Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210868348-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 07:46:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân thị trấn Tân Kỳ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210860344
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hộ trỡ (bao gồm nguồn dự toán ngân sách tỉnh). Ngân sách thị trấn, nhân dân đóng góp và huy dộng nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 07:47:00 đến ngày 2021-09-06 07:46:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,341,889,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,419,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu bốn trăm mười chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6025667E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp IV trở lên; có hạng mục Nhà học 2 tầng (nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng (Kỷ thuật xây dựng công trình)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; Chứng chỉ bồi dưỡng Phòng cháy chữa cháy.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình có tính chất tương tự (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng (Kỷ thuật xây dựng công trình)- Đã từng làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự.- Đã phụ trách kỷ thuật ít nhất một công trình có tính chất tương tự (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động.- Có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về Quản lý chất lượng, hoàn công, thanh – quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành về kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải trọng tải ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:- Bản chụp chứng thực giấy chứngnhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn đểchứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vịcho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh cácthiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúngquy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệulực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèmtheo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:- Bản chụp chứng thực giấy chứngnhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn đểchứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vịcho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh cácthiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúngquy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệulực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèmtheo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước 1,4Hp
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay 4,5KW
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy phát điện 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn Tân Kỳ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Nhà học 2 tầng 06 phòng và nhà đa năng - Trường Tiểu học Thị trấn Tân Kỳ, Nghệ An
08 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hộ trỡ (bao gồm nguồn dự toán ngân sách tỉnh). Ngân sách thị trấn, nhân dân đóng góp và huy dộng nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Tân Kỳ , địa chỉ: khối 6 thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân thị trấn Tân Kỳ Địa chỉ: khối 6 thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, Nghệ An Điện thoại: 0946437888 Fax:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công ty CP TVTK xây dựng T&T Nghệ An - Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Kỳ - Ủy ban nhân dân thị trấn Tân Kỳ + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Công ty CP TVTK xây dựng T&T Nghệ An - Ủy ban nhân dân thị trấn Tân Kỳ. - Công ty CP tư vấn và xây dựng Miền Tây Nghệ An. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Công ty CP TVTK xây dựng T&T Nghệ An - Ủy ban nhân dân thị trấn Tân Kỳ. - Công ty CP tư vấn và xây dựng Miền Tây Nghệ An


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Tân Kỳ , địa chỉ: khối 6 thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân thị trấn Tân Kỳ Địa chỉ: khối 6 thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, Nghệ An Điện thoại: 0946437888 Fax:


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
:- Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng đạt hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trước thời gian đóng thầu 5 ngày làm việc) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến năm hiện tại; Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; - Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT ); * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền có hiệu lực trong vòng 6 thàng. - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.419.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân thị trấn Tân Kỳ Địa chỉ: khối 6 thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, Nghệ An Điện thoại: 0946437888 Fax:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Đậu Trường Sơn – Chủ tịch UBND. Ủy ban nhân dân thị trấn Tân Kỳ - khối 6 thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0946437888; Fax: Email:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng T&T Nghệ An – khối 9 thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, Nghệ An Điện thoại: 03832970092 Email:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư, số 20 Trường Thi, TP Vinh, Nghệ An. Điện thoại: 0238 3594554
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
B PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III
Mô tả kỷ thuật theo chương V
2,6331100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V29,318m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V36,5102m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V7,7544m3
5Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỷ thuật theo chương V269,5875m3
6Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V1,7616100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V1,7616100m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỷ thuật theo chương V0,3981100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỷ thuật theo chương V40,012m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V31,4567m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,0636tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,7179tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỷ thuật theo chương V1,2664tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỷ thuật theo chương V1,0473100m2
15Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỷ thuật theo chương V153,7854m3
16Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỷ thuật theo chương V27,603m3
17Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỷ thuật theo chương V7,2283m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,1154tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,921tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V7,2283m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỷ thuật theo chương V10,2278m3
22Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỷ thuật theo chương V6,6381m3
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V91,8783m2
24Láng granitô nền sànMô tả kỷ thuật theo chương V36,5265m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V39,6155m2
C PHẦN THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)
Mô tả kỷ thuật theo chương V
10,1692m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỷ thuật theo chương V1,7799100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mMô tả kỷ thuật theo chương V0,162tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28mMô tả kỷ thuật theo chương V1,0132tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V21,6887m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỷ thuật theo chương V2,8703100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mMô tả kỷ thuật theo chương V0,6192tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28mMô tả kỷ thuật theo chương V3,5456tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28mMô tả kỷ thuật theo chương V1,38tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V55,1174m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28mMô tả kỷ thuật theo chương V5,4063tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỷ thuật theo chương V5,6273100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V2,865m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,1829tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,116tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỷ thuật theo chương V0,3959100m2
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắtMô tả kỷ thuật theo chương V53cái
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V1,002m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,0711tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V0,1672100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V2,9851m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,273tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,0559tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỷ thuật theo chương V0,2931100m2
25Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V16,8062m3
26Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỷ thuật theo chương V164,0036m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỷ thuật theo chương V4,959m3
28Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỷ thuật theo chương V2,8314m3
29Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỷ thuật theo chương V8,712m3
30Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỷ thuật theo chương V1,782m3
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V315,4952m2
32Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V331,56m
33Đắp chi tiết đầu trụ bằng VXM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V18ct
34Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V326,62m2
35Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V562,73m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỷ thuật theo chương V897,5524m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỷ thuật theo chương V587,34m2
38Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỷ thuật theo chương V1.524,5079m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỷ thuật theo chương V1.204,84m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V1.792,18m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V937,1679m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỷ thuật theo chương V48,768m2
43Gia công xà gồ thépMô tả kỷ thuật theo chương V1,4551tấn
44Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỷ thuật theo chương V1,4551tấn
45Lợp mái che tường bằng tôn múi màu xanh thẫmMô tả kỷ thuật theo chương V3,5488100m2
46Tôn úp nóc:Mô tả kỷ thuật theo chương V49,9m
47Ke chống bãoMô tả kỷ thuật theo chương V6hộp
48Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V452,912m2
49Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V11,7m2
50Láng granitô cầu thangMô tả kỷ thuật theo chương V24,1932m2
51Cửa nhôm Việt Pháp AUST DOOR- Cửa đi mở quay 02 cánh ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kin Long, kính an toàn 02 lớp dày 6.38mm và công lắp đặt)Mô tả kỷ thuật theo chương V48,72m2
52Cửa nhôm Việt Pháp AUST DOOR - Cửa sổ mở quay 02 cánh ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kin Long, kính an toàn 02 lớp dày 6.38mm và công lắp đặt)Mô tả kỷ thuật theo chương V72m2
53Hoa sắt cửa sổ 12x12Mô tả kỷ thuật theo chương V72m2
54Vách kính nhôm Việt Pháp, kính trắng an toàn dày 6.38mmMô tả kỷ thuật theo chương V8,64m2
55SXLD lan can bằng thép hộpMô tả kỷ thuật theo chương V7,005m2
56SXLD trụ thang bằng gỗ nhóm IVMô tả kỷ thuật theo chương V1CT
57SXLD tay vịn lan can bằng gỗ LimMô tả kỷ thuật theo chương V9,39md
58Tay vịn lan can inoc 304 D76 ( bao gồm công lắp đặt )Mô tả kỷ thuật theo chương V25,66m
D PHẦN CẤP ĐIỆN
1Tủ điện 200x200x150
Mô tả kỷ thuật theo chương V
2cái
2Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 100AmpeMô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100AmpeMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10AmpeMô tả kỷ thuật theo chương V8cái
5Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỷ thuật theo chương V28bộ
6Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngMô tả kỷ thuật theo chương V11bộ
7Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỷ thuật theo chương V14cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỷ thuật theo chương V26cái
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỷ thuật theo chương V11cái
10Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỷ thuật theo chương V26cái
11Đế nhựa âm tườngMô tả kỷ thuật theo chương V63cái
12Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2Mô tả kỷ thuật theo chương V8hộp
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V80m
14Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V180m
15Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V200m
16Băng dính điệnMô tả kỷ thuật theo chương V5cuộn
E PHẦN CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét dài 1m
Mô tả kỷ thuật theo chương V
2cái
2Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỷ thuật theo chương V5cọc
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỷ thuật theo chương V60m
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỷ thuật theo chương V40m
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V16m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỷ thuật theo chương V16m3
7Bật sắt D10Mô tả kỷ thuật theo chương V10cái
F PHẦN PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
1Tủ treo bình cứu hỏa ( loại 3 bình)
Mô tả kỷ thuật theo chương V
2Cái
2Bình chữa cháy ACB MFZL4 TQMô tả kỷ thuật theo chương V6bình
3Tiêu lệnhMô tả kỷ thuật theo chương V2bảng
4Búa phá kínhMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
G HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG
H PHẦN PHÁ DỠ
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III
Mô tả kỷ thuật theo chương V
1,7414100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V1,7414100m3
I PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III
Mô tả kỷ thuật theo chương V
1,106100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V8,0256m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V19,6247m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỷ thuật theo chương V19,466m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,0445tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmMô tả kỷ thuật theo chương V1,1025tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỷ thuật theo chương V0,5757100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V20,2345m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỷ thuật theo chương V39,7376m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỷ thuật theo chương V29,8034m3
11Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỷ thuật theo chương V15,7025m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,1302tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,5493tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V7,2687m3
15Đắp đất nền móng công trình yêu cầu k= 0.9Mô tả kỷ thuật theo chương V223,7826m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỷ thuật theo chương V63,7276m3
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V253,6402m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỷ thuật theo chương V31,688m2
J PHẦN THÂN
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m
Mô tả kỷ thuật theo chương V
0,3029tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28mMô tả kỷ thuật theo chương V1,5384tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỷ thuật theo chương V1,5646100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V9,8349m3
5Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỷ thuật theo chương V0,1099tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mMô tả kỷ thuật theo chương V0,2437tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28mMô tả kỷ thuật theo chương V0,9417tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỷ thuật theo chương V1,0137100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V11,1804m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V0,3655100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,0842tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,257tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V2,5881m3
14Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V111,6692m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỷ thuật theo chương V0,7815100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28mMô tả kỷ thuật theo chương V0,4668tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V6,8245m3
18Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V4,3542m3
K PHẦN MÁI+ TRẦN TÔN
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m
Mô tả kỷ thuật theo chương V
4,7136tấn
2Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 mMô tả kỷ thuật theo chương V4,7136tấn
3Lắp dựng bu lông M14 liên kết khung vì kèo vk1Mô tả kỷ thuật theo chương V52CK
4Lắp dựng bu lông M18 liên kết khung vì kèo với cột:Mô tả kỷ thuật theo chương V96CK
5Gia công xà gồ thépMô tả kỷ thuật theo chương V2,1626tấn
6Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỷ thuật theo chương V2,1626tấn
7Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỷ thuật theo chương V5,4336100m2
8Tôn úp nóc mái nhàMô tả kỷ thuật theo chương V34,37md
9Làm trần tôn màu giả gỗMô tả kỷ thuật theo chương V61,4776m2
10Thi công lắp đặt hệ khung kẽm, tấm trần thả thạch cao hoa văn 600x600 mm (lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỷ thuật theo chương V400,2844m2
11Ke chống bãoMô tả kỷ thuật theo chương V2.500cái
L PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50
Mô tả kỷ thuật theo chương V
625,6836m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỷ thuật theo chương V577,5676m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V253,642m2
4Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V101,37m2
5Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V78,15m2
6Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V57,408m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỷ thuật theo chương V130,1248m2
8Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V398,16m
9Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V98,96m
10Kẻ rãnh trang trí mặt trước và 2 mặt bên tạo điểm nhấn (nhân công 4,0/7 - nhóm 1)Mô tả kỷ thuật theo chương V30Công
11Đắp mảng nhấn kích thước: 220x400 mm trên phần cổ tường tiếp giáp tường với sê nô mái (nhân công 4,0/7 - nhóm 1)Mô tả kỷ thuật theo chương V28CK
12Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỷ thuật theo chương V1.152,5552m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỷ thuật theo chương V433,162m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V754,5076m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V831,2096m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V58,286m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V465,4692m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V3,36m2
19SXLD cửa đi việt pháp austdoor 2 cánh, 4 cánh mở quay panô nhôm ( kính an toàn 2 lớp 6.38 mm đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỷ thuật theo chương V63,84m2
20SXLD cửa đi việt pháp austdoor 1 cánh mở quay panô nhôm ( kính an toàn 2 lớp 6.38 mm đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỷ thuật theo chương V5,04m2
21SXLD cửa sổ việt pháp austdoor 4 cánh mở quay kính ( kính an toàn 2 lớp 6.38 mm đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỷ thuật theo chương V36,48m2
22SXLD cửa sổ việt pháp austdoor mở hất panô nhôm kính ( kính an toàn 2 lớp 6.38 mm đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỷ thuật theo chương V30m2
23SXLD hoa sắt cửa sổ 12x12Mô tả kỷ thuật theo chương V66,48 m2
24Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỷ thuật theo chương V66,48m2
25Bảng tên trên cửa các phòng đa năng phía sau( làm bằng tấm mika dán đê can)Mô tả kỷ thuật theo chương V3cái
26Làm bảng tên khung thép hộp mặt compuzit ốp chữ mika mạ vàng" NHÀ ĐA NĂNG" mặt trướcMô tả kỷ thuật theo chương V6,39m2
M PHẦN CẤP ĐIỆN
1Tủ điện 400x300x150 mm
Mô tả kỷ thuật theo chương V
1cái
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V250m
3Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V800m
4Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V950m
5Ống ghen D15 bảo vệ dây dẫnMô tả kỷ thuật theo chương V1.750m
6Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỷ thuật theo chương V33bảng
7Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỷ thuật theo chương V12cái
8Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỷ thuật theo chương V17cái
9Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngMô tả kỷ thuật theo chương V30bộ
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỷ thuật theo chương V30cái
11Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỷ thuật theo chương V47cái
12Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2Mô tả kỷ thuật theo chương V50hộp
13Đế nhựa âm tườngMô tả kỷ thuật theo chương V122cái
14Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 100AmpeMô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100AmpeMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10AmpeMô tả kỷ thuật theo chương V10cái
17Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
18Đinh và vít nở 10Mô tả kỷ thuật theo chương V3kg
19Băng dính điệnMô tả kỷ thuật theo chương V8cuộn
N PHẦN CHỐNG SÉT
1Gia công và đóng cọc chống sét
Mô tả kỷ thuật theo chương V
2cọc
2Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỷ thuật theo chương V50m
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỷ thuật theo chương V100m
4Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỷ thuật theo chương V3cái
5Chân bật đỡ dây thu sét D10Mô tả kỷ thuật theo chương V32cái
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V16m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỷ thuật theo chương V16m3
O PHẦN PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
1Bình chữa cháy ACB MFZL4 TQ
Mô tả kỷ thuật theo chương V
9bình
2Hộp chứa 3 bình cứu hỏaMô tả kỷ thuật theo chương V3Hộp
3Tiêu lệnhMô tả kỷ thuật theo chương V3bảng
4Búa phá kínhMô tả kỷ thuật theo chương V3cái
P PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm
Mô tả kỷ thuật theo chương V
0,06100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6025667E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp IV trở lên; có hạng mục Nhà học 2 tầng (nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng (Kỷ thuật xây dựng công trình)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; Chứng chỉ bồi dưỡng Phòng cháy chữa cháy.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình có tính chất tương tự (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng (Kỷ thuật xây dựng công trình)- Đã từng làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự.- Đã phụ trách kỷ thuật ít nhất một công trình có tính chất tương tự (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình).33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động.- Có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh.32
4 Cán bộ phụ trách về Quản lý chất lượng, hoàn công, thanh – quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành về kinh tế xây dựng.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải trọng tải ≥7 tấn Chứng minh bằng:- Bản chụp chứng thực giấy chứngnhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn đểchứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vịcho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh cácthiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúngquy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệulực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèmtheo hợp đồng thuê thiết bị thi công)2
2 Máy đào 0,8m3 Chứng minh bằng:- Bản chụp chứng thực giấy chứngnhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn đểchứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vịcho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh cácthiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúngquy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệulực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèmtheo hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
3 Máy bơm nước 1,4Hp Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công)1
4 Máy cắt uốn thép 5Kw Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công)1
5 Máy đầm dùi 1,7Kw Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công)2
6 Đầm bàn 1Kw Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công)2
7 Máy khoan cầm tay 4,5KW Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công)2
8 Máy trộn bê tông 250L Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công)2
9 Máy trộn vữa 80L Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công)1
10 Máy hàn 23KW Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công)2
11 Máy ủi 110CV Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công)1
12 Máy cắt gạch đá 1,7KW Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công)2
13 Máy mài Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công)2
14 Máy phát điện 5Kw Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->