Gói thầu: Thi công công trình Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 8 phòng, và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học Phù Ủng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210863548-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG HƯNG YÊN
Tên gói thầu Thi công công trình Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 8 phòng, và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học Phù Ủng
Số hiệu KHLCNT 20210862048
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-26 18:57:00 đến ngày 2021-09-07 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,929,745,027 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03946175E10 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0789235E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.929.745.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng; tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán và quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên; Chuyên ngành kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào đất
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải tự đổ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi - công suất: 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi - công suất: 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy lu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG HƯNG YÊN
E-CDNT 1.2 Thi công công trình Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 8 phòng, và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học Phù Ủng
Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 8 phòng, và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học Phù Ủng
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: UBND xã Phù Ủng: Địa chỉ: xã Phù Ủng, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Hưng Yên. Địa chỉ: 39 Ngô Gia Tự, Phường An Tảo, Tp. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Việt Hưng An Thành. Địa chỉ: 59 Triệu Quang Phục, Phường An Tảo, Tp. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Hưng Yên. Địa chỉ: 39 Ngô Gia Tự, Phường An Tảo, Tp. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Việt Hưng An Thành. Địa chỉ: 59 Triệu Quang Phục, Phường An Tảo, Tp. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Hưng Yên. Địa chỉ: 39 Ngô Gia Tự, Phường An Tảo, Tp. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG HƯNG YÊN , địa chỉ: 39 Đường Ngô Gia Tự. Phường An Tảo, Tp Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Phù Ủng: Địa chỉ: xã Phù Ủng, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Hưng Yên. Địa chỉ: 39 Ngô Gia Tự, Phường An Tảo, Tp. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu như: Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...); Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng; Báo cáo tài chính 01 năm gần nhất (2020), Xác nhận số thuế đã nộp vào ngân sách nhà nước đến hết ngày 31/01/2020 và các tài liệu có liên quan (nếu có)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Phù Ủng: Địa chỉ: xã Phù Ủng, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Hưng Yên. Địa chỉ: 39 Ngô Gia Tự, Phường An Tảo, Tp. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Phù Ủng Địa chỉ: xã Phù Ủng, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính kế hoạch huyện Ân Thi Địa chỉ: thị trấn ÂN Thi, huyện ÂN Thi, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Ân Thi Địa chỉ: thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II (Tính 80% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8733100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (Tính 20% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V196,80121m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V197,2431100m
4Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1249100m3
5Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3164100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,76m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8822tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3884tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7515tấn
10Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,9945100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V95,3619m3
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,575100m2
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1016tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5734tấn
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4909m3
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V62,2278m3
17Đào móng băng, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49541m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3684100m2
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3992tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0554tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9057m3
22Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,361100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1147100m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,1292m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,1418m2
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,5724100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (Tạm tính 2Km)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5724100m3/1km
28Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Tính 20% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,79441m3
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8972m3
30Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8029m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0496m2
32Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V40,7341m2
33Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V85,08m
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3914tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2772tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7401tấn
37Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,4504100m2
38Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0408m3
39Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,702m3
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V5,4217100m2
41Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6033tấn
42Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1591tấn
43Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7252tấn
44Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6111tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0983tấn
46Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8923tấn
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V39,599m3
48Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V7,51100m2
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,9399tấn
50Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V89,8464m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V66,121m3
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V66,7704m3
53Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,025m3
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5331m3
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4357m3
56Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,294100m2
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2818tấn
58Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0933tấn
59Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8971m3
60Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9251m3
61Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,0073100m2
62Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,013tấn
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0049tấn
64Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2882m3
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V535,8474m2
66Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V992,058m2
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V260,076m2
68Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V263,0932m2
69Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V789,347m2
70Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V137,4318m2
71Trát, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa mác 75 bằng diện tích ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V29,4m2
72Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,828m2
73Đắp chân cột, đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
74Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V182,7m
75Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V72,88m
76Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V120,78m
77Trát chỉ lõm tường cộtMô tả kỹ thuật theo chương V73,92m
78Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2Mô tả kỹ thuật theo chương V224,2074m2
79Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2 (KT 300x600mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4m2
80Sản xuất lan can cầu thang Inox, đã bao gồm cả que hànMô tả kỹ thuật theo chương V179,208kg
81Đĩa úp inock304 D45Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
82Đĩa úp inock 304 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
83Đĩa úp inock304 D150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Lắp dựng lan can Inox 304 cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V10,953m2
85Láng granitô bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V29,2408m2
86Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,64m
87Sản xuất ống kẽm trên lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,2321tấn
88Lắp dựng ống kẽm trên lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,2321tấn
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V227,58721m2
90SX cửa đi 1, 2 cánh mở quay khung nhôm hệ EUA - 450 Phụ kiện đồng bộ Kính an toàn +260.000đ/m2, cộng thêm 200.000/m2 chia ô và panoMô tả kỹ thuật theo chương V51,84m2
91SX cửa sổ 1, 2 cánh mở quay bằng cửa khung nhôm hệ EUA 4.400 kèm phụ kiện đồng bộ, dùng kính an toàn dày 6,38mm + 260.000đ/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V69,12m2
92SX vách kính NH-76 kính trắng an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,08m2
93Lắp dựng khuôn cửaMô tả kỹ thuật theo chương V316,8m
94Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V120,96m2
95Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V10,08m2
96Móc gió cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
97Chốt cửa sổ inock 304Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
98Chốt cửa đi Inock 304Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
99Khóa cửa đi việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
100Gia công cửa sắt, hoa sắt sắt vương 14x14 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3189tấn
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V61,82781m2
102Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V61,8278m2
103Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.364,064m2
104Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.061,692m2
105Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V24,27m3
106Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,422100m2
107Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hồi, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2859tấn
108Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6416m3
109Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V388,422m2
110Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,9968tấn
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V167,041m2
112Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,9968tấn
113Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,6133100m2
114Úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V59,008m
115Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V60,1112m2
116Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V12quả
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,368100m
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm ống chảy trànMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
119Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
120Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
121Lắp đặt chếch nhựa D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
122Phễu thoát nước màiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
123Keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V10tuýp
124Lắp đặt thang lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V26,63kg
125Đào rãnh tiếp địa thủ công đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,521m3
126Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
127Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V75m
128Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
129Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
130Lấp đất rãnh thiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V3,52m3
131Chân bật D16Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
132Quả nậm sứMô tả kỹ thuật theo chương V3quả
133Gia công kim thu sét, dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
134Đo kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2điểm
135Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,58111m2
136Tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
137Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 50 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
138Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
140Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
141Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
142Lắp đặt công tắc 2 hạt công tắc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
143Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
144Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
145Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24hộp
146Lắp đặt hộp nối, phân đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V56hộp
147Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24hộp
148Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng ledMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
149Máng đènMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
150Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
151Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
152Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
153Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,75 mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
154Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V840m
155Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mmMô tả kỹ thuật theo chương V400m
156Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
157Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
158Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
159Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X16 mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
160Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V900m
161Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
162Hộp đựng thiết bị cứu hoả bằng tôn, KT:(150x600x800)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
163Bình cứu hoả MFZ8Mô tả kỹ thuật theo chương V6bình
164Bính chữa cháy CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V12bình
165Bảng nội quy, tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
B NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Tính 80% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5416100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Tính 20% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,54081m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V21,6038100m
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0754100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5078m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2746tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3547tấn
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1736100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5103m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1987m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1082100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0284tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1456tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2344m3
15Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V14,3525m3
16Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V18,18911m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3638100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (TT 2km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3638100m3/1km
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,26m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0276tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1941tấn
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1112100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1609m3
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8731tấn
25Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3986100m2
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,138m3
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0711tấn
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0987100m2
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8091m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8497m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0467m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8482m3
34Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,0104m2
35Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0102100m2
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,654m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3577m3
38Lát gạch đất nung KT 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,34m2
39Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,86m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,482m2
41Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,086m2
42Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V46,1736m2
43Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V122,6114m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V103,42m
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V96,6016m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V122,6114m2
47Ốp tường trụ, cột KT 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V82,296m2
48Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V47,6925m2
49SXLD cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay kính mờ dày 6,38mm,(hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,075bộ
50SXLD cửa sổ nhôm hệ 01 cánh mở hất kính dày 6,38mm,(hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84bộ
51Khóa cửa đi tay nắm thông phòngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V9,915m2
53SXLD tấm COMPACT HPL vách ngăn chịu nước phụ kiện inoxMô tả kỹ thuật theo chương V30,4703m2
54Lắp đặt các automat 1 pha 20A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Lắp đặt hộp đấu dây 120x120mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
56Lắp đặt công tắc 2 hạt (âm tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt công tắc 1 hạt (âm tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
58Lắp đặt ô cắm đôi 10A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Hộp rọ, lắp ổ cắm, công tắc, aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
60Đèn huỳnh quang đơn 1,2m/1x18W/220vMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
61Đèn sát trần 18w/220v KT 250x250Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
65Ống ghen mềm PVC bảo hộ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
66Ống ghen mềm PVC bảo hộ dây dẫn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
67Lắp đặt ống nhựa PVC/D90mm, Class1 (thoát nước mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
68Lắp đặt ống nhựa PVC/D27mm, Class1 (thoát nước mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0227100m
69Lắp đặt phễu thu nước D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
70Cầu chắn rác cuốn sắt fi 4 D120Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
71Cút nhựa PVC D90, 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
72Cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
73Đai thép giữ ống D90 khoảng cách 1mMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
74Vít nở dài 5 cm, liên kết ống với tườngMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
75Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
76Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,67100m
77Lắp đặt tê nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Lắp đặt tê nhựa PPR D50x25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
79Lắp đặt cút PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
80Lắp đặt cút PPR D50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Kép nhựa PPR ren ngoài đồng D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Lắp đặt tê nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
83Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong đồng D25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
84Lắp đặt tê thép ren ngoài đồng D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
85Lắp đặt cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
86Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đồng D25Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
87Lắp đặt đầu nối PPR ren trong đồng 2 đầu D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
88Kép thép PPR ren ngoài 2 đầu D25Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
89Mang sông nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
90Mang sông nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
91Van khóa nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Rắc co nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
93Van cửa nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Rắc co nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
95Lắp đặt vòi rửa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
96Lắp đầu bịt D25Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
97Lắp đặt ống tránh D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
98Lắp đặt Két nhựa 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
99Lắp đặt van phao cho bồn chứa nước D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Băng tanMô tả kỹ thuật theo chương V25cuộn
101Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm, Class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
102Lắp đặt ống nhựa PVC D75mm, Class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m
103Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, Class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
104Lắp đặt Tê nhựa PVC 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
105Lắp đặt Cút nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
106Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
107Lắp đầu bịt nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
108Lắp đặt côn nhựa D110x76Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
109Lắp đặt tê nhựa D76Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
110Lắp đặt cút nhựa D76Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
111Lắp đầu bịt nhựa D76Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
112Lắp đặt côn thu nhựa D76x34Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
113Lắp đặt tê nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
114Lắp đặt cút nhựaD34Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
115Ga thu nước 120x120Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
116Keo dán PVCMô tả kỹ thuật theo chương V25cuộn
117Chậu xí bệt Viglacera + lô cuốn giấyMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
118Xịt hangMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
119Lắp đặt chậu rửa+chân chậu ViglaceraMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
120Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
121Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
122Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả tiểu nhấn ViglaceraMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
123Xi phông tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
124Lắp đặt chậu tiểu nữ + vòi xả tiểu ViglaceraMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
125Dây mềm cấp nước D15/300Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
126Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,92931m3
127Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0108100m2
128Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7104m3
129Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0383100m2
130Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0486tấn
131Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0622tấn
132Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9487m3
133Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5502m3
134Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,783m2
135Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0262100m2
136Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0285tấn
137Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,606m3
138Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
139Lấp đất bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,10531m3
C SAN NỀN
1Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V1,936m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,2112m3
3Đào bóc hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng >20m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,8414100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2222100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (Tạm tính 2Km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2222100m3/1km
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6495100m3
D SÂN VƯỜN,TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II (Tính 80% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4605100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Tính 20% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,51151m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V52,6609100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V14,0429m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,1825100m2
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,0219100m2
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6504100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,0429m3
9Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V33,2595m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6647m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8065m3
12Thép giằng tường, Đk=Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3938tấn
13Thép giằng tường, Đk=Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5432tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5655tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8104tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1784tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0672tấn
18Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V121,7051m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3821m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V31,8087m3
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V754,2602m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V714,76m
23Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V754,2602m2
24Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Tính 80% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0545100m3
25Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (Tính 20% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,3621m3
26Lót đá 4x6 đáy hố ga và đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V11,7493m3
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3261100m2
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7493m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,5382m3
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V208,9605m2
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,595m2
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5227100m2
33Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,8424100kg
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5626m3
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1931cấu kiện
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8787100m3
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V118,56m3
38Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.185,6m2
39Đào móng băng, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1721m3
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6172m3
41Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5703m3
42Lấp đất chân móng bằng 1/3KL đàoMô tả kỹ thuật theo chương V2,0573m3
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,7096m2
44Đất mầu trồng cây+vận chuyển đổ lấp đánh tơi đấtMô tả kỹ thuật theo chương V4,8534m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03946175E10 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0789235E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.929.745.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng53
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT và môi trường 1 - Là kỹ sư xây dựng; tốt nghiệp đại học33
4 Cán bộ thanh toán và quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên; Chuyên ngành kinh tế xây dựng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào đất Máy xúc đào đất1
2 Ô tô tải tự đổ 5T Ô tô tải tự đổ 5T1
3 Máy trộn vữa 150l Máy trộn vữa 150l1
4 Máy ủi - công suất: 110 CV Máy ủi - công suất: 110 CV1
5 Máy lu Máy lu1
6 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít1
7 Máy hàn điện 23kW Máy hàn điện 23kW1
8 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Máy cắt uốn cốt thép 5kW1
9 Máy đầm dùi Máy đầm dùi bê tông1
10 Máy đầm bàn Máy đầm bàn bê tông1
11 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá1
12 Máy thủy bình Máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->