Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210871378-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2021 21:39:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV xây dựng Phú Trọng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210871373 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-26 21:32:00 đến ngày 2021-09-15 21:39:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 41,011,924,875 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.653E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.202E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng mới có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, Quy mô dự án thuộc danh mục bắt buộc phải thẩm duyệt PCCC theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ. - Tương tự về giá trị xây lắp tối thiểu: 28.000.000.000 VNĐ. - Tương tự về quy mô:+ Loại công trình: Công trình dân dụng; + Cấp công trình: cấp III- Tương tự về Bản chất và độ phức tạp: + Nội dung công việc của hợp đồng bao gồm công việc chính là: 01 trệt, 02 lầu, tổng diện tích sàn ≥ 1.200 m2. Trường hợp Liên danh thì Từng thành viên phải có Hợp đồng thi công xây dựng mới 01 trệt, 02 lầu, tổng diện tích sàn ≥ 1.200 m2.Lưu ý: Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được xét theo giá trị thực tế mà nhà thầu thực hiện thông qua giá trị hóa đơn mà nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng hoàn thành toàn bộ: Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân; Giấy thẩm duyệt PCCC của cơ quan thẩm quyền hoặc văn bản nghiệm thu hạng mục PCCC của cấp thẩm quyền. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu) hoặc - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (Giá trị hoàn thành phải đáp ứng yêu cầu E-HSMT): 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình* Nếu là nhà thầu phụ thì: - Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của thầu chính và chủ đầu tư có thể hiện giá trị mà Nhà thầu phụ được phép thực hiện; (2)Bảng phân chia khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4)Hóa đơn thanh toán; (5) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng- Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của nhà thầu chính; (2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (3) Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ và xác nhận giá trị Nhà thầu phụ được phép thực hiện; (6)Hóa đơn thanh toán; (7) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 28.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc khối ngành kỹ thuật phù hợp. Đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình: Mỗi công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2. Hoặc Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 2.400 m2- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC (phải kèm theo giấy xác đã tập huấn của cơ quan có thẩm quyền); Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh Đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình: Mỗi công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2. Hoặc Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 2.400 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc khối ngành kỹ thuật phù hợp. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sà̀n sử dụng 1.200 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC (phải kèm theo giấy xác đã tập huấn của cơ quan có thẩm quyền), Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh Cán bộ đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu; có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng cấp thoát nước hoặc kỹ sư kỹ thuật hạ tầng đô thịĐã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công phần Cấp – thoát nước 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật (cấp-thoát nước), Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC (phải kèm theo giấy xác đã tập huấn của cơ quan có thẩm quyền); Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã thi công phần phần Cấp – thoát nước của 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu; Có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện.Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công điện 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC (phải kèm theo giấy xác đã tập huấn của cơ quan có thẩm quyền); Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện công trình; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh sự tham gia của Cán bộ thi công Điện ít nhất ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu; Có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động trên công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên ngành Bảo hộ lao động.Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã phụ trách an toàn lao động, ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu; Có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật chất lượng vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng. Đã trực tiếp tham gia phụ trách chất lượng vật liệu 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, Có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã phụ trách chất lượng vật liệu, xác nhận loại công trình Dân dụng, cấp III, 01 trệt, 02 lầu; Có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên ngành PCCC và Cứu hộ cứu nạn hoặc khối ngành kỹ thuật khác phù hợp.Đã trực tiếp tham gia thi công, lắp đặt PCCC 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2, Quy mô dự án thuộc danh mục bắt buộc phải thẩm duyệt PCCC.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công PCCC, Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Giấy thẩm duyệt PCCC của cơ quan thẩm quyền hoặc văn bản chấp thuận nghiệm thu hạng mục PCCC của cơ quan có thẩm quyền; Xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách thi công, lắp đặt PCCC 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu; có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách Sân đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên ngành cầu đường hoặc ngành kỹ thuật khác phù hợp.Đã từng Phụ trách thi công sân đường 01 công trình xây dựng.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện Phụ trách thi công sân đường; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ Trách hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc khối ngành kỹ thuật khác phù hợp.Đã trực tiếp tham gia lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã phụ trách nghiệm thu, thanh toán công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu; Có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2; Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách bảo vệ an toàn môi trường trong quá trình thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên ngành môi trường.Đã trực tiếp tham gia bảo vệ an toàn môi trường trong quá trình thi công của 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách bảo vệ an toàn môi trường trong quá trình thi công của 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu; Có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa.Đã trực tiếp tham gia phụ trách tham gia phụ trách đo đạc 01 (một) công trình dân dụng cấp III, xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã phụ trách đo đạc 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu; Có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy cắt thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy uốn thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy phát điện ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy bơm ≥ 2HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Xe tải ≥ 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe + Đăng kiểm còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan ≥ 0,75KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đào một gầu, bánh xích ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu bánh xích ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng ≥ 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy ép cọc 100 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Coppha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3000 |
| 16-Giàn giáo (02 chân + 02 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| 17-Cây chóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3000 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV xây dựng Phú Trọng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Trung tâm dịch vụ - Đào tạo và hợp tác doanh nghiệp thuộc Trường Cao đẳng nghề Trà Vinh 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công công trình dân dụng hạng III; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy; Toàn bộ hồ sơ theo đúng yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 114, đường Trần Quốc Tuấn, Phường 2, TPTV, tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 01, đường 19 tháng 5, Phường 1, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khời Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khời Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà hành chính | |||
| 1 | Cọc BTLT DƯL PC A300 (Thép dự ứng lực 6D7.1; thép đai D3; mặt bích dày 12; mũi cọc cao 60, dày 6; manchon cao 60, dày 1.5; bề dày thành cọc 60, bê tông mác 80Mpa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9.152 | m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, cọc BTLT D300, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,52 | 100m |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, cọc BTLT D300, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0912 | 100m |
| 4 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 624 | mối nối |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7032 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3306 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2929 | tấn |
| 8 | Cọc BTLT DƯL PC A300 (Thép dự ứng lực 6D7.1; thép đai D3; mặt bích dày 12; mũi cọc cao 60, dày 6; manchon cao 60, dày 1.5; bề dày thành cọc 60, bê tông mác 80Mpa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 276 | m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, cọc BTLT D300, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,899 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, cọc BTLT D300, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,063 | 100m |
| 11 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | mối nối |
| 12 | Cắt đầu cọc dự ứng lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | đầu cọc |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1068 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0095 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0373 | tấn |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0762 | 100m3 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,5472 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7168 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4549 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7535 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,256 | m3 |
| 22 | Nilon lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,9135 | 100m2 |
| 23 | Nilon lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5301 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 123,832 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,6752 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3963 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,573 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 171,558 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,755 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 142,962 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,412 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1655 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2573 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,7553 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,437 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9125 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,0619 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8405 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,122 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,7202 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,3307 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,5086 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,867 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6534 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2683 | tấn |
| 46 | Xây gạch thẻ đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,8813 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,312 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 109,124 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 619,7589 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,0801 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,9335 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,9854 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,5632 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5039 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,1816 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9944 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8637 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,6302 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,6907 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 15,9246 | tấn | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9913 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5374 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9179 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0322 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4205 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1151 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6392 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0945 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4383 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,195 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,0772 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3283 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3174 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,0816 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4297 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,643 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6363 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0669 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5145 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0366 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1489 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0608 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3213 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3365 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2028 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,6496 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0675 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0635 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6539 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0375 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,6232 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0769 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0635 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,0626 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1084 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1215 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0635 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1119 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4158 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1825 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1408 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,8203 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,6774 | tấn |
| 104 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,1777 | tấn |
| 105 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,1777 | tấn |
| 106 | Gia công thang sắt bằng thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0461 | tấn |
| 107 | Bulon M12, L75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | cái |
| 108 | Bulon M16, L200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 109 | Xây gạch thẻ đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,7492 | m3 |
| 110 | Xây gạch thẻ đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,37 | m3 |
| 111 | Xây gạch thẻ đất sét nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,1585 | m3 |
| 112 | Xây gạch ống đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,9819 | m3 |
| 113 | Xây gạch ống đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,3724 | m3 |
| 114 | Xây gạch ống đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,8639 | m3 |
| 115 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,3999 | m3 |
| 116 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96,9692 | m3 |
| 117 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 129,0146 | m3 |
| 118 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,0171 | m3 |
| 119 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,4588 | m3 |
| 120 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,9067 | m3 |
| 121 | Lưới thép D0.7mm, kích thước ô lưới 10x10mm, rộng tấm lưới 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.434,45 | m2 |
| 122 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.387,06 | m2 |
| 123 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.148,2069 | m2 |
| 124 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 249,83 | m2 |
| 125 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.616,205 | m2 |
| 126 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 398,43 | m2 |
| 127 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 262,896 | m2 |
| 128 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 219,69 | m2 |
| 129 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 962,38 | m2 |
| 130 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 134,7965 | m2 |
| 131 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6.824,0925 | m2 |
| 132 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.998,5011 | m2 |
| 133 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 740,511 | m2 |
| 134 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(3 lớp Flinkote) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 740,511 | m2 |
| 135 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,36 | m2 |
| 136 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.668,978 | m2 |
| 137 | Kẻ joint lõm tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.180 | m |
| 138 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch lát ceramic chống trơn 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 396,285 | m2 |
| 139 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 152,13 | m2 |
| 140 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch lát ceramic màu sẫm chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 341,99 | m2 |
| 141 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch lát ceramic chống trơn 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.146,36 | m2 |
| 142 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch lát ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.182,72 | m2 |
| 143 | Sàn gỗ tự nhiên 90x900x15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 159,28 | m2 |
| 144 | Sàn gỗ tự nhiên 90x900x15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,96 | m2 |
| 145 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,71 | m2 |
| 146 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện Đá ốp tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 262,896 | m2 |
| 147 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện Gạch ốp ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 844,56 | m2 |
| 148 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện Gạch ốp ceramic 150x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 264,525 | m2 |
| 149 | Trần thạch cao khung nổi, KT600x600, dày 9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 539,2 | m2 |
| 150 | Trần thạch cao khung nổi chống ẩm, KT600x600, dày 9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 330,95 | m2 |
| 151 | Trần thạch cao khung chìm, KT600x600, dày 9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 352,41 | m2 |
| 152 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7.152,1419 | m2 |
| 153 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9.443,1251 | m2 |
| 154 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13.384,5559 | m2 |
| 155 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.210,7111 | m2 |
| 156 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính an toàn 5mm, phụ kiện liên kết hoàn chinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 277,24 | m2 |
| 157 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000, cách âm, kính cách âm, phụ kiện liên kết hoàn chinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,42 | m2 |
| 158 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính an toàn 5mm, phụ kiện liên kết hoàn chinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 444,48 | m2 |
| 159 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 734,14 | m2 |
| 160 | Vách kính khung nhôm hệ 1000, kính an toàn 5mm, phụ kiện liên kết hoàn chinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 365,46 | m2 |
| 161 | Vách kính khung nhôm hệ 1000, cách âm, kính cách âm, phụ kiện liên kết hoàn chinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,92 | m2 |
| 162 | Lắp dựng vách kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 391,38 | m2 |
| 163 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5016 | tấn |
| 164 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 161,6664 | m2 |
| 165 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 302,22 | m2 |
| 166 | Lam nhôm (Thanh nhôm 50x30x0.5), Khung xương thép (Hộp 50x100x1.0), sơn giả gỗ, phụ kiện liên kết hoàn chinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,2 | m2 |
| 167 | Lam nhôm (Thanh nhôm 50x30x0.5, 100x30x0.6), Khung xương thép (Hộp 50x100x1.4), sơn giả gỗ, phụ kiện liên kết hoàn chinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 378,35 | m2 |
| 168 | Lắp dựng lam nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 468,55 | m2 |
| 169 | Khung inox cho lavabo (V50x50x5), KT2400x600x200, phụ kiện liên kết hoàn chinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 170 | Khung inox cho lavabo (V50x50x5), KT1800x600x200, phụ kiện liên kết hoàn chinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 171 | Khung inox cho lavabo (V50x50x5), KT1200x600x200, phụ kiện liên kết hoàn chinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 172 | Tay vịn trong nhà vệ sinh, thanh inox304 D50 dày 1.2, L=800+600=1400, phụ kiện liên kết hoàn chinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 173 | Tay vịn trong nhà vệ sinh, thanh inox304 D50 dày 1.2, L=700, phụ kiện liên kết hoàn chinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 174 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact HPL, dày 12mm, phụ kiện liên kết hoàn chinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 266,9 | m2 |
| 175 | Vách tiêu âm (Tấm cao su non chống rung D10 + Khung xương U76x32x0.5 + Bông sợi thủy tinh phủ bạc D50 tỷ trọng 32kg/m3 + Tấm thạch cao chống cháy D12.5 + Tấm thạch cao tiêu âm D12.5), phụ kiện liên kết hoàn chinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 387,62 | m2 |
| 176 | Sàn nâng OA600-C, phụ kiện liên kết hoàn chinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,24 | m2 |
| 177 | Trụ inox D50, H1000, phụ kiện liên kết hoàn chinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 178 | Tay vịn gỗ tự nhiên D60, phụ kiện liên kết hoàn chinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,35 | m |
| 179 | Tay vịn gỗ tự nhiên D50, phụ kiện liên kết hoàn chinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,35 | m |
| 180 | Gương ốp tường D5, phụ kiện liên kết hoàn chinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,44 | m2 |
| 181 | Khe lún (Tôn dày 1mm + Bitum sợi gai + Thanh nhôm T60x30), phụ kiện liên kết hoàn chinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,6 | m |
| 182 | Ốp cưa thang máy bằng tấm inox 304, dày 1.2mm, phụ kiện liên kết hoàn chinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,32 | m2 |
| 183 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,2042 | 100m2 |
| 184 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,6097 | 100m2 |
| 185 | uPVC Ống D90, PN6 (Thoát nước mái) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,86 | 100m |
| 186 | Cầu chắn rác inox D120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 187 | STK Ống D60 (Thông dầm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,054 | 100m |
| 188 | Inox Ống D34 (Thoát tràn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 189 | Tủ sắt sơn tĩnh điện (DBA:T1) KT 400x600x140 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 190 | MCCB 3P, 225A/25Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 191 | MCCB 3P, 125A/18Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 192 | MCCB 3P, 80A/18Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 193 | MCB 1P, 40A/10Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 194 | MCB 1P, 25A/10Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 195 | MCB 1P, 20A/4.5Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 196 | MCB 1P, 10A/4.5Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 197 | Đèn báo pha 220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 198 | Cầu chì 2A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 199 | Tủ sắt sơn tĩnh điện (DBA:T2) KT 400x600x140 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 200 | MCCB 3P, 125A/18Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 201 | MCB 3P, 40A/10Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 202 | MCB 1P, 40A/10Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 203 | MCB 1P, 25A/10Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 204 | MCB 1P, 20A/4.5Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 205 | MCB 1P, 10A/4.5Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 206 | Đèn báo pha 220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 207 | Cầu chì 2A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 208 | Tủ sắt sơn tĩnh điện (DBA:T3) KT 400x600x140 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 209 | MCCB 3P, 80A/18Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 210 | MCB 3P, 40A/10Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 211 | MCB 1P, 40A/10Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 212 | MCB 1P, 50A/10Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 213 | MCB 1P, 25A/10Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 214 | MCB 1P, 20A/4.5Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 215 | MCB 1P, 10A/4.5Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 216 | Đèn báo pha 220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 217 | Cầu chì 2A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 218 | Tủ sắt sơn tĩnh điện (DBB:T1) KT 400x600x140 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 219 | MCCB 3P, 225A/25Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 220 | MCB 3P, 63A/10Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 221 | MCB 3P, 40A/10Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 222 | MCB 1P, 40A/10Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 223 | MCB 1P, 25A/10Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 224 | MCB 1P, 20A/4.5Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 225 | MCB 1P, 10A/4.5Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 226 | Đèn báo pha 220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 227 | Cầu chì 2A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 228 | Tủ sắt sơn tĩnh điện (DBB:T2) KT 400x600x140 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 229 | MCB 3P, 63A/10Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 230 | MCB 3P, 40A/10Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 231 | MCB 1P, 40A/10Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 232 | MCB 1P, 25A/10Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 233 | MCB 1P, 20A/4.5Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 234 | MCB 1P, 10A/4.5Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 235 | Đèn báo pha 220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 236 | Cầu chì 2A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 237 | Tủ sắt sơn tĩnh điện (DBB:T3) KT 400x600x140 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 238 | MCB 3P, 63A/10Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 239 | MCB 3P, 25A/10Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 240 | MCB 1P, 25A/10Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 241 | MCB 1P, 20A/4.5Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 242 | MCB 1P, 10A/4.5Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 243 | Đèn báo pha 220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 244 | Cầu chì 2A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 245 | Tủ điện mặt nhựa 9 MCB KT 363x213x58 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | hộp |
| 246 | Tủ điện mặt nhựa 9 MCB KT 280x213x58 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | hộp |
| 247 | Tủ điện mặt nhựa 6 MCB KT 212x213x58 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | hộp |
| 248 | MCB 3 cực, 40A/6Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 249 | MCB 3 cực, 25A/6Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 250 | MCB 3 cực, 16A/4.5Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 251 | MCB 2 cực, 40A/6Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 252 | MCB 2 cực, 50A/6Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 253 | MCB 2 cực, 25A/6Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 254 | RCBO 2 cực 30mmA, 16A/4.5Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46 | cái |
| 255 | MCB 1 cực, 20A/4.5Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 256 | MCB 1 cực, 16A/4.5Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49 | cái |
| 257 | MCB 1 cực, 10A/4.5Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41 | cái |
| 258 | Hộp đấu nối 100x100 máy chiếu, 20W/220v | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | hộp |
| 259 | Đèn Lavabo, 20W/220v | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | bộ |
| 260 | Đèn LED áp trần 300x300, 18W/220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69 | bộ |
| 261 | Đèn LED Panel 295x1195x9, 36W/220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 238 | bộ |
| 262 | Đèn LED Tube đơn 50x1200, 18W/220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 263 | Đèn LED Tube đôi 50x1200, 18W/220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | bộ |
| 264 | Đèn LED áp trần D130, 14W/220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 116 | bộ |
| 265 | Đèn pha LED + Cần đèn, 70W/220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 266 | Ổ cắm đơn, 3 cực, mặt nạ 1 lỗ + đế, 13A/400V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 267 | Ổ cắm đôi, 3 cực, mặt nạ 2 lỗ + đế, 13A/400V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 246 | cái |
| 268 | Công tắc đơn, 1 cực, mặt nạ 1 lỗ + đế, 10A/220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82 | cái |
| 269 | Công tắc đôi, 1 cực, mặt nạ 2 lỗ + đế, 10A/220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 270 | Công tắc ba, 1 cực, mặt nạ 3 lỗ + đế, 10A/220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 271 | Công tắc đôi, 3 cực, mặt nạ 3 lỗ + đế, 10A/220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 272 | Cáp điện 1 lõi Cu/PVC,1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.000 | m |
| 273 | Cáp điện 1 lõi Cu/PVC,1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7.200 | m |
| 274 | Cáp điện 4 lõi Cu/XLPE/PVC,4x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 275 | Cáp điện 1 lõi Cu/PVC,1x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 276 | Cáp điện 4 lõi Cu/XLPE/PVC,4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 277 | Cáp điện 1 lõi Cu/PVC,1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 278 | Cáp điện 4 lõi Cu/XLPE/PVC,4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 279 | Cáp điện 1 lõi Cu/PVC,1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 280 | Cáp điện 4 lõi Cu/XLPE/PVC,4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 281 | Cáp điện 1 lõi Cu/PVC,1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 282 | Cáp điện 4 lõi Cu/XLPE/PVC,4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 283 | Cáp điện 1 lõi Cu/PVC,1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 284 | Cáp điện 4 lõi Cu/XLPE/PVC,4x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 285 | Cáp điện 1 lõi Cu/PVC,1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 286 | Cáp điện 3 lõi Cu/XLPE/PVC,3x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 750 | m |
| 287 | Cáp điện 3 lõi Cu/XLPE/PVC,3x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 350 | m |
| 288 | Cáp điện 3 lõi Cu/CXV/FR-PVC,3x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 289 | Cáp điện 4 lõi Cu/CXV/FR-PVC,4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 290 | Cáp điện 1 lõi Cu/CXV/FR-PVC,1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 291 | PVC Ống bảo vệ dây dẫn D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.000 | m |
| 292 | PVC Ống bảo vệ dây dẫn D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.000 | m |
| 293 | PVC Ống bảo vệ dây dẫn D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 500 | m |
| 294 | Quạt trần, 75W/400V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | cái |
| 295 | Quạt lắp tường, 35W/400V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96 | cái |
| 296 | Ổ cắm đơn, 3 cực, mặt nạ 1 lỗ + đế, 13A/400V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96 | cái |
| 297 | Cáp điện 1 lõi Cu/PVC, 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 298 | Cáp điện 1 lõi Cu/PVC, 1x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.000 | m |
| 299 | PVC Ống bảo vệ dây dẫn D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 450 | m |
| 300 | Quạt 450 CMH 60Pa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 301 | FAL 300x200 kèm lưới chắn côn trùng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 302 | Miệng gió thải 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 303 | Ống gió 300x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | m |
| 304 | Ống mềm D150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 305 | Van VCD D150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 306 | Công tắc đơn 1 cực, mặt nạ 1 lỗ + đế, 13W/220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 307 | Công tắc đơn 2 cực, mặt nạ 2 lỗ + đế, 13W/220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 308 | Quạt hút âm trần 320x320 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| 309 | uPVC Ống D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 310 | uPVC Ống D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 100m |
| 311 | Trunking 150x75x1.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.532 | m |
| 312 | Co L | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 313 | Co T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 314 | Thang cáp 200x125x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | m |
| 315 | Bộ chuyển đổi quang 8 PORT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 316 | SWITCH-HUB 24 port: 10/100/1000Mdps | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 317 | Ổ cắm điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59 | cái |
| 318 | Ổ cắm mạng mặt nạ 2+ đế(chung với ổ điện thoại) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59 | cái |
| 319 | Tủ kỹ thuật rack 19U | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 320 | Cáp mạng CAT6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.000 | m |
| 321 | PVC ống bảo vệ dây dẫn D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 800 | m |
| 322 | Cáp điện 2 lõi CU/CXV/FR 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 323 | Bộ nguồn UPS 3KVA/220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 324 | Bộ cắt sét lan truyền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 325 | Ổ cắm điện tủ rack 10 cổng C19 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 326 | Bộ chia 8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 327 | Ổ cắm tivi + đế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 328 | Cáp điện 2 lõi CU/CXV/FR 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 329 | PVC ống bảo vệ dây dẫn D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 330 | Cáp đồng trục RG | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 331 | Kim thu sét (Bán kính bảo vệ 120m) cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 332 | STK Ống D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | 100m |
| 333 | STK Ống D70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 334 | Đế bắt kim | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 335 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Cáp đồng trần 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 336 | Đầu coss D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 337 | Bulon M10x40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 338 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cọc |
| 339 | Thanh đồng 40x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 340 | Hộp nối & kiểm tra, KT200x300x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 341 | Bộ đếm sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 342 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | m |
| 343 | Kẹp cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 344 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | mối |
| 345 | Đèn exit 5W/2h-220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8 | 5 đèn |
| 346 | Đèn emergency 5W/2h-220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,8 | 5 đèn |
| 347 | Cáp điện 2 lõi Cu/FR/PVC 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 350 | m |
| 348 | PVC ống bảo vệ dây dẫn D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 349 | Công tắc báo cháy chuyên dùng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 350 | Chuông báo cháy chuyên dùng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | 5 chuông |
| 351 | Đèn báo cháy chuyên dùng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | 5 đèn |
| 352 | Đầu báo khói địa chỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77 | bộ |
| 353 | Đầu dò nhiệt gia tăng địa chỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 354 | PVC ống bảo vệ dây dẫn D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.100 | m |
| 355 | Cáp điện 1 lõi Cu/FE 1x1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 900 | m |
| 356 | Cáp điện 1 lõi Cu/FE 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 600 | m |
| 357 | PPR Ống D63 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,98 | 100m |
| 358 | PPR Ống D40 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 359 | PPR Ống D32 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,75 | 100m |
| 360 | PPR Ống D25 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,28 | 100m |
| 361 | PPR Ống D20 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,55 | 100m |
| 362 | PPR Co D63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 363 | PPR Co D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 364 | PPR Co D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 365 | PPR Co D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | cái |
| 366 | PPR Co D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 210 | cái |
| 367 | PPR Co D25-20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 210 | cái |
| 368 | PPR Co ren trong D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | cái |
| 369 | PPR Bịt ren ngoài D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | cái |
| 370 | PPR Tê D63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 371 | PPR Tê D63-40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 372 | PPR Tê D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 373 | PPR Tê D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 374 | PPR Tê D32-25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 375 | PPR Tê D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92 | cái |
| 376 | PPR Tê D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85 | cái |
| 377 | PPR Tê D25-20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 378 | PPR Nối giảm D63-25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 379 | PPR Nối giảm D40-32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 380 | PPR Nối giảm D32-25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 381 | PPR Nối giảm D32-20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 382 | PPR Nối giảm D25-20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 383 | PPR Bịt D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 384 | PPR Bịt D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 385 | PPR Nối D63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 386 | PPR Nối D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 387 | PPR Nối D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 388 | PPR Nối D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57 | cái |
| 389 | PPR Nối D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 185 | cái |
| 390 | Relay Phao điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 391 | Van đồng 2 chiều D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 392 | Van đồng 2 chiều D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 393 | Vòi xả nước Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47 | cái |
| 394 | Vòi đồng D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 395 | Vòi hương sen nóng lạnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 396 | Bồn tắm sứ theo catalog | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 397 | Bồn nước inox V=4m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bể |
| 398 | uPVC Ống D220 PN6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m |
| 399 | uPVC Ống D140 PN6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 100m |
| 400 | uPVC Ống D114 PN6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1 | 100m |
| 401 | uPVC Ống D90 PN6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7 | 100m |
| 402 | uPVC Ống D60 PN6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | 100m |
| 403 | uPVC Ống D42 PN9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 404 | uPVC Ống D34 PN12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 405 | uPVC Co 45 D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | cái |
| 406 | uPVC Co 45 D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 407 | uPVC Co 45 D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | cái |
| 408 | uPVC Co 45 D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | cái |
| 409 | uPVC Co 45 D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | cái |
| 410 | uPVC Co 45 D140 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 411 | uPVC Chạc Y D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | cái |
| 412 | uPVC Chạc Y D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 413 | uPVC Chạc Y D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | cái |
| 414 | uPVC Chạc Y D140 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 415 | uPVC Tê cong D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | cái |
| 416 | Xi phông Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | cái |
| 417 | Xi phông Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 418 | uPVC Nối giảm D140-114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 419 | uPVC Nối giảm D90-60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 420 | uPVC Nối giảm D60-42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | cái |
| 421 | uPVC Nối giảm D60-34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | cái |
| 422 | uPVC Nối D140 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 423 | uPVC Nối D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | cái |
| 424 | uPVC Nối D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 425 | uPVC Nối D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | cái |
| 426 | uPVC Bịt D140 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 427 | uPVC Bịt D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | cái |
| 428 | uPVC Bịt D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 429 | uPVC Bịt D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | cái |
| 430 | uPVC Bịt D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 431 | Chậu tiểu nam + Xi phong D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | bộ |
| 432 | Phễu thu sàn inox 150x150 + Xi phong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85 | cái |
| 433 | Xí bệt tráng men + Xi phong D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | bộ |
| 434 | Lavabo tráng men + Xi phong D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | bộ |
| 435 | Cầu chắn rác D120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 436 | STK Ống D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 437 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0684 | 100m3 |
| 438 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0684 | 100m3 |
| 439 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,405 | m3 |
| 440 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,364 | m3 |
| 441 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0164 | 100m2 |
| 442 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cấu kiện |
| 443 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0218 | tấn |
| 444 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,608 | m3 |
| 445 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,92 | m2 |
| 446 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,88 | m2 |
| 447 | Phễu thu vách | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 448 | Bẫy mỡ 2000x1100x1000 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 449 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9884 | 100m3 |
| 450 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9884 | 100m3 |
| 451 | Đóng Cọc cừ tràm L=5.0m vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,65 | 100m |
| 452 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,772 | m3 |
| 453 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,772 | m3 |
| 454 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,772 | m3 |
| 455 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá xanh 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0352 | m3 |
| 456 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0888 | 100m2 |
| 457 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0614 | 100m2 |
| 458 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cấu kiện |
| 459 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0148 | tấn |
| 460 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2146 | tấn |
| 461 | Xây gạch thẻ có nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,152 | m3 |
| 462 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95,76 | m2 |
| 463 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 111,12 | m2 |
| 464 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,44 | m2 |
| 465 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,36 | m2 |
| 466 | TTK Ống D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 100m |
| 467 | TTK Co 90 D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 468 | TTK Tê D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 469 | TTK Tê D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 470 | TTK D100x50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 471 | Van tay gạt D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 472 | Van xả khí tự động D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 473 | Trụ tiếp nước chữa cháy D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 474 | Cuộn vòi vải gai chữa cháy L=20m, D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 475 | Vòi cứu hỏa lăng phun D13mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 476 | Khớp nói kiểu ngàm D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 477 | Hai đầu ren D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 478 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 479 | Tủ chữa cháy vách tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 480 | Bình chữa cháy CO2- 5kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | bình |
| 481 | Bình chữa cháy ABC- 6kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | bình |
| 482 | Phụ kiện (bích, gioăng cao su, vật tư chữa cháy khác) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | lô |
| 483 | Vật tư phụ (Tê, co, côn, một số vật tư khác) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | lô |
| 484 | Phụ kiện đi kèm (bulon nở, bulon chữ u, thép góc, ty treo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | lô |
| B | Hạng mục: San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,64 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,64 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,262 | 100m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,208 | 100m3 |
| C | Hạng mục: Khu vực trung tâm dịch vụ - đào tạo HTDN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9754 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,1883 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4515 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6781 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4937 | 100m3 |
| 6 | Đóng Cọc cừ tràm L=3.7m vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,192 | 100m |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,938 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,452 | m3 |
| 9 | Nilon lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2055 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,4858 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,48 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,134 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,093 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,9548 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,232 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,056 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2076 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3416 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5325 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9393 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2703 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3348 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6249 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2615 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8957 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6563 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3857 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0744 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0157 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8962 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6843 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0069 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,312 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1006 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,115 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0569 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8297 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8297 | tấn |
| 39 | Bulon M12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75 | cái |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0352 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1054 | m3 |
| 42 | Xây gạch ống nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,592 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9377 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0224 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,1985 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,1075 | m3 |
| 47 | Xây gạch ống nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0496 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0558 | m3 |
| 49 | Xây gạch ống nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4896 | m3 |
| 50 | Lưới thép D0.7mm, kích thước ô lưới 10x10mm, rộng tấm lưới 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 123,294 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 138,27 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 211,776 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,61 | m2 |
| 54 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,15 | m2 |
| 55 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,49 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,44 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,57 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 381,0981 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,905 | m |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 410,0705 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,49 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch Vinkems chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(3 lớp Flinkote) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,26 | m2 |
| 63 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,12 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, Gạch Ceramic màu sẫm chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,15 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, Gạch Ceramic màu sáng 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 181,27 | m2 |
| 66 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,852 | m2 |
| 67 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,92 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch INAX màu nâu 145x20mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, Gạch men 300x600mm , vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,5075 | m2 |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9431 | 100m2 |
| 71 | Trần thạch cao khung nổi chống ẩm, dày 9mm KT600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,29 | m2 |
| 72 | Trần thạch cao khung nổi, dày 12.5mm KT600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 167,52 | m2 |
| 73 | uPVC Ống D90 (thoát nước đứng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m |
| 74 | Inox Ống D34 L=250 (thoát tràn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 75 | STK Ống D60 (thông dầm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | 100m |
| 76 | Cầu chắn rác 120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 451,296 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 796,6896 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 475,2591 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 634,4565 | m2 |
| 81 | Bảng hiệu tên trường dán chữ inox 304, KT 850x5000 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 82 | Dòng chữ "TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ TRÀ VINH" inox 304 cao 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 83 | Dòng chữ "PHÒNG TƯ VẤN VIỆC LÀM" inox 304 cao 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 84 | Dòng chữ "KHOA DU LỊCH" inox 304 cao 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 85 | Logo bằng mica | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 86 | Dòng chữ "EMPLOYMENT CONSULTING OFFICE" inox 304 cao 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 87 | Cửa đi 2 cánh khung sắt hộp KT 3000x3000, kính cường lực dày 12mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | m2 |
| 88 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ 1000 KT 900x2700, kính an toàn dày 5mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,72 | m2 |
| 89 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ 1000 KT 1400x2700, kính an toàn dày 5mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,78 | m2 |
| 90 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ 1000 KT 850x2700, kính an toàn dày 5mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,295 | m2 |
| 91 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ 1000 KT 700x2200, kính an toàn dày 5mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,08 | m2 |
| 92 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ 1000 KT 800x2200, kính an toàn dày 5mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,52 | m2 |
| 93 | Cửa sổ 4 cánh nhôm hệ 1000 KT 2400x1800, kính an toàn dày 5mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,28 | m2 |
| 94 | Cửa sổ 2 cánh lật hệ 1000 KT 1200x600, kính an toàn dày 5mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,16 | m2 |
| 95 | Cửa kéo Đâi Loan khung thép hộp KT 3000x3000, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | m2 |
| 96 | Cổng 1 cánh, khung inox K5300x1800, song đứng 35x35x2, phụ kiện inox304 đồng bộ liên kết hoàn chỉnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,54 | m2 |
| 97 | Cổng đi 1 cánh thép hộp, pano tôn, KT1900x2550mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,845 | bộ |
| 98 | Vách kính khung nhôm hệ 1000, kính an toàn dày 5mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,492 | m2 |
| 99 | Khung inox cho lavabo (V50x50x5), KT1500x400x220, phụ kiện liên kết hoàn chinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 100 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 111,712 | m2 |
| 101 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | m2 |
| 102 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact HPL, dày 12mm, phụ kiện liên kết hoàn chinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,2 | m2 |
| 103 | Tủ sắt sơn tĩnh điện (DB:MSB4) KT 400x600x140 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 104 | MCCB 3P, 80A/10Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 105 | MCCB 3P, 63A/6Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 106 | MCCB 3P, 32A/6Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 107 | MCB 1P, 32A/6Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 108 | MCB 1P, 25A/6Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 109 | MCB 1P, 16A/6Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 110 | MCB 1P, 10A/6Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 111 | Vol kế 400V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 112 | Cầu chì 2A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 113 | Tủ sắt sơn tĩnh điện (DB:4.3) KT 400x600x140 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 114 | Tủ điện mặt nhựa (DB:4.1,2,4) KT 280x213x58 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 115 | MCB 3P, 63A/6Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 116 | MCB 2P, 32A/6Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 117 | MCB 2P, 25A/6Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 118 | RCBO 2P 30mmA ,16A/4.5Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 119 | MCB 1P, 16A/4.5Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 120 | MCB 1P, 10A/4.5Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 121 | Công tắc đơn mặt nạ 1 lỗ + đế, 13A/220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 122 | Công tắc đơn mặt nạ 2 lỗ + đế, 13A/220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 123 | Công tắc đơn mặt nạ 3 lỗ + đế, 13A/220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 124 | Công tắc đơn mặt nạ 4 lỗ + đế, 13A/220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 125 | Ổ cắm đôi mặt nạ 2 lỗ + đế, 13a/600V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 126 | Đèn LED áp trần D250, 13A/600V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 127 | Đèn gương Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 128 | Đèn LED tube 1.2m, 18W/220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 129 | Đèn LED Panel 295x1195x9, 36W/220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 130 | Đèn LED Panel 595x1195x9, 60W/220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 131 | Đèn LED áp trần D130, 14W/220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 132 | Đèn Emergency, 5W/220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 5 đèn |
| 133 | Quạt đảo treo trần, 35W/220v | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 134 | Quạt trần, 75W/220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 135 | PVC ống bảo vệ dây dẫn D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.000 | m |
| 136 | PVC ống bảo vệ dây dẫn D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 800 | m |
| 137 | PVC ống bảo vệ dây dẫn D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 138 | Cáp điện 1 lõi Cu/PVC, 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 800 | m |
| 139 | Cáp điện 1 lõi Cu/PVC, 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 140 | Cáp điện 3 lõi Cu/PVC, 3x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 141 | Cáp điện 3 lõi Cu/PVC, 3x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | m |
| 142 | Cáp điện 4 lõi Cu/PVC, 4x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | m |
| 143 | Cáp điện 1 lõi Cu/PVC, 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | m |
| 144 | Cáp điện 4 lõi Cu/PVC, 4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 145 | Cáp điện 1 lõi Cu/PVC, 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 146 | Đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 5 đèn |
| 147 | Chuông báo cháy + Modul địa chỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 5 chuông |
| 148 | Nút nhấn báo cháy + Modul địa chỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 149 | Tủ báo cháy địa chỉ 4 Loop | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 150 | PVC ống bảo vệ dây dẫn D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 151 | Cáp điện 2 lõi Cu/CV/FR, 2x1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 152 | Cáp điện 2 lõi Cu/CV/FR, 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 153 | Đèn Emergency, 5W/220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4 | 5 đèn |
| 154 | Đầu dò khói địa chỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 155 | Modul điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | 5 tủ |
| 156 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6005 | 100m3 |
| 157 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,0425 | m3 |
| 158 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5548 | 100m3 |
| 159 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,595 | 100m3 |
| 160 | Đóng Cọc cừ tràm L=3.7m vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 124,32 | 100m |
| 161 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,3893 | m3 |
| 162 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,6667 | m3 |
| 163 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,5865 | m3 |
| 164 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,5763 | m3 |
| 165 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,448 | m3 |
| 166 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,4064 | m3 |
| 167 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0852 | 100m2 |
| 168 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2896 | 100m2 |
| 169 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6555 | 100m2 |
| 170 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8852 | 100m2 |
| 171 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0558 | tấn |
| 172 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4116 | tấn |
| 173 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,607 | tấn |
| 174 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0728 | tấn |
| 175 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1057 | tấn |
| 176 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,757 | tấn |
| 177 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,698 | m3 |
| 178 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,1909 | m3 |
| 179 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 228,96 | m2 |
| 180 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,52 | m2 |
| 181 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.903,0947 | m2 |
| 182 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.903,0947 | m2 |
| 183 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2997 | tấn |
| 184 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2997 | tấn |
| 185 | CC+LĐ dây thép gai dạng cuộn xoắn đường kính 2,5mm, 9.0m/1kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.846,28 | m |
| D | Hạng mục: Cột cờ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5363 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0127 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0102 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2954 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2384 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0424 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch thẻ đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0972 | m3 |
| 8 | Xây gạch thẻ đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3565 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5216 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, Gạch Ceramic chống trượt KT 250x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,875 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng Đá granite màu đen, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,0432 | m2 |
| 12 | Ống inox D114x2mm (Cột cờ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | m |
| 13 | Ống inox D89x2mm (Cột cờ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | m |
| 14 | Ống inox D63x2mm (Cột cờ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m |
| 15 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0251 | tấn |
| 16 | Chân đế thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Phụ kiện cột cờ (8 bulong neo D18x600, 2 ròng rọc inox 304 D60, quả cầu inox 304 D80, thanh STK D21 và vật tư phụ khác) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| E | Hạng mục: Sân đường, hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào nền đường trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1884 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1884 | 100m3 |
| 3 | Nilon lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,942 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1884 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1413 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,942 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,594 | m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,942 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,71 | m3 |
| 10 | Đào nền đường trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,26 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,26 | 100m3 |
| 12 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6 | 100m2 |
| 13 | Nilon lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 260 | m2 |
| 16 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng Gạch Terazzo 400x400x30, chiều dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 260 | m2 |
| 17 | Đào nền đường trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3666 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3666 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5499 | 100m3 |
| 20 | Nilon lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,6662 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 283,9944 | m3 |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | m3 |
| 26 | uPVC Ống D500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 27 | uPVC Ống D315 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8 | 100m |
| 28 | uPVC Ống D220 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9 | 100m |
| 29 | uPVC Nối D500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 30 | uPVC Nối D315 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | cái |
| 31 | uPVC Nối D220 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74 | cái |
| 32 | Gối cống D500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 33 | Gối cống D315 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140 | cái |
| 34 | Gối cống D220 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 145 | cái |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0447 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0447 | 100m3 |
| 37 | Đóng Cọc cừ tràm L=3.7m vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,26 | 100m |
| 38 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,92 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,92 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,88 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá xanh 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá xanh 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2216 | tấn |
| 47 | Xây gạch thẻ có nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,32 | m3 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 99,2 | m2 |
| 49 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,8 | m2 |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cấu kiện |
| 51 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0754 | tấn |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0754 | tấn |
| 53 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8357 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8357 | 100m3 |
| 55 | Đóng Cọc cừ tràm L=3.7m vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,008 | 100m |
| 56 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,136 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,136 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,304 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá xanh 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,92 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá xanh 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0768 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,256 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,064 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1773 | tấn |
| 65 | Xây gạch thẻ có nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,856 | m3 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,36 | m2 |
| 67 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,24 | m2 |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cấu kiện |
| 69 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0603 | tấn |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0603 | tấn |
| F | Hạng mục: Nhà xe học viên, nhà xe giáo viên | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9418 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,734 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7672 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3719 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4505 | 100m3 |
| 6 | Đóng Cọc cừ tràm L=3.7m vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,784 | 100m |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,328 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,348 | m3 |
| 9 | Nilon lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,456 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,0533 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,216 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,16 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,536 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2688 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9216 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5232 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6092 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4888 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,262 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8392 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7303 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1226 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0612 | tấn |
| 24 | Thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0004 | kg |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,274 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,274 | tấn |
| 27 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,142 | tấn |
| 28 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,142 | tấn |
| 29 | Cáp giằng D12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 377,2 | m |
| 30 | Tăng đơ D14 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 31 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,346 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,346 | tấn |
| 33 | Bulon M16 L400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 256 | cái |
| 34 | Bulon M16 L75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 256 | cái |
| 35 | Bulon M12 L70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 448 | cái |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0192 | m3 |
| 37 | Xây gạch ống nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,9472 | m3 |
| 38 | Xây gạch ống nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6768 | m3 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,04 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,8 | m2 |
| 42 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu xanh dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,416 | 100m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn úp nóc mạ màu xanh dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5136 | 100m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,04 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,8 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 423,07 | m2 |
| 47 | Tăng cứng bề mặt bằng SiKA Chapdur | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 244 | m2 |
| 48 | Cắt joint tạo lõm chống trượt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,4 | md |
| 49 | Hộp chứa MCB 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | tủ |
| 50 | Đèn treo bóng Compact, 9W/220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 51 | Công tắc đôi, mặt nạ 2 lỗ + đế; 13a/250V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 52 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 700 | m |
| 53 | Ống PVC luồn dây D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 54 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3604 | 100m3 |
| 55 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0856 | m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2937 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1176 | 100m3 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1156 | 100m3 |
| 59 | Đóng Cọc cừ tràm L=3.7m vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,62 | 100m |
| 60 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,26 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,216 | m3 |
| 62 | Nilon lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1833 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,88 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,912 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,084 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,288 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3912 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1903 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1527 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0837 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3625 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9948 | tấn |
| 75 | Thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,13 | kg |
| 76 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,961 | tấn |
| 77 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,961 | tấn |
| 78 | Gia công giằng mái thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,041 | tấn |
| 79 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,041 | tấn |
| 80 | Cáp giằng D12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 152 | m |
| 81 | Tăng đơ D14 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 82 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,263 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,263 | tấn |
| 84 | Bulon M16 L400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | cái |
| 85 | Bulon M16 L75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | cái |
| 86 | Bulon M12 L70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140 | cái |
| 87 | Xây gạch ống nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8352 | m3 |
| 88 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,28 | m2 |
| 89 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu xanh dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,728 | 100m2 |
| 90 | Lợp mái che tường bằng tôn úp nóc mạ màu xanh dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1488 | 100m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,28 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2522 | m2 |
| 93 | Hộp chứa MCB 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | tủ |
| 94 | Đèn treo bóng Compact, 9W/220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 95 | Công tắc đôi, mặt nạ 2 lỗ + đế; 13a/250V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 96 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 260 | m |
| 97 | Ống PVC luồn dây D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140 | m |
| G | Hạng mục: Hệ thống phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | TTK Ống D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3 | 100m |
| 2 | TTK Ống D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 3 | TTK Ống D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 4 | TTK Co D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 5 | TTK Co D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 6 | TTK Co D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 7 | TTK Tê D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | TTK Tê D100-50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 9 | TTK Tê D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 10 | Van 1 chiều D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Trụ cứu hỏa D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 12 | Hộp PCCC KT800x600, phụ kiện hoàn chỉnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | tủ |
| 13 | Cuộn ống chữa cháy D65-L20m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cuộn |
| 14 | Đầu phun tia D65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 10 đầu |
| 15 | Mối nối mềm D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Lọc Y D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Van cổng D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Van cổng D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Van 1 chiều D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Van 1 chiều D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Đồng hồ đo áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 22 | LUPPE D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Vao phao D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Bơm chữa cháy Electric Fire Pump, Q= 25l/s, H=65m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Bơm chữa cháy dự phòng động cơ diezel, Q= 25l/s, H= 65m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Bơm bù áp Q= 2.5l/s, H= 70m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Bình tích áp V= 100l | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Van xả khí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Phụ kiện chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Ổ cắm đôi 3 cực mặt na 2 lỗ + đế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Đèn LED tube 1.2m, 18W/220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 32 | Công tắc đơn, mặt nạ 1 lỗ + đế, 13A/250V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Công tắc đôi, mặt nạ 2 lỗ + đế, 13A/250V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Cáp điện một lõi Cu/ XLPE/PVC, 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 35 | Cáp điện một lõi Cu/ XLPE/PVC, 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | m |
| 36 | PVC Ống bảo vệ dây dẫn D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2888 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2888 | 100m3 |
| 39 | Đóng Cọc cừ tràm L=2.7m vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,0268 | 100m |
| 40 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,561 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,561 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,0614 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4696 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,352 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,128 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,257 | m3 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cấu kiện |
| 48 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0516 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0939 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2032 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2858 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0028 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0207 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2287 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,642 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0208 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0676 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0445 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1063 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | tấn |
| 62 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,004 | tấn |
| 63 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,004 | tấn |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,134 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,134 | tấn |
| 66 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,134 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,134 | tấn |
| 68 | Bulon M12 L70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 69 | Bulon M16 L200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 70 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9142 | m3 |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,39 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,32 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,8642 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 135,936 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,8642 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 192,64 | m2 |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,8642 | m2 |
| 78 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,32 | m2 |
| 79 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112,1842 | m2 |
| 80 | Tôn múi sóng vuông màu xanh dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3456 | 100m2 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(3 lớp Flinkote) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112,1842 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,8642 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,8642 | m2 |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,196 | m2 |
| 85 | Mạch ngừng thi công bằng tấm Waterstop V25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,96 | m |
| 86 | Thang inox lên mái, KT3400x400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 87 | Cửa đi khung thép hộp KT 1600x2340, pano thép tấm dày 1.2mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| H | Hạng mục: Hệ thống cấp nước khu vực | |||
| 1 | STK Ống D65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,22 | 100m |
| 2 | HDPE Ống D63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8 | 100m |
| 3 | HDPE Ống D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m |
| 4 | HDPE Ống D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 5 | HDPE Tê D63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 6 | HDPE Tê D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 7 | HDPE Co D63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 8 | HDPE Co D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 9 | HDPE Co D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | HDPE Nối D63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | cái |
| 11 | HDPE Nối D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 12 | HDPE Côn D63-40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 13 | HDPE Côn D40-20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Van 2 chiều D63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 15 | Van 1 chiều D63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Bơm sinh hoạt Q= 2.7l/s; H=40m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Đồng hồ đo lưu lượng D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Đồng hồ đo áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Vao phao D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 20 | LUPE nhựa D65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lọc Y D63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Mối nối mềm D63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Vòi tưới D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4548 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4548 | 100m3 |
| 26 | Đóng Cọc cừ tràm L=3.7m vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,325 | 100m |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,329 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,329 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,9115 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cấu kiện |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0576 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1476 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2772 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6986 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0478 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,002 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6615 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4697 | tấn |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,576 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,576 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,4 | m2 |
| 43 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,32 | m2 |
| 44 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 145,896 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (3 lớp Flinkote) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 145,896 | m2 |
| 46 | Mạch ngừng thi công bằng tấm Waterstop V25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | m |
| I | Hạng mục: Cây xanh, thảm cỏ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m3 |
| 3 | Cây kè bạc, H=1.5-2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100 cây |
| 4 | Cây ác ó | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m2/lần |
| 5 | Cây chuỗi ngọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m2/lần |
| 6 | Cây mắt nai tím | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m2/lần |
| 7 | Cỏ đậu phộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m2/lần |
| 8 | Hỗn hợp đất trồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,8 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0721 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0721 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,212 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3606 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch thẻ nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5195 | m3 |
| 14 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,06 | m2 |
| J | Hạng mục: Điện mạng ngoài | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0225 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0225 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,144 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,62 | m3 |
| 5 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,76 | m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0132 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0801 | tấn |
| 8 | Bulon mạ kẽm M24x100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 9 | Bulon móng M24 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1104 | 100m2 |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,856 | m2 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0842 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0842 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,81 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,792 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá xanh 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,252 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0168 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1938 | tấn |
| 20 | Xây gạch thẻ có nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,16 | m3 |
| 21 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1911 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1911 | 100m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0679 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0679 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,964 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0842 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0129 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1231 | tấn |
| 30 | Long đền D12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Bulon M12 L40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Bulon M18 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 33 | Tủ điện sắt sơn tĩnh điện BOM SH 600x700x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 34 | MCB 3 cực, 32A/10Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 cái |
| 35 | Magentic congtactor, 30A/220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 cái |
| 36 | Overload Relay, 5-20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 cái |
| 37 | Nút nhấn ON-OFF, 3A/250V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 cái |
| 38 | Công tắc 3 cực, 10A/250V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 bộ |
| 39 | Cầu chì ống, 2A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1 bộ |
| 40 | Đèn báo pha, 5W/220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | 1 cái |
| 41 | Trạm nối 12 đường (Domino), 50A/250V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 hộp |
| 42 | Cáp điện CU/XLPE/FR, 3x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 43 | PVC Ống bảo vệ dây dẫn D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 44 | Tủ điện sắt sơn tĩnh điện BOM PCCC 600x700x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 45 | MCB 3 cực, 80A/10Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 cái |
| 46 | MCB 3 cực, 20A/10Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 cái |
| 47 | Magentic congtactor, 100A/220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 cái |
| 48 | Nút nhấn ON-OF, 3A/250V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 49 | Công tắc 3 cực, 10A/250V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 bộ |
| 50 | Cầu chì ống 2A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1 bộ |
| 51 | Đèn báo pha, 5W/220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | 1 bộ |
| 52 | Trạm nối 12 đường (DOMINO), 150A/250V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 hộp |
| 53 | Relay thời gian, 60s/220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 cái |
| 54 | Relay trung gian, 10A/220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 cái |
| 55 | Tủ điện sắt sơn tĩnh điện (tủ bù 120KVAr) KT 700x1600x400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 56 | Tủ điện sắt sơn tĩnh điện (tủ điện ATS 200A) KT 700x1600x400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 57 | Tủ điện sắt sơn tĩnh điện MSB 700x1600x400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 58 | Tủ điện sắt sơn tĩnh điện SLNT 600x700x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 59 | Tủ điện sắt sơn tĩnh điện PCCC 600x700x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 60 | Tủ điện sắt sơn tĩnh điện BOM SH 600x700x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 61 | MCCB 3 cực, 500A/50Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 cái |
| 62 | MCCB 3 cực, 225A/25Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 cái |
| 63 | MCB 3 cực, 80A/18Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 cái |
| 64 | MCB 3 cực, 32A/18Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 cái |
| 65 | MCB 3 cực, 25A/6Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 cái |
| 66 | MCB 3 cực, 20A/6Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 cái |
| 67 | Vol kế 400V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 68 | Ampe kế 5A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 69 | Công tắc chuyển mạch Ampe kế, 13A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 70 | Công tắc chuyển mạch Vol kế, 13A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 71 | Đèn báo pha, 220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 72 | Cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 73 | Biến dòng 500A/5A-380V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 74 | Biến dòng 150A/5A-380V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 75 | Công tơ 3 pha 5A/380V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 cái |
| 76 | Cáp điện 4 lõi CU/XLPE/PVC, 4x300mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,55 | 100m |
| 77 | Cáp điện 1 lõi CU/XLPE/PVC, 1x185mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,55 | 100m |
| 78 | Cáp điện 1 lõi CU/XLPE/PVC, 1x150mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 79 | Cáp điện 4 lõi CU/XLPE/PVC, 4x95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,28 | 100m |
| 80 | Cáp điện 1 lõi CU/XLPE/PVC, 1x70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 81 | Cáp điện 4 lõi CU/XLPE/PVC, 4x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 82 | Cáp điện 1 lõi CU/XLPE/PVC, 1x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 83 | Cáp điện 1 lõi CU/XLPE/PVC, 1x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,28 | 100m |
| 84 | Cáp điện 4 lõi CU/XLPE/PVC, 4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,73 | 100m |
| 85 | Cáp điện 4 lõi CU/XLPE/PVC, 4x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m |
| 86 | Cáp điện 1 lõi CU/XLPE/PVC, 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m |
| 87 | Cáp điện 3 lõi CU/XLPE/PVC, 3x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 88 | Ống xoắn HDPE d130/100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 89 | Ống xoắn HDPE d85/65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,18 | 100m |
| 90 | Ống xoắn HDPE d50/40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 91 | PVC Ống bảo vệ dây dẫn D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 92 | Tủ sắt sơn tĩnh điện, KT500x600x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 93 | Bộ relay hẹn giờ timer - hiệu hanger | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 cái |
| 94 | Điện kế 3 pha 220/380V-20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 cái |
| 95 | Magentic congtactor 3P - 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 cái |
| 96 | Relay trung gian 220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 cái |
| 97 | MCB 3 cực, 20A/10Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 cái |
| 98 | MCB 1 cực, 16A/4.5Ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1 cái |
| 99 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng KT 400x600x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 100 | Cáp điện 4 lõi Cu/CXV/PVC 4x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 101 | Cáp điện Cu/PVC 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 102 | Ống xoắn HDPE d65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 103 | Bảo vệ cáp ngầm. Cát đen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,84 | m3 |
| 104 | Bảo vệ cáp ngầm. Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,104 | 100m2 |
| 105 | Bảo vệ cáp ngầm. Gạch thẻ 4x8x18 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3 | 1000v |
| 106 | Bảo vệ cáp ngầm. Đá dăm 0.4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,84 | m3 |
| 107 | Cột đèn sắt tráng kẽm 8m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cột |
| 108 | Cần đèn sắt tráng kẽm D49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 bộ |
| 109 | Chóa + đèn pha LED 75W/220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 bộ |
| 110 | Bulon M16x250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 111 | Cáp điện CU/PVC, 3x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,44 | 100m |
| 112 | Kẹp cáp 3 bulon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | 1 bộ |
| 113 | uPVC Ống D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 114 | Cổ dê bắt ống D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | 1 bộ |
| 115 | Cọc sắt mạ đồng D16x2400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 10 cọc |
| 116 | Cầu đấu cáp kín nước IP67 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 hộp |
| 117 | Cầu đấu cáp kín nước IP67 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 hộp |
| 118 | RCBO 30mA, 6A/2.5kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 cái |
| 119 | Kẹp quai hotline | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1 bộ |
| 120 | Đà sắt đa năng L75x75, L=2.4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 121 | Thanh chống sắt dẹp 60x6, L=0.92m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt đà sắt + Thanh chống sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | tấn |
| 123 | LA 18KV loại phân phối (1 bộ = 3 cái) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 124 | FCO 24KV - 8K (1 bộ = 3 cái) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 125 | Đầu cáp trung thế ngoài trời 3M-50MM2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 126 | Ống sắt mạ kẽm D140 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 10m |
| 127 | Collier sắt dẹp 30x4 (Kẹp ống PVC D140) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 bộ |
| 128 | Cọc sắt mạ đồng D16x2400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 10 cọc |
| 129 | Cáp đồng trần 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 130 | Giá sắt L40x4 mạ kẽm (cố định đầu cáp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt Giá sắt L40x4 mạ kẽm (cố định đầu cáp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | tấn |
| K | Thiết bị: Trạm biến áp 320KVA, 22/0,4KVA | |||
| 1 | Máy biến thế 320kVA 22/0,4 KV (SX theo tiêu chuẩn EVN-SPC) AMORPHOUS | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 2 | LA-18kV-10KA+ nắp chụp+pate | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 3 | FCO-100A-24kV+ nắp chup+pate | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 4 | Cáp đồng bọc 300mm2-0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 5 | Cáp đồng bọc 200mm2-0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 6 | Cáp nhị thứ bắt TU,TI 7x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 7 | Đầu cosse 300mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 8 | Đầu cosse 200mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 9 | MCCB500A-0,6kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Giàn sắt đỡ MBT (2 Sắt U160 dài 3m + 4 Sắt 140 dài 0,5m + 2 Sắt U140 dài 0,8m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 11 | Thùng đựng điện kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 12 | Thùng đựng Aptomat | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 13 | Sứ đứng 22kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 14 | Giáp buộc cổ sứ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Sợi |
| 15 | Vật tư phụ (Kẹp quai, kẹp hotline, boulon, Ronden, băng keo cách điện trung, hạ thế….) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Khoán |
| 16 | Nhân công + cẩu tải MBT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | khoán |
| 17 | Chi phí đóng, cắt điện và nghiệm thu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | khoán |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.653E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.202E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng mới có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, Quy mô dự án thuộc danh mục bắt buộc phải thẩm duyệt PCCC theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ. - Tương tự về giá trị xây lắp tối thiểu: 28.000.000.000 VNĐ. - Tương tự về quy mô:+ Loại công trình: Công trình dân dụng; + Cấp công trình: cấp III- Tương tự về Bản chất và độ phức tạp: + Nội dung công việc của hợp đồng bao gồm công việc chính là: 01 trệt, 02 lầu, tổng diện tích sàn ≥ 1.200 m2. Trường hợp Liên danh thì Từng thành viên phải có Hợp đồng thi công xây dựng mới 01 trệt, 02 lầu, tổng diện tích sàn ≥ 1.200 m2.Lưu ý: Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được xét theo giá trị thực tế mà nhà thầu thực hiện thông qua giá trị hóa đơn mà nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng hoàn thành toàn bộ: Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân; Giấy thẩm duyệt PCCC của cơ quan thẩm quyền hoặc văn bản nghiệm thu hạng mục PCCC của cấp thẩm quyền. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu) hoặc - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (Giá trị hoàn thành phải đáp ứng yêu cầu E-HSMT): 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình* Nếu là nhà thầu phụ thì: - Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của thầu chính và chủ đầu tư có thể hiện giá trị mà Nhà thầu phụ được phép thực hiện; (2)Bảng phân chia khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4)Hóa đơn thanh toán; (5) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng- Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của nhà thầu chính; (2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (3) Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ và xác nhận giá trị Nhà thầu phụ được phép thực hiện; (6)Hóa đơn thanh toán; (7) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 28.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc khối ngành kỹ thuật phù hợp. Đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình: Mỗi công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2. Hoặc Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 2.400 m2- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC (phải kèm theo giấy xác đã tập huấn của cơ quan có thẩm quyền); Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh Đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình: Mỗi công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2. Hoặc Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 2.400 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc khối ngành kỹ thuật phù hợp. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sà̀n sử dụng 1.200 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC (phải kèm theo giấy xác đã tập huấn của cơ quan có thẩm quyền), Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh Cán bộ đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu; có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. | 7 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 2 | Cao đẳng cấp thoát nước hoặc kỹ sư kỹ thuật hạ tầng đô thịĐã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công phần Cấp – thoát nước 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật (cấp-thoát nước), Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC (phải kèm theo giấy xác đã tập huấn của cơ quan có thẩm quyền); Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã thi công phần phần Cấp – thoát nước của 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu; Có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. | 7 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 2 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện.Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công điện 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC (phải kèm theo giấy xác đã tập huấn của cơ quan có thẩm quyền); Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện công trình; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh sự tham gia của Cán bộ thi công Điện ít nhất ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu; Có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. | 7 | 3 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động trên công trường | 1 | Cao đẳng chuyên ngành Bảo hộ lao động.Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã phụ trách an toàn lao động, ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu; Có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. | 7 | 3 |
| 6 | Phụ trách kỹ thuật chất lượng vật liệu | 1 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng. Đã trực tiếp tham gia phụ trách chất lượng vật liệu 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, Có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã phụ trách chất lượng vật liệu, xác nhận loại công trình Dân dụng, cấp III, 01 trệt, 02 lầu; Có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. | 7 | 3 |
| 7 | Phụ trách kỹ thuật thi công PCCC | 1 | Cao đẳng chuyên ngành PCCC và Cứu hộ cứu nạn hoặc khối ngành kỹ thuật khác phù hợp.Đã trực tiếp tham gia thi công, lắp đặt PCCC 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2, Quy mô dự án thuộc danh mục bắt buộc phải thẩm duyệt PCCC.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công PCCC, Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Giấy thẩm duyệt PCCC của cơ quan thẩm quyền hoặc văn bản chấp thuận nghiệm thu hạng mục PCCC của cơ quan có thẩm quyền; Xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách thi công, lắp đặt PCCC 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu; có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. | 7 | 3 |
| 8 | Phụ trách Sân đường | 1 | Cao đẳng chuyên ngành cầu đường hoặc ngành kỹ thuật khác phù hợp.Đã từng Phụ trách thi công sân đường 01 công trình xây dựng.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện Phụ trách thi công sân đường; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. | 7 | 3 |
| 9 | Phụ Trách hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc khối ngành kỹ thuật khác phù hợp.Đã trực tiếp tham gia lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã phụ trách nghiệm thu, thanh toán công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu; Có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2; Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. | 7 | 3 |
| 10 | Phụ trách bảo vệ an toàn môi trường trong quá trình thi công | 1 | Cao đẳng chuyên ngành môi trường.Đã trực tiếp tham gia bảo vệ an toàn môi trường trong quá trình thi công của 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách bảo vệ an toàn môi trường trong quá trình thi công của 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu; Có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. | 7 | 3 |
| 11 | Phụ trách kỹ thuật trắc địa công trình | 1 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa.Đã trực tiếp tham gia phụ trách tham gia phụ trách đo đạc 01 (một) công trình dân dụng cấp III, xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã phụ trách đo đạc 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu; Có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. | 7 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn ≥ 250 lít | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 4 |
| 2 | Máy cắt thép ≥ 5KW | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 4 |
| 3 | Máy uốn thép ≥ 5KW | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 4 |
| 4 | Đầm dùi ≥ 1,5KW | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 4 |
| 5 | Đầm bàn ≥ 1KW | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 4 |
| 6 | Máy phát điện ≥ 5KW | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 2 |
| 7 | Máy bơm ≥ 2HP | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 4 |
| 8 | Xe tải ≥ 3,5 tấn | Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe + Đăng kiểm còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 2 |
| 9 | Máy khoan ≥ 0,75KW | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 3 |
| 10 | Máy đào một gầu, bánh xích ≥ 0,4m3 | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 1 |
| 12 | Cần cẩu bánh xích ≥ 10T | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 1 |
| 13 | Máy vận thăng ≥ 0,8T | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 2 |
| 14 | Máy ép cọc 100 tấn | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 1 |
| 15 | Coppha | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 3000 |
| 16 | Giàn giáo (02 chân + 02 chéo) | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 400 |
| 17 | Cây chóng | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 3000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi