Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210871462-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Tân Phong |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210871440 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất bố trí 60% tổng mức đầu tư (không quá 1,02 tỷ đồng), phần còn lại do ngân sách thị trấn đảm bảo |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 06:48:00 đến ngày 2021-09-07 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,467,939,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.201909E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4038E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.027.557.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác * Do trong mẫu số 03 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.027.557.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng nội bộ (KCS): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động - VSMT: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép: Công suất ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ: Tải trọng hàng hóa (5÷7) tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông: Công suất ≥ 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá: Công suất ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân thị trấn Tân Phong |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Công an thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương (Trạm y tế xã Quảng Phong cũ) 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất bố trí 60% tổng mức đầu tư (không quá 1,02 tỷ đồng), phần còn lại do ngân sách thị trấn đảm bảo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật của E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Thi công xây dụng công trình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - kế hoạch huyện Quảng Xương. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà làm việc | |||
| B | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 225,882 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6618 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo HSTK được phê duyệt | 13,2979 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bể nước trên mái, nhà cấp 4 sau nhà ăn và bể nước | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Tb |
| C | MÁI | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5436 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 27,6291 | 1m2 |
| 3 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5194 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5194 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng | Theo HSTK được phê duyệt | 1,3831 | 100m2 |
| 6 | Ke chống bão (Định mức 4 cái /m2) | Theo HSTK được phê duyệt | 553,24 | Cái |
| 7 | Gia công lắp dựng tôn úp nóc, tôn biên khổ 400 dày 0,40mm | Theo HSTK được phê duyệt | 45,52 | md |
| 8 | Làm trần bằng tấm nhựa | Theo HSTK được phê duyệt | 118,6284 | m2 |
| 9 | Thi công vách bằng tấm thạch cao (không bao gồm cửa lùa ngăn phòng) | Theo HSTK được phê duyệt | 29,808 | m2 |
| 10 | Thi công cửa lùa bằng tấm thạch cao (Bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSTK được phê duyệt | 5,04 | m2 |
| 11 | GCLD lan can hành lang bằng thép hộp sơn chống gỉ 3 nước (Bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSTK được phê duyệt | 27,6 | m2 |
| D | CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 71,25 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo HSTK được phê duyệt | 102,9 | m2 |
| 3 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 102,9 | m2 |
| 4 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7m, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗ | Theo HSTK được phê duyệt | 21,375 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo HSTK được phê duyệt | 58,8 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 58,8 | m2 |
| 7 | GCLD cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ ( Bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSTK được phê duyệt | 5,88 | m2 |
| 8 | GCLD cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ ( Bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSTK được phê duyệt | 12,6 | m2 |
| 9 | GCLD cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ ( Bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSTK được phê duyệt | 17,4 | m2 |
| 10 | GCLD cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm hệ ( Bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSTK được phê duyệt | 1,08 | m2 |
| 11 | GCLD vách kính nhôm hệ ( Bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSTK được phê duyệt | 6,12 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3449 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6077 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,1997 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3281 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0834 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,552 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,6846 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 44,1913 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1176 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0603 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,616 | m3 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 160,1535 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 200,8695 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 37,664 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 160,1535 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 238,5335 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm2, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 116,0984 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 35,81 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn tiết diện gạch chống trơn KT 300x300 mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 10,3552 | m2 |
| 31 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600 mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 40,716 | m2 |
| 32 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo HSTK được phê duyệt | 858,0907 | m2 |
| 33 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo HSTK được phê duyệt | 839,89 | m2 |
| 34 | Phá lớp vữa trát trụ, cột | Theo HSTK được phê duyệt | 139,2576 | m2 |
| 35 | Phá lớp vữa trát trần | Theo HSTK được phê duyệt | 312,3744 | m2 |
| 36 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Theo HSTK được phê duyệt | 77,656 | m2 |
| 37 | Phá dỡ nền gạch lát | Theo HSTK được phê duyệt | 368,2134 | m2 |
| 38 | Đào bỏ lớp đất nền cũ tầng 1 để hạ cốt đổ bê tông lót mới | Theo HSTK được phê duyệt | 25,7749 | 1m3 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 20,2222 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 858,0907 | m2 |
| 41 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 839,89 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 139,2576 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 312,3744 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 77,656 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 500x500 mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 368,2134 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 858,0907 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 1.369,178 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK được phê duyệt | 66,46 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 66,46 | m2 |
| E | VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI | |||
| 1 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 85,5282 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được phê duyệt | 85,5282 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được phê duyệt | 85,5282 | m3 |
| F | ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện tổng và tầng 1 KT 450x300x150 mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Cái |
| 2 | Tủ điện tầng KT 200x200x150( dùng cho tầng 2) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo HSTK được phê duyệt | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSTK được phê duyệt | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được phê duyệt | 41 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được phê duyệt | 38 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 27 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 69 | hộp |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột XLPE/PVC 10mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 200 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 400 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo HSTK được phê duyệt | 600 | m |
| 23 | Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo HSTK được phê duyệt | 110 | m |
| G | ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | GCLD đèn cao áp theo thiết kế ( Bao gồm cần đèn, bóng đèn và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 60 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa ruột ga bảo hộ dây dẫn DK 16 mm | Theo HSTK được phê duyệt | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt đế âm mặt công tắc | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | hộp |
| H | PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 90 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất | Theo HSTK được phê duyệt | 32 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | cọc |
| 6 | Giá đỡ dây thép d=10mm l=150mm | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 7 | GCLD hộp kiểm tra điện trở | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | Hộp |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 1,024 | 1m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0922 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1024 | 100m3 |
| I | PCCC: | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Bình chữa cháy MZF4 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Bình chữa cháy C02 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | Bộ |
| J | NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa, giặt | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | Cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bể |
| 9 | Lắp đặt máy bơm nước 750w | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt bình nóng lạnh 15L | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,45 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm thu về 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 19 | Van khóa D32 ppr | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | Cái |
| 20 | Van khóa D20 ppr | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | Cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | cái |
| K | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,64 | 100m |
| 2 | Cầu chắn rác D150 | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | Cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm | Theo HSTK được phê duyệt | 40 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 6 | GCLD colie giữ ống | Theo HSTK được phê duyệt | 36 | Bộ |
| L | GIÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK được phê duyệt | 6,1632 | 100m2 |
| M | Hạng mục Cổng + Tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ bể nước cũ, nhà cấp 4 xuống cấp sau nhà | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Tb |
| N | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | GCLD hoàn thiện mái che biển tên trụ sở, bằng khung hộp 50x100x2, bọc aluminium | Theo HSTK được phê duyệt | 6,8 | md |
| 2 | GCLD biển tên cổng chính bằng bảng điện tử đèn Led ma trận KT 700x5800 mm (Bao gồm phụ kiện và lắp dựng hoàn thiện) | Theo HSTK được phê duyệt | 4,06 | m2 |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0234 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0175 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3861 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 7,9723 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 23,1293 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 9,702 | m2 |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,81 | m |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 39,6413 | m2 |
| O | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Di chuyển nhà để xe sang vị trí mới ( Đổ móng, lắp dựng bulong mới, dịch cột, xà gồ mái và tôn) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Tb |
| 2 | Đắp đá mạt công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,042 | 100m3 |
| 3 | Nilon tái sinh lót nền | Theo HSTK được phê duyệt | 84 | m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0494 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 10,08 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.201909E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4038E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.027.557.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác * Do trong mẫu số 03 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.027.557.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp: | 1 | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 3 | Quản lý chất lượng nội bộ (KCS): | 1 | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách An toàn lao động - VSMT: | 1 | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép: Công suất ≥ 5kW | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 3 | Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ: Tải trọng hàng hóa (5÷7) tấn | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông: Công suất ≥ 0,62 kW | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá: Công suất ≥ 1,7 kW | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi