Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210872211-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty CP đầu tư và xây dựng Phương Nam Ltd
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210855370
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 10:18:00 đến ngày 2021-09-07 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,735,180,579 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.602771E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.720554E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp kèm theo tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng) Hợp đồng, BB nghiệm thu hoàn thành, xác nhận của chủ đầu tư… tài liệu chứng minh quy mô và cấp, loại công trình…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.014.626.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng (hoặc Dân dụng và Công nghiệp) hạng III trở lên;- Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ hồ sơ nội nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Lập và kiểm soát công tác kế hoạch BCH công trường; Bóc tách dự toán, khối lượng thi công; Các hồ sơ/văn bản/ tài liệu khác liên quan đến trong giai đoạn thi công xây dựng và nghiệm thu công trình; Hoàn thành hồ sơ thanh quyết toán công trình).- Số lượng 01 người có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III;- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ Cao đẳng trở lên.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động nhóm II trở lên- Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy thuỷ bình 20PX
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc 2,1 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt, uốn thép 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện ≥ 14 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty CP đầu tư và xây dựng Phương Nam Ltd
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Cải tạo, sửa chữa trường tiểu học xã Trung Nghĩa, huyện Yên Phong
200 Ngày
E-CDNT 3 Ngân
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty CP đầu tư và xây dựng Phương Nam Ltd , địa chỉ: 140 Lương Thế Vinh, Phường Võ Cường, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Trung Nghĩa, huyện Yên Phong, địa chỉ: xã Trung Nghĩa, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: UBND xã Trung Nghĩa, huyện Yên Phong, địa chỉ: xã Trung Nghĩa, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập báo cáo KTKT: + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT và phân tích, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Phương Nam LTD, Đ/c: 140 đường Lương Thế Vinh, phường Võ Cường, TP Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu:Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng TQT, địa chỉ: Thôn Đông Cốc, xã Hà Mãn, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:UBND xã Trung Nghĩa, huyện Yên Phong, địa chỉ: Thị Trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh.


- Bên mời thầu: Công ty CP đầu tư và xây dựng Phương Nam Ltd , địa chỉ: 140 Lương Thế Vinh, Phường Võ Cường, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Trung Nghĩa, huyện Yên Phong, địa chỉ: xã Trung Nghĩa, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
.Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp (ngành nghề và cấp hạng) còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh, tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. 2. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT thì Nhà thầu vẫn được xem xét, đánh giá và xét duyệt trúng thầu. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi xuất trình cho chủ đầu tư chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình theo yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Trung Nghĩa, huyện Yên Phong, địa chỉ: xã Trung Nghĩa, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Yên Phong, địa chỉ: Thị Trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: (0222) 3860201
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Phương Nam LTD, Đ/c: 140 đường Lương Thế Vinh, phường Võ Cường, TP Bắc Ninh. Văn phòng: p 228 Chung cư Đông Dương, phường Kinh Bắc , TP Bắc Ninh. sdt: 0974333957
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223………..
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC I: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - PHẦN XÂY DỰNG
1Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo BVTC và Chương V E-HSMT15công
2Tháo dỡ, vận chuyển tủ, bàn ghếTheo BVTC và Chương V E-HSMT30công
3Tháo dỡ hệ thống thoát nước máiTheo BVTC và Chương V E-HSMT5công
4Quây bạt bảo vệ trong quá trình thi côngTheo BVTC và Chương V E-HSMT911,606m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo BVTC và Chương V E-HSMT98,125m2
6Tháo dỡ chốt cửa, bản lềTheo BVTC và Chương V E-HSMT1toàn bộ
7Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo BVTC và Chương V E-HSMT75,965m2
8Cạo rỉ các kết cấu thépTheo BVTC và Chương V E-HSMT7,038m2
9Cạo bỏ lớp sơn cũ tay vịn cầu thangTheo BVTC và Chương V E-HSMT2,5581m2
10Phá dỡ nền gạch lá nemTheo BVTC và Chương V E-HSMT517,9136m2
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo BVTC và Chương V E-HSMT6,8448m3
12Phá lớp vữa trát thành + lòng sê nôTheo BVTC và Chương V E-HSMT66,8796m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường ngoài nhà)Theo BVTC và Chương V E-HSMT676,4765m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tường trong nhà)Theo BVTC và Chương V E-HSMT1.139,3425m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo BVTC và Chương V E-HSMT608,1102m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - vệ sinh lam bê tông trang tríTheo BVTC và Chương V E-HSMT16,165m2
17Phá lớp vữa trát tường bậc cầu thangTheo BVTC và Chương V E-HSMT23,882m2
18Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo BVTC và Chương V E-HSMT2,452m3
19Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo BVTC và Chương V E-HSMT6,8454m3
20Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo BVTC và Chương V E-HSMT3,6062m3
21Phá dỡ lan can sắtTheo BVTC và Chương V E-HSMT7,1396m2
22Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kgTheo BVTC và Chương V E-HSMT163cấu kiện
23Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cmTheo BVTC và Chương V E-HSMT5,1m
24Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo BVTC và Chương V E-HSMT4,4627m3
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănTheo BVTC và Chương V E-HSMT1,4502m3
26Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,7633100m3
27Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,7633100m3/1km
28Xây tường thẳng bằng gạch khônng nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT6,8448m3
29Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT676,4765m2
30Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT1.139,3425m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT91,632m2
32Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT516,4782m2
33Men xi măng vào dầm, trầnTheo BVTC và Chương V E-HSMT429,1136m2
34Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT181,2696m2
35Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT44,6096m2
36Chống thấm bằng phương pháp màng khò (Bao gồm cả nhân công hoàn thiện)Theo BVTC và Chương V E-HSMT44,6096m2
37Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT248,1545m
38Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT235,855m
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTC và Chương V E-HSMT829,3015m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTC và Chương V E-HSMT1.720,5803m2
41Lát nền, sàn gạch Ceramic KT600x600, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT503,4112m2
42Ốp chân tường, viền tường gạch cẻamic KT 150x600 op chan tuòngTheo BVTC và Chương V E-HSMT39,135m2
43Ốp chân tường bục giảng gạch Granit KT300x600mm, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT15,312m2
44Trát bậc cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT23,882m2
45Trát granitô cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT23,882m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTC và Chương V E-HSMT7,0381m2
47Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTC và Chương V E-HSMT2,5581m2
48Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo BVTC và Chương V E-HSMT2,65141m3
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,0088100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0165100m3
51Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0165100m3/1km
52Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,096100m2
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,9996m3
54Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT3,2317m3
55Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT1,602m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo BVTC và Chương V E-HSMT1,602m2
57Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTC và Chương V E-HSMT17,9256m2
58Láng granitô bậc tam cấpTheo BVTC và Chương V E-HSMT17,9256m2
59Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo BVTC và Chương V E-HSMT4,53921m3
60Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,0151100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0283100m3
62Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0283100m3/1km
63Ván khuôn bê tông lót móngTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,052100m2
64Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo BVTC và Chương V E-HSMT1,0912m3
65Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTC và Chương V E-HSMT1,2574m3
66Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo BVTC và Chương V E-HSMT1,4289m3
67Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo BVTC và Chương V E-HSMT28,8378m2
68Ốp gạch thẻ bồn hoa KT 240x60x10mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT15,8478m2
69Đất màu trồng câyTheo BVTC và Chương V E-HSMT3,4675m3
70Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,8672m3
71Bê tông sỏi nhỏ, M200, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,2075m3
72Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo BVTC và Chương V E-HSMT16,3064m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo BVTC và Chương V E-HSMT1,2574m2
74Lan can InoxTheo BVTC và Chương V E-HSMT573kg
75Sản xuất khuôn cửa kép gỗ nhóm 2 (60x250)Theo BVTC và Chương V E-HSMT64,5md
76Nẹp kính (25x15)Theo BVTC và Chương V E-HSMT193,2md
77Sản xuất cửa đi pano kính gỗ nhóm 2Theo BVTC và Chương V E-HSMT28,782m2
78Nẹp khuônTheo BVTC và Chương V E-HSMT123md
79Lắp dựng khuôn cửa képTheo BVTC và Chương V E-HSMT64,51m
80Lắp dựng cửa vào khuônTheo BVTC và Chương V E-HSMT28,7821m2
81Sơn cửa kính 3 nước, sơn PUTheo BVTC và Chương V E-HSMT71,975m2
82Bản lề 125 NO- No1Theo BVTC và Chương V E-HSMT60cái
83Chốt CH 120lTheo BVTC và Chương V E-HSMT10cái
84Khóa tay nắm cửa đi mã hiệu MK- 14Z3Theo BVTC và Chương V E-HSMT10bộ
85Cremon cửa KZ (có khóa)Theo BVTC và Chương V E-HSMT10cái
86Cửa sổ 3 cánh mở quay, cửa nhôm định hình sơn tĩnh điện, kính trắng dày 6,38mm chưa bao gồm phụ kiện,Theo BVTC và Chương V E-HSMT48,825m2
87Cửa sổ lùa, cửa nhôm định hình sơn tĩnh điện, kính trắng dày 6,38mm chưa bao gồm phụ kiện,Theo BVTC và Chương V E-HSMT21,7m2
88Phụ kiện cửa sổ 3 cánh mở quay, cửa lùaTheo BVTC và Chương V E-HSMT26bộ
89Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,8467tấn
90Lắp dựng hoa sắt cửaTheo BVTC và Chương V E-HSMT70,525m2
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTC và Chương V E-HSMT35,95491m2
92Cửa xếp inox (phụ kiện đồng bộ)Theo BVTC và Chương V E-HSMT4,25m2
93Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo BVTC và Chương V E-HSMT15,8341m3
94Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,0528100m3
95Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0988100m3
96Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0988100m3/1km
97Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0372100m2
98Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo BVTC và Chương V E-HSMT1,74m3
99Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT7,047m3
100Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTC và Chương V E-HSMT26,274m2
101Láng granitô bậc tam cấpTheo BVTC và Chương V E-HSMT26,274m2
102Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,0831100m3
103Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT3,825m3
104Lát nền, sàn gạch Ceramic KT600x600, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT31,3292m2
105Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo BVTC và Chương V E-HSMT1,49761m3
106Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,005100m3
107Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0095100m3
108Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0095100m3/1km
109Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0488100m2
110Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,128m3
111Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,576m3
112Sản xuất, lắp dựng khung móng cột M20 KT200x200x550 + Bản đế KT 300x300x20mm (trọn bộ)Theo BVTC và Chương V E-HSMT2bộ
113Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0741tấn
114Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (thép ống mạ kẽm)Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,2986tấn
115Gia công giằng mái thép (thép hộp mạ kẽm)Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,2848tấn
116Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1237tấn
117Lắp cột thép các loạiTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0741tấn
118Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,2986tấn
119Lắp dựng xà gồ thépTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1237tấn
120Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTC và Chương V E-HSMT35,061m2
121Bu lông neo D20, L=800Theo BVTC và Chương V E-HSMT14cái
122Lợp mái che tường bằng tấm lợp thông minh màu xanh dươngTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,32100m2
123Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo BVTC và Chương V E-HSMT9,1161100m2
B HẠNG MỤC II: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC, CHỐNG SÉT, PCCC
1Đèn tuýp chống cận FS 40/2x36W CM1+EHTheo BVTC và Chương V E-HSMT54bộ
2Đèn ốp trần 20WTheo BVTC và Chương V E-HSMT14bộ
3Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4mTheo BVTC và Chương V E-HSMT36cái
4Lắp đặt quạt treo tườngTheo BVTC và Chương V E-HSMT40cái
5Lắp đặt ô cắm đôiTheo BVTC và Chương V E-HSMT60cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo BVTC và Chương V E-HSMT2cái
7Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo BVTC và Chương V E-HSMT18cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuTheo BVTC và Chương V E-HSMT2cái
9Lắp đặt bảng điệnTheo BVTC và Chương V E-HSMT27bộ
10Lắp đặt tủ điệnTheo BVTC và Chương V E-HSMT2hộp
11Lắp đặt hộp đấu dâyTheo BVTC và Chương V E-HSMT18cái
12Lắp đặt đế âmTheo BVTC và Chương V E-HSMT90cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo BVTC và Chương V E-HSMT54cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo BVTC và Chương V E-HSMT18cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo BVTC và Chương V E-HSMT3cái
16Lắp đặt các automat 3 pha 200ATheo BVTC và Chương V E-HSMT1cái
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo BVTC và Chương V E-HSMT850m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo BVTC và Chương V E-HSMT570m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo BVTC và Chương V E-HSMT240m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo BVTC và Chương V E-HSMT60m
21Dây cáp mạng Cat5E Golden Nhật Bản màu xanh láTheo BVTC và Chương V E-HSMT280m
22Đầu mạng internetTheo BVTC và Chương V E-HSMT10cái
23Ống ghen cho cáp mạngTheo BVTC và Chương V E-HSMT220m
24Ống gen cứng D16Theo BVTC và Chương V E-HSMT850m
25Ống ghen cứng D20Theo BVTC và Chương V E-HSMT570m
26Ống ghen cứng D25Theo BVTC và Chương V E-HSMT300m
27Gia công, lắp đặt móc treo quạt trầnTheo BVTC và Chương V E-HSMT36cái
28Bộ Switch 24 cống TP-LINK TL-SF10240Theo BVTC và Chương V E-HSMT2bộ
29Ống PVC D60 - chờ điều hòaTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,054100m
30Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22, tiết diện lỗ ≤0,04m2 (Ống D60 lỗ chờ điều hòa)Theo BVTC và Chương V E-HSMT6lỗ
31Lắp đặt quạt treo tườngTheo BVTC và Chương V E-HSMT40cái
32Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo BVTC và Chương V E-HSMT17,22361m3 đất nguyên thổ
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,1722100m3
34Lắp đặt kim thu sét D18 dài 1,5mTheo BVTC và Chương V E-HSMT6cái
35Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2.5mTheo BVTC và Chương V E-HSMT8cọc
36Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT56,3m
37Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT138m
38Chân bật thép D8mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT15cái
39Máy đo kiểm tra điện trở tiếp đấtTheo BVTC và Chương V E-HSMT1ca
40Ống nhựa UPVCC1 D90Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,6100m
41Ống nhựa UPVCC1 D34Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,05100m
42Cút nhựa 135 độ D90Theo BVTC và Chương V E-HSMT6cái
43Cút nhựa 90 độ D90Theo BVTC và Chương V E-HSMT14cái
44Lắp đặt rọ chắn rác, ĐK 90mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT6cái
45Đai giữ ống D90Theo BVTC và Chương V E-HSMT50cái
46Bộ tiêu lệnh chữa cháyTheo BVTC và Chương V E-HSMT3bộ
47Bộ nội quy chữa cháyTheo BVTC và Chương V E-HSMT3bộ
48Bình cứu hỏa C02, Model MT3, loại 3kgTheo BVTC và Chương V E-HSMT9bình
49Lắp đặt bình bột, bình chữa cháy, nội quy+tiêu lệnh PCCCTheo BVTC và Chương V E-HSMT15hộp
50Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 60x50x18Theo BVTC và Chương V E-HSMT3hộp
51Đèn thoát hiểm Exit - Kentom Việt NamTheo BVTC và Chương V E-HSMT1cái
52Đèn mắt ếchTheo BVTC và Chương V E-HSMT2cái
C HẠNG MỤC III: SÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC, CÂY XANH
1Lót nilong chống mất nướcTheo BVTC và Chương V E-HSMT55m2
2Đào nền, khuôn sân bê tông bằng thủ công - Cấp đất IITheo BVTC và Chương V E-HSMT111m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo BVTC và Chương V E-HSMT0,11100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo BVTC và Chương V E-HSMT0,11100m3/1km
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT255,76m3
6Lát gạch Terazo KT500x500x30mm, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT2.156,92m2
7Cắt sân bê tông xây bồn hoaTheo BVTC và Chương V E-HSMT11,30410m
8Phá dỡ móng bê tông không có cốt thépTheo BVTC và Chương V E-HSMT4,3815m3
9Phá dỡ móng gạchTheo BVTC và Chương V E-HSMT9,1803m3
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmTheo BVTC và Chương V E-HSMT10,4322m3
11Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,2399100m3
12Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,2399100m3/1km
13Đào móng bồn hoaTheo BVTC và Chương V E-HSMT9,3261m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0933100m3
15Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0933100m3/1km
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT3,1087m3
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT10,46m3
18Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT47,5456m2
19Ốp gạch thẻ KT 60x240x9mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT75,072m2
20Đất màu đổ bồn hoaTheo BVTC và Chương V E-HSMT14,908m3
21Cắt sân bê tông thi công rãnh thoát nướcTheo BVTC và Chương V E-HSMT37,354610m
22Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo BVTC và Chương V E-HSMT1,4905100m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,4968100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo BVTC và Chương V E-HSMT0,9291100m3
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo BVTC và Chương V E-HSMT0,9291100m3/1km
26Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,1453100m3
27Lót nilong chống mất nướcTheo BVTC và Chương V E-HSMT16,1604m2
28Ván khuôn móng ga, rãnhTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,407100m2
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT14,5338m3
30Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT16,9712m3
31Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT2,1384m3
32Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT236,814m2
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT58,23m2
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo BVTC và Chương V E-HSMT5,0933m3
35Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,5287tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,3043100m2
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo BVTC và Chương V E-HSMT1531cấu kiện
38Nắp ga gang 530x960Theo BVTC và Chương V E-HSMT36cái
39Nắp gang hố ga KT 750x750Theo BVTC và Chương V E-HSMT9cái
40Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo BVTC và Chương V E-HSMT4,624tấn
41Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmTheo BVTC và Chương V E-HSMT3cây
42Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmTheo BVTC và Chương V E-HSMT6cây
43Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmTheo BVTC và Chương V E-HSMT8cây
44Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmTheo BVTC và Chương V E-HSMT6gốc
45Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmTheo BVTC và Chương V E-HSMT8gốc
46Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo BVTC và Chương V E-HSMT2,7075m3
47Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0271100m3
48Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0271100m3/1km
49Lát nền, sàn gạch Granite KT600x600, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT90,25m2
D HẠNG MỤC IV: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG
1Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo BVTC và Chương V E-HSMT20công
2Tháo dỡ, vận chuyển tủ, bàn ghếTheo BVTC và Chương V E-HSMT30công
3Tháo dỡ hệ thống thoát nước máiTheo BVTC và Chương V E-HSMT5công
4Quây bạt bảo vệ trong quá trình thi côngTheo BVTC và Chương V E-HSMT1.083,03m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo BVTC và Chương V E-HSMT114,84m2
6Tháo dỡ chốt cửa, bản lềTheo BVTC và Chương V E-HSMT1toàn bộ
7Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo BVTC và Chương V E-HSMT257,2m
8Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo BVTC và Chương V E-HSMT114,84m2
9Cạo rỉ các kết cấu thépTheo BVTC và Chương V E-HSMT121,4972m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũ tay vịn cầu thangTheo BVTC và Chương V E-HSMT2,8677m2
11Phá dỡ nền gạch lá nemTheo BVTC và Chương V E-HSMT641,5629m2
12Tháo dỡ gạch thẻ ốp tườngTheo BVTC và Chương V E-HSMT44,265m2
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo BVTC và Chương V E-HSMT7,2758m3
14Phá lớp vữa trát thành + lòng sê nô + trần sê nôTheo BVTC và Chương V E-HSMT255,9916m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường ngoài nhà)Theo BVTC và Chương V E-HSMT373,7848m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tường trong nhà)Theo BVTC và Chương V E-HSMT744,4128m2
17Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo BVTC và Chương V E-HSMT290,9742m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà)Theo BVTC và Chương V E-HSMT249,1899m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà)Theo BVTC và Chương V E-HSMT496,2752m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo BVTC và Chương V E-HSMT436,4612m2
21Vệ sinh, cạo bỏ lớp Granito rêu mốcTheo BVTC và Chương V E-HSMT43,739m2
22Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,785m3
23Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0261m3
24Phá dỡ lan can sắtTheo BVTC và Chương V E-HSMT1,738m2
25Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,5454100m3
26Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,5454100m3/1km
27Xây tường thẳng bằng gạch khônng nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT18,1455m3
28Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT405,0958m2
29Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT744,4128m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT30,3585m2
31Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT390,9235m2
32Men xi măng vào dầm, trầnTheo BVTC và Chương V E-HSMT421,282m2
33Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT415,8396m2
34Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT68,4228m2
35Chống thấm bằng phương pháp màng khòTheo BVTC và Chương V E-HSMT68,4228m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT125,1m
37Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT125,1m
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTC và Chương V E-HSMT1.001,7025m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTC và Chương V E-HSMT2.098,4312m2
40Vệ sinh lam bê tông trang trí bong tróc, rêu mốcTheo BVTC và Chương V E-HSMT17,28m2
41Lát nền, sàn gạch Ceramic KT600x600, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT641,5629m2
42Ốp chân tường, viền tường gạch KT 150x600Theo BVTC và Chương V E-HSMT43,254m2
43Ốp chân tường bục giảng gạch Ceramic KT300x600mm, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT18,216m2
44Mài granito bậc tam cấp + cầu thangTheo BVTC và Chương V E-HSMT43,739m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTC và Chương V E-HSMT6,65721m2
46Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTC và Chương V E-HSMT2,8677m2
47Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo BVTC và Chương V E-HSMT5,73781m3
48Đắp đất nền móng công trìnhTheo BVTC và Chương V E-HSMT1,9126m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0358100m3
50Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0358100m3/1km
51Ván khuôn bê tông lót móngTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0657100m2
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo BVTC và Chương V E-HSMT1,3793m3
53Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT1,5895m3
54Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT1,8062m3
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT36,4524m2
56Ốp gạch thẻ bồn hoa KT 240x60x10mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT20,0324m2
57Đất màu trồng câyTheo BVTC và Chương V E-HSMT10,2528m3
58Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo BVTC và Chương V E-HSMT0,55541m3
59Đắp đất nền móng công trìnhTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1851m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0034100m3
61Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0034100m3/1km
62Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0058100m2
63Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,2136m3
64Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,54m3
65Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTC và Chương V E-HSMT3,168m2
66Láng granitô bậc tam cấpTheo BVTC và Chương V E-HSMT3,168m2
67Sản xuất khuôn cửa sổ hệ nhôm màu ghi sầnTheo BVTC và Chương V E-HSMT320,632md
68Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo BVTC và Chương V E-HSMT320,6321m
69Lắp dựng cửa vào khuônTheo BVTC và Chương V E-HSMT108,461m2
70Phụ kiện cửa sổ 3 cánh mở quay, cửa lùaTheo BVTC và Chương V E-HSMT36bộ
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTC và Chương V E-HSMT8,0281m2
72Lắp dựng hoa sắt cửaTheo BVTC và Chương V E-HSMT99,3616m2
73Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo BVTC và Chương V E-HSMT10,7913100m2
E HẠNG MỤC V: PHẦN ĐIỆN NƯỚC - NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG
1Đèn tuýp chống cận FS 40/2x36W CM1+EHTheo BVTC và Chương V E-HSMT69bộ
2Đèn ốp trần 20WTheo BVTC và Chương V E-HSMT15bộ
3Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4mTheo BVTC và Chương V E-HSMT48cái
4Lắp đặt quạt treo tườngTheo BVTC và Chương V E-HSMT60cái
5Lắp đặt ô cắm đôiTheo BVTC và Chương V E-HSMT63cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo BVTC và Chương V E-HSMT2cái
7Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo BVTC và Chương V E-HSMT24cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuTheo BVTC và Chương V E-HSMT2cái
9Lắp đặt bảng điệnTheo BVTC và Chương V E-HSMT24bộ
10Lắp đặt tủ điệnTheo BVTC và Chương V E-HSMT2hộp
11Lắp đặt hộp đấu dâyTheo BVTC và Chương V E-HSMT12cái
12Lắp đặt đế âmTheo BVTC và Chương V E-HSMT144cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo BVTC và Chương V E-HSMT36cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo BVTC và Chương V E-HSMT2cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo BVTC và Chương V E-HSMT3cái
16Lắp đặt các automat 3 pha 200ATheo BVTC và Chương V E-HSMT1cái
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo BVTC và Chương V E-HSMT1.140m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo BVTC và Chương V E-HSMT780m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo BVTC và Chương V E-HSMT300m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo BVTC và Chương V E-HSMT60m
21Dây cáp mạng Cat5E Golden Nhật Bản màu xanh láTheo BVTC và Chương V E-HSMT200m
22Đầu mạng internetTheo BVTC và Chương V E-HSMT12cái
23Ống ghen cho cáp mạngTheo BVTC và Chương V E-HSMT200m
24Ống gen cứng D16Theo BVTC và Chương V E-HSMT1.180m
25Ống ghen cứng D20Theo BVTC và Chương V E-HSMT780m
26Ống ghen cứng D25Theo BVTC và Chương V E-HSMT400m
27Gia công, lắp đặt móc treo quạt trầnTheo BVTC và Chương V E-HSMT46cái
28Bộ Switch 24 cống TP-LINK TL-SF10240Theo BVTC và Chương V E-HSMT2bộ
29Ống PVC D60 - chờ điều hòaTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,072100m
30Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22, tiết diện lỗ ≤0,04m2 (Ống D60 lỗ chờ điều hòa)Theo BVTC và Chương V E-HSMT8lỗ
31Lắp đặt quạt treo tườngTheo BVTC và Chương V E-HSMT52cái
32Ống nhựa UPVCC1 D90Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,5100m
33Ống nhựa UPVCC1 D34Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,05100m
34Cút nhựa 135 độ D90Theo BVTC và Chương V E-HSMT8cái
35Cút nhựa 90 độ D90Theo BVTC và Chương V E-HSMT6cái
36Lắp đặt rọ chắn rác, ĐK 90mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT6cái
37Đai giữ ống D90Theo BVTC và Chương V E-HSMT50cái
38Bộ tiêu lệnh chữa cháyTheo BVTC và Chương V E-HSMT3bộ
39Bộ nội quy chữa cháyTheo BVTC và Chương V E-HSMT3bộ
40Bình cứu hỏa C02, Model MT3, loại 3kgTheo BVTC và Chương V E-HSMT9bình
41Lắp đặt bình bột, bình chữa cháy, nội quy+tiêu lệnh PCCCTheo BVTC và Chương V E-HSMT15hộp
42Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 60x50x18Theo BVTC và Chương V E-HSMT3hộp
43Đèn thoát hiểm Exit - Kentom Việt NamTheo BVTC và Chương V E-HSMT3cái
44Đèn mắt ếchTheo BVTC và Chương V E-HSMT3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.602771E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.720554E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp kèm theo tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng) Hợp đồng, BB nghiệm thu hoàn thành, xác nhận của chủ đầu tư… tài liệu chứng minh quy mô và cấp, loại công trình…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.014.626.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng (hoặc Dân dụng và Công nghiệp) hạng III trở lên;- Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự).32
3 Cán bộ hồ sơ nội nghiệp 1 (Lập và kiểm soát công tác kế hoạch BCH công trường; Bóc tách dự toán, khối lượng thi công; Các hồ sơ/văn bản/ tài liệu khác liên quan đến trong giai đoạn thi công xây dựng và nghiệm thu công trình; Hoàn thành hồ sơ thanh quyết toán công trình).- Số lượng 01 người có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III;- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự).32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 có trình độ Cao đẳng trở lên.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động nhóm II trở lên- Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤0,8m3 Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn1
2 Ô tô tự đổ 5T Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn2
3 Máy thuỷ bình 20PX Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
4 Máy trộn bê tông 250L Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
5 Máy trộn vữa 80L Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
6 Máy đầm cóc 2,1 KW Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
7 Máy đầm bàn 1,5 KW Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
8 Máy đầm dùi 1,5 KW Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
9 Máy cắt, uốn thép 5 KW Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
10 Máy hàn điện ≥ 14 KW Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->