Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210872426-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Trung Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210834751 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 10:34:00 đến ngày 2021-09-06 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,156,162,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.734243E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.46848E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Tổng các hợp đồng thi công công trình trong đó có hạng muc: Thi công phần xây lắp, phần điện nước (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.420.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn(Trình độ chuyên môn, chứng chỉ hành nghề)- Là kỹ sư chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện tự động hóa+ Đã tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấpIII hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công phần thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại hoc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn nhiệt ≥ 800W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ủi ≥ 70 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào 0,4-0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) ≥ 70 Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy bơm nước ≥ 7CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Trung Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây lắp công trình Xây dựng khu văn hóa thôn Nguyễn, xã Trung Sơn, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Qúy II/2021; + Hóa đơn đầu ra tương ứng với doanh thu hoạt động xây dựng kê khai trong E- HSDT, Hóa đơn đầu ra đối với các hợp đồng tương tự kê khai trong E- HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Trung Sơn, địa chỉ: Xã Trung Sơn - Huyện Việt Yên - Tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Trung Sơn, địa chỉ: Xã Trung Sơn - Huyện Việt Yên-Tỉnh Bắc Giang, điện thoại: 02403.503.507 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Trung Sơn, địa chỉ: Xã Trung Sơn - Huyện Việt Yên-Tỉnh Bắc Giang, điện thoại: 02403.503.507 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 22,3563 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 27,6367 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 2,7997 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - E HSMT | 11,2431 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 29,0015 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 1,195 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,634 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 2,812 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - E HSMT | 0,6087 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - E HSMT | 2,9887 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,4974 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - E HSMT | 52,8812 | m3 |
| 13 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 3,3578 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 3,2745 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,2977 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,0461 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,2784 | tấn |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 1,8303 | 100m3 |
| 19 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 0,1328 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 0,888 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 1,3864 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0239 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,0773 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,0568 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 0,924 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,0454 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - E HSMT | 0,068 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 250 kg | Chương V - E HSMT | 7 | cái |
| 29 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E HSMT | 2,2681 | m3 |
| 30 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E HSMT | 0,3843 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V - E HSMT | 15,39 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 16,9236 | m2 |
| 33 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - E HSMT | 5,0297 | m2 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 4,3026 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - E HSMT | 7,5528 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 1,2494 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,27 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,6513 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,6165 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 9,621 | m3 |
| 41 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,9924 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,5551 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 2,3151 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 24,6682 | m3 |
| 45 | Ván khuôn sàn mái | Chương V - E HSMT | 2,7139 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 3,3649 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mm | Chương V - E HSMT | 0,2901 | tấn |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x40)cm, chiều dày 15cm, chiều cao | Chương V - E HSMT | 10,325 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 3,6216 | m3 |
| 50 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,4262 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,557 | tấn |
| 52 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - E HSMT | 1,9196 | tấn |
| 53 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - E HSMT | 1,9197 | tấn |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 2,1233 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 2,1233 | tấn |
| 56 | Gia công giằng mái thép | Chương V - E HSMT | 0,2905 | tấn |
| 57 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V - E HSMT | 0,2905 | tấn |
| 58 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,1147 | tấn |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,1147 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - E HSMT | 182,2483 | m2 |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - E HSMT | 3,2309 | 100m2 |
| 62 | Tôn úp nóc khổ 600mm chiều dày 0.47 mm | Chương V - E HSMT | 24,22 | md |
| 63 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 1,9305 | m3 |
| 64 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,3164 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,047 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,1495 | tấn |
| 67 | Thang sắt lên mái | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 68 | Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x40)cm, chiều dày 15cm, chiều cao | Chương V - E HSMT | 33,7617 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x40)cm, chiều dày 15cm, chiều cao | Chương V - E HSMT | 33,1518 | m3 |
| 70 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E HSMT | 9,5597 | m3 |
| 71 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - E HSMT | 10,3515 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 3,9574 | m3 |
| 73 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - E HSMT | 16,1499 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V - E HSMT | 230,0596 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - E HSMT | 29,666 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V - E HSMT | 628,6545 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Chương V - E HSMT | 271,39 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Chương V - E HSMT | 99,25 | m2 |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V - E HSMT | 177,1225 | m2 |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Chương V - E HSMT | 88 | m |
| 81 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 125 | Chương V - E HSMT | 236,7838 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - E HSMT | 236,7838 | m2 |
| 83 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 2,0491 | 100m3 |
| 84 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 31,5242 | m3 |
| 85 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V - E HSMT | 49,536 | m2 |
| 86 | Láng granitô cầu thang | Chương V - E HSMT | 49,536 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - E HSMT | 14,1288 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - E HSMT | 66,867 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - E HSMT | 296,633 | m2 |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay cửa nhựa màu trắng lõi thép gia cường kính dày 6.38 mm(gồm cả phụ kiện cửa) | Chương V - E HSMT | 29,16 | m2 |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhựa màu trắng lõi thép gia cường kính dày 6.38 mm(gồm cả phụ kiện cửa) | Chương V - E HSMT | 9,855 | m2 |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhựa màu trắng lõi thép gia cường kính dày 6.38 mm(gồm cả phụ kiện cửa) | Chương V - E HSMT | 33,6 | m2 |
| 93 | Sản xuất lắp dựng cửa mở lật chữ A, cửa nhựa màu trắng lõi thép gia cường kính dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện cửa) | Chương V - E HSMT | 1,8 | m2 |
| 94 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm | Chương V - E HSMT | 0,4364 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - E HSMT | 15,8688 | m2 |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - E HSMT | 35,4 | m2 |
| 97 | Đắp phù điêu trang trí | Chương V - E HSMT | 20 | NC |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 200,3936 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 1.117,74 | m2 |
| 100 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cm | Chương V - E HSMT | 250,661 | m2 |
| 101 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V - E HSMT | 27,7121 | m3 |
| 102 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 5,8962 | m3 |
| 103 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 6,2766 | m3 |
| 104 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V - E HSMT | 85,59 | m2 |
| 105 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 3,4653 | m3 |
| 106 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,2199 | 100m2 |
| 107 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - E HSMT | 0,2896 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V - E HSMT | 119 | cái |
| 109 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V - E HSMT | 3,4607 | m3 |
| 110 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 0,4494 | m3 |
| 111 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 0,7748 | m3 |
| 112 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V - E HSMT | 11,1264 | m2 |
| 113 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 0,258 | m3 |
| 114 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,0108 | 100m2 |
| 115 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - E HSMT | 0,0221 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 117 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 10,3909 | m3 |
| B | SAN NỀN, TƯỜNG RÀO,SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 1,1489 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,6783 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,3032 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 6,5188 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,1206 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,755 | tấn |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,5984 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 6,5824 | m3 |
| 9 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - E HSMT | 58,7479 | m3 |
| 10 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - E HSMT | 5,4054 | m3 |
| 11 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E HSMT | 15,5254 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 133,632 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 80,028 | m2 |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 280,8 | m |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 427,228 | m2 |
| 16 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V - E HSMT | 44,46 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 56,964 | m2 |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - E HSMT | 44,46 | m2 |
| 19 | Mũ bịt đầu bằng nhựa | Chương V - E HSMT | 295 | 0.0 |
| 20 | Mũ đinh đúc sẵn | Chương V - E HSMT | 590 | 0.0 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,0562 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E HSMT | 0,0187 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 0,288 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,026 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,0471 | tấn |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0496 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 0,736 | m3 |
| 29 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Chương V - E HSMT | 0,0475 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - E HSMT | 0,2614 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,008 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,0364 | tấn |
| 33 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Chương V - E HSMT | 1,0284 | m3 |
| 34 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chương V - E HSMT | 1,6774 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V - E HSMT | 9,2 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Chương V - E HSMT | 1,2 | m |
| 37 | Gia công cổng sắt | Chương V - E HSMT | 0,2226 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 19 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cổng sắt | Chương V - E HSMT | 9,5 | m2 |
| 40 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 26,7504 | 100m3 |
| 41 | Mua đất để đắp | Chương V - E HSMT | 2.675 | m3 |
| 42 | Lót bạt dứa đổ bê tông | Chương V - E HSMT | 620,7 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 93,105 | m3 |
| C | PHẦN ĐIỆN NƯỚC, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - E HSMT | 21 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 150x150 đến 250x250mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - E HSMT | 13 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 6 | Móc treo quạt trần | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 7 | Đèn sự cố 2x8W, ác quy dự phòng 2 giờ | Chương V - E HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Đèn Led chỉ dẫn 40x20/1,5w 2 mặt | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 12 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V - E HSMT | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt tủ điện KT: 300x500x200 | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 14 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa chứa 8/12 module | Chương V - E HSMT | 2 | tủ |
| 15 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Chương V - E HSMT | 5 | m |
| 16 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V - E HSMT | 11 | m |
| 17 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V - E HSMT | 4 | m |
| 18 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V - E HSMT | 1 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - E HSMT | 40 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - E HSMT | 34 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn | Chương V - E HSMT | 660 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn | Chương V - E HSMT | 1.643 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - E HSMT | 976 | m |
| 24 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 26 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V - E HSMT | 110 | m |
| 27 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Chương V - E HSMT | 31 | m |
| 28 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - E HSMT | 8 | cọc |
| 29 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 30 | Bình bọt chữa cháy | Chương V - E HSMT | 4 | bình |
| 31 | Bình bọt chữa cháy CO2 loại 4kg | Chương V - E HSMT | 8 | bình |
| 32 | Bộ tiêu lệnh PCPC | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 33 | Giá treo bình chữa cháy | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=20mm | Chương V - E HSMT | 0,03 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=25mm | Chương V - E HSMT | 0,43 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=32mm | Chương V - E HSMT | 0,105 | 100m |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Chương V - E HSMT | 15 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Chương V - E HSMT | 14 | cái |
| 45 | Lắp đặt van ren, đường kính van d= | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt van ren, đường kính van d= | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt van ren, đường kính van d= | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V - E HSMT | 3 | 100m |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V - E HSMT | 2 | 100m |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt gương soi | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 250mm | Chương V - E HSMT | 1 | 100m |
| 56 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V - E HSMT | 2 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=150mm | Chương V - E HSMT | 0,04 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm | Chương V - E HSMT | 0,785 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=67mm | Chương V - E HSMT | 0,17 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=32mm | Chương V - E HSMT | 0,04 | 100m |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm | Chương V - E HSMT | 11 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Chương V - E HSMT | 19 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=125mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 67 | Quả cầu chắn rác Inox | Chương V - E HSMT | 15 | quả |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.734243E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.46848E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Tổng các hợp đồng thi công công trình trong đó có hạng muc: Thi công phần xây lắp, phần điện nước (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.420.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ chuyên môn(Trình độ chuyên môn, chứng chỉ hành nghề)- Là kỹ sư chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện tự động hóa+ Đã tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấpIII hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công phần thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại hoc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép ≥ 16T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô ≥ 10T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 6 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 7 | Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 8 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 9 | Máy hàn nhiệt ≥ 800W | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 11 | Máy ủi ≥ 70 CV | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 12 | Máy đào 0,4-0,8m3 | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) ≥ 70 Kg | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 14 | Máy bơm nước ≥ 7CV | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 15 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi