Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210803222-02
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210803098
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn bán tài sản trên đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo Nghị định số 167/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2020 của Chính phủ; Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 09:05:00 đến ngày 2021-09-10 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,272,598,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.159E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản sao được chứng thực) để chứng minh hợp đồng tương tự gồm: Hợp đồng được ký kết giữa các bên; Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công; Biên bản bàn giao nghiệm thu bàn giao công trình hoặc Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư; Tài liệu liên quan đến gia hạn hợp đồng (nếu có).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 01 công trình dân dụng cấp II trở lên có quy mô, tính chất và giá trị tương tự hoặc lớn hơn gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Có bản chụp được công chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên và xác nhận của Chủ đầu tư về công việc hoàn thành). Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung và mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra một chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã là Chỉ huy trưởng hoặc Phó Chỉ huy trưởng công trường hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 01 công trình dân dụng cấp II trở lên có quy mô, tính chất và giá trị tương tự hoặc lớn hơn gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Có bản chụp được công chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên và xác nhận của Chủ đầu tư về công việc hoàn thành)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã là Chỉ huy trưởng hoặc Phó Chỉ huy trưởng công trường hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công hoặc Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 01 công trình dân dụng cấp II trở lên có quy mô, tính chất và giá trị tương tự hoặc lớn hơn gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Có bản chụp được công chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên và xác nhận của Chủ đầu tư về công việc hoàn thành)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên. Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, đã là Kỹ thuật an toàn lao động trực tiếp ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất và giá trị tương tự với gói thầu. (Tài liệu chứng minh: Có bản chụp được công chứng văn bằng, chứng chỉ và xác nhận của Chủ đầu tư về công việc hoàn thành).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ôtô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Cải tạo, sửa chữa trụ sở Đảng ủy, HĐND và UBND xã Đồng Tâm, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
720 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn vốn bán tài sản trên đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo Nghị định số 167/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2020 của Chính phủ; Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy; Địa chỉ: Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và thi công xây dựng Hà Nội (Địa chỉ: Số 5 ngõ 77 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội). + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Trung tâm Tư vấn giám sát công trình Giao thông (Địa chỉ: Tổ 1, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy; Địa chỉ: Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy; Địa chỉ: Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lạc Thủy; Địa chỉ: Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lạc Thủy; Địa chỉ: Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lạc Thủy; Địa chỉ: Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ SỐ 1
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật372,949m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật937,973m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật98,986m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,08m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,426m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật136,258m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật433,941m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật132,249m2
9Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật133,045m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật246,82m2
11Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật337,6m
12Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật227,051m2
13Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1gói
14Tháo dỡ hệ thống điện cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1gói
15Phá dỡ nền gạch đất nungChương V - Yêu cầu về kỹ thuật362,943m2
16Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,788m3
17Phá dỡ nền láng granito cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,647m2
18Vận chuyển phế thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật74,848m3
19Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,871m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật376,909m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật941,933m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật98,486m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,08m2
24Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,426m2
25Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật136,258m2
26Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật433,941m2
27Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật132,249m2
28Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,996m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật653,07m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.598,208m2
31Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ SHAL-Việt Pháp, kính trắng dày 6.38mm (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,44m2
32Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ SHAL-Việt Pháp, kính trắng dày 6.38mm (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,54m2
33Cửa sổ 4 cánh, cửa nhôm hệ SHAL-Việt Pháp, kính trắng dày 6.38mm (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật75,24m2
34Cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm hệ SHAL-Việt Pháp, kính trắng dày 6.38mm (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,35m2
35Vách kính cố định, cửa nhôm hệ SHAL-Việt Pháp, kính trắng dày 6.38mm (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,58m2
36Gia công cửa sắt, hoa sắt inox hộp 15x15x1.5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,947tấn
37Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật108,35m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,271100m2
39Tôn úp nócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,402m
40Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật133,045m2
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật133,045m2
42Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,788m3
43Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật362,943m2
44Lát đá bậc cầu thang, tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,647m2
45Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,602100m2
46Rọ chắn rác inox D150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
47Ống PVC D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1100m
48Chếch, cút D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27cái
49Đai giữ inoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật54cái
50Tủ điện tổng 600x400x210Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
51Tủ điện tổng 400x400x150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
52Hộp điện phòng lắp từ 5 đến 12 MCB, âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12hộp
53Aptomat MCCB -3P/60A-15KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
54Aptomat MCCB -3P/30A-10KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
55Aptomat MCB -2P/32A-6KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
56Aptomat MCB -2P/20A-6KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22cái
57Aptomat MCB -1P/20A-6KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
58Aptomat MCB -1P/16A-4.5KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
59Aptomat MCB -1P/10A-4.5KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26cái
60Bộ đèn chiếu sáng đơn led tube T8 120-1x18w, gắn trên tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44bộ
61Bộ đèn chiếu sáng đôi led tube T8 120-2x18w, gắn trên trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
62Đèn ốp trần bóng led 12w-220vChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
63Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
64Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
65Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
66Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, công tắc cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
67Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cựcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39cái
68Hạt công tắc 1 chiềuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27bộ
69Hạt công tắc 2 chiềuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
70Đế âm cho công tắc và ổ cắmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật55bộ
71Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
72Vị trí chờ điều hoàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13vị trí
73Dây điện CU/XLPE/PVC (4x16)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
74Dây điện CU/XLPE/PVC (4x6)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
75Dây điện CU/PVC/PVC (2x6)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
76Dây điện CU/PVC/PVC (2x4)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật180m
77Dây điện CU/PVC (2x2.5)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật390m
78Dây điện CU/PVC (2x1.5)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật480m
79Dây nối đất CU/PVC (1x10)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
80Dây nối đất CU/PVC (1x6)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
81Dây nối đất CU/PVC (1x4)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44m
82Dây nối đất CU/PVC (1x2.5)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120m
83Ống HDPE D40 bảo vệ dây nguồn từ tủ điện tầng tới các tủ điện riêngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
84Ống gen PVC D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật190m
85Ống gen PVC D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật390m
86Ống gen PVC D16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật480m
87Gia công kim thu sét dài 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
88Lắp đặt kim thu sét dài 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
89Gia công và đóng cọc chống sétChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
90Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
91Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
92Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,3m
93Giá đỡ dây thu sét thép dẹt 25x4, l=100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
94Giá đõ dây thu sét D10, l=150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
95Hộp kiểm tra điện trởChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
96Đào xúc đấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,624m3
97Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,126100m3
98Vận chuyển đấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,126100m3
99Bình khí MFZ4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bình
100Tủ chứa bình chữa cháy 650x400x180Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
101Bảng hiệu tiêu lệnh chữa cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
B CẢI TẠO NHÀ SỐ 2
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,692m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,964m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật232,476m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật576,57m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,676m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,1m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,048m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật138,156m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật318,306m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật90,104m2
11Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,464m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật114,06m2
13Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật191,6m
14Tháo dỡ lan can cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,76m
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,594m2
16Tháo dỡ vách ngăn tônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,772m2
17Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật254,468m2
18Tháo hệ thống thoát nước mái cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1gói
19Tháo hệ thống điện cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1gói
20Phá dỡ nền gạch đất nungChương V - Yêu cầu về kỹ thuật362,629m2
21Phá dỡ nền láng granito cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,716m2
22Phá dỡ nền láng granito tam cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,789m2
23Vận chuyển phế thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,457m3
24Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,284m3
25Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,299m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật237,532m2
27Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật588,618m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,676m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,1m2
30Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,048m2
31Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật138,156m2
32Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật318,306m2
33Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật90,104m2
34Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,862m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật412,36m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.096,18m2
37Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ SHAL-Việt Pháp, kính trắng dày 6.38mm (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,2m2
38Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ SHAL-Việt Pháp, kính trắng dày 6.38mm (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,275m2
39Cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm hệ SHAL-Việt Pháp, kính trắng dày 6.38mm (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,4m2
40Vách kính cố định, cửa nhôm hệ SHAL-Việt Pháp, kính trắng dày 6.38mm (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9m2
41Gia công cửa sắt, hoa sắt inox hộp 15x15x1.5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,284tấn
42Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,4m2
43Gia công lan can inox, tay vin cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,029tấn
44Lắp dựng lan can cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2m2
45Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,716m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,594m2
47Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,545100m2
48Tôn úp nócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,765m
49Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,464m2
50Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,464m2
51Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật118,038m2
52Thi công vách ngăn bằng ván épChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31m2
53Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,015100m3
54Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,755m3
55Lát nền, sàn, ceramic 600x600, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật361,633m2
56Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,062100m3
57Đổ lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,425m3
58Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,78m3
59Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,619m3
60Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,708m2
61Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,738100m2
62Rọ chắn rác inox D150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
63Ống PVC D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1100m
64Chếch, cút D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
65Đai giữ inoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60cái
66Tủ điện tổng 600x400x210Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
67Tủ điện tổng 400x400x150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
68Hộp điện phòng lắp từ 5 đến 12 MCB, âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
69Aptomat MCCB -3P/40A-15KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
70Aptomat MCB -2P/63A-10KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
71Aptomat MCB -2P/50A-10KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
72Aptomat MCB -2P/32A-6KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
73Aptomat MCB -2P/20A-6KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
74Aptomat MCB -1P/20A-6KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
75Aptomat MCB -1P/16A-4.5KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
76Aptomat MCB -1P/10A-4.5KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
77Bộ đèn chiếu sáng đơn led tube T8 120-1x18w, gắn trên tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
78Bộ đèn chiếu sáng đôi led tube T8 120-2x18w, gắn trên trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
79Đèn ốp trần bóng led 12w-220vChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
80Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
81Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
82Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
83Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, công tắc cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
84Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cựcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23cái
85Hạt công tắc 1 chiềuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19bộ
86Hạt công tắc 2 chiềuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
87Đế âm cho công tắc và ổ cắmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35bộ
88Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
89Vị trí chờ điều hoàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8vị trí
90Dây điện CU/XLPE/PVC (4x10)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
91Dây điện CU/XLPE/PVC (2x10)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
92Dây điện CU/PVC/PVC (2x6)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
93Dây điện CU/PVC/PVC (2x4)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70m
94Dây điện CU/PVC (2x2.5)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật250m
95Dây điện CU/PVC (2x1.5)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật420m
96Dây nối đất CU/PVC (1x10)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
97Dây nối đất CU/PVC (1x6)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
98Dây nối đất CU/PVC (1x4)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16m
99Dây nối đất CU/PVC (1x2.5)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật90m
100Ống HDPE D40 bảo vệ dây nguồn từ tủ điện tầng tới các tủ điện riêngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
101Ống gen PVC D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
102Ống gen PVC D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật250m
103Ống gen PVC D16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật420m
104Gia công kim thu sét dài 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
105Lắp đặt kim thu sét dài 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
106Gia công và đóng cọc chống sétChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
107Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27m
108Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
109Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23m
110Giá đỡ dây thu sét thép dẹt 25x4, l=100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
111Giá đõ dây thu sét D10, l=150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
112Hộp kiểm tra điện trởChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
113Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,04m3
114Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,11100m3
115Vận chuyển đấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,11100m3
116Bình khí MFZ4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bình
117Tủ chứa bình chữa cháy 650x400x180Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
118Bảng hiệu tiêu lệnh chữa cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
C CẢI TẠO NHÀ SỐ 3
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,077m3
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật173,165m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật444,617m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật110,976m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,76m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,816m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật92,619m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật276,746m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật81,896m2
10Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,988m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật82,2m2
12Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật216,548m2
13Phá dỡ nền gạch đất nungChương V - Yêu cầu về kỹ thuật275m2
14Tháo dỡ lan can hành langChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,485m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,265m2
16Phá dỡ nền láng granito cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,536m2
17Vận chuyển phế thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,749m3
18Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,289m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật173,165m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật556,337m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật110,976m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,76m2
23Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,816m2
24Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật92,619m2
25Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật276,746m2
26Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật81,896m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,828m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật396,853m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật977,29m2
30Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ SHAL-Việt Pháp, kính trắng dày 6.38mm (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,2m2
31Cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm hệ SHAL-Việt Pháp, kính trắng dày 6.38mm (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,6m2
32Vách kính cố định, cửa nhôm hệ SHAL-Việt Pháp, kính trắng dày 6.38mm (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,4m2
33Gia công cửa sắt, hoa sắt inox hộp 15x15x1.5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,189tấn
34Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,6m2
35Gia công lan canChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,083tấn
36Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,618m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,236m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,165100m2
39Tôn úp nócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,962m
40Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,988m2
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,988m2
42Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật275m2
43Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,536m2
44Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,262100m2
45Rọ chắn rác inox D150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
46Ống PVC D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m
47Chếch, cút D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21cái
48Đai giữ inoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42cái
49Tủ điện tổng 600x400x210Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
50Tủ điện tổng 400x400x150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
51Hộp điện phòng lắp từ 5 đến 12 MCB, âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7hộp
52Aptomat MCCB -3P/50A-15KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
53Aptomat MCCB -3P/30A-10KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
54Aptomat MCB -2P/32A-6KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
55Aptomat MCB -2P/20A-6KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
56Aptomat MCB -1P/20A-6KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
57Aptomat MCB -1P/16A-4.5KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
58Aptomat MCB -1P/10A-4.5KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
59Bộ đèn chiếu sáng đơn led tube T8 120-1x18w, gắn trên tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
60Bộ đèn chiếu sáng đôi led tube T8 120-2x18w, gắn trên trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
61Đèn ốp trần bóng led 12w-220vChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
62Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
63Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
64Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
65Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, công tắc cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
66Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cựcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27cái
67Hạt công tắc 1 chiềuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
68Hạt công tắc 2 chiềuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
69Đế âm cho công tắc và ổ cắmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật38bộ
70Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
71Vị trí chờ điều hoàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9vị trí
72Dây điện CU/XLPE/PVC (4x10)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
73Dây điện CU/XLPE/PVC (4x6)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
74Dây điện CU/PVC/PVC (2x6)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
75Dây điện CU/PVC/PVC (2x4)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật140m
76Dây điện CU/PVC (2x2.5)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật290m
77Dây điện CU/PVC (2x1.5)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật360m
78Dây nối đất CU/PVC (1x10)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
79Dây nối đất CU/PVC (1x6)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
80Dây nối đất CU/PVC (1x4)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36m
81Dây nối đất CU/PVC (1x2.5)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật90m
82Ống HDPE D40 bảo vệ dây nguồn từ tủ điện tầng tới các tủ điện riêngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
83Ống gen PVC D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật160m
84Ống gen PVC D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật290m
85Ống gen PVC D16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật360m
86Gia công kim thu sét dài 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
87Lắp đặt kim thu sét dài 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
88Gia công và đóng cọc chống sétChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
89Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24m
90Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
91Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
92Giá đỡ dây thu sét thép dẹt 25x4, l=100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
93Giá đõ dây thu sét D10, l=150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
94Hộp kiểm tra điện trởChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
95Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,6m3
96Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,096100m3
97Vận chuyển đấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,096100m3
98Bình khí MFZ4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bình
99Tủ chứa bình chữa cháy 650x400x180Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
100Bảng hiệu tiêu lệnh chữa cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
D NHÀ VỆ SINH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,3m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,064100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,129100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,129100m3/1km
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,093100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,456m3
7Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,736m3
8Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,663m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,292100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,083tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,42tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,768m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,067tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,347tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,766m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,754tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,585m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,602100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,043tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,42tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,034tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,342100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,703m3
25Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,735m3
26Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,613m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật95,567m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật176,567m2
29Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,668m2
30Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,65m2
31Trát má cửa, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,94m2
32Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,884m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6m
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật150,341m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật99,451m2
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,919m3
38Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,391m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,618m2
40Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,618m2
41Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x450, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật118,484m2
42Vách ngăn vệ sinh compact HLP dày 12mm ( đã bao gồm phụ kiện lắp dựng )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,89m2
43Bàn đá granit đen dày 18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,919m2
44Khoét lỗ bàn đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
45Phụ kiện lắp bàn đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
46Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ SHAL-Việt Pháp kính trắng dày 6.38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,72m2
47Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ SHAL-Việt Pháp kính trắng dày 6.38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,48m2
48Gia công cửa sắt, hoa sắt inoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,154tấn
49Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,48m2
50Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,184100m3
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,061100m3
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,123100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,123100m3/1km
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,011100m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,764m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,052100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,127tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,026tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,052tấn
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,692m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,99m3
62Xây gạch chỉ đặc nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,358m3
63Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,656m3
64Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,028100m2
65Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,038tấn
66Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cấu kiện
67Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,43m2
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,16m2
69Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,165m2
70Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,595m2
71Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,035100m3
72Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m3
73Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,023100m3
74Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,023100m3/1km
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m2
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,594m3
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,023100m2
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,07tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,007tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,045tấn
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6m3
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,455m3
83Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,393m3
84Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,059100m2
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,033tấn
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,484m3
87Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,664m2
88Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,585m2
89Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,214m2
90Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,49m2
91Ngâm nước xi măng chống thấmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,49m2
92Sản xuất và lắp dựng Nắp bịt tônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
93Ống lọc nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
94Tủ điện 400x300x150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
95Aptomat MCB-2P/50A-10KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
96Aptomat MCB-2P/20A-6KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
97Aptomat MCB-1P/10A-6KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
98Đèn ốp trần bóng compact 15w-220vChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
99Quạt hút mùi âm tường 300x300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
100Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
101Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
102Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
103Hạt công tắc 1 chiều 250V/10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
104Đế âm cho công tắc và ổ cắmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
105Dây điện CU/PVC/PVC 2x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
106Dây điện CU/PVC/PVC 2x(1x4)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32m
107Dây điện CU/PVC/PVC 2x(1x2.5)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật56m
108Dây điện CU/PVC/PVC 2x(1x1.5)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật124m
109Dây nối đất CU/PVC 1x6 cho tủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7m
110Dây nối đất ổ cắm CU/PVC 1x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16m
111Ống gen PVC D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16m
112Ống gen PVC D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
113Ống gen PVC D16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
114Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
115Vòi xịt hangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
116Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
117Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
118Vòi chậu rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
119Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
120Vòi giặtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
121Vòi rửa sànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
122Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
123Lắp đặt khay để xà phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
124Lắp đặt hộp đựng giấyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
125Thoát sàn inox D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17cái
126Van khoá D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
127Van khoá D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
128Côn nhựa PPR D50/40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
129Côn nhựa PPR D40/25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
130Cút nhựa PPR D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26cái
131Cút nhựa PPR D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
132Cút nhựa PPR D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
133Tê nhựa PPR D25/25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
134Tê nhựa PPR D32/25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
135Tê nhựa PPR D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
136Cút ren trong PPR D20x1/2"Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
137Cút ren trong PPR D25x1/2"Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28cái
138MS ren trong PPR D25x1/2"Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
139MS ren ngoài PPR D25x3/4"Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
140Ống nhựa PPR D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,32100m
141Ống nhựa PPR D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,12100m
142Ống nhựa PPR D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
143Ống nhựa PPR D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
144Ống nhựa PPR D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
145Ống PVC D34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
146Ống PVC D42Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
147Ống PVC D48Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
148Ống PVC D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,56100m
149Ống PVC D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,44100m
150Y PVC D90/90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
151Y PVC D110/110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
152Chếch PVC D34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
153Chếch PVC D48Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
154Chếch PVC D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
155Chếch PVC D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
156Cút PVC D34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
157Cút PVC D48Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
158Cút PVC D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
159Cút PVC D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
160Thu PVC D48x34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
161Thu PVC D90x48Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
162Thu PVC D110x90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
163Máy bơm nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
164Van phao điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
165Rọ chắn rác inox D150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
166Lắp đặt thùng đun nước nóng 20lChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
167Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bể
168Khoan giếng (sâu khoảng 50m gồm cả đường ống và phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1giếng
E PHỤ TRỢ
1Đào đất móng băng, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,694m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,22100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,102100m3
4Vận chuyển đấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,205100m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,464m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,181tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,157tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,486tấn
9Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,584m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,017tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,207tấn
12Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,111m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,079tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,443tấn
15Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,842m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,106tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,023tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,544tấn
19Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,544m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,448tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,17m3
22Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,409m3
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,596m2
24Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,552m2
25Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,223m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,985m2
27Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V - Yêu cầu về kỹ thuật75,386m2
28Đào đất móng băng, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,739m3
29Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,009100m3
30Vận chuyển đấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,018100m3
31Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,421m3
32Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,49m3
33Bộ cửa tự động + khoá + ray + bánh xeChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
34Gia công cổng sắt bằng inoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,075tấn
35Gia công cổng sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,017tấn
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,75m2
37Khoá cánh cổng phụ+bản lề..Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
38Bánh xe cánh cổng phụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
39Bộ chữ inox tráng gương vàng biển tênChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
40Đào móng cột, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,272m3
41Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,001100m3
42Vận chuyển đấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,002100m3
43Đổ bê tông bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04m3
44Xây gạch chỉ đặc nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,205m3
45Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,422m3
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,178m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,178m2
48Gia công cổng sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,154tấn
49Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,1m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,586m2
51Khoá cổng phụ +bản lềChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
52Bánh xe cổng phụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
53Đào móng cột, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,24m3
54Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,021100m3
55Vận chuyển đấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,042100m3/1km
56Đổ bê tông bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,244m3
57Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,88m3
58Xây gạch chỉ đặc nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,246m3
59Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,068100m3
60Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,93m3
61Gia công cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,638tấn
62Lắp dựng cột thép các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,638tấn
63Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,576tấn
64Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,576tấn
65Gia công giằng mái thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,216tấn
66Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,216tấn
67Bulong M16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cái
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật81,286m2
69Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,894100m2
70Tôn úp nócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,6m
71Cầu chắn rác D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
72Ống thoát nước D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,274100m
73Chếch cút D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
74Đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
75Máng thu nước inoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
76Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,751100m3
77Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,006100m3
78Vận chuyển đấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m3
79Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,088100m3
80Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,57m3
81Xây gạch chỉ đặc nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,928m3
82Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,432m3
83Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật154,325m2
84Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật71,326m2
85Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,884tấn
86Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,019m3
87Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật177,92cái
88Đào đất móng băng, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,968m3
89Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,067100m3
90Vận chuyển đấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,133100m3
91Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,045100m2
92Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,396m3
93Xây gạch chỉ đặc nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,365m3
94Xây gạch chỉ đặc nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,636m3
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,025tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,131tấn
97Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,316m3
98Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,577m3
99Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,526m3
100Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,305m3
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,042tấn
102Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,598m3
103Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,089m2
104Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,484m2
105Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,78m2
106Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật74,2m
107Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,8m
108Đắp đỉnh cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cột
109Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật74,353m2
110Gia công cổng sắt bằng sắt vuông đặc 14x14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,527tấn
111Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,038m2
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,149m2
113Mũi thép vuông đặc 14x14 đập dẹtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật153cái
114Đào đất móng băng rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật123,6m3
115Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,412100m3
116Vận chuyển đấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,824100m3
117Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,057m3
118Xây gạch chỉ đặc nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,686m3
119Xây gạch chỉ đặc nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,06m3
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,108tấn
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,575tấn
122Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,764m3
123Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,181m3
124Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,227m3
125Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,147m3
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,27tấn
127Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,192m3
128Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật366,932m2
129Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,13m2
130Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật76,399m2
131Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật496,461m2
132Đào đất móng băng, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,86m3
133Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,056100m3
134Vận chuyển đấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,112100m3
135Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,323m3
136Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,672m3
137Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,848m2
138Lát gạch thẻ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,848m2
139Đổ đất trồng câyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật89,557m3
140Đất màu trồng câyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật89,557m3
141Đào đất móng băng, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,103m3
142Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m3
143Vận chuyển đấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,021100m3
144Đổ bê tônglót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,468m3
145Xây gạch đặc không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,257m3
146Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,001tấn
147Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,211m3
148Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,24m2
149Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,24m2
150Đào san đấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,003100m3
151Vận chuyển đấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,003100m3
152Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,659100m3
153Nilong chống thấmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.414,18m2
154Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật141,418m3
155Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,7310m
156Lát gạch terazzo 400x400, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật824,25m2
157Đánh bóng sân bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật589,93m2
158Đào móng cột, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,01m3
159Vận chuyển đấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,01100m3
160Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,45m3
161Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,72m2
162Lát gạch thẻ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,72m2
163Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cột
164Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
165Lắp giá đỡ tủ điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
166Khung móng tủ 4M16x650Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
167Khung móng cột điện M24x300x300x675Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
168Lắp choá đèn led 80wChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
169Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
170Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
171Thép tròn D12 nôi tiếp địaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,5m
172Lắp bảng điện cửa cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bảng
173Lắp cửa cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cửa
174Lắp đặt các aptomat loại 1 pha,6AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
175Làm đầu cáp khôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9đầucáp
176Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16đầucáp
177Lắp đặt cầu đấu 4 cực/60AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
178Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CU/PVC/PVC 3x1.5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
179Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,385100m
180Ống nhựa xoắn D65/50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,935100m
181Dây đồng trần M10 nối tiếp địa đènChương V - Yêu cầu về kỹ thuật210,64m
182Đào đất móng băng, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,23m3
183Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,452100m3
184Vận chuyển đấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,452100m3
185Đánh số cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cột
186Băng dính bọc đầu khung móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cuộn
187Băng báo hiệu đầu cáp 0.2 tiêu chuẩn ngành điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật152,5m
188Gạch bảo vệ dây cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật152,5m
189Nhân công đóng, cắt điện phục vụ quá trình thi công lắp dựng cột và kéo rải dây dẫn trên cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3công
190Nhân công đấu nối các đầu dây trên cột, tháo và lắp trả các dây dẫn của các hộ dân do quá trình thi công phải tháo dỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3công
191Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9vị trí
192Đào đất móng băng, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,129m3
193Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,057100m3
194Vận chuyển đấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,114100m3
195Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,48m3
196Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,149m3
197Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,742m3
198Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,028tấn
199Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,283m3
200Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,101m3
201Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,41m3
202Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,012tấn
203Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,129m3
204Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,018tấn
205Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,066tấn
206Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,471m3
207Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,272tấn
208Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,342m3
209Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,07tấn
210Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,07tấn
211Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,101m2
212Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,148100m2
213Tôn úp nócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,16m
214Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng inox 15x15x1.5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,034tấn
215Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,9m2
216Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ SHAL-Việt Pháp, kính trắng dày 6.38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,98m2
217Cửa sổ 1 cánh, cửa nhôm hệ SHAL-Việt Pháp, kính trắng dày 6.38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,9m2
218Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,328m2
219Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,42m2
220Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,69m2
221Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,937m2
222Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,202m2
223Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,56m
224Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,88m
225Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,328m2
226Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật101,249m2
227Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,712m2
228Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,4m2
229Đắp cát nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,713m3
230Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,713m3
231Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,926m2
232Cầu chắn rác inox D150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
233Ống PVC D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
234Chếch, cút D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
235Đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
236Hộp điện phòng lắp 4MCB, âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
237MCB 1P/10A-4.5KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
238Đèn neon đơn (1x36W)-220V+ máng đènChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
239Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
240Lắp đặt ổ cắm đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
241Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
242Dây điện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
243Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
244Ống gen PVC D16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25m
F PHÁ RỠ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,526m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,704m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,751m3
4Tháo dỡ cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,58m2
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
6Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,449m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,813m3
8Tháo dỡ cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,25m2
9Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,629m3
10Tháo dỡ cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,192m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,066m3
13Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật74,301m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,045m3
15Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,409m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,915m3
17Tháo dỡ hàng rào hoa sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,038m2
18Vận chuyển phế thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật135,8m3
G THIẾT BỊ PHÒNG LÃNH ĐẠO
1Bàn làm việcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6chiếc
2Ghế làm việcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6chiếc
3Tủ đựng tài liệu lãnh đạoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6chiếc
4Bộ máy tính để bànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
5Bộ bàn ghế họp tiếp kháchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
6Máy in.Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6chiếc
7Bộ lưu điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6chiếc
H THIẾT BỊ PHÒNG LÀM VIỆC
1Bàn vi tínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20chiếc
2Ghế ngồiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20chiếc
3Bộ máy tính để bànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10Bộ
4Tủ đựng tài liệuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20chiếc
5Máy InChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20chiếc
6Bộ lưu điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20chiếc
I PHÒNG HÀNH CHÍNH VĂN THƯ
1Bàn vi tínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
2Ghế ngồiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3chiếc
3Bàn họpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
4Tủ đựng tài liệuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3chiếc
5Giá đựng công văn đi, đếnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
6Máy InChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
7Máy photoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
8Máy faxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
J PHÒNG MỘT CỬA, PHÒNG QUÂN SỰ VÀ PHÒNG ĐOÀN THỂ
1Bàn tiếp kháchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3chiếc
2Ghế ngồiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24chiếc
3Tủ đựng tài liệuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3chiếc
K PHÒNG HỌP NHỎ
1Máy ChiếuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
2Micro không dâyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2chiếc
3Loa hội trườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4chiếc
4Bàn họpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
5Ghế ngồiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40chiếc
L PHÒNG HỘI TRƯỜNG
1Phông rèm sân khấuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m2
2Búa liềm bằng micaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
3Sao vàng bằng micaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
4Khẩu hiệuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Cờ ĐảngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1
6Cờ Tổ QuốcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1
7Bục tượng BácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
8Tượng bácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
9Bục phát biểuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
M BỘ ÂM THANH
1Tivi 75 inchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
2Kệ ti viChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
3Đầu đĩa DVDChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
4Cục đẩy âm thanhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
5Bàn MixerChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
6Micro có dâyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2chiếc
7Micro không dây (2mic +1 đầu thu)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2chiếc
8Loa hội trườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4chiếc
9Dây loaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
10Giá loa treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4chiếc
11Tủ để thiết bị âm thanhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
N THIẾT BỊ LÀM VIỆC
1Máy ChiếuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
2Bàn làm việc:Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15chiếc
3Ghế đại biểuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30chiếc
4Băng và nội quy hoạt độngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
5Ghế hội trườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật170chiếc
O THIẾT BỊ KHÁC
1Rèm cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật134,63m2
2Điều hòa 1 chiềuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
3Điều hòa 2 chiềuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
4Điều hòa tủ đứng 18000 BTUChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.159E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản sao được chứng thực) để chứng minh hợp đồng tương tự gồm: Hợp đồng được ký kết giữa các bên; Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công; Biên bản bàn giao nghiệm thu bàn giao công trình hoặc Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư; Tài liệu liên quan đến gia hạn hợp đồng (nếu có).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 01 công trình dân dụng cấp II trở lên có quy mô, tính chất và giá trị tương tự hoặc lớn hơn gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Có bản chụp được công chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên và xác nhận của Chủ đầu tư về công việc hoàn thành). Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung và mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra một chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận53
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã là Chỉ huy trưởng hoặc Phó Chỉ huy trưởng công trường hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 01 công trình dân dụng cấp II trở lên có quy mô, tính chất và giá trị tương tự hoặc lớn hơn gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Có bản chụp được công chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên và xác nhận của Chủ đầu tư về công việc hoàn thành)32
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng thi công 2 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã là Chỉ huy trưởng hoặc Phó Chỉ huy trưởng công trường hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công hoặc Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 01 công trình dân dụng cấp II trở lên có quy mô, tính chất và giá trị tương tự hoặc lớn hơn gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Có bản chụp được công chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên và xác nhận của Chủ đầu tư về công việc hoàn thành)32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên. Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, đã là Kỹ thuật an toàn lao động trực tiếp ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất và giá trị tương tự với gói thầu. (Tài liệu chứng minh: Có bản chụp được công chứng văn bằng, chứng chỉ và xác nhận của Chủ đầu tư về công việc hoàn thành).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
2 Đầm cóc trọng lượng ≥ 70kg2
3 Ôtô tải tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn2
4 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5kW1
5 Máy hàn Công suất ≥ 23kW2
6 Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
7 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->