Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210872426-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Trung Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210834751
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 10:34:00 đến ngày 2021-09-06 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,156,162,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.734243E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.46848E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Tổng các hợp đồng thi công công trình trong đó có hạng muc: Thi công phần xây lắp, phần điện nước (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.420.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn(Trình độ chuyên môn, chứng chỉ hành nghề)- Là kỹ sư chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện tự động hóa+ Đã tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấpIII hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công phần thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại hoc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn nhiệt ≥ 800W
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi ≥ 70 CV
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào 0,4-0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) ≥ 70 Kg
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy bơm nước ≥ 7CV
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Trung Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Xây lắp công trình
Xây dựng khu văn hóa thôn Nguyễn, xã Trung Sơn, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Trung Sơn , địa chỉ: Trung Sơn, Việt yên, Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Trung Sơn, địa chỉ: Xã Trung Sơn - Huyện Việt Yên - Tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH xây dựng vận tải và thương mại Việt Tiến + Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Việt Yên + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Quốc Việt + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang;


- Bên mời thầu: UBND xã Trung Sơn , địa chỉ: Trung Sơn, Việt yên, Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Trung Sơn, địa chỉ: Xã Trung Sơn - Huyện Việt Yên - Tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Qúy II/2021; + Hóa đơn đầu ra tương ứng với doanh thu hoạt động xây dựng kê khai trong E- HSDT, Hóa đơn đầu ra đối với các hợp đồng tương tự kê khai trong E- HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Trung Sơn, địa chỉ: Xã Trung Sơn - Huyện Việt Yên - Tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Trung Sơn, địa chỉ: Xã Trung Sơn - Huyện Việt Yên-Tỉnh Bắc Giang, điện thoại: 02403.503.507
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Trung Sơn, địa chỉ: Xã Trung Sơn - Huyện Việt Yên-Tỉnh Bắc Giang, điện thoại: 02403.503.507
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Đào đất móng băng, đất cấp IIChương V - E HSMT22,3563m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIChương V - E HSMT27,6367m3
3Đào móng công trình, đất cấp IIChương V - E HSMT2,7997100m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V - E HSMT11,2431m3
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT29,0015m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT1,195100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,634tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT2,812tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V - E HSMT0,6087tấn
10Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V - E HSMT2,9887m3
11Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,4974100m2
12Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - E HSMT52,8812m3
13Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT3,3578m3
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT3,2745m3
15Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,2977100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,0461tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,2784tấn
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT1,8303100m3
19Đào móng công trình, đất cấp IIChương V - E HSMT0,1328100m3
20Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E HSMT0,888m3
21Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT1,3864m3
22Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0239100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,0773tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,0568tấn
25Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT0,924m3
26Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0454100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V - E HSMT0,068tấn
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 250 kgChương V - E HSMT7cái
29Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E HSMT2,2681m3
30Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E HSMT0,3843m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V - E HSMT15,39m2
32Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT16,9236m2
33Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V - E HSMT5,0297m2
34Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT4,3026m3
35Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V - E HSMT7,5528m3
36Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT1,2494100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,27tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - E HSMT0,6513tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,6165tấn
40Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT9,621m3
41Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,9924100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,5551tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT2,3151tấn
44Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT24,6682m3
45Ván khuôn sàn máiChương V - E HSMT2,7139100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT3,3649tấn
47Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mmChương V - E HSMT0,2901tấn
48Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x40)cm, chiều dày 15cm, chiều cao Chương V - E HSMT10,325m3
49Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT3,6216m3
50Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,4262100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,557tấn
52Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - E HSMT1,9196tấn
53Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - E HSMT1,9197tấn
54Gia công xà gồ thépChương V - E HSMT2,1233tấn
55Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT2,1233tấn
56Gia công giằng mái thépChương V - E HSMT0,2905tấn
57Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V - E HSMT0,2905tấn
58Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - E HSMT0,1147tấn
59Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - E HSMT0,1147tấn
60Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V - E HSMT182,2483m2
61Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - E HSMT3,2309100m2
62Tôn úp nóc khổ 600mm chiều dày 0.47 mmChương V - E HSMT24,22md
63Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT1,9305m3
64Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT0,3164100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,047tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - E HSMT0,1495tấn
67Thang sắt lên máiChương V - E HSMT1bộ
68Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x40)cm, chiều dày 15cm, chiều cao Chương V - E HSMT33,7617m3
69Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x40)cm, chiều dày 15cm, chiều cao Chương V - E HSMT33,1518m3
70Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E HSMT9,5597m3
71Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - E HSMT10,3515m3
72Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E HSMT3,9574m3
73Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - E HSMT16,1499m3
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V - E HSMT230,0596m2
75Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - E HSMT29,666m2
76Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V - E HSMT628,6545m2
77Trát trần, vữa XM mác 100Chương V - E HSMT271,39m2
78Trát xà dầm, vữa XM mác 100Chương V - E HSMT99,25m2
79Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V - E HSMT177,1225m2
80Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Chương V - E HSMT88m
81Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 125Chương V - E HSMT236,7838m2
82Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - E HSMT236,7838m2
83Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT2,0491100m3
84Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E HSMT31,5242m3
85Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V - E HSMT49,536m2
86Láng granitô cầu thangChương V - E HSMT49,536m2
87Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - E HSMT14,1288m2
88Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - E HSMT66,867m2
89Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - E HSMT296,633m2
90Sản xuất, lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay cửa nhựa màu trắng lõi thép gia cường kính dày 6.38 mm(gồm cả phụ kiện cửa)Chương V - E HSMT29,16m2
91Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhựa màu trắng lõi thép gia cường kính dày 6.38 mm(gồm cả phụ kiện cửa)Chương V - E HSMT9,855m2
92Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhựa màu trắng lõi thép gia cường kính dày 6.38 mm(gồm cả phụ kiện cửa)Chương V - E HSMT33,6m2
93Sản xuất lắp dựng cửa mở lật chữ A, cửa nhựa màu trắng lõi thép gia cường kính dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện cửa)Chương V - E HSMT1,8m2
94Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14 mmChương V - E HSMT0,4364tấn
95Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V - E HSMT15,8688m2
96Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - E HSMT35,4m2
97Đắp phù điêu trang tríChương V - E HSMT20NC
98Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT200,3936m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT1.117,74m2
100Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cmChương V - E HSMT250,661m2
101Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V - E HSMT27,7121m3
102Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E HSMT5,8962m3
103Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT6,2766m3
104Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V - E HSMT85,59m2
105Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT3,4653m3
106Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,2199100m2
107Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V - E HSMT0,2896tấn
108Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V - E HSMT119cái
109Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V - E HSMT3,4607m3
110Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E HSMT0,4494m3
111Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT0,7748m3
112Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V - E HSMT11,1264m2
113Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT0,258m3
114Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0108100m2
115Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V - E HSMT0,0221tấn
116Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V - E HSMT4cái
117Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT10,3909m3
B SAN NỀN, TƯỜNG RÀO,SÂN BÊ TÔNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT1,1489100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,6783100m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,3032100m2
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E HSMT6,5188m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,1206tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,755tấn
7Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,5984100m2
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT6,5824m3
9Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - E HSMT58,7479m3
10Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - E HSMT5,4054m3
11Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E HSMT15,5254m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT133,632m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT80,028m2
14Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT280,8m
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT427,228m2
16Gia công hàng rào song sắtChương V - E HSMT44,46m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT56,964m2
18Lắp dựng lan can sắtChương V - E HSMT44,46m2
19Mũ bịt đầu bằng nhựaChương V - E HSMT2950.0
20Mũ đinh đúc sẵnChương V - E HSMT5900.0
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,0562100m3
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - E HSMT0,0187100m3
23Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E HSMT0,288m3
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0096100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,026tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,0471tấn
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0496100m2
28Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT0,736m3
29Ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Chương V - E HSMT0,0475100m2
30Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V - E HSMT0,2614m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,008tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,0364tấn
33Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100Chương V - E HSMT1,0284m3
34Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V - E HSMT1,6774m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V - E HSMT9,2m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Chương V - E HSMT1,2m
37Gia công cổng sắtChương V - E HSMT0,2226tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT19m2
