Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210871858-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Thiện
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210866553
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh phân cấp cho huyện quyết định đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 190 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 09:54:00 đến ngày 2021-09-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,246,738,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III 02 tầng và thiết bị phòng cháy chữa cháy có tổng giá trị tối thiểu 4,5 tỷ trở lên; Trong đó: Hợp đồng công trình dân dụng cấp III 02 tầng giá trị tối thiểu là 4,0 tỷ đồng và hợp đồng thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu: 500 triệu đồng (Có Hợp đồng, hóa đơn, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (trường hợp liên danh thì mỗi thành viên bố trí 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình, chứng nhận huấn luyện ATLĐ, PCCC phù hợp và còn hiệu lực; Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng lao động, bằng đại học, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm)Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Chỉ huy trưởng để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu. Trường hợp không đáp ứng thì E-HSDT bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình, chứng nhận huấn luyện ATLĐ, PCCC phù hợp và còn hiệu lực.Đã là Kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng lao động, bằng đại học, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm)Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Kỹ thuật thi công để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu. Trường hợp không đáp ứng thì E-HSDT bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi côngPCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành PCCC; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sátvề PCCC phù hợp và còn hiệu lực. Đã là Kỹ thuật thi công PCCC ít nhất 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng lao động, bằng đại học, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm)Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Kỹ thuật thi công PCCC để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu. Trường hợp không đáp ứng thì E-HSDT bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư kinh tế xây dựng có kinh nghiệm phụ trách khối lượng, đơn giá, thanh quyết toán công trình, có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng. Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (Kèm theo Hợp đồng lao động, bằng đại học, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm)Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Kỹ thuật để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu. Trường hợp không đáp ứng thì E-HSDT bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (Kèm theo Hợp đồng lao động, bằng đại học, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm)Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Kỹ thuật để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu. Trường hợp không đáp ứng thì E-HSDT bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,9 m3 (Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV (Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10T (Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 70kg (Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250,0 lít (Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW (Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW (Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23,0 kW (Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5,0 kW (Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0,5kW (Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 10,0 T (Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kW (Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,0kW (Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Thiện
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thiết bị
Trường mầm non thị trấn Phú Thiện (địa điểm mới); hạng mục: Khối phòng hành chính quản trị, khối phòng học tập và các hạng mục khác
190 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh phân cấp cho huyện quyết định đầu tư
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Thiện , địa chỉ: Thị trấn Phú Thiện, huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Thiện; Địa chỉ: Tổ dân phố 4, thị trấn Phú Thiện, huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.622.768. Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Sê San; Địa chỉ: Số 45/12 Phan Đình Giót, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng SPT; Địa chỉ: 18A Trần Khánh Dư, Phường Diên Hồng, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Phòng kinh tế - Hạ tầng huyện Phú Thiện; Địa chỉ: Tổ dân phố 4, thị trấn Phú Thiện, huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai; + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Vĩnh Giang; Địa chỉ: Số 29 đường 17/3, P. Đống Đa, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Đơn vị thẩm định HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Thiện; Địa chỉ: Tổ dân phố 4, thị trấn Phú Thiện, huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Thiện , địa chỉ: Thị trấn Phú Thiện, huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Thiện; Địa chỉ: Tổ dân phố 4, thị trấn Phú Thiện, huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.622.768. Email: [email protected].


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: a)Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Thư bảo lãnh dự thầu. - Giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có). - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy theo quy định tại Nghị định số: 136/2020/NĐ-CP ngày 24 tháng 11 năm 2020. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020 và xác nhận không nợ thuế. - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: + Các hợp đồng đã thực hiện (hóa đơn kèm theo); + Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; + Các tài liệu để chứng minh tính chất, quy mô công trình đã thực hiện như: Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư. - Năng lực nhân sự: + Hợp đồng lao động với nhà thầu; + Bằng cấp, chứng chỉ; - Năng lực thiết bị: + Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, giấy chứng nhận đăng ký xe máy… + Đối với các thiết bị có yêu cầu kiểm định theo quy định: Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật. + Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thiết bị của bên sở hữu đáp ứng yêu cầu trên. + Đối với phòng thí nghiệm (LAS) Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm hoặc có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, phải cung cấp Giấy chứng nhận (còn hiệu lực) được cơ quan có thẩm quyền công nhận. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Thiện; Địa chỉ: Tổ dân phố 4, thị trấn Phú Thiện, huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.622.768. Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phú Thiện; Địa chỉ: 05 Quang Trung, thị trấn Phú Thiện, huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai; Điện thoai: (0269)3.882.226 - FAX: (0269)3.882.237.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế Hoạch và Đầu Tư tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, Tp. Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: (0269) 382-4414 / Fax: (0269) 382-3808 - Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Thiện; Địa chỉ: 201 Hùng Vương, thị trấn Phú Thiện, huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai; Điện thoai: (0269)3.882.253.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối hành chính quản trị: xây lắp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4255100m3
2Đào móng băng, rộng Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,6533m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,637m3
4Bê tông đá 4x6 mác 50Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,846m3
5Bê tông đá 4x6 mác 50Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5521m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,4047m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9074100m2
8Xây móng bằng đá chẻ 10x20x25, vữa XM mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,3493m3
9Xây ốp móng gạch 2 lổ , VXM cát vàng M75, ML>2Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,603m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,5492m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,5492m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,0856m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6439m3
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1562tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2046tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1531tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1556tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0733tấn
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn giằng móngChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,741100m2
20Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,113100m3
21Lấp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4054m3
22Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6481100m3
23Bê tông đá 4x6 mác 50Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,8453m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,724m3
25Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cộtChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4496100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2003tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3129tấn
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,844m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,844m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,1704m3
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm mái đá 1x2, mác 200 tầng máiChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,3324m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5086tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4146tấn
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6184100m2
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7835100m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,9984m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( Dầm mái )Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật109,8391m2
38Sơn dầm tầng 2 không bả , 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,3216m2
39Sơn dầm mái không bả , 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,2968m2
40Quét nước xi măng 2 nước thành dầm để chống thấmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,5423m2
41Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn , đá 1x2, mác 200 tầng 2Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,1649m3
42Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,5567m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2405tấn
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,719100m2
45Trát trần, vữa XM mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật171,9m2
46Sơn trần nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật171,9m2
47Láng sê nô , dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,577m2
48Ngâm nước xi măngChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,577m2
49Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 200Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2405m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2667tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,242tấn
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8936100m2
53Trát lanh tô ov ... , dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật89,36m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật89,36m2
55Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,0599m3
56Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3018100m2
57Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,18m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,18m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,194tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2686tấn
61Xây bậc cấp bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20) , vữa XM mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,3133m3
62Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,9514m2
63Quét nước xi măng 2 nướcChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,9514m2
64Xây bậc cấp bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20) , vữa XM mác 75 cầu thangChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8687m3
65Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,4855m2
66Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 ( Đá granite màu tím )Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,548m2
67Sản xuất lan can hành lang + cầu thangChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1208tấn
68Lắp dựng lan can sắt hành lang + cầu thangChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,122m2
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,9168m2
70Xây tường gạch thông gió 20x20x10 cm, vữa XM mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,048m2
71Xây tường thẳng gạch bê tông 9x14x19, vữa XM mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,8409m3
72Xây tường thẳng gạch bê tông 9x14x19, vữa XM mác 75 tường 140 ngoài nhàChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,4688m3
73Xây tường thẳng gạch bê tông 9x14x19, vữa XM mác 75 tường 140 trong nhàChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,5649m3
74Xây tường thẳng gạch bê tông 9x14x19, vữa XM mác 75 tường 190 ngoài nhàChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1407m3
75Xây tường thẳng gạch bê tông 9x14x19, vữa XM mác 75 Tường dày 190 mm trong nhàChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,9812m3
76Xây tường thẳng gạch bê tông 9x14x19, vữa XM mác 75 Tường dày 140mm thu hồiChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,019m3
77Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,328m3
78Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2217m3
79Ôp trụ gạch 50x200 mm2Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,8384m2
80Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật352,4653m2
81Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật430,8472m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật334,6753m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật430,8472m2
84Thép C100x50x2 ; 3.15 kg/mChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật214,6md
85Thép C80x40x1.5 ;1.884 kg/mChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật162,6md
86Lắp dựng xà gồ , dầm trần thépChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9823tấn
87Lợp mái tôn mạ màu 4 zemChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0898100m2
88Đóng trần tôn 3 zemChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9533100m2
89Nẹp trần nhựaChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật97,92m
90Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật79,88m
91Lát nền, sàn, kích thước gạch Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật198,9887m2
92Lát nền, sàn bằng gạch 250x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,0832m2
93Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,251m2
94Cửa đi, sổ pa nô khung sắt kính sắt 5 ly; Khung ngoại sắt V40x40x3mm; khung nội sắt hộp 30x30x1.2; đố thép 60x30x1.5mm, chốt cửa, móc gió, tay nắm, khóa hoàn thiện ( Chưa bao gồm hoa sắt bảo vệ)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,5904m2
95Cửa khung nhôm kính 5 lyChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,5408m2
96Gia công cửa sắt, hoa sắtChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1195tấn
97Lắp dựng cửa khung sắtChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,3232m2
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,2229m2
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8415100m
100Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22cái
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,044100m
102rọ chắn rácChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11Cái
103Thang lên mái thép P18Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
104Nắp cửa lên máiChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
105Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,131100m2
B Khối hành chính quản trị: phần điện
1Đèn Tube Led 1.2 m-18W-220V bóng đơn máng InoxChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
2Bộ đèn chiếu sáng 2x40WChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
3Đèn led ốp trần D375 18W-220VChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
4Công tắc ngầm 10A/220V ( đơn ) 10A + hộp đế + mặt nạChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
5Công tắc ngầm 10A/220V ( 2 hạt ) 10A + hộp đế + mặt nạChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
6Công tắc ngầm 10A/220V ( 3 hạt ) 10A + hộp đế + mặt nạChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Đèn gắn tường Stadium 150WChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
8Quạt gắn tường 2 dây kéo 60W/220vChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
9Cầu chì hộp ngầm ( Cả cầu chì)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
10Con sơn đón điệnChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
11Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + đế + mặt nạ 16a/220vChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26cái
12Tủ điện tổng 400x300x150 sơn tỉnh điệnChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
13Hộp nối dây rẻ nhánh gia cố tại hiện trườngChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13hộp
14Mccb-1p-63a-6ka-230vChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15MCCB 1 pha ( 40+16) A -230VChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
16MCB 1 pha 10 A-230VChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
17Dây điện 2 ruột đồng ; CVV 2x16 mm2Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
18Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV 3x10mm2Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7m
19Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật90m
20Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
21Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật480m
22Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật480m
23Ống nhựa luồn dây điện P16Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
24Ống nhựa luồn dây điện P16Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70m
25Ống nhựa luồn dây điện P20Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
26Ống nhựa luồn dây điện P25Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35m
27Cáp đồng M50/PVC dẩn sétChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật90m
C Khối hành chính quản trị: phần nước
1Ống nhựa miệng bát d=34*3mmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
2Ống nhựa miệng bát d=27*3mmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
3Cút nhựa D34Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
4Cút nhựa D27Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
5Van 2 chiều D34Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Van 1 chiều D34Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Tê nhựa D34Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Tê nhựa D27Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Rắc co nhựa D34Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Rắc co nhựa D27Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
12Côn giảm nhựa D34 /27Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Tê giảm nhựa D27 /21Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
14Vòi xịt rửa sànChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Lavabo ( sứ trắng ),xi phong, vòi rửa ( Hoàn thiện )Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
16Lắp đặt gương soiChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Bệ xí bệt + két nước (trọn bộ đầy đủ phụ kiện )Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
18Lắp đặt chậu tiểu nam ( Hoàn thiện)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
19Lắp đặt chậu tiểu nữChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
20Ống nhựa miệng bát d=114 x4 mmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
21Ống nhựa miệng bát d=90*3mmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
22Ống nhựa miệng bát d=34*3mmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m
23Cút nhựa PVC 90 độ d114Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
24Cút nhựa PVC 90 độ D90Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
25Y nhựa d114Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
26Y nhựa d90/34Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
27Y nhựa d90Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
28Phiểu thu sàn Inox ( 200x200/D60)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
29Chóp thông hơiChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
30Nút bịt nhựa d114Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
31Nút bịt nhựa d90Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
D Khối hành chính quản trị: Bể tự hoại + giếng thấm
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1594100m3
2Bê tông đá 4x6 mác 50Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,693m3
3Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,9m3
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,65m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m2
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0265100m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cấu kiện
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0032tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0244tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0463tấn
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,72m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,96m2
14Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,046m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,0807m3
16Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,141m3
17Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2848100m2
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9407m3
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan + buy giếng , đường kính Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0857tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cấu kiện
21Đắp cát GTChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3925m3
22Đá 4x6Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3925m3
E Nhà phục vụ học tập 3 phòng: Xây dựng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0638100m3
2Đào móng băng, rộng Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,7258m3
3Bê tông đá 4x6 mác 50Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,179m3
4Bê tông đá 4x6 mác 50Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6076m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,0672m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8342100m2
7Xây móng bằng đá chẻ 10x20x25, vữa XM mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,1146m3
8Xây gạch đất sét nung 5x9x20, xây móng chiều dày Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8025m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,558m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,558m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,1048m3
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3434tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5431tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,162tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7939tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1823tấn
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn giằng móngChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9012100m2
18Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8813100m3
19Lấp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9716m3
20Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2342100m3
21Bê tông đá 4x6 mác 50Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,12m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,1077m3
23Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cộtChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,944100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1593tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7277tấn
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,712m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,712m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,896m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3318tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,65tấn
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1077100m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật90,7936m2
33Sơn dầm không bả , 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,9376m2
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn , đá 1x2, mác 200Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,7223m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,858100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3613tấn
37Trát trần, vữa XM mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,8m2
38Sơn trần nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,8m2
39Láng sê nô , dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,8m2
40Ngâm nước xi măngChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật75,682m2
41Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 200Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,7801m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1666tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2684tấn
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7393100m2
45Trát lanh tô ov ... , dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,93m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,93m2
47Xây gạch đất sét nung 5x9x20, xây móng chiều dày Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,7035m3
48Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,026m2
49Sản xuất lan can hành lang + cầu thangChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04tấn
50Lắp dựng lan can sắt hành lang + cầu thangChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,176m2
51Ốp gạch 3 mặt lan canChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,12m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,243m2
53Xây tường thẳng gạch bê tông 9x14x19, vữa XM mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,2883m3
54Xây tường thẳng gạch bê tông 9x14x19, vữa XM mác 75 tường 140 ngoài nhàChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,6904m3
55Xây gạch đất sét nung 5x9x20 xây tường thẳng chiều dày Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,904m3
56Xây bậc cấp bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20) , vữa XM mác 75 cầu thangChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5876m3
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật192,84m2
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật98,88m2
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật247,9344m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật291,72m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật235,3134m2
62Thép C100x50x2 ; 3.15 kg/mChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật567md
63Lắp dựng xà gồ thépChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7861tấn
64Lợp mái tôn mạ màu 4 zemChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8582100m2
65Đóng trần tôn 3 zemChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7074100m2
66Nẹp trần nhựaChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật91,62m
67Lát nền, sàn, kích thước gạch Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật216,7968m2
68Ốp gạch chân tường 100x400Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,621m2
69Cửa đi, sổ pa nô khung sắt kính sắt 5 ly; Khung ngoại sắt V40x40x3mm; khung nội sắt hộp 30x30x1.2; đố thép 60x30x1.5mm, chốt cửa, móc gió, tay nắm, khóa hoàn thiện ( Chưa bao gồm hoa sắt bảo vệ)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,3696m2
70Gia công cửa sắt, hoa sắtChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1642tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,432m2
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2472100m
73Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m
75rọ chắn rácChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
76Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,917100m2
F Nhà phục vụ học tập 3 phòng: Phần điện
1Bộ đèn Led BD M16L 120/35W.DAChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
2Bộ đèn led ốp trần ĐQ ledcl08 10765 10WChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
3Công tắc ngầm 10A/220V ( đơn ) 10A + hộp đế + mặt nạChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
4Công tắc ngầm 10A/220V ( 2 hạt ) 10A + hộp đế + mặt nạChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
5Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trầnChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
6Quạt gắn tường 2 dây kéo 60W/220vChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
7Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + đế + mặt nạ 16a/220vChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26cái
8Tủ điện tổng 200x300x160 sơn tỉnh điệnChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
9Hộp nối dây rẻ nhánh gia cố tại hiện trườngChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13hộp
10MCCB 1 pha (32+25) A -230VChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Dây điện 2 ruột đồng ; CVV 2x16 mm2Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
13Lắp đặt dây đơn Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
14Lắp đặt dây đơn 1x16 mm2Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45m
15Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
16Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật280m
17Ống nhựa luồn dây điện P16Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật140m
18Ống nhựa luồn dây điện P20Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
19Ống nhựa luồn dây điện P32Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
20Cáp đồng M50//PVC dẩn tiếp địaChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
G Nhà xe
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0468100m3
2Đào móng băng, rộng Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,83m3
3Bê tông đá 4x6 mác 50Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,36m3
4Bê tông đá 4x6 mác 50Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,12m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1475m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0285tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0749tấn
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,132100m2
9Xây móng bằng đá chẻ 10x20x25, vữa XM mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2m3
10Xây bậc cấp bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20) , vữa XM mác 75 cầu thangChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,273m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,02m2
12Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0317100m3
13Lấp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,84m3
14Bê tông đá 4x6 mác 50Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,4944m3
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật74,9436m2
16Xà gồ thép không rỉ 40x80x1.4; 2.6376kg/mChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật112m
17Lắp dựng xà gồ thépChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2954tấn
18Lợp mái tôn mạ màu 4 zemChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8292100m2
19Gia công hệ khung dànChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4254tấn
20Lắp dựng khung thépChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4254tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,8127m2
22Bulon P14 L=350 mmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40Cái
H Cổng, tường rào
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0944100m3
2Bê tông đá 4x6 M50Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,494m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,824m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0904100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,476m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0628tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1375tấn
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1722100m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2754100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,798m3
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,54m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,84m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0731tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2073tấn
15Xây tường thẳng gạch bê tông 9x14x19, vữa XM mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,84m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,36m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,36m2
18Bộ chữ ( Inox UBND THỊ TRẤN PHÚ THIỆN; PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CAO 75 MM; TRƯỜNG MẦM NON CAO 220 MM;DC. THỊ TRẤN PHÚ THIỆN ĐT..... CAO 75MM)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0237100m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6694100m3
21Bê tông đá 4x6 M50Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,162m3
22Bê tông đá 4x6 M50Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,4024m3
23Xây móng bằng đá chẻ 10x20x25, vữa XM mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật418,226m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,3542m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,052100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,795m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1597m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6194tấn
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7905100m2
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,248100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,4819m3
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật124,8m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật124,8m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9804tấn
35Xây tường thẳng gạch bê tông 9x14x19, vữa XM mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,2323m3
36Xây tường thẳng gạch bê tông 9x14x19, vữa XM mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,3774m3
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.120,502m2
38Gia công khung sắt, cổng sắtChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7302tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật224,5365m2
40Lắp dựng khung sắtChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật195,7038m2
41Bánh xe cổngChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
42Đắp gờ đầu trụ vữa XM mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật88,8m
I Sân bê tông
1Đào móng băng, rộng Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,958m3
2Lấp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,4508m3
3Bê tông đá 4x6 mác 50Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,986m3
4Xây bậc cấp bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20) , vữa XM mác 75 cầu thangChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,6142m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật109,86m2
6Quét nước xi măng 2 nướcChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật107,2m2
7Bê tông đá 4x6 mác 50Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật105m3
J San nền
1Đào xúc đất bằng máy đào Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7985100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,98510m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,98510m3
4Đất san lấpChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5.515,3m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật551,5310m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật551,5310m3
7San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,153100m3
K Hệ thống nước tổng thể
1Ống nhựa D42x3 lyChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,54100m
2Ống nhựa D27x3 lyChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
3Co nhựa D34Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
4Co nhựa D42Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
5Van 2 chiều D34Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Van 2 chiều D42Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Van 1 chiều D42Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,48m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,24m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0324100m3
11Van phao tự động D42Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
L Hệ thống điện tổng thể
1Trụ BTLT - PC.I - 8.5-160-3Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cột
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1261100m3
3Bê tông đá 4x6, Mác 50Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,788m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,1392m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,19100m2
6Kẹp dừng cápChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
7LV-ABC 2x50 mm2Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật175m
8Bulon D16 L=250Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5Cái
9Kẹp treo cápChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
M Bể nước PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2022100m3
2Lấp đất bểChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,567m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,624m3
4Bê tông đá 4x6 mác 50Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,624m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,976m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1008100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0528100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,785m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5742100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,387m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0645100m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,4848m3
13Ván khuôn tấm đanChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1361100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể , đường kính cốt thép Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3775tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8847tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể , đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1344tấn
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,56m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,56m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,496m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,496m2
21Quét dung dịch chống thấm bểChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật106,056m2
22Thang sắtChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
N Hệ thống chữa cháy, đèn sự cố, đèn Exit
1Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng Huynhdai HGE 670EH ( Công nghệ Hàn Quốc, lắp ráp tại Trung Quốc), đầu bơm Euroflo EU50-20MCC (Singapore); H=90-75m; Q=40-80m3/h; 22Hp.Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1máy
2Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà kt: 950x500x220 (Việt Nam)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
3Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộn (Trung Quốc)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cuộn
4Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65 (Việt Nam)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
5Lắp đặt van một chiều D90 (Trung Quốc)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Lắp đặt van chặn D90 (Trung Quốc)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Lắp đặt van một chiều đường kính D21 (Việt Nam)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Lắp đặt van chặn D21 (Việt Nam)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Lắp đặt giỏ lọc rác bằng đồng D90 (Trung Quốc)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Lắp đặt khớp nối chống rung D90 (Trung Quốc)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,66100m
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21mmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
13Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D90 (Trung Quốc)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
14Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D21mmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114-D90 (Trung Quốc)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
16Lắp đặt tê tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D90 (Trung Quốc)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
17Lắp đặt măng sông thép ren D21Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Lắp đặt bích thép đường kính 90mmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cặp bích
19Lắp đặt nhà bảo vệ máy bơm chữa cháy, khung sắt V3 bọc tole kẽm, hình hộp (Việt Nam)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà D114 ra 2 cửa D65(Việt Nam)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
21Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Bồn nước mồi 300 lít + chân bồnChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
23Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ( Trung Quốc)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bình
24Lắp đặt bình chữa cháy CO2- MT3 (Trung Quốc)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bình
25Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC (Việt Nam)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
26Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy 600x330x210mmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
27Hộp đựng dụng cụ cứu hộ chữa cháy KT(1400x500x300)mm (Việt Nam)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
28Xà beng phá dỡ, dài 1,2m (Việt Nam)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Búa tạ 5kg (Việt Nam)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
30Kìm cộng lực 24inch (Việt Nam)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
31Găng tay chữa cháy (Việt Nam)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1đôi
32Khẩu trang lọc độc 3M-6100 (Ba Lan), kèm theo 2pin lọc 6001 (Hàn Quốc)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
33Ủng chữa cháy (Việt Nam)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1đôi
34Mũ chữa cháy (Việt Nam)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
35Phá dỡ kết cấu bê tông nền mương đường ống chữa cháy (54x0,5x0,2)mChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,4
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 (54x0,5x0,2)mChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,4
37Đào đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (156x0,5x0,4)mChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,2
38Đắp đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (156x0,5x0,4)mChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,2
39Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm (Việt Nam)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,65 đèn
40Lắp đặt đèn sự cố khi mất điện (Việt Nam)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,45 đèn
41Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10AChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho đèn thoát hiểmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật350m
43Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật300m
O Hệ thống báo cháy tự động
1Trung tâm báo cháy tự động 10 kênh (Đài Loan)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 trung tâm
2Lắp đặt đầu báo cháy khói (Đài Loan)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,410 đầu
3Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng (Đài Loan)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,810 đầu
4Lắp đặt chuông báo cháy (Đài Loan)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,85 chuông
5Lắp đặt nút ấn báo cháy (Đài Loan)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,85 nút
6Lắp đặt đế âm tường cho chuông và nút ấnChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18hộp
7Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuậtChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
8Kéo rải dây tín hiệu 4 ruột 2x2x0.5mm2Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật580m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho chuông báo cháyChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật300m
10Kéo rải dây cáp trục chính 10x2x0.5mm2 (Sino-VN)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật175m
11Kéo rải dây cáp trục chính 4x2x0.5mm2 (Sino-VN)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật90m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật700m
13Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D30/25 bảo hộ dây cáp trục chínhChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật263m
14Phá dỡ kết cấu bê tông nền mương đường cáp trục chính (22x0,5x0,2)mChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 (22x0,5x0,2)mChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2
16Đào đất lắp đặt mương đường cáp trục chính (145x0,5x0,4)mChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29
17Đắp đất lắp đặt mương đường cáp trục chính (145x0,5x0,4)mChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29
P Thang sắt thoát hiểm
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0418100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2683m3
3Bê tông đá 4x6 mác 50Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5664m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,148m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1456100m2
6Xây móng bằng đá chẻ 10x20x25, vữa XM mác 75Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,234m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0515m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0863tấn
9Bulon chữ U D14 L=850Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật56Cái
10Gia công thang sắt ( Thép hình)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8349tấn
11Gia công thang sắt (Thép tấm)Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4115tấn
12Lắp thang sắtChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2464tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật108,9248m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III 02 tầng và thiết bị phòng cháy chữa cháy có tổng giá trị tối thiểu 4,5 tỷ trở lên; Trong đó: Hợp đồng công trình dân dụng cấp III 02 tầng giá trị tối thiểu là 4,0 tỷ đồng và hợp đồng thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu: 500 triệu đồng (Có Hợp đồng, hóa đơn, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (trường hợp liên danh thì mỗi thành viên bố trí 01 người) 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình, chứng nhận huấn luyện ATLĐ, PCCC phù hợp và còn hiệu lực; Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng lao động, bằng đại học, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm)Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Chỉ huy trưởng để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu. Trường hợp không đáp ứng thì E-HSDT bị loại.53
2 Kỹ thuật thi công 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình, chứng nhận huấn luyện ATLĐ, PCCC phù hợp và còn hiệu lực.Đã là Kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng lao động, bằng đại học, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm)Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Kỹ thuật thi công để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu. Trường hợp không đáp ứng thì E-HSDT bị loại.32
3 Kỹ thuật thi côngPCCC 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành PCCC; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sátvề PCCC phù hợp và còn hiệu lực. Đã là Kỹ thuật thi công PCCC ít nhất 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng lao động, bằng đại học, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm)Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Kỹ thuật thi công PCCC để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu. Trường hợp không đáp ứng thì E-HSDT bị loại.32
4 Kỹ thuật quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư kinh tế xây dựng có kinh nghiệm phụ trách khối lượng, đơn giá, thanh quyết toán công trình, có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng. Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (Kèm theo Hợp đồng lao động, bằng đại học, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm)Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Kỹ thuật để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu. Trường hợp không đáp ứng thì E-HSDT bị loại.32
5 Kỹ thuật quản lý an toàn lao động 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (Kèm theo Hợp đồng lao động, bằng đại học, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm)Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Kỹ thuật để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu. Trường hợp không đáp ứng thì E-HSDT bị loại.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,9 m3 (Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng)2
2 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV (Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng)1
3 Máy lu Trọng lượng ≥ 10T (Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng)1
4 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng 70kg (Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng)1
5 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250,0 lít (Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng)2
6 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW (Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng)2
7 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kW (Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng)1
8 Biến thế hàn xoay chiều Công suất ≥ 23,0 kW (Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng)2
9 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥5,0 kW (Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng)1
10 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất 0,5kW (Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng)2
11 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 10,0 T (Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng)2
12 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7kW (Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng)2
13 Máy mài Công suất ≥ 2,0kW (Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng)2
14 Máy thủy bình Hoạt động tốt theo tính năng sử dụng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->