Gói thầu: Sửa chữa thay thế tủ điều khiển, bảo vệ ngăn lộ 171, 131; Tủ và máy cắt T302, 378 TBA 110kV Đồng Văn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210872315-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Nam
Tên gói thầu Sửa chữa thay thế tủ điều khiển, bảo vệ ngăn lộ 171, 131; Tủ và máy cắt T302, 378 TBA 110kV Đồng Văn
Số hiệu KHLCNT 20210734758
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 09:56:00 đến ngày 2021-09-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,646,617,906 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.27E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp cấp II trở lên đã hoàn thành. Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.690.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, kiến trúc hoặc kỹ thuật;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn;- Có 03 xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã thực hiện chỉ huy trưởng công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình điện hạng tương đương trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn;- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí giám sát kỹ thuật thi công phần điện của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên về an toàn lao động hoặc bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện, xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn;- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần kết nối SCADA
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành viễn thông, công nghệ thông tin hoặc Tự động hóa);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn;- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công trình có tính chất tương tự như gói thầu này (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí giám sát kỹ thuật thi công phần kết nối SCADA của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt kim loại
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt kim loại
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ô tô tải ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô tải ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Kìm cắt cáp
- Đặc điểm thiết bị Kìm cắt cáp
- Số lượng tối thiểu 1
6-Kìm ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Kìm ép đầu cốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hà Nam
E-CDNT 1.2 Sửa chữa thay thế tủ điều khiển, bảo vệ ngăn lộ 171, 131; Tủ và máy cắt T302, 378 TBA 110kV Đồng Văn
Sửa chữa thay thế tủ điều khiển, bảo vệ ngăn lộ 171, 131; Tủ và máy cắt T302, 378 TBA 110kV Đồng Văn
60 Ngày
E-CDNT 3 SCL năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên Bên mời thầu là: Công ty Điện lực Hà Nam – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. - Địa chỉ: Số 9 Đường Trần Phú, Phường Quang Trung, Phủ Lý, Hà Nam - Điện thoại: 0226.2210.304 Fax: 0226.3851.304
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Nam , địa chỉ: Số 9 - đường Trần Phú - phường Quang Trung - TP Phủ Lý - tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty Điện lực Hà Nam – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. - Địa chỉ: Số 9 Đường Trần Phú, Phường Quang Trung, Phủ Lý, Hà Nam - Điện thoại: 0226.2210.304 Fax: 0226.3851.304


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + ĐKKD, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi ĐKKD của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo quy định; + BCTC và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo quy định; + HĐTT và các tài liệu kèm theo để chứng minh; - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: + Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp và đưa vào lắp đặt cho công trình phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%. + Tài liệu kỹ thuật (Catalog), Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong phần đặc tính kỹ thuật ban hành. (Riêng các catalog, biên bản thử nghiệm điển hình, chấp nhận sử dụng Tiếng Việt và /hoặc Tiếng Anh.) + Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật. + Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chứng chỉ cần thiết khác cho VTTB. - Trường hợp nhà thầu là DN có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) QĐ thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là C.ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là C.ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực HĐXD hạng III trở lên quy định tại Điều 95 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì NT phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng). - NT phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, CĐT/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của NT vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. - Trong trường hợp NT được mời vào thương thảo hợp đồng cho gói thầu đang xét, Nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (trong vòng 6 tháng tính đến ngày đóng thầu).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty Điện lực Hà Nam – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. - Địa chỉ: Số 9 Đường Trần Phú, Phường Quang Trung, Phủ Lý, Hà Nam - Điện thoại: 0226.2210.304 Fax: 0226.3851.304
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Ngô Quốc Huy - Giám đốc Công ty Điện lực Hà Nam Số 9 Đường Trần Phú, Phường Quang Trung, Phủ Lý, Hà Nam Điện thoại: 0226.2210.304 Fax: 0226.3851.304
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Điện lực Hà Nam Số 9 Đường Trần Phú, Phường Quang Trung, Phủ Lý, Hà Nam. Điện thoại: 0226.2210.304 Fax: 0226.3851.304 - Cán bộ phụ trách gói thầu: Vũ Đức Tuấn SĐT: 0888.576.999
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Bắc (NPC) (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942. Email: [email protected] - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611 - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực VN: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Sửa chữa, thay thế tủ và máy cắt T302, 378 TBA 110kV Đồng Văn
1Cung cấp và lắp đặt tủ máy cắt hợp bộ trong nhà 40,5kV, 1250A, 25kA/1s ngăn tụ bùNhư chương V1bộ
2Cung cấp và lắp đặt tủ máy cắt hợp bộ trong nhà 40,5kV, 1250A, 25kA/1s ngăn xuất tuyếnNhư chương V1bộ
3Cung cấp và lắp đặt dây cáp 2x4mm2Như chương V40m
4Cung cấp và lắp đặt dây cáp 19x2,5mm2Như chương V40m
5Cung cấp dây đồng bọc tiếp địa M50Như chương V10m
6Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng M50Như chương V4cái
7Cung cấp bulong + e cu bắt đầu cốt M50Như chương V4bộ
8Cung cấp băng dính cách điệnNhư chương V20Cuộn
9Cung cấp dây thít bó dây L=300Như chương V10
10Cung cấp bình xịt keo bọt chống chim chuộtNhư chương V10Bình
11Silicone chống cháy PC606, chai 310mlNhư chương V10Bình
12Cung cấp dây đấu mạch nội bộ CV-1x1,5mm2Như chương V100m
13Cung cấp gen chỉ danh cápNhư chương V5m
14Cung cấp biển tên tủ dán đề canNhư chương V2Cái
15Tháo và lắp lại đồng hồ đo đếm 3 phaNhư chương V1cái
16Thu hồi tủ máy cắt hợp bộ 35kVNhư chương V2tủ
17Thu hồi cáp nhị thứ các loạiNhư chương V80m
18Tháo và lắp đặt lại cáp 35kV (1 đầu cáp - 3 pha kèm)Như chương V2đầu cáp
19Thí nghiệm tủ máy cắt 35kVNhư chương V2Tủ
20Thí nghiệm thanh cái, điện áp 35kVNhư chương V1phân đoạn
21Thí nghiệm cáp lực 35kV, 3 lõiNhư chương V2sợi
22Thí nghiệm bảo vệ quá dòng pha có hướng (67)Như chương V2Bộ
23Thí nghiệm bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N)Như chương V2Bộ
24Thí nghiệm bảo vệ quá cắt nhanh và có thời gian (50/51)Như chương V2Bộ
25Thí nghiệm bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N)Như chương V2Bộ
26Thí nghiệm bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF )Như chương V2Bộ
27Thí nghiệm tự động đóng lặp lại (79)Như chương V2Bộ
28Thí nghiệm giám sát mạch cắt (74)Như chương V2Bộ
29Thí nghiệm ghi sự cốNhư chương V2Bộ
30Thí nghiệm chức năng điều khiển (BCU)Như chương V2Bộ
31Thí nghiệm máy đếm điện năng nhiều giá kèm chức năng đo lườngNhư chương V2Bộ
32Thí nghiệm Rơ le trung gian kiểu điện từNhư chương V12Cái
33Thí nghiệm Rơ le thời gian kiểu điện từNhư chương V2Cái
34Thí nghiệm áp tô mát 3 pha xoay chiều Như chương V4Cái
35Thí nghiệm áp tô mát 1,2 pha xoay chiều Như chương V4Cái
36Thí nghiệm HT mạch dòng điện 3 phaNhư chương V4HT
37Thí nghiệm HT mạch điện áp 3 phaNhư chương V2HT
38Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệNhư chương V2HT
39Thí nghiệm HT mạch tín hiệuNhư chương V2HT
40Thí nghiệm hệ thống mạch logicNhư chương V2HT
41Thí nghiệm hệ thống mạch tự động đóng lặp lạiNhư chương V2HT
42Thí nghiệm mạch điều khiển máy cắt 35kVNhư chương V2HT
43Thí nghiệm mạch cung cấp nguồn AC/DCNhư chương V2HT
44Thí nghiệm mạch sấy và chiếu sáng tủNhư chương V2HT
45Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Analog InputNhư chương V1tín hiệu
46Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Analog Input - Từ tín hiệu thứ 2Như chương V11tín hiệu
47Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Single InputNhư chương V1tín hiệu
48Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Single Input - Từ tín hiệu thứ 2Như chương V55tín hiệu
49Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Double InputNhư chương V1tín hiệu
50Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Double Input - Từ tín hiệu thứ 2Như chương V5tín hiệu
51Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Double OutputNhư chương V1tín hiệu
52Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Double Output - Từ tín hiệu thứ 2Như chương V1tín hiệu
53Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End các tín hiệu Analog InputNhư chương V1tín hiệu
54Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End các tín hiệu Analog Input - Từ tín hiệu thứ 2Như chương V11tín hiệu
55Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End các tín hiệu Single InputNhư chương V1tín hiệu
56Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End các tín hiệu Single Input - Từ tín hiệu thứ 2Như chương V55tín hiệu
57Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End các tín hiệu Double InputNhư chương V1tín hiệu
58Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End các tín hiệu Double Input - Từ tín hiệu thứ 2Như chương V5tín hiệu
59Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End các tín hiệu Double OutputNhư chương V1tín hiệu
60Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End các tín hiệu Double Output - Từ tín hiệu thứ 2Như chương V1tín hiệu
B Hạng mục: Sửa chữa thay thế tủ điều khiển, bảo vệ ngăn lộ 171, 131 TBA 110kV Đồng Văn
1Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển bảo vệ MBA và lộ tổng 110kV 131Như chương V1Tủ
2Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây 171Như chương V1Tủ
3Cung cấp và lắp đặt cáp CVV-Fr-S 4x4mm2 0,6/1kVNhư chương V650m
4Cung cấp và lắp đặt cáp CVV-Fr 2x4mm2 0,6/1kVNhư chương V100m
5Cung cấp và lắp đặt cáp CVV-Fr-S 4x2.5mm2 0,6/1kVNhư chương V200m
6Cung cấp và lắp đặt cáp CVV-Fr-S 10x2.5mm2 0,6/1kVNhư chương V400m
7Cung cấp và lắp đặt cáp CVV-Fr-S 19x2.5mm2 0,6/1kVNhư chương V1.000m
8Cung cấp băng dính cách điệnNhư chương V30Cuộn
9Cung cấp dây thít bó dây L=300Như chương V20
10Cung cấp bình xịt keo bọt chống chim chuộtNhư chương V30Bình
11Cung cấp Silicone chống cháy PC606, chai 310mlNhư chương V30Bình
12Cung cấp đầu cos cáp nhị thứ 4mm2Như chương V300Cái
13Cung cấp đầu cos cáp nhị thứ 2,5mm2Như chương V1.000Cái
14Cung cấp và lắp đặt hàng kẹp tín hiệuNhư chương V200Cái
15Cung cấp và lắp đặt hàng kẹp mạch dòngNhư chương V50Cái
16Cung cấp và lắp đặt hàng kẹp mạch ápNhư chương V50Cái
17Cung cấp và lắp đặt hàng kẹp mạch cấp nguồnNhư chương V100Cái
18Cung cấp và lắp đặt dây đấu mạch nội bộ CV-1x1,5mm2Như chương V300m
19Cung cấp gen chỉ danh cápNhư chương V50m
20Đấu nối đầu cáp nhị thứ vào các thiết bịNhư chương V20đầu
21Tháo dỡ thu hồi tủ bảo vệ ngăn lộ 171Như chương V1Tủ
22Tháo dỡ thu hồi tủ bảo vệ ngăn lộ 131Như chương V1Tủ
23Tháo dỡ thu hồi tủ điều khiển ngăn lộ 131 và 171Như chương V1Tủ
24Tháo và lắp đặt lại rơ le bảo vệ so lệch MBA F87TNhư chương V1Bộ
25Tháo và lắp đặt lại rơ le bảo vệ so lệch đường dây F87LNhư chương V1Bộ
26Tháo và lắp đặt lại rơ le bảo vệ quá dòng F67Như chương V1Bộ
27Tháo và lắp đặt lại rơ le bảo vệ quá dòng F50Như chương V1Bộ
28Tháo và lắp đặt lại công tơ đo đếm điện năngNhư chương V1Bộ
29Tháo dỡ thu hồi cáp nhị thứ các loạiNhư chương V2.000m
30Thí nghiệm chức năng bảo vệ so lệch đường dây F87L-Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây.Như chương V1bộ
31Thí nghiệm chức năng bảo vệ khoảng cách 21/21N-Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây.Như chương V1bộ
32Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng 67/67N-Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây.Như chương V1bộ
33Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng có thời gian 50/51-Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây.Như chương V1bộ
34Thí nghiệm chức năng bảo vệ chống chạm đất 50/51N-Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây.Như chương V1bộ
35Thí nghiệm chức năng bảo vệ kém áp, quá áp 27/59-Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây.Như chương V1bộ
36Thí nghiệm chức năng bảo vệ lỗi hư hỏng máy cắt 50BF-Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây.Như chương V1bộ
37Thí nghiệm chức năng xác định thời điểm sự cố FL-Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây.Như chương V1bộ
38Thí nghiệm chức năng đo lường-Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây.Như chương V1bộ
39Thí nghiệm chức năng giám sát mạch dòng, mạch áp-Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây.Như chương V1bộ
40Thí nghiệm chức năng ghi sự cố FR-Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây.Như chương V1bộ
41Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng 67/67N-Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng.Như chương V1bộ
42Thí nghiệm chức năng rơ le bảo vệ quá dòng có thời gian 50/51-Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng.Như chương V1bộ
43Thí nghiệm chức năng rơ le bảo vệ chống chạm đất 50/51N-Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng.Như chương V1bộ
44Thí nghiệm chức năng tự động đóng lặp lại F79-Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng.Như chương V1bộ
45Thí nghiệm chức năng kiểm tra đồng bộ F25-Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng.Như chương V1bộ
46Thí nghiệm chức năng bảo vệ lỗi hư hỏng máy cắt 50BF-Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng.Như chương V1bộ
47Thí nghiệm chức năng ghi sự cố FL-Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng.Như chương V1bộ
48Thí nghiệm chức năng đo lường-Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng.Như chương V3bộ
49Thí nghiệm chức năng giám sát mạch dòng, mạch áp-Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng.Như chương V3bộ
50Thí nghiệm Rơ le cắt đầu ra (F86)-Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng.Như chương V2bộ
51Thí nghiệm Rơ le giám sát mạch cắt (F74)-Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng.Như chương V2bộ
52Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngăn (BCU)-Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng.Như chương V1bộ
53Thí nghiệm hệ thống mạch nguồn AC-DCNhư chương V2hệ thống
54Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điệnNhư chương V5hệ thống
55Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp 3 phaNhư chương V2hệ thống
56Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp 1 phaNhư chương V2hệ thống
57Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu, chỉ thịNhư chương V1hệ thống
58Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển máy cắt 110kVNhư chương V1hệ thống
59Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển dao cách lyNhư chương V2hệ thống
60Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển sấy, chiếu sángNhư chương V4hệ thống
61Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệNhư chương V1hệ thống
62Thí nghiệm hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy cắtNhư chương V1hệ thống
63Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển logic liên động máy cắt, dao cách ly, tiếp đấtNhư chương V1hệ thống
64Thí nghiệm hệ thống mạch đo lường theo ngăn thiết bịNhư chương V1hệ thống
65Thí nghiệm hệ thống mạch điêu khiển tích hợp mức ngănNhư chương V1hệ thống
66Thí nghiệm Rơ le trung gian, thời gianNhư chương V9cái
67Thí nghiệm AptomatNhư chương V5cái
68Thí nghiệm chức năng bảo vệ so lệch MBA (87T)-Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA.Như chương V1bộ
69Thí nghiệm chức năng bảo vệ chống chạm đất bên trong MBA (64)-Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA.Như chương V1bộ
70Thí nghiệm chức năng bảo vệ chống chống quá tải (49)-Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA.Như chương V1bộ
71Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51)-Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA.Như chương V1bộ
72Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N)-Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA.Như chương V1bộ
73Thí nghiệm chức năng bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF-Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA.Như chương V1bộ
74Thí nghiệm chức năng ghi sự cố (FR)-Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA.Như chương V1bộ
75Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51)-Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng.Như chương V1bộ
76Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N)-Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng.Như chương V1bộ
77Thí nghiệm chức năng bảo vệ điện áp thấp (27)-Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng.Như chương V1bộ
78Thí nghiệm chức năng bảo vệ điện áp cao (59)-Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng.Như chương V1bộ
79Thí nghiệm chức năng bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF-Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng.Như chương V1bộ
80Thí nghiệm chức năng ghi sự cố (FR)-Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng.Như chương V1bộ
81Thí nghiệm bộ điều khiển mức ngăn (BCU)Như chương V1bộ
82Thí nghiệm Rơ le giám sát mạch cắt (74)Như chương V2bộ
83Thí nghiệm Rơ le Trip/LockoutNhư chương V2bộ
84Thí nghiệm Rơ le trung gian kiểu điện từNhư chương V15Cái
85Thí nghiệm áp tô mát 2 pha xoay chiều Như chương V2Cái
86Thí nghiệm áp tô mát 2 cực một chiều Như chương V3Cái
87Thí nghiệm bộ đếm điện năng nhiều mức giá kèm chức năng đo lường có khả năng lập trình.Như chương V1HT
88Thí nghiệm bộ máy đếm điện năng tác dụng, phản kháng nhiều mức giá kèm chức năng đo lường.Như chương V1Cái
89Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điệnNhư chương V5HT
90Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện trung tính cao ápNhư chương V1HT
91Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp 3 phaNhư chương V1HT
92Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệNhư chương V1HT
93Thí nghiệm hệ thống mạch tự động đóng lặp lạiNhư chương V1HT
94Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệuNhư chương V1HT
95Thí nghiệm mạch điều khiển máy cắt 110kVNhư chương V1HT
96Thí nghiệm mạch điều khiển dao cách ly 110kVNhư chương V2HT
97Thí nghiệm mạch sơ đồ logicNhư chương V1HT
98Thí nghiệm mạch điều khiển tích hợp mức ngănNhư chương V1HT
99Thí nghiệm mạch cung cấp nguồn AC /DCNhư chương V1HT
100Thí nghiệm mạch sấy và chiếu sángNhư chương V1HT
101Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Analog InputNhư chương V1tín hiệu
102Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Như chương V12tín hiệu
103Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Single InputNhư chương V1tín hiệu
104Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Như chương V72tín hiệu
105Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Double InputNhư chương V1tín hiệu
106Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Như chương V12tín hiệu
107Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Double OutputNhư chương V1tín hiệu
108Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Như chương V9tín hiệu
109Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về TTĐKX các tín hiệu Analog InputNhư chương V1tín hiệu
110Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về TTĐKX các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Như chương V12tín hiệu
111Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về TTĐKX các tín hiệu Single InputNhư chương V1tín hiệu
112Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về TTĐKX các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Như chương V72tín hiệu
113Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về TTĐKX các tín hiệu Double InputNhư chương V1tín hiệu
114Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về TTĐKX các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Như chương V12tín hiệu
115Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về TTĐKX các tín hiệu Double OutputNhư chương V1tín hiệu
116Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về TTĐKX các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Như chương V9tín hiệu
117Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A1 các tín hiệu Analog InputNhư chương V1tín hiệu
118Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A1 các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Như chương V6tín hiệu
119Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A1 các tín hiệu Single InputNhư chương V1tín hiệu
120Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A1 các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Như chương V21tín hiệu
121Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A1 các tín hiệu Double InputNhư chương V1tín hiệu
122Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A1 các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Như chương V12tín hiệu
123Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A1 các tín hiệu Double OutputNhư chương V1tín hiệu
124Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A1 các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Như chương V5tín hiệu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.27E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp cấp II trở lên đã hoàn thành. Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.690.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, kiến trúc hoặc kỹ thuật;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn;- Có 03 xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã thực hiện chỉ huy trưởng công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình).33
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình điện hạng tương đương trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn;- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí giám sát kỹ thuật thi công phần điện của công trình).22
3 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên về an toàn lao động hoặc bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện, xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn;- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn của công trình).22
4 Giám sát kỹ thuật phần kết nối SCADA 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành viễn thông, công nghệ thông tin hoặc Tự động hóa);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn;- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công trình có tính chất tương tự như gói thầu này (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí giám sát kỹ thuật thi công phần kết nối SCADA của công trình).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt kim loại Máy cắt kim loại1
2 Máy phát điện Máy phát điện1
3 Xe ô tô tải ≥ 2,5 tấn Xe ô tô tải ≥ 2,5 tấn1
4 Máy hàn Máy hàn1
5 Kìm cắt cáp Kìm cắt cáp1
6 Kìm ép đầu cốt Kìm ép đầu cốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->