Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210843119-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 08:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210800841 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 -2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-26 21:22:00 đến ngày 2021-09-06 08:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,717,090,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3075635E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.615127E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.150.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 6.150.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự (về bản chất và độ phức tạp) với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Các nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 60 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T, H nâng ≥ 20 m hoặc máy tời nâng công suất ≥ 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T, H nâng ≥ 20 m hoặc máy tời nâng công suất ≥ 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy ép cọc trước | |
| - Đặc điểm thiết bị | lực ép đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình Trường Mẫu giáo Bắc Phan Thiết (giai đoạn 2) 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 -2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thành phố Phan Thiết, địa chỉ: 02 Bà Triệu, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI 08 PHÒNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 117,4635 | m3 | |
| 2 | Phụ gia dùng cho bê tông | 590,2541 | lít | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | 7,9326 | 100m2 | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 3,5684 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 8,3451 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 0,2087 | tấn | |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất II | 13,221 | 100m | |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén - Trên cạn | 4,068 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 4,068 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | 4,068 | m3 | |
| 11 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,5717 | 100m3 | |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 43,4268 | 1m3 | |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,2628 | 100m3 | |
| 14 | Bê tông lót đá 4x6 mác 75 | 14,5668 | m3 | |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 28,836 | m3 | |
| 16 | Phụ gia dùng cho bê tông | 144,9009 | lít | |
| 17 | Ván khuôn thép móng cột | 1,5012 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0673 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 4,9586 | tấn | |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,404 | m3 | |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,34 | m3 | |
| 22 | Phụ gia dùng cho bê tông | 18,8136 | lít | |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,4491 | 100m2 | |
| 24 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 36,6642 | m3 | |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 27,1505 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 2,9027 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4857 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,5328 | tấn | |
| 29 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 272,7523 | m3 | |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 39,8313 | m3 | |
| 31 | Nilon lót nền đổ bê tông | 7,8307 | 100m2 | |
| 32 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | 3,843 | m3 | |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 9,4836 | m3 | |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 58,896 | m2 | |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | 58,896 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 58,896 | m2 | |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 14,8237 | m3 | |
| 38 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 14,6983 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 4,8974 | 100m2 | |
| 40 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | 0,1309 | 100m2 | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4562 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,3522 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,4562 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 2,3522 | tấn | |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 61,0567 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 7,0276 | 100m2 | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,7663 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 5,576 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,7812 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,89 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 6,3845 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,7773 | tấn | |
| 53 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 143,1748 | m3 | |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 16,2153 | 100m2 | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 12,9824 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,0556 | tấn | |
| 57 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,6065 | m3 | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0717 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,6962 | tấn | |
| 60 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,3121 | 100m2 | |
| 61 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 13,6596 | m3 | |
| 62 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,5216 | 100m2 | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0692 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,5368 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0692 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,5368 | tấn | |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 289,1738 | m2 | |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 702,76 | m2 | |
| 69 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 1.621,53 | m2 | |
| 70 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 152,16 | m2 | |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 2.345,7058 | m2 | |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 170,52 | m2 | |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.175,1858 | m2 | |
| 74 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 581,39 | m2 | |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 581,39 | m2 | |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 10,2042 | m3 | |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 9,117 | m3 | |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,152 | m3 | |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 2,584 | m3 | |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 19,7847 | m3 | |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 20,6487 | m3 | |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 91,7386 | m3 | |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 96,418 | m3 | |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 0,9491 | m3 | |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 33,032 | m3 | |
| 86 | Kẻ roon tường | 252,67 | m | |
| 87 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 22,97 | m2 | |
| 88 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 94,8 | m | |
| 89 | Công tác ốp gạch Granite 100x600mm | 45,2 | m2 | |
| 90 | Lát nền gạch Granite 600x600mm | 684,96 | m2 | |
| 91 | Lát nền gạch Granite nhám 600x600mm | 500,405 | m2 | |
| 92 | Lát bậc tam cấp gạch Granite nhám 300x600mm | 17,014 | m2 | |
| 93 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,7542 | m3 | |
| 94 | Lát bậc cầu thang Granite nhám 300x600mm | 23,41 | m2 | |
| 95 | Công tác ốp gạch Granite 300x600mm, có chỉ tường | 730,24 | m2 | |
| 96 | Lát nền gạch Granite nhám 300x300mm | 130,72 | m2 | |
| 97 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 78,24 | m2 | |
| 98 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 366,735 | m2 | |
| 99 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 919,868 | m2 | |
| 100 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 340,865 | m2 | |
| 101 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 1.129,978 | m2 | |
| 102 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 1.373,433 | m2 | |
| 103 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 1.084,778 | m2 | |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn bóng) | 336,785 | m2 | |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.036,648 | m2 | |
| 106 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.084,778 | m2 | |
| 107 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | 23,36 | m2 | |
| 108 | Vách nhôm hệ 55- kính 4,8 ly ngoài nhà | 16,0768 | m2 | |
| 109 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 16,0768 | m2 | |
| 110 | Cửa đi nhôm hệ 55 - kính 4,8ly, có chia ô | 150,8 | m2 | |
| 111 | Cửa sổ nhôm hệ 55 - kính 4,8ly, có chia ô | 60,291 | m2 | |
| 112 | Cửa sổ nhôm hệ 55 - kính 4,8ly(cửa lật) | 20,88 | m2 | |
| 113 | Cửa Inox 304 khung D32x1,5, thanh đứng D16x1,5 | 25,92 | m2 | |
| 114 | Lắp dựng cửa khung nhôm | 257,891 | m2 | |
| 115 | Hoa sắt cửa | 74,19 | m2 | |
| 116 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 74,19 | m2 | |
| 117 | Lan can inox | 49,89 | ||
| 118 | Lắp dựng lan can Inox | 49,89 | m2 | |
| 119 | Tay vịn inox D50x1.5 (vl+nc) | 161,25 | m | |
| 120 | Tay vịn inox [] 40x80x2 (vl+nc) | 30,4 | m | |
| 121 | Thanh chống inox D32x1,5 (vl+nc) | 32,5 | m | |
| 122 | Lắp dựng tay vịn + thanh chống lan can Inox | 18,557 | m2 | |
| 123 | Gia công xà gồ thép | 2,1124 | tấn | |
| 124 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,1124 | tấn | |
| 125 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 156 | 1m2 | |
| 126 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4,2zem | 4,1717 | 100m2 | |
| 127 | Trần thạch cao khung nhôm nổi | 64,8 | m2 | |
| 128 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 12,0884 | 100m2 | |
| 129 | Ống nhựa uPVC D90x3,8mm | 1,46 | 100m | |
| 130 | Ống nhựa uPVC D34x2mm | 0,35 | 100m | |
| 131 | Co 90 độ D90 | 19 | cái | |
| 132 | Cầu chắn rác Inox D150mm | 19 | Cái | |
| 133 | Ống nhựa uPVC D114x4,9mm | 1,49 | 100m | |
| 134 | Ống nhựa uPVC D90x3,8mm | 1,06 | 100m | |
| 135 | Ống nhựa uPVC D60x2,8mm | 0,77 | 100m | |
| 136 | Ống nhựa uPVC D34x2mm | 2,12 | 100m | |
| 137 | Ống nhựa uPVC D27x1,8mm | 0,4 | 100m | |
| 138 | Ống nhựa uPVC D21x1,6mm | 0,69 | 100m | |
| 139 | Côn PVC D90/D60 | 35 | cái | |
| 140 | Côn PVC D27/D21 | 33 | cái | |
| 141 | Co PVC 45 độ D114 | 123 | cái | |
| 142 | Co PVC 45 độ D90 | 44 | cái | |
| 143 | Co 45 độ D60 | 141 | cái | |
| 144 | Co PVC 90 độ D34 | 29 | cái | |
| 145 | Co 90 độ D27 | 35 | cái | |
| 146 | Co 90 độ D21 | 18 | cái | |
| 147 | Y pvc D114 | 35 | cái | |
| 148 | Y rút nhựa D90/D60 | 22 | cái | |
| 149 | Y nhựa D60 | 53 | cái | |
| 150 | Tê rút PVC D27/D21 | 53 | cái | |
| 151 | Tê rút PVC D27/D21 | 26 | cái | |
| 152 | Tê PVC D34 | 35 | cái | |
| 153 | Van khóa đồng D34 | 10 | cái | |
| 154 | Van đồng d=21mm | 16 | cái | |
| 155 | Van 1 chiều đồng d=34mm | 2 | cái | |
| 156 | Co 90 độ KR D21 | 80 | cái | |
| 157 | Co 90 độ KR D34 | 16 | cái | |
| 158 | Lavabo âm + vòi Inox 304 | 32 | bộ | |
| 159 | Lavabo + vòi Inox 304 | 8 | bộ | |
| 160 | Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt (loại nhỏ) | 32 | bộ | |
| 161 | Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt (loại lớn) | 8 | bộ | |
| 162 | Cung cấp và lắp đặt vòi rửa 1 vòi D27 | 16 | bộ | |
| 163 | Cung cấp và lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 | 2 | bể | |
| 164 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu D100 | 40 | cái | |
| 165 | Chóp thông hơi | 2 | cái | |
| 166 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,2312 | 100m3 | |
| 167 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0763 | 100m3 | |
| 168 | Bê tông lót đá 4x6 mác 75 | 1,6305 | m3 | |
| 169 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,8345 | m3 | |
| 170 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,1869 | m3 | |
| 171 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,4704 | m3 | |
| 172 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0487 | tấn | |
| 173 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0202 | 100m2 | |
| 174 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 6 | 1cấu kiện | |
| 175 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 23,2 | m2 | |
| 176 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,08 | m2 | |
| 177 | Quét nước xi măng 2 nước | 23,2 | m2 | |
| 178 | Hộp đựng bình chữa cháy | 8 | Hộp | |
| 179 | Bình chữa cháy bột CO2-4kg MFZ4 | 16 | bình | |
| 180 | Bình chữa cháy CO2-5kg MT5 | 16 | bình | |
| 181 | Giá đỡ hộp bình (ê kê sắt ) | 16 | cái | |
| 182 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | 8 | cái | |
| 183 | Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân | 8 | bịch | |
| 184 | Bộ đèn tuýp Led đôi 1,2m; 2*18W-220V + Ty + Chóa phản quang, bóng đèn led T8 nhôm nhựa | 88 | bộ | |
| 185 | Bộ đèn tuýp Led đơn 1,2m; 1*18W-220V bóng đèn led T8 nhôm nhựa | 1 | bộ | |
| 186 | Đèn Led ốp trần 24W-220V | 20 | bộ | |
| 187 | Quạt trần 80W-220V | 32 | cái | |
| 188 | Ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 16A 250v | 36 | cái | |
| 189 | Công tắc đèn đơn một chiều 16A-220V | 57 | cái | |
| 190 | Dimmer đơn | 32 | cái | |
| 191 | MCB 2P-100A,10ka | 1 | cái | |
| 192 | MCB 2P-50A, 6ka | 2 | cái | |
| 193 | MCB 2P-20A, 4.5ka | 8 | cái | |
| 194 | MCB 2P-10A, 4,5ka | 3 | cái | |
| 195 | Hộp + Mặt công tắc, ổ cắm 1,2,3 lỗ | 53 | hộp | |
| 196 | Hộp + Mặt CB 1 lỗ | 10 | hộp | |
| 197 | Hộp tròn 1,2,3,4 ngã | 141 | hộp | |
| 198 | Hộp vuông 150*150 | 12 | hộp | |
| 199 | Dây đồng đơn bọc PVC CV-1*1,5mm2 | 1.486 | m | |
| 200 | Dây đồng đơn bọc PVC CV-1*2,5mm2 | 540 | m | |
| 201 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | 90 | m | |
| 202 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 | 250 | m | |
| 203 | Ống cứng PVC D32 | 125 | m | |
| 204 | Ống cứng PVC D20 | 1.000 | m | |
| 205 | Măng sông nối ống D20 | 345 | cái | |
| 206 | Măng sông nối ống D32 | 43 | cái | |
| 207 | Tủ điện kim loại 10modul | 1 | cái | |
| 208 | Băng keo cách điện | 10 | cuộn | |
| 209 | Tủ báo cháy trung tâm 8 zones + battery dự phòng | 1 | 1 trung tâm | |
| 210 | Đầu báo khói 24V | 0,8 | 10 đầu | |
| 211 | Đầu báo nhiệt 24v | 0,8 | 10 đầu | |
| 212 | Nút nhấn khẩn | 0,4 | 5 nút | |
| 213 | Điện trở cuối tuyến | 8 | bộ | |
| 214 | Chuông báo cháy | 0,2 | 5 chuông | |
| 215 | Cáp tín hiệu báo cháy 2*1,5mm2 | 250 | m | |
| 216 | Ống cứng PVC D21 | 250 | m | |
| 217 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối dây tròn 1.2.3.4 ngã | 10 | hộp | |
| 218 | Măng sông nối ống D21 | 86 | cái | |
| 219 | Cung cấp và lắp đặt ống STK DN65mm dày 2,9mm | 0,35 | 100m | |
| 220 | Cung cấp và lắp đặt ống STK DN50mm dày 2.6mm | 0,06 | 100m | |
| 221 | Cung cấp và lắp đặt Tê rút STK DN65x50mm | 1 | cái | |
| 222 | Cung cấp và lắp đặt Co STK 90o DN50mm | 2 | cái | |
| 223 | Cung cấp và lắp đặt Co STK 90o DN65mm | 2 | cái | |
| 224 | Cung cấp và lắp đặt nối thẳng STK DN65x50mm | 1 | cái | |
| 225 | Sơn chống sét & sơn đỏ | 2 | kg | |
| 226 | Cung cấp và lắp đặt Tủ chữa cháy trong nhà 600x400x200 | 2 | hộp | |
| 227 | Cung cấp và lắp đặt Van góc DN50mm | 2 | cái | |
| 228 | Cuộn vòi chữa cháy DN 50, L20m | 4 | cuộn | |
| 229 | Lăng phun chữa cháy D50/13mm | 2 | cái | |
| B | 1. SÂN ĐƯỜNG BT - CÂY XANH: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 9,9152 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 4,9203 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 mác 75 | 2,982 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,6769 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 0,44 | m2 | |
| 6 | Công tác ốp đá da vào chân tường 50x200mm | 28,94 | m2 | |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 24,922 | m3 | |
| 8 | Nilon lót nền đổ bê tông | 2,4922 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 12,461 | m3 | |
| 10 | Roon nền sân bê tông | 249,22 | m2 | |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 10,719 | m3 | |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,3595 | m3 | |
| 13 | Roon nền sân bê tông | 107,19 | m2 | |
| 14 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm | 20,45 | m2 | |
| 15 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | 2,045 | m3 | |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 2,045 | m3 | |
| 17 | Đắp đất mùn trồng cây | 21,878 | m3 | |
| 18 | Trồng cỏ đậu phộng | 2,1878 | 100m2 | |
| 19 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 21,878 | m3 | |
| 20 | Trồng cây sanh, cao 3m | 6 | cây | |
| 21 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy | 6 | 1cây / 90 ngày | |
| 22 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước | 2,1878 | 100m2/ tháng | |
| C | 2. CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,561 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,561 | 100m3 | |
| 3 | Lát gạch thẻ | 31,35 | m2 | |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 | 56 | m | |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | 132 | m | |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 1,88 | 100m | |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | 12 | cái | |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 50A 10Ka | 1 | cái | |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 5,5089 | 1m3 | |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 2,6131 | m3 | |
| 11 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | 0,289 | m3 | |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,196 | m3 | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,152 | m3 | |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 4,8 | m2 | |
| 15 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 1 | m2 | |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,1372 | m3 | |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0039 | 100m2 | |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0167 | tấn | |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 2 | cái | |
| D | 3. CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,372 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,3631 | 100m3 | |
| 3 | Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19 | 10,45 | m2 | |
| 4 | Ống nhựa uPVC D168x7,3mm | 0,45 | 100m | |
| 5 | Co 45 độ D168 | 4 | cái | |
| 6 | Ống nhựa uPVC D34x2mm | 0,1 | 100m | |
| 7 | Co 90 độ D34 | 2 | cái | |
| 8 | Tê rút PVC D60/D34 | 2 | cái | |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống STK DN100x4,5mm | 1,42 | 100m | |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống STK DN65x4mm | 0,12 | 100m | |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Co STK DN100mm | 8 | cái | |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Co STK DN65mm | 2 | cái | |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Tê STK DN100mm | 7 | cái | |
| 14 | Lắp Côn giảm STK DN100/65mm | 1 | cái | |
| 15 | Sơn chống sét + sơn đỏ | 8 | kg | |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt van cổng mặt bít DN65mm | 3 | cái | |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt van cổng mặt bít DN100mm | 3 | cái | |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt van áp suất D65mm mặt bích | 1 | cái | |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều DN100mm | 2 | cái | |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Ống chống rung mặt bích DN65mm | 0,02 | 100m | |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Ống chống rung mặt bích DN100mm | 0,02 | 100m | |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt lọc cặn Y mặt bích DN65mm | 2 | Cái | |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Rúp Be DN65mm | 2 | Cái | |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo áp suất + phụ kiện | 1 | cái | |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Relay áp suất + phụ kiện | 2 | cái | |
| 26 | Tủ điện điều kiển máy bơn chữa cháy 50A + thiết bị | 1 | bộ | |
| 27 | Máy bơm dầu 11kW 15Hp (Q=24-72m3/h; H=51-32m) | 1 | Cái | |
| 28 | Máy bơm điện 11kW 15Hp (Q=24-72m3/h, H51-32m) | 1 | Cái | |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt trụ chữa cháy DN100-2xD65mm | 1 | cái | |
| 30 | Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa DN65mm | 1 | bộ | |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,081 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn móng cột | 0,0084 | 100m2 | |
| E | 4. BỂ NƯỚC NGẦM + NHÀ ĐẶT BƠM: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 1,6012 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,4794 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 mác 75 | 5,46 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 27,2373 | m3 | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,044 | m3 | |
| 6 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 8,176 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0893 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,7814 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,1033 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0227 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,142 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 1,6674 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,4621 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,1044 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,0414 | m3 | |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0083 | 100m2 | |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0058 | tấn | |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 1 | cái | |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 115,495 | m2 | |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 40,11 | m2 | |
| 21 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 41,76 | m2 | |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | 115,495 | m2 | |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,304 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,0608 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0123 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0656 | tấn | |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,702 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,0806 | 100m2 | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0207 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0985 | tấn | |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,056 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,132 | 100m2 | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1443 | tấn | |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,88 | m2 | |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 12,228 | m2 | |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 8,772 | m2 | |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 11,78 | m2 | |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 11,78 | m2 | |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 23,88 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 23,88 | m2 | |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,458 | m3 | |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 28,4 | m | |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 16,2 | m2 | |
| 44 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 16,2 | m2 | |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,16 | m2 | |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | 32,4 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 16,2 | m2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 16,2 | m2 | |
| 49 | Lắp dựng cửa kéo | 3,74 | m2 | |
| 50 | SX của sắt kéo có lá | 3,74 | m2 | |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Bộ đèn Led đôi 2x18W T8 | 1 | bộ | |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A - 250v | 1 | cái | |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đèn âm 1 chiều 16A 250v | 1 | cái | |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt ngắt điện tự động (MCB) 2P 6A 10.0kA | 1 | cái | |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm 2,3,4 lỗ | 2 | hộp | |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt hộp + Mặt CB 1 lỗ | 1 | hộp | |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối dây tròn | 1 | hộp | |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | 20 | m | |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | 2 | m | |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D16 luồn dây điện âm | 10 | m | |
| 61 | Măng xông nối ống D=16mm | 2 | cái | |
| 62 | Băng keo cách điện | 1 | cuộn | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3075635E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.615127E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.150.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 6.150.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự (về bản chất và độ phức tạp) với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công: | 3 | - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Các nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều | công suất ≥ 23 kW | 2 |
| 2 | Cần trục ô tô | sức nâng ≥ 10 T | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥ 1,7 kW | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất ≥ 5 kW | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | công suất ≥ 1,5 kW | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất ≥ 1,0 kW | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng ≥ 60 kg | 2 |
| 8 | Máy đào một gầu | dung tích ≥ 0,8m3 | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 80 lít | 2 |
| 11 | Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T, H nâng ≥ 20 m hoặc máy tời nâng công suất ≥ 0,8T | Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T, H nâng ≥ 20 m hoặc máy tời nâng công suất ≥ 0,8T | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 7 T | 2 |
| 13 | Khoan cầm tay | ≥ 0,5 kW | 2 |
| 14 | Máy ép cọc trước | lực ép đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi