Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210868435-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Sơn Bắc Bắc Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210854592
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 08:30:00 đến ngày 2021-09-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,134,961,120 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.495.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng .
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 02 cán bộ có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng,
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥23KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá - công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Sơn Bắc Bắc Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Trường mầm non xã Vô Điếm huyện Bắc Quang; Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 8 phòng học. Xây mới nhà làm việc 5 gian. Xây dựng nhà vệ sinh giáo viên và các công trình phụ trợ khác
360 Ngày
E-CDNT 3 Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Sơn Bắc Bắc Quang , địa chỉ: Tổ 3, TT Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ban quản lý dự an ĐTXD huyện Bắc Quang Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH 1TV Sơn Bắc Bắc Quang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Sơn Bắc Bắc Quang , địa chỉ: Tổ 3, TT Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ban quản lý dự an ĐTXD huyện Bắc Quang Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH 1TV Sơn Bắc Bắc Quang.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạng III trở lên đối với loại công trình dân dụng (theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP). Trường hợp liên danh từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhiệm.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ban quản lý dự an ĐTXD huyện Bắc Quang Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH 1TV Sơn Bắc Bắc Quang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Phẳng - Giám đốc; BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang; Đ/C: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn Sở Kế hoạch và đầu tư Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang. Điện thoại: 02193862850.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
: Ông Trần Văn Phẳng - Giám đốc; BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang; Đ/C: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG HỌC
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật313,08m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6373tấn
3Tháo dỡ cửa gỗ cũ bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật243,48m2
4Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện cũ (giữ lại quạt trần)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4công bậc 3,5- N 1
5Đánh lớp rỉ hoa sắt cửa sổ, lan can sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7công bậc 3,5- N 1
6Tháo dỡ hệ thống thoát nước mưa cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1công bậc 3,5- N 1
7Mài, đánh bóng lớp granito mặt bặc, cổ bậc cầu thang, bậc tam cấp, tay vịn lan canChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9công bậc 3,5- N 1
8Phá lớp vữa trát tường ngoài tầng 1 là 35%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,3312m2
9Phá lớp vữa trát tường trong tầng 1 là 50%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật217,17m2
10Phá lớp vữa trát tường trong tầng 2 là 35%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật111,315m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trongChương V - Yêu cầu về kỹ thuật398,3219m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật335,3061m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật735,742m2
14Phá dỡ nền lát gạch cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật675,0764m2
15Xây tường thẳng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,5658m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2954tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2222100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2221m3
19Vệ sinh và quét dung dịch chống thấm sê nô máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật78,2432m2
20Láng lại sê nô mái, dày 1cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật78,2432m2
21Đai thép giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48cái
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm, thoát nước máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
23Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
24Gia công xà gồ thép C100x50x1,1mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3264tấn
25Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6528tấn
26Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,5852100m2
27Tôn úp nóc mái dày 0,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật87,6m
28Xây tường thẳng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8339m3
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70,848m2
30Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,111m2
31Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật328,485m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật143,32m2
33Ốp gạch tường KT 300x600-tiết diện gạch ≤0,25m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật166,464m2
34Lát lại nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật642,0324m2
35Lát lại nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 300x300mm-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,044m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật393,417m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.366,933m2
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật239,28m2
39Cửa kính khung nhôm hệChương V - Yêu cầu về kỹ thuật239,28m2
40Vách kính khung nhôm hệChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2m2
41Phụ kiện cửa điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32Bộ
42Phụ kiện cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật56Bộ
43Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật183,561m2
45Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,2128100m2
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,5872100m2
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật480m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật660m
52Lắp đặt đèn ống LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật56bộ
53Lắp đặt đèn LED sát trần có chụp 24wChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27bộ
54Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật82cái
55Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
56Lắp đặt ô cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36cái
57Lắp đặt ô cắm đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
58Đế nhựa công tắc, ổ cắmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật132cái
59Lắp đặt các automat 1 pha 30AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
60Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
61Lắp đặt các automat 1 pha 150AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
62Lắp đặt các automat 1 pha 200AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
63Lắp đặt hộp tủ điện, KT ≤500cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
64Cáp treo dây dẫn điện đầu vàoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
65Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật720m
B XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC 5 GIAN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,689m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,393m3
3Đắp đất chân móng công trình (1/3 đào)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,694m3
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,077m3
5Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật81,359m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,014m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,1278m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2092tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3868tấn
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,138100m2
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2436100m2
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3998100m3
13Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,712m3
14Xây móng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn-chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,484m3
15Xây tường thẳng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,2103m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9583m3
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0208tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,181tấn
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1742100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,0321m3
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2874tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6443tấn
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6267100m2
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8154m3
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0617tấn
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1232100m2
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,497m3
28Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0519tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0525100m2
30Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,1498m3
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4797tấn
33Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4421100m2
34Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2838tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,9921m2
36Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2838tấn
37Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm tiết diện 50x50x1,1mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3114tấn
38Bu lông M14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120bộ
39Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3114tấn
40Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4148100m2
41Tôn úp nóc mái dày 0,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18m
42Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2992m3
43Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,498m2
44Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,498m2
45Cầu chắn rácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
46Đai thép giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
47Ống PVC D90 qua dầm máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m
49Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật191,432m2
51Trát tường trong không sơn dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,3192m2
52Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,06m
53Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật240,974m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,424m2
55Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,3256m2
56Trát trần, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,592m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,8096m2
58Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật134,3412m2
59Ốp bậc tam cấp gạch chống trơn KT 300x300mm-tiết diện gạch ≤0,09m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,32m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật288,566m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật228,1816m2
62Thi công trần bằng tấm tôn + khung xương thép hộp mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật100,2252m2
63Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,96m2
64Cửa kính khung nhôm hệChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,96m2
65Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14 (hoàn thiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,76m2
66Lắp dựng hoa sắt cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,76m2
67Phụ kiện cửa điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5Bộ
68Phụ kiện cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7Bộ
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật90m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật170m
73Lắp đặt đèn ống LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
74Lắp đặt đèn LED sát trần có chụp 24wChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
75Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
76Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
77Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
78Lắp đặt ô cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
79Đế nhựa công tắc, ổ cắmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22cái
80Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
81Lắp đặt các automat 1 pha 150AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
82Lắp đặt hộp tủ điện, KT ≤500cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
83Cáp treo dây dẫn điện đầu vàoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
84Lắp đặt sứ + xà đỡ hạ thế loại 2 sứChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
85Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật300m
C XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,392m3
2Đắp đất chân móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,128m3
3Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2226100m3
4Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2226100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,104m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,936m3
7Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,28m3
8Xây bể chứa bằng gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,3197m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,0736m2
10Trát tường trong lần 2 dày 1cm, VXM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,0736m2
11Bả bằng xi măng vào tường trong bểChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,0736m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2189m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,595m3
14Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0399tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0263100m2
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5963m3
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0795100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,013tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0712tấn
21Xây tường thẳng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,8944m3
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4m3
23Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1409100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0977tấn
25Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14m2
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,486m2
27Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,6m
28Trát trần, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,5348m2
29Ốp gạch tường KT 300x600-tiết diện gạch ≤0,25m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,284m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,4282m2
31Lát nền khu vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 300x300mm-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,6382m2
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,122m2
33Cửa kính khung nhôm hệChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,122m2
34Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14 (hoàn thiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,72m2
35Lắp dựng hoa sắt cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,72m2
36Phụ kiện cửa điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,486m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,963m2
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
42Lắp đặt đèn LED sát trần có chụp 24wChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
43Lắp đặt hộp nối, phân dây KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
44Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
45Lắp đặt ô cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
46Đế nhựa công tắc, ổ cắmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
47Lắp đặt các automat 1 pha 15AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
48Lắp đặt các automat 1 pha 30AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
49Lắp đặt hộp tủ điện, KT ≤500cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
50Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
51Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
52Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
53Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
54Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
55Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
56Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
57Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
58Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
59Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
60Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
61Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
62Lắp đặt van khóa, ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
63Lắp đặt van khóa, ĐK 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
64Lắp đặt van khóa, ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
65Van phao điện tự động D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
66Máy bơm cấp nước Q=3,3m3/H; H=20mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
67Măng sông nhựa PPR ren trong D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
68Lắp đặt vòi đồng D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
69Lắp đặt bể nước Inox 2m3 loại ngangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
70Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
71Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
72Lắp đặt chậu rửa 2 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
73Lắp đặt vòi rửa 2 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
74Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
75Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
76Lắp đặt hộp đựng giấyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
77Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
78Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
82Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
83Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
84Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
85Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
86Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
87Lắp đặt phễu thu sàn, ĐK 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
88Lắp đặt phễu thu nước mái, ĐK 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.495.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng .31
2 Cán bộ kỹ thuật 2 02 cán bộ có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng,31
3 Cán bộ thanh toán 1 Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn ≥ 1KW1
2 Máy cắt uốn ≥ 5KW1
3 Đầm cóc ≥70kg1
4 Máy đầm dùi ≥1,5KW1
5 Máy hàn ≥23KW1
6 Máy trộn bê tông ≥250L1
7 Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7 kW1
8 Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->