Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210871983-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210857085
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 10:36:00 đến ngày 2021-09-09 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,089,680,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp III trở lên (01 công trình cấp III tương đương 02 công trình cấp IV):(Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng -. Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng + CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư xây dựng công trình đường bộ/ kỹ sư xây dựng cầu đường bộ;- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật + CMND
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình đường bộ/ kỹ sư xây dựng cầu đường bộ;- Tài liệu làm cán bộ hiện trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động + CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành đường bộ/cầu đường/giao thông có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán + CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán/tài chính.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥ 180l
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh sắt
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Đường kết nối từ đường Hoàng Hoa THám thị trấn Nham Biền và thôn Phùng Hưng xã Tư Mại
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng , địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan, tổ dân số 4, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng – Địa chỉ: Tầng 01 – trụ sở liên cơ quan huyện Yên Dũng, đường Trần Hưng Đạo, tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0204.3757979
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thực hiện lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty cổ phần tư vấn và thiết kế xây dựng STC; - Tư vấn thẩm tra hồ sơ TKBVTC và dự toán: Công ty cổ phần xây dựng MBA; - Đơn vị thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Dũng; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam; - Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng;


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng , địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan, tổ dân số 4, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng – Địa chỉ: Tầng 01 – trụ sở liên cơ quan huyện Yên Dũng, đường Trần Hưng Đạo, tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0204.3757979


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận thành lập (đối với các tổ chức không có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp). Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). Trước thời điểm trao hợp đồng nhà thầu phải xuất trình bản gốc: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở xây dựng địa phương cấp. Lĩnh vực thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng – Địa chỉ: Tầng 01 – trụ sở liên cơ quan huyện Yên Dũng, đường Trần Hưng Đạo, tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0204.3757979
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Yên Dũng – Địa chỉ: Tầng 01 – trụ sở liên cơ quan huyện Yên Dũng, đường Trần Hưng Đạo, tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang. SĐT: (0204) 3870 209
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang làm chủ tịch hội đồng; Phòng Đấu thầu, Thẩm định và Giám sát đầu tư và Bộ phận thường trực giúp việc cho hội đồng tư vấn. Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3854317, Fax: 02043854923.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang; + Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0204-3854317
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả theo yêu cầu chương V32,74m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả theo yêu cầu chương V0,3274100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả theo yêu cầu chương V0,3274100m3/1km
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V51,4779100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V51,4779100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V51,4779100m3/1km
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả theo yêu cầu chương V25,2445100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả theo yêu cầu chương V22,7782100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả theo yêu cầu chương V76,1544100m3
10Mua đất cấp 3 về đắp K90, K95 tại trung tâm huyệnMô tả theo yêu cầu chương V10.166,1725m3
11Mua đất cấp 3 về đắp K98 tại trung tâm huyệnMô tả theo yêu cầu chương V2.642,2712m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả theo yêu cầu chương V6,8316100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả theo yêu cầu chương V6,8312100m3
14Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả theo yêu cầu chương V42,3488100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả theo yêu cầu chương V42,3488100m2
16Mua BTNC 12.5 dày 6cm (Hàm lượng nhựa 4,5%)Mô tả theo yêu cầu chương V615,7516tấn
17Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V1.044,6m
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V2,0892100m2
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V32,3826m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V10,446m3
21Sơn kẻ vạch phân chia làn đường, tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang mầu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0 mmMô tả theo yêu cầu chương V20,66m2
22Sơn kẻ mũi tên chỉ hướng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang mầu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0 mmMô tả theo yêu cầu chương V77,29m2
23Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả theo yêu cầu chương V1cái
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo yêu cầu chương V0,151m3
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V0,125m3
26Mua cột biển báo D80mmMô tả theo yêu cầu chương V2,8m
27Mua biển tam giác A=700mmMô tả theo yêu cầu chương V1cái
B THOÁT NƯỚC
1Cắt khe mặt đường bê tông hiện trạng để đào cống D1000, D1500 vị trí cửa xả CX4, CX5Mô tả theo yêu cầu chương V1,210m
2Đào phá mặt đường bê tông cũ bằng máy đào 1,25m3Mô tả theo yêu cầu chương V0,04100m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mMô tả theo yêu cầu chương V0,04100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10TMô tả theo yêu cầu chương V0,04100m3/1km
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V3,996m3
6Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo yêu cầu chương V34,734100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả theo yêu cầu chương V82,65m3
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm (Tải trọng A)Mô tả theo yêu cầu chương V61 đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm (Tải trọng A)Mô tả theo yêu cầu chương V61 đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm (Tải trọng C)Mô tả theo yêu cầu chương V541 đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm (Tải trọng C)Mô tả theo yêu cầu chương V71 đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm (Tải trọng A)Mô tả theo yêu cầu chương V471 đoạn ống
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm (Tải trọng A)Mô tả theo yêu cầu chương V21 đoạn ống
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm (Tải trọng A)Mô tả theo yêu cầu chương V1541 đoạn ống
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm (Tải trọng A)Mô tả theo yêu cầu chương V61 đoạn ống
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm (Tải trọng C)Mô tả theo yêu cầu chương V141 đoạn ống
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm (Tải trọng C)Mô tả theo yêu cầu chương V31 đoạn ống
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1500mm (Tải trọng A)Mô tả theo yêu cầu chương V621 đoạn ống
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mm (Tải trọng A)Mô tả theo yêu cầu chương V31 đoạn ống
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1500mm (Tải trọng C)Mô tả theo yêu cầu chương V101 đoạn ống
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính1500mm (Tải trọng C)Mô tả theo yêu cầu chương V21 đoạn ống
22Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmMô tả theo yêu cầu chương V59mối nối
23Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả theo yêu cầu chương V45mối nối
24Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmMô tả theo yêu cầu chương V163mối nối
25Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mmMô tả theo yêu cầu chương V69mối nối
26Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmMô tả theo yêu cầu chương V133cái
27Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmMô tả theo yêu cầu chương V96cái
28Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mmMô tả theo yêu cầu chương V345cái
29Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1500mmMô tả theo yêu cầu chương V149cái
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả theo yêu cầu chương V4,2677100m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo yêu cầu chương V22,6537100m3
32Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo yêu cầu chương V4,3614100m3
33Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả theo yêu cầu chương V4,03m3
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V4,03m3
35Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,4404100m2
36Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V27,39m3
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V101,22m2
38Bê tông cổ hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V5,8m3
39Ván khuôn gỗ cổ hố gaMô tả theo yêu cầu chương V0,7122100m2
40Gia công thang sắtMô tả theo yêu cầu chương V0,3957tấn
41Lắp đặt thang sắtMô tả theo yêu cầu chương V0,3957tấn
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V9,57m3
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V18,33m3
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V0,65m3
45Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V45,34m3
46Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công , M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V1,87m3
47Ván khuôn gỗ tường gaMô tả theo yêu cầu chương V4,6274100m2
48Bê tông trần ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V5,51m3
49Bê tông trần ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V0,31m3
50Ván khuôn gỗ trần gaMô tả theo yêu cầu chương V0,2909100m2
51Lắp dựng cốt thép móng ga, ĐK ≤18mmMô tả theo yêu cầu chương V1,7593tấn
52Lắp dựng cốt thép tường ga, ĐK ≤10mmMô tả theo yêu cầu chương V2,3883tấn
53Lắp dựng cốt thép tường ga, ĐK ≤18mmMô tả theo yêu cầu chương V2,3553tấn
54Lắp dựng cốt thép trần ga, ĐK >10mmMô tả theo yêu cầu chương V1,5665tấn
55Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả theo yêu cầu chương V5,18m3
56Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, thép dMô tả theo yêu cầu chương V0,4653tấn
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả theo yêu cầu chương V0,2592100m2
58Sản xuất thép hình L50x50x5 bo tấm đan hố gaMô tả theo yêu cầu chương V0,9772tấn
59Lắp đặt thép hình L50x50x5 bo tấm đan hố gaMô tả theo yêu cầu chương V0,9772tấn
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo yêu cầu chương V721cấu kiện
61Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo yêu cầu chương V1,5396100m3
62Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V1,62m3
63Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V0,0999100m2
64Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V2,44m3
65Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V19,37m2
66Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả theo yêu cầu chương V0,94m3
67Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, dMô tả theo yêu cầu chương V0,1058tấn
68Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả theo yêu cầu chương V0,0713100m2
69Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo yêu cầu chương V331cấu kiện
70Ván khuôn hố thu nướcMô tả theo yêu cầu chương V0,408100m2
71Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công hố thu nước bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V2,38m3
72Lắp dựng cốt thép hố thu nước, ĐK ≤10mmMô tả theo yêu cầu chương V0,1625tấn
73Mua và lắp đặt tấm chắn rác bằng gang KT 570x355x40mm (Tải trọng 12,5 tấn)Mô tả theo yêu cầu chương V34Tấm
74Bộ khung + nắp hố ga thu nước bằng gang cầu KT khung 850x850, nắp D650, tải trọng 25 tấnMô tả theo yêu cầu chương V1Bộ
75Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả theo yêu cầu chương V7,1m3
76Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V37,4m3
77Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V13,41m3
78Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V5,69m3
79Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V21,6164100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp III trở lên (01 công trình cấp III tương đương 02 công trình cấp IV):(Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng -. Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng + CMND 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư xây dựng công trình đường bộ/ kỹ sư xây dựng cầu đường bộ;- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV21
2 Cán bộ kỹ thuật + CMND 2 - Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình đường bộ/ kỹ sư xây dựng cầu đường bộ;- Tài liệu làm cán bộ hiện trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV11
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động + CMND 1 - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành đường bộ/cầu đường/giao thông có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV11
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán + CMND 1 - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán/tài chính.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥7T Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250l Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy trộn vữa ≥ 180l Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
4 Đầm cóc Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
5 Máy toàn đạc điện tử Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy phát điện Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
7 Máy đào Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, đăng kiểm còn hiệu lực1
8 Máy ủi Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, đăng kiểm còn hiệu lực1
9 Máy lu bánh sắt Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, đăng kiểm còn hiệu lực1
10 Máy lu bánh lốp Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, đăng kiểm còn hiệu lực1
11 Máy lu rung Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, đăng kiểm còn hiệu lực1
12 Máy san Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
13 Ô tô tưới nhựa Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, đăng kiểm còn hiệu lực1
14 Máy nén khí Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
15 Máy rải BTN Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, đăng kiểm còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->