Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210869696-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210869648
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ Phòng, chống thiên tai của tỉnh năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 07:37:00 đến ngày 2021-09-07 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,046,012,604 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.069E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.13E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.450.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công công trình tương tự ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng).(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan giếng
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình + Thiết bị
Xây dựng 07 giếng khoan chống hạn tại huyện Bù Đốp
60 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ Phòng, chống thiên tai của tỉnh năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước , địa chỉ: Tổ 5, khu phố Phú Tân, phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Bù Đốp. Địa chỉ: Thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Đốp
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ:Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước , địa chỉ: Tổ 5, khu phố Phú Tân, phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Bù Đốp. Địa chỉ: Thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Đốp


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu (Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Bù Đốp. Địa chỉ: Thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Đốp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bù Đốp. Địa chỉ: Thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Đốp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIẾNG KHOAN
1Vận chuyển, lắp đặt thiết bị máy khoan đi và vềTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2chuyến
2Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7lần
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt215m
4Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt135m
5Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt179m
6Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt171m
7Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt70m
8Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt35m
9Xét nghiệm mẫu nước hóa lýTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7mẫu
10Xét nghiệm mẫu nước vi sinhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7mẫu
B Kết cấu chống ống giếng
1Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp nối ren, máy khoan đập cáp xoay 40kw, đường kính ống 146mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt530,4m
2Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp nối ren, máy khoan đập cáp xoay 40kw, đường kính ống 146mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt178m
C Lắp đặt công nghệ giếng
1Lắp đặt bơm hỏa tiểnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,2100m
3Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
4Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14cái
5Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm (2chiều)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14cái
6Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
7Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21cái
8Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 40mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
9Nối thép tráng kẽm 2RN D42 -L=500mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14cái
10Rắc co TTK D 42mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
11Kép TTK D 42mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt35cái
12Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
13Bít hàn nhựa HDPE D40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
14Lắp đặt BU đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
15Bít khoét TK D 32/42mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
16Lắp đặt BU đường kính 150mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
17Bít khoét TK D 42/168mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
18Lắp bích thép, đường kính ống 40mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21cặp bích
19Bít rỗng khoét TK D 32/42mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21cái
20Lắp đặt BU đường kính 150mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
21Bít rỗng khoét TK D 150/168mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
22Cáp treo bơm D8mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt420m
23Lắp đặt code giữ ống bằng thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
24Lắp đặt ống xiết cápTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt28cái
25Lắp đặt tắc kêTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7bộ
D Bê tông bệ giếng:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,331m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,812m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,07100m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,75m2
E Công nghệ xử lý
1Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,5m3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14bể
2Lắp đặt phụ kiện súc rửa hệ thống lọcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7bộ
3Lắp đặt phụ kiện đường ống công nghệ xử lýTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7bộ
4Bốc xếp, vận chuyển bồn lọc đến công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1chuyến
F LẮP ĐẶT BỒN
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7bể
G XẢ CẶN BỒN NƯỚC, THÔNG HƠI
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,252100m
2Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,105100m
3Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
4Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm (2chiều)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
5Lắp đặt tê ren thép tráng kẽm D34Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
6Lắp đặt tê ren thép tráng kẽm D42Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
7Lắp đặt cút ren thép tráng kẽm D42Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14cái
8Kép TTK D 42mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
9Cà rá thép tráng kẽm D42x34Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
H VÒI LẤY NƯỚC
1Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21cái
2Nối thép tráng kẽm 2RN D42 -L=200mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
3Nối thép tráng kẽm 2RN D42 -L=250mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
4Nối thép tráng kẽm 2RN D42 -L=550mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14cái
5Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm (2chiều)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14cái
6Lắp đặt tê ren thép tráng kẽm D42Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
7Lắp đặt cút ren thép tráng kẽm 90 D42Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
8Lắp đặt cút ren thép tráng kẽm 45 D42Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
9Lắp đặt cút ren thép tráng kẽm 45 D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14cái
10Rắc co TTK D 42mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
11Cà rá thép tráng kẽm D42x34Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
12Kép TTK D 42mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
I ĐIỆN NGUỒN
1Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2638tấn
2Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cột
3Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14sứ
4Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
6Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt700m
7Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt28m
8Lắp đặt tê nhựa 90D34Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
9Lắp đặt cút nhựa 90D34Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
10Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cọc
11Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21m
12Kẹp tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
13Đai thép kẹp ống D34Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt28cái
J ĐIỆN BƠM
1Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7hộp
2Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt490m
3Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt490m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt665m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt665m
6Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt105m
7Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt665m
8Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21m
9Lắp đặt cút nhựa 90D21Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt56cái
10Lắp đặt cút nhựa 90D34Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt28cái
11Linh kiện chống điện giậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7bộ
12Lắp đặt phao điệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7bộ
13Lắp đặt điện cực chống cạn bơmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7bộ
14Lắp đặt tụ đề máy bơm (50uf)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7bộ
15Đai thép kẹp đai ống D34Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21bộ
16Đai thép kẹp đai ống D21Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt28bộ
17Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cọc
18Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21m
19Kẹp tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
K ĐIÊN CHIẾU SÁNG
1Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2638tấn
2Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0253cột
3Đèn năng lượng mặt trời công suất 60WTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14cái
4Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cọc
5Kẹp tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cài
6Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21m
7Dây đồng chống sét 16m2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21m
L ĐẾ TRỤ ĐIỆN, TRỤ ĐÈN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,504m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,12m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,112100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0168tấn
5Lắp đặt ty ren TTKD16x700Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt56cái
M SÂN NỀN, BỆ BÊ TÔNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt42,345m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt31,458m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,116m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,316m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,693tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,229m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,263100m2
8Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,232m3
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt171,01m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt55,58m2
N THIẾT BỊ
1Bơm hỏa tiểnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7bộ
2Tủ điện 400x300x250Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7tủ
3Bồn đứng Inox 4m3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7bồn
4Bồn lọc thô D=600, H=2000Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7bồn
5Bồn lọc tinh D=600, H=2000Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7bồn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.069E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.13E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.450.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công công trình tương tự ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng).(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan giếng - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
2 Máy trộn bê tông >= 250l - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->