can kính, tay vịn Inox D50, kính cường lực dày 5mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật14,4111m2
78Sản xuất và lắp dựng lan can Inox 304, D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,7m
79Sản xuất vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 8,38mm (hoặc tương đương Xingfa, ĐG bao gồm phụ kiện lắp đặt hoàn thiện, khung thép đỡ vách bằng thép hộp)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.921m2
80SXLD Cửa cuốn khe thoáng (tương đương cửa Austdoor dòng siêu êm SUPERA S51i)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,04m2
81Mô tơ cửa cuốn tự độngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
82Bộ lưu điện cửa cuốnChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
83Cửa gỗ công nghiệp cánh, khung, nẹp (bao gồm lắp đặt và phụ kiện; chưa bao gồm khóa)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật166,54m2
84Khuôn cửa gỗ nhóm 4 (khuôn cửa kép)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật361,7md
85Khóa cửa tay nắmChương V - Yêu cầu kỹ thuật65bộ
86Cửa thép công nghiệp cánh, khung, nẹp (bao gồm lắp đặt và phụ kiện; chưa bao gồm khóa)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật158,24m2
87Khóa cửa thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật56bộ
88Sản xuất và lắp dựng cửa lam chớp nhôm thông gióChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,48m2
89Sản xuất và lắp dựng cửa lùa 2 cánh nhôm Xingfa (hoặc tương đương Xingfa, ĐG bao gồm phụ kiện lắp đặt hoàn thiện, khung thép đỡ vách bằng thép hộp)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,44m2
90Biển tên chữ: Trung tâm chiếu phim - Hội nghịChương V - Yêu cầu kỹ thuật1trọn gói
91Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật57,5562100m2
92Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V - Yêu cầu kỹ thuật57,5562100m2
93Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật72,517100m2
94Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật33,9293m3
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,9664m3
96Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,5253m3
97Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,7963m3
98Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,196100m2
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4754tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1963tấn
101Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,0625m3
102Xẻ rãnh chống trơn đường dốc 50x30mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật88,56m
103Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1131100m3
104Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2262100m3
105Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2262100m3
106Gia công hệ khung dànChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9278tấn
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật50,4642m2
108Lắp đặt kết cấu thép khácChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9278tấn
109Sản xuất và lắp dựng mái kính, vách kính temper trắng dày 10,38mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật64,508m2
110Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật156,6189m3
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,9524m3
112Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2262100m2
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,513tấn
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1732tấn
115Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2439m3
116Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật44,4036m3
117Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,2591m3
118Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,834100m2
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4105tấn
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5065tấn
121Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,2591m3
122Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5221100m3
123Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0442100m3
124Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0442100m3
125Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1019100m3
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,1994m3
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,6854tấn
128Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,2991m3
129Xẻ rãnh chống trơn đường dốc 50x30mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật449,16m
130Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật33,8996m3
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,8974m3
132Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,113100m3
133Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,9782m3
134Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,3312m3
135Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2108100m2
136Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0433tấn
137Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2628tấn
138Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,318m3
139Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,3609m3
140Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6413100m3
141Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,0603m3
142Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1179100m2
143Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,5905m3
144Xẻ rãnh chống trơn đường dốc 50x30mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật115,2m
145Sản xuất và lắp dựng lan can đường dốc, lan can thép sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật136,8522m2
146Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật733,8045m3
147Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật173,8261m3
148Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,446100m3
149Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật110,5669m3
150Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật138,0556m3
151Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật14,1845100m2
152Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,9193tấn
153Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,8923tấn
154Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,9353tấn
155Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật312,1105m3
156Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật42,9355m3
157Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật286,236m2
E Khối nhà trung tâm – Phần điện
1Tủ điện vỏ tôn dày 2mm, 2 lớp cánh, kích thước 2100x1000x1000mm, sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật1tủ
2ATS-4P-800AChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Biến dòng 800/5a, cấp chính xác 0.5Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9bộ
4Ampe kế thang đo 0-800aChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
5Vôn kế thang đo 0-500v, kèm chuyển mạchChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
6SPD 3P+N, Imax=65kA, 10/350us, TYPE 1Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
7Công tơ hữu công 2 chiều 3 phaChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Cầu chì hạ thế 220v-125aChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
9Cầu chì hạ thế 220v-2aChương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
10Đèn tín hiệu báo pha 220v/2aChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
11Tủ điện vỏ tôn dày 2mm, 2 lớp cánh, kích thước 2100x1000x1000mm, sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật1tủ
12MCCB-4P-800A, Icu=70kA (TÍCH HỢP CUỘN SHUNT TRIP)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
13MCCB-4P-630A, Icu=50kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
14MCCB-3P-300A, Icu=25kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
15MCCB-3P-80A, Icu=25kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
16MCCB-3P-50A, Icu=25kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
17MCCB-3P-40A, Icu=25kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
18MCCB-3P-32A, Icu=25kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
19MCCB-3P-25A, Icu=25kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
20Biến dòng 800/5a, cấp chính xác 0.5Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
21Ampe kế thang đo 0-800aChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
22Vôn kế thang đo 0-500v, kèm chuyển mạchChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
23Cầu chì hạ thế 220v-2aChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
24Đèn tín hiệu báo pha 220v/2aChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
25Thanh cái đồng (50x5)mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5m
26Tủ điện vỏ tôn dày 2mm, 2 lớp cánh, kích thước 2100x1000x1000mm, sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật1tủ
27MCCB-4P-300A, Icu=50kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
28MCCB-3P-125A, Icu=25kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
29MCCB-3P-80A, Icu=25kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
30MCCB-3P-63A, Icu=25kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
31MCCB-3P-25A, Icu=25kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
32Biến dòng 300/5a, cấp chính xác 0.5Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
33Ampe kế thang đo 0-300aChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
34Vôn kế thang đo 0-500v, kèm chuyển mạchChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
35Cầu chì hạ thế 220v-2aChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
36Đèn tín hiệu báo pha 220v/2aChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
37Thanh cái đồng (25x3)mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5m
38Tủ điện vỏ tôn dày 2mm, 2 lớp cánh, kích thước 2100x1000x1000mm, sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật3tủ
39MCCB-4P-800A, Icu=70kA (TÍCH HỢP CUỘN SHUNT TRIP)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
40Biến dòng 800/5a, cấp chính xác 0.5Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18bộ
41Ampe kế thang đo 0-800aChương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
42Vôn kế thang đo 0-500v, kèm chuyển mạchChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
43Cầu chì hạ thế 220v-2aChương V - Yêu cầu kỹ thuật27cái
44Đèn tín hiệu báo pha 220v/2aChương V - Yêu cầu kỹ thuật18bộ
45Tủ điện vỏ tôn dày 2mm, 2 lớp cánh, kích thước 2100x1000x1000mm, sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật1tủ
46MCCB-4P-630A, Icu=50kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
47MCCB-3P-350A, Icu=25kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
48MCCB-3P-150A, Icu=25kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
49MCCB-3P-100A, Icu=25kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
50Biến dòng 600/5a, cấp chính xác 0.5Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
51Ampe kế thang đo 0-600aChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
52Vôn kế thang đo 0-500v, kèm chuyển mạchChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
53Cầu chì hạ thế 220v-2aChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
54Đèn tín hiệu báo pha 220v/2aChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
55Thanh cái đồng (40x5)mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5m
56Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh, kích thước 800x600x300mm, sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật1tủ
57MCCB-3P-80A, Icu=15kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
58MCB-3P-25A, Icu=10kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
59MCB-2P-25A, Icu=10kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
60MCB-2P-16A, Icu=10kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
61MCB-1P-10A, Icu=6kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
62MCB-1P-16A, Icu=6kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
63RCBO-2P-16A-30mA, Icu=6kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
64Biến dòng 100/5a, cấp chính xác 0.5Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
65Công tơ hữu công 3 phaChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
66Công tắc tơ 2p-16aChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
67Công tắc thời gian 24hChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
68Rơ le trung gian 24vac 2no-2ncChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
69Nút nhấn khởi động/dừngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
70Cầu chì hạ thế 220v-2aChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
71Đèn tín hiệu báo pha 220v/2aChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
72Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh, kích thước 800x600x300mm, sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật1tủ
73MCCB-3P-50A, Icu=15kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
74MCB-2P-25A, Icu=10kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
75MCB-1P-10A, Icu=6kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật11cái
76MCB-1P-16A, Icu=6kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
77RCBO-2P-16A-30mA, Icu=6kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật11cái
78Biến dòng 50/5a, cấp chính xác 0.5Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
79Công tơ hữu công 3 phaChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
80Công tắc tơ 2p-16aChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
81Công tắc thời gian 24hChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
82Rơ le trung gian 24vac 4no-4ncChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
83Nút nhấn khởi động/dừngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
84Cầu chì hạ thế 220v-2aChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
85Đèn tín hiệu báo pha 220v/2aChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
86Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh, kích thước 800x600x300mm, sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật1tủ
87MCCB-3P-80A, Icu=15kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
88MCB-2P-50A, Icu=10kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
89MCB-2P-25A, Icu=10kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
90MCB-1P-10A, Icu=6kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
91MCB-1P-16A, Icu=6kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
92RCBO-2P-16A-30mA, Icu=6kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
93Biến dòng 100/5a, cấp chính xác 0.5Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
94Công tơ hữu công 3 phaChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
95Công tắc tơ 2p-16aChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
96Công tắc thời gian 24hChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
97Rơ le trung gian 24vac 2no-2ncChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
98Nút nhấn khởi động/dừngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
99Cầu chì hạ thế 220v-2aChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
100Đèn tín hiệu báo pha 220v/2aChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
101Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh, kích thước 800x600x300mm, sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật1tủ
102MCCB-3P-40A, Icu=15kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
103MCB-1P-10A, Icu=6kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
104MCB-1P-16A, Icu=6kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
105RCBO-2P-16A-30mA, Icu=6kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
106Biến dòng 50/5a, cấp chính xác 0.5Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
107Công tơ hữu công 3 phaChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
108Công tắc tơ 2p-16aChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
109Công tắc thời gian 24hChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
110Rơ le trung gian 24vac 5no-5ncChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
111Nút nhấn khởi động/dừngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
112Cầu chì hạ thế 220v-2aChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
113Đèn tín hiệu báo pha 220v/2aChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
114Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh, kích thước 800x600x300mm, sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật1tủ
115MCCB-3P-80A, Icu=15kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
116MCB-3P-32A, Icu=10kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
117MCB-2P-40A, Icu=10kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
118MCB-2P-25A, Icu=10kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
119MCB-1P-10A, Icu=6kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
120MCB-1P-16A, Icu=6kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
121RCBO-2P-16A-30mA, Icu=6kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
122Biến dòng 100/5a, cấp chính xác 0.5Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
123Công tơ hữu công 3 phaChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
124Công tắc tơ 2p-16aChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
125Công tắc thời gian 24hChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
126Rơ le trung gian 24vac 2no-2ncChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
127Nút nhấn khởi động/dừngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
128Cầu chì hạ thế 220v-2aChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
129Đèn tín hiệu báo pha 220v/2aChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
130Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh, kích thước 800x600x300mm, sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật1tủ
131MCCB-3P-80A, Icu=15kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
132MCB-2P-50A, Icu=10kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
133MCB-2P-32A, Icu=10kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
134MCB-2P-25A, Icu=10kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
135MCB-1P-10A, Icu=6kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
136MCB-1P-16A, Icu=6kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
137RCBO-2P-16A-30mA, Icu=6kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
138Biến dòng 100/5a, cấp chính xác 0.5Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
139Công tơ hữu công 3 phaChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
140Công tắc tơ 2p-16aChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
141Công tắc thời gian 24hChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
142Rơ le trung gian 24vac 2no-2ncChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
143Nút nhấn khởi động/dừngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
144Cầu chì hạ thế 220v-2aChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
145Đèn tín hiệu báo pha 220v/2aChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
146Hộp điện loại 5mcbChương V - Yêu cầu kỹ thuật10hộp
147MCB-2P-25A, Icu=10kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
148MCB-1P-10A, Icu=6kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
149RCBO-2P-16A-30mA, Icu=6kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
150Hộp điện loại 7mcbChương V - Yêu cầu kỹ thuật10hộp
151MCB-2P-25A, Icu=10kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
152MCB-1P-10A, Icu=6kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
153RCBO-2P-16A-30mA, Icu=6kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
154Hộp điện loại 9mcbChương V - Yêu cầu kỹ thuật2hộp
155MCB-2P-32A, Icu=10kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
156MCB-1P-10A, Icu=6kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
157RCBO-2P-16A-30mA, Icu=6kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
158Hộp điện loại 10mcbChương V - Yêu cầu kỹ thuật2hộp
159MCB-2P-40A, Icu=10kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
160MCB-1P-10A, Icu=6kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
161RCBO-2P-16A-30mA, Icu=6kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
162Hộp điện loại 14mcbChương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
163MCB-2P-50A, Icu=10kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
164MCB-1P-10A, Icu=6kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
165RCBO-2P-16A-30mA, Icu=6kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
166Hộp điện loại 16mcbChương V - Yêu cầu kỹ thuật2hộp
167MCB-2P-50A, Icu=10kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
168MCB-1P-10A, Icu=6kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
169RCBO-2P-16A-30mA, Icu=6kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
170Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh, kích thước 500x300x200mm, sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật3tủ
171MCCB-3P-125A, Icu=15kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
172MCCB-3P-63A, Icu=15kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
173Cầu chì hạ thế 220v-2aChương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
174Đèn tín hiệu báo pha 220v/2aChương V - Yêu cầu kỹ thuật9bộ
175Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh, kích thước 500x300x200mm, sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật2tủ
176MCCB-3P-63A, Icu=15kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
177Cầu chì hạ thế 220v-2aChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
178Đèn tín hiệu báo pha 220v/2aChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
179Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh, kích thước 500x300x200mm, sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật1tủ
180MCCB-3P-40A, Icu=15kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
181MCCB-4P-25A, Icu=15kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
182Cầu chì hạ thế 220v-2aChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
183Đèn tín hiệu báo pha 220v/2aChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
184SPD 3P+N, Imax=20kA, 1.25/50us, TYPE 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
185Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh, kích thước 500x300x200mm, sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật1tủ
186MCCB-3P-32A, Icu=15kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
187Cầu chì hạ thế 220v-2aChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
188Đèn tín hiệu báo pha 220v/2aChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
189Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh, kích thước 600x400x250mm, sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật1tủ
190MCB-3P-16A, Icu=10kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
191MCB-1P-10A, Icu=6kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
192Bộ khởi động trực tiếp cho động cơ 3 pha 3kwChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
193Biến áp 220vac/24vac-50vaChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
194Công tắc chuyển mạch 3 vị tríChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
195Công tắc chuyển mạch 2 vị tríChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
196Nút ấn mởChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
197Nút ấn dừngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
198Role trung gian 24vac, 4no-4ncChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
199Đèn báo tín hiệu trạng thái bơmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5bộ
200Cầu chì hạ thế 220v-2aChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
201Đèn tín hiệu báo pha 220v/2aChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
202Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh, kích thước 600x400x250mm, sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật1tủ
203MCB-3P-25A, Icu=10kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
204MOTOR CB-3P-16A, Icu=10kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
205MCB-1P-10A, Icu=6kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
206Bộ khởi động trực tiếp cho động cơ 3 pha 2kwChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
207Biến áp 220vac/24vac-50vaChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
208Bộ điều khiển luân phiên 2 bơm, 24vac-3vaChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
209Bộ cảm biến mức nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
210Công tắc chuyển mạch 3 vị tríChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
211Nút ấn mởChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
212Nút ấn dừngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
213Role trung gian 220vac, 4no-4ncChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
214Role thời gian 220vac, 4no-4ncChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
215Đèn báo tín hiệu trạng thái bơmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
216Cầu chì hạ thế 220v-2aChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
217Đèn tín hiệu báo pha 220v/2aChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
218Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh, kích thước 500x300x200mm, sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật4tủ
219MCB-2P-16A, Icu=6kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
220MCB-1P-10A, Icu=6kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
221Bộ khởi động trực tiếp cho động cơ 1 pha 1kwChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
222Biến áp 220vac/24vac-50vaChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
223Bộ cảm biến mức nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
224Công tắc chuyển mạch 3 vị tríChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
225Nút ấn mởChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
226Nút ấn dừngChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
227Role trung gian 220vac, 4no-4ncChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
228Đèn báo tín hiệu trạng thái bơmChương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
229Đèn led panel 55w, 6000lm, kích thước 595x1195mm, cri>80, sdcmChương V - Yêu cầu kỹ thuật174bộ
230Đèn led panel 36w, 4000lm, kích thước 295x1195mm, cri>80, sdcmChương V - Yêu cầu kỹ thuật31bộ
231Đèn led panel 36w, 4000lm, kích thước 595x595mm, cri>80, sdcmChương V - Yêu cầu kỹ thuật21bộ
232Đèn led batten công suất 16.7w, 2000lm,kt(1200x54x36)mm, cri>80, sdcmChương V - Yêu cầu kỹ thuật126bộ
233Đèn led batten công suất 33w, 4000lm, kt(1200x54x36)mm, cri>80, sdcmChương V - Yêu cầu kỹ thuật15bộ
234Đèn led batten dạng treo thả công suất 34w, 3000lm, kt(1200x120x65)mm, cri>80, 25.000 giờ.ip20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật107bộ
235Đèn led batten chống cháy 16.5w, 2300lm, kt(1321x96x108)mm , cri>80, sdcmChương V - Yêu cầu kỹ thuật16bộ
236Đèn led batten chống thấm 20w, 2500lm, kt(1201x69x90)mm, cri>80, sdcmChương V - Yêu cầu kỹ thuật25bộ
237Đèn led batten chống thấm 30w, 3600lm, kt(1201x69x90)mm, cri>80, sdcmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
238Bộ đèn downlight led 14.5w, 1600lm, (d162xh100)mm, cri>80, sdcmChương V - Yêu cầu kỹ thuật111bộ
239Bộ đèn downlight led 9.5w, 1100lm, (d162xh100)mm, cri>80, sdcmChương V - Yêu cầu kỹ thuật682bộ
240Bộ đèn downlight led 9.5w, 1100lm, (d162xh100)mm, chống thấm, cri>80, sdcmChương V - Yêu cầu kỹ thuật166bộ
241Bộ đèn downlight lắp nổi led 10w, 1000lm, (d160xh135)mm, cri>80, sdcmChương V - Yêu cầu kỹ thuật378bộ
242Bộ đèn downlight led đôi 2x21w, 3300lm, (l217xw115xh75)mm, cri>80, sdcmChương V - Yêu cầu kỹ thuật48bộ
243Đèn led ốp trần 15w, d182mmxh64mm, 1400lm, lắp nổi, 30.000 giờ.ip65Chương V - Yêu cầu kỹ thuật42bộ
244Đèn thả trần led vòng tròn 26w, d500mmxh150mm, 2455lm, cri>80, 20.000 giờ.ip20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17bộ
245Đèn led dây 14.4w/m, lắp hắt khe trần, 1600lm/m, cri>80, sdcmChương V - Yêu cầu kỹ thuật250m
246Bộ chuyển đổi điện áp 220vac-24vdc, 180wChương V - Yêu cầu kỹ thuật25bộ
247Đèn led dây 4.6w/m, lắp bậc tam cấp ngoài nhà, 400lm/m, cri>80, sdcmChương V - Yêu cầu kỹ thuật900m
248Bộ chuyển đổi điện áp 220vac-24vdc, ip67, 150wChương V - Yêu cầu kỹ thuật30bộ
249Công tắc 1 chiều 220v/10a, loại đơn, (kèm đế mặt), lắp âm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật36cái
250Công tắc 1 chiều 220v/10a, loại đôi, (kèm đế mặt), lắp âm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
251Công tắc 1 chiều 220v/10a, loại ba, (kèm đế mặt), lắp âm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
252Công tắc 1 chiều 220v/10a, loại bốn, (kèm đế mặt), lắp âm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
253Công tắc 1 chiều 220v/10a, loại đơn, (kèm đế mặt), chống nước, lắp âm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
254Công tắc 1 chiều 220v/10a, loại đôi, (kèm đế mặt), chống nước, lắp âm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
255Công tắc 2 chiều 220v/10a, loại đơn, (kèm đế mặt), lắp âm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
256Công tắc 2 chiều 220v/10a, loại đôi, (kèm đế mặt), lắp âm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
257Ổ cắm đôi 3 cực (2p+e), 250v/16a, (kèm đế mặt), lắp âm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật245cái
258Ổ cắm đôi 3 cực (2p+e), 250v/16a, (kèm đế mặt), lắp âm trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật57cái
259Ổ cắm đôi 3 cực (2p+e), 250v/16a, (kèm đế mặt), loại chống nước, lắp âm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
260Máy sấy tay nhà vệ sinh 220v/1200wChương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
261Cu.FR (1x240)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật269m
262Cu.FR (1x185)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật96m
263Cu.FR (4x70)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7m
264Cu.FR (4x35)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật112m
265CXV (1x300)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.477m
266CXV (1x150)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật245m
267CXV (4x50)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật555m
268CXV (4x25)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật178m
269CXV (4x16)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật213m
270CXV (4x10)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật259m
271CXV (4x6)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật273m
272CXV (4x4)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật131m
273CVV (2x10)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật230m
274CVV (2x6)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật285m
275CVV (2x4)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.431m
276CVV (2x2.5)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật531m
277CV (1x2.5)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17.679m
278CV (1x1.5)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19.332m
279CXV (1x300)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật310m
280CXV (1x120)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật55m
281CV (1x70)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật53m
282CV (1x35)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7m
283CV (1x16)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật503m
284CV (1x10)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật489m
285CV (1x6)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật558m
286CV (1x4)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.562m
287CV (1x2.5)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9.371m
288CV (1x1.5)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9.666m
289Ống luồn dây PVC cứng D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11.580m
290Ống luồn dây PVC cứng D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật443m
291Ống luồn dây PVC cứng D32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35m
292Ống luồn dây PVC xoắn mềm D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.906m
293Đầu cốt cáp tiết diện 300mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật118đầu cáp
294Đầu cốt cáp tiết diện 240mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16đầu cáp
295Đầu cốt cáp tiết diện 185mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16đầu cáp
296Đầu cốt cáp tiết diện 150mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32đầu cáp
297Đầu cốt cáp tiết diện 120mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2đầu cáp
298Đầu cốt cáp tiết diện 70mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12đầu cáp
299Đầu cốt cáp tiết diện 35mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8đầu cáp
300Đầu cốt cáp tiết diện 16mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật90đầu cáp
301Đầu cốt cáp tiết diện 10mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật70đầu cáp
302Thang cáp, thép mạ kẽm nhúng nóng dày 2mm, kích thước wxh=(800x100)mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật78m
303Máng cáp, tôn mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5mm, kích thước wxh=(300x100)mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật558m
304Máng cáp, tôn mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5mm, kích thước wxh=(200x100)mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật138m
305Kim thu sét thép D16, dài 0.7m, mạ kẽmChương V - Yêu cầu kỹ thuật19cái
306Dây thép D10, mạ kẽmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2.250m
307Hộp kiểm tra điện trởChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
308Cọc nối đất thép góc l63x63x6mm, dài 2.5m, mạ kẽmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cọc
309Dây nối đất thép D14, mạ kẽmChương V - Yêu cầu kỹ thuật80m
310Cọc nối đất thép góc l63x63x6mm, dài 2.5m, mạ kẽmChương V - Yêu cầu kỹ thuật10cọc
311Thanh thép mạ kẽm (40x4)mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật30m
F Khối nhà trung tâm – Phần nước
1Ống nhựa PPR D75 PN10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,28100m
2Ống nhựa PPR D63 PN10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,58100m
3Ống nhựa PPR D50 PN10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,04100m
4Ống nhựa PPR D40 PN10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,61100m
5Ống nhựa PPR D32 PN10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,06100m
6Ống nhựa PPR D25 PN10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,03100m
7Ống nhựa PPR D20 PN10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,92100m
8Ống thép tráng kẽm D80Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,19100m
9Ống HDPE D110 PN16Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
10Van đồng ren trong D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
11Van đồng ren trong D40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
12Van đồng ren trong D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
13Van đóng thẳng PPR D75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
14Van đóng thẳng PPR D63Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
15Van đóng thẳng PPR D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
16Van đóng thẳng PPR D40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
17Van đóng thẳng PPR D32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36cái
18Van đóng thẳng PPR D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
19Van 1 chiều ren trong D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
20Van 1 chiều ren trong D40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
21Van 1 chiều ren trong D32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
22Lọc chữ Y D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
23Rắc co nhựa D75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
24Rắc co nhựa D63Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14cái
25Rắc co nhựa D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
26Rắc co nhựa D40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13cái
27Rắc co nhựa D32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36cái
28Tê PPR D75x63Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
29Tê PPR D75x50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
30Tê PPR D75x40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
31Tê PPR D63x50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
32Tê PPR D63x40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
33Tê PPR D50x50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
34Tê PPR D50x40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
35Tê PPR D50x32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
36Tê PPR D50x20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
37Tê PPR D40x40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
38Tê PPR D40x32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19cái
39Tê PPR D32x32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
40Tê PPR D32x25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
41Tê PPR D32x20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật174cái
42Tê PPR D25x25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
43Tê PPR D25x20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14cái
44Côn PPR D75x63Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
45Côn PPR D63x50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
46Côn PPR D63x40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
47Côn PPR D50x40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
48Côn PPR D40x40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
49Côn PPR D40x25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
50Côn PPR D32x25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
51Cút 90 PPR D75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
52Cút 90 PPR D63Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25cái
53Cút 90 PPR D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29cái
54Cút 90 PPR D40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật46cái
55Cút 90 PPR D32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23cái
56Cút 90 PPR D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30cái
57Cút 90 PPR D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật218cái
58Cút ren trong 90 PPR D75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
59Cút ren trong 90 PPR D63Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
60Cút ren trong 90 PPR D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
61Cút ren trong 90 PPR D32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
62Cút ren trong 90 PPR D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
63Cút ren trong 90 PPR D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật190cái
64Kép thép D15Chương V - Yêu cầu kỹ thuật143cái
65Kép thép D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
66Kép thép D40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
67Măng sông ren ngoài D75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
68Măng sông ren ngoài D63Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14cái
69Măng sông ren ngoài D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
70Măng sông ren ngoài D40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
71Bịt D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
72Bịt D32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật49cái
73Bịt D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
74Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,28100m
75Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,58100m
76Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,04100m
77Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,61100m
78Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,06100m
79Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,03100m
80Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,92100m
81Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống D80Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,19100m
82Ống nhựa uPVC class3 D250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
83Ống nhựa uPVC class3 D200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,15100m
84Ống nhựa uPVC class3 D160Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,46100m
85Ống nhựa uPVC class3 D140Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,34100m
86Ống nhựa uPVC class3 D125Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,14100m
87Ống nhựa uPVC class3 D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,1100m
88Ống nhựa uPVC class3 D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,26100m
89Ống nhựa uPVC class3 D75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,31100m
90Ống nhựa uPVC class3 D60Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,67100m
91Phễu thu sàn D150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật55cái
92Xiphong D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật49cái
93Phễu thu nước mưa D150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật47cái
94Phễu thu nước mưa D125Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
95Phễu thu nước mưa góc D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19cái
96Côn 300x250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
97Côn 110x140Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50cái
98Côn 140x160Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
99Côn 76x60Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
100Côn 110x90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
101Cút 45 D160Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
102Cút 45 D140Chương V - Yêu cầu kỹ thuật88cái
103Cút 45 D125Chương V - Yêu cầu kỹ thuật37cái
104Cút 45 D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật488cái
105Cút 45 D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật293cái
106Cút 45 D76Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23cái
107Cút 45 D60Chương V - Yêu cầu kỹ thuật133cái
108Cút 90 D125Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
109Cút 90 D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật130cái
110Cút 90 D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32cái
111Cút 90 D75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật88cái
112Cút 90 D60Chương V - Yêu cầu kỹ thuật262cái
113Tê 45 D250x250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
114Tê 45 D250x160Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
115Tê 45 D250x140Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
116Tê 45 D250x110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
117Tê 45 D160x140Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
118Tê 45 D160x110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
119Tê 45 D140x125Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
120Tê 45 D140x110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
121Tê 45 D125x125Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19cái
122Tê 45 D125x110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật42cái
123Tê 45 D125x90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
124Tê 45 D110x110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật131cái
125Tê 45 D110x90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật66cái
126Tê 45 D90x90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật46cái
127Tê 45 D90x60Chương V - Yêu cầu kỹ thuật86cái
128Tê 45 D76x76Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
129Tê 90 D140x76Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
130Tê 90 D160x160Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
131Tê 90 D140x140Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
132Tê 90 D125x60Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
133Tê 90 D125x76Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
134Tê 90 D110x60Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
135Tê 90 D110x76Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
136Tê 90 D90x76Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
137Tê 90 D90x60Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11cái
138Tê 90 D76x76Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
139Tê 90 D60x60Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
140Bịt thông tắc D250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
141Bịt thông tắc D160Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
142Bịt thông tắc D140Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
143Bịt thông tắc D125Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17cái
144Bịt thông tắc D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật120cái
145Bịt thông tắc D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật41cái
146Đào kênh mương, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,066100m3
147Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6497m3
148Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,846m3
149Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8828m3
150Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1061100m2
151Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4322m3
152Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,045m2
153Nắp ghi gang rãnh thu nước KT 900x400x50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật10tấm
154Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0275100m3
155Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,055100m3
156Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0727100m3
157Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8182m3
158Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,269m3
159Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5669m3
160Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0348100m2
161Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1541m3
162Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,3m2
163Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0696m3
164Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0105100m2
165Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
166Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,012tấn
167Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0308tấn
168Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0173tấn
169Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0017100m3
170Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0303100m3
171Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0606100m3
172Két nước inox 5m3 + giá đỡ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bể
173Xí bệt 1 khối (tương đương inax AC-918 VRN + phụ kiện)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60bộ
174Vòi xịt vệ sinhChương V - Yêu cầu kỹ thuật60bộ
175Chậu rửa âm + ống cấp + xiphong (tương đương chậu inax âm bàn kháng khuẩn Al-294V)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật63bộ
176Bàn đá đỡ chậu rửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật63bộ
177Vòi chậu cảm ứng (tương đương vòi inax AMV-50B)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật63bộ
178Chậu tiểu nam (tương đương Inax U-431 VAC+ Van xả UF-8V)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28bộ
179Vòi rửa D15Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
180Clephin D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
181Bình áp lực 200LChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bể
182Van phao D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
183Van xả khí D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
184Áp lực kế dầu 10kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
185Máy bơm tăng áp biến tần Q=80l/phút; H=10mChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
186Máy bơm ly tâm trục ngang Q=8m3/H - tại áp lực H=35mChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
187Tủ điều khiển bơm cấp két (Bơm tự động theo cảm biến mực nước-Điều khiển 2 bơm chạy luân phiên)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
188Tủ điều khiển bơm tăng áp biến tầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
189Bơm chìm thoát nước Q=20m3/h; H=10mChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
190Bơm chìm thoát nước Q=6m3/h; H=5mChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
191Cửa thăm hộp kỹ thuật chống cháy 300x300Chương V - Yêu cầu kỹ thuật44cái
192Mái che bơm tăng ápChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cụm
193Van phao báo tràn bểChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
194Phao báo tràn bể nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
195Chuông báo kết nối phao báo tràn bểChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
196Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 2x2mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật240m
197Ống bảo vệ cáp điện D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật230m
198Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9623100m3
199Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,692m3
200Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,006m3
201Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,3883m3
202Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3534100m2
203Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9147tấn
204Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,033100m2
205Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,242m3
206Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0166tấn
207Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
208Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật67,524m2
209Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật55,764m2
210Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,76m2
211Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6004100m3
212Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4688100m3
213Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3506100m3
214Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật33,7657m3
215Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,3725m3
216Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31,8006m3
217Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8111100m2
218Nắp thăm tôn KT 790x790Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2tấm
219Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6204tấn
220Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,4849tấn
221Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật74,405m2
222Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật74,405m2
223Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,905m2
224Quét Sika (hoặc tương đương) chống thấm bểChương V - Yêu cầu kỹ thuật102,59m2
225Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6703100m3
226Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,018100m3
227Tổ hợp bơm tăng áp biến tần q=80l/ph=h=10mChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
228Tủ điều khiển bơm cấp két (bơm tự động theo cảm biến mực nước điều khiển 2 bơm chạy luân phiên)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
229Tủ điều khiển bơm tăng áp biến tầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
230Bơm chìm thoát nước (tích hợp phao điện) q=20m3/h-h=10mChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
231Bơm chìm thoát nước (tích hợp phao điện) q=6m3/h-h=15mChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
232Ghi gang hố bơm hầm kt:850x850x60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1tấm
233Ghi gang rãnh thu nước hầm kt 900x400x50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật106tấm
234Rọ bơmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
235Van 1 chiều D100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
236Van cánh bướm D100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11cái
237Van 1 chiều cánh bướm D100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
238Y lọc mặt bích D100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
239Mối nối mềm BB D100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
240Côn thu BB D100x80Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
241Côn thu BB D100x65Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
242Bộ lọc tự động 4'' (D100) - lắp đứngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
243Van kiểm soát áp lực D100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
244Đồng hồ nước dạng cơ (Có tín hiệu)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
245Van đồng ren trong D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
246Van 1 chiều ren trong D80Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
247Van đồng ren trong D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
248Van 1 chiều ren trong D80Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
249Van hồi nước D80Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
250Rắc co thép ren trong D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
251Rắc co nhựa PPR D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
252Rắc co nhựa PPR D80Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
253Van đồng ren trong D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
254Áp lực kế 10 BARChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
255Van xả khí D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
256Bơm ly tâm trục ngang Q=60m3/H - H=55mChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bơm
257Ống thép mạ kẽm D100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,55100m
258Ống thép mạ kẽm D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,03100m
259Ống PPR D90 - PN10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,21100m
260Măng sông ren ngoài PPR D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
261Cút thép hàn D100x100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
262Cút thép hàn D100x50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
263Cút thép hàn D100x20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
264Cút thép hàn D100x80Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
265Tê PPR D90x90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
266Cút thép hàn D100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
267Cút thép ren trong D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
268Cút hàn PPR D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
269Cút ren trong PPR D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
270Bích thép mạ kẽm D100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50cặp bích
271Bích thép đặc D100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cặp bích
272Bản mã thép 250x250x5mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
273Bình tích áp 500L + van xả + giá đỡ bìnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
274Bộ điều khiển tưới 24 kênh + bộ kích nguồn có thể điều khiển độc lập từng van hoặc điều khiển từng nhóm vanChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
275Tủ điện trạm bơm tưới inverter + biến tần + cáp điện động lực máy bơm + có kết nối cảm biến mưa, cảm biến độ ẩm và cảm biến mực nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
276Bộ cảm biến mưa + vật tư kết nối tủ điều khiểnChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
277Bộ cảm biến độ ẩm + vật tư kết nối tủ điều khiểnChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
278Bộ cảm biến mực nước + vật tư kết nối tủ điều khiểnChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
279Ống HDPE PE100 D100 - PN10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,03100m
280Ống HDPE PE100 D100 - PN8Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,22100m
281Ống HDPE PE100 D90 - PN10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,07100m
282Ống HDPE PE100 D50 - PN10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,61100m
283Ống HDPE PE100 D40 - PN10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,61100m
284Ống HDPE PE100 D32 - PN10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,74100m
285Tê HDPE D110x90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
286Tê HDPE D90x50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11cái
287Tê HDPE D90x40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
288Tê HDPE D40x40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
289Bịt HDPE D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
290Bịt HDPE D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11cái
291Bịt HDPE D40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
292Van điện từ 3''Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
293Van điện từ 2''Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
294Van điện từ 1.5''Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
295Bộ điều áp cho van điện tướiChương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
296Van đồng ren trong D3''Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
297Van đồng ren trong D2''Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
298Van đồng ren trong D1''Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
299Van đồng ren trong D1/2''Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
300Măng sông ren ngoài HDPE D90x3''Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
301Măng sông ren ngoài HDPE D50x2''Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
302Măng sông ren ngoài HDPE D40x1''Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
303Măng sông ren ngoài HDPE D32x1''Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
304Áp lực kế 10 barChương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
305Hộp nối cáp 1.5 chống nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật7hộp
306Đai khởi thủy 110x2''Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
307Đai khởi thủy 110x1''Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
308Đai khởi thủy 90x1''Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
309Đai khởi thủy 90x1/2''Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
310Đai khởi thủy 32x1/2''Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
311Đai khởi thủy 50x1/2''Chương V - Yêu cầu kỹ thuật66cái
312Đai khởi thủy 40x1/2''Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
313Vòi tưới phun 17A - 4.9Chương V - Yêu cầu kỹ thuật67bộ
314Thân vòi LX6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật67cái
315CO RN1/2'' X16SPEChương V - Yêu cầu kỹ thuật134m
316Ống SPE 16Chương V - Yêu cầu kỹ thuật37m
317Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3015m3
318Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,804100m2
319Chếch HDPE D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
320Chếch HDPE D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
321Cút HDPE D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
322Cút HDPE D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
323Cút HDPE D32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13cái
324Cáp điều khiển van 8x1.5mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật105m
325Cáp điều khiển van 12x1.5mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật83m
326Dây tưới nhỏ giọt D16-03m/1 mắt - lưu lượng 1 mắt 1 (L/H) - P>1.00 BarChương V - Yêu cầu kỹ thuật376m
327Bộ nối ống tưới nhỏ giọtChương V - Yêu cầu kỹ thuật9bộ
328Ống PE nối ống nhỏ giọtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
329Bịt ống tưới nhỏ giọt (xả khí)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
330Ống PE D16x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,72100m
331Đầu bù áp 4L/HChương V - Yêu cầu kỹ thuật385bộ
332Đầu tưới nhỏ giọt dạng cắm (arrow dipper)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.540cái
333Ống PE 3x5Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,4100m
334Bộ nối ống tưới D32x16Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9bộ
G Khối nhà trung tâm – Hoàn thiện nâng cao mặt đứng kiến trúc công trình bằng gạch gốm
1Ốp gạch gốm ốp mặt tiền tạo dáng theo bản vẽ thiết kế, ĐG bao gồm khung thép tạo hình và lắp đặt gạch gốm trọn gói hoàn thiệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật2.995m2
H Khối nhà trung tâm – Phần trần
1Trần Foster UB/ F02TN - Shaped 50x150mm (hoặc tương đương). Độ dày từ 0.9 - 1,2mm, màu vân gỗ, phủ film theo thiết kế. Module khoảng cách tấm từ tim M= 75mm. Bao gồm khung xương và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện.Chương V - Yêu cầu kỹ thuật592,1m2
2Trần Foster UB/ F01TM - Shaped 50x150mm (hoặc tương đương). Độ dày từ 0,9 - 1,2mm, màu vân gỗ, phủ Film theo thiết kế. Module khoảng cách tấm từ tim M= 75mm. Bao gồm khung xương và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện.Chương V - Yêu cầu kỹ thuật409,8m2
I Khối nhà trung tâm – Phần chống mối
1Công tác phòng chống mối bề mặt nền tầng hầm công trình bằng dung dịch Map Boxer 30EC 1,8% (hoặc tương đương), định mức 5 lít/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.619,67m2
2Công tác phòng chống mối bề mặt nền tầng 1 công trình bằng dung dịch Map Boxer 30EC 1,8% (hoặc tương đương), định mức 5 lít/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4.823,38m2
3Phòng chống mối cho mạch ngừng phía trong tầng hầm công trình bằng công nghệ Termimesh (Sử dụng khổ lưới 20cm) (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật494,85m
4Công tác tạo hàng rào phòng mối bên ngoài công trình bằng phương pháp đào hào rộng 40cm, sâu 60cm và chạy đường ống bảo trì Altis (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật90,88m3
5Phòng chống mối cho các đường ống kỹ thuật, đường ống cấp thoát nước bằng công nghệ Termimesh (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30Cái
J Hệ thống Hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà (bao gồm: cấp điện mạng ngoài; san nền; sân đường giao thông; cấp thoát nước mạng ngoài; hệ thống tưới phun;…)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0284100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,315m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0105100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,885m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,89m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,162100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0519tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2978tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,402m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2509tấn
11Đào kênh mương, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,3335100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,75m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,7m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mương cápChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,98100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,0825tấn
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,02m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,342100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật75cấu kiện
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3975tấn
20Cáp đồng CXV/DSTA (4x240)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11100m
21Cáp đồng CXV/DSTA (4x25)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,54100m
22Cáp đồng CXV/DSTA (4x16)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,24100m
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6375100m3
24Rải băng báo cápChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5100m2
25Gạch viên (10 viên/1md )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5.000viên
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1529100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4682100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4682100m3
29Ống nhựa xoắn HDPE D165/100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật100m
30Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật105m
31Đầu cốt cho cáp điện tiết diện (1x240)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật80cái
32Đầu cốt cho cáp điện tiết diện ( 1x25)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
33Đầu cốt cho cáp điện tiết diện (1x16)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
34Mốc báo hiệu cápChương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1217100m3
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,352m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,144m3
39Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3072100m2
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0738100m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0614100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0614100m3
43Bộ bulong khung móng M24x750Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
44Lắp dựng cột đèn đường bát giác liền cần đơn, Dn56/124mm, d=3mm, bảng điện cửa cột gồm 1 aptomat 1P-10A, 1 cầu đấu 4P-60A, cọc tiếp địa L63x63x6mm, chiều cao cột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cột
45Lắp đặt đèn đường bóng Led 80W,11201lm, CRI>70, SDCMChương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
46Lắp đặt đèn LED chiếu sáng đường dạo 10W, ( D1.150xD2.123xH250)mm, IP65Chương V - Yêu cầu kỹ thuật54bộ
47Lắp đặt đèn LED chiếu hắt cây 27W, 1700lm, D180x200mm, 30000 giờ, IP66Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5bộ
48Lắp đặt đèn led dây 4,6W/m, lắp bậc tam cấp ngoài nhà, 400lm/m, CRI>80, SDCMChương V - Yêu cầu kỹ thuật300md
49Bộ chuyển đổi điện áp 220VAC-24VDC, IP67,150WChương V - Yêu cầu kỹ thuật10bộ
50Lắp đặt tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, kích thước 500x300x250mm, sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
51Lắp đặt MCCB-3P-25A-15kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
52Lắp đặt MCB-3P-16A-10kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
53Lắp đặt MCB-1P-16A-6kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
54Lắp đặt CONTACTOR -3P-16AChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
55Lắp đặt cầu chì hạ thế 220V/2AChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
56Lắp đặt đèn báo pha 220V/2AChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
57Lắp đặt công tắc thời gian 24H (Tương đương Schneider CCT15101 )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
58Lắp đặt nút ấn đóng mởChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
59Đào kênh mương, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,6964100m3
60Cáp đồng CXV/DSTA (4x4)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,54100m
61Cáp đồng CV (1x1,5)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật150m
62Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1376100m3
63Gạch viên (10v/1md )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9.800viên
64Rải băng báo cápChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,94100m2
65Ống nhựa xoắn HDPE D50/40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật100m
66Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5588100m3
67Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1376100m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1376100m3
69Dây tiếp địa M10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.003m
70Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,0897100m3
71Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,3239100m3
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,3239100m3
73Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,1143100m3
74Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,0669100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,0669100m3
76Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,7222100m3
77Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật26,447100m3
78Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,447100m3
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,447100m3
80Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,8606100m3
81Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,0467100m3
82Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,0467100m3
83Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,0467100m3
84Rải giấy dầu lớp cách lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4587100m2
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,587m3
86Lát gạch đá xanh cắt 30x30x5cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật145,87m2
87Lát gạch đá xanh cắt 30x30x5cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật287,09m2
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,9304m3
89Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật33,2323m3
90Ốp gạch thẻ bó gáy bồn hoaChương V - Yêu cầu kỹ thuật175,6026m2
91Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3m3
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,76m3
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,14m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,16m3
95Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc đi bộ, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,66m3
96Ốp gạch thẻ vào tường bênChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,26m2
97Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,5m2
98Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,3113100m3
99Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật33,3424100m3
100Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật33,3424100m3
101Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật33,3424100m3
102Rải giấy dầu lớp cách lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,3721100m2
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật53,721m3
104Lát gạch đá xanh cắt 30x30x5cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật537,21m2
105Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,9m3
106Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,12m3
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,38m3
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,36m3
109Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc đi bộ, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,27m3
110Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật104,72m2
111Ốp gạch thẻ vào tường bênChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,65m2
112Cày xới nền đường, đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,5271100m3
113Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,6409100m3
114Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,005100m3
115Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,005100m3
116Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,005100m3
117Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,116100m3
118Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,3011100m3
119Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,3011100m3
120Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,3011100m3
121Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,3264100m3
122Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,3264100m3
123Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,3264100m3
124Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1932100m3
125Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1932100m3
126Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1932100m3
127Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,465100m3
128Rải giấy dầu lớp cách lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật44,6504100m2
129Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật893,008m3
130Lát đá xanh cắt 10x10x5cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4.465,04m2
131Cày xới nền đường, đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,347100m3
132Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,347100m3
133Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,449100m3
134Rải giấy dầu lớp cách lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật14,49100m2
135Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật289,8m3
136Lát đá xanh cắt 10x10x5cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.449m2
137Sỏi rải đường ( Rải 10kg/1m2 )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật330,85m2
138Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật46,3373m3
139Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật97,0878m3
140Ốp gạch thẻ bó gáy bồn hoaChương V - Yêu cầu kỹ thuật584,7331m2
141Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1176m3
142Bó vỉa hè, đường bằng tấm đá đúc sẵn, bó vỉa đá 18x22x100cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật92,07m
143Trồng cỏ nhung nhật sân, đường bộ (Bao gồm cả vận chuyển, thi công hoàn thiện )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5.334,04m2
144Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông (không tính thép truyền lực)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.236m
145Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông (không tính thép truyền lực)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật555,95m
146Đào kênh mương, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,041100m3
147Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,5665m3
148Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật64,218m3
149Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5145100m3
150Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6422100m3
151Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6422100m3
152Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt HDPE 80 PN10, D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,43100m
153Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt HDPE 80 PN10, D63Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
154Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt HDPE 80 PN10, D32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,28100m
155Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,43100m
156Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
157Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,28100m
158Lắp đặt tê HDPE D90x90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
159Lắp đặt côn HDPE D90x75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
160Lắp đặt đai khởi thủy D90x1''Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
161Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
162Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE D75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
163Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE D32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
164Lắp đặt cút HDPE D32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
165Lắp đặt van phao D80Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
166Lắp đặt van phao D65Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
167Lắp đặt van đồng ren trong D80Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
168Lắp đặt van đồng ren trong D65Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
169Hộp đựng van composite KT 41x55x30,5cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
170Lắp đặt cút 90 PP-R D75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
171Lắp đặt cút 90 PP-R D40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
172Đào kênh mương, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,3844100m3
173Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật34,4344m3
174Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,9973100m3
175Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,0129100m3
176Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,3715100m3
177Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,3715100m3
178Lắp đặt ống u.PVC D200 C3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5100m
179Lắp đặt ống u.PVC D630 C3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,13100m
180Lắp đặt ống u.PVC D560 C3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,13100m
181Lắp đặt đế cống D500Chương V - Yêu cầu kỹ thuật182cái
182Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 500mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật40,5đoạn ống
183Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật57,84m3
184Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật86,76m3
185Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,575100m2
186Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,0755tấn
187Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật108,504m3
188Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật493,2m2
189Láng cống, dày 2cm, vữa XM mác 100 (tính hệ số 2 cho VL tương đương dày 2cm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật242,4m2
190Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,46m3
191Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,0902100m2
192Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,89tấn
193Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36,93m3
194Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,5272100m2
195Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.050cấu kiện
196Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,772tấn
197Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8379100m3
198Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật20,4224m3
199Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,9515m3
200Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,3886m3
201Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,379100m2
202Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật44,9639m3
203Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật167,104m2
204Láng rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 100 (tính hệ số 2 cho VL tương đương dày 2cm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật37,72m2
205Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,005tấn
206Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2165m3
207Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0262100m2
208Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,0224m3
209Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4302100m2
210Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật39cấu kiện
211Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,5053tấn
212Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,3546m3
213SXLD ghi gang thu nước khung 750x750Chương V - Yêu cầu kỹ thuật37cái
214Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6807100m3
215Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3614100m3
216Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3614100m3
217Đấu nối cống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật3vị trí
218Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt HDPE PE100 PN10, D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,19100m
219Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt HDPE PE100 PN8, D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,91100m
220Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt HDPE PE100 PN10, D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,16100m
221Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt HDPE PE100 PN10, D63Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,39100m
222Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt HDPE PE100 PN10, D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,56100m
223Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt HDPE PE100 PN10, D40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,22100m
224Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt HDPE PE100 PN10, D32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,88100m
225Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt HDPE PE100 PN10, D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,09100m
226Lắp đặt ống thép tráng kẽm D15Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,09100m
227Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1100m
228Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,16100m
229Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,39100m
230Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,56100m
231Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,22100m
232Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,88100m
233Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,09100m
234Lắp đặt tê HDPE D110x90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
235Lắp đặt tê HDPE D110x63Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
236Lắp đặt tê HDPE D90x63Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14cái
237Lắp đặt tê HDPE D90x40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
238Lắp đặt tê HDPE D63x63Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
239Lắp đặt tê HDPE D63x50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
240Lắp đặt tê HDPE D63x40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
241Lắp đặt tê HDPE D50x40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
242Lắp đặt tê HDPE D40x40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
243Lắp đặt tê HDPE D32x32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
244Lắp đặt tê HDPE D32x20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
245Lắp đặt bịt HDPE D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
246Lắp đặt bịt HDPE D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
247Lắp đặt bịt HDPE D63Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
248Lắp đặt bịt HDPE D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
249Lắp đặt bịt HDPE D40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật34cái
250Lắp đặt bịt HDPE D32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
251Bộ điều áp cho van điện tưới ( Tham khảo weathermatic )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
252Lắp đặt van đồng ren trong D3''Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
253Lắp đặt van đồng ren trong D2''Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
254Lắp đặt van đồng ren trong D1/2''Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13cái
255Lắp đặt van tay gạt D15Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
256Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE D90x3''Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
257Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE D63x2''Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
258Áp lực kế 10 BARChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
259Hộp nối cáp 1,5 chống nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
260Lắp đặt đai khởi thủy 90x1/2''Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
261Lắp đặt đai khởi thủy 63x1/2''Chương V - Yêu cầu kỹ thuật118cái
262Lắp đặt đai khởi thủy 50x1/2''Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31cái
263Lắp đặt đai khởi thủy 40x1/2''Chương V - Yêu cầu kỹ thuật131cái
264Lắp đặt vòi tưới phun 17A-4.9Chương V - Yêu cầu kỹ thuật227bộ
265Lắp đặt vòi tưới phun 12A-3.7Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
266Lắp đặt thân vòi LX6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật239bộ
267Lắp đặt co RN1/2''X16SPEChương V - Yêu cầu kỹ thuật474cái
268Lắp đặt ống SPE 16Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,58100m
269Lắp đặt chếch HDPE D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
270Lắp đặt cút HDPE D63Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
271Lắp đặt cút HDPE D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
272Lắp đặt cút HDPE D40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
273Lắp đặt cút HDPE D32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
274Lắp đặt cút thép ren trong D15Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
275Đào kênh mương, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,4414100m3
276Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật49,3485m3
277Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật194,409m3
278Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,9908100m3
279Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9441100m3
280Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9441100m3
281Cáp điều khiển van 8x1,5mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,54100m
282Lắp đặt ống luồn cáp điều khiển van D60Chương V - Yêu cầu kỹ thuật154m
283Dây tưới nhỏ giọt D16-03M/1 mắt - lưu lượng 1 mắt 1(L/H) -P>1.00 BARChương V - Yêu cầu kỹ thuật934md
284Bộ nối ống tưới nhỏ giọtChương V - Yêu cầu kỹ thuật37cái
285Ống PE nối ống nhỏ giọtChương V - Yêu cầu kỹ thuật23md
286Bịt ống tưới nhỏ giọt ( xả khí )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật48cái
287Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0554100m3
288Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6155m3
289Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5261m3
290Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5261m3
291Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0188100m2
292Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7656m3
293Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,92m2
294Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100 (tính hệ số 2 cho VL tương đương dày 2cm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,002m2
295Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1767m3
296Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0106100m2
297Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cấu kiện
298Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0355tấn
299Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0205100m3
300Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0411100m3
301Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0411100m3
302Lắp đặt van điện từ 3''Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
303Lắp đặt van điện từ 2''Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
304Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,975m3
305Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,478100m2
306Trụ gạch đỡ vòi KT 220*400*400Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8trụ
K Cổng, barie điện và bốt gác bảo vệ
1Bốt bảo vệ, kích thước thân: 1500mm x 1500mm x 2350mm (Dài x Rộng x Cao), chất liệu compositeChương V - Yêu cầu kỹ thuật4Cái
2Barie cổng, thông số kỹ thuật:+ Nguồn motor: 90/80W 24V DC+ Tốc độ motor: 30 vòng/phút+ Tiêu chuẩn bảo vệ: IP54+ Vỏ được làm bằng hợp kim nhôm+ Loại cánh: Nâng thẳng+ Thời gian nâng cánh tay: 3,5s hoặc 6s+ Độ dài của cánh tay: 4,5m ÷ 6m+ Tuổi thọ: >= 5.000.000 lần+ Hoạt động trong môi trường nhiệt độ: -40oC đến 90oCChương V - Yêu cầu kỹ thuật2Cái
L Bể nước cạn
1Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,0061100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật197,36m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0344100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật45,0246tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1986tấn
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300Chương V - Yêu cầu kỹ thuật690,4145m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật56,8138m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,1355100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,689tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4659tấn
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật79,6963m3
12Băng cách nước mạch ngừng bê tông bểChương V - Yêu cầu kỹ thuật291,212md
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0662100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,9354100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,9354100m3
16Cung cấp lắp đặt bồn cây bằng ống BTCT D2000 cao 1050mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
17Cung cấp lắp đặt bệ đặt hiện vật bằng ống BTCT D5000 cao 1050mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
18Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.975,05m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật280,4762m2
20Quét dung dịch chống thấmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.975,05m2
21Đánh màu thành bể bằng xi măng nguyên chấtChương V - Yêu cầu kỹ thuật280,4762m2
22Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.884,024m3
23Lát nền, gạch mosaic thuỷ tinh KT 25x25x4mm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.972,8m2
24Ốp gạch mosaic thuỷ tinh KT 25x25x4mm vào tường, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật243,9304m2
25Công tác ốp đá xanh mài nhẵn, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật452,5434m2
26Cung cấp lắp đặt lan can inox ngăn giữa bể cạn và tam cấpChương V - Yêu cầu kỹ thuật104,771md
M Hàng rào cây xanh kết hợp phù điêu / quảng cáo
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,3334100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật24,5185m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4081m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8642100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7285100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7285100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,885m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật61,1287m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0212100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3613100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6364tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,8821tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,649m3
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,9192m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,502m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,364100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1736tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0354tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,8558m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1812100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5666tấn
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,506m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật46,3658m3
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật284,8032m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật800,2528m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.085,056m2
N Hàng rào rỗng, cây xanh
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,03m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,2105m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật165,55m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật165,55m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0818E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên, đồng thời là công trình có kết cấu móng cọc, kết cấu phần thân bằng khung bê tông cốt thép toàn khối, bao gồm ít nhất 01 tầng hầm (hoặc bán hầm) và 04 tầng nổi trở lên.Trường hợp nhà thầu cung cấp hợp đồng 02 (hai) hợp đồng thi công công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời là công trình có kết cấu móng cọc, kết cấu phần thân bằng khung bê tông cốt thép toàn khối, bao gồm ít nhất 01 tầng hầm (hoặc bán hầm) và 04 tầng nổi trở lên thì được đánh giá là 01 (một) hợp đồng xây lắp tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 130.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên có giá trị hợp đồng thi công xây dựng tối thiểu 130.000.000.000 VND (Yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư).105
2 Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) 1 + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II còn hiệu lực trở lên.75
3 Cán bộ phụ trách phần xây dựng 2 + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên có giá trị hợp đồng thi công xây dựng tối thiểu 130.000.000.000 VND (Yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư).53
4 Cán bộ phụ trách phần điện 1 Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành điện.53
5 Cán bộ phụ trách phần cấp, thoát nước 1 Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.53
6 Cán bộ phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật 1 Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng hoặc giao thông hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp53
7 Cán bộ phụ trách phần trắc địa 1 Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên chuyên ngành trắc địa53
8 Cán bộ phụ trách thi công phòng chống mối 1 + Có trình độ đại học trở lên.+ Có chứng chỉ đào tạo phòng chống mối cho công trình xây dựng.53
9 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.53
10 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng II trở lên còn hiệu lực.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc Robot Tải trọng ép tối thiểu 130 Tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực1
2 Cẩu tự hành Sức nâng tối thiểu 10 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực1
3 Máy đào Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực2
4 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa tối thiểu 10 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực4
5 Cần trục tháp Tải trọng lớn nhất 10 tấn; Bán kính cần tối đa 50 m1
6 Vận thăng lồng Chiều cao nâng hạ tối thiểu: 25m; Số lượng lồng tối thiểu: 01 lồng; Tải trọng nâng tối thiểu: 1000 kg2
7 Máy ủi Công suất 110CV; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực1
8 Lu bánh thép Khối lượng khi gia tải tối thiểu 08 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực1
9 Máy đầm bánh hơi Khối lượng khi gia tải tối thiểu 20 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực1
10 Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 250 lít6
11 Máy trộn vữa Dung tích tối thiểu 150 lít4
12 Máy đầm cóc Sử dụng tốt4
13 Máy toàn đạc điện tử Sử dụng tốt; Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn theo quy định hiện hành còn hiệu lực1
14 Máy thủy bình Sử dụng tốt; Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn theo quy định hiện hành còn hiệu lực2
15 Máy phát điện 1 pha Công suất tối thiểu 8Kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->