Gói thầu: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210871366-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết |
| Tên gói thầu | Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210801089 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 -2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-26 21:04:00 đến ngày 2021-09-06 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,267,230,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,700,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.401E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.880169E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.387.062.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.774.124.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng Công trình dân dụng trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư cấp thoát nước trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư điện trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng xây dựng công trình dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy vận thăng hoặc Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp toàn bộ công trình Trường Tiểu học Xuân An, thành phố Phan Thiết 250 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 -2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thành phố Phan Thiết (Địa chỉ: Số 02 Bà Triệu, phường Bình Hưng, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, SĐT: 0252.3815881). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Phan Thiết (Địa chỉ: Số 02 - Bà Triệu, phường Bình Hưng, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Phan Thiết; địa chỉ: 354-356, Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI 10 LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 5,5788 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 14,647 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 4,6495 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 25,7325 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 16,3599 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 65,289 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 1,683 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 8,4536 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,6578 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 1,1719 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 15,4213 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tại Chương V | 1,5974 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tại Chương V | 0,4 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tại Chương V | 3,307 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Tại Chương V | 1,982 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,3032 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 2,3042 | tấn |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Tại Chương V | 217,9517 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 21,0987 | m3 |
| 20 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 1,476 | m3 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 4,742 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB40 | Tại Chương V | 1.005,35 | m2 |
| 23 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite 120x600mm | Tại Chương V | 52,692 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch granite nhám 300x300mm, XM PCB40 | Tại Chương V | 85,935 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 23,415 | m2 |
| 26 | Láng granitô bậc cấp | Tại Chương V | 23,415 | m2 |
| 27 | Lát gạch terazzo 400x400mm, PCB40 | Tại Chương V | 11,31 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 54,24 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại Chương V | 54,24 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 54,24 | m2 |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 10,134 | m3 |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 21,1463 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 59,588 | m3 |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 113,5014 | m3 |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 23,6065 | m3 |
| 36 | Bê tông lá chớp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại Chương V | 3,7075 | m3 |
| 37 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 7,7331 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Tại Chương V | 5,6196 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 5,3457 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 12,6594 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại Chương V | 5,1578 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Tại Chương V | 0,7534 | 100m2 |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Tại Chương V | 144 | cái |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tại Chương V | 25 | 1cấu kiện |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,321 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 1,382 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 1,336 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,658 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 4,045 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,426 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 2,85 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,7915 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,895 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 5,213 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 1,6645 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 12,176 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,226 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,889 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,8635 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,889 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,8635 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,343 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,233 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,343 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,233 | tấn |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 297,8251 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 534,569 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 1.127,3175 | m2 |
| 69 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 752,2525 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tại Chương V | 274,1755 | m2 |
| 71 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 274,1755 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại Chương V | 2.495,7666 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 2.495,7666 | m2 |
| 74 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 7,86 | m2 |
| 75 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 0,9471 | m3 |
| 76 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 0,9471 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 66,157 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 135,094 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 11,5393 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 35,974 | m3 |
| 81 | Ốp tường trụ, cột ceramic 300x600mm, XM PCB40 | Tại Chương V | 304,272 | m2 |
| 82 | Ốp tường trụ, cột gạch gốm 100x200mm, XM PCB40 | Tại Chương V | 3 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 1.133,272 | m2 |
| 84 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 1.335,878 | m2 |
| 85 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 254,59 | m2 |
| 86 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 54,8799 | m2 |
| 87 | Láng granitô cầu thang | Tại Chương V | 54,8799 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 2.416,458 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 1.133,272 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 1.283,186 | m2 |
| 91 | Đắp vữa mũ che khe co giãn | Tại Chương V | 1,734 | m2 |
| 92 | Đắp vữa bánh ú 300x300 | Tại Chương V | 1,71 | m2 |
| 93 | Phù điêu quyển sách 1000x1000 | Tại Chương V | 1 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tại Chương V | 257,7 | m2 |
| 95 | Cửa sắt kéo Đài Loan (không có lá) | Tại Chương V | 6 | m2 |
| 96 | Nắp đặt lỗ thăm mái bằng khung sắt hộp 30x30x1,5+ Tôn phẳng dày 0,5 ly | Tại Chương V | 0,8281 | m2 |
| 97 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55, kính dày 5ly, có chia ô | Tại Chương V | 79,56 | m2 |
| 98 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55, panô nhôm đặc | Tại Chương V | 37,32 | m2 |
| 99 | Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55, kính dày 5ly, không chia ô | Tại Chương V | 134,82 | m2 |
| 100 | Lắp dựng hoa inox cửa | Tại Chương V | 126,72 | m2 |
| 101 | Khung inox bảo vệ cửa | Tại Chương V | 126,72 | m2 |
| 102 | Lan can inox | Tại Chương V | 7,65 | m2 |
| 103 | Thanh tay vịn lan can inox D60x1,2mm | Tại Chương V | 81,9 | m |
| 104 | Inox hộp 20x20x1mm | Tại Chương V | 0,792 | m |
| 105 | Lắp dựng lan can inox | Tại Chương V | 17,478 | m2 |
| 106 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,5zem | Tại Chương V | 4,488 | 100m2 |
| 107 | Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC) | Tại Chương V | 59,71 | m2 |
| 108 | Gia công xà gồ thép | Tại Chương V | 1,7755 | tấn |
| 109 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại Chương V | 1,7755 | tấn |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 224,8184 | 1m2 |
| 111 | Lắp đặt ống xối nhựa PVC D90 | Tại Chương V | 1,568 | 100m |
| 112 | Lắp đặt co nhựa D90 | Tại Chương V | 14 | cái |
| 113 | Lắp đặt cầu chặn rác D90 | Tại Chương V | 14 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống tràn D34 | Tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Tại Chương V | 10,5056 | 100m2 |
| 116 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,2466 | 100m3 |
| 117 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,0835 | 100m3 |
| 118 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | Tại Chương V | 1,832 | m3 |
| 119 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 3,5644 | m3 |
| 120 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 0,799 | m3 |
| 121 | Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19 | Tại Chương V | 4,34 | m2 |
| 122 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Tại Chương V | 0,0025 | 100m3 |
| 123 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 4,5 | m2 |
| 124 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 18,806 | m2 |
| 125 | Quét nước xi măng 2 nước | Tại Chương V | 18,806 | m2 |
| 126 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại Chương V | 0,7378 | m3 |
| 127 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tại Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 128 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tại Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 129 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tại Chương V | 0,0873 | tấn |
| 130 | Bộ đèn Led đôi 1,2m 2x20W 220V | Tại Chương V | 74 | bộ |
| 131 | Bộ đèn Led đơn 1,2m 20W 220V | Tại Chương V | 25 | bộ |
| 132 | Bộ đèn Led áp trần 14W | Tại Chương V | 30 | bộ |
| 133 | Bộ đèn Led áp trần 12W | Tại Chương V | 18 | bộ |
| 134 | Bộ quạt trần 80W 220V | Tại Chương V | 24 | cái |
| 135 | Công tắc đèn 10A 250V | Tại Chương V | 80 | cái |
| 136 | Công tắc đèn 2 chiều 10A 250V | Tại Chương V | 4 | cái |
| 137 | Ổ cắm điện 10A 250V | Tại Chương V | 26 | cái |
| 138 | Ổ cầu chì 10A 250V | Tại Chương V | 37 | cái |
| 139 | Dimmer điều khiển quạt trần | Tại Chương V | 24 | cái |
| 140 | Hộp chân đề đặt công tắc, ổ cắm đơn 1,2,3 | Tại Chương V | 49 | hộp |
| 141 | Mặt công tắc, ổ cắm điện đơn, mặt 1,2,3 | Tại Chương V | 31 | hộp |
| 142 | Mặt công tắc, ổ cắm điện đôi, mặt 4,6 | Tại Chương V | 27 | hộp |
| 143 | Hộp chân đề đặt công tắc, ổ cắm đôi 4,6 | Tại Chương V | 27 | hộp |
| 144 | Mặt + cùm đặt CB | Tại Chương V | 18 | hộp |
| 145 | MCB 2P 6A | Tại Chương V | 6 | cái |
| 146 | MCB 2P 10A | Tại Chương V | 12 | cái |
| 147 | MCB 2P 40A | Tại Chương V | 3 | cái |
| 148 | MCB 2P 100A | Tại Chương V | 1 | cái |
| 149 | Dây điện đơn bọc nhựa 1,5mm2 | Tại Chương V | 2.020 | m |
| 150 | Dây điện đơn bọc nhựa 2,5mm2 | Tại Chương V | 350 | m |
| 151 | Dây điện đơn bọc nhựa 4mm2 | Tại Chương V | 100 | m |
| 152 | Dây điện đơn bọc nhựa 8mm2 | Tại Chương V | 200 | m |
| 153 | Dây điện bọc nhựa CXV/DSTA-2x25mm2 | Tại Chương V | 40 | m |
| 154 | Ống nhựa bảo vệ dây dẫn D60 | Tại Chương V | 40 | m |
| 155 | Ống nhựa luồn dây điện âm D16 | Tại Chương V | 500 | m |
| 156 | Ống nhựa luồn dây điện âm D20 | Tại Chương V | 300 | m |
| 157 | Ống thép tráng kẽm D16 treo máng đèn | Tại Chương V | 1,5 | 100m |
| 158 | Băng keo cách điện | Tại Chương V | 5 | cuộn |
| 159 | Đinh vít tắc kê 1,5-3 phân | Tại Chương V | 10 | bịch |
| 160 | Hộp box phân dây điện âm 150x150 | Tại Chương V | 10 | hộp |
| 161 | Hộp box phân dây điện tròn | Tại Chương V | 170 | hộp |
| 162 | Tủ điện kim loại | Tại Chương V | 3 | hộp |
| 163 | Cọc tiếp địa D16 L=2,4m | Tại Chương V | 1 | cọc |
| 164 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 10,8 | 1m3 |
| 165 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tại Chương V | 10,8 | m3 |
| 166 | Ống sắt STK D76x4mm | Tại Chương V | 0,36 | 100m |
| 167 | Ống sắt STK D60x4mm | Tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 168 | Co sắt STK D76 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 169 | Co sắt STK D76-60 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 170 | Tê sắt STK D76 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 171 | Tê sắt STK D76-60 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 172 | Măng sông STK D76 | Tại Chương V | 4 | cái |
| 173 | Van mở chữa cháy STK D60 | Tại Chương V | 3 | cái |
| 174 | Hai đầu răng STK D60 | Tại Chương V | 6 | cái |
| 175 | Sơn chống sét và sơn đỏ | Tại Chương V | 2 | kg |
| 176 | Băng keo non quấn ống | Tại Chương V | 3 | cuộn |
| 177 | Hộp họng PCCC và lăng phun | Tại Chương V | 3 | hộp |
| 178 | Cuộn vòi phun nước | Tại Chương V | 6 | cuộn |
| 179 | Trụ cấp nước chữa cháy ngoài nhà | Tại Chương V | 1 | cái |
| 180 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,04 | m3 |
| 181 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 182 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 7,2 | 1m3 |
| 183 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tại Chương V | 7,2 | m3 |
| 184 | Bát sắt đỡ hộp bình chữa cháy | Tại Chương V | 48 | cái |
| 185 | Hộp đựng bình PCCC | Tại Chương V | 9 | hộp |
| 186 | Bình PCCC bột CO2-3KG MT3 | Tại Chương V | 9 | bình |
| 187 | Bình PCCC bột 3KG- MFZ4 | Tại Chương V | 9 | bình |
| 188 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Tại Chương V | 3 | bảng |
| 189 | MCB 2P 10A | Tại Chương V | 1 | cái |
| 190 | Đầu báo khói | Tại Chương V | 2,4 | 10 đầu |
| 191 | Loa báo cháy | Tại Chương V | 0,2 | 5 chuông |
| 192 | Nút nhấn báo cháy | Tại Chương V | 0,6 | 5 nút |
| 193 | Trung tâm báo cháy 4zone | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 194 | Ắc quy dự phòng | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 195 | Dây cáp báo cháy 4x0,75mm2 | Tại Chương V | 150 | m |
| 196 | Dây nguồn CVV 2x4mm2 | Tại Chương V | 35 | m |
| 197 | Ống nhựa luồn dây báo cháy D16 | Tại Chương V | 140 | m |
| 198 | Hộp kỹ thuật 150x150x50mm | Tại Chương V | 3 | hộp |
| 199 | Điện trở cuối tuyến | Tại Chương V | 3 | cái |
| 200 | Cọc tiếp địa D16 L=2,4m | Tại Chương V | 1 | cọc |
| 201 | Tủ tole cho trung tâm báo cháy 60x40x20cm | Tại Chương V | 1 | hộp |
| 202 | Đèn báo phòng | Tại Chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 203 | Ống nhựa PVC D34 | Tại Chương V | 0,58 | 100m |
| 204 | Ống nhựa PVC D27 | Tại Chương V | 0,7 | 100m |
| 205 | Ống nhựa PVC D21 | Tại Chương V | 0,42 | 100m |
| 206 | Nối PVC D34 | Tại Chương V | 3 | cái |
| 207 | Nối PVC D27 | Tại Chương V | 3 | cái |
| 208 | Tê nhựa D34 | Tại Chương V | 4 | cái |
| 209 | Tê nhựa D27 | Tại Chương V | 9 | cái |
| 210 | Tê giảm nhựa D34x27 | Tại Chương V | 3 | cái |
| 211 | Tê giảm nhựa D27x21 | Tại Chương V | 30 | cái |
| 212 | Co nhựa 90o D34 | Tại Chương V | 7 | cái |
| 213 | Co nhựa 90o D27 | Tại Chương V | 21 | cái |
| 214 | Co nhựa 90o giảm D27x21 | Tại Chương V | 12 | cái |
| 215 | Co nhựa 90o D21 | Tại Chương V | 42 | cái |
| 216 | Tê đồng D21 ren ngoài | Tại Chương V | 18 | cái |
| 217 | Co nhựa 90o D21 ren ngoài | Tại Chương V | 18 | cái |
| 218 | Co nhựa 90o D21 ren trong | Tại Chương V | 24 | cái |
| 219 | Khóa đồng D34 | Tại Chương V | 4 | cái |
| 220 | Van đồng 1 chiều D34 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 221 | Khóa nhựa D34 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 222 | Lavabo | Tại Chương V | 18 | bộ |
| 223 | Gương soi | Tại Chương V | 18 | cái |
| 224 | Van đồng D27 | Tại Chương V | 3 | cái |
| 225 | Vòi rửa đồng D21 | Tại Chương V | 6 | bộ |
| 226 | Vòi rửa lavabo D21 | Tại Chương V | 18 | bộ |
| 227 | Tăm bô | Tại Chương V | 10 | cuộn |
| 228 | Bể nước Inox 3m3 | Tại Chương V | 1 | bể |
| 229 | Van phao D34 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 230 | Ống nhựa PVC D114x5mm | Tại Chương V | 0,55 | 100m |
| 231 | Ống nhựa PVC D90x3,8mm | Tại Chương V | 0,36 | 100m |
| 232 | Ống nhựa PVC D60x2,3mm | Tại Chương V | 0,36 | 100m |
| 233 | Ống nhựa PVC D34x2,3mm | Tại Chương V | 0,26 | 100m |
| 234 | Nối nhựa PVC D114 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 235 | Nối nhựa PVC D90 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 236 | Nối nhựa PVC D60 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 237 | Co lơi PVC D60 | Tại Chương V | 3 | cái |
| 238 | Co nhựa 90o D114 | Tại Chương V | 18 | cái |
| 239 | Co nhựa 90o D60 | Tại Chương V | 18 | cái |
| 240 | Co nhựa 90o D34 | Tại Chương V | 36 | cái |
| 241 | Co nhựa giảm D90x60 | Tại Chương V | 8 | cái |
| 242 | Co nhựa giảm D60x34 | Tại Chương V | 6 | cái |
| 243 | Tê nhựa D114 | Tại Chương V | 14 | cái |
| 244 | Tê nhựa D90 | Tại Chương V | 8 | cái |
| 245 | Tê nhựa giảm D90x60 | Tại Chương V | 23 | cái |
| 246 | Tê nhựa giảm D60x34 | Tại Chương V | 12 | cái |
| 247 | Tê nhựa D60 | Tại Chương V | 8 | cái |
| 248 | Phễu thu inox 150x150 | Tại Chương V | 33 | cái |
| 249 | Xí bệt + két nước | Tại Chương V | 18 | bộ |
| 250 | Vòi xịt rửa vệ sinh | Tại Chương V | 18 | cái |
| 251 | Hộp đựng giấy vệ sinh inox | Tại Chương V | 18 | cái |
| 252 | Khay đựng xà bông inox | Tại Chương V | 6 | cái |
| B | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 4,175 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tại Chương V | 1,331 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa Mác 75 | Tại Chương V | 0,54 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 0,96 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 2,4 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 4,8 | m2 |
| 7 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,276 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Tại Chương V | 0,0276 | 100m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Tại Chương V | 4,8 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại Chương V | 0,252 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tại Chương V | 0,025 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tại Chương V | 0,0134 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tại Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 12,25 | m3 |
| 15 | Trải lớp ni lông | Tại Chương V | 1,75 | 100m2 |
| 16 | Cắt roon 2mx2m | Tại Chương V | 165,6 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.401E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.880169E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.387.062.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.774.124.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 5 | 4 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng | 2 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng Công trình dân dụng trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Trình độ Kỹ sư cấp thoát nước trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định . | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện | 1 | - Trình độ kỹ sư điện trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định . | 3 | 2 |
| 5 | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ cao đẳng xây dựng công trình dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | 1,7kW | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | 5kW | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | 1kW | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 2 |
| 6 | Máy đào | 0,8m3 | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | 23kW | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 2 |
| 9 | Máy vận thăng hoặc Máy tời | sức nâng ≥0,8T | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông | 0,62kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi