Gói thầu: Xây lắp, thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210872043-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa |
| Tên gói thầu | Xây lắp, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210864205 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 10:29:00 đến ngày 2021-09-07 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,104,623,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.156E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.231E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.872.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp và Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động với nội dung đăng ký cấp chứng chỉ năng lực. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít (kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW (kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5KW (kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 7KW (kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.500 W (kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp, thiết bị Cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc văn phòng Thành ủy 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án – ĐTXD 2 thành phố Bà Rịa., số 137 đường 27/4 phường Phước Hiệp, thành phố bà Rịa, Điện thoại: 02543. 829668 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa, địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. ĐT: 02543829668 - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc ban QLDA ĐTXD TP Bà Rịa: Ông Nguyễn Thanh Tòng. Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.829.668 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Bà Rịa. Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Bà Rịa. Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V của E-HSMT | 129,03 | m2 |
| 2 | Cung cấp lắp đặt chống thấm màn khò Index Waterproofing membrane (chống thấm lên dầm cao 30cm) | Theo chương V của E-HSMT | 209,61 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 tạo dốc | Theo chương V của E-HSMT | 129,03 | m2 |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chương V của E-HSMT | 5,25 | 100m2 |
| 5 | Lợp mái tole PU cách nhiệt, cách âm | Theo chương V của E-HSMT | 525 | 1m2 |
| 6 | Sửa chữa đánh bóng Granitô cầu thang, bậc tam cấp | Theo chương V của E-HSMT | 74,1 | m2 |
| 7 | Đánh bóng làm mới nền đá tự nhiên | Theo chương V của E-HSMT | 309,36 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ lan can sắt cầu thang | Theo chương V của E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 9 | Lắp dựng lan can | Theo chương V của E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 10 | Cung cấp lan can kính cường lực 10mm | Theo chương V của E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ ngoài nhà | Theo chương V của E-HSMT | 1.202,17 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trong nhà | Theo chương V của E-HSMT | 2.582,735 | m2 |
| 13 | Công tác bả bằng bột bả 2 lớp tường ngoài nhà | Theo chương V của E-HSMT | 1.202,17 | 1m2 |
| 14 | Công tác bả bằng bột bả 2 lớp tường trong nhà | Theo chương V của E-HSMT | 2.582,735 | 1m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 1.202,17 | 1m2 |
| 16 | Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 2.582,735 | 1m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 9,976 | 100m2 |
| 18 | Tháo dỡ trần | Theo chương V của E-HSMT | 826,32 | m2 |
| 19 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V của E-HSMT | 826,32 | 1m2 |
| 20 | Cung cấp trần thạch cao chìm | Theo chương V của E-HSMT | 826,32 | 1m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch | Theo chương V của E-HSMT | 39,54 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V của E-HSMT | 39,54 | m2 |
| 23 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V của E-HSMT | 3,123 | m3 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75, tạo dốc | Theo chương V của E-HSMT | 39,54 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 30x30cm | Theo chương V của E-HSMT | 34,62 | 1m2 |
| 26 | Ốp tường gạch granite 30x60cm | Theo chương V của E-HSMT | 89,46 | 1m2 |
| 27 | Lắp đặt vách Compact 12mm | Theo chương V của E-HSMT | 23,76 | m2 |
| 28 | Cung cấp vách Compact 12mm | Theo chương V của E-HSMT | 23,76 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt liền khối | Theo chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 32 | Lắp đặt lavabo + vòi cảm ứng | Theo chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 33 | Lắp đặt máy sấy tay | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 39 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 41 | Lắp đặt móc treo đồ | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 43 | Vật tư phụ kiện lắp đặt hệ thống nước | Theo chương V của E-HSMT | 1 | t/bộ |
| 44 | Tháo dỡ bóng đèn, thiết bị điện, mạng | Theo chương V của E-HSMT | 25 | Công |
| 45 | Lắp đặt đèn Led Downlight âm trần | Theo chương V của E-HSMT | 370 | bộ |
| 46 | Lắp đặt mới hệ thống dây điện thoại, mạng nội bộ | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 47 | Di dời cục nóng máy lạnh (Bao gồm ống đồng, ống nước, phụ kiện….) | Theo chương V của E-HSMT | 6 | Máy |
| 48 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 675 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây…. | Theo chương V của E-HSMT | 50 | hộp |
| 55 | Lắp đặt cầu dao 2 cực - Cường độ dòng điện 63Ampe | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V của E-HSMT | 55 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Gồm đế âm, mặt nạ) | Theo chương V của E-HSMT | 150 | cái |
| 61 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V của E-HSMT | 12,3262 | m3 |
| 62 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V của E-HSMT | 12,3262 | m3 |
| 63 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo chương V của E-HSMT | 12,3262 | m3 |
| 64 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 0,5T | Theo chương V của E-HSMT | 12,3262 | m3 |
| 65 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ nhôm cũ | Theo chương V của E-HSMT | 444,28 | m2 |
| 66 | Cung cấp cửa đi khung nhôm Xingfa kính cường lực 8ly | Theo chương V của E-HSMT | 168,12 | m2 |
| 67 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm Xingfa kính cường lực 8ly | Theo chương V của E-HSMT | 257,72 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 425,84 | m2 |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt phụ kiện cửa đi | Theo chương V của E-HSMT | 39 | Bộ |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt phụ kiện cửa sổ | Theo chương V của E-HSMT | 52 | bộ |
| 71 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V của E-HSMT | 6,04 | m3 |
| 72 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 7,38 | m3 |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 73,8 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V của E-HSMT | 73,8 | 1m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 73,8 | 1m2 |
| 76 | Cung cấp lắp đặt khung, vách gỗ ghép cao su phủ Veneer dày 9mm | Theo chương V của E-HSMT | 87,02 | m2 |
| 77 | Cung cấp lắp đặt sàn gỗ công nghiệp dày 12mm | Theo chương V của E-HSMT | 102,18 | m2 |
| 78 | Tháo dỡ đá ốp bồn bông, chân tường ngoài nhà | Theo chương V của E-HSMT | 61,46 | m2 |
| 79 | Ốp đá tự nhiên bồn bông, chân tường ngoài nhà | Theo chương V của E-HSMT | 61,46 | 1m2 |
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ghế sopha phòng chờ họp, tiếp dân (KT: (3,52 x 0,180 x 1,17)m Chất liệu: bọc nỉ, kết hợp gỗ sơn) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Tủ hồ sơ phòng bí thư, phó bí thư KT: (1,35 x 0,4 x 2,0)m - Phía trên gồm 1 khoang cánh gỗ treo áo và 1 khoang 2 cánh kính có đợt để tài liệu. - Phía dưới có 3 ngăn kéo và 2 khoang cánh mở. - Gỗ công nghiệp Veneer sơn phủ PU cao cấp | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Ghế ngồi làm việc phó bí thư (KT: (0,82 x 1,0 x 1,23)mChất liệu: Chân thép ốp gỗ, tay bằng gỗ tự nhiên, đệm tựa bọc da.) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Kệ sách phòng chờ lầu 1 (KT: (3,15 x 0,27 x 1,2)m - Gỗ công nghiệp Veneer sơn phủ PU cao cấp) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Kệ ngăn trang trí WC chung tầng trệt (KT: (1,4 x 0,27 x 2,4)m - Gỗ công nghiệp Veneer sơn phủ PU cao cấp) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Ti vi 49", đường truyền phòng bí thư, phó bí thư (Ti vi 49" LED: Độ phân giải Full HD) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Chuông cửa nhận diện khuôn mặt (Độ phân giải hình ảnh cao 2048x1536, có thể nhìn dọc 180 độ và nhìn ngang 105 độ.) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Rèm cửa (Chất liệu vải sọc xéo. Khu treo bằng gỗ chịu lực, sơn PU đảm bảo chắc chắn, thẩm mỹ) | Theo chương V của E-HSMT | 140 | m2 |
| 9 | Thảm trãi sàn 2 phòng họp (Thảm len cao cấp màu sẫm) | Theo chương V của E-HSMT | 180 | m2 |
| 10 | Khung tranh trang trí 2 phòng họp (KT: (0,75 x 2,4)m.) | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Bục tượng Bác (KT: (0,5 x 0,5 x 1,2)m, Vật liệu: Gia công bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, phun Pu 03 lớp.) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Tượng Bác (Bằng thạch cao màu trắng cao 60cm) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Cờ Đảng (Cờ màu đỏ, có sao + búa liềm. Khung treo bằng inox.) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Bảng "Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm'' (KT: (40 x 600)cm.Vật liệu: Nền mica màu đỏ, chữ mạ đồng, viền khung nhôm) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.156E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.231E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.872.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp và Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động với nội dung đăng ký cấp chứng chỉ năng lực. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lít (kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,5kW (kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 3 | Ô tô tải | Tải trọng | 1 |
| 4 | Máy uốn thép | Công suất ≥ 5KW (kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 5 | Máy hàn | Công suất ≥ 7KW (kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 6 | Máy tời | Công suất ≥ 1.500 W (kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 7 | Xe cẩu tự hành | Tải trọng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi