Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210872396-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku
Tên gói thầu Xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210867041
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 10:17:00 đến ngày 2021-09-06 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,329,167,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.84E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng là công trình xây dựng dân dụng cấp II; 04 tầng; diện tích sàn >= 3.200m2; có giá trị tối thiểu là 13,2 tỷ đồng Hoặc 02 công trình cấp III, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 13,2 tỷ VND tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26,4 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng II trở lên (còn hiệu lực);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh chỉ huy trưởng, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó).- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình đó).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật phần công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực;- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ phụ trách an toàn lao động, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình đó).- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa/địa chính;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng II trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc công trình đó).- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc công trình đó.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán công trình đó).- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán công trình đó.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường công trình đó).- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường công trình đó.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành máy xây dựng/cơ khí.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công công trình đó).- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công công trình đó.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành vật liệu/giao thông.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên.-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu công trình đó).- Tài liệu kèm theo E- HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu công trình đó.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân /thẻ căn cước.- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ phần điện, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ phần điện công trình đó).- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ phần điện công trình đó.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật/ cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước)/thủy lợi /Hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước/ hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân /thẻ căn cước.- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật/ cấp thoát nước, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật/ cấp thoát nước công trình đó).- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đãlàm Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật/ cấp thoát nước công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân công
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn hợp đồng lao động kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy mài 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn, đầm dùi - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy vận thăng lồng - sức nâng: 1T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe bơm bê tông, tự hành - năng suất: 50 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào một gầu - dung tích gầu: 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku
E-CDNT 1.2 Xây lắp + Thiết bị
Trường THCS Nguyễn Huệ
350 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku , địa chỉ: 31 Nguyễn Trường Tộ thành phố Pleiku tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku; + Điện thoại: 02693.830174; Fax: 02693.827748 + Số 124 đường Trần Phú, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng công trình Gia Khánh; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Vina Consu; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Gia Lai; Phòng Quản lý đô thị thành phố Pleiku; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Ba; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Tấn Phong; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Ba; + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Tấn Phong


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku , địa chỉ: 31 Nguyễn Trường Tộ thành phố Pleiku tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku; + Điện thoại: 02693.830174; Fax: 02693.827748 + Số 124 đường Trần Phú, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không có công văn phản hồi yêu cầu của bên mời thầu, thì sau thời hạn làm rõ bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên HSDT đã nộp). + Các tài liệu scan nhà thầu cần chuẩn bị và nộp lại bản gốc hoặc bản chứng thực (trường hợp nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng).
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku; + Điện thoại: 02693.830174; Fax: 02693.827748 + Số 124 đường Trần Phú, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Pleiku; Số 81 đường Hùng Vương, thành phố Pleiku - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Gia Lai; Số 02 Hoàng Hoa Thám – Pleiku - Gia Lai; + Điện thoại: 0269.3824414; Fax: 0269.3823808
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ HỌC TRỤC 14-18 (PHẦN XÂY DỰNG)
1San dọn mặt bằng xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V3,0469100m2
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,2754100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,9933m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, VXM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6973m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V96,9066m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,5125100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6346tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9014tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,439tấn
10Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1292m3
11Xây bậc cấp bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6788m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6437m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6959100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4922tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,67tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,933tấn
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0865100m3
18Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0727100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,2908100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0727100m3
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, VXM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V31,5708m3
22Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0905m3
23Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V84,3074m2
24Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 65x250Mô tả kỹ thuật theo chương V39,4624m2
25Quét nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V44,845m2
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V61,0515m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn cột, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,0382100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9264tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,4873tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,7729tấn
31Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V87,3864m3
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V17,4479100m2
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7796100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0912tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,3816tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V11,9687tấn
37Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V145,2007m3
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V12,8527100m2
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V12,8091tấn
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,3527m3
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,412100m2
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1153tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2109tấn
44Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.962,1388m2
45Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.224,664m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V346,296m2
47Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V118,4m2
48Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V118,4m2
49Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V3,0219tấn
50Lắp dựng khung bếp+ khung lavabo sắt hộp 25x25x1,0mm (0,75kg/md)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0316tấn
51Kính trắng dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V112,14m2
52Ron kínhMô tả kỹ thuật theo chương V722,52md
53Chốt xoay cửaMô tả kỹ thuật theo chương V486cái
54Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
55Móc gió+ móc khóaMô tả kỹ thuật theo chương V270bộ
56Chốt cửa đi+ cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V252cái
57Khóa cửa treo việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
58Tay nắm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V18Bộ
59Sản xuất cửa đi, cửa sổ nhôm Topal slima - Austdoor( đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,6m2
60Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V215,2608m2
61Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V119,772m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V334,05121m2
63Xây bục giảng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,565m3
64Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V108,7388m3
65Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,188m3
66Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,3826m3
67Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.219,0185m2
68Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V350,104m2
69Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V178,272m2
70Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.067,567m2
71Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,34m2
72Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V390,17m
73Trát gờ chỉ nước, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V161,5m
74Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 60x250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
75Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.219,0185m2
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.219,0185m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4.600,0218m2
78Xà gồ thép hình C 100x50x2,0 (3,29 kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V358,02md
79Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,1779tấn
80SXLD thanh tay vịn inox 201 D60x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V159,17md
81SXLD thanh đứng inox 201 hộp 30x30x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V34,87md
82Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,3963tấn
83Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V23,8755m2
84SXLD lam khung hộp alu đứng KT: 200X300Mô tả kỹ thuật theo chương V50md
85SXLD lam khung hộp alu ngang KT: 100X200Mô tả kỹ thuật theo chương V80md
86Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V2,7995100m2
87Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50Mô tả kỹ thuật theo chương V12,0938m3
88Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,5269m3
89Xoa nền sân bê tông bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V308,7817m2
90Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V1.004,0935m2
91Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V85,136m2
92Lát đá bậc bazan tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V12,285m2
93Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7,06m2
94SXLD vách ngăn compact( đã bao gồm phụ kiện, công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V75,6m2
95Đóng trần thạch cao tấm thả chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V60,606m2
96Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V12,4216100m2
97Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6028100m2
98Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V15,7835100m2
B KHỐI NHÀ HỌC TRỤC 14-18 (PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
2Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
3Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V195m
4Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
5Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.145m
6Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.450m
7Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
10Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng: FS/40/36x1 CM1*EH BASCMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
13Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học: FS/40/36x2 CM1*EHMô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
14Lắp đặt đèn ốp trần D270/15WMô tả kỹ thuật theo chương V63bộ
15Lắp đặt đèn pha LED 100WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
16Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V57cái
17Lắp đặt ổ cắm đôi - 3 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
18Lắp đặt ổ cắm đơn - 2 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
19Lắp đặt quạt treo tường - Loại dây giậtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
20Lắp đặt quạt đão trầnMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
21Bảng điện + đế âm loại đơnMô tả kỹ thuật theo chương V19hộp
22Bảng điện + đế âm loại đôiMô tả kỹ thuật theo chương V28hộp
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V440m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V350m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
26Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V210m
27Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V175m
28Tủ điện thép sơn tĩnh điện; KT: 400x300x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
29Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
30Đào mương tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2m3
31Đóng cọc tiếp địa D16, L = 2,4 métMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
32Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần M50Mô tả kỹ thuật theo chương V62m
33Hộp kiểm tra điện tr; KT: 250x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
34Hóa chất giảm điện trở (bao 12kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bao
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m3
36Vật tư phụ: cùm, hóa chất hàn hóa nhiệt…Mô tả kỹ thuật theo chương V1
C KHỐI NHÀ HỌC TRỤC 14-18 (PHẦN NƯỚC)
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,25100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
6Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
7Lắp đặt co nhựa gai trong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
8Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
9Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
11Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
13Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
14Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
16Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
18Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
19Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
20Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm dây cấp + vòi xịt)Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
21Lắp đặt hộp (móc) đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
22Lắp đặt Lavabo (bao gồm đay cấp + van xả + bộ xả)Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
23Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
24Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
25Lắp đặt kệ để xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
26Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm nút ấn xả)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
27Lắp đặt phễu thu, đường kính 120mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
28Lắp đặt van khóa bằng đồng D27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Lắp đặt van khóa bằng đồng D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt Romine D21Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
31Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
D KHỐI NHÀ HỌC TRỤC 14-18 (HẦM TỰ HOẠI)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,399100m3
2Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,646m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,485m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092m3
5Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,82m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,075m2
7Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V37,075m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0955100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,233tấn
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,606m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
12Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,02m2
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,737m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,939m3
15Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0981m3
16Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,678m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
19Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,154m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,228m3
E KHỐI NHÀ HIỆU BỘ TRỤC 14-1 (PHẦN XÂY DỰNG)
1San dọn mặt bằng xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V4,805100m2
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III(đào máy 100%)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,178100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,5537m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, VXM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V32,1019m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V110,4602m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,9597100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4232tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6365tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,0986tấn
10Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,0652m3
11Xây bậc cấp bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,7264m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V27,5684m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0713100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6945tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5542tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,226tấn
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2372100m3
18Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1903100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7612100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7612100m3
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50Mô tả kỹ thuật theo chương V37,1724m3
22Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2174m3
23Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V59,8353m2
24Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 60x250Mô tả kỹ thuật theo chương V28,9853m2
25Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,85m2
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V54,798m3
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2388tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,1856tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,2589tấn
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn cột, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,944100m2
31Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V106,3912m3
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,4345100m2
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,5373100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,3235tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,9581tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V9,6571tấn
37Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V184,9297m3
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V16,2611100m2
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V15,2704tấn
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V31,9298m3
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,9461100m2
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,8453tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2766tấn
44Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,5727m3
45Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,7041100m2
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1064tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0417tấn
48Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.098,4748m2
49Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.543,188m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V732,574m2
51Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V103,531m2
52Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V103,531m2
53Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V4,7771tấn
54Lắp dựng khung bếp+ khung lavabo sắt hộp 30x30x1,0mm (0,905kg/md)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1032tấn
55Kính trắng dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V179,28m2
56Ron kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1.282,14md
57Chốt xoay cửaMô tả kỹ thuật theo chương V927cái
58Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V63cái
59Móc gió+ móc khóaMô tả kỹ thuật theo chương V495bộ
60Chốt cửa đi+ cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V927cái
61Khóa cửa treo việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V21Cái
62Tay nắm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
63Sản xuất cửa đi Topal slima, tập đoàn Austdoor( đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,66m2
64Sản xuất cửa đi, cửa sổ nhôm Topal slima, tập đoàn Austdoor (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,93m2
65Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V364,4636m2
66Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V188,19m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V570,38881m2
68Xây bục giảng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,855m3
69Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V209,3188m3
70Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,194m3
71Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V105,8m3
72Xây tường thẳng bằng gạch Block 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4156m3
73Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 2 lỗ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8968m3
74Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.712,0031m2
75Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V357,676m2
76Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V278,856m2
77Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.285,2884m2
78Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1m2
79Trát gờ chỉ, gờ dưới vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V293,26m
80Trát gờ chỉ nước, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V97,56m
81Kẻ roon bạ trụMô tả kỹ thuật theo chương V93,6md
82Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.712,0031m2
83Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.712,0031m2
84Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5.659,5252m2
85Xà gồ thép hình C 100x50x2,0 (3,29 kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V658,75md
86Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,1673tấn
87SXLD thanh tay vịn inox 201 D60x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V208,88md
88SXLD thanh đứng inox 201 hộp 30x30x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V36md
89Gia công lan can(VD định mức)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5087tấn
90Lắp dựng lan can sắt(VD định mức)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,975m2
91SXLD lam treo aluMô tả kỹ thuật theo chương V70,6md
92Ốp Alu thanh đứng sảnh ngoài trục A (6-7):Mô tả kỹ thuật theo chương V61md
93Gạch hoa gió ô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V400viên
94Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V4,9711100m2
95Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, VXM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,045m3
96Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V1.504,753m2
97Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V101,2487m2
98Lát đá granite bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V177,312m2
99Lát đá bazan bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V47,665m2
100Lát đá granite mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V46,42m2
101SXLD vách ngăn compact( đã bao gồm phụ kiện, công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V84,8m2
102Đóng trần thạch cao tấm thả chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V101,9072m2
103Sản xuất + lắp dựng nón chống dột khe lún bằng tole phẳng dày 4,5 zem dậpMô tả kỹ thuật theo chương V1nón
104SXLD nẹp khe lún chữ V20x20x2 bằng inox 201 (trọng lượng: 0,634kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,8008kg
105Thang nhôm rút 5m( thang thăm mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
106Nắp tôn lên thăm máiMô tả kỹ thuật theo chương V1nắp
107Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V15,5111100m2
F KHỐI NHÀ HIỆU BỘ TRỤC 14-1 (PHẦN ĐIỆN)
1Thi công, lắp dựng màn hình LED P5 ngoài trời. KT: 640x5800mm. (Bao gồm khung, cáp tín hiệu, bộ chuyển đổi nguồn...)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,712m2
2Bộ xử lý màn hình LED ma trận PV 1000Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CVV 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
4Lắp đặt ống nhựa HPDE D32/25 đặt chìm bảo hộ dây dẫn (Cấp nguồn màn hình LED)Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
5Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
7Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
8Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
9Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
10Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V460m
11Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.950m
12Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.050m
13Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
18Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng: FS/40/36x1 CM1*EH BASCMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
21Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học: FS/40/36x2 CM1*EHMô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
22Lắp đặt đèn Tube LED loại đơn 1x1,2m/18WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
23Lắp đặt đèn Tube LED loại đôi 2x1,2m/18WMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
24Lắp đặt đèn ốp trần D270/15WMô tả kỹ thuật theo chương V76bộ
25Lắp đặt đèn pha LED 100WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
26Lắp đặt đèn LED Buld gắn tường cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
27Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V61cái
28Lắp đặt công tắc 1 hạt - Loại đão chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
29Lắp đặt ổ cắm đôi - 3 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V82cái
30Lắp đặt ổ cắm đơn - 2 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31Lắp đặt quạt treo tường - Loại dây giậtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
32Lắp đặt quạt đão trầnMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
33Bảng điện + đế âm loại đơnMô tả kỹ thuật theo chương V46hộp
34Bảng điện + đế âm loại đôiMô tả kỹ thuật theo chương V70hộp
35Hộp lắp ổ cắm nổi loại đôiMô tả kỹ thuật theo chương V41hộp
36Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V635m
37Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V650m
38Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V395m
39Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V305m
40Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V325m
41Bảng điện có nắp che âm tường, chứa 8-12 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
42Tủ điện thép sơn tĩnh điện; KT: 400x300x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
43Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V32hộp
44Vật tư phụ: kẹp cáp, khóa cố định…Mô tả kỹ thuật theo chương V1
G KHỐI NHÀ HIỆU BỘ TRỤC 14-1 (PHẦN NƯỚC)
1Đào mương chôn ống, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,56m3
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,615100m
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,28m3
4Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Lắp tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Lắp đặt van khóa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m3
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,55100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
13Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
14Lắp đặt co nhựa gai trong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
15Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
16Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
17Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
18Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
20Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
21Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
23Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
25Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
26Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm dây cấp + vòi xịt)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
28Lắp đặt hộp (móc) đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
29Lắp đặt Lavabo (bao gồm chân treo + dây cấp + van xả + bộ xả)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
30Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
31Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
32Lắp đặt kệ để xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
33Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm nút ấn xả)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
34Lắp đặt phễu thu, đường kính 120mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
35Lắp đặt van khóa bằng đồng D27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Lắp đặt van khóa bằng đồng D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt Romine D21Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
38Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
H KHỐI NHÀ HIỆU BỘ TRỤC 14-1 (HẦM TỰ HOẠI)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,399100m3
2Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,646m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,485m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092m3
5Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,82m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,075m2
7Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V37,075m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0956100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,233tấn
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,606m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
12Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,02m2
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,737m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,939m3
15Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098m3
16Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,678m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
19Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,154m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,227m3
I HỆ THỐNG MẠNG LAN
1Modem wifi 4 portsMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Switch 48 portsMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Switch 16 portsMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Bộ outlet 01 cổng lan Cat5e RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V46bộ
5Đầu bấm cáp mạng Cat5e RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V92cái
6Lắp đặt cáp mạng Cat5EMô tả kỹ thuật theo chương V820m
7Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V635m
8Vật tư phụ (Giá đỡ modem, Switch….)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
J HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY + ĐÈN SỰ CỐ + ĐÈN EXIT
1Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ Diesel: H=89,5-54m; Q=54-156m3/h; P=37kW; 50Hp.Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Lắp đặt hộp cứu hỏa trong nhà kt: 600x500x180Mô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
3Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D51, dài 20m/cuộnMô tả kỹ thuật theo chương V9cuộn
4Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D51Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,82100m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
8Lắp đặt măng đầu lông D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
9Lắp đặt măng sông thép D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
10Lắp đặt khớp nối ren trong D51Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
11Lắp đặt van chữa cháy đặc chủng D60Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
12Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
13Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D60Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
15Lắp đặt tê tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
16Lắp đặt tê tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114-D90Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
18Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D90-D76Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76-D60Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
20Lắp đặt bích thép đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cặp bích
21Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4Mô tả kỹ thuật theo chương V22bình
22Lắp đặt bình chữa cháy CO2- MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V11bình
23Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
24Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy 600x330x210mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
25Hộp đựng dụng cụ cứu hộ chữa cháy KT(1400x500x300)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Xà beng phá dỡ, dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Búa tạ 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Kìm cộng lực 24inchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Găng tay chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1đôi
30Khẩu trang lọc độc 3M-6100 , kèm theo 2pin lọc 6001Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Ủng chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1đôi
32Mũ chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Phá dỡ kết cấu bê tông nền mương đường ống chữa cháy (40x0,5x0,2)mMô tả kỹ thuật theo chương V4m3
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 (40x0,5x0,2)mMô tả kỹ thuật theo chương V4m3
35Đào đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (175x0,5x0,4)mMô tả kỹ thuật theo chương V35m3
36Đắp đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (175x0,5x0,4)mMô tả kỹ thuật theo chương V35m3
37Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V2,45 đèn
39Lắp đặt đèn sự cố khi mất điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5,65 đèn
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V560m
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V530m
K HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Trung tâm báo cháy tự động 15 kênh HochikiMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
2Lắp đặt đầu báo cháy khói SOC-24VN HochikiMô tả kỹ thuật theo chương V510 đầu
3Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng DSC-EA HochikiMô tả kỹ thuật theo chương V6,410 đầu
4Lắp đặt chuông báo cháy FBB-150I HochikiMô tả kỹ thuật theo chương V2,65 chuông
5Lắp đặt nút ấn báo cháy PPE-2 HochikiMô tả kỹ thuật theo chương V2,65 nút
6Lắp đặt đế âm tường cho chuông và nút ấnMô tả kỹ thuật theo chương V26hộp
7Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
8Kéo rải dây tín hiệu 4 ruột 2x2x0.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.127m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V560m
10Kéo rải dây cáp trục chính 20x2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V58m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.300m
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D30/25 bảo vệ dây cáp trục chính chạy về trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V50m
13Phá dỡ kết cấu bê tông nền mương đường cáp trục chính (40x0,5x0,2)mMô tả kỹ thuật theo chương V4m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 (40x0,5x0,2)mMô tả kỹ thuật theo chương V4m3
15Đào đất lắp đặt cáp trục chính (40x0,5x0,4)mMô tả kỹ thuật theo chương V8m3
16Đắp đất sau khi lắp đặt cáp trục chính (40x0,5x0,4)mMô tả kỹ thuật theo chương V8m3
L HỆ THỐNG KIM THU SÉT
1Lắp đặt kim thu sét, Rbv=71mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt cọc tiếp địa D16 bằng sắt mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
3Kéo rải dây nối đất theo tường mái nhà đồng bọc CV50mmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
4Kéo rải dây nối đất dưới mương đồng trần CV50mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
5Lắp đặt trụ đở kim thu sét D49/42, L=5m + bộ chân đếMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
6Lắp đặt hộp đo điện trở nối đất 250x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
7Lắp đặt bộ kẹp nối tiếp địa cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Lắp đặt tăng đơ néo cápMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt cáp néo trụ D4Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
10Rải hóa chất giảm điện trở, bao 12Kg (Pháp)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bao
11Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, bằng thủ công, đất cấp II (36x0.4x0.5)mMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
12Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 (36x0.4x0.5)mMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
M THÁO GỠ KHỐI NHÀ HỌC + NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V278,76m2
2Tháo dỡ trần ván épMô tả kỹ thuật theo chương V210,064m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,1088m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V14,5928m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V53,76m2
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V46,47m3
7Đào xúc xà bần bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0721100m3
8Vận chuyển xà bần, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0721100m3
9Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0721100m3
10Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0721100m3
11Tháo dỡ mái tôn cao Mô tả kỹ thuật theo chương V56,88m2
12Tháo dỡ trần ván épMô tả kỹ thuật theo chương V64,3456m2
13Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6842m3
14Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5,642m3
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V16,32m2
16Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V13,624m3
17Đào xúc xà bần bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3333100m3
18Vận chuyển xà bần, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3333100m3
19Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3333100m3
20Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3333100m3
21Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V262,2m2
22Tháo dỡ trần ván épMô tả kỹ thuật theo chương V211,252m2
23Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,1088m3
24Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V54,061m3
25Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V114,24m2
26Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V91,6196m3
27Đào xúc xà bần bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8412100m3
28Vận chuyển xà bần, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V2,8412100m3
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8412100m3
30Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8412100m3
31Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V561m2
32Tháo dỡ trần ván épMô tả kỹ thuật theo chương V448,856m2
33Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,6669m3
34Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V122,4931m3
35Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V195,84m2
36Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V168,511m3
37Đào xúc xà bần bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4774100m3
38Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,4774100m3
39Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,4774100m3
40Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,4774100m3
N NHÀ BẢO VỆ + CỔNG + HÀNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,7626m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V20,4504m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8051m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5725m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0544100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0317tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0587tấn
8Xây cột, trụ bằng gạch Block 8,5x13x20 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,792m3
9Xây tường thẳng bằng gạch Block 8,5x13x20 cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9516m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2716m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1495100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3649tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1922tấn
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3569100m3
15Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0657100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2628100m3
17Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,958m2
18Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,958m2
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,832m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1456100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0196tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1625tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,916m3
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6911100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0775tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3718tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2249tấn
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2598m3
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3483100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6248tấn
31Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,4454m3
32Xây cột, trụ bằng gạch Block 8,5x13x20 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,792m3
33Xây tường thẳng bằng gạch Block 8,5x13x20 cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9516m3
34Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,53m2
35Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,8285m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V71,16m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,11m2
38Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,83m2
39Gia công cổng sắt+ khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1878tấn
40Tấm Alu ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,78911m2
42Chông sắt bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V76cái
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V30,32m2
44Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75(L1)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,88m2
45Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V11,88m2
46Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V146,8m
47Trát gờ cách thủy, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,08m
48Ốp đá granit Xanh ngọc Ắn ĐộMô tả kỹ thuật theo chương V6m2
49Cắt bộ chữ hộp TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ NGUYỄN HUỆ bằng Alu màu đồng cao 400 dày 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
50Bộ chữ alu ốp đá: "TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ NGUYỄN HUỆ" cao 200-300 và tên địa chỉ cơ quan biển hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V6,3m2
51Sản xuất cửa sổ nhôm Topal slima, tập đoàn Austdoor (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,12m2
52Sản xuất cửa đi nhôm Topal slima, tập đoàn Austdoor (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54m2
53Lát đá bậc tam cấp đá bazanMô tả kỹ thuật theo chương V102,25m2
54Bê tông lót đá 4x6 M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
55Lát nền, sàn gạch Granite 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V10,22m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V148,47m2
57Ốp đá granit Đỏ Ấn Độ vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V126,9885m2
O MƯƠNG THOÁT NƯỚC + KÈ ĐÁ
1Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,321100m3
2Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0338100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,61m3
4Xây tường thẳng bằng gạch Block 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2875m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9216m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1184100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1014tấn
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,1574m2
9Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75(2 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,3574m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cầu trục ≤3T bằng máy( 1 ống dài 4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Ống cống BTLT phi 600 H30 - dày 60mm - L 40m (1 lưới thép 5 kéo nguội)Mô tả kỹ thuật theo chương V17m
12Gia công đan sắt(VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0797tấn
13Lắp dựng mương thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,0797tấn
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,9066m3
15Bê tông lót đá 4x6 M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6425m3
16Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2235m3
17Xây bậc tam cấp gạch block 8,5x13x20cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3144m3
18Lát đá bậc tam cấp đá ba zan dày 30Mô tả kỹ thuật theo chương V35,1001m2
P BỂ NƯỚC PCCC 190M3
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,7706100m3
2Bê tông lót đá 4x6 M50Mô tả kỹ thuật theo chương V7,696m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V45,6731m3
4Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,7837100m2
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5912m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3598tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8793tấn
9Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V171,884m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V105,244m2
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V140,89m2
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
13Van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1159100m3
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,6547100m3
Q SÂN BÊ TÔNG + SAN NỀN
1Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5933m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50Mô tả kỹ thuật theo chương V161,7978m3
3Xây tường thẳng bằng gạch Block 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4595m3
4Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9111m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,333m2
6Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V57,333m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V88,13m3
8Lát sân đá bazan(VD định mức)Mô tả kỹ thuật theo chương V337m2
9Cắt roon sân bê tông 3000x3000Mô tả kỹ thuật theo chương V1.2590.0
10Trồng cây Hoàng nam, cao 1,5-2m(đã bao gồm công trồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cây
11Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7746100m3
12Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,8088100m3
13Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V63,2352100m3
R CỔNG + HÀNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V30,573m3
2Tháo dỡ khung lướiMô tả kỹ thuật theo chương V93,6m2
3Đào xúc bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3057100m3
4Vận chuyển ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3057100m3
5Vận chuyển 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2228100m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V3,0672m3
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V51,355m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,36m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,361m2
10Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,355m2
11Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0998tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,3441m2
13SXLD chông bảo vệ bằng gang đúc(đã bao gồm sơn, công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
14Bánh xe sắtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V17,28m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
17Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,92m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,708m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1713tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2561tấn
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m2
22Xây trụ, tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1284m3
23Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V112,97m2
24Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,373m2
25SXLD chông bảo vệ bằng gang đúc(đã bao gồm sơn, công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V456cái
26Gia công hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8053tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V96,03071m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V201,6m
29Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V142,343m2
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,27m3
31Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,9335m3
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8493m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1641m3
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0597tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
36Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0672100m2
37Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8265m3
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6922m3
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5339100m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3277tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,071tấn
42Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0184tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0733tấn
45Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m2
46Xây trụ, tường thẳng bằng gạch block 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,8814m3
47Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V385,368m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,2309m2
49SXLD chông bảo vệ bằng gang đúc(đã bao gồm sơn, công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V585cái
50Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,8m
51Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V424,5989m2
S NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,55m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,825m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,375m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0127tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2158tấn
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1573100m2
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,35m3
8Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0786100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0786100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3144100m3
11Bu lông đầu dù M18x300Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3988m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4915m3
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5673tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5673tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,20021m2
17SX xà gồ thép hộp 30x60x1.8(2,867kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V444,385kg
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4444tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,9672100m2
20Giằng mái bằng cáp lụa mềm D4Mô tả kỹ thuật theo chương V36,8m
21Tăng đơ căng cáp D8Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
22Bu lông D12x200 liên kết xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V50Cái
23Xây tường thẳng bằng gạch block không nung 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,403m3
24Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,215m2
25Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8,215m2
T THIẾT BỊ
1Bảng chống lóa (1,2x3,6)m; Mặt bảng thép từ tính (Mặt xanh, có dòng kẻ mờ 5x5cm), khung nhôm, mặt hậu bằng nhựa cao cấp chống co giãn do thời tiết, có khay đựng phấn, liên kết vào tường bằng eeke và vít nở)Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
2Trung tâm báo cháy 15 kênh HochikiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel, H=89,5-54M; Q=54-156m3/h; P=37kw,50HPMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Kim thu sét Stomaster ese 30, Rbv=71m(71m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1kim
5Cổng lùa tự động bằng Inox( đã bao gồm phụ kiện, công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.84E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng là công trình xây dựng dân dụng cấp II; 04 tầng; diện tích sàn >= 3.200m2; có giá trị tối thiểu là 13,2 tỷ đồng Hoặc 02 công trình cấp III, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 13,2 tỷ VND tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26,4 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng II trở lên (còn hiệu lực);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh chỉ huy trưởng, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó).- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình đó).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật phần công trình đó.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực;- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ phụ trách an toàn lao động, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình đó).- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình.31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa/địa chính;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng II trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc công trình đó).- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc công trình đó.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc công trình.31
5 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán công trình đó).- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán công trình đó.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán công trình.31
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường công trình đó).- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường công trình đó.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường công trình.31
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành máy xây dựng/cơ khí.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công công trình đó).- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công công trình đó.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Cán bộ kỹ thuật công trình.31
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành vật liệu/giao thông.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên.-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu công trình đó).- Tài liệu kèm theo E- HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu công trình đó.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.31
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân /thẻ căn cước.- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ phần điện, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ phần điện công trình đó).- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ phần điện công trình đó.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.31
10 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật/ cấp thoát nước 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước)/thủy lợi /Hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước/ hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân /thẻ căn cước.- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật/ cấp thoát nước, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật/ cấp thoát nước công trình đó).- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đãlàm Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật/ cấp thoát nước công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.31
11 Nhân công 30 hợp đồng lao động kèm theo11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy mài 2,7kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo2
2 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo2
3 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo3
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn, đầm dùi - công suất: 1,0 kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo3
5 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo3
6 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo3
7 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo3
8 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo2
9 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo1
10 Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo2
11 Máy vận thăng lồng - sức nâng: 1T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo1
12 Xe bơm bê tông, tự hành - năng suất: 50 m3/h Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo1
13 Máy đào một gầu - dung tích gầu: 1,25 m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->