Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210838223-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210838136
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 22 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 09:40:00 đến ngày 2021-09-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,786,616,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0461777E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.743629E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có hạng mục Đường giao thông, kè đá hộc, cống BTCT, an toàn giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.950.631.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư giao thông; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn trong đó 01 cán bộ là kỹ sư cầu đường và 01 cán bộ là kỹ sư thủy lợi; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý giá thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân tài chính – kế toán.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108 CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 20 CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tổ tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường liên xã Khánh Trung – Khánh Công, đoạn qua xã Khánh Trung
22 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh , địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.841.231
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần công nghệ nền móng Ninh Bình


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh , địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.841.231


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu có thể đính kèm bản sao y (hoặc bản công chứng) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với công trình. Trường hợp nhà thầu không đính kèm E-HSDT thì khi trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.841.231
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.841.231
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. - Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, P.Vân Giang, TP.Ninh Bình - Điện thoại: 02293.871156; Fax: 02293.873381
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chi tiết theo chương V1.337,86m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết theo chương V66,9863100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChi tiết theo chương V13,5663100m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChi tiết theo chương V7,4345100m2
5Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn D25Chi tiết theo chương V4,0784tấn
6Gia công thanh truyền lực khe dọc D14Chi tiết theo chương V1,1236tấn
7Quấn nilonChi tiết theo chương V51,95m2
8Cắt khe co, khe dọcChi tiết theo chương V289,95810m
9Gỗ đệm chèn khe giãnChi tiết theo chương V0,37m3
10Ma tít nhựa đườngChi tiết theo chương V1,2m3
11Ống chụp đầu D50Chi tiết theo chương V37,8m
12Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIIChi tiết theo chương V0,7916100m3
13Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIChi tiết theo chương V4,1465m3
14Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIChi tiết theo chương V19,8095100m3
15Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChi tiết theo chương V104,2605m3
16Đào nền đường bằng máy, đất cấp IChi tiết theo chương V36,9721100m3
17Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IChi tiết theo chương V66,5965m3
18Cày xới mặt đường cũChi tiết theo chương V6,5100m2
19Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChi tiết theo chương V6,5100m2
20Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V10,617100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V0,5588100m3
22Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V28,8717100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V1,5196100m3
24Mua đất đá hỗ hợp về đắp (trong đó 1.121 là hệ số nở rời; 1.1 là hệ số đầm lèn K90)Chi tiết theo chương V3.747,5512m3
25Đắp đất nền đường bằng, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết theo chương V31,7363100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết theo chương V1,6703100m3
27Mua đất đá hỗ hợp về đắp (trong đó 1.121 là hệ số nở rời; 1.13 là hệ số đầm lèn K95)Chi tiết theo chương V4.231,7142m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V67,4522100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V67,4522100m3/1km
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChi tiết theo chương V67,4522100m3/1km
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V3,9m3
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chi tiết theo chương V46,81m2
33Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChi tiết theo chương V29,42m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh tường, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V92,66m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết theo chương V4,1979100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V3,827tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V1,9615tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chi tiết theo chương V512,85m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V1.549,12m3
40Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết theo chương V154,8m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cmChi tiết theo chương V40,9113100m2
42Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V17,6429100m3
43Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chi tiết theo chương V92,8575m3
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V1,9603100m3
45Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chi tiết theo chương V10,3175m3
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,901,0317100m3
47Mua đất đá hỗ hợp về đắp (trong đó 1.121 là hệ số nở rời; 1.1 là hệ số đầm lèn K90)Chi tiết theo chương V1.460,348m3
48Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V967,5206100m
49Ống nhựa D70Chi tiết theo chương V412m
50Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChi tiết theo chương V0,4635100m2
51Thi công tầng lọc bằng cátChi tiết theo chương V0,1313100m3
52Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chi tiết theo chương V0,0747100m3
53Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chi tiết theo chương V0,0412100m3
54Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết theo chương V183,57m2
55Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100Chi tiết theo chương V625,74m3
56Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết theo chương V174,51m3
57Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết theo chương V53,21m2
58Ống nhựa D70Chi tiết theo chương V483,55m
59Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChi tiết theo chương V0,4581100m2
60Thi công tầng lọc bằng cátChi tiết theo chương V0,1298100m3
61Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chi tiết theo chương V0,0738100m3
62Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chi tiết theo chương V0,0407100m3
63Phá dỡ kết cấu gạch bằng máyChi tiết theo chương V14,32m3
64Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V9,01m3
65Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chi tiết theo chương V9,17m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V0,96m3
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,0673tấn
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết theo chương V0,0874100m2
69Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chi tiết theo chương V164,8m2
70Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V0,3399100m3
71Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chi tiết theo chương V1,789m3
72Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V0,2206100m3
73Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết theo chương V2,71m3
74Sơn vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm73,7m2
75Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChi tiết theo chương V61,76m2
76Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChi tiết theo chương V102cấu kiện
77Sơn trắng - đỏ phản quangChi tiết theo chương V44,88m2
78Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Chi tiết theo chương V2,35m3
79Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtChi tiết theo chương V0,3162100m2
80Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính Chi tiết theo chương V0,2377tấn
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V0,51m3
82Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giácChi tiết theo chương V6cái
83Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtChi tiết theo chương V1cái
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V0,17m3
85Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chi tiết theo chương V1,73m3
86Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChi tiết theo chương V0,56m3
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V0,53m3
88Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChi tiết theo chương V0,0484100m2
89Sơn trắng - đỏ phản quangChi tiết theo chương V6,17m2
90Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChi tiết theo chương V38m
91Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chi tiết theo chương V2,67m3
92Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChi tiết theo chương V3,96m3
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V2,43m3
94Đèn nháy vàng năng lượng mặt trời, cần tay vươn 4m, cột 6,2m (gồm 02 đèn nháy vàng năng lượng mặt trời, 01 đèn led "chú ý quan sát")Chi tiết theo chương V1cột
95Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chi tiết theo chương V2,16m3
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V2,16m3
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chi tiết theo chương V1,85m3
98Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết theo chương V0,0925100m2
99Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChi tiết theo chương V0,0163100m3
B CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChi tiết theo chương V64cấu kiện
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250Chi tiết theo chương V8,11m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bảnChi tiết theo chương V0,3908100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DChi tiết theo chương V0,7178tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DChi tiết theo chương V0,3974tấn
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChi tiết theo chương V64cấu kiện
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Chi tiết theo chương V21,58m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChi tiết theo chương V2,3048100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chi tiết theo chương V1,0442tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chi tiết theo chương V0,8913tấn
11Quét nhựa bitum nguội vào tườngChi tiết theo chương V26,49m2
12Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChi tiết theo chương V43,96m2
13Mattít nhựa nóngChi tiết theo chương V0,07m3
14Chét khe nối bằng dây đay tẩm nhựaChi tiết theo chương V108,64m
15VXM M100 mối nốiChi tiết theo chương V0,35m3
16Xây tường cánh gạch VXM M75Chi tiết theo chương V4,2m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V14,26m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChi tiết theo chương V0,3361100m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chi tiết theo chương V38,47m2
20Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chi tiết theo chương V0,45m3
21Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết theo chương V10,64m3
22Phá dỡ kết cấu gạch bằng máyChi tiết theo chương V40m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V0,4841100m3
24Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chi tiết theo chương V2,548m3
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V0,2793100m3
26Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chi tiết theo chương V1,47m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V0,7808100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V0,6507100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V0,6507100m3/1km
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChi tiết theo chương V0,6507100m3/1km
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V0,4100m3
32Vận chuyển cống cũ bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V0,4100m3/1km
33Vận chuyển cống cũ bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmChi tiết theo chương V0,4100m3/1km
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V0,6279100m3
35Mua đất đá hỗ hợp về đắp (trong đó 1.121 là hệ số nở rời; 1.1 là hệ số đầm lèn K90)Chi tiết theo chương V77,4263m3
36Ống nhựa F30 đặt vào lỗ chờ để cẩu cốngChi tiết theo chương V38,4m
37Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V43,2163100m
38Lắp đặt cống hộpChi tiết theo chương V20đoạn cống
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chi tiết theo chương V0,8735tấn
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chi tiết theo chương V0,7444tấn
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40)Chi tiết theo chương V10,74m3
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChi tiết theo chương V1,415100m2
43Quét nhựa bitum nguội vào tườngChi tiết theo chương V70,08m2
44Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChi tiết theo chương V23,64m2
45Mattít nhựa nóngChi tiết theo chương V0,031m3
46Chét khe nối bằng dây đay tẩm nhựaChi tiết theo chương V60,64m
47VXM M100 mối nốiChi tiết theo chương V0,088m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V5,09m3
49Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cốngChi tiết theo chương V0,0946100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,0831tấn
51Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết theo chương V2,45m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chi tiết theo chương V1,24m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V0,0818100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V3,01m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móngChi tiết theo chương V0,0785100m2
56Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết theo chương V0,58m3
57Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Chi tiết theo chương V2,69m3
58Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết theo chương V0,98m3
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChi tiết theo chương V27cấu kiện
60Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản vượt, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V5,1m3
61Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bản vượtChi tiết theo chương V0,465100m2
62Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản vượt DChi tiết theo chương V0,5915tấn
63Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản vượt DChi tiết theo chương V0,0712tấn
64Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết theo chương V4,85m3
65Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChi tiết theo chương V4cấu kiện
66Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V1,2m3
67Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanChi tiết theo chương V0,028100m2
68Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản vượt DChi tiết theo chương V0,0455tấn
69Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản vượt DChi tiết theo chương V0,0719tấn
70Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V3,38m3
71Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chi tiết theo chương V17,88m2
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V0,56m3
73Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cốngChi tiết theo chương V0,0106100m2
74Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết theo chương V0,28m3
75Phá dỡ kết cấu gạch bằng máyChi tiết theo chương V10m3
76Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V0,6231100m3
77Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chi tiết theo chương V3,2795m3
78Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V0,1823100m3
79Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chi tiết theo chương V0,9595m3
80Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V0,4041100m3
81Mua đất đá hỗ hợp về đắp (trong đó 1.121 là hệ số nở rời; 1.1 là hệ số đầm lèn K90)Chi tiết theo chương V13,7121m3
82Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V0,463100m3
83Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V0,463100m3/1km
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChi tiết theo chương V0,463100m3/1km
85Đắp bờ kênh mương bằng thủ côngChi tiết theo chương V13,23m3
86Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V15,31100m
87Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Chi tiết theo chương V0,0938tấn
88Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Chi tiết theo chương V3,0631tấn
89Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính > 18mmChi tiết theo chương V0,0473tấn
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250Chi tiết theo chương V17,84m3
91Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cốngChi tiết theo chương V1,4921100m2
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V4,79m3
93Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết theo chương V2,68m3
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,3527tấn
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chi tiết theo chương V5,85m3
96Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V0,3479100m2
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,2635tấn
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V3,29m3
99Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móngChi tiết theo chương V0,0682100m2
100Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết theo chương V0,63m3
101Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Chi tiết theo chương V3,91m3
102Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết theo chương V1,12m3
103Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100Chi tiết theo chương V1,31m3
104Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChi tiết theo chương V24cấu kiện
105Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản vượt, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V4,4m3
106Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bản vượtChi tiết theo chương V0,404100m2
107Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản vượt DChi tiết theo chương V0,5098tấn
108Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản vượt DChi tiết theo chương V0,0614tấn
109Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết theo chương V6,38m3
110Quét nhựa bitum nguội vào tườngChi tiết theo chương V7,7m2
111Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết theo chương V3,41m2
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lan can, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,0205tấn
113Lắp dựng lan can sắtChi tiết theo chương V2,31m2
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V0,09m3
115Lắp đặt ống thép mạ kẽm đường kính 100mmChi tiết theo chương V0,0544100m
116Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo chương V1m2
117Xây tường cánh gạch VXM M75Chi tiết theo chương V2,77m3
118Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V1,12m3
119Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChi tiết theo chương V0,0194100m2
120Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chi tiết theo chương V12,56m2
121Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết theo chương V0,56m3
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột,dàn van, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V0,29m3
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V0,53m3
124Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột dàn van, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,0091tấn
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột dàn van, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,0694tấn
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,0024tấn
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,0624tấn
128Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChi tiết theo chương V0,0576100m2
129Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết theo chương V0,0539100m2
130Sản xuất cửa van phẳngChi tiết theo chương V0,5124tấn
131Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Chi tiết theo chương V0,5124tấn
132Cao su củ tỏi P45Chi tiết theo chương V7,78m
133Cao su tấm dày 14mmChi tiết theo chương V0,18m2
134Vít chìmChi tiết theo chương V60cái
135Bulong M40x250Chi tiết theo chương V2cái
136Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo chương V17,54m2
137Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chi tiết theo chương V0,6527tấn
138Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo chương V9,36m2
139Vít nâng V2Chi tiết theo chương V2bộ
140Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IChi tiết theo chương V0,2102100m3
141Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V0,2102100m3
142Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V0,1636100m3
143Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chi tiết theo chương V0,861m3
144Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V0,5121100m3
145Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chi tiết theo chương V2,695m3
146Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V1,0783100m3
147Mua đất đá hỗ hợp về đắp (trong đó 1.121 là hệ số nở rời; 1.1 là hệ số đầm lèn K90)Chi tiết theo chương V101,1142m3
148Đào san đất bằng máy, đất cấp IIChi tiết theo chương V0,2102100m3
149Phá dỡ kết cấu gạch bằng máyChi tiết theo chương V60m3
150Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V1,0529100m3
151Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V1,0529100m3/1km
152Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChi tiết theo chương V1,0529100m3/1km
153Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V23,975100m
154Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Chi tiết theo chương V0,1654tấn
155Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Chi tiết theo chương V7,805tấn
156Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính > 18mmChi tiết theo chương V0,0789tấn
157Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250Chi tiết theo chương V80,02m3
158Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cốngChi tiết theo chương V2,7351100m2
159Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V4,57m3
160Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết theo chương V8,09m3
161Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,4376tấn
162Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chi tiết theo chương V6,59m3
163Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V0,2667100m2
164Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,8108tấn
165Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V10,3m3
166Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móngChi tiết theo chương V0,1763100m2
167Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết theo chương V2,52m3
168Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Chi tiết theo chương V17,75m3
169Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết theo chương V8,61m3
170Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100Chi tiết theo chương V5,14m3
171Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100Chi tiết theo chương V7,9m3
172Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chi tiết theo chương V15,5m3
173Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản vượtChi tiết theo chương V0,1456100m2
174Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,0748tấn
175Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V2,0863tấn
176Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chi tiết theo chương V6,38m3
177Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết theo chương V16,42m3
178Quét nhựa bitum nguội vào tườngChi tiết theo chương V7,08m2
179Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết theo chương V27,48m2
180Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lan can, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,0845tấn
181Lắp dựng lan can sắtChi tiết theo chương V12,95m2
182Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V0,38m3
183Lắp đặt ống thép mạ kẽm đường kính 100mmChi tiết theo chương V0,28100m
184Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo chương V4,02m2
185Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChi tiết theo chương V2,6925100m3
186Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V2,6925100m3
187Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V0,6548100m3
188Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chi tiết theo chương V3,4465m3
189Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V0,3176100m3
190Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chi tiết theo chương V1,6715m3
191Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V0,583100m3
192Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chi tiết theo chương V3,0685m3
193Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V1,367100m3
194Mua đất đá hỗ hợp về đắp (trong đó 1.121 là hệ số nở rời; 1.1 là hệ số đầm lèn K90)Chi tiết theo chương V62,9621m3
195Đào san đất bằng máy, đất cấp IIChi tiết theo chương V2,6925100m3
196Phá dỡ kết cấu gạch bằng máyChi tiết theo chương V125m3
197Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V2,0309100m3
198Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V2,0309100m3/1km
199Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChi tiết theo chương V2,0309100m3/1km
200Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V58,175100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0461777E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.743629E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có hạng mục Đường giao thông, kè đá hộc, cống BTCT, an toàn giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.950.631.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 là kỹ sư giao thông; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 trong đó 01 cán bộ là kỹ sư cầu đường và 01 cán bộ là kỹ sư thủy lợi; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.32
3 Cán bộ quản lý giá thành 1 Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân tài chính – kế toán.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn ≥ 1,0kW2
2 Đầm dùi ≥ 1,5kW2
3 Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay 70kg2
4 Máy cắt bê tông ≥ 7,5 kW2
5 Máy đào ≥ 0,8 m31
6 Máy lu bánh hơi ≥ 9 tấn1
7 Máy lu bánh thép ≥ 8,5 tấn1
8 Máy ủi ≥ 108 CV1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
10 Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
11 Máy bơm nước ≥ 20 CV1
12 Máy hàn 23 KW2
13 Ô tổ tự đổ ≥ 5T2
14 Ô tô tưới nước ≥ 5m31
15 Máy đào ≥ 0,5 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->