Gói thầu: 01.XL: Xây dựng hệ thống giao thông và hạ tầng kỹ thuật theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210855409-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng hệ thống giao thông và hạ tầng kỹ thuật theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210855324
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 110 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 17:34:00 đến ngày 2021-09-02 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,770,886,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: có hạng mục san nền, đường giao thông mặt đường bê tông nhựa nóng, hệ thống điện chiếu sáng, sinh hoạt, cấp nước.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên chuyên giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình giao thông cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư), có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống hạ tầng kỹ thuật (trừ hệ thống điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở chuyên ngành điện, có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế, kế toán.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu >=1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất >=70kg
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị tải trọng >=16T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng =>10T
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy rải cấp phối, bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị công suất 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị tải trọng >=25T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị tải trọng >=10T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị công suất >=600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
11-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị công suất >=120T/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích>=250L
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất>=23KW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất>=5KW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích >=150L
- Số lượng tối thiểu 2
17-Cần cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị tải trọng >6T
- Số lượng tối thiểu 1
18-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh
E-CDNT 1.2 01.XL: Xây dựng hệ thống giao thông và hạ tầng kỹ thuật theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Di dời khẩn cấp các hộ dân ra khỏi vùng sạt lở thôn Hải Phong 12, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh
110 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh , địa chỉ: Tổ dân phố Hưng Hòa, phường Sông Trí, thị xã Kỳ Anh.
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh , địa chỉ: Tổ dân phố Hưng Hòa, phường Sông Trí, thị xã Kỳ Anh. + Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị xã Kỳ Anh, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Đại Phú Hưng; Thôn Liên Vinh, Đông Đài, Xã Thạch Đài, Huyện Thạch Hà, Thạch Xuân, Thạch Hà, Hà Tĩnh; Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Hà Tĩnh và phòng Quản lý Đô thị thị xã Kỳ Anh; Đơn vị thẩm tra dự toán: Viện Quy hoạch - Kiến trúc xây dựng Hà Tĩnh; Số 14, đường Võ Liêm Sơn, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. Tư vấn lập E-HSMT: Công ty CPTV và XD Quốc Cường; Tổ dân phố Hưng Hòa, phương Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh; Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh , địa chỉ: Tổ dân phố Hưng Hòa, phường Sông Trí, thị xã Kỳ Anh.
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh , địa chỉ: Tổ dân phố Hưng Hòa, phường Sông Trí, thị xã Kỳ Anh. + Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị xã Kỳ Anh, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Scan đăng ký doanh nghiệp và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của doanh nghiệp được cơ quan thẩm quyền cấp đính kèm; - Scan bản gốc Bão lãnh dự thầu theo mẫu quy định của E-HSMT, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh, giấy ủy quyền của liên danh (nếu có) đính kèm; - Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công (các hạng mục gói thầu gồm: san nền, phần giao thông, phần cấp thoát nước, hệ thống điện, cấy xanh); - Bảng tiến độ thi công phù hợp với biện pháp tổ chức thi công và các hao phí do nhà thầu lập; - Scan bản gốc cam kết tài liệu chứng minh khả năng huy động tài chính thực hiện gói thầu; - Scan bản gốc hợp đồng tương tự (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành >= 80% khối lượng hợp đồng đính kèm; - Scan Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020, kèm theo một trong các văn bản sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Scan bằng cấp và chứng minh nhân dân kèm theo cam kết thực hiện gói thầu của các nhân sự chủ chốt. - Các máy móc thiết bị thuộc quyền sở hữu hay đi thuê của nhà thầu phải đóng kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của mình hay đơn vị được thuê như: Giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định hoặc hóa đơn mua bán (hóa đơn VAT). Các tài liệu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền; nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh, đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp hoặc cung cấp không đầy đủ hoặc cung các tài liệu không hợp lệ thì bên mời thầu sẽ xử lý theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh , địa chỉ: Tổ dân phố Hưng Hòa, phường Sông Trí, thị xã Kỳ Anh. + Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị xã Kỳ Anh, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Kỳ Anh, TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393865366.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch, UBND thị xã Kỳ Anh, TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393865366.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Tĩnh; Điện thoại: 02392240635, 02393608506; Địa chỉ: Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Phường Nguyễn Du - Thành phố Hà Tĩnh; Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC GIAO THÔNG
1Đào hữu cơ đất C1Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20,2284100m3
2Đánh cấp Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công23,6149100m3
3Đào nền, đào khuôn đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công230,4309100m3
4Đào rãnh đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,4577100m3
5Vận chuyển đất đi đổTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công438,432610m³/1km
6Vận chuyển đấtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công64,3082100m3
7Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,6334100m3
8Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công234,7528100m3
9Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24,7472100m3
10Mua đất đắp K95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32.125,9374m3
11Mua đất đắp K98Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3.272,5697m3
12Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16,073100m2
13Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,69100m3
14Láng vữa gia cố mái taluyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.374,9631m2
15Bê tông tấm gia cố, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công114,8562m3
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm liên kết, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,805tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm gia cốTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24,4525100m2
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9.303cái
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7.402cái
20Vữa liên kết tấm mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,341m3
21Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công23,2224m3
22Bê tông chân khay M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công154,816m3
23Ván khuôn chân khayTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,27100m2
24Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,8839100m2
25Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,8839100m2
26Bê tông móng M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25,9482m3
27Bê tông tấm lắp ghép, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,9696m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm lắp ghépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,6141100m2
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.040cái
30Vữa xi măng M100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5743m3
31Thi công móng cấp phối đá dăm loại IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,8483100m3
32Thi công móng cấp phối đá dăm loại ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,8524100m3
33Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công46,2808100m2
34Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công46,2808100m2
35Láng vữa, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công739,97m2
36Bê tông móng M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công73,997m3
37Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,6908100m2
38Bê tông tấm đan rãnh, bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công61,2157m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa, đan rãnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,4941100m2
40Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa hàm ếch, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1283tấn
41Tấm chắn rác bằng gangTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công53cái
42Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, tấm đan rãnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.691cái
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, viên bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.5971cấu kiện
44Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công214,5933m3
45Lát gạch Terrazo kích thước 40x40x5cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3.091,023m2
46Bê tông gờ chắn bánh M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20,6545m3
47Bê tông thành bồn cây M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,136m3
48Ván khuôn móng gờ chắn bánh, thành bồn câyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,0725100m2
49Cây Xoài H≥3,5m, ĐK cổ rể (đo cách gốc rễ 10-20cm): 6-9cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công107cây
50Đào móng thủ công, đất C3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,45m3
51Biển báo tam giác phản quangTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14cái
52Trụ đỡ biển báoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14cái
53Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14cái
54Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công45,733m2
55Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,8m2
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng mương đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,5867100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào cấp 3)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,524100m3
3Bê tông móng M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công143,816m3
4Bê tông mương M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công474,1606m3
5Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công74,218m3
6Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công135,6561m3
7Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,6161tấn
8Lắp dựng cốt thép mương, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,8084tấn
9Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,9226tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,3793tấn
11Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,1053100m2
12Ván khuôn thép mương, hố gaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công54,9751100m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,2347100m2
14Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công51,051m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.4161cấu kiện
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,7951m3
17Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,8742m3
18Xây tường đầu bằng đá hộc, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,8752m3
19Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,3128m2
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công221 đoạn ống
21Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công64cái
22Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21mối nối
23Đào dẫn dòng cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,25100m3
24Vận chuyển đất đi đổTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,138100m3
25Phá dỡ kết cấu - Kết cấu mương bê tôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công23m3
26Đào móng cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,269100m3
27Vận chuyển đất đổTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5638100m3
28Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào cấp 3)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,2524100m3
29Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công29,6041m3
30Bê tông móng M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40,3942m3
31Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36,867m3
32Bê tông bản giảm tải, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31,6m3
33Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,127tấn
34Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,4479tấn
35Gia công, lắp đặt cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,4112tấn
36Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,7823100m2
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,0284100m2
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bản giảm tảiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,264100m2
39Lắp đặt cống hộpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1111 đoạn cống
40Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công111mối nối
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bản giảm tảiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1581cấu kiện
42Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công71 đoạn ống
43Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7mối nối
44Thi công móng cấp phối đá dăm loại IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0945100m3
45Thi công móng cấp phối đá dăm loại ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0472100m3
46Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,315100m2
47Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,315100m2
48Đào móng đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,4456100m3
49Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,314100m3
50Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,234m3
51Bê tông móng M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,828m3
52Bê tông ống cống M300, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công39,84m3
53Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,4714m3
54Bê tông bản giảm tải, nắp hố ga, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,8051m3
55Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,8516tấn
56Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,1955tấn
57Lắp dựng cốt thép thân hố ga, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3748tấn
58Lắp dựng cốt thép thanh leo, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0753tấn
59Gia công, lắp đặt cốt thép bản giảm tải, nắp hố ga, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,0483tấn
60Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0936100m2
61Ván khuôn thép thân cống, hố gaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,3288100m2
62Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bản giảm tải, nắp hố gaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4034100m2
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, bản giảm tải, nắp hố gaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công481cấu kiện
64Nắp hố ga bằng gang (bao gồm khóa và bản lề)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4bộ
65Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3100m3
66Láng vữa, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công200m2
67Đào móng cột, trụ, hố - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,32m3
68Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,072m3
69Gia công kết cấu thép lan can Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,727tấn
70Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công174,68m2
C HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,75100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,41100m
3Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,52100m
4Lăp đặt tê nhựa HDPE D63x63Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
5Lăp đặt tê nhựa HDPE D63x50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
6Lăp đặt tê nhựa HDPE D50x50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
7Lắp đặt cút nhựa HDPE D63x900Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
8Lắp đặt cút nhựa HDPE D50x900Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
9Lắp đặt nút bịt nhưa HDPE D63Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
10Lắp đặt nút bịt nhưa HDPE D50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
11Lắp đặt côn chuyển nhựa HDPE D63x50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
12Lắp đặt bộ nối nhựa HDPE D63Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
13Lắp đặt bộ nối nhựa HDPE D50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
14Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
15Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
16Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE D63x2''Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
17Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE D50x1.3/4''Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
18Lắp đặt chụp van D50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
19Lắp đặt chụp van D40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
20Lắp đặt đai khởi thủy D50x3/4''Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20cái
21Lắp đặt khâu nối nhựa ren ngoài D20x1/2''Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20cái
22Lắp đặt khâu nối nhựa ren trong D20x3/4''Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40cái
23Lắp đặt cút nhưa HDPE D20x900Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công60cái
24Lắp đặt van góc bằng đồng D15 loại có van 1 chiềuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20cái
25Lắp đặt đồng hồ D15Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20cái
26Lắp đặt van góc bằng đồng D15 loại không van 1 chiềuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20cái
27Lắp hộp đồng hồ bằng tônTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20Cái
28Băng cuộn renTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40Cuộn
29Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3100m
30Lắp đặt ống nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,12100m
31Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20cái
32Lắp đặt vòi gạt bằng đồngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20cái
33Thử áp lực đường ống nhựa, d63Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,75100m
34Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,41100m
35Công tác khử trùng ống nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,16100m
36Đào móng công trình đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,0784100m3
37Đắp đất móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công207,84m3
38Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (bê tông bệ đỡ hố đồng hồ)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,216m3
D SAN NỀN
1Bóc hữu cơ đất Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công26,9377100m3
2Đào xúc đất Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công79,6527100m3
3San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công233,2116100m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất III (tận dụng đất đào cấp 3 để đắp)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công259,3646100m3
5Vận chuyển đất đi đổTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công269,377110m³/1km
6Đất đắp K95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4.105,8594m3
E ĐIỆN SINH HOẠT
1Móng và Tủ công tơ lắp đặt 6-12 công tơ,1200*600 vỏ tủ sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6tủ
2Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công154m
3Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công249m
4Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công187m
5Cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công534,3m
6Ống nhựa xoắn HDPE D85/65Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công374m
7Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công181m
8Ống thép mạ kẽm D90 dày 2,5mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24m
9Cổ dề treo cáp cột đơn CD1Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11bộ
10Cổ dề treo cáp cột đôi CD2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5bộ
11Đầu cáp co nóng hạ thế 25-50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8bộ
12Đầu cáp co nóng hạ thế 70-120Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4bộ
13Đầu cốt đồng M35Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
14Đầu cốt đồng M50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
15Đầu cốt đồng M70Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
16Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
17Biển báo các loạiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24cái
18Rãnh cáp hạ thế trên đấtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công539m
19Tiếp địa tủ điện hạ thếTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6bộ
20Kẹp xiết cápTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
21Bom treo cápTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11cái
22Ghíp nhựa đôiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
23Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
24Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4sợi
25Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi (cột thép )Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6vị trí
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Sản xuất và lắp dựng cột đèn bát giác, tròn côn cao 7mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20cột
2Sản xuất và lắp dựng cần đèn đơn PT05-D cao 2m vươn 1,5mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20cần
3Lắp đặt chóa đèn cao áp LED 120WTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20bộ
4Tủ điều khiển chiếu sáng tự động 100ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1tủ
5Cáp ngầm và rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công784m
6Dây dẫn lên đèn Cu/PVC 3x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công160m
7Sản xuất và lắp đặt bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20bộ
8Móng cột đèn cao áp MC1 800*800*1000 (M24x675)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20móng
9Móng tủ điều khiển chiếu sáng (M16x525)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1móng
10Tiếp địa cột đèn cao áp RC1Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20bộ
11Tiếp địa lặp lại RC2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
12Tiếp địa tủ điều khiển RT6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
13Rãnh cáp chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công661m
14Ống nhựa xoắn HDPE -TFP F50/40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công659m
15Ống thép bảo vệ cáp D60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24m
16Luồn cáp cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40đầu
17Làm đầu cáp khôTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40đầu
18Dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoànTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công763m
19Đánh số cộtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20vị trí
20Biển báo các loạiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
21Ghíp nhựa đôiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
22Đầu cốt đồng M10-25Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công204cái
23Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
24Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2sợi
25Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột thép )Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: có hạng mục san nền, đường giao thông mặt đường bê tông nhựa nóng, hệ thống điện chiếu sáng, sinh hoạt, cấp nước.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 có trình độ đại học trở lên chuyên giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình giao thông cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư), có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công công trình tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống hạ tầng kỹ thuật (trừ hệ thống điện) 1 có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công công trình tương tự.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 có trình độ đại học trở chuyên ngành điện, có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công công trình tương tự32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.32
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế, kế toán.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi công suất >=110CV1
2 Máy đào dung tích gầu >=1,25m31
3 Máy đào dung tích gầu 2
4 Máy đầm cóc cầm tay công suất >=70kg2
5 Máy lu bánh hơi tự hành tải trọng >=16T1
6 Xe ô tô tự đổ tải trọng =>10T3
7 Máy rải cấp phối, bê tông nhựa công suất 50-60m3/h1
8 Máy lu rung tự hành tải trọng >=25T1
9 Máy lu bánh thép tải trọng >=10T1
10 Máy nén khí công suất >=600m3/h1
11 Trạm trộn bê tông nhựa công suất >=120T/h1
12 Máy trộn bê tông dung tích>=250L2
13 Máy hàn công suất>=23KW1
14 Máy cắt uốn thép công suất>=5KW2
15 Máy đầm dùi công suất >=1,5KW4
16 Máy trộn vữa dung tích >=150L2
17 Cần cẩu tự hành tải trọng >6T1
18 Phòng thí nghiệm đảm bảo hoạt động tốt1
19 Ô tô tưới nước đảm bảo hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->