Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210871560-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210842169
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-26 23:46:00 đến ngày 2021-09-08 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,916,641,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.749923E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp và quy mô: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Công trình dân dụng, cấp III . (2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.041.648.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III tương đương trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)(Có chứng chỉ giám sát thi công hạng III trở lên)Tài liệu chứng minh:- Chứng minh thư nhân dân công chứng;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm công chứng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III tương đương trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)Tài liệu chứng minh:- Chứng minh thư nhân dân công chứng;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm công chứng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kế toán công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng minh thư nhân dân công chứng;- Bằng cử nhân kế toán;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa 80 l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Xây dựng nhà văn hóa thôn Hoàng Xá xã Tiên Tiến
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO , địa chỉ: Thôn Tuấn Dị, Xã Trưng Trắc, Huyện Văn Lâm, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiên Tiến, địa chỉ: Xã Tiên Tiến, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Công ty TNHH TV xây dựng và công nghệ Đại Dương. + Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư Hưng Yên Phát. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng CADICO. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH kiến trúc DC Việt Nam.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO , địa chỉ: Thôn Tuấn Dị, Xã Trưng Trắc, Huyện Văn Lâm, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiên Tiến, địa chỉ: Xã Tiên Tiến, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiên Tiến, địa chỉ: Xã Tiên Tiến, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Tiên Tiến, địa chỉ: Xã Tiên Tiến, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên; Số 08 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Tiên Tiến, địa chỉ: Xã Tiên Tiến, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật chương V2,8114100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật chương V31,2381m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5mYêu cầu kỹ thuật chương V122,5844100m
4Đắp cát đen bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật chương V1,4891100m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật chương V0,9305100m2
6Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V14,823m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật chương V1,4578tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật chương V1,6228tấn
9Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V46,2762m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V0,2909100m2
11Lắp dựng cốt thép cột móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,0633tấn
12Lắp dựng cốt thép cột móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,6647tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V1,9563m3
14Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V27,4718m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V0,2081100m2
16Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,0494tấn
17Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,2103tấn
18Bê tông, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V2,2893m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật chương V1,0237100m3
20Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật chương V2,791100m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V0,9063100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,1905tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V1,1904tấn
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V6,6387m3
25Ván khuôn gỗ xà dầmYêu cầu kỹ thuật chương V0,6939100m2
26Ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu kỹ thuật chương V1,3688100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,2193tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V1,2266tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V1,7082tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V7,6319m3
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V13,3304m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật chương V0,4253100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,0801tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,4372tấn
35Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V4,3806m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V37,305m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V0,5597m3
38Gia công lan canYêu cầu kỹ thuật chương V0,033tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V2,11m2
40Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V8,052m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V12,3484m3
42Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V5,4196m3
43Gia công xà gồ thép, vì kèo thépYêu cầu kỹ thuật chương V2,2504tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V135,99181m2
45Lắp dựng xà gồ, vì kèo thépYêu cầu kỹ thuật chương V2,2504tấn
46Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật chương V1,9309100m2
47SX tấm úp nóc khổ rộng 400 bằng tôn dày 0,42lyYêu cầu kỹ thuật chương V18,82m
48Láng sê nô mái, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V136,88m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật chương V136,88m2
50Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao 60x60Yêu cầu kỹ thuật chương V151,2784m2
51Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V23,3754m3
52Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600x600Yêu cầu kỹ thuật chương V232,5136m2
53Xây tam cấp, bục sân khấu bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V21,8555m3
54Láng granitô tam cấpYêu cầu kỹ thuật chương V70,3782m2
55Ốp gạch thẻ kt 240x60Yêu cầu kỹ thuật chương V6,7424m2
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V359,6814m2
57Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V338,172m2
58Trát trần, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V136,88m2
59Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V85,381m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V73,895m
61Đắp phào đơn, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V176,3836m
62Đắp phào kép, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V103,84m
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V475,052m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V445,0624m2
65Đắp chữ nổi bằng vữa XMYêu cầu kỹ thuật chương V1ck
66Đắp biểu tượng nổi mái sểnhYêu cầu kỹ thuật chương V1ck
67Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính mờ, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộYêu cầu kỹ thuật chương V33,235m2
68SX cửa sổ mở hệ: là loại cửa 1, 2 cánh. Kính an toan dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộYêu cầu kỹ thuật chương V19,2m2
69Khóa cửa đi tay nắmYêu cầu kỹ thuật chương V7bộ
70Khóa tay cài cửa sổYêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
71Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu kỹ thuật chương V55,635m2
72Gia công hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật chương V0,3883tấn
73Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật chương V19,2m2
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V14,21281m2
75Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mYêu cầu kỹ thuật chương V3,5133100m2
76Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mYêu cầu kỹ thuật chương V2,3251100m2
77Lắp đặt tủ điện tổng KT 300x200x100mmYêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
78Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100x50mmYêu cầu kỹ thuật chương V5hộp
79Lắp đặt cầu dao 50 AmpeYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
80Lắp đặt các automat 1 pha 50AYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
81Lắp đặt các automat 1 pha 20AYêu cầu kỹ thuật chương V5cái
82Lắp đặt công tắc 1 hạtYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
83Lắp đặt công tắc 2 hạtYêu cầu kỹ thuật chương V6cái
84Lắp đặt công tắc 3 hạtYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
85Lắp đặt đế âm tườngYêu cầu kỹ thuật chương V5hộp
86Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngYêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
87Lắp đặt đèn lốp gắn trần 250x250, bóng compact 20WYêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
88Lắp đặt quạt trầnYêu cầu kỹ thuật chương V10cái
89Móc treo quạt trầnYêu cầu kỹ thuật chương V10cái
90Lắp đặt ô cắm đôiYêu cầu kỹ thuật chương V15cái
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x10mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V70m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V30m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V5m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V324m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V75m
96Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D25mmYêu cầu kỹ thuật chương V10m
97Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16mmYêu cầu kỹ thuật chương V434m
98Lắp tiếp đất CU/PVC 1x6mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V20m
99Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5mYêu cầu kỹ thuật chương V1cọc
100Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật chương V1,81m3
101Đắp bù phần đào chôn cọc chống sétYêu cầu kỹ thuật chương V1,8m3
102Gia công, đóng cọc chống sétYêu cầu kỹ thuật chương V3cọc
103Gia công kim thu sét, dài 1mYêu cầu kỹ thuật chương V3cái
104Lắp đặt kim thu sét, dài 1mYêu cầu kỹ thuật chương V3cái
105Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmYêu cầu kỹ thuật chương V70m
106Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mmYêu cầu kỹ thuật chương V20m
107Chân bậtYêu cầu kỹ thuật chương V9cái
108Kẹp kiểm tra điện trởYêu cầu kỹ thuật chương V10.0
109Bình bọt ABC.MFZ-8Yêu cầu kỹ thuật chương V1bình
110Bình khí CO2Yêu cầu kỹ thuật chương V1bình
111Hộp đựng + lắp đặtYêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
112Tiêu lệnh PCCCYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
113Lắp đặt phễu thu nước mái - Đường kính 100mmYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
114Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,24100m
115Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 42mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
116Lắp đặt cút nhựa PVC d90mmYêu cầu kỹ thuật chương V8cái
117Lắp đặt chếch nhựa PVC d90mmYêu cầu kỹ thuật chương V8cái
118Đai giữ ốngYêu cầu kỹ thuật chương V40cái
119Keo dán ốngYêu cầu kỹ thuật chương V10tuýt
B CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (90%KL)Yêu cầu kỹ thuật chương V1,8651100m3
2Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I (10%KL)Yêu cầu kỹ thuật chương V20,7231m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (70% KL)Yêu cầu kỹ thuật chương V3,576100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (30% KL)Yêu cầu kỹ thuật chương V1,5326100m3
5Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp II (10%)Yêu cầu kỹ thuật chương V2,3931m3
6Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%)Yêu cầu kỹ thuật chương V0,2154100m3
7Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5mYêu cầu kỹ thuật chương V8,91100m
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0798100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V0,1595100m3
10Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V0,1595100m3/1km
11Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V2,352m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V5,7125m3
13Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V4,0983m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V0,1657100m2
15Bê tông giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V1,8229m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,0446tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,1925tấn
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0528100m3
19Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V1,6678m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V9,372m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V4,0622m3
22Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V0,1035m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V0,0834100m2
24Ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu kỹ thuật chương V0,2542100m2
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lanh tôYêu cầu kỹ thuật chương V0,0254100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,0372tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,1778tấn
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V0,2937tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,0016tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,0121tấn
31Bê tông xà dầm M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V0,888m3
32Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V2,775m3
33Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V0,154m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V102,3885m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V19,6624m2
36Trát trần, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V25,42m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V102,3885m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V45,0824m2
39Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn kt 300x300Yêu cầu kỹ thuật chương V15,3361m2
40Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mmYêu cầu kỹ thuật chương V5,3352m2
41Ốp tường - Tiết diện gạch 300x600Yêu cầu kỹ thuật chương V48,522m2
42Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Yêu cầu kỹ thuật chương V26,83m2
43Biển tên Nam/Nữ (tấm compact) kt 20x30cmYêu cầu kỹ thuật chương V2tấm
44Cửa đi nhựa UPVC lõi thép, kính mờ 6,38mmYêu cầu kỹ thuật chương V7,296
45Cửa sổ nhựa UPVC lõi thép, kính mờ 6,38mmYêu cầu kỹ thuật chương V2,16
46Phụ kiện cửa đi gồm tay nắm+ khóaYêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
47Phụ kiện cửa sổ mở hất (1 cánh) gồm tay cài+ bản lềYêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
48Bù giá cửa nhựa DTYêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
49Bù giá cửa nhựa DTYêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu kỹ thuật chương V9,456m2
51Tấm compact liền cửa màu xám ghi (cả phụ kiện và lắp dựng)Yêu cầu kỹ thuật chương V1,44m2
52Đào móng bể phốt-đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật chương V10,3531m3
53Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0345100m3
54Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V0,714m3
55Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V1,0242m3
56Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật chương V0,0314100m2
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,0758tấn
58Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V1,5862m3
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V13,77m2
60Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V19,536m2
61Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V4,5059m2
62Bê tông tấm đan, nắp bể phốt M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V0,608m3
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật chương V0,0254100m2
64Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,0425tấn
65Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật chương V51cấu kiện
66Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,02100m
67Lắp đặt cút D110Yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
68Lắp đặt các automat 1 pha 10AYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
69Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngYêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
70Lắp đặt công tắc 2 hạtYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
71Lắp đặt hộp nối dâyYêu cầu kỹ thuật chương V2hộp
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V50m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V25m
74Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmYêu cầu kỹ thuật chương V55m
75Máy bơm nước Q=3m3, H=16mYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
76Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3Yêu cầu kỹ thuật chương V1bể
77Lắp đặt xí bệtYêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
78Lắp đặt vòi xịt xíYêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
79Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
80Chân chậu rửaYêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
81Lắp đặt vòi rửa inocYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
82Lắp đặt chậu tiểu namYêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
83Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu rửa)Yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
84Van xả tiểu namYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
85Hộp đựng giấyYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
86Vòi xịt tiểu nữYêu cầu kỹ thuật chương V2vòi
87Lắp đặt chậu tiểu nữYêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
88Lắp đặt gương soiYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
89Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmYêu cầu kỹ thuật chương V6cái
90Lắp đặt khay đựng xà phòng INOX+xà phòngYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
91Ống nối mềm D21Yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
92Van phao điệnYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
93Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,5100 m
94Lắp đặt ống nhựa PVC class 2 D48Yêu cầu kỹ thuật chương V0,03100m
95Lắp đặt ống nhựa PVC class 2 D34Yêu cầu kỹ thuật chương V0,05100m
96Lắp đặt ống nhựa PVC class 2 D27Yêu cầu kỹ thuật chương V0,25100m
97Lắp đặt ống nhựa PVC class 2 D21Yêu cầu kỹ thuật chương V0,08100m
98Lắp đặt cút nhựa PVC class 2 D34Yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
99Lắp đặt cút nhựa PVC class 2 D27Yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
100Lắp đặt cút nhựa PVC class 2 D21Yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
101Lắp đặt van ren, ĐK48mmYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
102Lắp đặt van ren, ĐK 34mmYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
103Lắp đặt van ren, ĐK 27mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
104Lắp đặt van ren, ĐK 21mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
105Lắp đặt tê nhựa PVC D27x27Yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
106Lắp đặt tê nhựa PVC D21x21Yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
107Lắp đặt côn nhựa PVC 34x27Yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
108Lắp đặt côn nhựa PVC 27x21Yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
109Lắp đặt ống nhựa PVC class 2, ĐK 110mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,25100m
110Lắp đặt ống nhựa PVC class 2, ĐK 90mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,3100m
111Lắp đặt ống nhựa PVC class 2, ĐK 60mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,02100m
112Lắp đặt cút nhựa 135 PVC D110Yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
113Lắp đặt cút nhựa 135 PVC D90Yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
114Lắp đặt cút nhựa 135 PVC D60Yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
115Lắp đặt cút nhựa 90 PVC D110Yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
116Lắp đặt cút nhựa 90 PVC D90Yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
117Lắp đặt cút nhựa 90 PVC D60Yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
118Lắp đặt tê nhựa 135 PVC D110x110Yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
119Lắp đặt tê nhựa 135 PVC D90x90Yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
120Lắp đặt tê nhựa 135 PVC D60x76Yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
121Phễu thoát nước mái D100Yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
122Lắp đặt ống nhựa PVC class 2, ĐK 60mm (thoát nước mái)Yêu cầu kỹ thuật chương V0,07100m
123Lắp đặt cút nhựa 135 PVC D60 (thoát nước mái0Yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
124Lắp đặt cút nhựa 90 PVC D60 (thoát nước mái)Yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
125Đào móng, máy đào Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0199100m3
126Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu kỹ thuật chương V0,6633m3
127Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V0,588m3
128Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V0,12100m2
129Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V1,5m3
130Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0303tấn
131Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật chương V0,2162tấn
132Lắp cột thép các loạiYêu cầu kỹ thuật chương V0,2162tấn
133Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật chương V0,3985tấn
134Lắp vì kèo thép khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật chương V0,3985tấn
135Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật chương V0,383tấn
136Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật chương V0,383tấn
137Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm, chiều dài cọc bất kỳYêu cầu kỹ thuật chương V1,153100m2
138Máng nước khổ 300, dày 0,42mmYêu cầu kỹ thuật chương V15,5md
139Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0953100m3
140Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIYêu cầu kỹ thuật chương V0,1144100m3
141Nilon lót tái sinhYêu cầu kỹ thuật chương V100,75m2
142Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật chương V12,09m3
143Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật chương V9,75981m3
144Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật chương V0,8783100m3
145Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật chương V0,3253100m3
146Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật chương V13,1366100m
147Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật chương V0,271100m2
148Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V10,3689m3
149Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V1,3262m3
150Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V0,0898100m2
151Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,023tấn
152Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,0104tấn
153Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,0758tấn
154Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V28,419m3
155Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V25,0046m3
156Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V0,643100m2
157Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,4913tấn
158Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,2002tấn
159Bê tông giằng, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V7,8862m3
160Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V6,0328m3
161Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V16,1378m3
162Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V9,6464m3
163Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V61,802m2
164Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V404,1393m2
165Đắp phào đơn, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V89,18m
166Đắp phào kép, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V101,92m
167Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuYêu cầu kỹ thuật chương V436,2333m2
168Ốp gạch thẻ kt 240x60 trụ cổngYêu cầu kỹ thuật chương V2,247m2
169Gia công cửa sắt, hoa sắtYêu cầu kỹ thuật chương V1,0853tấn
170Bản lề cánh cổngYêu cầu kỹ thuật chương V9cái
171Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V51,5781m2
172Lắp dựng cổng sắtYêu cầu kỹ thuật chương V11,63m2
173Lắp dựng hoa sắt tường ràoYêu cầu kỹ thuật chương V39,948m2
174Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật chương V8,1111m3
175Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật chương V0,1931100m2
176Bê tông lót bồn cây, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V4,0555m3
177Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V13,8081m3
178Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V63,7296m2
179Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIYêu cầu kỹ thuật chương V1,1401100m3
180Nilon lót tái sinhYêu cầu kỹ thuật chương V950,61m2
181Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V114,0732m3
182Đào rãnh thoát nước thủ công-đất cấp II (10% KL)Yêu cầu kỹ thuật chương V3,06611m3
183Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%)Yêu cầu kỹ thuật chương V0,2759100m3
184Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật chương V0,1022100m3
185Đệm cát đen đáy rãnhYêu cầu kỹ thuật chương V3,0642m3
186Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật chương V0,1796100m2
187Bê tông móng rãnh, M150, đá 2x4, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V5,9285m3
188Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V5,3387m3
189Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V48,05m2
190Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V20,33m2
191Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, xi măng PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V2,8077m3
192Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanYêu cầu kỹ thuật chương V0,1639100m2
193Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,339tấn
194Lắp đặt tấm đan rãnh trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật chương V671cấu kiện
195Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤400mmYêu cầu kỹ thuật chương V101 đoạn ống
196Bê tông đổ bù mặt đường dày mặt đường 20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V1,02m3
197Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V109,23m2
198Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật chương V121,3718m3
199Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật chương V8,8145m3
200Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật chương V24,9688m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.749923E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp và quy mô: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Công trình dân dụng, cấp III . (2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.041.648.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III tương đương trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)(Có chứng chỉ giám sát thi công hạng III trở lên)Tài liệu chứng minh:- Chứng minh thư nhân dân công chứng;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm công chứng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương)53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III tương đương trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)Tài liệu chứng minh:- Chứng minh thư nhân dân công chứng;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm công chứng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương)32
3 Kế toán công trường 1 - Chứng minh thư nhân dân công chứng;- Bằng cử nhân kế toán;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực1
2 Máy trộn vữa 80 l Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực1
3 Máy cắt gạch đá Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực1
4 Máy cắt uốn sắt Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực1
5 Máy đầm bàn Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực1
6 Máy đầm dùi Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực1
7 Máy khoan Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực1
8 Máy trộn bê tông Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực1
9 Máy mài Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị ghi rõ tên gói thầu, tên dự án đang xét. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->