Gói thầu: Xây lắp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210857670-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ủy ban nhân dân xã Vũ Di
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210857662
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 08:32:00 đến ngày 2021-09-07 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,173,845,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III còn hiệu lực, Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh đã phụ trách thi công 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên nghành cấp thoát nước hoặc điện; Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh đã phụ trách thi công 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên nghành kinh tế xây dựng; Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh đã phụ trách thi công 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động; Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh đã phụ trách thi công 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân thợ thi công phục vụ gói thầu
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề phù hợp với gói thầu đang xét. (Công nhân thợ nề 8 người , thợ bê tông 3 người; thợ cốt thép 2 người; thợ cốp pha 2 người, thợ hàn 2 người; thợ điện, nước 3 người)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn, sắt
- Đặc điểm thiết bị Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phun tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ủy ban nhân dân xã Vũ Di
E-CDNT 1.2 Xây lắp + thiết bị
Cải tạo, sửa chữa nhà văn hóa thôn Yên Nhiên, xã Vũ Di, huyện Vĩnh Tường
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ủy ban nhân dân xã Vũ Di , địa chỉ: xã Vũ Di huyện Vĩnh Tường tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Vũ Di. Địa chỉ: Xã Vũ Di, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc, SĐT: 02113 889 395
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tùng Mai Vĩnh Phúc; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vĩnh Tường; + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn phát triển TAM; + Tư vấn thẩm tra E-HSMT; thẩm tra kết quả LCNT: Công ty Cổ phần xây dựng Tư Phúc.


- Bên mời thầu: ủy ban nhân dân xã Vũ Di , địa chỉ: xã Vũ Di huyện Vĩnh Tường tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Vũ Di. Địa chỉ: Xã Vũ Di, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc, SĐT: 02113 889 395


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh có nghành, nghề kinh doanh có lĩnh thi công công trình xây dựng dân dụng; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình: xây dựng dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực; - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSĐX hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSĐX đã được chứng thực bản sao (trường hợp cần kiểm tra đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có). Bản này sẽ được chủ đầu tư lưu lại đối với nhà thầu trúng thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Vũ Di. Địa chỉ: Xã Vũ Di, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc, SĐT: 02113 889 395
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Vũ Di. Địa chỉ: Xã Vũ Di, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc, SĐT: 02113 889 395
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Vũ Di. Địa chỉ: Xã Vũ Di, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc, SĐT: 02113 889 395
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Vũ Di. Địa chỉ: Xã Vũ Di, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc, SĐT: 02113 889 395
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạch + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V33,2767m3
2Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V8,8m2
3Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V14,523m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V4,2341m3
B HẠNG MỤC CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V190,42m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V95,62m3
3Vận chuyển đất thừaMô tả kỹ thuật theo chương V85,238m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2012m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2m2
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8123m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0236tấn
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V6,51m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0108tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0719tấn
11Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3582m3
12Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,1303m3
13Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,5486m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V30,96m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0705tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4124tấn
17Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1084m3
18Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7436m3
19Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3465m3
20Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4399m3
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V225,2868m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V132,6136m2
23Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V10,304m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V347,5964m2
25Gia công hoa sắt tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V2,8341tấn
26Lắp dựng hoa sắt tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V130,392m2
27Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2.834,1kg
28Gia công cửa sắt, hoa sắt (Sắt INox 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1809tấn
29Lắp dựng cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V12m2
30Sản xuất lắp dựng bản lề chịu lực + Gòn cửaMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
31Chốt ngang, chốt đứngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
32Khóa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
C HẠNG MỤC RÃNH THOÁT NƯỚC, BỒN CÂY
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V44,41m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3168m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V29,5m2
4Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7928m3
5Xây rãnh thoát nước bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,4173m3
6Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V143,488m2
7Ván khuôn mũ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,34m2
8Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5414m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V49,38m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,7412tấn
11Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4816m3
12Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
13Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V164cái
14Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8904m3
15Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,108m2
16Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V42,252m2
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m3
18Trồng cây giáng hương (ĐK 10-15cm cách gốc 1m, cao 4-6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V26cây
19Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồngMô tả kỹ thuật theo chương V261 cây/90 ngày
D HẠNG MỤC SÂN NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V50,8m3
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V7cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật theo chương V7gốc
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V523,15m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.092,61m2
6Mua + vận chuyển BTN C12.5 hàm lượng nhựa 5%Mô tả kỹ thuật theo chương V253,62tấn
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.092,61m2
E HẠNG MỤC NHÀ VĂN HÓA
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V523,58m2
2Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V312,81m2
3Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V162,62m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V6,0854m3
5Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V237,3186m2
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch vỉa nghiêng trên mái + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V35,316m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,1677tấn
8Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V48,3166m2
9Tháo dỡ khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V10,94m
10Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V104,18m
11Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ, ô gióMô tả kỹ thuật theo chương V17,8224m2
12Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V39,8109m3
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V57,5401m3
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V444,7119m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V444,7119m2
16Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V118,3036m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V118,3036m2
18Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0208m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0745m3
20Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V9,77m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0441tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0867tấn
23Gia công + lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7874tấn
24Gia công + lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,157tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V49,4019m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V517,04m2
27Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V105,348m
28Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V271,7604m2
29Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V172,9515m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V118,3036m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V345,903m2
32Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V543,5208m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V236,6072m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V780,128m2
35Rải lớp bạt chống thấm nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V306,2377m2
36Bê tông nền, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V30,6238m3
37Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V308,4164m2
38Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,5401m2
39Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 450, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V16,2m2
40Cửa đi nhôm hệ 4 cánh mở quay hệ 450, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
41Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 450, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V4,05m2
42Cửa sổ nhôm hệ 3 cánh mở trượt hệ 2600, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V17,1m2
43Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt 2600, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
44Gia công cửa sắt, hoa sắt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,0888tấn
45Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V17,1m2
46Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V77bộ
47Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
48Lắp đặt đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
49Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
50Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
51Bình sứ lống chân kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
53Kẹp nối dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
54Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V16m
55Bu lông, đai ốcMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
F HẠNG MỤC NHÀ BẾP + ĂN
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V147,06m2
2Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V73,2486m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3661tấn
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V6,5582m3
5Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V18,5566m2
6Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V53,8m
7Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ ô gióMô tả kỹ thuật theo chương V5,0517m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V156,3955m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V156,3955m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V47,5364m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V47,5364m2
15Tháo dỡ gạch ốp tường + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V47,744m2
16Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1,177m2
17Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V7,9048m2
18Gia công + lắp đặt vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6033tấn
19Gia công + lắp đặt xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4526tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,7469m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V116,23m2
22Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V28m
23Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V104,3735m2
24Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,022m2
25Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,5364m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V104,044m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V303,8197m2
28Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V92,076m2
29Rải lớp bạt chống thấm nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V60,8062m2
30Bê tông nền, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0806m3
31Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,335m2
32Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6479m2
33Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 450, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
34Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 450, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V9,155m2
35Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt 2600, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V4,56m2
36Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất hệ 4400, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m2
37Gia công cửa sắt, hoa sắt Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
38Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4,56m2
39Vách ngăn compac 12mm phụ kiện INOXMô tả kỹ thuật theo chương V3,168m2
40Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
42Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
43Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
44Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V16m
45Tê đều PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
46Tê đều PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Van cửa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Van cửa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
50Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
51Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V24m
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V24m
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
55Lắp đặt cút nhựa, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
56Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
57Lắp đặt Tê đều D110/110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
58Lắp đặt Tê thu D76Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
59Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
60Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
61Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
62Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
64Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
66Lắp đặt thoát sànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,14m3
68Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,23m3
69Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,408m3
70Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6121m3
71Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,21m2
72Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0462tấn
73Xây bể chứa bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9291m3
74Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2905m2
75Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,5323m2
76Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
77Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0151tấn
78Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324m3
79Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
80Vận chuyển đất thừaMô tả kỹ thuật theo chương V8,91m3
G HẠNG MỤC NHÀ CẤP 4
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,17m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04m3
3Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9032m3
4Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0208m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V12,8m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0285tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1948tấn
8Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,408m3
9Lớp vải bạt chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V15,8404m2
10Bê tông nền M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7237m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
12Xây tường thẳng bằng gạch gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6144m3
13Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
15Bê tông lanh tô M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0231m3
16Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,83m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0079tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0162tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1005m3
20Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,829m2
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,242m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,829m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V54,242m2
24Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,1154m2
25Sản xuất lắp dựng cửa xếp sắtMô tả kỹ thuật theo chương V6,75m2
26Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Gia công + lắp đặt xà gồ thép mã kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0806tấn
28Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V20,11m2
29Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,898m
H HẠNG MỤC THIẾT BỊ
1Loa hội trườngMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
2Loa hộp treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
3Loa trầm SUVMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
4Vang số X5Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Đầu DVD 6 sốMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Micro không dây cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Micro điện động có dây để bụcMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
8Power AmplitierMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Chân đế micro loại để bànMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
10Dây loaMô tả kỹ thuật theo chương V80m
11Tủ đựng thiết bị chuyên dụng 10UMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
12Rèm cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V72m2
13Rèm sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V32m2
14Tấm phông đỏMô tả kỹ thuật theo chương V16m2
15Bộ Sao 5 Cánh, Búa liềmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Bục tượng BácMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
17Tượng BácMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
18Bục phát biểuMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III còn hiệu lực, Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.53
2 Cán bộ phụ trách thi công 1 Kỹ sư xây dựng chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh đã phụ trách thi công 01 công trình tương tự.53
3 Cán bộ phụ trách thi công 1 Kỹ sư xây dựng chuyên nghành cấp thoát nước hoặc điện; Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh đã phụ trách thi công 01 công trình tương tự.53
4 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán 1 Kỹ sư xây dựng chuyên nghành kinh tế xây dựng; Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh đã phụ trách thi công 01 công trình tương tự.53
5 Cán bộ phụ trách phần ATLĐ và VSMT 1 Là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động; Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh đã phụ trách thi công 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.22
6 Công nhân thợ thi công phục vụ gói thầu 20 Có chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề phù hợp với gói thầu đang xét. (Công nhân thợ nề 8 người , thợ bê tông 3 người; thợ cốt thép 2 người; thợ cốp pha 2 người, thợ hàn 2 người; thợ điện, nước 3 người)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
2 Máy rải BTN Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
3 Xe lu Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
4 Ô tô tự đổ Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị4
5 Máy đầm cóc Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
6 Máy đầm dùi Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
7 Máy đầm bàn Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
8 Máy trộn bê tông Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
9 Máy trộn vữa Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
10 Máy cắt uốn, sắt Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
11 Máy khoan phá bê tông Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
12 Máy phun tưới nhựa Các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị Hóa đơn, đăng ký xe Bản gốc, Bản sao đã được chứng thực hoặc các giấy tờ có liên quan; Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->