Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210872211-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty CP đầu tư và xây dựng Phương Nam Ltd |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210855370 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 10:18:00 đến ngày 2021-09-07 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,735,180,579 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.602771E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.720554E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp kèm theo tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng) Hợp đồng, BB nghiệm thu hoàn thành, xác nhận của chủ đầu tư… tài liệu chứng minh quy mô và cấp, loại công trình… Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.014.626.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng (hoặc Dân dụng và Công nghiệp) hạng III trở lên;- Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hồ sơ nội nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Lập và kiểm soát công tác kế hoạch BCH công trường; Bóc tách dự toán, khối lượng thi công; Các hồ sơ/văn bản/ tài liệu khác liên quan đến trong giai đoạn thi công xây dựng và nghiệm thu công trình; Hoàn thành hồ sơ thanh quyết toán công trình).- Số lượng 01 người có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III;- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ Cao đẳng trở lên.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động nhóm II trở lên- Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thuỷ bình 20PX | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc 2,1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt, uốn thép 5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện ≥ 14 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty CP đầu tư và xây dựng Phương Nam Ltd |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp Cải tạo, sửa chữa trường tiểu học xã Trung Nghĩa, huyện Yên Phong 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | .Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp (ngành nghề và cấp hạng) còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh, tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. 2. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT thì Nhà thầu vẫn được xem xét, đánh giá và xét duyệt trúng thầu. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi xuất trình cho chủ đầu tư chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình theo yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Trung Nghĩa, huyện Yên Phong, địa chỉ: xã Trung Nghĩa, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Yên Phong, địa chỉ: Thị Trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: (0222) 3860201 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Phương Nam LTD, Đ/c: 140 đường Lương Thế Vinh, phường Võ Cường, TP Bắc Ninh. Văn phòng: p 228 Chung cư Đông Dương, phường Kinh Bắc , TP Bắc Ninh. sdt: 0974333957 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223……….. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC I: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 15 | công |
| 2 | Tháo dỡ, vận chuyển tủ, bàn ghế | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 30 | công |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5 | công |
| 4 | Quây bạt bảo vệ trong quá trình thi công | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 911,606 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 98,125 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ chốt cửa, bản lề | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 75,965 | m2 |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 7,038 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tay vịn cầu thang | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,5581 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 517,9136 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6,8448 | m3 |
| 12 | Phá lớp vữa trát thành + lòng sê nô | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 66,8796 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường ngoài nhà) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 676,4765 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tường trong nhà) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1.139,3425 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 608,1102 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - vệ sinh lam bê tông trang trí | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 16,165 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường bậc cầu thang | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 23,882 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,452 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6,8454 | m3 |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,6062 | m3 |
| 21 | Phá dỡ lan can sắt | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 7,1396 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 163 | cấu kiện |
| 23 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5,1 | m |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4,4627 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,4502 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,7633 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,7633 | 100m3/1km |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch khônng nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6,8448 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 676,4765 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1.139,3425 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 91,632 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 516,4782 | m2 |
| 33 | Men xi măng vào dầm, trần | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 429,1136 | m2 |
| 34 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 181,2696 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 44,6096 | m2 |
| 36 | Chống thấm bằng phương pháp màng khò (Bao gồm cả nhân công hoàn thiện) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 44,6096 | m2 |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 248,1545 | m |
| 38 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 235,855 | m |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 829,3015 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1.720,5803 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT600x600, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 503,4112 | m2 |
| 42 | Ốp chân tường, viền tường gạch cẻamic KT 150x600 op chan tuòng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 39,135 | m2 |
| 43 | Ốp chân tường bục giảng gạch Granit KT300x600mm, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 15,312 | m2 |
| 44 | Trát bậc cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 23,882 | m2 |
| 45 | Trát granitô cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 23,882 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 7,038 | 1m2 |
| 47 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,5581 | m2 |
| 48 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,6514 | 1m3 |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0088 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0165 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0165 | 100m3/1km |
| 52 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,9996 | m3 |
| 54 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,2317 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,602 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,602 | m2 |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 17,9256 | m2 |
| 58 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 17,9256 | m2 |
| 59 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4,5392 | 1m3 |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0151 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0283 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0283 | 100m3/1km |
| 63 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,0912 | m3 |
| 65 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,2574 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,4289 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 28,8378 | m2 |
| 68 | Ốp gạch thẻ bồn hoa KT 240x60x10mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 15,8478 | m2 |
| 69 | Đất màu trồng cây | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,4675 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,8672 | m3 |
| 71 | Bê tông sỏi nhỏ, M200, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2075 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 16,3064 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,2574 | m2 |
| 74 | Lan can Inox | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 573 | kg |
| 75 | Sản xuất khuôn cửa kép gỗ nhóm 2 (60x250) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 64,5 | md |
| 76 | Nẹp kính (25x15) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 193,2 | md |
| 77 | Sản xuất cửa đi pano kính gỗ nhóm 2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 28,782 | m2 |
| 78 | Nẹp khuôn | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 123 | md |
| 79 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 64,5 | 1m |
| 80 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 28,782 | 1m2 |
| 81 | Sơn cửa kính 3 nước, sơn PU | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 71,975 | m2 |
| 82 | Bản lề 125 NO- No1 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 83 | Chốt CH 120l | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 84 | Khóa tay nắm cửa đi mã hiệu MK- 14Z3 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 85 | Cremon cửa KZ (có khóa) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 86 | Cửa sổ 3 cánh mở quay, cửa nhôm định hình sơn tĩnh điện, kính trắng dày 6,38mm chưa bao gồm phụ kiện, | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 48,825 | m2 |
| 87 | Cửa sổ lùa, cửa nhôm định hình sơn tĩnh điện, kính trắng dày 6,38mm chưa bao gồm phụ kiện, | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 21,7 | m2 |
| 88 | Phụ kiện cửa sổ 3 cánh mở quay, cửa lùa | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 26 | bộ |
| 89 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,8467 | tấn |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 70,525 | m2 |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 35,9549 | 1m2 |
| 92 | Cửa xếp inox (phụ kiện đồng bộ) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4,25 | m2 |
| 93 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 15,834 | 1m3 |
| 94 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0528 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0988 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0988 | 100m3/1km |
| 97 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0372 | 100m2 |
| 98 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,74 | m3 |
| 99 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 7,047 | m3 |
| 100 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 26,274 | m2 |
| 101 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 26,274 | m2 |
| 102 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0831 | 100m3 |
| 103 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,825 | m3 |
| 104 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT600x600, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 31,3292 | m2 |
| 105 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,4976 | 1m3 |
| 106 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0095 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0095 | 100m3/1km |
| 109 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0488 | 100m2 |
| 110 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 111 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 112 | Sản xuất, lắp dựng khung móng cột M20 KT200x200x550 + Bản đế KT 300x300x20mm (trọn bộ) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 113 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0741 | tấn |
| 114 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (thép ống mạ kẽm) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2986 | tấn |
| 115 | Gia công giằng mái thép (thép hộp mạ kẽm) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2848 | tấn |
| 116 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1237 | tấn |
| 117 | Lắp cột thép các loại | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0741 | tấn |
| 118 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2986 | tấn |
| 119 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1237 | tấn |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 35,06 | 1m2 |
| 121 | Bu lông neo D20, L=800 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 122 | Lợp mái che tường bằng tấm lợp thông minh màu xanh dương | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m2 |
| 123 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 9,1161 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC II: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC, CHỐNG SÉT, PCCC | |||
| 1 | Đèn tuýp chống cận FS 40/2x36W CM1+EH | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 54 | bộ |
| 2 | Đèn ốp trần 20W | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt bảng điện | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 27 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp đấu dây | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt đế âm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 90 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 3 pha 200A | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 850 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 570 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 240 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 21 | Dây cáp mạng Cat5E Golden Nhật Bản màu xanh lá | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 280 | m |
| 22 | Đầu mạng internet | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Ống ghen cho cáp mạng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 220 | m |
| 24 | Ống gen cứng D16 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 850 | m |
| 25 | Ống ghen cứng D20 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 570 | m |
| 26 | Ống ghen cứng D25 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 27 | Gia công, lắp đặt móc treo quạt trần | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 28 | Bộ Switch 24 cống TP-LINK TL-SF10240 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Ống PVC D60 - chờ điều hòa | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,054 | 100m |
| 30 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22, tiết diện lỗ ≤0,04m2 (Ống D60 lỗ chờ điều hòa) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | lỗ |
| 31 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 17,2236 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1722 | 100m3 |
| 34 | Lắp đặt kim thu sét D18 dài 1,5m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2.5m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 36 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 56,3 | m |
| 37 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 138 | m |
| 38 | Chân bật thép D8mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 39 | Máy đo kiểm tra điện trở tiếp đất | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 40 | Ống nhựa UPVCC1 D90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 41 | Ống nhựa UPVCC1 D34 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 42 | Cút nhựa 135 độ D90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Cút nhựa 90 độ D90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 44 | Lắp đặt rọ chắn rác, ĐK 90mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 45 | Đai giữ ống D90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 46 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 47 | Bộ nội quy chữa cháy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 48 | Bình cứu hỏa C02, Model MT3, loại 3kg | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 9 | bình |
| 49 | Lắp đặt bình bột, bình chữa cháy, nội quy+tiêu lệnh PCCC | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 15 | hộp |
| 50 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 60x50x18 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 51 | Đèn thoát hiểm Exit - Kentom Việt Nam | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Đèn mắt ếch | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC III: SÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC, CÂY XANH | |||
| 1 | Lót nilong chống mất nước | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 55 | m2 |
| 2 | Đào nền, khuôn sân bê tông bằng thủ công - Cấp đất II | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 11 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 255,76 | m3 |
| 6 | Lát gạch Terazo KT500x500x30mm, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2.156,92 | m2 |
| 7 | Cắt sân bê tông xây bồn hoa | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 11,304 | 10m |
| 8 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4,3815 | m3 |
| 9 | Phá dỡ móng gạch | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 9,1803 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 10,4322 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2399 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2399 | 100m3/1km |
| 13 | Đào móng bồn hoa | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 9,326 | 1m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0933 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0933 | 100m3/1km |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,1087 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 10,46 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 47,5456 | m2 |
| 19 | Ốp gạch thẻ KT 60x240x9mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 75,072 | m2 |
| 20 | Đất màu đổ bồn hoa | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 14,908 | m3 |
| 21 | Cắt sân bê tông thi công rãnh thoát nước | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 37,3546 | 10m |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,4905 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,4968 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,9291 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,9291 | 100m3/1km |
| 26 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1453 | 100m3 |
| 27 | Lót nilong chống mất nước | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 16,1604 | m2 |
| 28 | Ván khuôn móng ga, rãnh | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,407 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 14,5338 | m3 |
| 30 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 16,9712 | m3 |
| 31 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,1384 | m3 |
| 32 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 236,814 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 58,23 | m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5,0933 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,5287 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,3043 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 153 | 1cấu kiện |
| 38 | Nắp ga gang 530x960 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 39 | Nắp gang hố ga KT 750x750 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4,624 | tấn |
| 41 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | cây |
| 42 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cây |
| 43 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8 | cây |
| 44 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | gốc |
| 45 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8 | gốc |
| 46 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,7075 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0271 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0271 | 100m3/1km |
| 49 | Lát nền, sàn gạch Granite KT600x600, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 90,25 | m2 |
| D | HẠNG MỤC IV: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 20 | công |
| 2 | Tháo dỡ, vận chuyển tủ, bàn ghế | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 30 | công |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5 | công |
| 4 | Quây bạt bảo vệ trong quá trình thi công | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1.083,03 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 114,84 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ chốt cửa, bản lề | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 257,2 | m |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 114,84 | m2 |
| 9 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 121,4972 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tay vịn cầu thang | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,8677 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 641,5629 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch thẻ ốp tường | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 44,265 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 7,2758 | m3 |
| 14 | Phá lớp vữa trát thành + lòng sê nô + trần sê nô | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 255,9916 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường ngoài nhà) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 373,7848 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tường trong nhà) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 744,4128 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 290,9742 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 249,1899 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 496,2752 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 436,4612 | m2 |
| 21 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp Granito rêu mốc | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 43,739 | m2 |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,785 | m3 |
| 23 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0261 | m3 |
| 24 | Phá dỡ lan can sắt | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,738 | m2 |
| 25 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,5454 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,5454 | 100m3/1km |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch khônng nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 18,1455 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 405,0958 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 744,4128 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 30,3585 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 390,9235 | m2 |
| 32 | Men xi măng vào dầm, trần | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 421,282 | m2 |
| 33 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 415,8396 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 68,4228 | m2 |
| 35 | Chống thấm bằng phương pháp màng khò | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 68,4228 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 125,1 | m |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 125,1 | m |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1.001,7025 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2.098,4312 | m2 |
| 40 | Vệ sinh lam bê tông trang trí bong tróc, rêu mốc | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT600x600, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 641,5629 | m2 |
| 42 | Ốp chân tường, viền tường gạch KT 150x600 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 43,254 | m2 |
| 43 | Ốp chân tường bục giảng gạch Ceramic KT300x600mm, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 18,216 | m2 |
| 44 | Mài granito bậc tam cấp + cầu thang | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 43,739 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6,6572 | 1m2 |
| 46 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,8677 | m2 |
| 47 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5,7378 | 1m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,9126 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0358 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0358 | 100m3/1km |
| 51 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0657 | 100m2 |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,3793 | m3 |
| 53 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,5895 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,8062 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 36,4524 | m2 |
| 56 | Ốp gạch thẻ bồn hoa KT 240x60x10mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 20,0324 | m2 |
| 57 | Đất màu trồng cây | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 10,2528 | m3 |
| 58 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,5554 | 1m3 |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1851 | m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0034 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0034 | 100m3/1km |
| 62 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0058 | 100m2 |
| 63 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2136 | m3 |
| 64 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,168 | m2 |
| 66 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,168 | m2 |
| 67 | Sản xuất khuôn cửa sổ hệ nhôm màu ghi sần | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 320,632 | md |
| 68 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 320,632 | 1m |
| 69 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 108,46 | 1m2 |
| 70 | Phụ kiện cửa sổ 3 cánh mở quay, cửa lùa | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8,028 | 1m2 |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 99,3616 | m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 10,7913 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC V: PHẦN ĐIỆN NƯỚC - NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG | |||
| 1 | Đèn tuýp chống cận FS 40/2x36W CM1+EH | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 69 | bộ |
| 2 | Đèn ốp trần 20W | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 63 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt bảng điện | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp đấu dây | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt đế âm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 144 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 3 pha 200A | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1.140 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 780 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 21 | Dây cáp mạng Cat5E Golden Nhật Bản màu xanh lá | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 22 | Đầu mạng internet | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Ống ghen cho cáp mạng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 24 | Ống gen cứng D16 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1.180 | m |
| 25 | Ống ghen cứng D20 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 780 | m |
| 26 | Ống ghen cứng D25 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 400 | m |
| 27 | Gia công, lắp đặt móc treo quạt trần | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 28 | Bộ Switch 24 cống TP-LINK TL-SF10240 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Ống PVC D60 - chờ điều hòa | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,072 | 100m |
| 30 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22, tiết diện lỗ ≤0,04m2 (Ống D60 lỗ chờ điều hòa) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8 | lỗ |
| 31 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 32 | Ống nhựa UPVCC1 D90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 33 | Ống nhựa UPVCC1 D34 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 34 | Cút nhựa 135 độ D90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Cút nhựa 90 độ D90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt rọ chắn rác, ĐK 90mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Đai giữ ống D90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 38 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 39 | Bộ nội quy chữa cháy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 40 | Bình cứu hỏa C02, Model MT3, loại 3kg | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 9 | bình |
| 41 | Lắp đặt bình bột, bình chữa cháy, nội quy+tiêu lệnh PCCC | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 15 | hộp |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 60x50x18 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 43 | Đèn thoát hiểm Exit - Kentom Việt Nam | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Đèn mắt ếch | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.602771E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.720554E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp kèm theo tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng) Hợp đồng, BB nghiệm thu hoàn thành, xác nhận của chủ đầu tư… tài liệu chứng minh quy mô và cấp, loại công trình… Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.014.626.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng (hoặc Dân dụng và Công nghiệp) hạng III trở lên;- Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ hồ sơ nội nghiệp | 1 | (Lập và kiểm soát công tác kế hoạch BCH công trường; Bóc tách dự toán, khối lượng thi công; Các hồ sơ/văn bản/ tài liệu khác liên quan đến trong giai đoạn thi công xây dựng và nghiệm thu công trình; Hoàn thành hồ sơ thanh quyết toán công trình).- Số lượng 01 người có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III;- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | có trình độ Cao đẳng trở lên.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động nhóm II trở lên- Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤0,8m3 | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ 5T | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn | 2 |
| 3 | Máy thuỷ bình 20PX | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250L | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa 80L | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc 2,1 KW | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn 1,5 KW | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép 5 KW | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 10 | Máy hàn điện ≥ 14 KW | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi