Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210868516-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 08:32:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Quang Hanh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210866654
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 08:32:00 đến ngày 2021-09-06 08:32:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,661,826,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,619,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu sáu trăm mười chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.992739E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.985478E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải đóng kèm theo bản chụp của các văn bản, tài liệu có liên quan về hợp đồng tương tự cụ thể như: + Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (Bản sao công chứng). + Hợp đồng của nhà thầu chính (hoặc liên danh) ký với Chủ đầu tư (Bản sao công chứng). - Nếu là nhà thầu phụ của các hợp đồng tương tự ngoài các tài liệu trên nhà thầu phải bổ sung thêm các tài liệu sau: + Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ (Bản sao công chứng) + Hoá đơn chứng minh giá trị hoàn thành của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu chính thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ (Hoá đơn, uỷ nhiệm chi, phiếu chuyển tiền) - (Bản sao công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.863.278.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.726.556.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện hợp đồng.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa, địa chất, đo đạc- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây kinh tế xây dựng- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện hợp đồng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5 kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7T. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 0.62kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Quang Hanh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
Xây mới nhà văn hóa khu 9B, phường Quang Hanh, thành phố Cẩm Phả
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Quang Hanh , địa chỉ: Khu 5 - phường Quang Hanh - thành phố Cẩm Phả - tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Quang Hanh, Địa chỉ: tổ 1 khu 5, phường Quang Hanh, thành phố Cẩm Phả SĐT: 02033 862 196
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Cẩm Phả. + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH 1TV tư vấn kiến trúc và phát triển đô thị Quảng Ninh. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Cẩm Phả. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND phường Quang Hanh + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Cẩm Phả.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Quang Hanh , địa chỉ: Khu 5 - phường Quang Hanh - thành phố Cẩm Phả - tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Quang Hanh, Địa chỉ: tổ 1 khu 5, phường Quang Hanh, thành phố Cẩm Phả SĐT: 02033 862 196


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Bản sao chứng thực của Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (còn hiệu lực) có phạm vi hoạt động xây dựng: Xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên; * Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018,2019,2020); Xác nhận không còn nợ thuế đến hết tháng 7 năm 2021 - Về năng lực kinh nghiệm: Hợp đồng xây dựng công trình tương tự đã ký, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng tương tự. * Tài liệu chứng minh năng lực - nhân sự: + Có bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp lệ bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực đến khi hết thời gian thực hiện hợp đồng. + Có lý lịch nhân sự.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.619.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Quang Hanh, Địa chỉ: tổ 1 khu 5, phường Quang Hanh, thành phố Cẩm Phả SĐT: 02033 862 196
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Minh Tuấn, Chức vụ: chủ tịch UBND Địa chỉ: Phường Quang Hanh, thành phố Cẩm Phả SĐT: 02033 862 196
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Quang Hanh, Địa chỉ: tổ 1 khu 5, phường Quang Hanh, thành phố Cẩm Phả SĐT: 02033 862 196
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND phường Quang Hanh, Địa chỉ: tổ 1 khu 5, phường Quang Hanh, thành phố Cẩm Phả SĐT: 02033 862 196
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ
1Phá dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V1,8746100m2
2Tháo dỡ vì kèo mái LCD 50x3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,319tấn
3Tháo dỡ xà gồ mái, thép hộp kẽm 100x50x1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4816tấn
4Phá dỡ kết cấu BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V17,2352m3
5Tháo dỡ cửa các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V18,7m2
6Phá dỡ tường nhà văn hóaMô tả kỹ thuật theo chương V30,5514m3
7Phá dỡ gạch lát nềnMô tả kỹ thuật theo chương V71,9328m2
8Phá dỡ giằng móng BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V4,158m3
9Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,5266100m3
B Phần móng
1Đào móng cột, trụ đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7236100m3
2Đào móng băng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3817100m3
3Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m2
4Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8293m3
5Gia công lắp dựng cốt thép móng, giằng móng DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0835tấn
6Gia công lắp dựng cốt thép móng DMô tả kỹ thuật theo chương V0,4527tấn
7Gia công lắp dựng cốt thép móng, giằng móng D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6008tấn
8Ván khuôn thép cổ cột, dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,14100m2
9Bê tông móng, cổ móng đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9045m3
10Xây móng đá hộc M75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,4928m3
11Đắp đất nền móng công trình, k=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3684100m3
12Đệm đá mạt nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V0,1478100m3
13Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,7369100m3
C Phần thân
1SX,LD cốt thép cột fiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1084tấn
2SX,LD cốt thép cột fiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7215tấn
3Ván khuôn thép, ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m2
4Bê tông cột vuông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9131m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V1,36100m2
6SX,LD cốt thép dầm, giằng fiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2858tấn
7SX,LD cốt thép dầm, giằng fiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6239tấn
8SX,LD cốt thép dầm, giằng fi>18Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2949tấn
9Bê tông dầm, giằng M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,0496m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn sànMô tả kỹ thuật theo chương V1,58100m2
11Cốt thép sàn, mái fiMô tả kỹ thuật theo chương V2,2499tấn
12Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 D120Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9699m3
13Ván khuôn lanh tô + ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
14SX,LD cốt thép lanh tô + ô văng fiMô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
15SX,LD cốt thép lanh tô + ô văng fiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0557tấn
16Bê tông lanh tô + ô văng đá 1*2 , M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7042m3
17Ván khuôn bê tông lót bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
18Bê tông lót bậc cấp 4x6 M100, D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3212m3
19Xây bậc cấp gạch không nung vữa XM75#Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6379m3
20Xây tường gạch không nung vữa XM 75# D220cm hMô tả kỹ thuật theo chương V33,2803m3
21Xây tường gạch không nung vữa XM 75# d110 hMô tả kỹ thuật theo chương V4,5698m3
22Xây tường gạch không nung vữa XM 75# D220cm hMô tả kỹ thuật theo chương V9,4212m3
23Xây tường gạch không nung vữa XM 75# d110 hMô tả kỹ thuật theo chương V4,0595m3
D Phần hoàn thiện
1Mái đỏ 9v/1m2 hệ xà gồ lito thép nhẹMô tả kỹ thuật theo chương V165,5146m2
2Láng mái vữa XM 75# d20 có đánh màuMô tả kỹ thuật theo chương V142,531m2
3Đổ bê tông lót nền đá 4x6 M100# dầy 10Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8148m3
4Lát nền gạch Ceramic LD 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V128,714m2
5Ốp đá granite mặt bậc sân khấu, bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V34,326m2
6Công tác trát tường trong D20 vữa XM 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V208,396m2
7Công tác trát tường ngoài d15 vữa XM 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V348,8801m2
8Trát trần vữa XM 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V163,2662m2
9Trát dầm vữa XM 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V125,15m2
10Trát chỉ vữa XM 75# d15Mô tả kỹ thuật theo chương V70,818m
11Trát phào kép cổ trần vữa XM M75#Mô tả kỹ thuật theo chương V34,12m
12Trát gờ móc nước vữa XM M75#Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m
13Làm trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V110,48m2
14Sơn tường ngoài nhà 1 lớp lót 2 lớp phủMô tả kỹ thuật theo chương V348,8801m2
15Sơn dầm, trần,cột tường trong nhà 1 lớp lót 2 lớp phủMô tả kỹ thuật theo chương V496,8122m2
16SX lắp dựng hoa inox cửa sổ 14x14 x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1161tấn
17Lắp dựng hoa inox cửa sổ 14x14 x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V17,28m2
18SXLD cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính trắng dầy 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V12,33m2
19SXLD cửa đi 2 cánh nhôm hệ, kính trắng dầy 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
20SXLD cửa sổ nhôm hệ cánh mở, kính trắng dầy 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V17,28m2
21Nan sắt bảo vệ hệ thống điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
22Vách aluminiumMô tả kỹ thuật theo chương V25,13m2
23GCLD chữ aluminium tráng gươngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Gia công lắp chữ biển tênMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
25Bàn hội trường, bàn gỗ tự nhiên KT=1,5x0,5x0,75Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
26Ghế hội trường, ghế gỗ tự nhiên không tay vịn KT 0,42x0,515x0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
27Bục để tượng Bác gỗ công nghiệp sơn PU KT R800xS600xC1200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Bục phát biểu gỗ công nghiệp sơn PU KT R800xS600xC1200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
E Nhà vệ sinh ngoài nhà + Kho
1Đào móng băng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2027100m3
2Đắp đất móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0676100m3
3Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,1351100m3
4Bêtông lót móng đá 4x6 100#Mô tả kỹ thuật theo chương V1,641m3
5Xây móng gạch VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7288m3
6Ván khuôn thép dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1114100m2
7SX, LD cốt thép dầm móng fiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0845tấn
8SX, LD cốt thép dầm móng fiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2468tấn
9Bêtông dầm móng đá 1x2 Mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3624m3
10Xây tường gạch không nung vữa M75 dầy 220cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,8559m3
11Xây tường gạch không nung vữa Mác 75 dầy 110cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7035m3
12Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
13SX, LD cốt thép lanh tô fiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0096tấn
14SX, LD cốt thép lanh tô fiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0178tấn
15Bêtông lanhtô đá 1x2 Mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1892m3
16Cốp pha dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m2
17Cốp pha sàn, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V0,3074100m2
18SX, LD cốt thép dầm fiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0819tấn
19SX, LD cốt thép dầm fiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2376tấn
20SX, LD cốt thép sàn, sê nôfiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4643tấn
21Bê tông dầm, Mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,039m3
22Bê tông sàn mái, sê nô mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,842m3
23Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,42m2
24Trát tường trong : mác 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V31,853m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V82,6424m2
26Trát bậc cấp M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,654m2
27Ốp đá bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V3,65m2
28Láng mái đánh mầu vữa mác 75# d3cmMô tả kỹ thuật theo chương V26,6336m2
29Đắp nền cát sạn đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0371100m3
30Bê tông lót nền đá 2x4 #100 D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9661m3
31Nền lát gạch chống trơn KT: 400*400Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5616m2
32Lát nền lát gạch KT: 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5616m2
33ốp tường gạch 250x400 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V71,036m2
34Sơn tường, trần trong nhà 1 lớp phủ 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V60,273m2
35Sơn ngoài nhà, sơn 1 lớp phủ 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V82,6424m2
36SX lắp dựng hoa inox cửa sổ 14x14 x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0245tấn
37Lắp dựng hoa inox cửa sổ 14x14 x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V2,95m2
38SXLD cửa đi 2 cánh nhôm hệ, kính trắng dầy 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,76m2
39SXLD cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính trắng dầy 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,68m2
40SXLD cửa sổ nhôm hệ cánh mở, kính trắng dầy 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,48m2
F Bể tự hoại
1Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1462100m3
2Lấp đất chân bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0515100m3
3Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0946100m3
4Ván khuôn bê tông lót đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
5Bê tông lót đáy bể đá 4x6M 100#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5304m3
6Ván khuôn bê tông đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0101100m2
7Sx,lắp dựng cốt thép đấy bể, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
8Bê tông đáy bể đá 1x2 M 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5306m3
9Xây bể gạch không nung, d=220 vữa xi măng 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4882m3
10Xây bể gạch không nung, d=110 vữa xi măng 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3539m3
11Ván khuôn giằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,21100m2
12Bê tông giằng, đá 1x2 M 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1327m3
13Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
14Sx,Ld cốt thép tấm đan, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0253tấn
15Bê tông tấm đan, đá 1x2 M 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528m3
16Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
17Trát trong bể d20, vữa XM 75# đánh màuMô tả kỹ thuật theo chương V15,3734m2
18Láng đáy bể d30, vữa XM 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5905m2
19Láng mặt bể d30, vữa XM 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V4,422m2
G Bể nước
1Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2038100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0683100m3
3Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1354100m3
4Ván khuôn bê tông lót đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
5Bê tông lót đáy bể đá 4x6 M150#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,729m3
6Ván khuôn bê tông bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0448100m2
7Sx,lắp dựng cốt thép đấy bể, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0589tấn
8Sx,lắp dựng cốt thép đay bể, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0682tấn
9Bê tông đáy bể đá 1x2 M200#Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1112m3
10Xây bể gạch không nung, d=220 vữa xi măng 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0096m3
11Ván khuôn giằng, dầm bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
12Sx,lắp dựng cốt thép giằng thành bể, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0259tấn
13SX lắp dựng cốt thép giằng, dầm dMô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
14Bê tông giằng, đá 1x2 M 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3656m3
15Ván khuôn Nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
16Sx,Ld cốt thép nắp bể, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0457tấn
17Bê tông nắp bể, đá 1x2 M200#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,625m3
18Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
19Trát trong bể d10, vữa XM 75# đánh màuMô tả kỹ thuật theo chương V11,536m2
20Trát trong bể d15, vữa XM 75# đánh màuMô tả kỹ thuật theo chương V11,536m2
21Láng đáy bể d25, vữa XM 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2025m2
22Láng mặt bể d25, vữa XM 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V6,25m2
H Cấp nước
1Lắp đặt Lavabo + bộ vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Lắp đặt Vòi gạt inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Phễu thu nước sànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt Ống PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
8Lắp đặt Tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
10Nối ren trong đồng PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
11Lắp đặt Van PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt Ống PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
13Lắp đặt Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Nối ren trong đồng PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt Van PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
17Lắp đặt Ống PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
18Lắp đặt Cút PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đặt Van PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt Côn thu PPR D40-D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Phao tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt Tech nước inox 2000LMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
23Máy bơm nước 350WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt Ống HPDE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
25Lắp đặt đồng hồ nước trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
I Thoát nước
1Lắp đặt Ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
2Lắp đặt Cút PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt Y chếch PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
5Lắp đặt Cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Măng sông PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Lắp đặt Ống PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
8Lắp đặt Cút PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt Côn thu PVC D42-D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt Côn thu PVC D60-D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
J Cấp điện
1Lắp đặt Đen led 1,2m-18W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
2Lắp đặt Quạt trần 220V-59WMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Lắp đặt Đèn Led 600x600 M15 - 36WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Lắp đặt Ổ cắm đôi âm tường + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5Lắp đặt Đèn ốp trần vệ sinh D300 - bóng 20W-220vMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Lắp đặt Đèn Led D90 - 9WMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
7Lắp đặt Quạt treo tường D=0,5m 55W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt điều hòa 1 chiều 18000BTU (Lắp đặt trọn bộ + các phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
10Lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
11Lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
12Lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 2x20Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
13Hộp điện chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt Công tắc 3 lỗ + 3 công tắc 2 cực 10A đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt Công tắc 2 lỗ + 2 công tắc 2 cực 10A đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
16Lắp đặt Công tắc 1 lỗ + 1 công tắc 2 cực 10A đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt Công tắc đơn 10AMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
18Lắp đặt Atomat 1 pha 2 cực 120AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt Atomat 1 pha 2 cực 15AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt Hộp nôi 80x80Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
21Tủ điện tổng Tủ điện âm tường mặt nhựa, chứa 4-6 MBCMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt Ống ghen luồn dây D16Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
23Lắp đặt Ống ghen luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
K Bồn hoa
1Đào đất bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1332100m3
2Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1332100m3
3Bê tông lót bồn hoa đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1m3
4Xây bồn hoa gạch không nung, D220 VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,31m3
5Trát bồn hoa D15, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,28m2
6Đất mầu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V47,78m3
7Trồng Cây Ban (H=4-6 D=15cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cây
8Trồng Cây Xoài (H=4-5 D=15cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cây
9Trồng Cây hoa hồng (H=0,4-0,6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cây
10Trồng cỏ - Cỏ nhungMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
L Sân
1Đổ bê tông lót đá 2x4 M200#Mô tả kỹ thuật theo chương V29,65m3
2Lát gạch Tezzaro 400x400 VXM M75#Mô tả kỹ thuật theo chương V296,5m2
M Phòng cháy- chữa cháy
1Tủ tôn cửa kính KT: 600x600x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
2Bình chữa cháy 2ABC+1MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V3bình
3Biển báo PCCC (tôn sơn đỏ, chữ trắng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
N Rãnh thoát nước
1Đào rãnh đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5939100m3
2Đắp đất mang rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3017100m3
3Đệm đá mạt móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0436100m3
4Ván khuôn móng rãnh, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0686100m2
5Bê tông móng rãnh, hố ga M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,65m3
6Xây tường rãnh VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,01m3
7Trát tường rãnh, hố ga VXM M75 dày 2.0 cmMô tả kỹ thuật theo chương V62,6m2
8Ván khuôn thép giằng mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
9Bê tông mũ mố M200# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,06m3
10Ván khuôn tấm đan rãnh KD50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1398100m2
11Cốt thép tấm đan rãnh DMô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
12Đổ bê tông tấm đan M250# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V46cấu kiện
14Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2922100m3
O Tường rào
1Đào móng tường rào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,479100m3
2Đào móng trụ rào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,559100m3
3Ván khuôn bê tông lót móng hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m2
4Đổ bê tông lót móng rào, BTM100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V5,264m3
5Ván khuôn bê tông lót trụ hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,172100m2
6Đổ bê tông lót móng trụ hàng rào, BTM100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3m3
7Xây móng đá hộc vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,59m3
8Ván khuôn thép móng trụ ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m2
9Sx,LD cốt thép móng trụ hàng rào đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2654tấn
10Sx,LD cốt thép móng trụ hàng rào đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4887tấn
11Đổ bê tông móng trụ hàng rào BTM250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0225m3
12SX,LD ván khuôn cột trụ ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m2
13Sx,LD cốt thép trụ hàng rào đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3326tấn
14Sx,LD cốt thép trụ hàng rào đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7113tấn
15Đổ bê tông cột trụ hàng rào BTM250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8908m3
16Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5363100m3
17SX,LD ván khuôn giằng tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,47100m2
18Sx,LD cốt thép giằng tường rào đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1397tấn
19Sx,LD cốt thép giằng rào đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6521tấn
20Đổ bê tông bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7946m3
21Xây tường rào gạch không nung, vữa xi măng mác 75, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V29,2912m3
22Xây tường rào gạch không nung, vữa xi măng mác 75, dày =Mô tả kỹ thuật theo chương V12,969m3
23Trát tường rào vữa xi măng mác 75, dày 2 cmMô tả kỹ thuật theo chương V544,311m2
24Trát trụ rào vữa xi măng mác 75, dày 2 cmMô tả kỹ thuật theo chương V147,576m2
25Đắp chỉ nổi trụ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V73,96m
26Sơn tường rào 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V544,311m2
27Sơn trụ rào 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V147,576m2
28Sản xuất hoa sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,2282tấn
29Lắp đặt hoa sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V13,1689m2
30Sơn hoa sắt tường rào 1 lớp chống rỉ 2 lớp mầuMô tả kỹ thuật theo chương V8,7686m2
31Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5018100m3
P CỔNG
1Đào móng trụ cổng, đất cấp III,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1238100m3
2Ván khuôn bê tông lót móng trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
3Đổ bê tông lót móng trụ cổng, BTM100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6963m3
4SX,LD ván khuôn móng, dầm móng trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
5Sx,LD cốt thép móng, dầm móng cổng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0208tấn
6Sx,LD cốt thép móng, dầm móng cổng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1116tấn
7Đổ bê tông móng, cổ móng, dầm móng BTM250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3337m3
8SX,LD ván khuôn cột trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
9Sx,LD cốt thép móng, dầm móng cổng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0246tấn
10Sx,LD cốt thép móng, dầm móng cổng đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0762tấn
11Đổ bê tông cột trụ cổng BTM250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7015m3
12Đắp đất chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0935100m3
13Xây bọc cột gạch không nung, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2886m3
14Trát cột trụ vữa xi măng mác 75, dày 2 cmMô tả kỹ thuật theo chương V19,968m2
15ốp đá granit trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V22,48m2
16Sản xuất cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2783tấn
17Lắp dựng cánh cổngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2783tấn
18Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V16,695m2
19Bản lề cổngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
20Mũi mác gang đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
21Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0303100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.992739E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.985478E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải đóng kèm theo bản chụp của các văn bản, tài liệu có liên quan về hợp đồng tương tự cụ thể như: + Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (Bản sao công chứng). + Hợp đồng của nhà thầu chính (hoặc liên danh) ký với Chủ đầu tư (Bản sao công chứng). - Nếu là nhà thầu phụ của các hợp đồng tương tự ngoài các tài liệu trên nhà thầu phải bổ sung thêm các tài liệu sau: + Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ (Bản sao công chứng) + Hoá đơn chứng minh giá trị hoàn thành của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu chính thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ (Hoá đơn, uỷ nhiệm chi, phiếu chuyển tiền) - (Bản sao công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.863.278.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.726.556.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện hợp đồng.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa, địa chất, đo đạc- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu.53
4 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây kinh tế xây dựng- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện hợp đồng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
2 Máy cắt uốn 5 kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
3 Máy đào 0,8m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
4 Máy mài 2,7kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
5 Máy hàn 23kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
6 Máy cắt gạch đá 1,7kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
7 Máy đầm dùi 1,5kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
8 Máy trộn bê tông 250l. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
9 Máy trộn vữa 150l. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
10 Ô tô tự đổ 7T. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
11 Máy khoan 0.62kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->