Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210871313-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN KIM BÔI |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210849753 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác kế hoạch từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-26 21:01:00 đến ngày 2021-09-07 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,419,284,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.629E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.325785E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng;+ Hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp , đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xét.Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công dân dụng và công nghiệp hạng III còn hiệu lực > 2 năm.(Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xétKèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học(Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự gói thầu đang xét;Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực trong trường hợp không phải là kỹ sư bảo hộ lao động.(Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xétKèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học(Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Thợ nề, thợ sắt, thợ điện, thợ hàn, thợ nước.- Có chứng chỉ bồi dưỡng đào tạo hoặc bằng cấp nghề từ sơ cấp trở- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên..(Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh lốp >0,4 - 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ - trọng tải 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa dung tích 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn > 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi > 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn, cắt thép > 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch, đá - công suất > 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy vận thăng - sức nâng 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay công suất 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn xoay chiều - công suất 14Kw - 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy mài công suất 1,0Kw - 2,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt bê tông - công suất 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm, trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN KIM BÔI |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ Trường THTHCS A Đú Sáng, huyện Kim Bôi 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác kế hoạch từ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Kim Bôi; địa chỉ: Thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Kim Bôi (Thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Kim Bôi (Thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Kim Bôi (Thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà lớp học 02 tầng 6 phòng | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,9061 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường lan can, chắn nắng, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,9327 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,314 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,264 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 581,755 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,6864 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,6187 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát gầm cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0336 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,1896 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,78 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,0854 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6504 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6986 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7733 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,96 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ hoa cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ công điện, thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 19 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6229 | tấn |
| 20 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,5176 | m2 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7968 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7968 | 100m3/1km |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất xét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1766 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,639 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6576 | m3 |
| 28 | Công tác ốp gạch Inax 3 D ốp 145x45 vào tường, tiết diện gạch 0,0065m2, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3694 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,3561 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,314 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4092 | m2 |
| 32 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,4326 | m2 |
| 33 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,5535 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660,0654 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 581,755 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,6864 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,6187 | m2 |
| 39 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0336 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.086,7737 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6504 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, tiết diện 0,36m2, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,78 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9528 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3182 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,48 | m |
| 46 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,3016 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,1896 | m2 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6491 | tấn |
| 49 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1127 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,182 | m2 |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6491 | tấn |
| 52 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1127 | tấn |
| 53 | Lợp mái tôn múi 11 sóng, dầy 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3152 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2322 | 100m2 |
| 55 | Cửa đi mở quay nhôm Xingfa hệ 55, kính dán 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m2 |
| 56 | Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh khoá 1 điểm, bản lề cối đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 57 | Cửa sổ mở trượt nhôm Xingfa , độ dày 2.0mm, kính dán 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 58 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt - khoá chốt sập đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 59 | Vách kính nhôm Xingfa hệ 55, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m2 |
| 60 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9462 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,2048 | m2 |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4 | m2 |
| 63 | Gia công sản xuất lắp dựng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,05 | kg |
| 64 | Quả cầu Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | quả |
| 65 | Vít, nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | bộ |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần (LED) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | hộp |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 75 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 80 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | m |
| 86 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 87 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 89 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 91 | Đai, vít ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 92 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng xông 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 93 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 95 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 96 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 97 | Hồ lô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 98 | Bình chữa cháy xách tay khí MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 99 | Bình chữa cháy xách tay bột MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 100 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 101 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| B | Nhà lớp học 2 tầng 12 phòng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,3478 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 910,9436 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,9648 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,876 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6835 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6835 | 100m3/1km |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,3478 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, tiết diện 0,36m2, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 910,9436 | m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,9128 | m2 |
| 11 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,9648 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,582 | m2 |
| C | Nhà 04 phòng 01 tầng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0843 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6764 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4187 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,838 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6017 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1476 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 (COS -0,85m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3361 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 (COS 0,00m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5585 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0379 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5769 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4355 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1315 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1447 | 100m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1751 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3253 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6556 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5112 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,246 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8211 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0544 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3723 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3775 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0764 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5138 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,669 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0767 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1171 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1327 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2285 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5527 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9993 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,056 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5971 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,2816 | m3 |
| 36 | Xây thẳng gạch không bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,7388 | m3 |
| 37 | Xây thẳng gạch không bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,9403 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6976 | m3 |
| 39 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2003 | m3 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2506 | tấn |
| 41 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4959 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,5096 | m2 |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2506 | tấn |
| 44 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4959 | tấn |
| 45 | Lợp mái tôn múi 11 sóng, dầy 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8625 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2142 | 100m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,841 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,88 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,04 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2784 | m2 |
| 51 | Trát chắn nắng, chắn mái, thu hôi, sê nô, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,3371 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 647,3765 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,6 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,824 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,6452 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,71 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 834,7792 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,48 | m |
| 59 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,68 | m |
| 60 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,0284 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,4316 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, tiết diện 0,36m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,8343 | m2 |
| 63 | Cửa đi mở quay nhôm Xingfa hệ 55, kính dán 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,08 | m2 |
| 64 | Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh khoá 1 điểm, bản lề cối đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 65 | Cửa sổ mở quay nhôm Xingfa hệ 55, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 66 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh tay cài đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 67 | Vách kính nhôm Xingfa hệ 55, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | 0.0 |
| 68 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4322 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,48 | m2 |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,48 | m2 |
| 71 | Gia công sản xuất lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,39 | kg |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (LED) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần (LED) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bảng |
| 77 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bảng |
| 78 | Lắp đặt hộp ổ cắm, hộp công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 83 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 84 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 90 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 92 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m |
| 95 | Phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 96 | Đai vít cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 97 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,776 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,096 | m3 |
| 99 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9792 | m3 |
| 100 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây hố ga, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9715 | m3 |
| 101 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,144 | m2 |
| 102 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7456 | m2 |
| 103 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2648 | tấn |
| 104 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2729 | 100m2 |
| 105 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6976 | m3 |
| 106 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cấu kiện |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,36 | m3 |
| 108 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6 | m2 |
| 109 | Mua đất tôn nền: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,61 | m3 |
| 110 | Đào đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2061 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2061 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2061 | 100m3/1km |
| D | Phá dỡ nhà lớp học cũ | |||
| 1 | Phá dỡ ca máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | ca |
| 3 | Dọn dẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| E | Sân lát gạch Terazzo, sân khấu ngoài trời | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1174 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5002 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4546 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2002 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1274 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6808 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1307 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5076 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8041 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1562 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0717 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5774 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1298 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1846 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2748 | m3 |
| 19 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,0589 | m2 |
| 20 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1731 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2424 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3329 | m3 |
| 25 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0228 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0228 | tấn |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0048 | 100m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2352 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2352 | m2 |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2384 | tấn |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3365 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7043 | m2 |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2384 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3365 | tấn |
| 35 | Lợp mái tôn múi 11 sóng, dầy 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7474 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 37 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8057 | m3 |
| 39 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6203 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9251 | m3 |
| 41 | Xây gạch gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3859 | m3 |
| 42 | Công tác ốp gạch kích thước 10x20 vào tường, tiết diện gạch 0,02m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9712 | m2 |
| 43 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7675 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch kích thước 10x20 vào tường, tiết diện gạch 0,02m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7675 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 47 | Lát nền, gạch Terazzo kích thước 400x400, tiết diện 0,16m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m2 |
| 48 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 49 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | gốc cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.629E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.325785E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng;+ Hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp , đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xét.Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công dân dụng và công nghiệp hạng III còn hiệu lực > 2 năm.(Có tài liệu chứng minh) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xétKèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học(Có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động. | 1 | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự gói thầu đang xét;Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực trong trường hợp không phải là kỹ sư bảo hộ lao động.(Có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phụ trách thanh quyết toán | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xétKèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học(Có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân | 15 | - Thợ nề, thợ sắt, thợ điện, thợ hàn, thợ nước.- Có chứng chỉ bồi dưỡng đào tạo hoặc bằng cấp nghề từ sơ cấp trở- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên..(Có tài liệu chứng minh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh lốp >0,4 - 1,25 m3 | Còn hoạt động, sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ - trọng tải 5 tấn | Còn hoạt động, sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa dung tích 80 lít | Còn hoạt động, sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Đầm bàn > 1kW | Còn hoạt động, sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng 70kg | Còn hoạt động, sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Đầm dùi > 1,5kW | Còn hoạt động, sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn, cắt thép > 5kW | Còn hoạt động, sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch, đá - công suất > 1,7kW | Còn hoạt động, sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy vận thăng - sức nâng 0,8T | Còn hoạt động, sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay công suất 1,5kW | Còn hoạt động, sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy hàn xoay chiều - công suất 14Kw - 23kW | Còn hoạt động, sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy mài công suất 1,0Kw - 2,7kw | Còn hoạt động, sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy cắt bê tông - công suất 1,5Kw | Còn hoạt động, sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm, trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu | Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi