Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công sửa chữa lớp học giảng đường 5 tầng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210868830-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường cao đẳng nghề than khoáng sản Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công sửa chữa lớp học giảng đường 5 tầng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210868061 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa tài sản của Nhà trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-26 22:12:00 đến ngày 2021-09-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,050,354,959 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,500,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dung |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng AT&VSLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế, kế toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn Điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát Điện diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥8,5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường cao đẳng nghề than khoáng sản Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công sửa chữa lớp học giảng đường 5 tầng sửa chữa lớp học giảng đường 5 tầng - Trung tâm sát hạch lái xe loại 1 Cơ sở 02 - Phân hiệu đào tạo Việt Bắc Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sửa chữa tài sản của Nhà trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản phô tô công chứng bằng cấp, chứng chỉ liên quan của các nhân sự chủ chốt. - Bản phô tô công chứng các tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ của các thiết bị phục vụ thi công. - Bản phô tô công chứng các hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam
Địa chỉ: Số 8, Chu Văn An, P. Hồng Hải, TP Hạ Long, Quảng Ninh
Số điện thoại: 02033 626 306 - Số Fax: 02033 626 305 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Nguyễn Quốc Tuấn, Trường Cao đẳng Than – Khoáng sản Việt Nam, Số 8, Chu Văn An, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033 626 306 - Số Fax: 02033 626 305; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Xây dựng cơ bản, Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam, Số 8, Chu Văn An, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033 626 470 - Số Fax: 02033 626 305; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Xây dựng cơ bản, Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam, Số 8, Chu Văn An, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033 626 470 - Số Fax: 02033 626 305; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6779 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0968 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,416 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5634 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5634 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,576 | m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.038,816 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.038,82 | m2 |
| 9 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.588,27 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.392,43 | m2 |
| 11 | Dán màng chống thấm Lemax 3mm PE-APP (bằng phương pháp khò nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,84 | m² |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.392,43 | m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0968 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,496 | 1m2 |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | tấn |
| 16 | Lợp mái kính (Tận dụng kính cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,696 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6779 | 100m2 |
| 18 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1363 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ đường ống thoát nước, ống nhựa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,6 | m |
| 20 | Vệ sinh trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,952 | 1m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,316 | 100m |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1363 | m3 |
| 23 | Vệ sinh, thông tắc đường ống thoát nước dưới nền nhà và rãnh thoát ra hệ thống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,541 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,69 | 100m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,72 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,72 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,72 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.296,64 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.296,64 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.835,511 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.353,028 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.988,0008 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 673,7695 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 673,7695 | 1m2 |
| 36 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,0752 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 626,9952 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3882 | tấn |
| 39 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,824 | m2 |
| 40 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3882 | tấn |
| 41 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3882 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,83 | 1m2 |
| 43 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,054 | m2 |
| 44 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9508 | m3 |
| 45 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2575 | m3 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4158 | m3 |
| 47 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282 | m2 |
| 48 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.201,9166 | m2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6962 | m3 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,204 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,204 | m2 |
| 52 | Cửa lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 53 | Chữ H1 bằng Logo Trường CĐ TKV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 54 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 55 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,32 | m2 |
| 56 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,32 | m2 |
| 57 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 58 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,68 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,68 | m2 |
| 60 | Dán màng chống thấm Lemax 3mm PE-APP (bằng phương pháp khò nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,82 | m2 |
| 61 | Chống thấm cổ ống thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Vị trí |
| 62 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,68 | m2 |
| 63 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 684,3 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 684,3 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.368,6 | m |
| 66 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 69 | Sửa chữa và thay 10% bóng hỏng Phòng học modul các tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn Led 600x600: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | bộ |
| 72 | Vệ sinh quạt thông gió và quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194 | bộ |
| 73 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2 | m |
| 79 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,6 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,6 | m |
| 82 | Vệ sinh hệ thống chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 83 | Bảo dưỡng hệ thống chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 84 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,0054 | m3 |
| 85 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,0054 | m3 |
| 86 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,0054 | m3 |
| 87 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,862 | m2 |
| 88 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8579 | m3 |
| 89 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9 | m3 |
| 90 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,92 | m2 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8579 | m3 |
| 92 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,8 | m2 |
| 93 | Sửa chữa bảo dưỡng khóa cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248 | Bộ |
| 94 | Bảo dưỡng hệ thống cửa cuốn (Động cơ và hệ truyền động) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hệ thống |
| 95 | Bảo dưỡng bản lề cửa đi, cửa sổ, thay zoăng, vệ sinh đố cửa và kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 756,1976 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dung | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng: | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, VSLĐ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng AT&VSLĐ | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế, kế toán. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥3,5 tấn | Xe tự đổ | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch, đá | Công suất ≥1,7 KW | 3 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Công suất ≤1,5KW | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | dung tích ≥80L | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥250L | 1 |
| 6 | Máy hàn Điện | Công suất ≥23KW | 1 |
| 7 | Máy phát Điện diezel | Công suất ≥8,5KVA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi