Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210868655-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210868497 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-26 20:20:00 đến ngày 2021-09-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,769,693,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại, cấp công trình: Công trình giao thông; - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị công việc xây lắp ≥80% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét đối với tiêu chí (i). - Tài liệu cần nộp (bản gốc hoặc bản sao chứng thực phù hợp) các tài liệu sau: + Hợp đồng xây lắp kèm phụ lục khối lượng trúng thầu (bản gốc); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành 80% giá gói thầu (bản gốc) (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.250.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.250.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành cầu đường; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát tối thiểu hạng III lĩnh vực giao thông; có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu. (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng cầu đường; Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ) .Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu. (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học,, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành (dân dụng, giao thông, thủy lợi); Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp phụ trách quản lý vệ sinh an toàn giao thông, lao động ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư thực hiện công việc tương tự, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ),Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu. ( Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học,, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành (dân dụng, giao thông, thủy lợi), Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp phụ trách kỹ sư quản lý chất lượng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư thực hiện công việc tương tự, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ).Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu; (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế; Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư thực hiện công việc tương tự , tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ),Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu; (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học,, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích 0,5-0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị, giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép 8-12tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị, giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi ≥108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị, giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ 5-7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Cần trục 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm dùi 1.5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm bàn 1.5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình Đường giao thông liên xã Quỳnh Tân đi Quỳnh Trang 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An , địa chỉ: Xã Quỳnh Hậu, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Điện thoại: 0973565768.
- Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Tân; - Địa chỉ: xã Quỳnh Tân, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; - Số điện thoại: 0962975486 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Quỳnh Tân, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 0962975486 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An ; Địa chỉ: xã Quỳnh Hậu, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 06973 565 768 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch UBND huyện Quỳnh Lưu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,28 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.779,07 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đánh cấp, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,46 | m3 |
| 4 | Đào rãnh đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.117,31 | m3 |
| 5 | Đắp rãnh bằng đầm cóc yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 768,8 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất ra bải thải đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,28 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất ra bải thải đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.134,84 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.810,49 | m3 |
| 9 | Đất mua để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.043,6937 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường dày 20cm, đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.140,334 | m3 |
| 2 | Bù vênh bằng BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,5 | m3 |
| 3 | Lót bạt nilong chống mất nước. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,781 | 100m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,781 | 100m2 |
| 5 | Bù vênh bằng lớp đá dăm bình quân 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,71 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,57 | 100m2 |
| C | CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đất đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,21 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,1 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7073 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,66 | m3 |
| 5 | Bê tông thân công M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,08 | m3 |
| 6 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm bản M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,58 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,721 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép BTĐS D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | Tấn |
| 11 | Cốt thép BTĐS D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | Tấn |
| 12 | Cốt thép BT đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | Tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Cấu kiện |
| 14 | Đất đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 454,19 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm cóc K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,26 | m3 |
| 16 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,93 | m3 |
| 17 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,75 | m3 |
| 18 | Bê tông thân công M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,38 | m3 |
| 19 | Bê tông mũ mố M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,72 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm bản M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1 | m3 |
| 21 | Ván khuôn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,14 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép BTĐS D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3175 | Tấn |
| 24 | Cốt thép BTĐS D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2703 | Tấn |
| 25 | Cốt thép BT đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2218 | Tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cấu kiện |
| 27 | Phá dỡ bê tông cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đá thải bằng ô tô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m3 |
| D | MƯƠNG THOÁT NƯỚC BẰNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,01 | m3 |
| 2 | Bê tông thân mương M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,28 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,81 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,255 | Tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,07 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,387 | Tấn |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433 | Cấu kiện |
| E | MƯƠNG THOÁT NƯỚC XÂY BẰNG GẠCH | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,05 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,05 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m2 |
| 4 | Xây thành mương bằng gạch chỉ bằng vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,81 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.033,09 | m2 |
| 6 | Bê tông giằng kênh M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông giằng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép giằng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | Tấn |
| 9 | Lắp đặt giằng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191 | Cái |
| F | TẤM BẢN QUA NHÀ DÂN | |||
| 1 | Bê tông tấm bản ngỏ nhà dân M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,05 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông, tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8766 | Tấn |
| G | GIẾNG THU | |||
| 1 | Đất đào,đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,39 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,83 | m3 |
| 4 | Bê tông thân thân giếng M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,07 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan giếng thu M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thân giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cấu kiện |
| H | CỐNG QUA ĐƯỜNG NGANG | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m3 |
| 2 | Vữa XM PCB40 mác 75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m3 |
| 4 | Bê tông thân cống M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,14 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,598 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép thân cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,463 | tấn |
| 8 | Cốt thép thân cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,829 | tấn |
| I | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 2 | Biển bảo hạn chế tải trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại, cấp công trình: Công trình giao thông; - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị công việc xây lắp ≥80% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét đối với tiêu chí (i). - Tài liệu cần nộp (bản gốc hoặc bản sao chứng thực phù hợp) các tài liệu sau: + Hợp đồng xây lắp kèm phụ lục khối lượng trúng thầu (bản gốc); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành 80% giá gói thầu (bản gốc) (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.250.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.250.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành cầu đường; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát tối thiểu hạng III lĩnh vực giao thông; có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu. (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng cầu đường; Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ) .Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu. (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học,, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành (dân dụng, giao thông, thủy lợi); Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp phụ trách quản lý vệ sinh an toàn giao thông, lao động ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư thực hiện công việc tương tự, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ),Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu. ( Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học,, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành (dân dụng, giao thông, thủy lợi), Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp phụ trách kỹ sư quản lý chất lượng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư thực hiện công việc tương tự, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ).Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu; (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Tốt nghiệp đại học bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế; Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư thực hiện công việc tương tự , tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ),Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu; (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học,, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích 0,5-0,8m3 | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị, giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu. | 2 |
| 2 | Máy lu bánh thép 8-12tấn | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị, giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu. | 2 |
| 3 | Máy ủi ≥108CV | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị, giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu. | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ 5-7T | Thiết bị thi công phải có đăng ký và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu. | 3 |
| 5 | Cần trục 10 tấn | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị | 4 |
| 7 | Máy đầm dùi 1.5 KW | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị | 4 |
| 8 | Máy đầm bàn 1.5 KW | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị | 4 |
| 9 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị | 3 |
| 10 | Máy thủy bình | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi