Gói thầu: Xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210857670-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ủy ban nhân dân xã Vũ Di |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210857662 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 08:32:00 đến ngày 2021-09-07 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,173,845,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III còn hiệu lực, Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh đã phụ trách thi công 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên nghành cấp thoát nước hoặc điện; Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh đã phụ trách thi công 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên nghành kinh tế xây dựng; Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh đã phụ trách thi công 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động; Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh đã phụ trách thi công 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân thợ thi công phục vụ gói thầu |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề phù hợp với gói thầu đang xét. (Công nhân thợ nề 8 người , thợ bê tông 3 người; thợ cốt thép 2 người; thợ cốp pha 2 người, thợ hàn 2 người; thợ điện, nước 3 người) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn, sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phun tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ủy ban nhân dân xã Vũ Di |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + thiết bị Cải tạo, sửa chữa nhà văn hóa thôn Yên Nhiên, xã Vũ Di, huyện Vĩnh Tường 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh có nghành, nghề kinh doanh có lĩnh thi công công trình xây dựng dân dụng; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình: xây dựng dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực; - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSĐX hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSĐX đã được chứng thực bản sao (trường hợp cần kiểm tra đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có). Bản này sẽ được chủ đầu tư lưu lại đối với nhà thầu trúng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Vũ Di. Địa chỉ: Xã Vũ Di, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc, SĐT: 02113 889 395 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Vũ Di. Địa chỉ: Xã Vũ Di, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc, SĐT: 02113 889 395 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Vũ Di. Địa chỉ: Xã Vũ Di, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc, SĐT: 02113 889 395 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Vũ Di. Địa chỉ: Xã Vũ Di, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc, SĐT: 02113 889 395 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2767 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,523 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2341 | m3 |
| B | HẠNG MỤC CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,42 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,62 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,238 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2012 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8123 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,51 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0719 | tấn |
| 11 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3582 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1303 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,5486 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,96 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0705 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4124 | tấn |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1084 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7436 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3465 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4399 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,2868 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,6136 | m2 |
| 23 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,304 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,5964 | m2 |
| 25 | Gia công hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8341 | tấn |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,392 | m2 |
| 27 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.834,1 | kg |
| 28 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (Sắt INox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1809 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng bản lề chịu lực + Gòn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 31 | Chốt ngang, chốt đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 32 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| C | HẠNG MỤC RÃNH THOÁT NƯỚC, BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,41 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3168 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5 | m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7928 | m3 |
| 5 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4173 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,488 | m2 |
| 7 | Ván khuôn mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,34 | m2 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5414 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,38 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7412 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4816 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | cái |
| 14 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8904 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,108 | m2 |
| 16 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,252 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 18 | Trồng cây giáng hương (ĐK 10-15cm cách gốc 1m, cao 4-6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cây |
| 19 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 1 cây/90 ngày |
| D | HẠNG MỤC SÂN NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,8 | m3 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | gốc |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 523,15 | m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.092,61 | m2 |
| 6 | Mua + vận chuyển BTN C12.5 hàm lượng nhựa 5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,62 | tấn |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.092,61 | m2 |
| E | HẠNG MỤC NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 523,58 | m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,81 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,62 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0854 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,3186 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch vỉa nghiêng trên mái + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,316 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1677 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,3166 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,94 | m |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,18 | m |
| 11 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ, ô gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8224 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,8109 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,5401 | m3 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444,7119 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444,7119 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,3036 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,3036 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0208 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0745 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,77 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0441 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0867 | tấn |
| 23 | Gia công + lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7874 | tấn |
| 24 | Gia công + lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,157 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,4019 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 517,04 | m2 |
| 27 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,348 | m |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,7604 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,9515 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,3036 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,903 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 543,5208 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,6072 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780,128 | m2 |
| 35 | Rải lớp bạt chống thấm nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,2377 | m2 |
| 36 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6238 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,4164 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,5401 | m2 |
| 39 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 450, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 40 | Cửa đi nhôm hệ 4 cánh mở quay hệ 450, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 41 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 450, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m2 |
| 42 | Cửa sổ nhôm hệ 3 cánh mở trượt hệ 2600, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | m2 |
| 43 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt 2600, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0888 | tấn |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | m2 |
| 46 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 49 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Bình sứ lống chân kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 53 | Kẹp nối dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 54 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 55 | Bu lông, đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| F | HẠNG MỤC NHÀ BẾP + ĂN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,06 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,2486 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3661 | tấn |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5582 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5566 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,8 | m |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ ô gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0517 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,3955 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,3955 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,5364 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,5364 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,744 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,177 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9048 | m2 |
| 18 | Gia công + lắp đặt vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6033 | tấn |
| 19 | Gia công + lắp đặt xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4526 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7469 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,23 | m2 |
| 22 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,3735 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,022 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,5364 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,044 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,8197 | m2 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,076 | m2 |
| 29 | Rải lớp bạt chống thấm nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,8062 | m2 |
| 30 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0806 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,335 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6479 | m2 |
| 33 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 450, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 34 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 450, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,155 | m2 |
| 35 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt 2600, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m2 |
| 36 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất hệ 4400, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m2 |
| 37 | Gia công cửa sắt, hoa sắt Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m2 |
| 39 | Vách ngăn compac 12mm phụ kiện INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | m2 |
| 40 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 45 | Tê đều PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Tê đều PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Van cửa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Van cửa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt Tê đều D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt Tê thu D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,14 | m3 |
| 68 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,23 | m3 |
| 69 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | m3 |
| 70 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6121 | m3 |
| 71 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0462 | tấn |
| 73 | Xây bể chứa bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9291 | m3 |
| 74 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2905 | m2 |
| 75 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5323 | m2 |
| 76 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 77 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | tấn |
| 78 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 79 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 80 | Vận chuyển đất thừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,91 | m3 |
| G | HẠNG MỤC NHÀ CẤP 4 | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,17 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9032 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0208 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0285 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1948 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | m3 |
| 9 | Lớp vải bạt chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8404 | m2 |
| 10 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7237 | m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6144 | m3 |
| 13 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0231 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0079 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0162 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1005 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,829 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,242 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,829 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,242 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1154 | m2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cửa xếp sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m2 |
| 26 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Gia công + lắp đặt xà gồ thép mã kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0806 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,11 | m2 |
| 29 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,898 | m |
| H | HẠNG MỤC THIẾT BỊ | |||
| 1 | Loa hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 2 | Loa hộp treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 3 | Loa trầm SUV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Vang số X5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Đầu DVD 6 số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Micro không dây cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Micro điện động có dây để bục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 8 | Power Amplitier | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Chân đế micro loại để bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 10 | Dây loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 11 | Tủ đựng thiết bị chuyên dụng 10U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 12 | Rèm cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m2 |
| 13 | Rèm sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m2 |
| 14 | Tấm phông đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 15 | Bộ Sao 5 Cánh, Búa liềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Bục tượng Bác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 17 | Tượng Bác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 18 | Bục phát biểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III còn hiệu lực, Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh đã phụ trách thi công 01 công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên nghành cấp thoát nước hoặc điện; Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh đã phụ trách thi công 01 công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên nghành kinh tế xây dựng; Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh đã phụ trách thi công 01 công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách phần ATLĐ và VSMT | 1 | Là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động; Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh đã phụ trách thi công 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 2 | 2 |
| 6 | Công nhân thợ thi công phục vụ gói thầu | 20 | Có chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề phù hợp với gói thầu đang xét. (Công nhân thợ nề 8 người , thợ bê tông 3 người; thợ cốt thép 2 người; thợ cốp pha 2 người, thợ hàn 2 người; thợ điện, nước 3 người) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 2 | Máy rải BTN | Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 3 | Xe lu | Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 4 |
| 5 | Máy đầm cóc | Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn, sắt | Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 2 |
| 11 | Máy khoan phá bê tông | Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 12 | Máy phun tưới nhựa | Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi