Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phí dự phòng phát sinh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210871670-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Phong Thiên Đạt
Tên gói thầu Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phí dự phòng phát sinh
Số hiệu KHLCNT 20210856833
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 08:15:00 đến ngày 2021-09-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,206,754,224 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình lĩnh vực dân dụngĐã tham gia làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành dân dụngĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp, thoát nước nướcĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán vốn đầu tư công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựngĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điệnĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng. Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lựcĐã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân lao động:
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có danh sách và chứng nhận đào tạo nghề, công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=4,9KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn (Cối trộn) bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=250l
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất động cơ >=4KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1.400W
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=0,75KVA
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe rùa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=90 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=500kg
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Phong Thiên Đạt
E-CDNT 1.2 Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phí dự phòng phát sinh
Sửa chữa, nâng cấp khối nhà làm việc các Ban Đảng của Huyện ủy Bảo Lâm
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Phong Thiên Đạt , địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, P1, TP Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Văn phòng Huyện Ủy Bảo Lâm, Địa chỉ: Số 02, Nguyễn Tất Thành, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, Lâm Đồng; Điện thoại: 0263.3877004 - Bên mời thầu: Công ty TNHH Phong Thiên Đạt, địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, phường 1, thành phố Bảo Lộc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Phòng Kinh tế - hạ tầng huyện Bảo Lâm; * Công Ty TNHH XD&TM Quốc Thiên. * Công ty TNHH Phong Thiên Đạt, địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, phường 1, thành phố Bảo Lộc


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Phong Thiên Đạt , địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, P1, TP Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Văn phòng Huyện Ủy Bảo Lâm, Địa chỉ: Số 02, Nguyễn Tất Thành, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, Lâm Đồng; Điện thoại: 0263.3877004 - Bên mời thầu: Công ty TNHH Phong Thiên Đạt, địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, phường 1, thành phố Bảo Lộc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng doanh nghiệp, xác nhận không nợ đọng thuế đến hết tháng 12/2021 và các hồ sơ được quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Văn phòng Huyện Ủy Bảo Lâm, Địa chỉ: Số 02, Nguyễn Tất Thành, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, Lâm Đồng; Điện thoại: 0263.3877004 - Bên mời thầu: Công ty TNHH Phong Thiên Đạt, địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, phường 1, thành phố Bảo Lộc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bảo Lâm
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Phong Thiên Đạt, địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, phường 1, thành phố Bảo Lộc
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bảo Lâm - Địa chỉ: Số 07 Nguyễn Tất Thành, Tổ 8 thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, Lâm Đồng. - Số điện thoại liên hệ: 02633.877008
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH 1
B THÁO DỠ + XÂY BÍT TƯỜNG
1Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,833m3
2Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công, chiều dày tường ≤ 11cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,161m3
3Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,78m3 đất nguyên thổ
5Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 75 XM PCB40 Ml >2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,675m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100 m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100 m2
12Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105m3
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
15Khoan, vệ sinh, bơm sika liên kết thép chủ vào cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6lỗ
16Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml >2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,79m3
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V123,71m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,89m2
19Trát xà dầm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V46,22m2
20Gia công, lắp dựng vách ngăn Khung U75x3, tấm cemboard Duraflex dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,24m2
21Trát, đắp phào kép Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
C NỀN
1Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V381,38m2
2Phá dỡ gạch ốp tường bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V37,155m2
3Phá dỡ nền gạch WC bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V30,02m2
4Phá dỡ gạch Ốp tường WC bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V120,12m2
5Phá dỡ nền gạch CẦU THANG bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V26,044m2
6Lát nền, sàn, gạch granite tiết diện gạch ≤ 0,64m2 vữa XM Mác 75 PCB40 - gạch lát granite 800x800Mô tả kỹ thuật theo chương V361,18m2
7Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075m2 - gạch ốp granite 120x800Mô tả kỹ thuật theo chương V41,61m2
8Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 PCB40 - gạch lát granite 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V30,02m2
9Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 - gạch ốp granite 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V120,12m2
10Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V26,044m2
11Lát nền, sàn bằng đá hoa cương Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V20,03m2
12Tháo dỡ và lắp lại lan can gỗ h=900mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V28,434m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ôtô tự đổ 7 tấn, chiều dày lớp bóc ≤ 3 cmMô tả kỹ thuật theo chương V568,675100 m2
D CỬA
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V152,63m2
2Gia công, lắp dựng cửa nhôm Xingfa kính cường lực - cửa đi 2 cánh ( thanh nhôm dày 2mm, bao gồm phụ kiện Kinglong)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,8m2
3Gia công, lắp dựng cửa nhôm Xingfa kính cường lực - cửa đi 1 cánh ( thanh nhôm dày 2mm, bao gồm phụ kiện Kinglong)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,04m2
4Gia công, lắp dựng cửa nhôm Xingfa kính cường lực - cửa sổ 2 cánh ( thanh nhôm dày 2mm, bao gồm phụ kiện Kinglong)Mô tả kỹ thuật theo chương V80,79m2
E MÁI; TRẦN
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 28 mMô tả kỹ thuật theo chương V364,1m2
2Bốc xếp ngói từ mái nhà xuống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,011000 viên
3Bốc xếp phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,733m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,013m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô tự đổ 7 tấn, chiều dày lớp bóc ≤ 3 cmMô tả kỹ thuật theo chương V364,1100 m2
6Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,636tấn
7Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,636tấn
8Đục tường, đắp vữa, lắp đặt bu lông liên kết thanh kèo ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
9Nắp chụp đầu thép hộp 30x60Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
10Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m Mác 75 XM PCB40 Ml >2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,77100 m2
11SX ngói nóc + ngói dìaMô tả kỹ thuật theo chương V260,88Viên
12Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V162,68m2
13Gia công, lắp dựng trần thạch cao khung chìmMô tả kỹ thuật theo chương V178,68m2
14Máng xốiMô tả kỹ thuật theo chương V12,6m
F HOÀN THIỆN
1Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ NGOÀI NHÀMô tả kỹ thuật theo chương V328,376m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ TRONG NHÀ, tạm tính 70%Mô tả kỹ thuật theo chương V694,31m2
3Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, tạm tính 50% diện tíchMô tả kỹ thuật theo chương V170,123m2
4Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường NGOÀI NHÀMô tả kỹ thuật theo chương V273,272m2
5Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường TRONG NHÀMô tả kỹ thuật theo chương V694,31m2
6Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V395,023m2
7Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V363,388m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1.557,018m2
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mMô tả kỹ thuật theo chương V5,16100 m2
10SXLD Tường ngăn trước WC tầng lầu, lam gỗ trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
11Phá dỡ đá rối ốp chân tường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,25m2
12Lát nền, sàn bằng đá hoa cương Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V8,25m2
13Gia công, lắp dựng gương soi (khung gỗ: bản khung 8x2cm; Gương: tưng đương việt nhật/gương bỉ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,153m2
14Gia công cấu kiện sắt thép, bệ lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
15Lắp dựng cấu kiện thép, lắp bệ lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
16Bu long M16 dài 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
G PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
3Lắp đặt quạt điện, loại quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
4Dimer quạtMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
5Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
6Lắp đặt công tắc, loại 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt ổ cắm, loại ổ baMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
8Lắp đặt đế âm tường + mặt nạ 6->9 TBMô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
9Lắp đặt đế âm tường + mặt nạ 1->3 TBMô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
10Lắp đặt hộp nối âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
11Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 105AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
14Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
15Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
16Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
17Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
21SXLD Máy điều hòa 1,5HPMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Đục tường, đi đường ống điều hoa âm tường, trát vữa lạiMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
23Gia công, lắp dựng bảng tên phòng bằng Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
24Lắp đặt quạt điện, loại quạt hútMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
H VII. PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100 m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100 m
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
5Lắp đặt khóa nước, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22m
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
10Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Lắp đặt phễu thu, đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
13Lắp đặt vòi vệ sinh 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
14Tê ống cấp vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt lavabo đặt âm bàn loại 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
16Lắp đặt vòi Lavabo 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
17SX Ống cấp LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18SX Ống xã LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng bao gồm bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
20Ống cấp tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Hộp đựng giấy WCMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
I VIII. HIÊN+BẬC CẤP
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,336m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 75 XM PCB40 Ml >2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,323m3
4Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V15,36m3
5Lát đá granit tự nhiên, Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V134m2
6Lát đá hoa cương Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V35,664m2
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgMô tả kỹ thuật theo chương V152cái
8Phá dỡ tường bê tông không cốt thép, chiều dày tường ≤ 11cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,379m3
J IX. KHUÔN VIÊN PHÍA TRƯỚC
1Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V11,356m3
2Lát đá granit tự nhiên, Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V122,8m2
3Trồng cỏ nhungMô tả kỹ thuật theo chương V80,08m2
4Bộ bàn ghế đáMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Cung cấp, trồng cây cau tiến vua (thân lóng 1,8m-2,2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cây
6Cung cấp, trồng cây hoa cảnhMô tả kỹ thuật theo chương V30cây
K X. MÁI CHE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,12m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,512m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100 m2
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100 m2
6Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
7Lắp đặt bu lông D16; L=30cmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,415m3
9Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,288tấn
10Lắp đặt các kết cấu thép dạng hình trụ, hình ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,288tấn
11Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,248tấn
12Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,248tấn
13Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,379tấn
14Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,379tấn
15Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m Mác 75 XM PCB40 Ml >2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,564100 m2
16SX ngói nóc + ngói dìaMô tả kỹ thuật theo chương V44,88Viên
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình lĩnh vực dân dụngĐã tham gia làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành dân dụngĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)55
3 Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp, thoát nước nướcĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)55
4 Phụ trách nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán vốn đầu tư công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựngĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)55
5 Phụ trách kỹ thuật điện 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điệnĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)55
6 Phụ trách an toàn lao động: 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng. Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lựcĐã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)55
7 Công nhân lao động: 5 Có danh sách và chứng nhận đào tạo nghề, công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Công suất >=4,9KW2
2 Máy trộn (Cối trộn) bê tông Dung tích >=250l2
3 Máy cắt, uốn thép Công suất động cơ >=4KW1
4 Máy cắt gạch Công suất >=1.400W2
5 Máy phát điện Công suất >=0,75KVA1
6 Máy đầm dùi Công suất >=1,5kW1
7 Xe rùa Dung tích >=90 lít2
8 Máy vận thăng Công suất >=500kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->