Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210871313-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN KIM BÔI
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210849753
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác kế hoạch từ năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-26 21:01:00 đến ngày 2021-09-07 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,419,284,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.629E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.325785E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng;+ Hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp , đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xét.Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công dân dụng và công nghiệp hạng III còn hiệu lực > 2 năm.(Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xétKèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học(Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự gói thầu đang xét;Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực trong trường hợp không phải là kỹ sư bảo hộ lao động.(Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xétKèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học(Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Thợ nề, thợ sắt, thợ điện, thợ hàn, thợ nước.- Có chứng chỉ bồi dưỡng đào tạo hoặc bằng cấp nghề từ sơ cấp trở- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên..(Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh lốp >0,4 - 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ - trọng tải 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa dung tích 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn > 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi > 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn, cắt thép > 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch, đá - công suất > 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy vận thăng - sức nâng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông cầm tay công suất 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn xoay chiều - công suất 14Kw - 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy mài công suất 1,0Kw - 2,7kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt bê tông - công suất 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm, trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu
- Đặc điểm thiết bị Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN KIM BÔI
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ Trường THTHCS A Đú Sáng, huyện Kim Bôi
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác kế hoạch từ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN KIM BÔI , địa chỉ: Thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hoà Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Kim Bôi; địa chỉ: Thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần xây dựng sản xuất thương mại Hồng Hà; Địa chỉ: Thôn 2, xã Trung Mầu, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN KIM BÔI , địa chỉ: Thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hoà Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Kim Bôi; địa chỉ: Thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Kim Bôi; địa chỉ: Thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Kim Bôi (Thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Kim Bôi (Thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Kim Bôi (Thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà lớp học 02 tầng 6 phòng
1Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V364,9061m2
2Phá lớp vữa trát tường lan can, chắn nắng, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V152,9327m2
3Phá lớp vữa trát cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V47,314m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V20,264m2
5Phá lớp vữa trát tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V581,755m2
6Phá lớp vữa trát cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V13,68m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V70,6864m2
8Phá lớp vữa trát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V403,6187m2
9Phá lớp vữa trát gầm cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V17,0336m2
10Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V48,1896m2
11Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V369,78m2
12Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V38,0854m2
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V17,6504m3
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V18,6986m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,7733m3
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V75,96m2
17Tháo dỡ hoa cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V59,4m2
18Tháo dỡ công điện, thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V10công
19Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6229tấn
20Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V231,5176m2
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7968100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7968100m3/1km
23Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,424m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,265m3
25Xây gạch đất xét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1766m3
26Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,639m3
27Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6576m3
28Công tác ốp gạch Inax 3 D ốp 145x45 vào tường, tiết diện gạch 0,0065m2, vữa XM mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,3694m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V365,3561m2
30Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,314m2
31Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,4092m2
32Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,4326m2
33Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V147,5535m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V660,0654m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V581,755m2
36Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,68m2
37Trát xà dầm trong nhà, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V70,6864m2
38Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V403,6187m2
39Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,0336m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.086,7737m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6504m3
42Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, tiết diện 0,36m2, vữa XM mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V369,78m2
43Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,9528m2
44Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,3182m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V109,48m
46Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V76,3016m2
47Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,1896m2
48Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,6491tấn
49Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1127tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V186,182m2
51Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,6491tấn
52Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1127tấn
53Lợp mái tôn múi 11 sóng, dầy 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3152100m2
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2322100m2
55Cửa đi mở quay nhôm Xingfa hệ 55, kính dán 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,56m2
56Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh khoá 1 điểm, bản lề cối đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
57Cửa sổ mở trượt nhôm Xingfa , độ dày 2.0mm, kính dán 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
58Phụ kiện cửa sổ mở trượt - khoá chốt sập đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
59Vách kính nhôm Xingfa hệ 55, kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V37,8m2
60Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9462tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V40,2048m2
62Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V59,4m2
63Gia công sản xuất lắp dựng Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V304,05kg
64Quả cầu Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V2quả
65Vít, nởMô tả kỹ thuật theo chương V152bộ
66Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (LEDMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
67Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần (LED)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
68Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
69Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
70Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
71Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72Lắp đặt hộp công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V46hộp
73Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
74Lắp đặt hộp automatMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
75Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
80Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V620m
85Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V410m
86Lắp đặt hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
87Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V305m
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
89Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
90Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
91Đai, vít ốngMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
92Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng xông 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
93Gia công kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
94Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
95Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V28m
96Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V18m
97Hồ lôMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
98Bình chữa cháy xách tay khí MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
99Bình chữa cháy xách tay bột MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
100Tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
101Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
B Nhà lớp học 2 tầng 12 phòng
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V47,3478m3
2Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V910,9436m2
3Phá lớp vữa trát tường sê nô máiMô tả kỹ thuật theo chương V73,9648m2
4Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V64,876m2
5Tháo dỡ ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V5công
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6835100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6835100m3/1km
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V47,3478m3
9Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, tiết diện 0,36m2, vữa XM mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V910,9436m2
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V119,9128m2
11Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,9648m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,582m2
C Nhà 04 phòng 01 tầng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0843100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,6764m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,4187m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,838m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V20,6017m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V26,1476m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 (COS -0,85m)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3361m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 (COS 0,00m)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5585m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0379tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5769tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,416100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4355m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1315m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1447100m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1751tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3253tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6556100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5112m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,246100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V30,8211m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0544tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3723tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3775100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0764m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5138tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,669tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,0767100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V18,1171m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1327tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2285tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5527100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9993m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,056tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,5971100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V40,2816m3
36Xây thẳng gạch không bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V55,7388m3
37Xây thẳng gạch không bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V46,9403m3
38Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6976m3
39Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2003m3
40Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,2506tấn
41Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4959tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V252,5096m2
43Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,2506tấn
44Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4959tấn
45Lợp mái tôn múi 11 sóng, dầy 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,8625100m2
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2142100m2
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,841m2
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V259,88m2
49Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,04m2
50Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,2784m2
51Trát chắn nắng, chắn mái, thu hôi, sê nô, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V255,3371m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V647,3765m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V391,6m2
54Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,824m2
55Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,6452m2
56Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V359,71m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V834,7792m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V136,48m
59Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V101,68m
60Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V104,0284m2
61Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,4316m2
62Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, tiết diện 0,36m2, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V316,8343m2
63Cửa đi mở quay nhôm Xingfa hệ 55, kính dán 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,08m2
64Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh khoá 1 điểm, bản lề cối đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
65Cửa sổ mở quay nhôm Xingfa hệ 55, kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,8m2
66Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh tay cài đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
67Vách kính nhôm Xingfa hệ 55, kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,520.0
68Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4322tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V36,48m2
70Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V36,48m2
71Gia công sản xuất lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V249,39kg
72Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (LED)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
73Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần (LED)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
74Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
75Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
76Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V6bảng
77Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V12bảng
78Lắp đặt hộp ổ cắm, hộp công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V22hộp
79Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
80Lắp đặt hộp automatMô tả kỹ thuật theo chương V13hộp
81Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
83Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
84Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V420m
89Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
90Lắp đặt hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
92Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
93Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,095100m
95Phễu thuMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
96Đai vít cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
97Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V43,776m3
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,096m3
99Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9792m3
100Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây hố ga, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9715m3
101Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V98,144m2
102Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,7456m2
103Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2648tấn
104Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2729100m2
105Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6976m3
106Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V112cấu kiện
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,36m3
108Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,6m2
109Mua đất tôn nền:Mô tả kỹ thuật theo chương V120,61m3
110Đào đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2061100m3
111Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2061100m3
112Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2061100m3/1km
D Phá dỡ nhà lớp học cũ
1Phá dỡ ca máyMô tả kỹ thuật theo chương V10ca
2Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V12ca
3Dọn dẹpMô tả kỹ thuật theo chương V15công
E Sân lát gạch Terazzo, sân khấu ngoài trời
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1174m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,5002m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4546m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2002tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1274100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6808m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1307m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5076m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8041m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0392tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1562tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0717100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5774m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1298100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1846100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2748m3
19Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V61,0589m2
20Láng granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V3m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1731tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2424100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3329m3
25Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0228tấn
26Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0228tấn
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0048100m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,2352m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,2352m2
30Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2384tấn
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3365tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,7043m2
33Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2384tấn
34Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3365tấn
35Lợp mái tôn múi 11 sóng, dầy 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7474100m2
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
37Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
38Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,8057m3
39Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6203m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9251m3
41Xây gạch gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3859m3
42Công tác ốp gạch kích thước 10x20 vào tường, tiết diện gạch 0,02m2, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,9712m2
43Phá lớp vữa trát tườngMô tả kỹ thuật theo chương V19,7675m2
44Công tác ốp gạch kích thước 10x20 vào tường, tiết diện gạch 0,02m2, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,7675m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V22,3m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10m3
47Lát nền, gạch Terazzo kích thước 400x400, tiết diện 0,16m2, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V850m2
48Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V2cây
49Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V2gốc cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.629E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.325785E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng;+ Hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp , đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xét.Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công dân dụng và công nghiệp hạng III còn hiệu lực > 2 năm.(Có tài liệu chứng minh)55
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xétKèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học(Có tài liệu chứng minh)33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động. 1 Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự gói thầu đang xét;Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực trong trường hợp không phải là kỹ sư bảo hộ lao động.(Có tài liệu chứng minh)33
4 Cán bộ phụ trách phụ trách thanh quyết toán 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xétKèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học(Có tài liệu chứng minh)33
5 Công nhân 15 - Thợ nề, thợ sắt, thợ điện, thợ hàn, thợ nước.- Có chứng chỉ bồi dưỡng đào tạo hoặc bằng cấp nghề từ sơ cấp trở- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên..(Có tài liệu chứng minh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh lốp >0,4 - 1,25 m3 Còn hoạt động, sử dụng tốt1
2 Ô tô tự đổ - trọng tải 5 tấn Còn hoạt động, sử dụng tốt1
3 Máy trộn vữa dung tích 80 lít Còn hoạt động, sử dụng tốt1
4 Đầm bàn > 1kW Còn hoạt động, sử dụng tốt2
5 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng 70kg Còn hoạt động, sử dụng tốt1
6 Đầm dùi > 1,5kW Còn hoạt động, sử dụng tốt2
7 Máy cắt uốn, cắt thép > 5kW Còn hoạt động, sử dụng tốt2
8 Máy cắt gạch, đá - công suất > 1,7kW Còn hoạt động, sử dụng tốt2
9 Máy vận thăng - sức nâng 0,8T Còn hoạt động, sử dụng tốt1
10 Máy khoan bê tông cầm tay công suất 1,5kW Còn hoạt động, sử dụng tốt1
11 Máy hàn xoay chiều - công suất 14Kw - 23kW Còn hoạt động, sử dụng tốt2
12 Máy mài công suất 1,0Kw - 2,7kw Còn hoạt động, sử dụng tốt2
13 Máy cắt bê tông - công suất 1,5Kw Còn hoạt động, sử dụng tốt1
14 Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm, trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->