Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210868435-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Sơn Bắc Bắc Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210854592 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 08:30:00 đến ngày 2021-09-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,134,961,120 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.495.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 cán bộ có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá - công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Sơn Bắc Bắc Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Trường mầm non xã Vô Điếm huyện Bắc Quang; Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 8 phòng học. Xây mới nhà làm việc 5 gian. Xây dựng nhà vệ sinh giáo viên và các công trình phụ trợ khác 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạng III trở lên đối với loại công trình dân dụng (theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP). Trường hợp liên danh từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: Ban quản lý dự an ĐTXD huyện Bắc Quang
Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH 1TV Sơn Bắc Bắc Quang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Phẳng - Giám đốc; BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang; Đ/C: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn Sở Kế hoạch và đầu tư Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang. Điện thoại: 02193862850. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: : Ông Trần Văn Phẳng - Giám đốc; BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang; Đ/C: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 313,08 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6373 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa gỗ cũ bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 243,48 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện cũ (giữ lại quạt trần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | công bậc 3,5- N 1 |
| 5 | Đánh lớp rỉ hoa sắt cửa sổ, lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | công bậc 3,5- N 1 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mưa cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công bậc 3,5- N 1 |
| 7 | Mài, đánh bóng lớp granito mặt bặc, cổ bậc cầu thang, bậc tam cấp, tay vịn lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | công bậc 3,5- N 1 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường ngoài tầng 1 là 35% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,3312 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường trong tầng 1 là 50% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 217,17 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường trong tầng 2 là 35% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 111,315 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 398,3219 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 335,3061 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 735,742 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền lát gạch cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 675,0764 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5658 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2954 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2222 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2221 | m3 |
| 19 | Vệ sinh và quét dung dịch chống thấm sê nô mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78,2432 | m2 |
| 20 | Láng lại sê nô mái, dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78,2432 | m2 |
| 21 | Đai thép giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm, thoát nước mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 24 | Gia công xà gồ thép C100x50x1,1mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3264 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6528 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5852 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc mái dày 0,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,6 | m |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8339 | m3 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,848 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,111 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 328,485 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 143,32 | m2 |
| 33 | Ốp gạch tường KT 300x600-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 166,464 | m2 |
| 34 | Lát lại nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 642,0324 | m2 |
| 35 | Lát lại nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 300x300mm-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,044 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 393,417 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.366,933 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 239,28 | m2 |
| 39 | Cửa kính khung nhôm hệ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 239,28 | m2 |
| 40 | Vách kính khung nhôm hệ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 41 | Phụ kiện cửa đi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | Bộ |
| 42 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | Bộ |
| 43 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 183,56 | 1m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2128 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5872 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 480 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 660 | m |
| 52 | Lắp đặt đèn ống LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn LED sát trần có chụp 24w | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | bộ |
| 54 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 57 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 58 | Đế nhựa công tắc, ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 132 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha 150A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha 200A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp tủ điện, KT ≤500cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 64 | Cáp treo dây dẫn điện đầu vào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 720 | m |
| B | XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC 5 GIAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,689 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,393 | m3 |
| 3 | Đắp đất chân móng công trình (1/3 đào) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,694 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,077 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,359 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,014 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1278 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2092 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3868 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2436 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3998 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,712 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,484 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,2103 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9583 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0208 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,181 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1742 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0321 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2874 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6443 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6267 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8154 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0617 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1232 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,497 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0519 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0525 | 100m2 |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1498 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4797 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4421 | 100m2 |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2838 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,992 | 1m2 |
| 36 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2838 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm tiết diện 50x50x1,1mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3114 | tấn |
| 38 | Bu lông M14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | bộ |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3114 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4148 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc mái dày 0,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2992 | m3 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,498 | m2 |
| 44 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,498 | m2 |
| 45 | Cầu chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Đai thép giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 47 | Ống PVC D90 qua dầm mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 191,432 | m2 |
| 51 | Trát tường trong không sơn dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,3192 | m2 |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,06 | m |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 240,974 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,424 | m2 |
| 55 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,3256 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,592 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8096 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 134,3412 | m2 |
| 59 | Ốp bậc tam cấp gạch chống trơn KT 300x300mm-tiết diện gạch ≤0,09m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,32 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 288,566 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 228,1816 | m2 |
| 62 | Thi công trần bằng tấm tôn + khung xương thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100,2252 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,96 | m2 |
| 64 | Cửa kính khung nhôm hệ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,96 | m2 |
| 65 | Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14 (hoàn thiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,76 | m2 |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,76 | m2 |
| 67 | Phụ kiện cửa đi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 68 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| 73 | Lắp đặt đèn ống LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn LED sát trần có chụp 24w | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 79 | Đế nhựa công tắc, ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha 150A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt hộp tủ điện, KT ≤500cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 83 | Cáp treo dây dẫn điện đầu vào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 84 | Lắp đặt sứ + xà đỡ hạ thế loại 2 sứ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| C | XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,392 | m3 |
| 2 | Đắp đất chân móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,128 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2226 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2226 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,104 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,936 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,28 | m3 |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3197 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,0736 | m2 |
| 10 | Trát tường trong lần 2 dày 1cm, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,0736 | m2 |
| 11 | Bả bằng xi măng vào tường trong bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,0736 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2189 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,595 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0399 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0263 | 100m2 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5963 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0795 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0712 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8944 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1409 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0977 | tấn |
| 25 | Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,486 | m2 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6 | m |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5348 | m2 |
| 29 | Ốp gạch tường KT 300x600-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,284 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,4282 | m2 |
| 31 | Lát nền khu vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 300x300mm-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6382 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,122 | m2 |
| 33 | Cửa kính khung nhôm hệ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,122 | m2 |
| 34 | Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14 (hoàn thiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 36 | Phụ kiện cửa đi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,486 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,963 | m2 |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 42 | Lắp đặt đèn LED sát trần có chụp 24w | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT ≤40cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 44 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Đế nhựa công tắc, ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp tủ điện, KT ≤500cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 59 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt van khóa, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 65 | Van phao điện tự động D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 66 | Máy bơm cấp nước Q=3,3m3/H; H=20m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 67 | Măng sông nhựa PPR ren trong D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi đồng D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 loại ngang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 70 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt phễu thu sàn, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt phễu thu nước mái, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.495.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng . | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | 02 cán bộ có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ thanh toán | 1 | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | ≥ 1KW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn | ≥ 5KW | 1 |
| 3 | Đầm cóc | ≥70kg | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥1,5KW | 1 |
| 5 | Máy hàn | ≥23KW | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥250L | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá - công suất | ≥1,7 kW | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥0,62 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi