Gói thầu: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210871366-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết
Tên gói thầu Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210801089
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 -2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-26 21:04:00 đến ngày 2021-09-06 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,267,230,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,700,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.401E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.880169E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.387.062.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.774.124.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng Công trình dân dụng trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư cấp thoát nước trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định .
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư điện trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định .
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng xây dựng công trình dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy vận thăng hoặc Máy tời
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết
E-CDNT 1.2 Xây lắp toàn bộ công trình
Trường Tiểu học Xuân An, thành phố Phan Thiết
250 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 -2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết , địa chỉ: 310 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Phan Thiết (Địa chỉ: Số 02 Bà Triệu, phường Bình Hưng, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, SĐT: 0252.3815881).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





. Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế - Xây dựng và thương mại Kiến Trúc Xanh; .Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định xây dựng Bình Thuận; . Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Bình Thuận .Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh; .Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – kế hoạch thành phố Phan Thiết; .Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh; . Thẩm định kết quả LCNT: Phòng Tài chính – kế hoạch thành phố Phan Thiết;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết , địa chỉ: 310 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Phan Thiết (Địa chỉ: Số 02 Bà Triệu, phường Bình Hưng, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, SĐT: 0252.3815881).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Phan Thiết (Địa chỉ: Số 02 Bà Triệu, phường Bình Hưng, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, SĐT: 0252.3815881).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Phan Thiết (Địa chỉ: Số 02 - Bà Triệu, phường Bình Hưng, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Phan Thiết; địa chỉ: 354-356, Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 10 LỚP HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V5,5788100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại Chương V14,6471m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V4,6495100m3
4Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Tại Chương V25,7325m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V16,3599m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V65,289m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V1,683m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V8,4536m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTại Chương V0,6578100m2
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTại Chương V1,1719100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V15,4213m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTại Chương V1,5974100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTại Chương V0,4tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTại Chương V3,307tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTại Chương V1,982tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,3032tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V2,3042tấn
18Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTại Chương V217,9517m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Tại Chương V21,0987m3
20Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Tại Chương V1,476m3
21Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V4,742m3
22Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB40Tại Chương V1.005,35m2
23Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite 120x600mmTại Chương V52,692m2
24Lát nền, sàn gạch granite nhám 300x300mm, XM PCB40Tại Chương V85,935m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V23,415m2
26Láng granitô bậc cấpTại Chương V23,415m2
27Lát gạch terazzo 400x400mm, PCB40Tại Chương V11,31m2
28Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V54,24m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTại Chương V54,24m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V54,24m2
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V10,134m3
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V21,1463m3
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V59,588m3
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V113,5014m3
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V23,6065m3
36Bê tông lá chớp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại Chương V3,7075m3
37Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V7,7331m3
38Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Tại Chương V5,6196100m2
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTại Chương V5,3457100m2
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTại Chương V12,6594100m2
41Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTại Chương V5,1578100m2
42Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTại Chương V0,7534100m2
43Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTại Chương V144cái
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTại Chương V251cấu kiện
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,321tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V1,382tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V1,336tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,658tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTại Chương V4,045tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,426tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V2,85tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,7915tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,895tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTại Chương V5,213tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTại Chương V1,6645tấn
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V12,176tấn
57Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,226tấn
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,889tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,8635tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,889tấn
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,8635tấn
62Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,343tấn
63Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,233tấn
64Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,343tấn
65Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,233tấn
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V297,8251m2
67Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V534,569m2
68Trát trần, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V1.127,3175m2
69Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V752,2525m2
70Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTại Chương V274,1755m2
71Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V274,1755m2
72Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTại Chương V2.495,7666m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V2.495,7666m2
74Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Tại Chương V7,86m2
75Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V0,9471m3
76Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V0,9471m3
77Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V66,157m3
78Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V135,094m3
79Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V11,5393m3
80Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V35,974m3
81Ốp tường trụ, cột ceramic 300x600mm, XM PCB40Tại Chương V304,272m2
82Ốp tường trụ, cột gạch gốm 100x200mm, XM PCB40Tại Chương V3m2
83Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V1.133,272m2
84Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V1.335,878m2
85Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V254,59m2
86Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V54,8799m2
87Láng granitô cầu thangTại Chương V54,8799m2
88Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V2.416,458m2
89Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V1.133,272m2
90Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V1.283,186m2
91Đắp vữa mũ che khe co giãnTại Chương V1,734m2
92Đắp vữa bánh ú 300x300Tại Chương V1,71m2
93Phù điêu quyển sách 1000x1000Tại Chương V1m2
94Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTại Chương V257,7m2
95Cửa sắt kéo Đài Loan (không có lá)Tại Chương V6m2
96Nắp đặt lỗ thăm mái bằng khung sắt hộp 30x30x1,5+ Tôn phẳng dày 0,5 lyTại Chương V0,8281m2
97Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55, kính dày 5ly, có chia ôTại Chương V79,56m2
98Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55, panô nhôm đặcTại Chương V37,32m2
99Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55, kính dày 5ly, không chia ôTại Chương V134,82m2
100Lắp dựng hoa inox cửaTại Chương V126,72m2
101Khung inox bảo vệ cửaTại Chương V126,72m2
102Lan can inoxTại Chương V7,65m2
103Thanh tay vịn lan can inox D60x1,2mmTại Chương V81,9m
104Inox hộp 20x20x1mmTại Chương V0,792m
105Lắp dựng lan can inoxTại Chương V17,478m2
106Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,5zemTại Chương V4,488100m2
107Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC)Tại Chương V59,71m2
108Gia công xà gồ thépTại Chương V1,7755tấn
109Lắp dựng xà gồ thépTại Chương V1,7755tấn
110Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V224,81841m2
111Lắp đặt ống xối nhựa PVC D90Tại Chương V1,568100m
112Lắp đặt co nhựa D90Tại Chương V14cái
113Lắp đặt cầu chặn rác D90Tại Chương V14cái
114Lắp đặt ống tràn D34Tại Chương V0,1100m
115Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTại Chương V10,5056100m2
116Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V0,2466100m3
117Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,0835100m3
118Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40Tại Chương V1,832m3
119Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V3,5644m3
120Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V0,799m3
121Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19Tại Chương V4,34m2
122Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Tại Chương V0,0025100m3
123Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V4,5m2
124Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V18,806m2
125Quét nước xi măng 2 nướcTại Chương V18,806m2
126Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại Chương V0,7378m3
127Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTại Chương V0,022100m2
128Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTại Chương V61cấu kiện
129Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTại Chương V0,0873tấn
130Bộ đèn Led đôi 1,2m 2x20W 220VTại Chương V74bộ
131Bộ đèn Led đơn 1,2m 20W 220VTại Chương V25bộ
132Bộ đèn Led áp trần 14WTại Chương V30bộ
133Bộ đèn Led áp trần 12WTại Chương V18bộ
134Bộ quạt trần 80W 220VTại Chương V24cái
135Công tắc đèn 10A 250VTại Chương V80cái
136Công tắc đèn 2 chiều 10A 250VTại Chương V4cái
137Ổ cắm điện 10A 250VTại Chương V26cái
138Ổ cầu chì 10A 250VTại Chương V37cái
139Dimmer điều khiển quạt trầnTại Chương V24cái
140Hộp chân đề đặt công tắc, ổ cắm đơn 1,2,3Tại Chương V49hộp
141Mặt công tắc, ổ cắm điện đơn, mặt 1,2,3Tại Chương V31hộp
142Mặt công tắc, ổ cắm điện đôi, mặt 4,6Tại Chương V27hộp
143Hộp chân đề đặt công tắc, ổ cắm đôi 4,6Tại Chương V27hộp
144Mặt + cùm đặt CBTại Chương V18hộp
145MCB 2P 6ATại Chương V6cái
146MCB 2P 10ATại Chương V12cái
147MCB 2P 40ATại Chương V3cái
148MCB 2P 100ATại Chương V1cái
149Dây điện đơn bọc nhựa 1,5mm2Tại Chương V2.020m
150Dây điện đơn bọc nhựa 2,5mm2Tại Chương V350m
151Dây điện đơn bọc nhựa 4mm2Tại Chương V100m
152Dây điện đơn bọc nhựa 8mm2Tại Chương V200m
153Dây điện bọc nhựa CXV/DSTA-2x25mm2Tại Chương V40m
154Ống nhựa bảo vệ dây dẫn D60Tại Chương V40m
155Ống nhựa luồn dây điện âm D16Tại Chương V500m
156Ống nhựa luồn dây điện âm D20Tại Chương V300m
157Ống thép tráng kẽm D16 treo máng đènTại Chương V1,5100m
158Băng keo cách điệnTại Chương V5cuộn
159Đinh vít tắc kê 1,5-3 phânTại Chương V10bịch
160Hộp box phân dây điện âm 150x150Tại Chương V10hộp
161Hộp box phân dây điện trònTại Chương V170hộp
162Tủ điện kim loạiTại Chương V3hộp
163Cọc tiếp địa D16 L=2,4mTại Chương V1cọc
164Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại Chương V10,81m3
165Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTại Chương V10,8m3
166Ống sắt STK D76x4mmTại Chương V0,36100m
167Ống sắt STK D60x4mmTại Chương V0,02100m
168Co sắt STK D76Tại Chương V2cái
169Co sắt STK D76-60Tại Chương V1cái
170Tê sắt STK D76Tại Chương V1cái
171Tê sắt STK D76-60Tại Chương V2cái
172Măng sông STK D76Tại Chương V4cái
173Van mở chữa cháy STK D60Tại Chương V3cái
174Hai đầu răng STK D60Tại Chương V6cái
175Sơn chống sét và sơn đỏTại Chương V2kg
176Băng keo non quấn ốngTại Chương V3cuộn
177Hộp họng PCCC và lăng phunTại Chương V3hộp
178Cuộn vòi phun nướcTại Chương V6cuộn
179Trụ cấp nước chữa cháy ngoài nhàTại Chương V1cái
180Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,04m3
181Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTại Chương V0,004100m2
182Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại Chương V7,21m3
183Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTại Chương V7,2m3
184Bát sắt đỡ hộp bình chữa cháyTại Chương V48cái
185Hộp đựng bình PCCCTại Chương V9hộp
186Bình PCCC bột CO2-3KG MT3Tại Chương V9bình
187Bình PCCC bột 3KG- MFZ4Tại Chương V9bình
188Bảng tiêu lệnh PCCCTại Chương V3bảng
189MCB 2P 10ATại Chương V1cái
190Đầu báo khóiTại Chương V2,410 đầu
191Loa báo cháyTại Chương V0,25 chuông
192Nút nhấn báo cháyTại Chương V0,65 nút
193Trung tâm báo cháy 4zoneTại Chương V1bộ
194Ắc quy dự phòngTại Chương V1bộ
195Dây cáp báo cháy 4x0,75mm2Tại Chương V150m
196Dây nguồn CVV 2x4mm2Tại Chương V35m
197Ống nhựa luồn dây báo cháy D16Tại Chương V140m
198Hộp kỹ thuật 150x150x50mmTại Chương V3hộp
199Điện trở cuối tuyếnTại Chương V3cái
200Cọc tiếp địa D16 L=2,4mTại Chương V1cọc
201Tủ tole cho trung tâm báo cháy 60x40x20cmTại Chương V1hộp
202Đèn báo phòngTại Chương V1,65 đèn
203Ống nhựa PVC D34Tại Chương V0,58100m
204Ống nhựa PVC D27Tại Chương V0,7100m
205Ống nhựa PVC D21Tại Chương V0,42100m
206Nối PVC D34Tại Chương V3cái
207Nối PVC D27Tại Chương V3cái
208Tê nhựa D34Tại Chương V4cái
209Tê nhựa D27Tại Chương V9cái
210Tê giảm nhựa D34x27Tại Chương V3cái
211Tê giảm nhựa D27x21Tại Chương V30cái
212Co nhựa 90o D34Tại Chương V7cái
213Co nhựa 90o D27Tại Chương V21cái
214Co nhựa 90o giảm D27x21Tại Chương V12cái
215Co nhựa 90o D21Tại Chương V42cái
216Tê đồng D21 ren ngoàiTại Chương V18cái
217Co nhựa 90o D21 ren ngoàiTại Chương V18cái
218Co nhựa 90o D21 ren trongTại Chương V24cái
219Khóa đồng D34Tại Chương V4cái
220Van đồng 1 chiều D34Tại Chương V2cái
221Khóa nhựa D34Tại Chương V1cái
222LavaboTại Chương V18bộ
223Gương soiTại Chương V18cái
224Van đồng D27Tại Chương V3cái
225Vòi rửa đồng D21Tại Chương V6bộ
226Vòi rửa lavabo D21Tại Chương V18bộ
227Tăm bôTại Chương V10cuộn
228Bể nước Inox 3m3Tại Chương V1bể
229Van phao D34Tại Chương V1cái
230Ống nhựa PVC D114x5mmTại Chương V0,55100m
231Ống nhựa PVC D90x3,8mmTại Chương V0,36100m
232Ống nhựa PVC D60x2,3mmTại Chương V0,36100m
233Ống nhựa PVC D34x2,3mmTại Chương V0,26100m
234Nối nhựa PVC D114Tại Chương V2cái
235Nối nhựa PVC D90Tại Chương V2cái
236Nối nhựa PVC D60Tại Chương V2cái
237Co lơi PVC D60Tại Chương V3cái
238Co nhựa 90o D114Tại Chương V18cái
239Co nhựa 90o D60Tại Chương V18cái
240Co nhựa 90o D34Tại Chương V36cái
241Co nhựa giảm D90x60Tại Chương V8cái
242Co nhựa giảm D60x34Tại Chương V6cái
243Tê nhựa D114Tại Chương V14cái
244Tê nhựa D90Tại Chương V8cái
245Tê nhựa giảm D90x60Tại Chương V23cái
246Tê nhựa giảm D60x34Tại Chương V12cái
247Tê nhựa D60Tại Chương V8cái
248Phễu thu inox 150x150Tại Chương V33cái
249Xí bệt + két nướcTại Chương V18bộ
250Vòi xịt rửa vệ sinhTại Chương V18cái
251Hộp đựng giấy vệ sinh inoxTại Chương V18cái
252Khay đựng xà bông inoxTại Chương V6cái
B SÂN ĐƯỜNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại Chương V4,1751m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTại Chương V1,331m3
3Bê tông đá 4x6, vữa Mác 75Tại Chương V0,54m3
4Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V0,96m3
5Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V2,4m2
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V4,8m2
7Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,276m3
8Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngTại Chương V0,0276100m2
9Quét nước xi măng 2 nướcTại Chương V4,8m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại Chương V0,252m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTại Chương V0,025tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTại Chương V0,0134100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTại Chương V61cấu kiện
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V12,25m3
15Trải lớp ni lôngTại Chương V1,75100m2
16Cắt roon 2mx2mTại Chương V165,6m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.401E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.880169E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.387.062.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.774.124.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.54
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng 2 - Trình độ Kỹ sư xây dựng Công trình dân dụng trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.32
3 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước 1 - Trình độ Kỹ sư cấp thoát nước trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định .32
4 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện 1 - Trình độ kỹ sư điện trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định .32
5 Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Trình độ cao đẳng xây dựng công trình dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW2
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW1
3 Máy đầm bàn 1kW1
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
5 Máy đầm dùi 1,5kW2
6 Máy đào 0,8m31
7 Máy hàn điện 23kW2
8 Máy trộn bê tông 250 lít2
9 Máy vận thăng hoặc Máy tời sức nâng ≥0,8T1
10 Máy khoan bê tông 0,62kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->