Gói thầu: Gói thầu 14.2021.CPSX: Diệt và chống chuột bọ, côn trùng tại các Trạm biến áp - TTĐ Đông Bắc 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210872119-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Đông Bắc 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 14.2021.CPSX: Diệt và chống chuột bọ, côn trùng tại các Trạm biến áp - TTĐ Đông Bắc 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210759323 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 09:27:00 đến ngày 2021-09-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 210,546,181 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,100,000 VNĐ ((Ba triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là316.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 63.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tương tự về tính chất: là hợp đồng Chống chuột, côn trùng trong phạm vi trạm biến áp có cấp điện áp áp 220kV – 500kV trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành, hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong thời gian từ 01/01/2018 đến nay. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 147.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 294.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành bảo vệ thực vật, có chứng chỉ xông hơi khử trùng; chứng chỉ đào tạo về quản lý dịch hại tổng hợp IPM; Có chứng chỉ đào tạo về an toàn điện và an toàn vệ sinh lao động. Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ, kỹ năng phòng chống mối và côn trùng; có chứng chỉ đào tạo an toàn điện và an toàn vệ sinh lao động. Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có kỹ năng sử dụng máy móc, thiết bị phun; sử dụng thuốc, hóa chất cho gói thầu; có chứng chỉ đào tạo an toàn điện và an toàn vệ sinh lao động. Có tối thiểu 2 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Truyền tải điện Đông Bắc 2 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 14.2021.CPSX: Diệt và chống chuột bọ, côn trùng tại các Trạm biến áp - TTĐ Đông Bắc 2 Kế hoạch: Diệt và chống chuột bọ, côn trùng tại các Trạm biến áp - TTĐ Đông Bắc 2 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. - Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu sử dụng trong công trình phải có thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất. - Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sự phù hợp theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và tuân thủ Chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt. - Tất cả các vật tư, thiết bị do nhà thầu cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam theo quy định tại Mục 10.3 CDNT – Chương 1. Nhà thầu hoặc nhà sản xuất phải cam kết khẳng định hàng hóa chào thầu là mới 100% chưa từng được đưa vào sử dụng hay vận hành thử trước đó. - Nhà thầu phải cung cấp Phương án tổ chức thi công kèm biên bản khảo sát hiện trường, hình ảnh thực tế khảo sát hiện trường (có tọa độ) chứng minh tính khả thi của phương án do nhà thầu đề xuất, các vướng mắc khó khăn (nếu có trong quá trình dự kiến triển khai thi công). Như vậy, Nhà thầu phải khảo sát hiện trường và lập BPTC (đính kèm hình ảnh minh họa hoặc hình ảnh khảo sát thực tế) phù hợp với các điều kiện của dự án (tùy theo kinh nghiệm, năng lực khác nhau của mỗi nhà thầu). |
| E-CDNT 15.2 | + Cung cấp các hợp đồng không hoàn thành từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu (nếu có). + Cung cấp các tài liệu liên quan đến các vụ kiện tụng đang giải quyết (nếu có). + Cung cấp các hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): theo yêu cầu chi tiết tại Biểu mẫu số 03_Chương IV. Biểu mẫu dự thầu. + Để chứng minh kinh nghiệm của mình, mức yêu cầu tối thiểu là nhà thầu phải có xác nhận cho mỗi hợp đồng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (cho 02 hợp đồng tương tự) để chứng minh là nhà thầu đã hoàn thành trách nhiệm hợp đồng nêu trên. Nếu nhà thầu không cung cấp được các tài liệu nêu trên thì phải cung cấp xác nhận các vụ việc giải quyết tổn thất của 02 hợp đồng đã hoàn thành có quy mô tương tự trong thời gian 3 năm gần đây (2018 - tính đến thời điểm đóng thầu). + Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của Nhà thầu như: - Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm gần đây nhất từ 2018-2020 và các yêu cầu khác trong Mẫu số 13, Chương IV. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.100.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Truyền tải điện 1; số 15 Cửa Bắc - Ba Đình - Hà Nội; điện thoại: 84.24.322132183; fax: 84.24.37150410
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải điện 1; số 15 Cửa Bắc - Ba Đình - Hà Nội; điện thoại: 84.24.322132183; fax: 84.24.37150410 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải điện 1; số 15 Cửa Bắc - Ba Đình - Hà Nội; điện thoại: 84.24.322132183; fax: 84.24.37150410 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải điện 1; số 15 Cửa Bắc - Ba Đình - Hà Nội; điện thoại: 84.24.322132183; fax: 84.24.37150410 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Truyền tải điện 1; số 15 Cửa Bắc - Ba Đình - Hà Nội; điện thoại: 84.24.322132183; fax: 84.24.37150410 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chống chuột, côn trùng trong toàn trạm - Trạm biến áp 500kV Phố Nối | Chống chuột, côn trùng trong toàn trạm – Trạm biến áp 500kV Phố Nối Xã Việt Hưng – Huyện Văn Lâm - Tỉnh Hưng Yên. | Trạm | 1 | - Đặt, thu hồi bẫy cố định kiểm soát chuột: 248 cái.- Thuốc diệt chuột: 55,8 kg.- Thuốc diệt côn trùng ( ruồi, muỗi, kiến, gián, mối…): 2,56 lit.- Bẫy côn trùng, thạch sùng (đặt trong các tủ điện): 816 cái.- Dịch vụ diệt chuột, thạch sùng và kiểm soát côn trùng : 1 gói |
| 2 | Chống chuột, côn trùng trong toàn trạm - Trạm biến áp 220kV Đồng Hòa | Chống chuột, côn trùng trong toàn trạm – Trạm biến áp 220kV Đồng Hòa thuộc Phường Đồng Hòa Quận Kiến An - T.P Hải Phòng. | Trạm | 1 | - Đặt, thu hồi bẫy cố định kiểm soát chuột: 82 cái.- Thuốc diệt chuột: 18,45 kg.- Thuốc diệt côn trùng ( ruồi, muỗi, kiến, gián, mối…): 1,1 lit.- Bẫy côn trùng, thạch sùng (đặt trong các tủ điện): 706 cái.- Dịch vụ diệt chuột, thạch sùng và kiểm soát côn trùng : 1 gói |
| 3 | Chống chuột, côn trùng trong toàn trạm - Trạm biến áp 220kV Vật Cách | Chống chuột, côn trùng trong toàn trạm – Trạm biến áp 220kV Vật Cách Thuộc Xã An Hồng Huyện An Dương - T.P Hải Phòng. | Trạm | 1 | - Đặt, thu hồi bẫy cố định kiểm soát chuột: 60 cái.- Thuốc diệt chuột: 13,5 kg.- Thuốc diệt côn trùng ( ruồi, muỗi, kiến, gián, mối…): 1 lit.- Bẫy côn trùng, thạch sùng (đặt trong các tủ điện): 638 cái.- Dịch vụ diệt chuột, thạch sùng và kiểm soát côn trùng : 1 gói |
| 4 | Chống chuột, côn trùng trong toàn trạm - Trạm biến áp 220kV Đình Vũ | Chống chuột, côn trùng trong toàn trạm – Trạm biến áp 220kV Đình Vũ thuộc Quận Hải An , Thành Phố Hải Phòng. | trạm | 1 | - Đặt, thu hồi bẫy cố định kiểm soát chuột: 56 cái.- Thuốc diệt chuột: 12,6 kg.- Thuốc diệt côn trùng ( ruồi, muỗi, kiến, gián, mối…): 1,5 lit.- Bẫy côn trùng, thạch sùng (đặt trong các tủ điện): 630 cái.- Dịch vụ diệt chuột, thạch sùng và kiểm soát côn trùng : 1 gói |
| 5 | Chống chuột, côn trùng trong toàn trạm - Trạm biến áp 220kV Hải Dương | Chống chuột, côn trùng trong toàn trạm – Trạm biến áp 220kV Hải Dương thuộc huyện Cẩm Giàng - Tỉnh Hải Dương. | Trạm | 1 | - Đặt, thu hồi bẫy cố định kiểm soát chuột: 38 cái.- Thuốc diệt chuột: 8,6 kg.- Thuốc diệt côn trùng ( ruồi, muỗi, kiến, gián, mối…): 1 lit.- Bẫy côn trùng, thạch sùng (đặt trong các tủ điện): 446 cái.- Dịch vụ diệt chuột, thạch sùng và kiểm soát côn trùng : 1 gói |
| 6 | Chống chuột, côn trùng trong toàn trạm - Trạm biến áp 220kV Hải Dương 2 | Chống chuột, côn trùng trong toàn trạm – Trạm biến áp 220kV Hải Dương 2 thuộc Huyện Kinh Môn, Thành Phố Hải Dương. | Trạm | 1 | - Đặt, thu hồi bẫy cố định kiểm soát chuột: 64 cái.- Thuốc diệt chuột: 14,4 kg.- Thuốc diệt côn trùng ( ruồi, muỗi, kiến, gián, mối…): 1,15 lit.- Bẫy côn trùng, thạch sùng (đặt trong các tủ điện): 702 cái.- Dịch vụ diệt chuột, thạch sùng và kiểm soát côn trùng : 1 gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.16E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 63.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là316.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 63.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tương tự về tính chất: là hợp đồng Chống chuột, côn trùng trong phạm vi trạm biến áp có cấp điện áp áp 220kV – 500kV trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành, hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong thời gian từ 01/01/2018 đến nay. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 147.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 294.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đại học chuyên ngành bảo vệ thực vật, có chứng chỉ xông hơi khử trùng; chứng chỉ đào tạo về quản lý dịch hại tổng hợp IPM; Có chứng chỉ đào tạo về an toàn điện và an toàn vệ sinh lao động. Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường | 1 | Đại học, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ, kỹ năng phòng chống mối và côn trùng; có chứng chỉ đào tạo an toàn điện và an toàn vệ sinh lao động. Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân hiện trường | 3 | Có kỹ năng sử dụng máy móc, thiết bị phun; sử dụng thuốc, hóa chất cho gói thầu; có chứng chỉ đào tạo an toàn điện và an toàn vệ sinh lao động. Có tối thiểu 2 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi