Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210870254-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và phát triển xây dựng Bạch Đằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210866027
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 08:47:00 đến ngày 2021-09-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,504,642,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu như hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, là bản gốc trong trường hợp Bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Một trong các chuyên ngành xây dựng: xây dựng giao thông hoặc cầu đường, kỹ thuật công trình xây dựng- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình Xây dựng giao thông hoặc cầu đường tối thiểu: 01 năm.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng giao thông hoặc cầu đường hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình Xây dựng giao thông hoặc cầu đường, cấp III, có hạng mục giao thông , có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu .
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Một trong các chuyên ngành xây dựng: Xây dựng giao thông hoặc cầu đường, kỹ thuật công trình xây dựng- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 02 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Xây dựng, cấp III, có hạng mục giao thông, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu .
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Là cử nhân Cao đẳng trở lên.- Kinh nghiệm ở vị trí Cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu: 01 năm.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy Hàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe Bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy Rải
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy Ủi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và phát triển xây dựng Bạch Đằng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp, đầu tư, xây dựng cầu thôn Dâu, xã Cẩm Xá
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và phát triển xây dựng Bạch Đằng , địa chỉ: Thôn Đào Xá, xã Đào Dương, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Cẩm Xá; địa chỉ: Xã Cẩm Xá, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn và phát triển xây dựng Bạch Đằng; địa chỉ: Thôn Đào Xá, xã Đào Dương, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty Cổ phần tư vấn và phát triển xây dựng Bạch Đằng; địa chỉ: Thôn Đào Xá, xã Đào Dương, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên + Tư vấn thẩm tra BCKTKT: Công ty TNHH TM và XD Tân Thành Phát; địa chỉ: Đường Nguyễn Công Hoan, Phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng quản lý đô thị thị xã Mỹ Hào, Địa chỉ: Phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và phát triển xây dựng Bạch Đằng; địa chỉ: Thôn Đào Xá, xã Đào Dương, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TM và XD Tân Thành Phát; địa chỉ: Đường Nguyễn Công Hoan, Phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và phát triển xây dựng Bạch Đằng , địa chỉ: Thôn Đào Xá, xã Đào Dương, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Cẩm Xá; địa chỉ: Xã Cẩm Xá, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn và phát triển xây dựng Bạch Đằng; địa chỉ: Thôn Đào Xá, xã Đào Dương, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy phép đăng ký kinh doanh + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng + Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi tài liệu chứng minh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình Xây dựng giao thông hoặc cầu đường hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 03 thành viên; Thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện ≥ 40% giá trị gói thầu, thành viên còn lại thực hiện ≥ 25% giá trị gói thầu; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. - Về bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cung cấp tín dụng của Tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam. - Về hợp đồng tương tự: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng hợp đồng+ Hóa đơn thanh toán + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, khối lượng nghiệm thu thanh quyết toán A-B (đối với trường hợp hợp đồng đã hoàn thành) + Hoặc khối lượng nghiệm thu hoàn thành (đối với trường hợp hợp đồng đang thực hiện dở dang). - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019 và 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính, có xác nhận của hệ thống ký điện tử) và bản chụp được chứng thực của các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp đầy đủ thuế đến thời điểm quý II năm 2020 + Báo cáo tài chính kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc phải kiểm toán theo pháp luật Việt Nam). - Về nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, các chứng chỉ liên quan. - Về máy móc, thiết bị: Nếu thuộc sở hữu Nhà thầu thì yêu cầu cung cấp: Hóa đơn mua bán + Giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định (đối với trường hợp có yêu cầu). Trường hợp đi thuê, phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với Bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Bên cho thuê. - Và các loại hồ sơ thủ tục khác theo yêu cầu cụ thể của từng mục. Các tài liệu nộp cùng với E-HSDT phải là Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Cẩm Xá; địa chỉ: Xã Cẩm Xá, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn và phát triển xây dựng Bạch Đằng; địa chỉ: Thôn Đào Xá, xã Đào Dương, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên chủ đầu tư: UBND xã Cẩm Xá + Địa chỉ: Xã Cẩm Xá, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên + Điện thoại: 03213.943.658 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền + Ông: Lê Quang Thủy Chức vụ: Chủ tịch UBND xã + Địa chỉ: Xã Cẩm Xá, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Cổ phần tư vấn và phát triển xây dựng Bạch Đằng + Địa chỉ: Thôn Đào Xá, xã Đào Dương, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên + Điện thoại: 02213508889
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Hưng Yên + Địa chỉ: Số 8 Chùa Chuông - Phường Hiến Nam - Thành phố Hưng Yên + Điện thoại: 02213.863 456; Fax: 02213.550 834.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ CỐNG HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22,491m3
2Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21cái
3Xúc lên phương tiện vận chuyểnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,279100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,279100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,279100m3/1km
B KẾT CẤU BÊN DƯỚI
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,492100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,197tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,183tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,832tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,832tấn
6Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,436100m3
7Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4kmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,436100m3
8Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,436100m3
9Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu 30Mpa, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V43,6m3
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V421 cấu kiện
11Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,71910 tấn/1km
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V421 cấu kiện
13Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,64m2
14Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V281 mối nối
15Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 35x35cm - Cấp đất IIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,5100m
16Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,56100m
17Nhổ cọc dẫnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,56100m
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,686m3
19Gia công cột bằng thép hìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,335tấn
20Gia công cột bằng thép hìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,335tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,034100m2
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,872m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,018100m2
24Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,004tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,147tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,165tấn
27Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,6100m3
28Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4kmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,6100m3
29Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,6100m3
30Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành,30Mpa, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V57,9m3
31Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, mác 25MPa, đá 1x2, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,1m3
32Quét nhựa bitum nóng vào tường154,9m2
C KẾT CẤU BÊN TRÊN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V99,696m2
2Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,48tấn
3Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,041tấn
4Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,228100m3
5Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4kmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,228100m3
6Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,228100m3
7Bê tông dầm cầu cảng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M350, đá 1x2, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20,08m3
8Bê tông dầm cầu cảng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, 25Mpa, đá 1x2, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,74m3
9Lớp phòng nước chống thấm (Sika)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V39,25m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,393100m2
11Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14,05m
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,086100m3
13Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,024100m2
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông 10MPa, đá 1x2, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,38m3
15Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,131100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,183tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,495tấn
18Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,152m2
D LAN CAN
1Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,032tấn
2Bu lông L700Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V32cái
E BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,845100m3
2Mua đất đắpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V92,95m3
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V121 đoạn ống
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,845100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,845100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,845100m3/1km
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V121 đoạn ống
8Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,576100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,372100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,204100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,204100m3/1km
12Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực5,4100m
13Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,4100m
14Khấu hao vật liệu cọc ván thép (1,5%*1 tháng + 5%/lần ép nhổ)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,671tấn
15Nâng hạ dầm cầu bằng máy - Chiều dài dầm L: 18 ≤ L Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V71 dầm
16Di chuyển dầm cầu bằng máy - Chiều dài dầm L: 18 ≤ L Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V71 dầm/100m
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu như hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, là bản gốc trong trường hợp Bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Một trong các chuyên ngành xây dựng: xây dựng giao thông hoặc cầu đường, kỹ thuật công trình xây dựng- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình Xây dựng giao thông hoặc cầu đường tối thiểu: 01 năm.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng giao thông hoặc cầu đường hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình Xây dựng giao thông hoặc cầu đường, cấp III, có hạng mục giao thông , có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu .51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Một trong các chuyên ngành xây dựng: Xây dựng giao thông hoặc cầu đường, kỹ thuật công trình xây dựng- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 02 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Xây dựng, cấp III, có hạng mục giao thông, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu .31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ: Là cử nhân Cao đẳng trở lên.- Kinh nghiệm ở vị trí Cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu: 01 năm.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy Hàn Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
2 Xe cẩu Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
3 Xe Bơm bê tông Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
4 Máy cắt Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
5 Máy đầm bàn Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
6 Máy đầm dùi Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
7 Máy đầm cóc Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
8 Máy xúc Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
9 Máy ép cọc Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
10 Máy đục bê tông Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
11 Máy lu Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
12 Máy Rải Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
13 Máy trộn Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
14 Máy nén khí Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
15 Máy Ủi Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
16 Ô tô tải Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
17 Ô tô tải Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->