Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210871625-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210852011 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách thị trấn thắng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 10:01:00 đến ngày 2021-09-06 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,158,761,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.278E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.247E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm (kèm theo bản scan (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) các Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế BVTC/Báo cáo kinh tế-kỹ thuật, hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoạc hồ sơ lần thanh toán cuối cùng để chứng minh): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục: xây thô nhà khung BTCT, hoàn thiện, Chống sét, PCCC, bể tự hoại. - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có giá trị ≥2.930.032.000 đồng ). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.930.032.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên do cơ quan quản lý Xây dựng cấp còn hiệu lực;- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình dân dụng trở lên; Ghi chú: Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệp của nhân sự được đính kèm theo phải là bản gốc hoặc phô tô được công chứng hợp lệ. Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Kỹ thuật thi công xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình dân dụng trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức cán bộ kỹ thuật)- Đối với nhà thầu Liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng được nội dung này tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện.- Đã tham gia phụ trách hạng mục điện tối thiểu 01 công trình dân dụng trở lên (có tài liệu xác nhận của chủ đầu tư) Ghi chú: Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệp của nhân sự được đính kèm theo phải là bản gốc hoặc phô tô được công chứng hợp lệ. Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã tham gia phụ trách hạng mục điện tối thiểu 01 công trình dân dụng trở lên (có tài liệu xác nhận của chủ đầu tư) Ghi chú: Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệp của nhân sự được đính kèm theo phải là bản gốc hoặc phô tô được công chứng hợp lệ. Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần kiến trúc, hoàn thiện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc hoặc kiến trúc công trình;- Có chứng chỉ thiết kế kiến trúc hoặc quy hoạch hạng III trở lên do cơ quan quản lý Xây dựng cấp còn hiệu lực. Ghi chú: Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệp của nhân sự được đính kèm theo phải là bản gốc hoặc phô tô được công chứng hợp lệ. Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: ≥ 01 người- Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành kỹ thuật. Có chứng chỉ huyến luyện ATLD, VSMT.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 công trình dân dụng trở lên. Ghi chú: Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệp của nhân sự được đính kèm theo phải là bản gốc hoặc phô tô được công chứng hợp lệ. Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: ≥ 01 người:- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng.- Có xác nhận đã tham gia phụ trách kế toán tối thiểu 02 công trình dân dụng trở lên. Ghi chú: Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệp của nhân sự được đính kèm theo phải là bản gốc hoặc phô tô được công chứng hợp lệ. Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ các loại ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ các loại ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào đất ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào đất ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm đất cầm tay/đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất cầm tay/đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Trộn vữa các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan/đục phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan/đục phá bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình/ Máy toàn đạc điện tử/kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình/ Máy toàn đạc điện tử/kinh vỹ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây dựng công trình Trường Mầm non Đức Thắng, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa; Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, ngân sách thị trấn thắng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Đăng ký kinh doanh, Báo cáo tài chính. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thị trấn Thắng
Bên mời thầu là: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư - đường Nguyễn Gia Thiều, thành phốBắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 2,6834 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,806 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V | 24,839 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 83,2534 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 1,1639 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 2,0976 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V | 4,7492 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 1,3814 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 1,993 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 18,6324 | m3 |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 4,3388 | m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 1,7598 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 33,29 | m3 |
| B | PHẦN THÔ TẦNG 1: | |||
| 1 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 6,137 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,1422 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 1,342 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 1,0894 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 77,2538 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 7,167 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 1,239 | m3 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 2,679 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,2756 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,43 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 5,417 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,6229 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chương V | 0,387 | 100m2 |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 0,9273 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 16,8599 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,868 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 2,3281 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 1,006 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 1,7148 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sàn, mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 48,597 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn, mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 4,668 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V | 3,643 | 100m2 |
| C | PHẦN THÔ TẦNG 2: | |||
| 1 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 6,137 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,121 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,869 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 1,0894 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 78,12 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 5,5 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 1,936 | m3 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 3,539 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,326 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,0421 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,5233 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 16,0939 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,8594 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 2,5965 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,1282 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 1,6324 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sàn, mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 55,549 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 4,2722 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V | 4,0626 | 100m2 |
| D | PHẦN MÁI: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 3,7488 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 16,915 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 2,569 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,1737 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,3608 | 100m2 |
| 6 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4mm | Theo chương V | 0,9866 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4mm | Theo chương V | 0,9866 | tấn |
| 8 | Gia công mái thoát nhiệt thép hình L40x40x4mm | Theo chương V | 0,1363 | tấn |
| 9 | Lắp mái thoát nhiệt thép hình L40x40x4mm | Theo chương V | 0,1362 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 9,0112 | 1m2 |
| 11 | Lợp mái tôn LD dày 0.4 | Theo chương V | 4,277 | 100m2 |
| 12 | Tấm úp nóc, úp sườn | Theo chương V | 115,12 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V | 0,6 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo chương V | 0,012 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V | 0,042 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút, chếch PVC thoát nước D90 | Theo chương V | 16 | cái |
| 17 | Cầu chắn rác | Theo chương V | 8 | cái |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 125,4064 | m2 |
| 2 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 334,7 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 784,68 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 521,911 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 1.056,2264 | m2 |
| 6 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 107,504 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 176,48 | m |
| 8 | Đắp phào đơn, phào lõm, phào lồi vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 146,08 | m |
| 9 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 834,68 | m |
| 10 | Láng granitô cầu thang | Theo chương V | 62,8804 | m2 |
| 11 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo chương V | 114,26 | m |
| 12 | Màng chống thấm tương đương Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chiphí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công | Theo chương V | 114,1736 | m2 |
| 13 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 171,1776 | m2 |
| 14 | Đắp cát tôn nền nhà vệ sinh | Theo chương V | 0,194 | 100m3 |
| 15 | Đắp chữ khẩu hiệu | Theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Theo chương V | 570,616 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn kích thước 300x300, XM PCB40 | Theo chương V | 144,487 | m2 |
| 18 | Ốp tường gạch KT 300x600mm | Theo chương V | 379,9246 | m2 |
| 19 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ốp chân tường KT gạch 150x600mm | Theo chương V | 42,525 | m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện theo từng loại) | Theo chương V | 73,696 | m2 |
| 21 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo chương V | 16 | Bộ |
| 22 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo chương V | 18 | Bộ |
| 23 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo chương V | 58,72 | m2 |
| 24 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 3 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Theo chương V | 8 | bộ |
| 25 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh(gồm: Bánh xe, chốt sập, khóa tay nắm đa điểm, tay nắm) | Theo chương V | 20 | bộ |
| 26 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Theo chương V | 12 | bộ |
| 27 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo chương V | 39,36 | m2 |
| 28 | Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo chương V | 77,12 | m2 |
| 29 | - Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng 22kg/m2÷ 26 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. | Theo chương V | 11,48 | 0.0 |
| 30 | Gia công hoa sắt Inox 304 thép hộp 40x40x1.2mm và 20x40x1.4mm kết hợp 30x60x1.4mm | Theo chương V | 0,2118 | tấn |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt Inox 304 thép hộp 40x40x1.2mm và 20x40x1.4mm kết hợp 30x60x1.4mm | Theo chương V | 15,488 | m2 |
| 32 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 12mm (màu ghi,kem)(đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo chương V | 26,88 | m2 |
| 33 | Máng rửa tay Inox 304 dày 1mm uốn tạo máng, chân đỡ hộp 20x20x1.4mm inox 304 | Theo chương V | 18 | m |
| 34 | Tay vịn cầu thang 60x80cm tương đương gỗ limNam Phi (không bao gồm con tiện) | Theo chương V | 11,48 | m |
| 35 | Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 754,821 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 2.175,606 | m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng thang khỉ lên mái | Theo chương V | 10 | cái |
| 39 | Khung và nắp đậy tôn lên mái | Theo chương V | 0,49 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V | 5,762 | 100m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V | 24 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp(Đèn Led 22w) | Theo chương V | 23 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chương V | 36 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (dây 2x1,5mm) | Theo chương V | 800 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (dây 2x4mm) | Theo chương V | 340 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (dây 2x10mm) | Theo chương V | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn cáp nhôn vặn xoán 2 ruột (dây 2x25mm) | Theo chương V | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm(ống D20 luồn dây điện 2x1,5mm và dây 2x4mm) | Theo chương V | 1.140 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤25mm(ống D25 luồn dây cáp 2x16mm) | Theo chương V | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chương V | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V | 32 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A | Theo chương V | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 150x200mm | Theo chương V | 10 | hộp |
| 20 | Tủ điện nổi bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà(KT: 600x400x200mm) | Theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Tủ điện có nắp kính trong các phòng học, ngủ | Theo chương V | 8 | bộ |
| 22 | Đèn Led exit | Theo chương V | 2 | chiếc |
| G | PHẦN NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 1,2m3 | Theo chương V | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt xí bệt trẻ em Bàn cầu 2 khối tương đương Caesar | Theo chương V | 28 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xí bệt người lớn Bàn cầu 2 khối nắp êm CDS1338 màu trắng | Theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi L-297V | Theo chương V | 18 | bộ |
| 5 | Chân chậu rửa L-298VC | Theo chương V | 18 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi(vòi chậu rửa) | Theo chương V | 18 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh(vòi gạt đồng) | Theo chương V | 38 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chương V | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Theo chương V | 0,3 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo chương V | 1 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Theo chương V | 1,5 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm(PP-R.40) | Theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm(PP-R.40) | Theo chương V | 9 | cái |
| 17 | Tê nhựa PP-R.40x20x20 | Theo chương V | 86 | cái |
| 18 | Khoá xoáy đồng D40 | Theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Van xả cặn | Theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chương V | 1,35 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V | 0,9 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Theo chương V | 0,2 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V | 0,2 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo chương V | 18 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Theo chương V | 35 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Theo chương V | 30 | cái |
| 28 | Tê nhựa D110 | Theo chương V | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Theo chương V | 2 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| 30 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Theo chương V | 60 | 1m khoan |
| 31 | Lắp đặt Máy bơm nước chân không tự động EKSm130, công suất0,17HP/125W/220V; Q= 1,5 m3/h; H= 30m | Theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Phao tự động | Theo chương V | 2 | bộ |
| H | BỂ PHỐT: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,1702 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V | 0,896 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 1,3441 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,0181 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,0842 | tấn |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch Bê tông không nung kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 4,2937 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,2904 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0207 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo chương V | 0,7792 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,0306 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,0706 | tấn |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 23,188 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 5,0292 | m2 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V | 5 | cái |
| I | PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,0612 | 100m3 |
| 2 | Gia công, đóng cọc chống sét mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6mm dài 2m | Theo chương V | 8 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo chương V | 35 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo chương V | 60 | m |
| 5 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Sứ bào dục lắp tại chân kim thu | Theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V | 0,0612 | 100m3 |
| J | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY: | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy MFZL4 | Theo chương V | 2 | Bình |
| 2 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Theo chương V | 2 | Bình |
| 3 | Bình CO2 MT3 | Theo chương V | 2 | Bình |
| 4 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy: 180x500x600 | Theo chương V | 2 | Hộp |
| 5 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.278E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.247E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm (kèm theo bản scan (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) các Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế BVTC/Báo cáo kinh tế-kỹ thuật, hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoạc hồ sơ lần thanh toán cuối cùng để chứng minh): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục: xây thô nhà khung BTCT, hoàn thiện, Chống sét, PCCC, bể tự hoại. - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có giá trị ≥2.930.032.000 đồng ). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.930.032.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên do cơ quan quản lý Xây dựng cấp còn hiệu lực;- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình dân dụng trở lên; Ghi chú: Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệp của nhân sự được đính kèm theo phải là bản gốc hoặc phô tô được công chứng hợp lệ. Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu. | 4 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách Kỹ thuật thi công xây dựng: | 1 | - Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình dân dụng trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức cán bộ kỹ thuật)- Đối với nhà thầu Liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng được nội dung này tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện.- Đã tham gia phụ trách hạng mục điện tối thiểu 01 công trình dân dụng trở lên (có tài liệu xác nhận của chủ đầu tư) Ghi chú: Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệp của nhân sự được đính kèm theo phải là bản gốc hoặc phô tô được công chứng hợp lệ. Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp, thoát nước | 1 | Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã tham gia phụ trách hạng mục điện tối thiểu 01 công trình dân dụng trở lên (có tài liệu xác nhận của chủ đầu tư) Ghi chú: Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệp của nhân sự được đính kèm theo phải là bản gốc hoặc phô tô được công chứng hợp lệ. Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách phần kiến trúc, hoàn thiện: | 1 | Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc hoặc kiến trúc công trình;- Có chứng chỉ thiết kế kiến trúc hoặc quy hoạch hạng III trở lên do cơ quan quản lý Xây dựng cấp còn hiệu lực. Ghi chú: Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệp của nhân sự được đính kèm theo phải là bản gốc hoặc phô tô được công chứng hợp lệ. Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Số lượng: ≥ 01 người- Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành kỹ thuật. Có chứng chỉ huyến luyện ATLD, VSMT.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 công trình dân dụng trở lên. Ghi chú: Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệp của nhân sự được đính kèm theo phải là bản gốc hoặc phô tô được công chứng hợp lệ. Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu. | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ kế toán hiện trường | 1 | Số lượng: ≥ 01 người:- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng.- Có xác nhận đã tham gia phụ trách kế toán tối thiểu 02 công trình dân dụng trở lên. Ghi chú: Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệp của nhân sự được đính kèm theo phải là bản gốc hoặc phô tô được công chứng hợp lệ. Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ các loại ≥ 5 tấn | Ô tô tự đổ các loại ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào đất ≥ 0,4 m3 | Máy đào đất ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 3 | Đầm bàn | Đầm bàn | 1 |
| 4 | Đầm dùi | Đầm dùi | 1 |
| 5 | Đầm đất cầm tay/đầm cóc | Đầm đất cầm tay/đầm cóc | 1 |
| 6 | Trộn vữa các loại | Trộn vữa các loại | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông các loại | Máy trộn bê tông các loại | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 1 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | Máy cắt, uốn thép | 1 |
| 10 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 12 | Máy khoan/đục phá bê tông | Máy khoan/đục phá bê tông | 1 |
| 13 | Máy thủy bình/ Máy toàn đạc điện tử/kinh vỹ | Máy thủy bình/ Máy toàn đạc điện tử/kinh vỹ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi