Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua thực phẩm chức năng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210871822-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua thực phẩm chức năng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210849794 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 10:17:00 đến ngày 2021-09-06 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,771,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.658E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp Thực phẩm chức năng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.480.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về chất lượng của sản phẩm hàng hóa trong thời gian bảo hành, thời hạn sử dụng (có bản cam kết) - Nhà thầu có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp các sản phẩm thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng (có bản đề xuất) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý sản phẩm hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành Y hoặc Dược |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật giao hàng, hướng dẫn sử dụng = 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành Y hoặc Dược |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua thực phẩm chức năng Mua sắm thực phẩm chức năng phục vụ công tác khám, chữa bệnh của Ban Bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh Thái Bình năm 2021 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy phép của đại lý phân phối được uỷ quyền hợp pháp, hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (theo yêu cầu của một số sản phẩm nêu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) |
| E-CDNT 10.2(c) | Khi cung cấp sản phẩm hàng hóa, Nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ CO, Giấy chứng nhận chất lượng CQ đối với sản phẩm nhập khẩu, Tiêu chuẩn ISO về chất lượng hóa (nếu có), theo yêu cầu của một số sản phẩm nêu tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật; |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá chào của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Tất cả sản phẩm hàng hóa đảm bảo còn đủ thời hạn sử dụng ≥ 2/3 thời hạn ghi trên bao bì của nhà sản xuất, kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao sản phẩm hàng hóa. |
| E-CDNT 15.2 | Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy phép của đại lý phân phối được uỷ quyền hợp pháp, hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương, thời hạn sử dụng...Nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy phép của đại lý phân phối được uỷ quyền hợp pháp hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp sản phẩm thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Bảo vệ, chăm sóc sức khỏe cán bộ (Số 286, đường Trần Thánh Tông, phường Đề Thám, Tp. Thái Bình, tỉnh Thái Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thái Bình (Số 76, phố Lý Thương Kiệt, TP. Thái Bình, T.Thái Bình). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế toán Ban Bảo vệ, CSSK cán bộ (Số 286, đường Trần Thánh Tông, P. Đề Thám, Tp. Thái Bình, T. Thái Bình) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình (Số 233, phố Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PRO-FORPATEC | * Hãng sản xuất: The Zone Co (hoặc tương đương) | 1.500 | Hộp | * Hoạt chất: Milk thistle extract power 104,40mg; hovenia dulcis extract 17,40mg; taurine 1,74mg; Vitamin B1 4,35mg; Vitamin B2 4,35mg; Vitamin B6 4,35mg; Vitamin E 4,35mg; Calcium Pantothenate 4,35mg; Nicotinamid 4,35mg; Lecithin 17,40mg; Dầu cọ 87,00mg; Sáp ong 17,40mg, dầu đậu nành 598,56mg | Hộp 12 vỉ x 5 viên |
| 2 | Viên nang mềmL-ARGININE | * Hãng sản xuất: Công ty Cổ phần dược phẩm liên doanh Mediphar (hoặc tương đương) | 400 | Hộp | * Hoạt chất: L-arginine 200mg, bột nghệ đen 100mg, Vitamin PP 5mg, Vitamin E 4UI, Vitamin B1 2mg, Vitamin B6 2mg, Biotin 5mcg, Vitamin B12 2mcg, | Hộp 12 vỉ x 5 viên nang mềm |
| 3 | Micanus Plus | * Hãng sản xuất: Công ty CP dược VTYT Hải Dương | 400 | Hộp | * Hoạt chất: Cardus marianus 100mg, L-ornithine L-aspartat 100mg, Cao Diệp hạ châu 30mg, Cao Cà gai leo 30 mg, Cao Giảo cổ lam 30 mg, Curcumin 12mg, Thymomodulin 10mg, Vitamin B1 2mg, Vitamin B2 2mg, Vitamin B6 2mg, Vitamin PP 2mg, Vitamin B5 2mg | Hộp 12 vỉ x 5 viên |
| 4 | Viên xương khớp UCEBOND | * Hãng sản xuất: Công ty CP dược phẩm quốc tế Dolexphar | 600 | Hộp | * Hoạt chất: Glucosamin sulphat 750mg, Chodroitin Sulfate 50mg, msm100mg, Collagen Typ II 40mg, Calci gluconate 50mg, acid hyalurolic 5mg, curcumin 5mg, Vitamin D3 100UI | Hộp/lọ30 viên |
| 5 | Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Omega 369 Olive | * Hãng sản xuất: Chi nhánh Hòa Bình - Công ty cổ phần thương mại quốc tế Việt Nam Anh Quốc Trường Đại Hưng (hoặc tương đương) | 1.975 | Hộp | * Hoạt chất: Fishoil 1000mg,Coenzyme Q10 250mcg, dầu óc chó 300UI, Dầu Oliu 200UI, Vitamin A 100UI, Vitamin D 100UI, Vitamin E 20UI | Hộp 1 lọ 60 viên |
| 6 | Sâm nhung bổ thậnCordycep | * Hãng sãn xuất: Chi nhánh Hòa Bình - Công ty cổ phần thương mại quốc tế Việt Nam Anh Quốc Trường Đại Hưng (hoặc tương đương) | 800 | Hộp | * Hoạt chất: Nhung hươu 50mg, Nhân sâm 20mg, Bạch linh 500mg, Ba kích 500mg, Bách hợp 200mg, Liên nhục 100mg, Cam thảo 200mg, Đẳng sâm 100mg, Hoài sơn 100mg, Thục địa 100mg, Bạch truật 100mg, Hà thủ ô đỏ 100mg, Nhục thung dung 500mg, Tục đoạn 100mg, Câu kỳ tử 100mg, Đương quy 50mg, Thỏ ty tử 50mg, Cẩu tích 100mg, Trạch tả 100mg, Xuyên khung 100mg, Đỗ trọng 200mg, Mật nhân 500mg, Đông trùng hạ thảo 50mg, Trinh nữ hoàng cung 500mg. | Hộp 1 lọ x 30 viên |
| 7 | Mumma Cal- ZT | * Hãng sãn xuất: Curtis Health Caps Sp. Zo.o. (hoặc tương đương) | 100 | Hộp | * Hoạt chất: Calcium carbonase 600mg; Vitamin D3 400IU | Hộp 3 vỉ x 10 viên nang mềm |
| 8 | Bổ khí thông mạch | * Hãng sãn xuất: Công ty TNHH Bách Thảo Dược (hoặc tương đương) | 600 | Hộp | * Hoạt chất: Đan sâm 400mg; Hoàng kỳ 400mg; Đương quy 250mg; Xuyên khung 250mg; Hồng hoa 200mg; Xích thược 200mg, Bột Địa long 180mg | Hộp 01 Lọ 60 viên nang |
| 9 | Nattobest | * Hãng sãn xuất: Yu Luen Biotech Scientific Co.,Ltd (hoặctương đương) | 700 | Hộp | * Hoạt chất: Nattokinase 600fu; Anka19,5mg, Rhodilosa rosea 6,5mg; Grape seed extract 7,5mg; Gingko semen 5,5mg; Vitamin C 8mg, Coenzyme Q10 5,5mg | Hộp 3 vỉ x 10 viênnang cứng |
| 10 | Bonelutine msm 1650 | * Hãng sãn xuất: Yu Luen Biotech Scientific Co.,Ltd | 200 | Hộp | * Hoạt chất: Glucosamine HCL 1200mg, Chondroitin sulfate 300mg, Methylsulfonylmethane (MSM) 150mg | Hộp 6 vỉ x 10 viênnang |
| 11 | HT STROKEND | * Hãng sãn xuất: Trung tâm nghiên cứu ứng dụng sản xuất Thực phẩm chúc năng - Học viên quân y | 356 | Hộp | * Hoạt chất: Cao khô tỏi đen 200mg, Cao khô sâm ngọc linh 65mg, Cao khô đông trùng hạ thảo 50mg, Cao khô gingko biloba 80mg, Cao khô địa long 30mg, Nattokinase 1000FU, Coenzym Q10 20mg | Hộp 60 viên |
| 12 | FORMULAfor WOMEN | * Hãng sãn xuất: OMANA GROUP, LLC (hoặc tương đương) | 50 | Hộp | * Hoạt chất: Vitamin E 30IU, B6 12mg, Folate 800mcg, Calcium 200mg, Magnesium 100mg, Boron 1,6mg, L-Arginine, Ipriflavone, Soy concentrate, Evening primrose, Damiana, Siberian Ginseng, Wild Yam, Red Clover, Cao Đương qui, Cao Trinh nữ Châu Âu, Cao hạt nho, Soy Isoflavones | Hộp 80 viên |
| 13 | FORMULAfor MEN | * Hãng sãn xuất: OMANA GROUP, LLC (hoặc tương đương) | 100 | Hộp | * Hoạt chất: Kẽm (dạng kẽm oxit) 5mg, Proprietary Blend 750mg, Maca extract, L-Arginine HCL, Rhodila Extracts, Horny goat weed extracts. Hỗn hợp: Cnidium extracts, Muira puama, Ashwaganda, Ginseng, Oat straw, Saw palmetto, Ginkgo biloba. | Hộp 60 viên |
| 14 | KOLIGIN-F | * Hãng sãn xuất: The Zone Co,, Ltđ | 650 | Hộp | * Hoạt chất: Cao Nhân sâm 13,05mg; Cao Linh chi 12,18mg; DL-α - Tocopherol acetate 17,40mg; Magnesium Stearate 5,22mg; Vitamin B2 3,48mg; Dầu cọ 121,80mg; Ferrous Lactate 5,22mg; Sáp ong 54,81mg; Dầu đậu nành 636,84mg | Hộp 50 viên |
| 15 | KOLIGIN-S | * Hãng sãn xuất: Korea Gingseng Bio- Scien Co., Ltđ | 300 | Hộp | * Hoạt chất: Cho 1 viên 870mg nang mềm: Cao Nhân sâm 68mg; Cao Linh chi 12,29mg; Cao Nhung hươu 21,25mg; Đông trùng hạ thảo 10mg; Sữa ong chúa 8mg; Magnesium oxide 5.49mg; Vitamin B1 2.7mg; Vitamin B2 2,7mg; Vitamin C 1,7mg; Dầu cọ 41,07mg; Dầu đậu nành 656,8mg; Sáp ong 40mg | Hộp 60 viên |
| 16 | Duovital | * Hãng sãn xuất: Công ty GRAMMER-REVIT GmbH | 5 | Hộp | * Hoạt chất: Hỗn hợp nước và chất tổng hợp Axit Hyaluronic – Chondroitine, đường, Vitamin E dưới dạng DL-alpha-Toco-Phero lacetat | Hộp 2 chai x 500ml |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.658E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp Thực phẩm chức năng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.480.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về chất lượng của sản phẩm hàng hóa trong thời gian bảo hành, thời hạn sử dụng (có bản cam kết) - Nhà thầu có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp các sản phẩm thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng (có bản đề xuất) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý sản phẩm hàng hóa | 1 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành Y hoặc Dược | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật giao hàng, hướng dẫn sử dụng = 01 người | 1 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành Y hoặc Dược | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi