Gói thầu: Gói thầu 01.XL: Xây dựng Nhà học chức năng và thư viện 2 tầng 6 phòng + cải tạo khuôn viên trường -Trường tiểu học Cẩm Vịnh theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210871711-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng thương mại Xuân Khoa
Tên gói thầu Gói thầu 01.XL: Xây dựng Nhà học chức năng và thư viện 2 tầng 6 phòng + cải tạo khuôn viên trường -Trường tiểu học Cẩm Vịnh theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210860605
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn hỗ trợ Tổng công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí (PV Trans)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 08:56:00 đến ngày 2021-09-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,231,014,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.346521E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.269304E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) về bản chất Công trình dân dụng cấp III (Có kết cấu khung dầm sàn bê tông cốt thép) trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% (9) + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền. + Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này.+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.961.709.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.885.127.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản phô tô công chứng hoặc bản Scan được chứng thực các tài liệu sau: Văn bằng chứng chỉ; Chứng minh nhân dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành 01 công trình có tên kỹ thuật thi công;- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản phô tô công chứng hoặc bản Scan được chứng thực các tài liệu sau: Văn bằng chứng chỉ;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng.- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành 01 công trình có tên Cán bộ phụ trách thanh quyết toán;- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản phô tô công chứng hoặc bản Scan được chứng thực các tài liệu sau: Văn bằng chứng chỉ;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ 5T-7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH xây dựng thương mại Xuân Khoa
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01.XL: Xây dựng Nhà học chức năng và thư viện 2 tầng 6 phòng + cải tạo khuôn viên trường -Trường tiểu học Cẩm Vịnh theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Nhà học chức năng và thư viện 2 tầng 6 phòng + cải tạo khuôn viên trường - Trường tiểu học Cẩm Vịnh
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn hỗ trợ Tổng công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí (PV Trans)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng thương mại Xuân Khoa , địa chỉ: Xóm 17, xã Thạch Tân, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cẩm Vịnh, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng thương mại Xuân Khoa. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng QLHĐXD thuộc Sở Xây dựng Hà Tĩnh. + Đơn vị thẩm tra dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Hoàng Phan + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Xây dựng thương mại Xuân Khoa. Địa chỉ tại Xóm 17, xã Tân Lâm Hương, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 03, ngõ 02, đường Lê Quảng Chí, Thành phố Hà Tĩnh + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH XD Thương mại Xuân Khoa; Địa chỉ tại: Xóm 17, xã Tân Lâm Hương, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 03, ngõ 02, đường Lê Quảng Chí, Thành phố Hà Tĩnh.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng thương mại Xuân Khoa , địa chỉ: Xóm 17, xã Thạch Tân, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cẩm Vịnh, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) (scan bản gốc) - Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Có biểu đồ huy động máy móc + nhân công) (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) và file scan bằng đại học, các chứng chỉ *Các tài liệu khác phải scan(dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT: + Thỏa thuận liên danh (nếu có) + Giấy ủy quyền (nếu có) + Thuyết minh biện pháp TCTC , - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (yêu cầu tại mục 2.3:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) - Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết với đơn vị cung ứng được quy định ở Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật - phụ lục khối lượng hợp đồng tương tự - Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cẩm Vịnh, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Cẩm Vịnh, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn chương V1,2073100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo chỉ dẫn chương V13,4144m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn chương V0,5512100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn chương V6,1244m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn chương V17,8944m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn chương V0,5229m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn chương V35,0335m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo chỉ dẫn chương V3,8133m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V0,0736tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V1,5531tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chỉ dẫn chương V0,7458tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn chương V0,4252100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn chương V0,4563100m2
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn chương V39,7055m3
15Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn chương V47,6239m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn chương V7,765m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V0,142tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V0,792tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn chương V0,7103100m2
20Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 (Bao gồm cả vận chuyển và mua đất tại mỏ trên phương tiện)Theo chỉ dẫn chương V3,1964100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn chương V28,9664m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn chương V5,9504m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V57,7006m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn chương V57,7006m2
25Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V19,242m2
B PHẦN THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn chương V10,274m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V0,3305tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V1,4755tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn chương V1,1719tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn chương V1,6952100m2
6Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn chương V51,4064m3
7Xây gạch không nung 2 lỗ nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn chương V64,1908m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn chương V4,1526m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chỉ dẫn chương V11,5176m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn chương V43,2468m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V0,7367tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V2,9895tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn chương V3,0286tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn chương V3,9932100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn chương V60,8081m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V7,2009tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chỉ dẫn chương V6,7033100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn chương V6,1517m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V0,1592tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn chương V0,6843tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn chương V0,9041100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn chương V4,8723m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V0,4105tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn chương V0,1635tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo chỉ dẫn chương V0,3139100m2
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chỉ dẫn chương V0,7623m3
C PHẦN MÁI
1Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn chương V1,6758tấn
2Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn chương V1,6758tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn chương V120,486m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn chương V3,5736100m2
5Tôn úp nócTheo chỉ dẫn chương V51md
6Ke chống bảo 3 cái/m xà gồTheo chỉ dẫn chương V1.214cái
D PHẦN HOÀN THIỆN
1Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V538,6016m2
2Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V41,1186m2
3Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V118,481m2
4Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V24,1352m2
5Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600Theo chỉ dẫn chương V20,5989m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V215,702m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( ngoài nhà)Theo chỉ dẫn chương V163,942m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V90,41m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V674,417m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V223,5576m2
11Trát cột, má cửa, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V165,814m2
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V358,0128m2
13Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V680,326m2
14Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V53,4m
15Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V121,3m
16Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V99,96m
17Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V58,185m2
18chống thấm bằng màng khò nóngTheo chỉ dẫn chương V98,287m2
19Bả bằng bột bả vào tườngTheo chỉ dẫn chương V890,119m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn chương V1.458,5048m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn chương V470,054m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn chương V1.878,5698m2
23Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rổng 14x14 mm sơn tỉnh điệnTheo chỉ dẫn chương V94,9152
24Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn chương V94,91m2
25Cửa đi 2 cánh mở quay, phụ kiện 6 bàn lề, một bộ khóa đa điểm , khung nhôm Việt Pháp, kính dày 6.38mmTheo chỉ dẫn chương V36,96m2
26Cửa đi 1 cánh mở quay, phụ kiện bàn lề 3D, một bộ khóa đơn điểm, khung nhôm Việt Pháp, kính dày 6.38mmTheo chỉ dẫn chương V8,47m2
27Cửa sổ 2 cánh mở trượt , khung nhôm Việt Pháp, kính dày 6.38mmTheo chỉ dẫn chương V92m2
28Cửa sổ 1 cánh mở hất, phụ kiện 2 bản bàn lề, một tay cài đơn điểm, khung nhôm Việt Pháp, kính dày 6.38mmTheo chỉ dẫn chương V1,44m2
29Vách kính khung nhôm Việt Pháp, kính dày 6.38mmTheo chỉ dẫn chương V7,35m2
30Thép gia cường vách kính bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8 sơn tỉnh điệnTheo chỉ dẫn chương V2,1m
31Sản xuất lan can cầu thang bằng thép hộp mạ kẽm sơn tỉnh điệnTheo chỉ dẫn chương V10,071m2
32Lắp dựng lan can sắtTheo chỉ dẫn chương V10,71m2
33Tay vịn bằng gổ Limtiết diện 80x120 (bao gồm cả sơn)Theo chỉ dẫn chương V11,19m
34Trụ cầu thangTheo chỉ dẫn chương V1trụ
35Sản xuất lan can bằng thép ống mạ kẽm sơn tỉnh điệnTheo chỉ dẫn chương V54,06m2
36Lắp dựng lan can sắtTheo chỉ dẫn chương V54,06m2
37Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo chỉ dẫn chương V175,44m2
38mặt bàn bằng đá granit chậu rửa khu vệ sinhTheo chỉ dẫn chương V2,55m2
39giá đỡ inox bàn đá chậu rửa khu vệ sinhTheo chỉ dẫn chương V7cái
40Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo chỉ dẫn chương V26bộ
41Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo chỉ dẫn chương V16bộ
42Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo chỉ dẫn chương V40cái
43Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trầnTheo chỉ dẫn chương V26cái
44Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn chương V62cái
45Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn chương V2cái
46Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn chương V20cái
47Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo chỉ dẫn chương V2cái
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chỉ dẫn chương V745m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo chỉ dẫn chương V455m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chỉ dẫn chương V50m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo chỉ dẫn chương V95m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo chỉ dẫn chương V45m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo chỉ dẫn chương V100m
54Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chỉ dẫn chương V1.350m
55Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 64AmpeTheo chỉ dẫn chương V1cái
56Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo chỉ dẫn chương V3cái
57Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện30AmpeTheo chỉ dẫn chương V1cái
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo chỉ dẫn chương V11cái
59Tủ điện tổngTheo chỉ dẫn chương V1hộp
60Tủ điện tầngTheo chỉ dẫn chương V1hộp
61Tủ điện phòngTheo chỉ dẫn chương V6hộp
62Hộp nối phân dâyTheo chỉ dẫn chương V6hộp
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo chỉ dẫn chương V135m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo chỉ dẫn chương V95m
65Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo chỉ dẫn chương V13cái
66Tủ điện phòngTheo chỉ dẫn chương V5hộp
67Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo chỉ dẫn chương V230m
E PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC VÀ THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chỉ dẫn chương V0,656100m
2Cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo chỉ dẫn chương V40cái
3Đai giữ ốngTheo chỉ dẫn chương V64cái
4Rọ chắn rácTheo chỉ dẫn chương V8cái
5Máy bơm nước (bao gồm cả phao)Theo chỉ dẫn chương V1cái
6Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo chỉ dẫn chương V1bể
7Lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn chương V3bộ
8Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chỉ dẫn chương V3cái
9Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn chương V3bộ
10Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn chương V3bộ
11Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn chương V3cái
12Lắp đặt hộp đựngTheo chỉ dẫn chương V2cái
13Lắp đặt chậu tiểu namTheo chỉ dẫn chương V2bộ
14Vách ngăn nhựa compac HPL 12mmTheo chỉ dẫn chương V1,812m2
F CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chỉ dẫn chương V0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmTheo chỉ dẫn chương V0,2100m
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmTheo chỉ dẫn chương V20cái
4Cút nhựa D48Theo chỉ dẫn chương V12cái
5Côn thu 48/27Theo chỉ dẫn chương V2cái
6Co D48Theo chỉ dẫn chương V6cái
7Tê D27Theo chỉ dẫn chương V20cái
8Cút nhựa ren D27Theo chỉ dẫn chương V12cái
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo chỉ dẫn chương V0,2100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo chỉ dẫn chương V0,3100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo chỉ dẫn chương V0,2100m
12Cút nhựa D110Theo chỉ dẫn chương V8cái
13Cút nhựa D42Theo chỉ dẫn chương V18cái
14Tê nhựa D110Theo chỉ dẫn chương V8cái
15Tê nhựa D76Theo chỉ dẫn chương V7cái
16Tê nhựa D76/42Theo chỉ dẫn chương V6cái
17Tê nhựa D110/76Theo chỉ dẫn chương V6cái
18Cút nhựa D76Theo chỉ dẫn chương V12cái
19Cút nhựa D76/42Theo chỉ dẫn chương V7cái
20Tê chống tắc D110Theo chỉ dẫn chương V2cái
21Tê chống tắc D76Theo chỉ dẫn chương V2cái
22Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chỉ dẫn chương V5cái
23Khóa nhựa D48Theo chỉ dẫn chương V1cái
24Khóa nhựa D27Theo chỉ dẫn chương V2cái
25Ren ngoài inoxTheo chỉ dẫn chương V12cái
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chỉ dẫn chương V14,3197m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn chương V4,1059m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn chương V0,9029m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V0,0671tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn chương V0,017100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn chương V1,1785m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V3,6905m3
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V31,954m2
34Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V5,12m2
35Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn chương V20,132m2
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn chương V0,0355100m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn chương V0,0514tấn
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn chương V0,7857m3
39Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn chương V8cái
40Ngâm nước xi măng bể (ngâm 2 lần)Theo chỉ dẫn chương V9,728m2
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo chỉ dẫn chương V0,03100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chỉ dẫn chương V0,01100m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo chỉ dẫn chương V0,05100m
44Chếch D110Theo chỉ dẫn chương V1cái
45Tê nhựa D110Theo chỉ dẫn chương V3cái
46Hộp đựng bình chửa cháyTheo chỉ dẫn chương V2hộp
47Bình bột MFZ4Theo chỉ dẫn chương V2bình
48Bình khí CO2 (MT3)Theo chỉ dẫn chương V2bình
49Biển tiêu lệnhTheo chỉ dẫn chương V2biển
50Gia công và đóng cọc chống sétTheo chỉ dẫn chương V7cọc
51Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo chỉ dẫn chương V47,5m
52Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo chỉ dẫn chương V50m
53Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mTheo chỉ dẫn chương V4cái
54Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn chương V17,65m3
55Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn chương V17,65m3
56Đổ bê tông chèn, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn chương V0,25m3
57Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn chương V6,293100m2
G SÂN
1Phá dỡ nền gạch blockTheo chỉ dẫn chương V1.721,1m2
2Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiTheo chỉ dẫn chương V17,211100m2
3Vận chuyển bằng thủ công phế thải các loạiTheo chỉ dẫn chương V94,6605m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn chương V1,0868m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn chương V0,8908m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn chương V0,7933m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn chương V0,196m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V7,2114m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chỉ dẫn chương V2,1269100m3
10Rải bạt lớp cách lyTheo chỉ dẫn chương V17,724100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo chỉ dẫn chương V205,602m3
12Lát gạch sân bằng gạch terazo 400x400, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V2.056,02m2
H BỒN HOA
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn chương V13,8982m3
2Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo chỉ dẫn chương V13,8982m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tôTheo chỉ dẫn chương V13,8982m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn chương V7,2351m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn chương V5,9304m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn chương V1,304m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn chương V11,4123m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V100,784m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn chương V100,784m2
I MƯƠNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn chương V0,1544100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn chương V1,7155m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn chương V4,536m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V5,544m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V50,4m2
6Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V25,2m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn chương V3,1248m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn chương V0,1715tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn chương V0,1633100m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn chương V63cái
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn chương V4,4169m3
J PHÁ DỞ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn chương V31,92m2
2Tháo dỡ trầnTheo chỉ dẫn chương V132,3168m2
3Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo chỉ dẫn chương V226,1059m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo chỉ dẫn chương V3,6678m3
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo chỉ dẫn chương V50,736m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo chỉ dẫn chương V11,3435m3
7Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo chỉ dẫn chương V19,0212m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo chỉ dẫn chương V50,238m3
9Bốc xếp phế thải các loạiTheo chỉ dẫn chương V135,0065m3
10Vận chuyển phế thải bằng ô tôTheo chỉ dẫn chương V135,0065m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.346521E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.269304E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) về bản chất Công trình dân dụng cấp III (Có kết cấu khung dầm sàn bê tông cốt thép) trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% (9) + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền. + Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này.+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.961.709.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.885.127.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản phô tô công chứng hoặc bản Scan được chứng thực các tài liệu sau: Văn bằng chứng chỉ; Chứng minh nhân dân.53
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành 01 công trình có tên kỹ thuật thi công;- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản phô tô công chứng hoặc bản Scan được chứng thực các tài liệu sau: Văn bằng chứng chỉ;33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng.- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành 01 công trình có tên Cán bộ phụ trách thanh quyết toán;- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản phô tô công chứng hoặc bản Scan được chứng thực các tài liệu sau: Văn bằng chứng chỉ;21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Ô tô tự đổ 5T-7T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy đầm bàn 1kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
4 Máy đầm dùi 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
5 Máy trộn bê tông 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
6 Máy đầm cóc Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy khoan cầm tay 1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->