Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210853901-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210787275
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương và nguồn vốn ngân sách tỉnh (bao gồm cả nguồn vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-21 15:55:00 đến ngày 2021-09-01 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,251,867,234 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành giao thông (cầu - đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã làm đội trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 người chuyên ngành giao thông;01 người chuyên ngành khảo sát địa hình hoặc trắc đạc.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị San ủi
- Số lượng tối thiểu 1
4-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị ≥ 540m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn kết cấu thép
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Di dân biên giới xã Phú Lũng huyện Yên Minh; Hạng mục: Đường giao thông và kè chống sạt lở
12 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Trung ương và nguồn vốn ngân sách tỉnh (bao gồm cả nguồn vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND huyện Yên Minh. Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh, huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát lập HSTK-BVTC và dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Việt Hưng + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH một thành viên D&A. + Thẩm định HSMT: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Yên Minh + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Yên Minh


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND huyện Yên Minh. Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh, huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Có các chứng chỉ chuyên ngành khác phù hợp theo quy định hiện hành.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 73.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Yên Minh. Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh, huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Sùng Mí Thề Địa chỉ: UBND huyện Yên Minh. Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh, huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Yên Minh; Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh, huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA ĐTXD huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang; Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh, huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: (0219)852923; Fax: (0219)852925
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TUYẾN 1 - NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật288,0793100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,6227100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,5256100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,6227100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật246,8053100m3
B HẠNG MỤC: TUYẾN 1 - MẶT ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường, bằng máy ủi 110CV, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,2241100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,2241100m3
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,727100m2
4Bạt dứa chống thấmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.472,7m2
5Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật625,086m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,6618100m2
C HẠNG MỤC: TUYẾN 1 - CỐNG BẢN
1Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6418100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4708100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1098100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6m3
5Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,66m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,1262m2
7Đổ bê mũ mố, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,96m3
8Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0981tấn
9Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0213tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2478100m2
11Đổ bê tông bản cống, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,63m3
12Cốt thép bản cống, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1173tấn
13Cốt thép bản cống, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2992tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1854100m2
D HẠNG MỤC: TUYẾN 1 - RÃNH DỌC
1Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,1831100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,1831100m3
3Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (bê tông cát nghiền)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật222,8382m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,0065100m2
E HẠNG MỤC: TUYẾN 1 - HỆ THỐNG ATGT
1Thi công cọc H bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,025mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
2Thi công cột km bằng bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2m3
6Cột đỡ BB D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,9m
7Biển báo chữ nhật (biển chỉ dẫn 2.4x1.5m, biển tam giác)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6m2
8Bu lông lắp biểnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28cái
F HẠNG MỤC: TUYẾN 2 - NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật217,6472100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,8539100m3
3Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,7461100m3
4Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,7461100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,1792100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,8539100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật201,6247100m3
8Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,7461100m3
G HẠNG MỤC: TUYẾN 2 - MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,2378100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,2378100m3
3Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1998100m3
4Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1998100m3
5Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1998100m3
6Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,2403100m2
7Bạt dứa chống thấmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.624,03m2
8Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật579,8448m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,808100m2
H HẠNG MỤC: TUYẾN 2 - CỐNG TNN
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,112m3
2Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,9532m3
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,4954m2
4Đổ bê mũ mố, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,0952m3
5Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1538tấn
6Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0336tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3516100m2
8Đổ bê tông bản cống, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,0782m3
9Cốt thép bản cống, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1998tấn
10Cốt thép bản cống, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,481tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3244100m2
I HẠNG MỤC: TUYẾN 2 - CỐNG TNN
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,9429100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,9429100m3
3Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (Bê tông cát nghiền)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật170,131m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,3728100m2
J HẠNG MỤC: TUYẾN 2 - KÈ TƯỜNG CHẮN TALUY ÂM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6917100m3
2Đổ bê lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 (Bê tông cát nghiền)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,0619m3
3Đổ bê móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 (Bê tông cát nghiền)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,8988m3
4Đổ bê tường chiều dày > 45cm, mác 200 (Bê tông cát nghiền)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,4446m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,596100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1994100m2
7Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,33m2
8Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,7704m3
9Ống nhựa PVC D89Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,5m
10Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,1773m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5797100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0366100m3
K HẠNG MỤC: TUYẾN 2 - HỆ THỐNG ATGT
1Thi công cột km bằng bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
3Đào móng cột, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4m3
4Bê móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4m3
5Cột đỡ BB D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật46m
6Biển báo (biển chỉ dẫn 2.4x1.5m, biển tam giác)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,9m2
7Bu lông lắp biểnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành giao thông (cầu - đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.53
2 Đội trưởng thi công 1 - Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã làm đội trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 01 người chuyên ngành giao thông;01 người chuyên ngành khảo sát địa hình hoặc trắc đạc.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T3
2 Máy đào ≥ 0,8m31
3 Máy ủi San ủi1
4 Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph1
5 Máy nén khí diezel ≥ 540m3/h1
6 Máy lu Lu lèn1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
8 Máy đầm dùi Đầm bê tông2
9 Máy đầm bàn Đầm bê tông2
10 Máy uốn thép Cắt uốn cốt thép1
11 Máy hàn Hàn kết cấu thép1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->