Gói thầu: 01.XL: Xây dựng Nhà học trường Mầm non Thạch Hải
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210870674-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây dựng Nhà học trường Mầm non Thạch Hải |
| Số hiệu KHLCNT | 20210863441 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Thạch Hà từ nguồn vốn đầu tư phát triển năm 2021 và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-26 18:03:00 đến ngày 2021-09-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,132,436,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.198654E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.83973E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.292.705.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.878.115.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Không là cán bộ phụ trách kiêm nhiệm.- Tốt nghiệp Đại học ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên (còn hiệu lực).(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ hành nghề; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học ngành Điện.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về Xây dựng.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kế toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành Kế toán, Tài chính.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên; hợp đồng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (Kèm theo đăng ký, kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥5 tấn (Kèm theo đăng ký, kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan chức năng đang còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,75Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,75Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,75Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy tời vật liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL: Xây dựng Nhà học trường Mầm non Thạch Hải Nhà học Trường mầm non Thạch Hải 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Thạch Hà từ nguồn vốn đầu tư phát triển năm 2021 và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không nộp cùng E-HSDT, nếu trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng; - Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh là thực hiện hoàn thành hợp đồng; - Cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT; - Nội dung E-HSDT về kỹ thuật và các nội dung khác của E-HSDT ngoài nội dung về năng lực và kinh nghiệm. - Tài liệu xác nhận kết quả hoạt động tài chính, nghĩa vụ thuế. - Các nội dung kê khai trong E-HSDT, nhà thầu có trách nhiệm làm rõ E-HSDT theo yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà.
Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh.
Điện thoại: 02393.849.879 Fax: 02393.849.879 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh. Điện thoại: 02393.845.366 Fax: 02393.845.566 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh. Điện thoại: 02393.849.879 Fax: 02393.648.571 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Thạch Hà. Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh. Điện thoại: 02393.845.366 Fax: 02393.845.566 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,3944 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,1409 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,379 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,921 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4898 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1447 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9552 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8054 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,5839 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5738 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,3114 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4013 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0738 | tấn |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104,4035 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,3799 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9809 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,7909 | m3 |
| 18 | Lót lớp bạt xác rắn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5272 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5527 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2527 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,627 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,2402 | 10m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,2402 | 10m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,2402 | 10m3/1km |
| 25 | phí mua đất tại mỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 142,402 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,9672 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,4557 | m2 |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,2 | m |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,4557 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,623 | m2 |
| 31 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6452 | m2 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9661 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,566 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7527 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,823 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,7207 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,447 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5924 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2052 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6908 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,7808 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,3334 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,81 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,1339 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 124,7858 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0561 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3549 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9382 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,6423 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5959 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5818 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3236 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,2697 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 101,8725 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 138,3907 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,1856 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1324 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4886 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,9145 | m3 |
| 29 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0713 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0713 | tấn |
| 31 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,9905 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp nóc dày 0.45 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,38 | m |
| 33 | Ke nhựa chống bão (3 cái/1md) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.113 | cái |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 511,0619 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 558,7196 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.143,6952 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 513,0441 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.253,8485 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 169,4924 | m2 |
| 40 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 303,68 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 342,344 | m |
| 42 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,9832 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,5652 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 956,1684 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,644 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 456,336 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 319,7822 | m2 |
| 48 | Vẽ tranh cổ động (đã bao gồm cả vật liệu và nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 49 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.024,106 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.758,1237 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 131,5158 | m2 |
| 52 | chống thấm bằng màng khò nóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,4522 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,9718 | m2 |
| 54 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,6272 | m2 |
| 55 | Bàn đá granit tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,8 | m2 |
| 56 | giá đỡ inox kê mặt đá chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 57 | Vách ngăn vệ sinh Compact HPL chịu nước dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,68 | m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng thép hộp tráng kẽm sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,281 | m2 |
| 59 | Tay vịn dành cho trẻ em bằng thép ống sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,29 | m |
| 60 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,077 | tấn |
| 61 | Sơn tỉnh điện lan can hành lang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 94,92 | m2 |
| 62 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8889 | tấn |
| 63 | Sơn tỉnh điện hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,4924 | m2 |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 131,392 | m2 |
| 65 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,41 | m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng cửa khung nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6,38 ly, hệ 450, bản lề mở quay, 01 bộ khóa đa điểm , đã bao gồm công lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,2 | m2 |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt bằng cửa khung nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6,38 ly, hệ 2600, phụ kiện khóa bán nguyệt, bánh xe trượt , đã bao gồm công lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,08 | m2 |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất bằng vách khung nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6,38 ly bao gồm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,56 | m2 |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng vách kính bằng vách khung nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6,38 ly bao gồm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,92 | m2 |
| 70 | Vách ngăn compac HPL 12mm khu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,72 | m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,658 | 100m2 |
| C | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Quả cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 2 | Phễu thu nước D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| 6 | Đai giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112 | cái |
| D | THIẾT BỊ ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | cái |
| 12 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | hộp |
| 14 | Lắp đặt tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 125A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 75A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 235 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 942 | m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.262 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.050 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3*10+1*6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 27 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cọc |
| 28 | Dây thoát dưới đất, dây thép loại d=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4 | m |
| 29 | Thanh nối đất, dây thép loại d=12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 30 | Lắp đặt tủ điện tổng toàn nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 31 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 200A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| E | PHẦN INTERNET | |||
| 1 | SWITCH 16 CỔNG SW16K-POE | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính RJ-45 2 cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 3 | Cáp mạng 8 lõi CAT6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 5 | Tủ mạng HQ-Rack 6U-D400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Đầu cắm dây mạng RJ-45 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| F | THIẾT BỊ CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Vòi Rumine trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 12 | Máy bơm nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 13 | Van phao cơ D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Van phao điện D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,66 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 19 | Lắp đặt van ren đồng D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 20 | Nối thẳng PPR ren ngoài D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 21 | Khóa nhựa D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PVC D32x32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PVC D32x25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PVC D25x25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PVC D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PVC D20 90 độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PVC D25 90 độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PVC D25x20 90 độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PVC D32 90 độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20x90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 100m |
| G | PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,72 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,75 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ D125/110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ D75/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ D110/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ D60/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa D60/48 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa D60/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa thông tắc D48/125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa thông tắc D48/75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu D125-60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D75 x90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D48 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D60x48 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D60x42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa vuông D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=48mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 25 | Siphông D48 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 26 | Nắp lưới chống côn trùng D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| H | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | m |
| 5 | Bật đỡ dây mái thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | cái |
| 6 | Bật đỡ dây trên tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 7 | Sơn sắt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5763 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2319 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2561 | 100m3 |
| I | BỂ TỰ HOẠI (2 BỂ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0843 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3676 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,5062 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9693 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0475 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1215 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4474 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4189 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0565 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0408 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6039 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0456 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1079 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2625 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,944 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,104 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,8052 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,9092 | m2 |
| J | BỂ CHỨA NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (10% thủ công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,9224 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,533 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,368 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,34 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,388 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0388 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0217 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9619 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5713 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0683 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0305 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0018 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0911 | 100m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,1084 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,1084 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,36 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,468 | m2 |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0153 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0098 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0098 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 23 | Tôn bắn vách nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1024 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cửa khung thép hộp mạ kẽm + tôn màu mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,12 | m2 |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| K | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,72 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6048 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,5 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,07 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4563 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy, hai họng ra đường kính d=65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 12 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 13 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 14 | Bảng tiêu lệnh và nội quy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 15 | Trung tâm báo cháy 5 kênh RPP-EDW05B Hochiki | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Đầu báo khói quang Hochiki DOC-24VN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 17 | Đầu báo nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 18 | Nút báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Đèn báo vị trí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 22 | Thiết bị kiểm tra cuối nguồn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2x0.75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 196 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp tín hiệu 5x2x0.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 25 | Dây điện chiếu sáng sự cố 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86 | m |
| 26 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 27 | đèn chỉ dẫn thoát nạn Exit | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 28 | Dụng cụ phá dỡ PCCC ( Búa, kìm cộng lực,....) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 29 | Tủ đựng thiết bị PCCC ngoài trời và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Cuộn vòi lăng chữa cháy 30m D65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn tráng kẽm, đường kính d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt giõ hút, đường kính d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 38 | Máy bơm nước Q=36m3/H; H=30M-7,5Kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Máy bơm dự phòng động cơ Diezel 36m3/h; H=30m-7,5Kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Bu lông + ecu M14 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 41 | Tủ điều khiển máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1X4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 44 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cặp bích |
| 45 | Joang cao su các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.198654E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.83973E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.292.705.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.878.115.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Không là cán bộ phụ trách kiêm nhiệm.- Tốt nghiệp Đại học ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên (còn hiệu lực).(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ hành nghề; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật hiện trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật hiện trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học ngành Điện.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật KCS | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về Xây dựng.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). | 3 | 2 |
| 5 | Kế toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành Kế toán, Tài chính.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên; hợp đồng lao động). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (Kèm theo đăng ký, kiểm định) | 1 |
| 2 | Xe ô tô tự đổ | Tải trọng ≥5 tấn (Kèm theo đăng ký, kiểm định) | 3 |
| 3 | Máy thủy bình | Có chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan chức năng đang còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 0,75Kw | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 0,75Kw | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Công suất ≥ 70Kg | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 3Kw | 2 |
| 9 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 3kW | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 0,75Kw | 2 |
| 11 | Máy tời vật liệu | Sức nâng ≥ 0,5 Tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi