Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210871625-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210852011
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách thị trấn thắng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 10:01:00 đến ngày 2021-09-06 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,158,761,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.278E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.247E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm (kèm theo bản scan (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) các Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế BVTC/Báo cáo kinh tế-kỹ thuật, hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoạc hồ sơ lần thanh toán cuối cùng để chứng minh): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục: xây thô nhà khung BTCT, hoàn thiện, Chống sét, PCCC, bể tự hoại. - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có giá trị ≥2.930.032.000 đồng ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.930.032.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên do cơ quan quản lý Xây dựng cấp còn hiệu lực;- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình dân dụng trở lên; Ghi chú: Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệp của nhân sự được đính kèm theo phải là bản gốc hoặc phô tô được công chứng hợp lệ. Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Kỹ thuật thi công xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình dân dụng trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức cán bộ kỹ thuật)- Đối với nhà thầu Liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng được nội dung này tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện.- Đã tham gia phụ trách hạng mục điện tối thiểu 01 công trình dân dụng trở lên (có tài liệu xác nhận của chủ đầu tư) Ghi chú: Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệp của nhân sự được đính kèm theo phải là bản gốc hoặc phô tô được công chứng hợp lệ. Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã tham gia phụ trách hạng mục điện tối thiểu 01 công trình dân dụng trở lên (có tài liệu xác nhận của chủ đầu tư) Ghi chú: Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệp của nhân sự được đính kèm theo phải là bản gốc hoặc phô tô được công chứng hợp lệ. Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần kiến trúc, hoàn thiện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc hoặc kiến trúc công trình;- Có chứng chỉ thiết kế kiến trúc hoặc quy hoạch hạng III trở lên do cơ quan quản lý Xây dựng cấp còn hiệu lực. Ghi chú: Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệp của nhân sự được đính kèm theo phải là bản gốc hoặc phô tô được công chứng hợp lệ. Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng: ≥ 01 người- Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành kỹ thuật. Có chứng chỉ huyến luyện ATLD, VSMT.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 công trình dân dụng trở lên. Ghi chú: Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệp của nhân sự được đính kèm theo phải là bản gốc hoặc phô tô được công chứng hợp lệ. Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kế toán hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng: ≥ 01 người:- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng.- Có xác nhận đã tham gia phụ trách kế toán tối thiểu 02 công trình dân dụng trở lên. Ghi chú: Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệp của nhân sự được đính kèm theo phải là bản gốc hoặc phô tô được công chứng hợp lệ. Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ các loại ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ các loại ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào đất ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào đất ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm đất cầm tay/đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất cầm tay/đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
6-Trộn vữa các loại
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa các loại
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan/đục phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan/đục phá bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình/ Máy toàn đạc điện tử/kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình/ Máy toàn đạc điện tử/kinh vỹ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây dựng công trình
Trường Mầm non Đức Thắng, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa; Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách thị trấn thắng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu , địa chỉ: Số 168 đường Huyền Quang, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thị trấn Thắng Bên mời thầu là: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn Xây dựng và Thương Mại Nam Khánh. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC-DT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu + Đơn vị thẩm định thiết kế - dự toán: Phòng kinh tế - hạ tầng huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang. + Tư vấn Lập HSMT, phân tích đánh giá HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu. + Tư vấn Thẩm định HSMT, kết quả LCNT:


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu , địa chỉ: Số 168 đường Huyền Quang, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thị trấn Thắng Bên mời thầu là: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Đăng ký kinh doanh, Báo cáo tài chính.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thị trấn Thắng Bên mời thầu là: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư - đường Nguyễn Gia Thiều, thành phốBắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V2,6834100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,806100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V24,839m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V83,2534m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V1,1639tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V2,0976tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chương V4,7492tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V1,3814100m2
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V1,993100m2
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V18,6324m3
11Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V4,3388m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V1,7598100m3
13Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V33,29m3
B PHẦN THÔ TẦNG 1:
1Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V6,137m3
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,1422tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V1,342tấn
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V1,0894100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V77,2538m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V7,167m3
7Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V1,239m3
8Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V2,679m3
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,2756tấn
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V0,43100m2
11Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V5,417m3
12Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,6229tấn
13Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo chương V0,387100m2
14Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V0,9273m3
15Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V16,8599m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,868tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V2,3281tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V1,006tấn
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V1,7148100m2
20Bê tông sàn, mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V48,597m3
21Lắp dựng cốt thép sàn, mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V4,668tấn
22Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V3,643100m2
C PHẦN THÔ TẦNG 2:
1Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V6,137m3
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,121tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,869tấn
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V1,0894100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V78,12m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V5,5m3
7Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V1,936m3
8Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V3,539m3
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,326tấn
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,0421tấn
11Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V0,5233100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V16,0939m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,8594tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V2,5965tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,1282tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V1,6324100m2
17Bê tông sàn, mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V55,549m3
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V4,2722tấn
19Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V4,0626100m2
D PHẦN MÁI:
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V3,7488m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V16,915m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V2,569m3
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,1737tấn
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V0,3608100m2
6Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4mmTheo chương V0,9866tấn
7Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4mmTheo chương V0,9866tấn
8Gia công mái thoát nhiệt thép hình L40x40x4mmTheo chương V0,1363tấn
9Lắp mái thoát nhiệt thép hình L40x40x4mmTheo chương V0,1362tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V9,01121m2
11Lợp mái tôn LD dày 0.4Theo chương V4,277100m2
12Tấm úp nóc, úp sườnTheo chương V115,12m
13Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V0,6100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmTheo chương V0,012100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mmTheo chương V0,042100m
16Lắp đặt cút, chếch PVC thoát nước D90Theo chương V16cái
17Cầu chắn rácTheo chương V8cái
E PHẦN HOÀN THIỆN:
1Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V125,4064m2
2Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V334,7m2
3Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chương V784,68m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V521,911m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V1.056,2264m2
6Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo chương V107,504m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chương V176,48m
8Đắp phào đơn, phào lõm, phào lồi vữa XM M75, PCB40Theo chương V146,08m
9Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo chương V834,68m
10Láng granitô cầu thangTheo chương V62,8804m2
11Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo chương V114,26m
12Màng chống thấm tương đương Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chiphí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại côngTheo chương V114,1736m2
13Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V171,1776m2
14Đắp cát tôn nền nhà vệ sinhTheo chương V0,194100m3
15Đắp chữ khẩu hiệuTheo chương V1bộ
16Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mmTheo chương V570,616m2
17Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn kích thước 300x300, XM PCB40Theo chương V144,487m2
18Ốp tường gạch KT 300x600mmTheo chương V379,9246m2
19Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ốp chân tường KT gạch 150x600mmTheo chương V42,525m2
20Sản xuất, lắp dựng Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện theo từng loại)Theo chương V73,696m2
21Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo chương V16Bộ
22Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo chương V18Bộ
23Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mmTheo chương V58,72m2
24Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 3 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Theo chương V8bộ
25Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh(gồm: Bánh xe, chốt sập, khóa tay nắm đa điểm, tay nắm)Theo chương V20bộ
26Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Theo chương V12bộ
27Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mmTheo chương V39,36m2
28Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo chương V77,12m2
29- Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng 22kg/m2÷ 26 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước.Theo chương V11,480.0
30Gia công hoa sắt Inox 304 thép hộp 40x40x1.2mm và 20x40x1.4mm kết hợp 30x60x1.4mmTheo chương V0,2118tấn
31Lắp dựng hoa sắt Inox 304 thép hộp 40x40x1.2mm và 20x40x1.4mm kết hợp 30x60x1.4mmTheo chương V15,488m2
32Vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 12mm (màu ghi,kem)(đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo chương V26,88m2
33Máng rửa tay Inox 304 dày 1mm uốn tạo máng, chân đỡ hộp 20x20x1.4mm inox 304Theo chương V18m
34Tay vịn cầu thang 60x80cm tương đương gỗ limNam Phi (không bao gồm con tiện)Theo chương V11,48m
35Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông≤16x16x120cm, tròn ≤f155mmTheo chương V1cái
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V754,821m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V2.175,606m2
38Sản xuất, lắp dựng thang khỉ lên máiTheo chương V10cái
39Khung và nắp đậy tôn lên máiTheo chương V0,49m2
40Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V5,762100m2
F PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt quạt trầnTheo chương V24cái
2Lắp đặt đèn sát trần có chụp(Đèn Led 22w)Theo chương V23bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo chương V36bộ
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (dây 2x1,5mm)Theo chương V800m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (dây 2x4mm)Theo chương V340m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (dây 2x10mm)Theo chương V60m
7Lắp đặt dây dẫn cáp nhôn vặn xoán 2 ruột (dây 2x25mm)Theo chương V100m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm(ống D20 luồn dây điện 2x1,5mm và dây 2x4mm)Theo chương V1.140m
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤25mm(ống D25 luồn dây cáp 2x16mm)Theo chương V60m
10Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V8cái
11Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo chương V14cái
12Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V4cái
13Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuTheo chương V1cái
14Lắp đặt ô cắm đôiTheo chương V32cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo chương V1cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 60ATheo chương V2cái
17Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo chương V8cái
18Lắp đặt các automat 1 pha ≤20ATheo chương V16cái
19Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 150x200mmTheo chương V10hộp
20Tủ điện nổi bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà(KT: 600x400x200mm)Theo chương V2bộ
21Tủ điện có nắp kính trong các phòng học, ngủTheo chương V8bộ
22Đèn Led exitTheo chương V2chiếc
G PHẦN NƯỚC:
1Lắp đặt bể nước Inox 1,2m3Theo chương V2bể
2Lắp đặt xí bệt trẻ em Bàn cầu 2 khối tương đương CaesarTheo chương V28bộ
3Lắp đặt xí bệt người lớn Bàn cầu 2 khối nắp êm CDS1338 màu trắngTheo chương V2bộ
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòi L-297VTheo chương V18bộ
5Chân chậu rửa L-298VCTheo chương V18bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòi(vòi chậu rửa)Theo chương V18bộ
7Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo chương V16cái
8Lắp đặt gương soiTheo chương V18cái
9Lắp đặt vòi rửa vệ sinh(vòi gạt đồng)Theo chương V38cái
10Lắp đặt giá treoTheo chương V18cái
11Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo chương V18cái
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmTheo chương V0,3100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo chương V1100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mmTheo chương V1,5100m
15Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm(PP-R.40)Theo chương V12cái
16Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm(PP-R.40)Theo chương V9cái
17Tê nhựa PP-R.40x20x20Theo chương V86cái
18Khoá xoáy đồng D40Theo chương V10cái
19Van xả cặnTheo chương V2cái
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo chương V1,35100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V0,9100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmTheo chương V0,2100m
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo chương V0,2100m
24Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo chương V18cái
25Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmTheo chương V8cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mmTheo chương V35cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmTheo chương V30cái
28Tê nhựa D110Theo chương V14cái
29Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVTheo chương V21 lần lắp dựng + Tháo dỡ
30Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Theo chương V601m khoan
31Lắp đặt Máy bơm nước chân không tự động EKSm130, công suất0,17HP/125W/220V; Q= 1,5 m3/h; H= 30mTheo chương V2cái
32Phao tự độngTheo chương V2bộ
H BỂ PHỐT:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V0,1702100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V0,896m3
3Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V1,3441m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,0181100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,0842tấn
6Xây tường thẳng bằng gạch Bê tông không nung kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V4,2937m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,2904m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V0,0264100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0207tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo chương V0,7792m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,0306100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,0706tấn
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V23,188m2
14Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V5,0292m2
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo chương V5cái
I PHẦN CHỐNG SÉT:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V0,0612100m3
2Gia công, đóng cọc chống sét mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6mm dài 2mTheo chương V8cọc
3Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmTheo chương V35m
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo chương V60m
5Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo chương V5cái
6Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo chương V5cái
7Sứ bào dục lắp tại chân kim thuTheo chương V5cái
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V0,0612100m3
J THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY:
1Bình bột chữa cháy MFZL4Theo chương V2Bình
2Bình bột chữa cháy MFZ4Theo chương V2Bình
3Bình CO2 MT3Theo chương V2Bình
4Hộp đựng phương tiện chữa cháy: 180x500x600Theo chương V2Hộp
5Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo chương V2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.278E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.247E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm (kèm theo bản scan (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) các Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế BVTC/Báo cáo kinh tế-kỹ thuật, hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoạc hồ sơ lần thanh toán cuối cùng để chứng minh): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục: xây thô nhà khung BTCT, hoàn thiện, Chống sét, PCCC, bể tự hoại. - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có giá trị ≥2.930.032.000 đồng ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.930.032.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên do cơ quan quản lý Xây dựng cấp còn hiệu lực;- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình dân dụng trở lên; Ghi chú: Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệp của nhân sự được đính kèm theo phải là bản gốc hoặc phô tô được công chứng hợp lệ. Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu.41
2 Cán bộ phụ trách Kỹ thuật thi công xây dựng: 1 - Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình dân dụng trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức cán bộ kỹ thuật)- Đối với nhà thầu Liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng được nội dung này tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện.- Đã tham gia phụ trách hạng mục điện tối thiểu 01 công trình dân dụng trở lên (có tài liệu xác nhận của chủ đầu tư) Ghi chú: Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệp của nhân sự được đính kèm theo phải là bản gốc hoặc phô tô được công chứng hợp lệ. Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu.31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp, thoát nước 1 Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã tham gia phụ trách hạng mục điện tối thiểu 01 công trình dân dụng trở lên (có tài liệu xác nhận của chủ đầu tư) Ghi chú: Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệp của nhân sự được đính kèm theo phải là bản gốc hoặc phô tô được công chứng hợp lệ. Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu.31
5 Cán bộ phụ trách phần kiến trúc, hoàn thiện: 1 Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc hoặc kiến trúc công trình;- Có chứng chỉ thiết kế kiến trúc hoặc quy hoạch hạng III trở lên do cơ quan quản lý Xây dựng cấp còn hiệu lực. Ghi chú: Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệp của nhân sự được đính kèm theo phải là bản gốc hoặc phô tô được công chứng hợp lệ. Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu.31
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Số lượng: ≥ 01 người- Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành kỹ thuật. Có chứng chỉ huyến luyện ATLD, VSMT.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 công trình dân dụng trở lên. Ghi chú: Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệp của nhân sự được đính kèm theo phải là bản gốc hoặc phô tô được công chứng hợp lệ. Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu.31
7 Cán bộ kế toán hiện trường 1 Số lượng: ≥ 01 người:- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng.- Có xác nhận đã tham gia phụ trách kế toán tối thiểu 02 công trình dân dụng trở lên. Ghi chú: Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệp của nhân sự được đính kèm theo phải là bản gốc hoặc phô tô được công chứng hợp lệ. Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ các loại ≥ 5 tấn Ô tô tự đổ các loại ≥ 5 tấn1
2 Máy đào đất ≥ 0,4 m3 Máy đào đất ≥ 0,4 m31
3 Đầm bàn Đầm bàn1
4 Đầm dùi Đầm dùi1
5 Đầm đất cầm tay/đầm cóc Đầm đất cầm tay/đầm cóc1
6 Trộn vữa các loại Trộn vữa các loại1
7 Máy trộn bê tông các loại Máy trộn bê tông các loại1
8 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá1
9 Máy cắt, uốn thép Máy cắt, uốn thép1
10 Máy hàn Máy hàn1
11 Máy bơm nước Máy bơm nước1
12 Máy khoan/đục phá bê tông Máy khoan/đục phá bê tông1
13 Máy thủy bình/ Máy toàn đạc điện tử/kinh vỹ Máy thủy bình/ Máy toàn đạc điện tử/kinh vỹ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->