Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210872344-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SH |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210872305 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 10:36:00 đến ngày 2021-09-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 671,948,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.01E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.01E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc Hợp đồng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; (Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc BCKTKT (bản sao)) hoặc tài liệu để chứng minh quy mô, nguồn vốn công trìnhHợp đồng tương tự là hợp đồng: Sửa chữa, nâng cấp hoặc xây dựng mới công trình dân dụng trong đó có ≥ 01 hợp đồng sử dụng nguồn vốn nhà nước. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tổng số năm kinh nghiệm 05 năm (tính theo bằng cấp và bảng kê khai lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn).- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng (tính bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn).- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng xây dựng công trình dân dụng sử dụng nguồn vốn nhà nước.Đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc (hoặc bản sao y công chứng) tất cả tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tổng số năm kinh nghiệm 02 năm (tính theo bằng cấp và bảng kê khai lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn).- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm làm Phụ trách kỹ thuật thi công (tính bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn).- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng sử dụng nguồn vốn nhà nước.Đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc (hoặc bản sao y công chứng) tất cả tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tổng số năm kinh nghiệm 02 năm (tính theo bằng cấp và bảng kê khai lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn).- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm làm Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước (tính bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn).- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp thoát nước hoặc công trình dân dụng có hạng mục cấp thoát nước sử dụng nguồn vốn nhà nước.Đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc (hoặc bản sao y công chứng) tất cả tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tổng số năm kinh nghiệm 02 năm (tính theo bằng cấp và bảng kê khai lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn).- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm làm Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện (tính bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn).- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện công nghiệp hoặc điện- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình điện hoặc công trình dân dụng có hạng mục điện sử dụng nguồn vốn nhà nước.Đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc (hoặc bản sao y công chứng) tất cả tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tổng số năm kinh nghiệm 02 năm (tính theo bằng cấp và bảng kê khai lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn).- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thanh toán (tính theo bằng cấp và bảng kê khai lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn).- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc kinh tế hoặc kế toán.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn thời hạn- Đã từng làm phụ trách thanh toán ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng sử dụng nguồn vốn nhà nướcĐính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc (hoặc bản sao y công chứng) tất cả tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tổng số năm kinh nghiệm 02 năm (tính theo bằng cấp và bảng kê khai lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn).- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm làm Phụ trách an toàn lao động (tính bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn).- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã từng làm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng sử dụng nguồn vốn nhà nước.Đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc (hoặc bản sao y công chứng) tất cả tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 01 năm kinh nghiệm (tính theo bằng cấp).- Có tối thiểu 01 năm kinh nghiệm thi công (tính theo bảng kê khai lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn).- Công nhân kỹ thuật có chứng nhận nghề/bằng nghề phù hợp với công trình đang dự thầu, trong đó nêu rõ ngành nghề, bậc thợ.Đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc (hoặc bản sao y công chứng) tất cả tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 150L (01 cái)Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc (hoặc bản sao y công chứng) tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông (01 cái)Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc (hoặc bản sao y công chứng) tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn (01 cái)Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc (hoặc bản sao y công chứng) tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn (01 cái)Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi (01 cái)Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc (hoặc bản sao y công chứng) tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá (01 cái)Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc (hoặc bản sao y công chứng) tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Dàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo thép (20 bộ)Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc (hoặc bản sao y công chứng) tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SH |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Công trình: Sửa chữa, cải tạo điểm cấp nước Doi Mỹ Khánh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản chính bảo lãnh dự thầu, Giấy ủy quyền, Thỏa thuận liên danh, Nguồn lực tài chính, tài liệu chứng minh doanh nghiệp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy đinh. Nhà thầu chuẩn bị một bộ hồ sơ dự thầu hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc đối chiếu), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có). Bản này sẽ được chủ đâu tư lưu lại đối với nhà thầu trúng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Bình Khánh
Đ/c: Đường Rừng Sác, xã Bình Khánh, huyện Cần Giờ, Tp. HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ Đ/c: Khu trung tâm hành chính huyện Cần Giờ – Đường Lương Văn Nho, thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ, Tp. HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp. HCM Đ/c: 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. HCM |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Bình Khánh Đ/c: Đường Rừng Sác, xã Bình Khánh, huyện Cần Giờ, Tp. HCM |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế | 64,1888 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II | Hồ sơ thiết kế | 24,696 | 100m |
| 3 | Đắp cát đầu cọc | Hồ sơ thiết kế | 3,36 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật, ván khuôn bê tông lót | Hồ sơ thiết kế | 0,0664 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế | 3,36 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật, ván khuôn bê tông móng | Hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Hồ sơ thiết kế | 0,6172 | tấn |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế | 7,925 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm móng | Hồ sơ thiết kế | 0,084 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế | 1,152 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột cổ móng | Hồ sơ thiết kế | 0,048 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột | Hồ sơ thiết kế | 0,24 | m3 |
| 13 | Đắp đất hố móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế | 48,3678 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế | 15,821 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Hồ sơ thiết kế | 0,1582 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Hồ sơ thiết kế | 1,1074 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp 3 km ngoài cự ly 7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế | 0,4746 | 100m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Hồ sơ thiết kế | 0,3044 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Hồ sơ thiết kế | 0,4674 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 200, đà kiềng | Hồ sơ thiết kế | 3,044 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm trệt | Hồ sơ thiết kế | 0,416 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Hồ sơ thiết kế | 0,8557 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 200, bê tông dầm trệt | Hồ sơ thiết kế | 4,16 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90, đất tận dụng | Hồ sơ thiết kế | 0,5105 | 100m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 200, bê tông sàn trệt | Hồ sơ thiết kế | 7,944 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế | 0,4032 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Hồ sơ thiết kế | 0,788 | tấn |
| 28 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột | Hồ sơ thiết kế | 2,016 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm mái | Hồ sơ thiết kế | 0,5696 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Hồ sơ thiết kế | 0,927 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 200, bê tông dầm mái | Hồ sơ thiết kế | 5,696 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái, sê nô | Hồ sơ thiết kế | 0,319 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Hồ sơ thiết kế | 0,2816 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 200, sàn mái, sê nô | Hồ sơ thiết kế | 2,808 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Hồ sơ thiết kế | 0,072 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Hồ sơ thiết kế | 0,0462 | tấn |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô..., đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 38 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Hồ sơ thiết kế | 2,6055 | m3 |
| 39 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy | Hồ sơ thiết kế | 14,0505 | m3 |
| 40 | Sản xuất xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế | 0,3692 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép mái | Hồ sơ thiết kế | 0,3692 | tấn |
| 42 | Lợp mái tôn | Hồ sơ thiết kế | 0,9695 | 100m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 109,6195 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 25,92 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 240,26 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 56,08 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 28,08 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 125,46 | m |
| 49 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 26,74 | m2 |
| 50 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75, bậc cấp | Hồ sơ thiết kế | 49,7475 | m2 |
| 51 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75, lan can | Hồ sơ thiết kế | 4,05 | m2 |
| 52 | Bả bằng matít vào tường | Hồ sơ thiết kế | 369,0795 | m2 |
| 53 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế | 110,08 | m2 |
| 54 | Bả bằng matít vào sê nô | Hồ sơ thiết kế | 15,28 | m2 |
| 55 | Bả bằng matít vào gờ chỉ | Hồ sơ thiết kế | 18,819 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần cột, tường đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế | 503,6635 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 84,48 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế | 68,6667 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế | 19,1 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 68,6667 | m2 |
| 61 | Quét Sika, chống thấm sê nô | Hồ sơ thiết kế | 34,38 | 1 m2 |
| 62 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 60x60 cm | Hồ sơ thiết kế | 68,6667 | m2 |
| 63 | Gia công, lắp dựng cửa đi khung nhôm | Hồ sơ thiết kế | 21,85 | m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Hồ sơ thiết kế | 2,376 | 100m2 |
| 65 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế | 14,8148 | m3 |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế | 0,616 | m3 |
| 67 | Bê tông móng rộng | Hồ sơ thiết kế | 0,798 | m3 |
| 68 | Bê tông tấm đan, mương, hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | Hồ sơ thiết kế | 0,465 | m3 |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, mương , đáy .... đường kính | Hồ sơ thiết kế | 0,0296 | tấn |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Hồ sơ thiết kế | 0,0465 | 100m2 |
| 71 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy | Hồ sơ thiết kế | 0,5576 | m3 |
| 72 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy | Hồ sơ thiết kế | 4,48 | m3 |
| 73 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 33,56 | m2 |
| 74 | Láng đáy dày 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 5,32 | m2 |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu xí bệt | Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt gương soi | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt kệ kính | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 0,5m3 | Hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 81 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt van ren, đường kính van D27 | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống D27 | Hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 84 | Lắp đặt tê PVC Þ27 | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút PVC 90o Þ27 | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống bê tông nối bằng gạch thẻ - đoạn ống dài 1 m, đường kính ống d=300mm | Hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống PVC Þ114 | Hồ sơ thiết kế | 0,028 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống PVC Þ90 | Hồ sơ thiết kế | 0,033 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống PVC Þ60 | Hồ sơ thiết kế | 0,019 | 100m |
| 90 | Lắp đặt tủ điện sắt 600x400x150 | Hồ sơ thiết kế | 1 | 0.0 |
| 91 | Lắp đặt tủ điện gắn âm tường 9 lines | Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 92 | Lắp đặt tủ điện gắn âm tường 6 lines | Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 93 | Lắp đặt MCB 2P - 32A - 6KA | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt đèn pha | Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt cầu chì 2A | Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực - 16A + tiếp đất | Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều | Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt đèn downlight ánh sáng trắng | Hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn áp trần | Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn rọi gương | Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn ốp tường | Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 104 | Lắp đặt quạt trần 1,4m + dimmer | Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống điện PVC Þ21 | Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 106 | Lắp đặt ống điện PVC Þ32 | Hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 107 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1cx2,5mm2 | Hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 108 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1cx4mm2 | Hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 109 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1cx6mm2 | Hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 | Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 111 | Lắp đặt phụ kiện | Hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.01E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.01E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc Hợp đồng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; (Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc BCKTKT (bản sao)) hoặc tài liệu để chứng minh quy mô, nguồn vốn công trìnhHợp đồng tương tự là hợp đồng: Sửa chữa, nâng cấp hoặc xây dựng mới công trình dân dụng trong đó có ≥ 01 hợp đồng sử dụng nguồn vốn nhà nước. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có tổng số năm kinh nghiệm 05 năm (tính theo bằng cấp và bảng kê khai lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn).- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng (tính bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn).- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng xây dựng công trình dân dụng sử dụng nguồn vốn nhà nước.Đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc (hoặc bản sao y công chứng) tất cả tài liệu chứng minh | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Có tổng số năm kinh nghiệm 02 năm (tính theo bằng cấp và bảng kê khai lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn).- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm làm Phụ trách kỹ thuật thi công (tính bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn).- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng sử dụng nguồn vốn nhà nước.Đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc (hoặc bản sao y công chứng) tất cả tài liệu chứng minh | 2 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có tổng số năm kinh nghiệm 02 năm (tính theo bằng cấp và bảng kê khai lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn).- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm làm Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước (tính bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn).- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp thoát nước hoặc công trình dân dụng có hạng mục cấp thoát nước sử dụng nguồn vốn nhà nước.Đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc (hoặc bản sao y công chứng) tất cả tài liệu chứng minh | 2 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có tổng số năm kinh nghiệm 02 năm (tính theo bằng cấp và bảng kê khai lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn).- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm làm Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện (tính bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn).- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện công nghiệp hoặc điện- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình điện hoặc công trình dân dụng có hạng mục điện sử dụng nguồn vốn nhà nước.Đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc (hoặc bản sao y công chứng) tất cả tài liệu chứng minh | 2 | 2 |
| 5 | Phụ trách thanh toán | 1 | - Có tổng số năm kinh nghiệm 02 năm (tính theo bằng cấp và bảng kê khai lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn).- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thanh toán (tính theo bằng cấp và bảng kê khai lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn).- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc kinh tế hoặc kế toán.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn thời hạn- Đã từng làm phụ trách thanh toán ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng sử dụng nguồn vốn nhà nướcĐính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc (hoặc bản sao y công chứng) tất cả tài liệu chứng minh. | 2 | 2 |
| 6 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có tổng số năm kinh nghiệm 02 năm (tính theo bằng cấp và bảng kê khai lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn).- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm làm Phụ trách an toàn lao động (tính bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn).- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã từng làm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng sử dụng nguồn vốn nhà nước.Đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc (hoặc bản sao y công chứng) tất cả tài liệu chứng minh | 2 | 2 |
| 7 | Công nhân thi công | 5 | - Có tối thiểu 01 năm kinh nghiệm (tính theo bằng cấp).- Có tối thiểu 01 năm kinh nghiệm thi công (tính theo bảng kê khai lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn).- Công nhân kỹ thuật có chứng nhận nghề/bằng nghề phù hợp với công trình đang dự thầu, trong đó nêu rõ ngành nghề, bậc thợ.Đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc (hoặc bản sao y công chứng) tất cả tài liệu chứng minh | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 150L | Máy trộn bê tông ≥ 150L (01 cái)Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc (hoặc bản sao y công chứng) tài liệu chứng minh | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông (01 cái)Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc (hoặc bản sao y công chứng) tài liệu chứng minh | 1 |
| 3 | Máy hàn | Máy hàn (01 cái)Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc (hoặc bản sao y công chứng) tài liệu chứng minh | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn | Máy cắt uốn (01 cái)Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi (01 cái)Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc (hoặc bản sao y công chứng) tài liệu chứng minh | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá (01 cái)Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc (hoặc bản sao y công chứng) tài liệu chứng minh | 1 |
| 7 | Dàn giáo thép | Dàn giáo thép (20 bộ)Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc (hoặc bản sao y công chứng) tài liệu chứng minh | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi