Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210843119-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 08:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210800841
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 -2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-26 21:22:00 đến ngày 2021-09-06 08:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,717,090,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3075635E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.615127E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.150.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 6.150.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự (về bản chất và độ phức tạp) với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Các nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 60 kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T, H nâng ≥ 20 m hoặc máy tời nâng công suất ≥ 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T, H nâng ≥ 20 m hoặc máy tời nâng công suất ≥ 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 7 T
- Số lượng tối thiểu 2
13-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy ép cọc trước
- Đặc điểm thiết bị lực ép đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình
Trường Mẫu giáo Bắc Phan Thiết (giai đoạn 2)
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 -2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết , địa chỉ: 310 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Phan Thiết, địa chỉ: 02 Bà Triệu, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, tỉnh Bình Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Trường Long, địa chỉ: 118 Trần Hưng Đạo, Phường Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hợp Phương Việt, địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, P. Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính- Kế hoạch thành phố Phan Thiết, địa chỉ: 354-356 Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; + Đơn vị thẩm thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định xây dựng Bình Thuận. Địa chỉ: 347 Võ Văn Kiệt, P. Phú Thuỷ, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết , địa chỉ: 310 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Phan Thiết, địa chỉ: 02 Bà Triệu, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, tỉnh Bình Thuận


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Phan Thiết, địa chỉ: 02 Bà Triệu, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI 08 PHÒNG
1Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)117,4635m3
2Phụ gia dùng cho bê tông590,2541lít
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc7,9326100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm3,5684tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm8,3451tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm0,2087tấn
7Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất II13,221100m
8Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén - Trên cạn4,068m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô4,068m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô4,068m3
11Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,5717100m3
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II43,42681m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,2628100m3
14Bê tông lót đá 4x6 mác 7514,5668m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4028,836m3
16Phụ gia dùng cho bê tông144,9009lít
17Ván khuôn thép móng cột1,5012100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0673tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm4,9586tấn
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,404m3
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB402,34m3
22Phụ gia dùng cho bê tông18,8136lít
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,4491100m2
24Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4036,6642m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4027,1505m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m2,9027100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4857tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m3,5328tấn
29Đắp nền móng công trình bằng thủ công272,7523m3
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4039,8313m3
31Nilon lót nền đổ bê tông7,8307100m2
32Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB403,843m3
33Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB409,4836m3
34Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4058,896m2
35Bả bằng bột bả vào tường58,896m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ58,896m2
37Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4014,8237m3
38Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB4014,6983m3
39Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m4,8974100m2
40Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m0,1309100m2
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4562tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,3522tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,4562tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m2,3522tấn
45Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4061,0567m3
46Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m7,0276100m2
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,7663tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m5,576tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,7812tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,89tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m6,3845tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m0,7773tấn
53Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40143,1748m3
54Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m16,2153100m2
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m12,9824tấn
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,0556tấn
57Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,6065m3
58Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0717tấn
59Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,6962tấn
60Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,3121100m2
61Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4013,6596m3
62Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,5216100m2
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0692tấn
64Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,5368tấn
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0692tấn
66Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,5368tấn
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40289,1738m2
68Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40702,76m2
69Trát trần, vữa XM M75, PCB401.621,53m2
70Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40152,16m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần2.345,7058m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ170,52m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.175,1858m2
74Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40581,39m2
75Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng581,39m2
76Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4010,2042m3
77Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB409,117m3
78Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,152m3
79Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB402,584m3
80Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4019,7847m3
81Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4020,6487m3
82Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4091,7386m3
83Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4096,418m3
84Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB400,9491m3
85Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4033,032m3
86Kẻ roon tường252,67m
87Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB4022,97m2
88Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB4094,8m
89Công tác ốp gạch Granite 100x600mm45,2m2
90Lát nền gạch Granite 600x600mm684,96m2
91Lát nền gạch Granite nhám 600x600mm500,405m2
92Lát bậc tam cấp gạch Granite nhám 300x600mm17,014m2
93Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,7542m3
94Lát bậc cầu thang Granite nhám 300x600mm23,41m2
95Công tác ốp gạch Granite 300x600mm, có chỉ tường730,24m2
96Lát nền gạch Granite nhám 300x300mm130,72m2
97Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng78,24m2
98Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40366,735m2
99Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40919,868m2
100Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40340,865m2
101Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB401.129,978m2
102Bả bằng bột bả vào tường ngoài1.373,433m2
103Bả bằng bột bả vào tường trong1.084,778m2
104Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn bóng)336,785m2
105Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.036,648m2
106Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.084,778m2
107Lát đá mặt bệ các loại, PCB4023,36m2
108Vách nhôm hệ 55- kính 4,8 ly ngoài nhà16,0768m2
109Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền16,0768m2
110Cửa đi nhôm hệ 55 - kính 4,8ly, có chia ô150,8m2
111Cửa sổ nhôm hệ 55 - kính 4,8ly, có chia ô60,291m2
112Cửa sổ nhôm hệ 55 - kính 4,8ly(cửa lật)20,88m2
113Cửa Inox 304 khung D32x1,5, thanh đứng D16x1,525,92m2
114Lắp dựng cửa khung nhôm257,891m2
115Hoa sắt cửa74,19m2
116Lắp dựng hoa sắt cửa74,19m2
117Lan can inox49,89
118Lắp dựng lan can Inox49,89m2
119Tay vịn inox D50x1.5 (vl+nc)161,25m
120Tay vịn inox [] 40x80x2 (vl+nc)30,4m
121Thanh chống inox D32x1,5 (vl+nc)32,5m
122Lắp dựng tay vịn + thanh chống lan can Inox18,557m2
123Gia công xà gồ thép2,1124tấn
124Lắp dựng xà gồ thép2,1124tấn
125Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1561m2
126Lợp mái tôn mạ màu dày 4,2zem4,1717100m2
127Trần thạch cao khung nhôm nổi64,8m2
128Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m12,0884100m2
129Ống nhựa uPVC D90x3,8mm1,46100m
130Ống nhựa uPVC D34x2mm0,35100m
131Co 90 độ D9019cái
132Cầu chắn rác Inox D150mm19Cái
133Ống nhựa uPVC D114x4,9mm1,49100m
134Ống nhựa uPVC D90x3,8mm1,06100m
135Ống nhựa uPVC D60x2,8mm0,77100m
136Ống nhựa uPVC D34x2mm2,12100m
137Ống nhựa uPVC D27x1,8mm0,4100m
138Ống nhựa uPVC D21x1,6mm0,69100m
139Côn PVC D90/D6035cái
140Côn PVC D27/D2133cái
141Co PVC 45 độ D114123cái
142Co PVC 45 độ D9044cái
143Co 45 độ D60141cái
144Co PVC 90 độ D3429cái
145Co 90 độ D2735cái
146Co 90 độ D2118cái
147Y pvc D11435cái
148Y rút nhựa D90/D6022cái
149Y nhựa D6053cái
150Tê rút PVC D27/D2153cái
151Tê rút PVC D27/D2126cái
152Tê PVC D3435cái
153Van khóa đồng D3410cái
154Van đồng d=21mm16cái
155Van 1 chiều đồng d=34mm2cái
156Co 90 độ KR D2180cái
157Co 90 độ KR D3416cái
158Lavabo âm + vòi Inox 30432bộ
159Lavabo + vòi Inox 3048bộ
160Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt (loại nhỏ)32bộ
161Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt (loại lớn)8bộ
162Cung cấp và lắp đặt vòi rửa 1 vòi D2716bộ
163Cung cấp và lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m32bể
164Cung cấp và lắp đặt phễu thu D10040cái
165Chóp thông hơi2cái
166Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,2312100m3
167Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,0763100m3
168Bê tông lót đá 4x6 mác 751,6305m3
169Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,8345m3
170Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,1869m3
171Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,4704m3
172Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0487tấn
173Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0202100m2
174Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu61cấu kiện
175Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4023,2m2
176Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB404,08m2
177Quét nước xi măng 2 nước23,2m2
178Hộp đựng bình chữa cháy8Hộp
179Bình chữa cháy bột CO2-4kg MFZ416bình
180Bình chữa cháy CO2-5kg MT516bình
181Giá đỡ hộp bình (ê kê sắt )16cái
182Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC8cái
183Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân8bịch
184Bộ đèn tuýp Led đôi 1,2m; 2*18W-220V + Ty + Chóa phản quang, bóng đèn led T8 nhôm nhựa88bộ
185Bộ đèn tuýp Led đơn 1,2m; 1*18W-220V bóng đèn led T8 nhôm nhựa1bộ
186Đèn Led ốp trần 24W-220V20bộ
187Quạt trần 80W-220V32cái
188Ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 16A 250v36cái
189Công tắc đèn đơn một chiều 16A-220V57cái
190Dimmer đơn32cái
191MCB 2P-100A,10ka1cái
192MCB 2P-50A, 6ka2cái
193MCB 2P-20A, 4.5ka8cái
194MCB 2P-10A, 4,5ka3cái
195Hộp + Mặt công tắc, ổ cắm 1,2,3 lỗ53hộp
196Hộp + Mặt CB 1 lỗ10hộp
197Hộp tròn 1,2,3,4 ngã141hộp
198Hộp vuông 150*15012hộp
199Dây đồng đơn bọc PVC CV-1*1,5mm21.486m
200Dây đồng đơn bọc PVC CV-1*2,5mm2540m
201Cung cấp và lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm290m
202Cung cấp và lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2250m
203Ống cứng PVC D32125m
204Ống cứng PVC D201.000m
205Măng sông nối ống D20345cái
206Măng sông nối ống D3243cái
207Tủ điện kim loại 10modul1cái
208Băng keo cách điện10cuộn
209Tủ báo cháy trung tâm 8 zones + battery dự phòng11 trung tâm
210Đầu báo khói 24V0,810 đầu
211Đầu báo nhiệt 24v0,810 đầu
212Nút nhấn khẩn0,45 nút
213Điện trở cuối tuyến8bộ
214Chuông báo cháy0,25 chuông
215Cáp tín hiệu báo cháy 2*1,5mm2250m
216Ống cứng PVC D21250m
217Cung cấp và lắp đặt hộp nối dây tròn 1.2.3.4 ngã10hộp
218Măng sông nối ống D2186cái
219Cung cấp và lắp đặt ống STK DN65mm dày 2,9mm0,35100m
220Cung cấp và lắp đặt ống STK DN50mm dày 2.6mm0,06100m
221Cung cấp và lắp đặt Tê rút STK DN65x50mm1cái
222Cung cấp và lắp đặt Co STK 90o DN50mm2cái
223Cung cấp và lắp đặt Co STK 90o DN65mm2cái
224Cung cấp và lắp đặt nối thẳng STK DN65x50mm1cái
225Sơn chống sét & sơn đỏ2kg
226Cung cấp và lắp đặt Tủ chữa cháy trong nhà 600x400x2002hộp
227Cung cấp và lắp đặt Van góc DN50mm2cái
228Cuộn vòi chữa cháy DN 50, L20m4cuộn
229Lăng phun chữa cháy D50/13mm2cái
B 1. SÂN ĐƯỜNG BT - CÂY XANH:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II9,91521m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công4,9203m3
3Bê tông lót đá 4x6 mác 752,982m3
4Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,6769m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB400,44m2
6Công tác ốp đá da vào chân tường 50x200mm28,94m2
7Đắp nền móng công trình bằng thủ công24,922m3
8Nilon lót nền đổ bê tông2,4922100m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4012,461m3
10Roon nền sân bê tông249,22m2
11Đắp nền móng công trình bằng thủ công10,719m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB405,3595m3
13Roon nền sân bê tông107,19m2
14Lát gạch Terrazzo 400x400mm20,45m2
15Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB402,045m3
16Đắp nền móng công trình bằng thủ công2,045m3
17Đắp đất mùn trồng cây21,878m3
18Trồng cỏ đậu phộng2,1878100m2
19Đắp nền móng công trình bằng thủ công21,878m3
20Trồng cây sanh, cao 3m6cây
21Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy61cây / 90 ngày
22Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước2,1878100m2/ tháng
C 2. CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ:
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,561100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,561100m3
3Lát gạch thẻ31,35m2
4Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm256m
5Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2132m
6Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm1,88100m
7Cung cấp và lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm12cái
8Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 50A 10Ka1cái
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II5,50891m3
10Đắp nền móng công trình bằng thủ công2,6131m3
11Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB400,289m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB400,196m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,152m3
14Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB404,8m2
15Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB401m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,1372m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0039100m2
18Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0167tấn
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg2cái
D 3. CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ:
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,372100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,3631100m3
3Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x1910,45m2
4Ống nhựa uPVC D168x7,3mm0,45100m
5Co 45 độ D1684cái
6Ống nhựa uPVC D34x2mm0,1100m
7Co 90 độ D342cái
8Tê rút PVC D60/D342cái
9Cung cấp và lắp đặt ống STK DN100x4,5mm1,42100m
10Cung cấp và lắp đặt ống STK DN65x4mm0,12100m
11Cung cấp và lắp đặt Co STK DN100mm8cái
12Cung cấp và lắp đặt Co STK DN65mm2cái
13Cung cấp và lắp đặt Tê STK DN100mm7cái
14Lắp Côn giảm STK DN100/65mm1cái
15Sơn chống sét + sơn đỏ8kg
16Cung cấp và lắp đặt van cổng mặt bít DN65mm3cái
17Cung cấp và lắp đặt van cổng mặt bít DN100mm3cái
18Cung cấp và lắp đặt van áp suất D65mm mặt bích1cái
19Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều DN100mm2cái
20Cung cấp và lắp đặt Ống chống rung mặt bích DN65mm0,02100m
21Cung cấp và lắp đặt Ống chống rung mặt bích DN100mm0,02100m
22Cung cấp và lắp đặt lọc cặn Y mặt bích DN65mm2Cái
23Cung cấp và lắp đặt Rúp Be DN65mm2Cái
24Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo áp suất + phụ kiện1cái
25Cung cấp và lắp đặt Relay áp suất + phụ kiện2cái
26Tủ điện điều kiển máy bơn chữa cháy 50A + thiết bị1bộ
27Máy bơm dầu 11kW 15Hp (Q=24-72m3/h; H=51-32m)1Cái
28Máy bơm điện 11kW 15Hp (Q=24-72m3/h, H51-32m)1Cái
29Cung cấp và lắp đặt trụ chữa cháy DN100-2xD65mm1cái
30Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa DN65mm1bộ
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,081m3
32Ván khuôn móng cột0,0084100m2
E 4. BỂ NƯỚC NGẦM + NHÀ ĐẶT BƠM:
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II1,6012100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,4794100m3
3Bê tông lót đá 4x6 mác 755,46m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4027,2373m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,044m3
6Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB408,176m3
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0893tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m3,7814tấn
9Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,1033tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0227tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,142tấn
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m1,6674100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,4621100m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,1044100m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,0414m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0083100m2
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0058tấn
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg1cái
19Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40115,495m2
20Trát trần, vữa XM M75, PCB4040,11m2
21Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4041,76m2
22Quét nước xi măng 2 nước115,495m2
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,304m3
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,0608100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0123tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0656tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,702m3
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,0806100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0207tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0985tấn
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,056m3
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,132100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1443tấn
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB402,88m2
35Trát trần, vữa XM M75, PCB4012,228m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB408,772m2
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4011,78m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng11,78m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần23,88m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ23,88m2
41Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,458m3
42Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB4028,4m
43Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4016,2m2
44Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4016,2m2
45Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB402,16m2
46Bả bằng bột bả vào tường32,4m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ16,2m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ16,2m2
49Lắp dựng cửa kéo3,74m2
50SX của sắt kéo có lá3,74m2
51Cung cấp và lắp đặt Bộ đèn Led đôi 2x18W T81bộ
52Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A - 250v1cái
53Cung cấp và lắp đặt công tắc đèn âm 1 chiều 16A 250v1cái
54Cung cấp và lắp đặt ngắt điện tự động (MCB) 2P 6A 10.0kA1cái
55Cung cấp và lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm 2,3,4 lỗ2hộp
56Cung cấp và lắp đặt hộp + Mặt CB 1 lỗ1hộp
57Cung cấp và lắp đặt hộp nối dây tròn1hộp
58Cung cấp và lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm220m
59Cung cấp và lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm22m
60Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D16 luồn dây điện âm10m
61Măng xông nối ống D=16mm2cái
62Băng keo cách điện1cuộn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3075635E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.615127E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.150.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 6.150.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự (về bản chất và độ phức tạp) với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công: 3 - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Các nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.32
3 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 - Có trình độ trung cấp trở lên- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều công suất ≥ 23 kW2
2 Cần trục ô tô sức nâng ≥ 10 T1
3 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 kW2
4 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5 kW2
5 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất ≥ 1,5 kW2
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW1
7 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 60 kg2
8 Máy đào một gầu dung tích ≥ 0,8m31
9 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
10 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 lít2
11 Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T, H nâng ≥ 20 m hoặc máy tời nâng công suất ≥ 0,8T Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T, H nâng ≥ 20 m hoặc máy tời nâng công suất ≥ 0,8T1
12 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7 T2
13 Khoan cầm tay ≥ 0,5 kW2
14 Máy ép cọc trước lực ép đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->