39Lắp dựng cổng sắtChương V - E HSMT9,5m2
40San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT26,7504100m3
41Mua đất để đắpChương V - E HSMT2.675m3
42Lót bạt dứa đổ bê tôngChương V - E HSMT620,7m2
43Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT93,105m3
C PHẦN ĐIỆN NƯỚC, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V - E HSMT21bộ
2Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 150x150 đến 250x250mmChương V - E HSMT2cái
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V - E HSMT2bộ
4Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V - E HSMT13bộ
5Lắp đặt quạt điện-Quạt trầnChương V - E HSMT16cái
6Móc treo quạt trầnChương V - E HSMT16cái
7Đèn sự cố 2x8W, ác quy dự phòng 2 giờChương V - E HSMT5bộ
8Đèn Led chỉ dẫn 40x20/1,5w 2 mặtChương V - E HSMT3bộ
9Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V - E HSMT3cái
10Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếChương V - E HSMT4cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - E HSMT2cái
12Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V - E HSMT20m
13Lắp đặt tủ điện KT: 300x500x200Chương V - E HSMT1tủ
14Lắp đặt tủ điện mặt nhựa chứa 8/12 moduleChương V - E HSMT2tủ
15Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mmChương V - E HSMT5m
16Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V - E HSMT11m
17Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V - E HSMT4m
18Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V - E HSMT1m
19Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V - E HSMT40m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - E HSMT34m
21Lắp đặt dây đơn Chương V - E HSMT660m
22Lắp đặt dây đơn Chương V - E HSMT1.643m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - E HSMT976m
24Gia công kim thu sét có chiều dài 1mChương V - E HSMT4cái
25Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mChương V - E HSMT4cái
26Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmChương V - E HSMT110m
27Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mmChương V - E HSMT31m
28Gia công và đóng cọc chống sétChương V - E HSMT8cọc
29Hộp kiểm tra điện trởChương V - E HSMT2cái
30Bình bọt chữa cháyChương V - E HSMT4bình
31Bình bọt chữa cháy CO2 loại 4kgChương V - E HSMT8bình
32Bộ tiêu lệnh PCPCChương V - E HSMT4bộ
33Giá treo bình chữa cháyChương V - E HSMT4bộ
34Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=20mmChương V - E HSMT0,03100m
35Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=25mmChương V - E HSMT0,43100m
36Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=32mmChương V - E HSMT0,105100m
37Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mmChương V - E HSMT1cái
38Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mmChương V - E HSMT3cái
39Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mmChương V - E HSMT15cái
40Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mmChương V - E HSMT3cái
41Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mmChương V - E HSMT2cái
42Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mmChương V - E HSMT2cái
43Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mmChương V - E HSMT2cái
44Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mmChương V - E HSMT14cái
45Lắp đặt van ren, đường kính van d=Chương V - E HSMT1cái
46Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mmChương V - E HSMT1cái
47Lắp đặt van ren, đường kính van d=Chương V - E HSMT1cái
48Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mmChương V - E HSMT1cái
49Lắp đặt van ren, đường kính van d=Chương V - E HSMT1cái
50Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V - E HSMT3100m
51Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - E HSMT3bộ
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChương V - E HSMT2100m
53Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - E HSMT2bộ
54Lắp đặt gương soiChương V - E HSMT2cái
55Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 250mmChương V - E HSMT1100m
56Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V - E HSMT4cái
57Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChương V - E HSMT2100m
58Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=150mmChương V - E HSMT0,04100m
59Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mmChương V - E HSMT0,785100m
60Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=67mmChương V - E HSMT0,17100m
61Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=32mmChương V - E HSMT0,04100m
62Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mmChương V - E HSMT8cái
63Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mmChương V - E HSMT11cái
64Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mmChương V - E HSMT19cái
65Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mmChương V - E HSMT1cái
66Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=125mmChương V - E HSMT2cái
67Quả cầu chắn rác InoxChương V - E HSMT15quả
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.734243E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.46848E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Tổng các hợp đồng thi công công trình trong đó có hạng muc: Thi công phần xây lắp, phần điện nước (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.420.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ chuyên môn(Trình độ chuyên môn, chứng chỉ hành nghề)- Là kỹ sư chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.)53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.)33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 1 + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện tự động hóa+ Đã tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấpIII hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công phần thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.)33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại hoc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép ≥ 16T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
2 Cần trục ô tô ≥ 10T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
4 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
5 Máy đầm bàn ≥ 1kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
6 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
7 Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
8 Máy hàn điện ≥ 23kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
9 Máy hàn nhiệt ≥ 800W Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
10 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
11 Máy ủi ≥ 70 CV Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
12 Máy đào 0,4-0,8m3 Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
13 Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) ≥ 70 Kg Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
14 Máy bơm nước ≥ 7CV Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
15 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->