Gói thầu: 01.XL: Xây dựng Nhà học trường Mầm non Thạch Hải

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210870674-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng Nhà học trường Mầm non Thạch Hải
Số hiệu KHLCNT 20210863441
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Thạch Hà từ nguồn vốn đầu tư phát triển năm 2021 và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-26 18:03:00 đến ngày 2021-09-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,132,436,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.198654E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.83973E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.292.705.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.878.115.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Không là cán bộ phụ trách kiêm nhiệm.- Tốt nghiệp Đại học ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên (còn hiệu lực).(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ hành nghề; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học ngành Điện.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về Xây dựng.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kế toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành Kế toán, Tài chính.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên; hợp đồng lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (Kèm theo đăng ký, kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥5 tấn (Kèm theo đăng ký, kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan chức năng đang còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,75Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,75Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,75Kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy tời vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà
E-CDNT 1.2 01.XL: Xây dựng Nhà học trường Mầm non Thạch Hải
Nhà học Trường mầm non Thạch Hải
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Thạch Hà từ nguồn vốn đầu tư phát triển năm 2021 và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà , địa chỉ: Số 83 đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Thạch Hà - huyện Thạch Hà - tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà. Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh. Điện thoại: 02393.849.879 Fax: 02393.849.879
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng số 6 Hà Tĩnh, địa chỉ: Minh Tiến – Thạch Hạ - Thành phố Hà Tĩnh – Tỉnh Hà Tĩnh. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thạch Hà, địa chỉ: số 83 đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. + Đơn vị thẩm tra thiết kế: Công ty cổ phần xây dựng BK, địa chỉ: Nhà ông Trần Văn Nhỏ, thôn Đông Vịnh, xã Cẩm Vịnh, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. + Đơn vị lập, thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, địa chỉ: số 83 đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. + Đơn vị đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, địa chỉ: số 83 đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà , địa chỉ: Số 83 đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Thạch Hà - huyện Thạch Hà - tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà. Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh. Điện thoại: 02393.849.879 Fax: 02393.849.879


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không nộp cùng E-HSDT, nếu trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng; - Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh là thực hiện hoàn thành hợp đồng; - Cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT; - Nội dung E-HSDT về kỹ thuật và các nội dung khác của E-HSDT ngoài nội dung về năng lực và kinh nghiệm. - Tài liệu xác nhận kết quả hoạt động tài chính, nghĩa vụ thuế. - Các nội dung kê khai trong E-HSDT, nhà thầu có trách nhiệm làm rõ E-HSDT theo yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà. Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh. Điện thoại: 02393.849.879 Fax: 02393.849.879
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh. Điện thoại: 02393.845.366 Fax: 02393.845.566
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh. Điện thoại: 02393.849.879 Fax: 02393.648.571
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Thạch Hà. Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh. Điện thoại: 02393.845.366 Fax: 02393.845.566
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,3944m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,1409m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,379100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,921m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4898100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1447tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9552tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8054tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt61,5839m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5738100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,3114m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4013tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0738tấn
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt104,4035m3
15Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt57,3799m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9809m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,7909m3
18Lót lớp bạt xác rắnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,5272m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5527m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2527100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,627100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,240210m3/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,240210m3/1km
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,240210m3/1km
25phí mua đất tại mỏTheo hồ sơ thiết kế được duyệt142,402m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt51,9672m3
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt88,4557m2
28Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,2m
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt88,4557m2
30Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,623m2
31Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,6452m2
B PHẦN THÂN
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9661100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,566tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7527tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,823tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,7207m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,447100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5924tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,2052tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,6908tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50,7808m3
11Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,3334100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,81tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,1339tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt124,7858m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0561100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3549tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9382tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,6423m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5959100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5818tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3236tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,2697m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt101,8725m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt138,3907m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,1856m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1324m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4886m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,9145m3
29Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,0713tấn
30Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,0713tấn
31Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45 lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,9905100m2
32Tôn úp nóc dày 0.45 lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt67,38m
33Ke nhựa chống bão (3 cái/1md)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.113cái
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt511,0619m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt558,7196m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.143,6952m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt513,0441m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.253,8485m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt169,4924m2
40Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt303,68m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt342,344m
42Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,9832m2
43Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 600x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,5652m2
44Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt956,1684m2
45Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt78,644m2
46Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt456,336m2
47Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt319,7822m2
48Vẽ tranh cổ động (đã bao gồm cả vật liệu và nhân công)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1toàn bộ
49Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.024,106m2
50Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.758,1237m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt131,5158m2
52chống thấm bằng màng khò nóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt47,4522m2
53Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt78,9718m2
54Thi công trần bằng tấm nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40,6272m2
55Bàn đá granit tự nhiênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,8m2
56giá đỡ inox kê mặt đá chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
57Vách ngăn vệ sinh Compact HPL chịu nước dày 12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,68m2
58Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng thép hộp tráng kẽm sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,281m2
59Tay vịn dành cho trẻ em bằng thép ống sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,29m
60Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,077tấn
61Sơn tỉnh điện lan can hành langTheo hồ sơ thiết kế được duyệt94,92m2
62Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8889tấn
63Sơn tỉnh điện hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt97,4924m2
64Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt131,392m2
65Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt58,41m2
66Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng cửa khung nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6,38 ly, hệ 450, bản lề mở quay, 01 bộ khóa đa điểm , đã bao gồm công lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt97,2m2
67Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt bằng cửa khung nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6,38 ly, hệ 2600, phụ kiện khóa bán nguyệt, bánh xe trượt , đã bao gồm công lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt82,08m2
68Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất bằng vách khung nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6,38 ly bao gồm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,56m2
69Sản xuất, lắp dựng vách kính bằng vách khung nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6,38 ly bao gồm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,92m2
70Vách ngăn compac HPL 12mm khu vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,72m2
71Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,658100m2
C THOÁT NƯỚC MÁI
1Quả cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
2Phễu thu nước D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,12100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42cái
6Đai giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt112cái
D THIẾT BỊ ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt78bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
5Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
8Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
9Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiềuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
10Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42cái
11Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt54cái
12Lắp đặt thùng đun nước nóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
13Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12hộp
14Lắp đặt tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
15Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 125ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
16Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 75ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
17Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
18Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
19Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
20Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
21Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt235m
22Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt942m
23Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.262m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.050m
25Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
26Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3*10+1*6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
27Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cọc
28Dây thoát dưới đất, dây thép loại d=10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4m
29Thanh nối đất, dây thép loại d=12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5m
30Lắp đặt tủ điện tổng toàn nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
31Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 200ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
32Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
E PHẦN INTERNET
1SWITCH 16 CỔNG SW16K-POETheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
2Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính RJ-45 2 cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
3Cáp mạng 8 lõi CAT6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80m
5Tủ mạng HQ-Rack 6U-D400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
6Đầu cắm dây mạng RJ-45Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
F THIẾT BỊ CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt Lavabo trẻ emTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòi trẻ emTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24bộ
3Lắp đặt gương soi trẻ emTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
4Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24bộ
5Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
6Lắp đặt hộp đựng giấyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
7Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
8Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
9Vòi Rumine trẻ emTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
10Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
11Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bể
12Máy bơm nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
13Van phao cơ D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
14Van phao điện D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
15Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
16Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,66100m
17Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6100m
18Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,16100m
19Lắp đặt van ren đồng D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
20Nối thẳng PPR ren ngoài D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
21Khóa nhựa D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
22Lắp đặt tê nhựa PVC D32x32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
23Lắp đặt tê nhựa PVC D32x25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
24Lắp đặt tê nhựa PVC D25x25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
25Lắp đặt tê nhựa PVC D25x20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
26Lắp đặt cút nhựa PVC D20 90 độTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
27Lắp đặt cút nhựa PVC D25 90 độTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
28Lắp đặt cút nhựa PVC D25x20 90 độTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
29Lắp đặt cút nhựa PVC D32 90 độTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
30Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,24100m
31Lắp đặt cút nhựa PPR D20x90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
32Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1100m
G PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,35100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,72100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,15100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,75100m
6Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ D125/110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
7Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ D75/60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
8Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ D110/60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
9Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ D60/60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
10Lắp đặt tê nhựa D60/48Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
11Lắp đặt tê nhựa D60/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
12Lắp đặt tê nhựa thông tắc D48/125Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
13Lắp đặt tê nhựa thông tắc D48/75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
14Lắp đặt côn thu D125-60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
15Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D125Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
16Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
17Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
18Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D75 x90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
19Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
20Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D48Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
21Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D60x48Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
22Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D60x42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
23Lắp đặt cút nhựa vuông D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48cái
24Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=48mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
25Siphông D48Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
26Nắp lưới chống côn trùng D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
H CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
2Gia công và đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cọc
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt90m
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt52m
5Bật đỡ dây mái thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt150cái
6Bật đỡ dây trên tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
7Sơn sắt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3hộp
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5763m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2319100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,15m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2561100m3
I BỂ TỰ HOẠI (2 BỂ)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,0843m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3676100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,5062m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9693m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0475100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1215tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4474m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,4189m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0565100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0408tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6039m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0456100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1079tấn
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2625m3
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,944m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt52,104m2
18Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,8052m2
19Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt75,9092m2
J BỂ CHỨA NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (10% thủ công)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,9224m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,533100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,368m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,34m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,388m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0388100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0217100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9619100m2
9Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5713tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0683tấn
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0305m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0018100m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0911100m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt64,1084m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt64,1084m2
17Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,36m2
18Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt81,468m2
19Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0153tấn
20Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0098tấn
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0098tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03100m2
23Tôn bắn vách nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1024100m2
24Sản xuất lắp dựng cửa khung thép hộp mạ kẽm + tôn màu mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,12m2
25Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
26Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
27Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
28Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6m
31Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
K PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,72m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6048100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,5m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,07m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4563100m3
6Lắp đặt ống thép đen, đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2100m
7Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
8Lắp đặt cút d=100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
9Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy, hai họng ra đường kính d=65mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
10Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
11Bình chữa cháy CO2 MT3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
12Bình chữa cháy MFZ4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
13Hộp đựng bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4hộp
14Bảng tiêu lệnh và nội quyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
15Trung tâm báo cháy 5 kênh RPP-EDW05B HochikiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
16Đầu báo khói quang Hochiki DOC-24VNTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18bộ
17Đầu báo nhiệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
18Nút báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
19Chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
20Đèn báo vị tríTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
21Hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
22Thiết bị kiểm tra cuối nguồnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
23Lắp đặt cáp tín hiệu 2x0.75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt196m
24Lắp đặt cáp tín hiệu 5x2x0.5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
25Dây điện chiếu sáng sự cố 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt86m
26Đèn chiếu sáng sự cốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11bộ
27đèn chỉ dẫn thoát nạn ExitTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
28Dụng cụ phá dỡ PCCC ( Búa, kìm cộng lực,....)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
29Tủ đựng thiết bị PCCC ngoài trời và phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
30Cuộn vòi lăng chữa cháy 30m D65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
31Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
32Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
33Lắp đặt côn tráng kẽm, đường kính d=100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
34Lắp đặt van khóa, đường kính van 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
35Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
36Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
37Lắp đặt giõ hút, đường kính d=100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
38Máy bơm nước Q=36m3/H; H=30M-7,5KwTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
39Máy bơm dự phòng động cơ Diezel 36m3/h; H=30m-7,5KwTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
40Bu lông + ecu M14Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
41Tủ điều khiển máy bơmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
42Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
43Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1X4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
44Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cặp bích
45Joang cao su các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.198654E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.83973E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.292.705.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.878.115.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Không là cán bộ phụ trách kiêm nhiệm.- Tốt nghiệp Đại học ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên (còn hiệu lực).(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ hành nghề; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).53
2 Kỹ thuật hiện trường 1 - Tốt nghiệp Đại học ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).32
3 Kỹ thuật hiện trường 1 - Tốt nghiệp Đại học ngành Điện.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).32
4 Kỹ thuật KCS 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về Xây dựng.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).32
5 Kế toán công trình 1 - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành Kế toán, Tài chính.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên; hợp đồng lao động).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (Kèm theo đăng ký, kiểm định)1
2 Xe ô tô tự đổ Tải trọng ≥5 tấn (Kèm theo đăng ký, kiểm định)3
3 Máy thủy bình Có chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan chức năng đang còn hiệu lực1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
5 Máy đầm dùi Công suất ≥ 0,75Kw2
6 Máy đầm bàn Công suất ≥ 0,75Kw2
7 Máy đầm cóc Công suất ≥ 70Kg2
8 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 3Kw2
9 Máy hàn điện Công suất ≥ 3kW2
10 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 0,75Kw2
11 Máy tời vật liệu Sức nâng ≥ 0,5 Tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->