Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210871795-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Thảo Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210563527 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 08:46:00 đến ngày 2021-09-07 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,300,049,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2450074E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.490014E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trong các hợp đồng tương tự phải có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục mặt đường bê tông nhựa.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.810.035.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.050.175.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công phần việc giao thông ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên. Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp phần giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật điện.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=3m3/ph, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 3tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị sơn vạch kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng bộ, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Áp lực đầm >=70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất lu 9-16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất lu >=16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất lu >=25T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=360m3/ph, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Thiết bị nấu và tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nấu, tưới chuyên dụng, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=5Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn >=5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Thảo Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Xây lắp Cải tạo, nâng cấp tuyến đường trục chính khu dân cư Hòa Trung A thuộc tổ dân phố Kim Hòa, phường Tiên Nội, thị xã Duy Tiên 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình Giao thông (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ Đầu Tư: UBND phường Tiên Nội; Địa chỉ: Phường Tiên Nội, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam;
+ Bên mời thầu: Công ty CP đầu tư xây dựng và thương mại Thảo Nguyên; Địa chỉ: tổ dân phố số 4, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226 3852701 + Công ty Cổ phần và đầu tư và thương mại Lạc Việt; địa chỉ: Số 9, ngõ 16, phố Văn Phú, phường Phú La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; + Công ty Cổ phần và đầu tư và thương mại Lạc Việt; địa chỉ: Số 9, ngõ 16, phố Văn Phú, phường Phú La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào đất KTH bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,332 | 1m3 |
| 2 | Đào đất KTH bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,773 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 589,48 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,728 | 1m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,349 | 100m3 |
| 6 | Lu nèn lền đường cũ độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,402 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,938 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,083 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.589,12 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,874 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,53 | 100m3 |
| 13 | Rải thảm mặt đường BTN C12.5 - Chiều dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,088 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa C12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,239 | 100tấn |
| 15 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,088 | 100m2 |
| 16 | Bê tông mặt đường mác M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 498,38 | m3 |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,47 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,669 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển đất đào KTH bằng ô tô, phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,717 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đào nền khuôn bằng ô tô, phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,681 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển kết cấu bê tông cũ bằng ô tô, phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,895 | 100m3 |
| B | VUỐT NỐI | |||
| 1 | Bê tông vuốt nối, mác M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,74 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,449 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,542 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m3 |
| 5 | Đắp vật liệu bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | 100m3 |
| 6 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m2 |
| 7 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,262 | m3 |
| C | VỈA HÈ | |||
| 1 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.505,53 | m2 |
| 2 | Lớp đệm cát vàng gia cố xi măng 8% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót vỉa hè mác M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,55 | m3 |
| D | BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa mác M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,25 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,58 | 100m2 |
| 3 | Lớp VXM, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,74 | m2 |
| 4 | Bê tông lót bó vỉa mác M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,57 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,199 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 599 | 1cấu kiện |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| E | ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Bê tông đan rãnh mác M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,55 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,485 | 100m2 |
| 3 | Lớp VXM , dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,8 | m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông lót đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,623 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót đan rãnh mác M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,33 | m3 |
| 6 | Lắp đặt đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 606 | cái |
| F | BÓ GÁY HÈ | |||
| 1 | Xây tường bó gáy hè bằng gạch XMCL, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,75 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng bó gáy mác M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,83 | m3 |
| 4 | Trát tường bó gáy hè dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,77 | m2 |
| G | CÂY XANH | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cây |
| 2 | Mua cây sấu đk(16-18cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cây |
| 3 | Đào hố móng trồng cây bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,17 | 1m3 |
| 4 | Mua đất màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,22 | m3 |
| 5 | Xây tường bồn cây bằng gạch XMCL, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| H | KÈ ĐÁ HỘC, GỜ CHẮN BÁNH | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch xây hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,83 | m3 |
| 2 | Vận chuyển tường gạch phá dỡ bằng ô tô, phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,648 | 100m3 |
| 3 | Đào móng kè đá bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,489 | 1m3 |
| 4 | Đào móng kè đá bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,621 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre gia cố móng kè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,744 | 100m |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486,24 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,47 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,85 | m3 |
| 9 | Đắp trả kè đá bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,283 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,842 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,316 | 100m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 13 | Mua ống nhựa D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | m |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,25 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,349 | 100m2 |
| 16 | Bê tông gờ chắn bánh mác M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,57 | m3 |
| 17 | Sơn gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,84 | 1m2 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 19 | Xây móng sân bến bằng đá hộc, vữa XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,04 | m3 |
| 20 | Xây tường sân bên bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,33 | m3 |
| 21 | Xây tường tay vịn, bậc lên xuống sân bến bằng gạch XMCL, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,66 | m2 |
| 23 | Đóng cọc tre gia cố sân bến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,608 | 100m |
| I | RÃNH BTCT B400 | |||
| 1 | Đào móng rãnh bằng thủ công, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,544 | 1m3 |
| 2 | Đào móng rãnh đường bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,229 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,23 | m3 |
| 4 | Đắp trả rãnh bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,65 | m3 |
| 6 | Bê tông thân rãnh mác M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,5 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,435 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,996 | tấn |
| 9 | Cốt thép thân rãnh, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,142 | tấn |
| 10 | Lắp đặt thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542 | 1cấu kiện |
| 11 | Bê tông nắp rãnh mác M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,11 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,192 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép nắp rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,011 | tấn |
| 14 | Cốt thép nắp rãnh, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,244 | tấn |
| 15 | Lắp đặt nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542 | 1cấu kiện |
| 16 | Mối nối rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,43 | m2 |
| 17 | Bê tông láng đáy rãnh mác M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đào móng rãnh bằng ô tô, phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,185 | 100m3 |
| 19 | Bốc xếp xếp lên, bốc xếp xuống thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542 | 1 cấu kiện |
| 20 | Bốc xếp xếp lên, bốc xếp xuống nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542 | 1 cấu kiện |
| 21 | Vận chuyển cấu kiện BTCT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,066 | 10 tấn/1km |
| J | CỐNG DỌC TUYẾN | |||
| 1 | Đào móng cống dọc tuyến bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,942 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cống dọc tuyến bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,914 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,92 | m3 |
| 6 | Lắp dặt đế cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống cống bê tông D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 đoạn ống |
| 8 | Làm mối nối cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | mối nối |
| 9 | Vận chuyển đất đào móng cống bằng ô tô, phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | 100m3 |
| K | HỐ GA: | |||
| 1 | Đào móng ga bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,926 | 1m3 |
| 2 | Đào móng ga bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,04 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng ga mác M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m3 |
| 6 | Xây hố ga bằng gạch XMCL, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,51 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,3 | m2 |
| 8 | Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông giằng đỉnh ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,482 | 100m2 |
| 10 | Bê tông giằng đỉnh ga mác M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan ga mác M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | tấn |
| 15 | Mua nắp ga gang 850x850 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | ck |
| 16 | Đắp trả ga bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | 100m3 |
| 17 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,72 | m3 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1cấu kiện |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng máng dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 20 | Ván khuôn lót máng dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng mác M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 22 | Xây máng dẫn bằng gạch XMCL, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 23 | Trát tường trong máng dẫn dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m2 |
| 24 | Láng đáy máng dẫn, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m2 |
| 25 | Bê tông chèn mác M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 26 | Song chắn rác 300x100x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | ck |
| 27 | Song chắn rác 250x100x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ck |
| 28 | Vận chuyển đất đào móng ga bằng ô tô, phạm vi 5km, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,964 | 100m3 |
| L | CỐNG NGANG | |||
| 1 | Đào móng cống ngang bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,633 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cống ngang bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m3 |
| 4 | Lắp đặt đế cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống cống bê tông D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 đoạn ống |
| 6 | Làm mối nối cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | mối nối |
| 7 | Đắp móng cống bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đào móng cống bằng ô tô, phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m3 |
| M | RÃNH GẠCH XÂY, CỬA THU | |||
| 1 | Đào móng rãnh bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,284 | 1m3 |
| 2 | Đào móng rãnh bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót mác M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | m3 |
| 6 | Xây rãnh bằng gạch XMCL, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,69 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,43 | m2 |
| 8 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,96 | m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông giằng đỉnh rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | 100m2 |
| 10 | Bê tông giằng đỉnh rãnh mác M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,79 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | 1cấu kiện |
| 16 | Đắp trả rãnh bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,573 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đào móng rãnh bằng ô tô, phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cửa thu mác M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 20 | Cốt thép cửa thu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 21 | Cốt thép cửa thu, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 22 | Mua ống nhựa PVC 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m2 |
| 24 | Bê tông bản giảm tải mác M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m3 |
| 25 | Cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 26 | Cốt thép bản giảm tải, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,481 | tấn |
| N | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 2 | Đào móng biển báo - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 1m3 |
| 3 | Bê tông móng biển báo mác M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 4 | Mua, lắp đặt cột và biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| O | DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0.4KV | |||
| 1 | Tấm móc F20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 2 | Kẹp néo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | bộ |
| 3 | Đai thép + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | bộ |
| 4 | Ghip nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 5 | Xà lánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 6 | Cột bê tông PC 8,5-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cột |
| 7 | Tiếp địa lặp lại Rll | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | vị trí |
| 8 | Cáp vặn xoắn 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | km/dây |
| 9 | Cáp vặn xoắn 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | km/dây |
| 10 | Cáp vặn xoắn 4x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | km/dây |
| 11 | Cáp vặn xoắn 2x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | km/dây |
| 12 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 2x10 xuống công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | km/dây |
| 13 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 4x25 xuống công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | km/dây |
| 14 | Dây sau công tơ Cu/PVC/PVC 2x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | km/dây |
| 15 | Dây sau công tơ Cu/PVC/PVC 2x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | km/dây |
| 16 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 17 | Công bậc 2/7 thu dọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 18 | Móng 1 cột tròn M-PC8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | móng |
| 19 | Móng 2 cột tròn 2M-PC8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 20 | Thu hồi cột bê tông hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cột |
| 21 | Tháo cáp vặn xoắn 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | km/dây |
| 22 | Tháo cáp vặn xoắn 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | km/dây |
| 23 | Tháo cáp vặn xoắn 4x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | km/dây |
| 24 | Tháo cáp vặn xoắn 2x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | km/dây |
| 25 | Tháo, lắp lại hòm công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 hộp |
| 26 | Tháo, lắp hòm công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1 hộp |
| 27 | Tháo lắp lại hòm công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 hộp |
| 28 | Thay hệ thống tụ bù trên cột, cấp điện áp 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ 3 pha |
| 29 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 vị trí |
| 30 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 sợi, 1 ruột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2450074E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.490014E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trong các hợp đồng tương tự phải có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục mặt đường bê tông nhựa.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.810.035.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.050.175.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công phần việc giao thông ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên. Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ thi công trực tiếp phần giao thông | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ thi công trực tiếp phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật điện.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn nén khí | Công suất >=3m3/ph, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 2 | Xe gắn cẩu | Tải trọng >= 3tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 3 | Thiết bị sơn vạch kẻ đường | Đồng bộ, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Công suất >=5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 5 | Đầm bàn | Công suất >=1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 6 | Đầm cóc | Áp lực đầm >=70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 8 | Lu bánh thép | Công suất lu 9-16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 9 | Lu bánh hơi | Công suất lu >=16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 10 | Lu rung | Công suất lu >=25T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 11 | Máy đào | Dung tích gầu | 2 |
| 12 | Máy ủi | Công suất | 1 |
| 13 | Máy nén khí | Công suất >=360m3/ph, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 14 | Thiết bị nấu và tưới nhựa đường | Thiết bị nấu, tưới chuyên dụng, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 15 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất >=110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 16 | Máy trộn bê tông | Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 17 | Máy trộn vữa | Công suất >=80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 18 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >=5Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 19 | Ô tô tưới nước | Dung tích bồn >=5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi