Gói thầu: Thi công công trình Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 8 phòng, và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học Phù Ủng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210863548-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG HƯNG YÊN |
| Tên gói thầu | Thi công công trình Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 8 phòng, và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học Phù Ủng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210862048 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-26 18:57:00 đến ngày 2021-09-07 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,929,745,027 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03946175E10 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0789235E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.929.745.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT và môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng; tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán và quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên; Chuyên ngành kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải tự đổ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi - công suất: 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi - công suất: 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG HƯNG YÊN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công công trình Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 8 phòng, và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học Phù Ủng Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 8 phòng, và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học Phù Ủng 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu như: Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...); Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng; Báo cáo tài chính 01 năm gần nhất (2020), Xác nhận số thuế đã nộp vào ngân sách nhà nước đến hết ngày 31/01/2020 và các tài liệu có liên quan (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Phù Ủng: Địa chỉ: xã Phù Ủng, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Hưng Yên. Địa chỉ: 39 Ngô Gia Tự, Phường An Tảo, Tp. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Phù Ủng Địa chỉ: xã Phù Ủng, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính kế hoạch huyện Ân Thi Địa chỉ: thị trấn ÂN Thi, huyện ÂN Thi, tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Ân Thi Địa chỉ: thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II (Tính 80% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8733 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (Tính 20% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,8012 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,2431 | 100m |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1249 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3164 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,76 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8822 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3884 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7515 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9945 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,3619 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,575 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1016 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5734 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4909 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,2278 | m3 |
| 17 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4954 | 1m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3684 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3992 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0554 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9057 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,361 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1147 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1292 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,1418 | m2 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5724 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (Tạm tính 2Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5724 | 100m3/1km |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Tính 20% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7944 | 1m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8972 | m3 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8029 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0496 | m2 |
| 32 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,7341 | m2 |
| 33 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,08 | m |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3914 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2772 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7401 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4504 | 100m2 |
| 38 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0408 | m3 |
| 39 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,702 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4217 | 100m2 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6033 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1591 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7252 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6111 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0983 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8923 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,599 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,51 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9399 | tấn |
| 50 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,8464 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,121 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,7704 | m3 |
| 53 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,025 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5331 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4357 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2818 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0933 | tấn |
| 59 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8971 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9251 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0073 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,013 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0049 | tấn |
| 64 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2882 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535,8474 | m2 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 992,058 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,076 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,0932 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 789,347 | m2 |
| 70 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,4318 | m2 |
| 71 | Trát, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa mác 75 bằng diện tích ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | m2 |
| 72 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,828 | m2 |
| 73 | Đắp chân cột, đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,7 | m |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,88 | m |
| 76 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,78 | m |
| 77 | Trát chỉ lõm tường cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,92 | m |
| 78 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,2074 | m2 |
| 79 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2 (KT 300x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | m2 |
| 80 | Sản xuất lan can cầu thang Inox, đã bao gồm cả que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,208 | kg |
| 81 | Đĩa úp inock304 D45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 82 | Đĩa úp inock 304 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 83 | Đĩa úp inock304 D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp dựng lan can Inox 304 cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,953 | m2 |
| 85 | Láng granitô bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2408 | m2 |
| 86 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,64 | m |
| 87 | Sản xuất ống kẽm trên lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2321 | tấn |
| 88 | Lắp dựng ống kẽm trên lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2321 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,5872 | 1m2 |
| 90 | SX cửa đi 1, 2 cánh mở quay khung nhôm hệ EUA - 450 Phụ kiện đồng bộ Kính an toàn +260.000đ/m2, cộng thêm 200.000/m2 chia ô và pano | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,84 | m2 |
| 91 | SX cửa sổ 1, 2 cánh mở quay bằng cửa khung nhôm hệ EUA 4.400 kèm phụ kiện đồng bộ, dùng kính an toàn dày 6,38mm + 260.000đ/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,12 | m2 |
| 92 | SX vách kính NH-76 kính trắng an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 93 | Lắp dựng khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,8 | m |
| 94 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,96 | m2 |
| 95 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 96 | Móc gió cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 97 | Chốt cửa sổ inock 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 98 | Chốt cửa đi Inock 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 99 | Khóa cửa đi việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 100 | Gia công cửa sắt, hoa sắt sắt vương 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3189 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,8278 | 1m2 |
| 102 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,8278 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.364,064 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.061,692 | m2 |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,27 | m3 |
| 106 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | 100m2 |
| 107 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hồi, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2859 | tấn |
| 108 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6416 | m3 |
| 109 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,422 | m2 |
| 110 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9968 | tấn |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,04 | 1m2 |
| 112 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9968 | tấn |
| 113 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6133 | 100m2 |
| 114 | Úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,008 | m |
| 115 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,1112 | m2 |
| 116 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | quả |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,368 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm ống chảy tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 121 | Lắp đặt chếch nhựa D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 122 | Phễu thoát nước mài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 123 | Keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tuýp |
| 124 | Lắp đặt thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,63 | kg |
| 125 | Đào rãnh tiếp địa thủ công đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | 1m3 |
| 126 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 127 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 128 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 129 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 130 | Lấp đất rãnh thiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m3 |
| 131 | Chân bật D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 132 | Quả nậm sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | quả |
| 133 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 134 | Đo kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | điểm |
| 135 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5811 | 1m2 |
| 136 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 50 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 138 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc 2 hạt công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 144 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 145 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 146 | Lắp đặt hộp nối, phân đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | hộp |
| 147 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 148 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 149 | Máng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 150 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 151 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 152 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,75 mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 840 | m |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 162 | Hộp đựng thiết bị cứu hoả bằng tôn, KT:(150x600x800) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 163 | Bình cứu hoả MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 164 | Bính chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 165 | Bảng nội quy, tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Tính 80% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5416 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Tính 20% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5408 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6038 | 100m |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0754 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5078 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2746 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3547 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1736 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5103 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1987 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1082 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0284 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1456 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2344 | m3 |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3525 | m3 |
| 16 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1891 | 1m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3638 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (TT 2km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3638 | 100m3/1km |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,26 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1941 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1112 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1609 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8731 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3986 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,138 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0711 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0987 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8091 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8497 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0467 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8482 | m3 |
| 34 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0104 | m2 |
| 35 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,654 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3577 | m3 |
| 38 | Lát gạch đất nung KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,34 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,86 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,482 | m2 |
| 41 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,086 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,1736 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,6114 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,42 | m |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,6016 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,6114 | m2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột KT 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,296 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,6925 | m2 |
| 49 | SXLD cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay kính mờ dày 6,38mm,(hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,075 | bộ |
| 50 | SXLD cửa sổ nhôm hệ 01 cánh mở hất kính dày 6,38mm,(hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | bộ |
| 51 | Khóa cửa đi tay nắm thông phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,915 | m2 |
| 53 | SXLD tấm COMPACT HPL vách ngăn chịu nước phụ kiện inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4703 | m2 |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp đấu dây 120x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 56 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt ô cắm đôi 10A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Hộp rọ, lắp ổ cắm, công tắc, aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 60 | Đèn huỳnh quang đơn 1,2m/1x18W/220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 61 | Đèn sát trần 18w/220v KT 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 65 | Ống ghen mềm PVC bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 66 | Ống ghen mềm PVC bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC/D90mm, Class1 (thoát nước mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC/D27mm, Class1 (thoát nước mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0227 | 100m |
| 69 | Lắp đặt phễu thu nước D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Cầu chắn rác cuốn sắt fi 4 D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Cút nhựa PVC D90, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Đai thép giữ ống D90 khoảng cách 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 74 | Vít nở dài 5 cm, liên kết ống với tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100m |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút PPR D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Kép nhựa PPR ren ngoài đồng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong đồng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê thép ren ngoài đồng D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đồng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 87 | Lắp đặt đầu nối PPR ren trong đồng 2 đầu D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 88 | Kép thép PPR ren ngoài 2 đầu D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 89 | Mang sông nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 90 | Mang sông nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 91 | Van khóa nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Rắc co nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Van cửa nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Rắc co nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đầu bịt D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống tránh D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt Két nhựa 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 99 | Lắp đặt van phao cho bồn chứa nước D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cuộn |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm, Class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75mm, Class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, Class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 104 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 105 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 106 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 107 | Lắp đầu bịt nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn nhựa D110x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 111 | Lắp đầu bịt nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn thu nhựa D76x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựaD34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 115 | Ga thu nước 120x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 116 | Keo dán PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cuộn |
| 117 | Chậu xí bệt Viglacera + lô cuốn giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 118 | Xịt hang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 119 | Lắp đặt chậu rửa+chân chậu Viglacera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 121 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả tiểu nhấn Viglacera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 123 | Xi phông tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 124 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + vòi xả tiểu Viglacera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 125 | Dây mềm cấp nước D15/300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 126 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9293 | 1m3 |
| 127 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 128 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7104 | m3 |
| 129 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0383 | 100m2 |
| 130 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0486 | tấn |
| 131 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0622 | tấn |
| 132 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9487 | m3 |
| 133 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5502 | m3 |
| 134 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,783 | m2 |
| 135 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0262 | 100m2 |
| 136 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0285 | tấn |
| 137 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,606 | m3 |
| 138 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 139 | Lấp đất bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1053 | 1m3 |
| C | SAN NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,936 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2112 | m3 |
| 3 | Đào bóc hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng >20m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8414 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2222 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (Tạm tính 2Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2222 | 100m3/1km |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6495 | 100m3 |
| D | SÂN VƯỜN,TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II (Tính 80% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4605 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Tính 20% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5115 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,6609 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0429 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1825 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0219 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6504 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0429 | m3 |
| 9 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2595 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6647 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8065 | m3 |
| 12 | Thép giằng tường, Đk= | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3938 | tấn |
| 13 | Thép giằng tường, Đk= | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5432 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5655 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8104 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1784 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0672 | tấn |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,7051 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3821 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8087 | m3 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 754,2602 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 714,76 | m |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 754,2602 | m2 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Tính 80% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0545 | 100m3 |
| 25 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (Tính 20% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,362 | 1m3 |
| 26 | Lót đá 4x6 đáy hố ga và đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7493 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3261 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7493 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5382 | m3 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,9605 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,595 | m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5227 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8424 | 100kg |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5626 | m3 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193 | 1cấu kiện |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8787 | 100m3 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,56 | m3 |
| 38 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.185,6 | m2 |
| 39 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,172 | 1m3 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6172 | m3 |
| 41 | Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5703 | m3 |
| 42 | Lấp đất chân móng bằng 1/3KL đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0573 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7096 | m2 |
| 44 | Đất mầu trồng cây+vận chuyển đổ lấp đánh tơi đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8534 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03946175E10 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0789235E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.929.745.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT và môi trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng; tốt nghiệp đại học | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ thanh toán và quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên; Chuyên ngành kinh tế xây dựng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào đất | Máy xúc đào đất | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ 5T | Ô tô tải tự đổ 5T | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa 150l | Máy trộn vữa 150l | 1 |
| 4 | Máy ủi - công suất: 110 CV | Máy ủi - công suất: 110 CV | 1 |
| 5 | Máy lu | Máy lu | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 1 |
| 7 | Máy hàn điện 23kW | Máy hàn điện 23kW | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi bê tông | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn bê tông | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi