Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210868516-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 08:32:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Quang Hanh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210866654 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 08:32:00 đến ngày 2021-09-06 08:32:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,661,826,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,619,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu sáu trăm mười chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.992739E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.985478E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải đóng kèm theo bản chụp của các văn bản, tài liệu có liên quan về hợp đồng tương tự cụ thể như: + Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (Bản sao công chứng). + Hợp đồng của nhà thầu chính (hoặc liên danh) ký với Chủ đầu tư (Bản sao công chứng). - Nếu là nhà thầu phụ của các hợp đồng tương tự ngoài các tài liệu trên nhà thầu phải bổ sung thêm các tài liệu sau: + Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ (Bản sao công chứng) + Hoá đơn chứng minh giá trị hoàn thành của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu chính thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ (Hoá đơn, uỷ nhiệm chi, phiếu chuyển tiền) - (Bản sao công chứng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.863.278.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.726.556.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện hợp đồng.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa, địa chất, đo đạc- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây kinh tế xây dựng- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện hợp đồng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,7kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7T. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0.62kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Quang Hanh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Xây mới nhà văn hóa khu 9B, phường Quang Hanh, thành phố Cẩm Phả 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Bản sao chứng thực của Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (còn hiệu lực) có phạm vi hoạt động xây dựng: Xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên; * Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018,2019,2020); Xác nhận không còn nợ thuế đến hết tháng 7 năm 2021 - Về năng lực kinh nghiệm: Hợp đồng xây dựng công trình tương tự đã ký, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng tương tự. * Tài liệu chứng minh năng lực - nhân sự: + Có bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp lệ bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực đến khi hết thời gian thực hiện hợp đồng. + Có lý lịch nhân sự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.619.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Quang Hanh, Địa chỉ: tổ 1 khu 5, phường Quang Hanh, thành phố Cẩm Phả
SĐT: 02033 862 196 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Minh Tuấn, Chức vụ: chủ tịch UBND Địa chỉ: Phường Quang Hanh, thành phố Cẩm Phả SĐT: 02033 862 196 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Quang Hanh, Địa chỉ: tổ 1 khu 5, phường Quang Hanh, thành phố Cẩm Phả SĐT: 02033 862 196 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND phường Quang Hanh, Địa chỉ: tổ 1 khu 5, phường Quang Hanh, thành phố Cẩm Phả SĐT: 02033 862 196 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8746 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ vì kèo mái LCD 50x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ mái, thép hộp kẽm 100x50x1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4816 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2352 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường nhà văn hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5514 | m3 |
| 7 | Phá dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,9328 | m2 |
| 8 | Phá dỡ giằng móng BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,158 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5266 | 100m3 |
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7236 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3817 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8293 | m3 |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, giằng móng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0835 | tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép móng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4527 | tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, giằng móng D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6008 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép cổ cột, dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, cổ móng đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9045 | m3 |
| 10 | Xây móng đá hộc M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,4928 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, k=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3684 | 100m3 |
| 12 | Đệm đá mạt nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1478 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7369 | 100m3 |
| C | Phần thân | |||
| 1 | SX,LD cốt thép cột fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1084 | tấn |
| 2 | SX,LD cốt thép cột fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7215 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột vuông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9131 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | 100m2 |
| 6 | SX,LD cốt thép dầm, giằng fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2858 | tấn |
| 7 | SX,LD cốt thép dầm, giằng fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6239 | tấn |
| 8 | SX,LD cốt thép dầm, giằng fi>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2949 | tấn |
| 9 | Bê tông dầm, giằng M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0496 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép sàn, mái fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2499 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9699 | m3 |
| 13 | Ván khuôn lanh tô + ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 14 | SX,LD cốt thép lanh tô + ô văng fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 15 | SX,LD cốt thép lanh tô + ô văng fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0557 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô + ô văng đá 1*2 , M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7042 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bê tông lót bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót bậc cấp 4x6 M100, D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3212 | m3 |
| 19 | Xây bậc cấp gạch không nung vữa XM75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6379 | m3 |
| 20 | Xây tường gạch không nung vữa XM 75# D220cm h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2803 | m3 |
| 21 | Xây tường gạch không nung vữa XM 75# d110 h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5698 | m3 |
| 22 | Xây tường gạch không nung vữa XM 75# D220cm h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4212 | m3 |
| 23 | Xây tường gạch không nung vữa XM 75# d110 h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0595 | m3 |
| D | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Mái đỏ 9v/1m2 hệ xà gồ lito thép nhẹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,5146 | m2 |
| 2 | Láng mái vữa XM 75# d20 có đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,531 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót nền đá 4x6 M100# dầy 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8148 | m3 |
| 4 | Lát nền gạch Ceramic LD 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,714 | m2 |
| 5 | Ốp đá granite mặt bậc sân khấu, bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,326 | m2 |
| 6 | Công tác trát tường trong D20 vữa XM 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,396 | m2 |
| 7 | Công tác trát tường ngoài d15 vữa XM 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,8801 | m2 |
| 8 | Trát trần vữa XM 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,2662 | m2 |
| 9 | Trát dầm vữa XM 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,15 | m2 |
| 10 | Trát chỉ vữa XM 75# d15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,818 | m |
| 11 | Trát phào kép cổ trần vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,12 | m |
| 12 | Trát gờ móc nước vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m |
| 13 | Làm trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,48 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà 1 lớp lót 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,8801 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần,cột tường trong nhà 1 lớp lót 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496,8122 | m2 |
| 16 | SX lắp dựng hoa inox cửa sổ 14x14 x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1161 | tấn |
| 17 | Lắp dựng hoa inox cửa sổ 14x14 x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 18 | SXLD cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính trắng dầy 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,33 | m2 |
| 19 | SXLD cửa đi 2 cánh nhôm hệ, kính trắng dầy 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 20 | SXLD cửa sổ nhôm hệ cánh mở, kính trắng dầy 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 21 | Nan sắt bảo vệ hệ thống điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 22 | Vách aluminium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,13 | m2 |
| 23 | GCLD chữ aluminium tráng gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Gia công lắp chữ biển tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 25 | Bàn hội trường, bàn gỗ tự nhiên KT=1,5x0,5x0,75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Ghế hội trường, ghế gỗ tự nhiên không tay vịn KT 0,42x0,515x0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 27 | Bục để tượng Bác gỗ công nghiệp sơn PU KT R800xS600xC1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Bục phát biểu gỗ công nghiệp sơn PU KT R800xS600xC1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | Nhà vệ sinh ngoài nhà + Kho | |||
| 1 | Đào móng băng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2027 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0676 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1351 | 100m3 |
| 4 | Bêtông lót móng đá 4x6 100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,641 | m3 |
| 5 | Xây móng gạch VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7288 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1114 | 100m2 |
| 7 | SX, LD cốt thép dầm móng fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0845 | tấn |
| 8 | SX, LD cốt thép dầm móng fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2468 | tấn |
| 9 | Bêtông dầm móng đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3624 | m3 |
| 10 | Xây tường gạch không nung vữa M75 dầy 220cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8559 | m3 |
| 11 | Xây tường gạch không nung vữa Mác 75 dầy 110cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7035 | m3 |
| 12 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 13 | SX, LD cốt thép lanh tô fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | tấn |
| 14 | SX, LD cốt thép lanh tô fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0178 | tấn |
| 15 | Bêtông lanhtô đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1892 | m3 |
| 16 | Cốp pha dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 17 | Cốp pha sàn, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3074 | 100m2 |
| 18 | SX, LD cốt thép dầm fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0819 | tấn |
| 19 | SX, LD cốt thép dầm fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2376 | tấn |
| 20 | SX, LD cốt thép sàn, sê nôfi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4643 | tấn |
| 21 | Bê tông dầm, Mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,039 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn mái, sê nô mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,842 | m3 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,42 | m2 |
| 24 | Trát tường trong : mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,853 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,6424 | m2 |
| 26 | Trát bậc cấp M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,654 | m2 |
| 27 | Ốp đá bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,65 | m2 |
| 28 | Láng mái đánh mầu vữa mác 75# d3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6336 | m2 |
| 29 | Đắp nền cát sạn đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0371 | 100m3 |
| 30 | Bê tông lót nền đá 2x4 #100 D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9661 | m3 |
| 31 | Nền lát gạch chống trơn KT: 400*400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5616 | m2 |
| 32 | Lát nền lát gạch KT: 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5616 | m2 |
| 33 | ốp tường gạch 250x400 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,036 | m2 |
| 34 | Sơn tường, trần trong nhà 1 lớp phủ 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,273 | m2 |
| 35 | Sơn ngoài nhà, sơn 1 lớp phủ 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,6424 | m2 |
| 36 | SX lắp dựng hoa inox cửa sổ 14x14 x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0245 | tấn |
| 37 | Lắp dựng hoa inox cửa sổ 14x14 x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,95 | m2 |
| 38 | SXLD cửa đi 2 cánh nhôm hệ, kính trắng dầy 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m2 |
| 39 | SXLD cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính trắng dầy 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m2 |
| 40 | SXLD cửa sổ nhôm hệ cánh mở, kính trắng dầy 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | m2 |
| F | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1462 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất chân bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0515 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0946 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót đáy bể đá 4x6M 100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5304 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0101 | 100m2 |
| 7 | Sx,lắp dựng cốt thép đấy bể, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 8 | Bê tông đáy bể đá 1x2 M 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5306 | m3 |
| 9 | Xây bể gạch không nung, d=220 vữa xi măng 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4882 | m3 |
| 10 | Xây bể gạch không nung, d=110 vữa xi măng 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3539 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | 100m2 |
| 12 | Bê tông giằng, đá 1x2 M 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1327 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 14 | Sx,Ld cốt thép tấm đan, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0253 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 17 | Trát trong bể d20, vữa XM 75# đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3734 | m2 |
| 18 | Láng đáy bể d30, vữa XM 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5905 | m2 |
| 19 | Láng mặt bể d30, vữa XM 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,422 | m2 |
| G | Bể nước | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2038 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0683 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1354 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót đáy bể đá 4x6 M150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,729 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 7 | Sx,lắp dựng cốt thép đấy bể, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0589 | tấn |
| 8 | Sx,lắp dựng cốt thép đay bể, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0682 | tấn |
| 9 | Bê tông đáy bể đá 1x2 M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1112 | m3 |
| 10 | Xây bể gạch không nung, d=220 vữa xi măng 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0096 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng, dầm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 12 | Sx,lắp dựng cốt thép giằng thành bể, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0259 | tấn |
| 13 | SX lắp dựng cốt thép giằng, dầm d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 14 | Bê tông giằng, đá 1x2 M 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3656 | m3 |
| 15 | Ván khuôn Nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 16 | Sx,Ld cốt thép nắp bể, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0457 | tấn |
| 17 | Bê tông nắp bể, đá 1x2 M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | m3 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 19 | Trát trong bể d10, vữa XM 75# đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,536 | m2 |
| 20 | Trát trong bể d15, vữa XM 75# đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,536 | m2 |
| 21 | Láng đáy bể d25, vữa XM 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2025 | m2 |
| 22 | Láng mặt bể d25, vữa XM 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,25 | m2 |
| H | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo + bộ vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Vòi gạt inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Phễu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 10 | Nối ren trong đồng PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt Van PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 13 | Lắp đặt Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Nối ren trong đồng PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Van PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt Ống PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Cút PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt Van PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Côn thu PPR D40-D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tech nước inox 2000L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 23 | Máy bơm nước 350W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Ống HPDE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ nước trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| I | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Y chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Măng sông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt Ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Cút PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt Côn thu PVC D42-D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Côn thu PVC D60-D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| J | Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt Đen led 1,2m-18W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Quạt trần 220V-59W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt Đèn Led 600x600 M15 - 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Ổ cắm đôi âm tường + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt Đèn ốp trần vệ sinh D300 - bóng 20W-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Đèn Led D90 - 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Quạt treo tường D=0,5m 55W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt điều hòa 1 chiều 18000BTU (Lắp đặt trọn bộ + các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 10 | Lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 12 | Lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 2x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 13 | Hộp điện chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt Công tắc 3 lỗ + 3 công tắc 2 cực 10A đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Công tắc 2 lỗ + 2 công tắc 2 cực 10A đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt Công tắc 1 lỗ + 1 công tắc 2 cực 10A đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Công tắc đơn 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 18 | Lắp đặt Atomat 1 pha 2 cực 120A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Atomat 1 pha 2 cực 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt Hộp nôi 80x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 21 | Tủ điện tổng Tủ điện âm tường mặt nhựa, chứa 4-6 MBC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Ống ghen luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 23 | Lắp đặt Ống ghen luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| K | Bồn hoa | |||
| 1 | Đào đất bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1332 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1332 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót bồn hoa đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 4 | Xây bồn hoa gạch không nung, D220 VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m3 |
| 5 | Trát bồn hoa D15, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,28 | m2 |
| 6 | Đất mầu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,78 | m3 |
| 7 | Trồng Cây Ban (H=4-6 D=15cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 8 | Trồng Cây Xoài (H=4-5 D=15cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 9 | Trồng Cây hoa hồng (H=0,4-0,6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 10 | Trồng cỏ - Cỏ nhung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| L | Sân | |||
| 1 | Đổ bê tông lót đá 2x4 M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,65 | m3 |
| 2 | Lát gạch Tezzaro 400x400 VXM M75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,5 | m2 |
| M | Phòng cháy- chữa cháy | |||
| 1 | Tủ tôn cửa kính KT: 600x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 2 | Bình chữa cháy 2ABC+1MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 3 | Biển báo PCCC (tôn sơn đỏ, chữ trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| N | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào rãnh đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5939 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mang rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3017 | 100m3 |
| 3 | Đệm đá mạt móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0436 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng rãnh, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0686 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng rãnh, hố ga M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,65 | m3 |
| 6 | Xây tường rãnh VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,01 | m3 |
| 7 | Trát tường rãnh, hố ga VXM M75 dày 2.0 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,6 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thép giằng mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố M200# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan rãnh KD50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1398 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan rãnh D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông tấm đan M250# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2922 | 100m3 |
| O | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng tường rào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,479 | 100m3 |
| 2 | Đào móng trụ rào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,559 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng rào, BTM100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,264 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót trụ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng trụ hàng rào, BTM100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | m3 |
| 7 | Xây móng đá hộc vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,59 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép móng trụ rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m2 |
| 9 | Sx,LD cốt thép móng trụ hàng rào đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2654 | tấn |
| 10 | Sx,LD cốt thép móng trụ hàng rào đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4887 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông móng trụ hàng rào BTM250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0225 | m3 |
| 12 | SX,LD ván khuôn cột trụ rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m2 |
| 13 | Sx,LD cốt thép trụ hàng rào đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3326 | tấn |
| 14 | Sx,LD cốt thép trụ hàng rào đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7113 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông cột trụ hàng rào BTM250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8908 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5363 | 100m3 |
| 17 | SX,LD ván khuôn giằng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m2 |
| 18 | Sx,LD cốt thép giằng tường rào đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1397 | tấn |
| 19 | Sx,LD cốt thép giằng rào đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6521 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7946 | m3 |
| 21 | Xây tường rào gạch không nung, vữa xi măng mác 75, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2912 | m3 |
| 22 | Xây tường rào gạch không nung, vữa xi măng mác 75, dày = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,969 | m3 |
| 23 | Trát tường rào vữa xi măng mác 75, dày 2 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544,311 | m2 |
| 24 | Trát trụ rào vữa xi măng mác 75, dày 2 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,576 | m2 |
| 25 | Đắp chỉ nổi trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,96 | m |
| 26 | Sơn tường rào 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544,311 | m2 |
| 27 | Sơn trụ rào 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,576 | m2 |
| 28 | Sản xuất hoa sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2282 | tấn |
| 29 | Lắp đặt hoa sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1689 | m2 |
| 30 | Sơn hoa sắt tường rào 1 lớp chống rỉ 2 lớp mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7686 | m2 |
| 31 | Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5018 | 100m3 |
| P | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng trụ cổng, đất cấp III, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1238 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng trụ cổng, BTM100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6963 | m3 |
| 4 | SX,LD ván khuôn móng, dầm móng trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 5 | Sx,LD cốt thép móng, dầm móng cổng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | tấn |
| 6 | Sx,LD cốt thép móng, dầm móng cổng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1116 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông móng, cổ móng, dầm móng BTM250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3337 | m3 |
| 8 | SX,LD ván khuôn cột trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 9 | Sx,LD cốt thép móng, dầm móng cổng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | tấn |
| 10 | Sx,LD cốt thép móng, dầm móng cổng đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0762 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông cột trụ cổng BTM250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7015 | m3 |
| 12 | Đắp đất chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0935 | 100m3 |
| 13 | Xây bọc cột gạch không nung, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2886 | m3 |
| 14 | Trát cột trụ vữa xi măng mác 75, dày 2 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,968 | m2 |
| 15 | ốp đá granit trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,48 | m2 |
| 16 | Sản xuất cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2783 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2783 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,695 | m2 |
| 19 | Bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Mũi mác gang đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 21 | Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0303 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.992739E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.985478E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải đóng kèm theo bản chụp của các văn bản, tài liệu có liên quan về hợp đồng tương tự cụ thể như: + Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (Bản sao công chứng). + Hợp đồng của nhà thầu chính (hoặc liên danh) ký với Chủ đầu tư (Bản sao công chứng). - Nếu là nhà thầu phụ của các hợp đồng tương tự ngoài các tài liệu trên nhà thầu phải bổ sung thêm các tài liệu sau: + Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ (Bản sao công chứng) + Hoá đơn chứng minh giá trị hoàn thành của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu chính thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ (Hoá đơn, uỷ nhiệm chi, phiếu chuyển tiền) - (Bản sao công chứng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.863.278.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.726.556.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện hợp đồng.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa, địa chất, đo đạc- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây kinh tế xây dựng- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện hợp đồng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | 1kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn | 5 kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 3 | Máy đào | 0,8m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 4 | Máy mài | 2,7kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 5 | Máy hàn | 23kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | 1,7kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | 1,5kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | 250l. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | 150l. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ | 7T. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 11 | Máy khoan | 0.62kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi