Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210871560-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210842169 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-26 23:46:00 đến ngày 2021-09-08 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,916,641,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.749923E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp và quy mô: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Công trình dân dụng, cấp III . (2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.041.648.700 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III tương đương trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)(Có chứng chỉ giám sát thi công hạng III trở lên)Tài liệu chứng minh:- Chứng minh thư nhân dân công chứng;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm công chứng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III tương đương trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)Tài liệu chứng minh:- Chứng minh thư nhân dân công chứng;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm công chứng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kế toán công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng minh thư nhân dân công chứng;- Bằng cử nhân kế toán;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa 80 l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng Xây dựng nhà văn hóa thôn Hoàng Xá xã Tiên Tiến 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Tiên Tiến, địa chỉ: Xã Tiên Tiến, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Tiên Tiến, địa chỉ: Xã Tiên Tiến, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên; Số 08 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Tiên Tiến, địa chỉ: Xã Tiên Tiến, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8114 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,238 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 122,5844 | 100m |
| 4 | Đắp cát đen bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4891 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9305 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,823 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4578 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6228 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,2762 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2909 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0633 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6647 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9563 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,4718 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2081 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0494 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2103 | tấn |
| 18 | Bê tông, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2893 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0237 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,791 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9063 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1905 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1904 | tấn |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,6387 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6939 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3688 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2193 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2266 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7082 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,6319 | m3 |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,3304 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4253 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0801 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4372 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,3806 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,305 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5597 | m3 |
| 38 | Gia công lan can | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,033 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,1 | 1m2 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,052 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,3484 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,4196 | m3 |
| 43 | Gia công xà gồ thép, vì kèo thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2504 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 135,9918 | 1m2 |
| 45 | Lắp dựng xà gồ, vì kèo thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2504 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9309 | 100m2 |
| 47 | SX tấm úp nóc khổ rộng 400 bằng tôn dày 0,42ly | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,82 | m |
| 48 | Láng sê nô mái, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 136,88 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 136,88 | m2 |
| 50 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao 60x60 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 151,2784 | m2 |
| 51 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,3754 | m3 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600x600 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 232,5136 | m2 |
| 53 | Xây tam cấp, bục sân khấu bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,8555 | m3 |
| 54 | Láng granitô tam cấp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 70,3782 | m2 |
| 55 | Ốp gạch thẻ kt 240x60 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,7424 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 359,6814 | m2 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 338,172 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 136,88 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 85,381 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 73,895 | m |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 176,3836 | m |
| 62 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 103,84 | m |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 475,052 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 445,0624 | m2 |
| 65 | Đắp chữ nổi bằng vữa XM | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | ck |
| 66 | Đắp biểu tượng nổi mái sểnh | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | ck |
| 67 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính mờ, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,235 | m2 |
| 68 | SX cửa sổ mở hệ: là loại cửa 1, 2 cánh. Kính an toan dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,2 | m2 |
| 69 | Khóa cửa đi tay nắm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 70 | Khóa tay cài cửa sổ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 55,635 | m2 |
| 72 | Gia công hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3883 | tấn |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,2 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,2128 | 1m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,5133 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3251 | 100m2 |
| 77 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 300x200x100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 78 | Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100x50mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | hộp |
| 79 | Lắp đặt cầu dao 50 Ampe | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt đế âm tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | hộp |
| 86 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn lốp gắn trần 250x250, bóng compact 20W | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 88 | Lắp đặt quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 89 | Móc treo quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt ô cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 324 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 75 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D25mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 434 | m |
| 98 | Lắp tiếp đất CU/PVC 1x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 99 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cọc |
| 100 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8 | 1m3 |
| 101 | Đắp bù phần đào chôn cọc chống sét | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8 | m3 |
| 102 | Gia công, đóng cọc chống sét | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cọc |
| 103 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 105 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 106 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 107 | Chân bật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 108 | Kẹp kiểm tra điện trở | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 0.0 |
| 109 | Bình bọt ABC.MFZ-8 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bình |
| 110 | Bình khí CO2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bình |
| 111 | Hộp đựng + lắp đặt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 112 | Tiêu lệnh PCCC | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt phễu thu nước mái - Đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 42mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa PVC d90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 118 | Đai giữ ống | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 119 | Keo dán ống | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | tuýt |
| B | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (90%KL) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8651 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I (10%KL) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,723 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (70% KL) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,576 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (30% KL) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5326 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp II (10%) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,393 | 1m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2154 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,91 | 100m |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0798 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1595 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1595 | 100m3/1km |
| 11 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,352 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,7125 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,0983 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1657 | 100m2 |
| 15 | Bê tông giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8229 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0446 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1925 | tấn |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0528 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6678 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,372 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,0622 | m3 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1035 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0834 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2542 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lanh tô | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0254 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0372 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1778 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2937 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0016 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0121 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,888 | m3 |
| 32 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,775 | m3 |
| 33 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,154 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 102,3885 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,6624 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,42 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 102,3885 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 45,0824 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn kt 300x300 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,3361 | m2 |
| 40 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,3352 | m2 |
| 41 | Ốp tường - Tiết diện gạch 300x600 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 48,522 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,83 | m2 |
| 43 | Biển tên Nam/Nữ (tấm compact) kt 20x30cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | tấm |
| 44 | Cửa đi nhựa UPVC lõi thép, kính mờ 6,38mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,296 | m² |
| 45 | Cửa sổ nhựa UPVC lõi thép, kính mờ 6,38mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,16 | m² |
| 46 | Phụ kiện cửa đi gồm tay nắm+ khóa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 47 | Phụ kiện cửa sổ mở hất (1 cánh) gồm tay cài+ bản lề | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 48 | Bù giá cửa nhựa DT | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 49 | Bù giá cửa nhựa DT | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,456 | m2 |
| 51 | Tấm compact liền cửa màu xám ghi (cả phụ kiện và lắp dựng) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,44 | m2 |
| 52 | Đào móng bể phốt-đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,353 | 1m3 |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0345 | 100m3 |
| 54 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,714 | m3 |
| 55 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0242 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0314 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0758 | tấn |
| 58 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5862 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,77 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,536 | m2 |
| 61 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,5059 | m2 |
| 62 | Bê tông tấm đan, nắp bể phốt M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,608 | m3 |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0254 | 100m2 |
| 64 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0425 | tấn |
| 65 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút D110 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp nối dây | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 55 | m |
| 75 | Máy bơm nước Q=3m3, H=16m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 77 | Lắp đặt xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi xịt xí | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 80 | Chân chậu rửa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa inoc | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu rửa) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 84 | Van xả tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 85 | Hộp đựng giấy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 86 | Vòi xịt tiểu nữ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | vòi |
| 87 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt khay đựng xà phòng INOX+xà phòng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 91 | Ống nối mềm D21 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 92 | Van phao điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | 100 m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 2 D48 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 2 D34 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 2 D27 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 2 D21 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa PVC class 2 D34 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PVC class 2 D27 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa PVC class 2 D21 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt van ren, ĐK48mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt van ren, ĐK 34mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt van ren, ĐK 27mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt van ren, ĐK 21mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27x27 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa PVC D21x21 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa PVC 34x27 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn nhựa PVC 27x21 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 2, ĐK 110mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 2, ĐK 90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 2, ĐK 60mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa 135 PVC D110 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa 135 PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa 135 PVC D60 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa 90 PVC D110 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa 90 PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa 90 PVC D60 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa 135 PVC D110x110 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa 135 PVC D90x90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa 135 PVC D60x76 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 121 | Phễu thoát nước mái D100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 2, ĐK 60mm (thoát nước mái) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,07 | 100m |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa 135 PVC D60 (thoát nước mái0 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa 90 PVC D60 (thoát nước mái) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 125 | Đào móng, máy đào | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0199 | 100m3 |
| 126 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6633 | m3 |
| 127 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,588 | m3 |
| 128 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m2 |
| 129 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5 | m3 |
| 130 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0303 | tấn |
| 131 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2162 | tấn |
| 132 | Lắp cột thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2162 | tấn |
| 133 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3985 | tấn |
| 134 | Lắp vì kèo thép khẩu độ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3985 | tấn |
| 135 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,383 | tấn |
| 136 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,383 | tấn |
| 137 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm, chiều dài cọc bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,153 | 100m2 |
| 138 | Máng nước khổ 300, dày 0,42mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,5 | md |
| 139 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0953 | 100m3 |
| 140 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1144 | 100m3 |
| 141 | Nilon lót tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 100,75 | m2 |
| 142 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,09 | m3 |
| 143 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,7598 | 1m3 |
| 144 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8783 | 100m3 |
| 145 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3253 | 100m3 |
| 146 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,1366 | 100m |
| 147 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,271 | 100m2 |
| 148 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,3689 | m3 |
| 149 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3262 | m3 |
| 150 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0898 | 100m2 |
| 151 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,023 | tấn |
| 152 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0104 | tấn |
| 153 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0758 | tấn |
| 154 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,419 | m3 |
| 155 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,0046 | m3 |
| 156 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,643 | 100m2 |
| 157 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4913 | tấn |
| 158 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2002 | tấn |
| 159 | Bê tông giằng, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,8862 | m3 |
| 160 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,0328 | m3 |
| 161 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,1378 | m3 |
| 162 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,6464 | m3 |
| 163 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 61,802 | m2 |
| 164 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 404,1393 | m2 |
| 165 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 89,18 | m |
| 166 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 101,92 | m |
| 167 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 436,2333 | m2 |
| 168 | Ốp gạch thẻ kt 240x60 trụ cổng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,247 | m2 |
| 169 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0853 | tấn |
| 170 | Bản lề cánh cổng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 171 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 51,578 | 1m2 |
| 172 | Lắp dựng cổng sắt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,63 | m2 |
| 173 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,948 | m2 |
| 174 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,111 | 1m3 |
| 175 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1931 | 100m2 |
| 176 | Bê tông lót bồn cây, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,0555 | m3 |
| 177 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,8081 | m3 |
| 178 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 63,7296 | m2 |
| 179 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1401 | 100m3 |
| 180 | Nilon lót tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 950,61 | m2 |
| 181 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 114,0732 | m3 |
| 182 | Đào rãnh thoát nước thủ công-đất cấp II (10% KL) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,0661 | 1m3 |
| 183 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2759 | 100m3 |
| 184 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1022 | 100m3 |
| 185 | Đệm cát đen đáy rãnh | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,0642 | m3 |
| 186 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1796 | 100m2 |
| 187 | Bê tông móng rãnh, M150, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,9285 | m3 |
| 188 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,3387 | m3 |
| 189 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 48,05 | m2 |
| 190 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,33 | m2 |
| 191 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, xi măng PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8077 | m3 |
| 192 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1639 | 100m2 |
| 193 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,339 | tấn |
| 194 | Lắp đặt tấm đan rãnh trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 67 | 1cấu kiện |
| 195 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤400mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 196 | Bê tông đổ bù mặt đường dày mặt đường 20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,02 | m3 |
| 197 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 109,23 | m2 |
| 198 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 121,3718 | m3 |
| 199 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,8145 | m3 |
| 200 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,9688 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.749923E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp và quy mô: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Công trình dân dụng, cấp III . (2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.041.648.700 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III tương đương trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)(Có chứng chỉ giám sát thi công hạng III trở lên)Tài liệu chứng minh:- Chứng minh thư nhân dân công chứng;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm công chứng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III tương đương trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)Tài liệu chứng minh:- Chứng minh thư nhân dân công chứng;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm công chứng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương) | 3 | 2 |
| 3 | Kế toán công trường | 1 | - Chứng minh thư nhân dân công chứng;- Bằng cử nhân kế toán;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa 80 l | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn sắt | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 1 |
| 7 | Máy khoan | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 1 |
| 9 | Máy mài | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi