Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210871795-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Thảo Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210563527
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 08:46:00 đến ngày 2021-09-07 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,300,049,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2450074E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.490014E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trong các hợp đồng tương tự phải có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục mặt đường bê tông nhựa.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.810.035.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.050.175.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công phần việc giao thông ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên. Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp phần giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật điện.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=3m3/ph, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 3tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị sơn vạch kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Đồng bộ, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Áp lực đầm >=70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất lu 9-16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Công suất lu >=16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất lu >=25T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=360m3/ph, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
14-Thiết bị nấu và tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nấu, tưới chuyên dụng, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
18-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=5Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
19-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn >=5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Thảo Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường trục chính khu dân cư Hòa Trung A thuộc tổ dân phố Kim Hòa, phường Tiên Nội, thị xã Duy Tiên
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Thảo Nguyên , địa chỉ: 237 Nguyễn Hữu Tiên, thị trấn Đồng Văn, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ Đầu Tư: UBND phường Tiên Nội; Địa chỉ: Phường Tiên Nội, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; + Bên mời thầu: Công ty CP đầu tư xây dựng và thương mại Thảo Nguyên; Địa chỉ: tổ dân phố số 4, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, lập E-HSMt, đánh giá E-HSDT: Công ty CP đầu tư xây dựng và thương mại Thảo Nguyên.; Địa chỉ: Tổ dân phố số 4, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; Phòng Quản lý đô thị thị xã Duy Tiên; - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần và đầu tư và thương mại Lạc Việt; địa chỉ: Số 9, ngõ 16, phố Văn Phú, phường Phú La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Thảo Nguyên , địa chỉ: 237 Nguyễn Hữu Tiên, thị trấn Đồng Văn, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ Đầu Tư: UBND phường Tiên Nội; Địa chỉ: Phường Tiên Nội, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; + Bên mời thầu: Công ty CP đầu tư xây dựng và thương mại Thảo Nguyên; Địa chỉ: tổ dân phố số 4, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình Giao thông (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ Đầu Tư: UBND phường Tiên Nội; Địa chỉ: Phường Tiên Nội, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; + Bên mời thầu: Công ty CP đầu tư xây dựng và thương mại Thảo Nguyên; Địa chỉ: tổ dân phố số 4, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226 3852701 + Công ty Cổ phần và đầu tư và thương mại Lạc Việt; địa chỉ: Số 9, ngõ 16, phố Văn Phú, phường Phú La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; + Công ty Cổ phần và đầu tư và thương mại Lạc Việt; địa chỉ: Số 9, ngõ 16, phố Văn Phú, phường Phú La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG:
1Đào đất KTH bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V94,3321m3
2Đào đất KTH bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V3,773100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V589,48m3
4Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V333,7281m3
5Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,349100m3
6Lu nèn lền đường cũ độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V18,24100m2
7Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V9,402100m3
8Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V21,938100m3
9Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V16,083100m3
10Mua đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V5.589,12m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo chương V6,874100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,53100m3
13Rải thảm mặt đường BTN C12.5 - Chiều dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V19,088100m2
14Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa C12.5Mô tả kỹ thuật theo chương V3,239100tấn
15Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,088100m2
16Bê tông mặt đường mác M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V498,38m3
17Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V23,47100m2
18Ván khuôn cho mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,669100m2
19Vận chuyển đất đào KTH bằng ô tô, phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,717100m3
20Vận chuyển đất đào nền khuôn bằng ô tô, phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,681100m3
21Vận chuyển kết cấu bê tông cũ bằng ô tô, phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,895100m3
B VUỐT NỐI
1Bê tông vuốt nối, mác M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V21,74m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,449100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo chương V0,542100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,504100m3
5Đắp vật liệu bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,217100m3
6Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,147100m2
7Mua đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V28,262m3
C VỈA HÈ
1Lát gạch vỉa hè bằng gạch BlockMô tả kỹ thuật theo chương V1.505,53m2
2Lớp đệm cát vàng gia cố xi măng 8%Mô tả kỹ thuật theo chương V0,452100m3
3Bê tông lót vỉa hè mác M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V150,55m3
D BÓ VỈA
1Bê tông bó vỉa mác M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,25m3
2Ván khuôn cho bê tông bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V3,58100m2
3Lớp VXM, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V155,74m2
4Bê tông lót bó vỉa mác M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,57m3
5Ván khuôn cho bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V1,199100m2
6Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V5991cấu kiện
7Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
E ĐAN RÃNH
1Bê tông đan rãnh mác M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,55m3
2Ván khuôn cho bê tông đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,485100m2
3Lớp VXM , dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V181,8m2
4Ván khuôn cho bê tông lót đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,623100m2
5Bê tông lót đan rãnh mác M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,33m3
6Lắp đặt đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V606cái
F BÓ GÁY HÈ
1Xây tường bó gáy hè bằng gạch XMCL, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,75m3
2Ván khuôn cho bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m2
3Bê tông lót móng bó gáy mác M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,83m3
4Trát tường bó gáy hè dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,77m2
G CÂY XANH
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V39cây
2Mua cây sấu đk(16-18cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V30cây
3Đào hố móng trồng cây bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V20,171m3
4Mua đất màuMô tả kỹ thuật theo chương V26,22m3
5Xây tường bồn cây bằng gạch XMCL, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
6Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,131100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
H KÈ ĐÁ HỘC, GỜ CHẮN BÁNH
1Phá dỡ tường gạch xây hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V164,83m3
2Vận chuyển tường gạch phá dỡ bằng ô tô, phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,648100m3
3Đào móng kè đá bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V369,4891m3
4Đào móng kè đá bằng máy - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,621100m3
5Đóng cọc tre gia cố móng kè đáMô tả kỹ thuật theo chương V247,744100m
6Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V486,24m3
7Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V277,47m3
8Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V52,85m3
9Đắp trả kè đá bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,283100m3
10Mua đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V166,842m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,316100m3
12Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m3
13Mua ống nhựa D75Mô tả kỹ thuật theo chương V106m
14Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V72,25m2
15Ván khuôn gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V1,349100m2
16Bê tông gờ chắn bánh mác M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,57m3
17Sơn gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V186,841m2
18Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,58m3
19Xây móng sân bến bằng đá hộc, vữa XMMô tả kỹ thuật theo chương V4,04m3
20Xây tường sân bên bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,33m3
21Xây tường tay vịn, bậc lên xuống sân bến bằng gạch XMCL, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76m3
22Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,66m2
23Đóng cọc tre gia cố sân bếnMô tả kỹ thuật theo chương V3,608100m
I RÃNH BTCT B400
1Đào móng rãnh bằng thủ công, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V95,5441m3
2Đào móng rãnh đường bằng máy - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,229100m3
3Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V41,23m3
4Đắp trả rãnh bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,728100m3
5Mua đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V224,65m3
6Bê tông thân rãnh mác M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V93,5m3
7Ván khuôn cho bê tông thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V19,435100m2
8Cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,996tấn
9Cốt thép thân rãnh, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,142tấn
10Lắp đặt thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V5421cấu kiện
11Bê tông nắp rãnh mác M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V40,11m3
12Ván khuôn cho bê tông nắp rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,192100m2
13Cốt thép nắp rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,011tấn
14Cốt thép nắp rãnh, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,244tấn
15Lắp đặt nắp rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V5421cấu kiện
16Mối nối rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V124,43m2
17Bê tông láng đáy rãnh mác M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,36m3
18Vận chuyển đất đào móng rãnh bằng ô tô, phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,185100m3
19Bốc xếp xếp lên, bốc xếp xuống thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V5421 cấu kiện
20Bốc xếp xếp lên, bốc xếp xuống nắp rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V5421 cấu kiện
21Vận chuyển cấu kiện BTCT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V32,06610 tấn/1km
J CỐNG DỌC TUYẾN
1Đào móng cống dọc tuyến bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,9421m3
2Đào móng cống dọc tuyến bằng máy - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,232100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,138100m3
4Mua đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V17,914m3
5Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V9,92m3
6Lắp dặt đế cống D400Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
7Lắp đặt ống cống bê tông D400Mô tả kỹ thuật theo chương V321 đoạn ống
8Làm mối nối cống D400Mô tả kỹ thuật theo chương V31mối nối
9Vận chuyển đất đào móng cống bằng ô tô, phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,194100m3
K HỐ GA:
1Đào móng ga bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V28,9261m3
2Đào móng ga bằng máy - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,675100m3
3Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V4,04m3
4Ván khuôn cho bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,226100m2
5Bê tông lót móng ga mác M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6m3
6Xây hố ga bằng gạch XMCL, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,51m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,3m2
8Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
9Ván khuôn cho bê tông giằng đỉnh gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,482100m2
10Bê tông giằng đỉnh ga mác M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,08m3
11Bê tông tấm đan ga mác M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,52m3
12Ván khuôn cho bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
13Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
14Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,221tấn
15Mua nắp ga gang 850x850Mô tả kỹ thuật theo chương V8ck
16Đắp trả ga bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,944100m3
17Mua đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V252,72m3
18Lắp đặt tấm đan gaMô tả kỹ thuật theo chương V361cấu kiện
19Thi công lớp đá đệm móng máng dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V0,52m3
20Ván khuôn lót máng dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
21Bê tông lót móng mác M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52m3
22Xây máng dẫn bằng gạch XMCL, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3
23Trát tường trong máng dẫn dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,76m2
24Láng đáy máng dẫn, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,48m2
25Bê tông chèn mác M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68m3
26Song chắn rác 300x100x50Mô tả kỹ thuật theo chương V11ck
27Song chắn rác 250x100x50Mô tả kỹ thuật theo chương V4ck
28Vận chuyển đất đào móng ga bằng ô tô, phạm vi 5km, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,964100m3
L CỐNG NGANG
1Đào móng cống ngang bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,6331m3
2Đào móng cống ngang bằng máy - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,155100m3
3Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,07m3
4Lắp đặt đế cống D400Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
5Lắp đặt ống cống bê tông D400Mô tả kỹ thuật theo chương V121 đoạn ống
6Làm mối nối cống D400Mô tả kỹ thuật theo chương V11mối nối
7Đắp móng cống bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,139100m3
8Vận chuyển đất đào móng cống bằng ô tô, phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,083100m3
M RÃNH GẠCH XÂY, CỬA THU
1Đào móng rãnh bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V28,2841m3
2Đào móng rãnh bằng máy - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m3
3Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,75m3
4Ván khuôn cho bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,123100m2
5Bê tông lót mác M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,64m3
6Xây rãnh bằng gạch XMCL, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,69m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,43m2
8Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,96m2
9Ván khuôn cho bê tông giằng đỉnh rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,467100m2
10Bê tông giằng đỉnh rãnh mác M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,72m3
11Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,79m3
12Ván khuôn cho bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,228100m2
13Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
14Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55tấn
15Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V681cấu kiện
16Đắp trả rãnh bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,573100m3
17Vận chuyển đất đào móng rãnh bằng ô tô, phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,372100m3
18Ván khuôn cho bê tông cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,188100m2
19Bê tông cửa thu mác M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
20Cốt thép cửa thu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
21Cốt thép cửa thu, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
22Mua ống nhựa PVC 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9m
23Ván khuôn cho bê tông bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,264100m2
24Bê tông bản giảm tải mác M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4m3
25Cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
26Cốt thép bản giảm tải, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,481tấn
N AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
2Đào móng biển báo - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,881m3
3Bê tông móng biển báo mác M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
4Mua, lắp đặt cột và biển báo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
O DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1Tấm móc F20Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
2Kẹp néo cápMô tả kỹ thuật theo chương V66bộ
3Đai thép + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V51bộ
4Ghip nhômMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
5Xà lánhMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
6Cột bê tông PC 8,5-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V25cột
7Tiếp địa lặp lại RllMô tả kỹ thuật theo chương V2vị trí
8Cáp vặn xoắn 4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25km/dây
9Cáp vặn xoắn 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,53km/dây
10Cáp vặn xoắn 4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04km/dây
11Cáp vặn xoắn 2x50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29km/dây
12Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 2x10 xuống công tơMô tả kỹ thuật theo chương V0,21km/dây
13Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 4x25 xuống công tơMô tả kỹ thuật theo chương V0,036km/dây
14Dây sau công tơ Cu/PVC/PVC 2x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3km/dây
15Dây sau công tơ Cu/PVC/PVC 2x25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1km/dây
16Ca xe vận chuyển vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
17Công bậc 2/7 thu dọnMô tả kỹ thuật theo chương V4công
18Móng 1 cột tròn M-PC8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V19móng
19Móng 2 cột tròn 2M-PC8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V3móng
20Thu hồi cột bê tông hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V24cột
21Tháo cáp vặn xoắn 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55km/dây
22Tháo cáp vặn xoắn 4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25km/dây
23Tháo cáp vặn xoắn 4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04km/dây
24Tháo cáp vặn xoắn 2x50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26km/dây
25Tháo, lắp lại hòm công tơ H2Mô tả kỹ thuật theo chương V121 hộp
26Tháo, lắp hòm công tơ H4Mô tả kỹ thuật theo chương V231 hộp
27Tháo lắp lại hòm công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V51 hộp
28Thay hệ thống tụ bù trên cột, cấp điện áp 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ 3 pha
29Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V21 vị trí
30Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V71 sợi, 1 ruột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2450074E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.490014E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trong các hợp đồng tương tự phải có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục mặt đường bê tông nhựa.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.810.035.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.050.175.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công phần việc giao thông ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên. Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.52
2 Cán bộ thi công trực tiếp phần giao thông 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.32
3 Cán bộ thi công trực tiếp phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật điện.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn nén khí Công suất >=3m3/ph, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
2 Xe gắn cẩu Tải trọng >= 3tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
3 Thiết bị sơn vạch kẻ đường Đồng bộ, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
4 Máy cắt uốn thép Công suất >=5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
5 Đầm bàn Công suất >=1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
6 Đầm cóc Áp lực đầm >=70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
7 Đầm dùi Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
8 Lu bánh thép Công suất lu 9-16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
9 Lu bánh hơi Công suất lu >=16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
10 Lu rung Công suất lu >=25T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
11 Máy đào Dung tích gầu 2
12 Máy ủi Công suất 1
13 Máy nén khí Công suất >=360m3/ph, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
14 Thiết bị nấu và tưới nhựa đường Thiết bị nấu, tưới chuyên dụng, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
15 Máy rải bê tông nhựa Công suất >=110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
16 Máy trộn bê tông Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
17 Máy trộn vữa Công suất >=80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
18 Ô tô tự đổ Tải trọng >=5Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
19 Ô tô tưới nước Dung tích bồn >=5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->