Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210871462-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Tân Phong
Tên gói thầu Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210871440
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất bố trí 60% tổng mức đầu tư (không quá 1,02 tỷ đồng), phần còn lại do ngân sách thị trấn đảm bảo
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 06:48:00 đến ngày 2021-09-07 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,467,939,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.201909E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4038E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.027.557.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác * Do trong mẫu số 03 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.027.557.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý chất lượng nội bộ (KCS):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động - VSMT:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép: Công suất ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ: Tải trọng hàng hóa (5÷7) tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông: Công suất ≥ 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá: Công suất ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn Tân Phong
E-CDNT 1.2 Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Công an thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương (Trạm y tế xã Quảng Phong cũ)
03 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất bố trí 60% tổng mức đầu tư (không quá 1,02 tỷ đồng), phần còn lại do ngân sách thị trấn đảm bảo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Tân Phong , địa chỉ: khu phố 2, Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, thiết kế BVTC: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Minh Long 68 Địa chỉ: + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Xương Địa chỉ: huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng công trình 36 Địa chỉ:


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Tân Phong , địa chỉ: khu phố 2, Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật của E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Thi công xây dụng công trình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính - kế hoạch huyện Quảng Xương.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà làm việc
B PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt225,882m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,6618tấn
3Phá dỡ tường xây gạchTheo HSTK được phê duyệt13,2979m3
4Phá dỡ bể nước trên mái, nhà cấp 4 sau nhà ăn và bể nướcTheo HSTK được phê duyệt1Tb
C MÁI
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK được phê duyệt0,5436tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt27,62911m2
3Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo HSTK được phê duyệt0,5194tấn
4Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,5194tấn
5Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóngTheo HSTK được phê duyệt1,3831100m2
6Ke chống bão (Định mức 4 cái /m2)Theo HSTK được phê duyệt553,24Cái
7Gia công lắp dựng tôn úp nóc, tôn biên khổ 400 dày 0,40mmTheo HSTK được phê duyệt45,52md
8Làm trần bằng tấm nhựaTheo HSTK được phê duyệt118,6284m2
9Thi công vách bằng tấm thạch cao (không bao gồm cửa lùa ngăn phòng)Theo HSTK được phê duyệt29,808m2
10Thi công cửa lùa bằng tấm thạch cao (Bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện)Theo HSTK được phê duyệt5,04m2
11GCLD lan can hành lang bằng thép hộp sơn chống gỉ 3 nước (Bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện)Theo HSTK được phê duyệt27,6m2
D CỬA
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt71,25m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo HSTK được phê duyệt102,9m2
3Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo HSTK được phê duyệt102,9m2
4Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7m, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗTheo HSTK được phê duyệt21,375m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo HSTK được phê duyệt58,8m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTK được phê duyệt58,8m2
7GCLD cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ ( Bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện)Theo HSTK được phê duyệt5,88m2
8GCLD cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ ( Bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện)Theo HSTK được phê duyệt12,6m2
9GCLD cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ ( Bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện)Theo HSTK được phê duyệt17,4m2
10GCLD cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm hệ ( Bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện)Theo HSTK được phê duyệt1,08m2
11GCLD vách kính nhôm hệ ( Bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện)Theo HSTK được phê duyệt6,12m2
12Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK được phê duyệt0,3449100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm,Theo HSTK được phê duyệt0,6077tấn
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,1997m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,3281100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0834tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt0,552tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,6846m3
19Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt44,1913m3
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,1176100m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0603tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,616m3
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt160,1535m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt200,8695m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt37,664m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt160,1535m2
27Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt238,5335m2
28Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm2, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt116,0984m2
29Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo HSTK được phê duyệt35,81m2
30Lát nền, sàn tiết diện gạch chống trơn KT 300x300 mm, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt10,3552m2
31Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600 mm, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt40,716m2
32Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo HSTK được phê duyệt858,0907m2
33Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo HSTK được phê duyệt839,89m2
34Phá lớp vữa trát trụ, cộtTheo HSTK được phê duyệt139,2576m2
35Phá lớp vữa trát trầnTheo HSTK được phê duyệt312,3744m2
36Phá lớp vữa trát xà, dầmTheo HSTK được phê duyệt77,656m2
37Phá dỡ nền gạch látTheo HSTK được phê duyệt368,2134m2
38Đào bỏ lớp đất nền cũ tầng 1 để hạ cốt đổ bê tông lót mớiTheo HSTK được phê duyệt25,77491m3
39Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt20,2222m3
40Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt858,0907m2
41Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt839,89m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt139,2576m2
43Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt312,3744m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt77,656m2
45Lát nền, sàn tiết diện gạch 500x500 mm, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt368,2134m2
46Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt858,0907m2
47Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt1.369,178m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK được phê duyệt66,46m2
49Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt66,46m2
E VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI
1Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được phê duyệt85,5282m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được phê duyệt85,5282m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được phê duyệt85,5282m3
F ĐIỆN
1Tủ điện tổng và tầng 1 KT 450x300x150 mmTheo HSTK được phê duyệt1Cái
2Tủ điện tầng KT 200x200x150( dùng cho tầng 2)Theo HSTK được phê duyệt1Cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo HSTK được phê duyệt1cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo HSTK được phê duyệt2cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo HSTK được phê duyệt14cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo HSTK được phê duyệt17cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 6ATheo HSTK được phê duyệt2cái
8Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được phê duyệt41bộ
9Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSTK được phê duyệt16bộ
10Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được phê duyệt20cái
11Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSTK được phê duyệt9cái
12Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được phê duyệt38cái
13Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK được phê duyệt27cái
14Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được phê duyệt2cái
15Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo HSTK được phê duyệt2cái
16Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo HSTK được phê duyệt69hộp
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột XLPE/PVC 10mm2Theo HSTK được phê duyệt50m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Theo HSTK được phê duyệt60m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo HSTK được phê duyệt50m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo HSTK được phê duyệt200m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo HSTK được phê duyệt400m
22Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo HSTK được phê duyệt600m
23Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo HSTK được phê duyệt110m
G ĐÈN CHIẾU SÁNG
1GCLD đèn cao áp theo thiết kế ( Bao gồm cần đèn, bóng đèn và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện)Theo HSTK được phê duyệt4Bộ
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo HSTK được phê duyệt60m
3Lắp đặt ống nhựa ruột ga bảo hộ dây dẫn DK 16 mmTheo HSTK được phê duyệt60m
4Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được phê duyệt4cái
5Lắp đặt đế âm mặt công tắcTheo HSTK được phê duyệt4hộp
H PHẦN CHỐNG SÉT:
1Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mTheo HSTK được phê duyệt6cái
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mTheo HSTK được phê duyệt6cái
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo HSTK được phê duyệt90m
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đấtTheo HSTK được phê duyệt32m
5Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSTK được phê duyệt9cọc
6Giá đỡ dây thép d=10mm l=150mmTheo HSTK được phê duyệt18cái
7GCLD hộp kiểm tra điện trởTheo HSTK được phê duyệt4Hộp
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt1,0241m3
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,0922100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,1024100m3
I PCCC:
1Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháyTheo HSTK được phê duyệt2bộ
2Bình chữa cháy MZF4Theo HSTK được phê duyệt2bộ
3Bình chữa cháy C02Theo HSTK được phê duyệt4bộ
4Nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháyTheo HSTK được phê duyệt2Bộ
J NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được phê duyệt3bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được phê duyệt3bộ
3Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo HSTK được phê duyệt3bộ
4Lắp đặt xí bệtTheo HSTK được phê duyệt3bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được phê duyệt3cái
6Lắp đặt vòi rửa, giặtTheo HSTK được phê duyệt3Cái
7Lắp đặt gương soiTheo HSTK được phê duyệt3cái
8Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo HSTK được phê duyệt1bể
9Lắp đặt máy bơm nước 750wTheo HSTK được phê duyệt1Cái
10Lắp đặt bình nóng lạnh 15LTheo HSTK được phê duyệt3bộ
11Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo HSTK được phê duyệt0,4100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo HSTK được phê duyệt0,45100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo HSTK được phê duyệt0,2100m
14Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được phê duyệt8cái
15Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm thu về 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được phê duyệt6cái
16Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được phê duyệt5cái
17Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được phê duyệt10cái
18Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được phê duyệt12cái
19Van khóa D32 pprTheo HSTK được phê duyệt2Cái
20Van khóa D20 pprTheo HSTK được phê duyệt3Cái
21Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mmTheo HSTK được phê duyệt0,2100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo HSTK được phê duyệt0,3100m
23Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mmTheo HSTK được phê duyệt0,2100m
24Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mmTheo HSTK được phê duyệt0,2100m
25Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo HSTK được phê duyệt8cái
26Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo HSTK được phê duyệt8cái
27Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo HSTK được phê duyệt20cái
28Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo HSTK được phê duyệt20cái
29Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 100mmTheo HSTK được phê duyệt8cái
30Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo HSTK được phê duyệt12cái
31Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mmTheo HSTK được phê duyệt12cái
32Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmTheo HSTK được phê duyệt9cái
K THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo HSTK được phê duyệt0,64100m
2Cầu chắn rác D150Theo HSTK được phê duyệt8Cái
3Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmTheo HSTK được phê duyệt40cái
4Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo HSTK được phê duyệt16cái
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo HSTK được phê duyệt0,02100m
6GCLD colie giữ ốngTheo HSTK được phê duyệt36Bộ
L GIÀN GIÁO
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK được phê duyệt6,1632100m2
M Hạng mục Cổng + Tường rào
1Phá dỡ bể nước cũ, nhà cấp 4 xuống cấp sau nhàTheo HSTK được phê duyệt1Tb
N CỔNG CHÍNH
1GCLD hoàn thiện mái che biển tên trụ sở, bằng khung hộp 50x100x2, bọc aluminiumTheo HSTK được phê duyệt6,8md
2GCLD biển tên cổng chính bằng bảng điện tử đèn Led ma trận KT 700x5800 mm (Bao gồm phụ kiện và lắp dựng hoàn thiện)Theo HSTK được phê duyệt4,06m2
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được phê duyệt30m
4Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mmTheo HSTK được phê duyệt30m
5Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được phê duyệt1cái
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,0234100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0175tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,3861m3
9Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt7,9723m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt23,1293m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt9,702m2
12Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt6,81m
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt39,6413m2
O NHÀ ĐỂ XE
1Di chuyển nhà để xe sang vị trí mới ( Đổ móng, lắp dựng bulong mới, dịch cột, xà gồ mái và tôn)Theo HSTK được phê duyệt1Tb
2Đắp đá mạt công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,042100m3
3Nilon tái sinh lót nềnTheo HSTK được phê duyệt84m2
4Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo HSTK được phê duyệt0,0494100m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt10,08m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.201909E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4038E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.027.557.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác * Do trong mẫu số 03 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.027.557.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)52
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp: 1 Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
3 Quản lý chất lượng nội bộ (KCS): 1 Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
4 Phụ trách An toàn lao động - VSMT: 1 Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
2 Máy cắt uốn thép: Công suất ≥ 5kW Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
3 Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
4 Ô tô tự đổ: Tải trọng hàng hóa (5÷7) tấn Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
5 Máy khoan bê tông: Công suất ≥ 0,62 kW Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
6 Máy cắt gạch đá: Công suất ≥ 1,7 kW Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->