Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210868348-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 07:46:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân thị trấn Tân Kỳ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210860344 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hộ trỡ (bao gồm nguồn dự toán ngân sách tỉnh). Ngân sách thị trấn, nhân dân đóng góp và huy dộng nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 07:47:00 đến ngày 2021-09-06 07:46:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,341,889,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,419,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu bốn trăm mười chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6025667E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp IV trở lên; có hạng mục Nhà học 2 tầng (nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng (Kỷ thuật xây dựng công trình)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; Chứng chỉ bồi dưỡng Phòng cháy chữa cháy.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình có tính chất tương tự (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng (Kỷ thuật xây dựng công trình)- Đã từng làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự.- Đã phụ trách kỷ thuật ít nhất một công trình có tính chất tương tự (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động.- Có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về Quản lý chất lượng, hoàn công, thanh – quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành về kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải trọng tải ≥7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:- Bản chụp chứng thực giấy chứngnhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn đểchứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vịcho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh cácthiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúngquy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệulực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèmtheo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:- Bản chụp chứng thực giấy chứngnhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn đểchứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vịcho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh cácthiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúngquy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệulực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèmtheo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm nước 1,4Hp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay 4,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy phát điện 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân thị trấn Tân Kỳ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình Nhà học 2 tầng 06 phòng và nhà đa năng - Trường Tiểu học Thị trấn Tân Kỳ, Nghệ An 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hộ trỡ (bao gồm nguồn dự toán ngân sách tỉnh). Ngân sách thị trấn, nhân dân đóng góp và huy dộng nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | :- Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng đạt hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trước thời gian đóng thầu 5 ngày làm việc) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến năm hiện tại; Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; - Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT ); * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền có hiệu lực trong vòng 6 thàng. - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.419.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân thị trấn Tân Kỳ
Địa chỉ: khối 6 thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, Nghệ An
Điện thoại: 0946437888 Fax: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Đậu Trường Sơn – Chủ tịch UBND. Ủy ban nhân dân thị trấn Tân Kỳ - khối 6 thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0946437888; Fax: Email: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng T&T Nghệ An – khối 9 thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, Nghệ An Điện thoại: 03832970092 Email: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư, số 20 Trường Thi, TP Vinh, Nghệ An. Điện thoại: 0238 3594554 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,6331 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 29,318 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 36,5102 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,7544 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 269,5875 | m3 |
| 6 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,7616 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,7616 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3981 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 40,012 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 31,4567 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0636 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,7179 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,2664 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,0473 | 100m2 |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 153,7854 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 27,603 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,2283 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1154 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,921 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,2283 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,2278 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,6381 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 91,8783 | m2 |
| 24 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 36,5265 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 39,6155 | m2 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,1692 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,7799 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,0132 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 21,6887 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,8703 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,6192 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,5456 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,38 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 55,1174 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,4063 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,6273 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,865 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1829 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3959 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,002 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0711 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1672 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,9851 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,273 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0559 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2931 | 100m2 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16,8062 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 164,0036 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,959 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,8314 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,712 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,782 | m3 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 315,4952 | m2 |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 331,56 | m |
| 33 | Đắp chi tiết đầu trụ bằng VXM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18 | ct |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 326,62 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 562,73 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 897,5524 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 587,34 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.524,5079 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.204,84 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.792,18 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 937,1679 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 48,768 | m2 |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,4551 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,4551 | tấn |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi màu xanh thẫm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,5488 | 100m2 |
| 46 | Tôn úp nóc: | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 49,9 | m |
| 47 | Ke chống bão | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 452,912 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,7 | m2 |
| 50 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 24,1932 | m2 |
| 51 | Cửa nhôm Việt Pháp AUST DOOR- Cửa đi mở quay 02 cánh ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kin Long, kính an toàn 02 lớp dày 6.38mm và công lắp đặt) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 48,72 | m2 |
| 52 | Cửa nhôm Việt Pháp AUST DOOR - Cửa sổ mở quay 02 cánh ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kin Long, kính an toàn 02 lớp dày 6.38mm và công lắp đặt) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 72 | m2 |
| 53 | Hoa sắt cửa sổ 12x12 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 72 | m2 |
| 54 | Vách kính nhôm Việt Pháp, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 55 | SXLD lan can bằng thép hộp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,005 | m2 |
| 56 | SXLD trụ thang bằng gỗ nhóm IV | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | CT |
| 57 | SXLD tay vịn lan can bằng gỗ Lim | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,39 | md |
| 58 | Tay vịn lan can inoc 304 D76 ( bao gồm công lắp đặt ) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 25,66 | m |
| D | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện 200x200x150 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 11 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 80 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 180 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 200 | m |
| 16 | Băng dính điện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| E | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 60 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 40 | m |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 7 | Bật sắt D10 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| F | PHẦN PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ treo bình cứu hỏa ( loại 3 bình) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Bình chữa cháy ACB MFZL4 TQ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 3 | Tiêu lệnh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 4 | Búa phá kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG | |||
| H | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,7414 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,7414 | 100m3 |
| I | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,106 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,0256 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 19,6247 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 19,466 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0445 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,1025 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,5757 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20,2345 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 39,7376 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 29,8034 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15,7025 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1302 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,5493 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,2687 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình yêu cầu k= 0.9 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 223,7826 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 63,7276 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 253,6402 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 31,688 | m2 |
| J | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3029 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,5384 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,5646 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,8349 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1099 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2437 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,9417 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,0137 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,1804 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3655 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0842 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,257 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,5881 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 111,6692 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,7815 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,4668 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,8245 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,3542 | m3 |
| K | PHẦN MÁI+ TRẦN TÔN | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,7136 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,7136 | tấn |
| 3 | Lắp dựng bu lông M14 liên kết khung vì kèo vk1 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 52 | CK |
| 4 | Lắp dựng bu lông M18 liên kết khung vì kèo với cột: | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 96 | CK |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,1626 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,1626 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,4336 | 100m2 |
| 8 | Tôn úp nóc mái nhà | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 34,37 | md |
| 9 | Làm trần tôn màu giả gỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 61,4776 | m2 |
| 10 | Thi công lắp đặt hệ khung kẽm, tấm trần thả thạch cao hoa văn 600x600 mm (lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 400,2844 | m2 |
| 11 | Ke chống bão | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2.500 | cái |
| L | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 625,6836 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 577,5676 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 253,642 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 101,37 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 78,15 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 57,408 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 130,1248 | m2 |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 398,16 | m |
| 9 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 98,96 | m |
| 10 | Kẻ rãnh trang trí mặt trước và 2 mặt bên tạo điểm nhấn (nhân công 4,0/7 - nhóm 1) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 30 | Công |
| 11 | Đắp mảng nhấn kích thước: 220x400 mm trên phần cổ tường tiếp giáp tường với sê nô mái (nhân công 4,0/7 - nhóm 1) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 28 | CK |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.152,5552 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 433,162 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 754,5076 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 831,2096 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 58,286 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 465,4692 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 19 | SXLD cửa đi việt pháp austdoor 2 cánh, 4 cánh mở quay panô nhôm ( kính an toàn 2 lớp 6.38 mm đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 63,84 | m2 |
| 20 | SXLD cửa đi việt pháp austdoor 1 cánh mở quay panô nhôm ( kính an toàn 2 lớp 6.38 mm đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 21 | SXLD cửa sổ việt pháp austdoor 4 cánh mở quay kính ( kính an toàn 2 lớp 6.38 mm đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 36,48 | m2 |
| 22 | SXLD cửa sổ việt pháp austdoor mở hất panô nhôm kính ( kính an toàn 2 lớp 6.38 mm đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 23 | SXLD hoa sắt cửa sổ 12x12 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 66,48 | m2 |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 66,48 | m2 |
| 25 | Bảng tên trên cửa các phòng đa năng phía sau( làm bằng tấm mika dán đê can) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Làm bảng tên khung thép hộp mặt compuzit ốp chữ mika mạ vàng" NHÀ ĐA NĂNG" mặt trước | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,39 | m2 |
| M | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện 400x300x150 mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 250 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 800 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 950 | m |
| 5 | Ống ghen D15 bảo vệ dây dẫn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.750 | m |
| 6 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 33 | bảng |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 50 | hộp |
| 13 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 122 | cái |
| 14 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Đinh và vít nở 10 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 19 | Băng dính điện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cuộn |
| N | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 50 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Chân bật đỡ dây thu sét D10 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| O | PHẦN PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình chữa cháy ACB MFZL4 TQ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9 | bình |
| 2 | Hộp chứa 3 bình cứu hỏa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | Hộp |
| 3 | Tiêu lệnh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | bảng |
| 4 | Búa phá kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| P | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6025667E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp IV trở lên; có hạng mục Nhà học 2 tầng (nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng (Kỷ thuật xây dựng công trình)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; Chứng chỉ bồi dưỡng Phòng cháy chữa cháy.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình có tính chất tương tự (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng (Kỷ thuật xây dựng công trình)- Đã từng làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự.- Đã phụ trách kỷ thuật ít nhất một công trình có tính chất tương tự (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động.- Có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách về Quản lý chất lượng, hoàn công, thanh – quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành về kinh tế xây dựng. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải trọng tải ≥7 tấn | Chứng minh bằng:- Bản chụp chứng thực giấy chứngnhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn đểchứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vịcho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh cácthiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúngquy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệulực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèmtheo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
| 2 | Máy đào 0,8m3 | Chứng minh bằng:- Bản chụp chứng thực giấy chứngnhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn đểchứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vịcho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh cácthiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúngquy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệulực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèmtheo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 3 | Máy bơm nước 1,4Hp | Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công) | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép 5Kw | Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công) | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,7Kw | Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công) | 2 |
| 6 | Đầm bàn 1Kw | Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công) | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay 4,5KW | Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công) | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250L | Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công) | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa 80L | Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công) | 1 |
| 10 | Máy hàn 23KW | Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công) | 2 |
| 11 | Máy ủi 110CV | Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công) | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công) | 2 |
| 13 | Máy mài | Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công) | 2 |
| 14 | Máy phát điện 5Kw | Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi