Gói thầu: Cung cấp dịch vụ vệ sinh làm sạch Cơ quan Bộ năm 2021-2023
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210870881-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Bộ Y tế |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ vệ sinh làm sạch Cơ quan Bộ năm 2021-2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210698397 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách chi thường xuyên tự chủ năm 2021, 2022, 2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-26 18:57:00 đến ngày 2021-09-08 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 785,716,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 vnd hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám sát tại công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Hoàn thành huấn luyện về Vệ sinh lao động và An toàn lao động; Hoàn thành huấn luyện nghiệp vụ PCCC; Hoàn thành đào tạo kỹ thuật Vệ sinh công nghiệp; Chứng chỉ ATLĐ làm việc trên cao (được cấp bởi đơn vị có chức năng đào tạo), Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy chà sàn công nghiệp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chà sàn đa chức năng: chà sàn và hút nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hút bụi công nghiệp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hút bụi có tiếng ồn ≤ 75dB |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy giặt thảm chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giặt thảm công nghiệp đa chức năng: Hút bụi, nước, giặt thảm, độ ồn ≤ 80dB |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Bộ Y tế |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ vệ sinh làm sạch Cơ quan Bộ năm 2021-2023 Cung cấp dịch vụ vệ sinh làm sạch Cơ quan Bộ năm 2021-2023 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách chi thường xuyên tự chủ năm 2021, 2022, 2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Chứng chỉ Chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 - Chứng chỉ Chứng nhận hệ thống quản lý An toàn và sức khỏe nghề nghiệp ISO 45001:2018. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bảo đảm dự thầu tham chiếu theo mục 17.3 CDNT (mục a). - Bản chụp được công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp đối với các tổ chức không đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Năng lực về tài chính: Cung cấp các tài liệu theo Mẫu số 13. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm các nhân sự chủ chốt: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp và chứng chỉ hành nghề liên quan; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Cung cấp các tài liệu theo Mẫu số 10A |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Bộ Y tế - 138A Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội
Số điện thoại: 04 6273 2222
Số fax: 04 3846 4051 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Y tế Địa chỉ: số 138A Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội Số điện thoại: 04 62732273 Số fax: 04 3846 4051 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản trị, Văn phòng Bộ Y tế Địa chỉ: số 138A Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội Số điện thoại: 02422 166 559 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Kế hoạch - Tài chính, Bộ Y tế Địa chỉ: số 138A Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội Số điện thoại: 04 6273 2208; Fax: 04 6273 2208 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khu vực tầng 1 nhà A-Hành lang khu vực Văn phòng Đảng - Đoàn | Làm sạch hành lang khu vực này gồm: Sàn, trần, vách tường (bao gồm cả biển chỉ dẫn, biển trang trí, hộp kĩ thuật, bình cứu hỏa), các cửa ra vào, nhà vệ sinh, tưới cây [Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật] | m2 | 60 | |
| 2 | Khu vực tầng 1 nhà A-Nhà vệ sinh (số lượng 02 cái ) | Làm sạch hành lang khu vực này gồm: Sàn, trần, vách tường (bao gồm cả biển chỉ dẫn, biển trang trí, hộp kĩ thuật, bình cứu hỏa), các cửa ra vào, nhà vệ sinh, tưới cây [Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật] | m2 | 32 | |
| 3 | Khu vực cổng bảo vệ - Hành lang | Làm sạch hành lang khu vực này gồm: Sàn, trần, vách tường (bao gồm cả biển chỉ dẫn, biển trang trí, hộp kĩ thuật, bình cứu hỏa), các cửa ra vào, nhà vệ sinh, tưới cây [Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật] | m2 | 10 | |
| 4 | Khu vực cổng bảo vệ - Nhà vệ sinh (số lượng: 01 cái ) | Làm sạch hành lang khu vực này gồm: Sàn, trần, vách tường (bao gồm cả biển chỉ dẫn, biển trang trí, hộp kĩ thuật, bình cứu hỏa), các cửa ra vào, nhà vệ sinh, tưới cây [Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật] | m2 | 4 | |
| 5 | Khu vực nhà B - Tầng hầm - Nhà để xe ô tô | Làm sạch toàn bộ khu vực tầng hầm gồm: Sàn, trần, vách tường, đá ốp, cầu thang bộ. nhà vệ sinh [Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật] | m2 | 567 | |
| 6 | Khu vực nhà B - Tầng hầm - Hành lang | Làm sạch toàn bộ khu vực tầng hầm gồm: Sàn, trần, vách tường, đá ốp, cầu thang bộ. nhà vệ sinh [Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật] | m2 | 68 | |
| 7 | Khu vực nhà B - Tầng hầm - Cầu thang bộ (3 cầu thang) | Làm sạch toàn bộ khu vực tầng hầm gồm: Sàn, trần, vách tường, đá ốp, cầu thang bộ. nhà vệ sinh [Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật] | m2 | 60 | |
| 8 | Khu vực nhà B - Tầng hầm - Nhà vệ sinh (số lượng: 01 cái) | Làm sạch toàn bộ khu vực tầng hầm gồm: Sàn, trần, vách tường, đá ốp, cầu thang bộ. nhà vệ sinh [Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật] | m2 | 11 | |
| 9 | Khu vực nhà B - Tầng hầm - Hành lang ngoài | Làm sạch toàn bộ khu vực tầng hầm gồm: Sàn, trần, vách tường, đá ốp, cầu thang bộ. nhà vệ sinh [Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật] | m2 | 40 | |
| 10 | Khu vực nhà B - Tầng 1 - Hành lang | Làm sạch toàn bộ khu vực tầng 1 gồm: Sàn, trần, vách tường (gồm cả biển chỉ dẫn, biển trang trí, hộp kĩ thuật, bình cứu hỏa), vách kính, vách ngăn, nội thất trong sảnh, 06 cột lớn, các cửa sổ, cửa đi, thảm chùi chân, cầu thang bộ, nhà vệ sinh, tưới cây [Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật] | m2 | 195 | |
| 11 | Khu vực nhà B - Tầng 1 - Sảnh trong | Làm sạch toàn bộ khu vực tầng 1 gồm: Sàn, trần, vách tường (gồm cả biển chỉ dẫn, biển trang trí, hộp kĩ thuật, bình cứu hỏa), vách kính, vách ngăn, nội thất trong sảnh, 06 cột lớn, các cửa sổ, cửa đi, thảm chùi chân, cầu thang bộ, nhà vệ sinh, tưới cây [Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật] | m2 | 150 | |
| 12 | Khu vực nhà B - Tầng 1 - Cầu thang bộ (3 cầu thang) | Làm sạch toàn bộ khu vực tầng 1 gồm: Sàn, trần, vách tường (gồm cả biển chỉ dẫn, biển trang trí, hộp kĩ thuật, bình cứu hỏa), vách kính, vách ngăn, nội thất trong sảnh, 06 cột lớn, các cửa sổ, cửa đi, thảm chùi chân, cầu thang bộ, nhà vệ sinh, tưới cây [Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật] | m2 | 60 | |
| 13 | Khu vực nhà B - Tầng 1 - Nhà vệ sinh (số lượng: 04 cái) | Làm sạch toàn bộ khu vực tầng 1 gồm: Sàn, trần, vách tường (gồm cả biển chỉ dẫn, biển trang trí, hộp kĩ thuật, bình cứu hỏa), vách kính, vách ngăn, nội thất trong sảnh, 06 cột lớn, các cửa sổ, cửa đi, thảm chùi chân, cầu thang bộ, nhà vệ sinh, tưới cây [Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật] | m2 | 42 | |
| 14 | Khu vực nhà B - Tầng 1 - Sảnh ngoài + bậc lên xuống | Làm sạch toàn bộ khu vực tầng 1 gồm: Sàn, trần, vách tường (gồm cả biển chỉ dẫn, biển trang trí, hộp kĩ thuật, bình cứu hỏa), vách kính, vách ngăn, nội thất trong sảnh, 06 cột lớn, các cửa sổ, cửa đi, thảm chùi chân, cầu thang bộ, nhà vệ sinh, tưới cây [Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật] | m2 | 50 | |
| 15 | Khu vực nhà B - Tầng 1 - Đường dẫn lên, xuống | Làm sạch toàn bộ khu vực tầng 1 gồm: Sàn, trần, vách tường (gồm cả biển chỉ dẫn, biển trang trí, hộp kĩ thuật, bình cứu hỏa), vách kính, vách ngăn, nội thất trong sảnh, 06 cột lớn, các cửa sổ, cửa đi, thảm chùi chân, cầu thang bộ, nhà vệ sinh, tưới cây [Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật] | m2 | 40 | |
| 16 | Khu vực nhà B - Tầng 1 - Tấm trần sảnh trong | Làm sạch toàn bộ khu vực tầng 1 gồm: Sàn, trần, vách tường (gồm cả biển chỉ dẫn, biển trang trí, hộp kĩ thuật, bình cứu hỏa), vách kính, vách ngăn, nội thất trong sảnh, 06 cột lớn, các cửa sổ, cửa đi, thảm chùi chân, cầu thang bộ, nhà vệ sinh, tưới cây [Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật] | m2 | 150 | |
| 17 | Khu vực nhà B - Tầng 1 - 04 cột lớn ngoài sảnh | Làm sạch toàn bộ khu vực tầng 1 gồm: Sàn, trần, vách tường (gồm cả biển chỉ dẫn, biển trang trí, hộp kĩ thuật, bình cứu hỏa), vách kính, vách ngăn, nội thất trong sảnh, 06 cột lớn, các cửa sổ, cửa đi, thảm chùi chân, cầu thang bộ, nhà vệ sinh, tưới cây [Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật] | m2 | 55 | |
| 18 | Khu vực nhà B - Tầng 1 - 02 cột lớn trong sảnh | Làm sạch toàn bộ khu vực tầng 1 gồm: Sàn, trần, vách tường (gồm cả biển chỉ dẫn, biển trang trí, hộp kĩ thuật, bình cứu hỏa), vách kính, vách ngăn, nội thất trong sảnh, 06 cột lớn, các cửa sổ, cửa đi, thảm chùi chân, cầu thang bộ, nhà vệ sinh, tưới cây [Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật] | m2 | 36 | |
| 19 | Khu vực nhà B - Tầng 1 - Tấm trần ngoài sảnh | Làm sạch toàn bộ khu vực tầng 1 gồm: Sàn, trần, vách tường (gồm cả biển chỉ dẫn, biển trang trí, hộp kĩ thuật, bình cứu hỏa), vách kính, vách ngăn, nội thất trong sảnh, 06 cột lớn, các cửa sổ, cửa đi, thảm chùi chân, cầu thang bộ, nhà vệ sinh, tưới cây [Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật] | m2 | 140 | |
| 20 | Khu vực nhà B - Tầng 2 - Hành lang | Làm sạch toàn bộ khu vực tầng 2 gồm: Sàn, trần, vách tường (gồm cả biển chỉ dẫn, biển trang trí, hộp kĩ thuật, bình cứu hỏa), vách kính, vách ngăn, các cửa sổ, cửa đi, cầu thang bộ, nhà vệ sinh, tay vịn inox, tưới cây [Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật ] | m2 | 195 | |
| 21 | Khu vực nhà B - Tầng 2 - Cầu thang bộ (3 cầu thang) | Làm sạch toàn bộ khu vực tầng 2 gồm: Sàn, trần, vách tường (gồm cả biển chỉ dẫn, biển trang trí, hộp kĩ thuật, bình cứu hỏa), vách kính, vách ngăn, các cửa sổ, cửa đi, cầu thang bộ, nhà vệ sinh, tay vịn inox, tưới cây [Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật ] | m2 | 60 | |
| 22 | Khu vực nhà B - Tầng 2 - Nhà vệ sinh (số lượng: 02) | Làm sạch toàn bộ khu vực tầng 2 gồm: Sàn, trần, vách tường (gồm cả biển chỉ dẫn, biển trang trí, hộp kĩ thuật, bình cứu hỏa), vách kính, vách ngăn, các cửa sổ, cửa đi, cầu thang bộ, nhà vệ sinh, tay vịn inox, tưới cây [Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật ] | m2 | 21 | |
| 23 | Khu vực nhà B - Tầng 3 4 5 6 - Hành lang (195 x 4 tầng) | Làm sạch toàn bộ khu vực tầng 3,4,5,6 gồm: Sàn, trần, vách tường (gồm cả biển chỉ dẫn, biển trang trí, hộp kĩ thuật, bình cứu hỏa), vách kính, vách ngăn, các cửa sổ, cửa đi, cầu thang bộ, nhà vệ sinh, tưới cây [Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật ] | m2 | 780 | |
| 24 | Khu vực nhà B - Tầng 3 4 5 6 - Cầu thang bộ (3 cầu thang x 20m2 x 4 tầng) | Làm sạch toàn bộ khu vực tầng 3,4,5,6 gồm: Sàn, trần, vách tường (gồm cả biển chỉ dẫn, biển trang trí, hộp kĩ thuật, bình cứu hỏa), vách kính, vách ngăn, các cửa sổ, cửa đi, cầu thang bộ, nhà vệ sinh, tưới cây [Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật ] | m2 | 240 | |
| 25 | Khu vực nhà B - Tầng 3 4 5 6 - Nhà vệ sinh (số lượng: 16 cái) | Làm sạch toàn bộ khu vực tầng 3,4,5,6 gồm: Sàn, trần, vách tường (gồm cả biển chỉ dẫn, biển trang trí, hộp kĩ thuật, bình cứu hỏa), vách kính, vách ngăn, các cửa sổ, cửa đi, cầu thang bộ, nhà vệ sinh, tưới cây [Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật ] | m2 | 168 | |
| 26 | Khu vực nhà B - Tầng 7 - Hành lang (1/2 tầng 7) | Làm sạch toàn bộ khu vực ½ tầng 7 gồm: Sàn, trần, vách tường (gồm cả biển chỉ dẫn, biển trang trí, hộp kĩ thuật, bình cứu hỏa), vách kính, vách ngăn, các cửa sổ, cửa đi, cầu thang bộ, nhà vệ sinh, tưới cây [Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật] | m2 | 88 | |
| 27 | Khu vực nhà B - Tầng 7 - Cầu thang bộ (3 cầu thang) | Làm sạch toàn bộ khu vực ½ tầng 7 gồm: Sàn, trần, vách tường (gồm cả biển chỉ dẫn, biển trang trí, hộp kĩ thuật, bình cứu hỏa), vách kính, vách ngăn, các cửa sổ, cửa đi, cầu thang bộ, nhà vệ sinh, tưới cây [Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật] | m2 | 60 | |
| 28 | Khu vực nhà B - Tầng 7 - Nhà vệ sinh (số lượng: 02 cái) | Làm sạch toàn bộ khu vực ½ tầng 7 gồm: Sàn, trần, vách tường (gồm cả biển chỉ dẫn, biển trang trí, hộp kĩ thuật, bình cứu hỏa), vách kính, vách ngăn, các cửa sổ, cửa đi, cầu thang bộ, nhà vệ sinh, tưới cây [Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật] | m2 | 21 | |
| 29 | Khu vực nhà B - Thang máy - 02 buồng thang trong tòa nhà | Làm sạch toàn bộ thang máy gồm: sàn, trần, đèn, vách thang, cửa thang, đá ốp mặt ngoài các tầng, thảm chùi chân [Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật] | m2 | 5 | |
| 30 | Khu vực nhà B - Thang máy - 01 buồng thang ngoài tòa nhà | Làm sạch toàn bộ thang máy gồm: sàn, trần, đèn, vách thang, cửa thang, đá ốp mặt ngoài các tầng, thảm chùi chân [Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật] | m2 | 3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 vnd hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám sát tại công trình | 1 | Hoàn thành huấn luyện về Vệ sinh lao động và An toàn lao động; Hoàn thành huấn luyện nghiệp vụ PCCC; Hoàn thành đào tạo kỹ thuật Vệ sinh công nghiệp; Chứng chỉ ATLĐ làm việc trên cao (được cấp bởi đơn vị có chức năng đào tạo), Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy chà sàn công nghiệp | Chà sàn đa chức năng: chà sàn và hút nước | 1 |
| 2 | Máy hút bụi công nghiệp | Hút bụi có tiếng ồn ≤ 75dB | 1 |
| 3 | Máy giặt thảm chuyên dụng | Giặt thảm công nghiệp đa chức năng: Hút bụi, nước, giặt thảm, độ ồn ≤ 80dB | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi