Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phí dự phòng phát sinh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210871670-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Phong Thiên Đạt |
| Tên gói thầu | Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phí dự phòng phát sinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210856833 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 08:15:00 đến ngày 2021-09-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,206,754,224 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình lĩnh vực dân dụngĐã tham gia làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành dân dụngĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp, thoát nước nướcĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán vốn đầu tư công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựngĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điệnĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng. Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lựcĐã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động: |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách và chứng nhận đào tạo nghề, công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=4,9KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn (Cối trộn) bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất động cơ >=4KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1.400W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=0,75KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe rùa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=90 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=500kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Phong Thiên Đạt |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phí dự phòng phát sinh Sửa chữa, nâng cấp khối nhà làm việc các Ban Đảng của Huyện ủy Bảo Lâm 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng doanh nghiệp, xác nhận không nợ đọng thuế đến hết tháng 12/2021 và các hồ sơ được quy định trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Văn phòng Huyện Ủy Bảo Lâm, Địa chỉ: Số 02, Nguyễn Tất Thành, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, Lâm Đồng; Điện thoại: 0263.3877004
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Phong Thiên Đạt, địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, phường 1, thành phố Bảo Lộc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bảo Lâm -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Phong Thiên Đạt, địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, phường 1, thành phố Bảo Lộc |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bảo Lâm - Địa chỉ: Số 07 Nguyễn Tất Thành, Tổ 8 thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, Lâm Đồng. - Số điện thoại liên hệ: 02633.877008 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH 1 | |||
| B | THÁO DỠ + XÂY BÍT TƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,833 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công, chiều dày tường ≤ 11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,161 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 75 XM PCB40 Ml >2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 15 | Khoan, vệ sinh, bơm sika liên kết thép chủ vào cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | lỗ |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml >2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,79 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,71 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,22 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng vách ngăn Khung U75x3, tấm cemboard Duraflex dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,24 | m2 |
| 21 | Trát, đắp phào kép Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| C | NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,38 | m2 |
| 2 | Phá dỡ gạch ốp tường bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,155 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch WC bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,02 | m2 |
| 4 | Phá dỡ gạch Ốp tường WC bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,12 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch CẦU THANG bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,044 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, gạch granite tiết diện gạch ≤ 0,64m2 vữa XM Mác 75 PCB40 - gạch lát granite 800x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,18 | m2 |
| 7 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075m2 - gạch ốp granite 120x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,61 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 PCB40 - gạch lát granite 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,02 | m2 |
| 9 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 - gạch ốp granite 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,12 | m2 |
| 10 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,044 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,03 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ và lắp lại lan can gỗ h=900mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,434 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ôtô tự đổ 7 tấn, chiều dày lớp bóc ≤ 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 568,675 | 100 m2 |
| D | CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,63 | m2 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cửa nhôm Xingfa kính cường lực - cửa đi 2 cánh ( thanh nhôm dày 2mm, bao gồm phụ kiện Kinglong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cửa nhôm Xingfa kính cường lực - cửa đi 1 cánh ( thanh nhôm dày 2mm, bao gồm phụ kiện Kinglong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,04 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cửa nhôm Xingfa kính cường lực - cửa sổ 2 cánh ( thanh nhôm dày 2mm, bao gồm phụ kiện Kinglong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,79 | m2 |
| E | MÁI; TRẦN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,1 | m2 |
| 2 | Bốc xếp ngói từ mái nhà xuống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,01 | 1000 viên |
| 3 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,733 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô tự đổ 7 tấn, chiều dày lớp bóc ≤ 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,1 | 100 m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,636 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,636 | tấn |
| 8 | Đục tường, đắp vữa, lắp đặt bu lông liên kết thanh kèo ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 9 | Nắp chụp đầu thép hộp 30x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 10 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m Mác 75 XM PCB40 Ml >2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,77 | 100 m2 |
| 11 | SX ngói nóc + ngói dìa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,88 | Viên |
| 12 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,68 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng trần thạch cao khung chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,68 | m2 |
| 14 | Máng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m |
| F | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ NGOÀI NHÀ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,376 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ TRONG NHÀ, tạm tính 70% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 694,31 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, tạm tính 50% diện tích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,123 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường NGOÀI NHÀ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,272 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường TRONG NHÀ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 694,31 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395,023 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,388 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.557,018 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,16 | 100 m2 |
| 10 | SXLD Tường ngăn trước WC tầng lầu, lam gỗ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 11 | Phá dỡ đá rối ốp chân tường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,25 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,25 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng gương soi (khung gỗ: bản khung 8x2cm; Gương: tưng đương việt nhật/gương bỉ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,153 | m2 |
| 14 | Gia công cấu kiện sắt thép, bệ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp bệ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 16 | Bu long M16 dài 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Dimer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt đế âm tường + mặt nạ 6->9 TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 9 | Lắp đặt đế âm tường + mặt nạ 1->3 TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 11 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 105Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 21 | SXLD Máy điều hòa 1,5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Đục tường, đi đường ống điều hoa âm tường, trát vữa lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 23 | Gia công, lắp dựng bảng tên phòng bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt hút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| H | VII. PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 5 | Lắp đặt khóa nước, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi vệ sinh 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Tê ống cấp vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt lavabo đặt âm bàn loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi Lavabo 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | SX Ống cấp Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | SX Ống xã Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng bao gồm bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 20 | Ống cấp tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Hộp đựng giấy WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| I | VIII. HIÊN+BẬC CẤP | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 75 XM PCB40 Ml >2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,323 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m3 |
| 5 | Lát đá granit tự nhiên, Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | m2 |
| 6 | Lát đá hoa cương Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,664 | m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | cái |
| 8 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép, chiều dày tường ≤ 11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,379 | m3 |
| J | IX. KHUÔN VIÊN PHÍA TRƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,356 | m3 |
| 2 | Lát đá granit tự nhiên, Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,8 | m2 |
| 3 | Trồng cỏ nhung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,08 | m2 |
| 4 | Bộ bàn ghế đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Cung cấp, trồng cây cau tiến vua (thân lóng 1,8m-2,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 6 | Cung cấp, trồng cây hoa cảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cây |
| K | X. MÁI CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 7 | Lắp đặt bu lông D16; L=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,415 | m3 |
| 9 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | tấn |
| 10 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,379 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,379 | tấn |
| 15 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m Mác 75 XM PCB40 Ml >2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | 100 m2 |
| 16 | SX ngói nóc + ngói dìa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,88 | Viên |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình lĩnh vực dân dụngĐã tham gia làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành dân dụngĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) | 5 | 5 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp, thoát nước nướcĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) | 5 | 5 |
| 4 | Phụ trách nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán vốn đầu tư công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựngĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) | 5 | 5 |
| 5 | Phụ trách kỹ thuật điện | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điệnĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) | 5 | 5 |
| 6 | Phụ trách an toàn lao động: | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng. Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lựcĐã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) | 5 | 5 |
| 7 | Công nhân lao động: | 5 | Có danh sách và chứng nhận đào tạo nghề, công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Công suất >=4,9KW | 2 |
| 2 | Máy trộn (Cối trộn) bê tông | Dung tích >=250l | 2 |
| 3 | Máy cắt, uốn thép | Công suất động cơ >=4KW | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch | Công suất >=1.400W | 2 |
| 5 | Máy phát điện | Công suất >=0,75KVA | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Công suất >=1,5kW | 1 |
| 7 | Xe rùa | Dung tích >=90 lít | 2 |
| 8 | Máy vận thăng | Công suất >=500kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi