Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210866756-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Quang Hanh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210866550
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 10:27:00 đến ngày 2021-09-06 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,499,814,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,999,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu chín trăm chín mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.249721E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0499442E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải đóng kèm theo bản chụp của các văn bản, tài liệu có liên quan về hợp đồng tương tự cụ thể như: + Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (Bản sao công chứng). + Hợp đồng của nhà thầu chính (hoặc liên danh) ký với Chủ đầu tư (Bản sao công chứng). - Nếu là nhà thầu phụ của các hợp đồng tương tự ngoài các tài liệu trên nhà thầu phải bổ sung thêm các tài liệu sau: + Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ (Bản sao công chứng) + Hoá đơn chứng minh giá trị hoàn thành của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu chính thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ (Hoá đơn, uỷ nhiệm chi, phiếu chuyển tiền) - (Bản sao công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.449.869.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.899.739.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện hợp đồng.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa, địa chất, đo đạc- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây kinh tế xây dựng- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện hợp đồng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0.8m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1.7kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1.5kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7T. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 0,62kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Quang Hanh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
Xây mới nhà văn hóa khu 2, phường Quang Hanh, thành phố Cẩm Phả
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Quang Hanh , địa chỉ: Khu 5 - phường Quang Hanh - thành phố Cẩm Phả - tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Quang Hanh, Địa chỉ: tổ 1 khu 5, phường Quang Hanh, thành phố Cẩm Phả SĐT: 02033 862 196
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Cẩm Phả. + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH 1TV tư vấn kiến trúc và phát triển đô thị Quảng Ninh. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Cẩm Phả. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND phường Quang Hanh + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Cẩm Phả.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Quang Hanh , địa chỉ: Khu 5 - phường Quang Hanh - thành phố Cẩm Phả - tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Quang Hanh, Địa chỉ: tổ 1 khu 5, phường Quang Hanh, thành phố Cẩm Phả SĐT: 02033 862 196


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Bản sao chứng thực của Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (còn hiệu lực) có phạm vi hoạt động xây dựng: Xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên; * Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018,2019,2020); Xác nhận không còn nợ thuế đến hết tháng 7 năm 2021 - Về năng lực kinh nghiệm: Hợp đồng xây dựng công trình tương tự đã ký, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng tương tự. * Tài liệu chứng minh năng lực - nhân sự: + Có bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp lệ bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực đến khi hết thời gian thực hiện hợp đồng. + Có lý lịch nhân sự.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.999.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Quang Hanh, Địa chỉ: tổ 1 khu 5, phường Quang Hanh, thành phố Cẩm Phả SĐT: 02033 862 196
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Minh Tuấn, Chức vụ: chủ tịch UBND Địa chỉ: Phường Quang Hanh, thành phố Cẩm Phả SĐT: 02033 862 196
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Quang Hanh, Địa chỉ: tổ 1 khu 5, phường Quang Hanh, thành phố Cẩm Phả SĐT: 02033 862 196
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND phường Quang Hanh, Địa chỉ: tổ 1 khu 5, phường Quang Hanh, thành phố Cẩm Phả SĐT: 02033 862 196
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ nhà văn hóa
1Phá dỡ mái tôn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6009100m2
2Tháo dỡ vì kèo thép hộp kẽm 60x30x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
3Tháo dỡ xà gồ mái, thép hộp kẽm 60x30x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48tấn
4Phá dỡ kết cấu BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V17,8m3
5Tháo dỡ cửa các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V24,4m2
6Phá dỡ tường nhà văn hóaMô tả kỹ thuật theo chương V37,96m3
7Phá dỡ gạch lát nềnMô tả kỹ thuật theo chương V161,45m2
8Phá dỡ giằng móng BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V5,83m3
9Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m3
B Phá dỡ nhà vệ sinh
1Phá dỡ kết cấu BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V4,94m3
2Tháo dỡ cửa các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8,9m2
3Phá dỡ tường D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6m3
4Phá dỡ giằng móng BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V1,94m3
5Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m3
C Phá dỡ cổng, tường rào
1Phá dỡ tường rào xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V32,97m3
2Tháo dỡ hoa sắt tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V88,34m2
3Phá dỡ trụ cổng xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1,41m3
4Phá dỡ trụ cổng BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V0,34m3
5Tháo dỡ cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V12,71m2
6Tháo biển cổng thép hộp bọc aluminiumMô tả kỹ thuật theo chương V1công
7Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m3
D Phần móng
1Đào móng cột trụ đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8256100m3
2Đào móng băng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,555100m3
3Ván khuôn thép bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m2
4Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V12,31m3
5Gia công lắp dựng cốt thép móng, giằng móng DMô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
6Gia công lắp dựng cốt thép móng DMô tả kỹ thuật theo chương V1,57tấn
7Gia công lắp dựng cốt thép móng, giằng móng D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,64tấn
8Ván khuôn cổ cột, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,45100m2
9Bê tông móng, cổ móng, giằng móng đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V22,43m3
10Xây móng đá hộc M75Mô tả kỹ thuật theo chương V79,78m3
11Đắp đất nền móng công trình, k=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4602100m3
12Đệm xỉ nhiệt điện nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V0,7186100m3
13Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,9204100m3
E Phần thân
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
2SXLD cốt thép cột fiMô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
3SXLD cốt thép cột fi>18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,87tấn
4Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,74100m2
5Bê tông cột vuông M250, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V4,89m3
6Ván khuôn ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V1,93100m2
7SX,LD cốt thép dầm, giằng fiMô tả kỹ thuật theo chương V0,45tấn
8SX,LD cốt thép dầm, giằng fiMô tả kỹ thuật theo chương V1,02tấn
9SX,LD cốt thép dầm, giằng fi>18Mô tả kỹ thuật theo chương V1,11tấn
10Bê tông dầm, giằng M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,14m3
11Ván khuôn sànMô tả kỹ thuật theo chương V2,51100m2
12Cốt thép sàn, mái fiMô tả kỹ thuật theo chương V3,75tấn
13Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 D100Mô tả kỹ thuật theo chương V25,15m3
14Ván khuôn lanh tô + ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
15SX,LD cốt thép lanh tô + ô văng fiMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
16SX,LD cốt thép lanh tô + ô văng fiMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
17Bê tông lanh tô + ô văng đá 1x2 , M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,59m3
18Ván khuôn bê tông lót bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
19Bê tông lót bậc cấp 4x6 M100, D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,53m3
20Xây bậc cấp gạch không nung vữa XM75#Mô tả kỹ thuật theo chương V25,05m3
21Xây tường gạch không nung vữa XM 75# D220cmMô tả kỹ thuật theo chương V57,29m3
22Xây tường gạch không nung vữa XM 75# d110Mô tả kỹ thuật theo chương V9,62m3
F Phần hoàn thiện
1Hệ mái ngói khung SmartrussMô tả kỹ thuật theo chương V224,52m2
2Láng mái vữa XM 75# d20 có đánh màuMô tả kỹ thuật theo chương V222,67m2
3Đổ bê tông lót nền đá 4x6 M100# dầy 10Mô tả kỹ thuật theo chương V17,84m3
4Lát nền gạch Ceramic LD 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V213,26m2
5Ốp gạch chân tường gạch 120x600Mô tả kỹ thuật theo chương V9,24m2
6Ốp đá granite mặt bậc sân khấu, bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V70,09m2
7Công tác trát tường trong D15 vữa XM 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V274,7m2
8Công tác trát tường ngoài d15 vữa XM 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V406,95m2
9Trát trần vữa XM 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V251,46m2
10Trát dầm vữa XM 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V105,94m2
11Trát cột VXM M75 D15Mô tả kỹ thuật theo chương V6,16m2
12Trát chỉ vữa XM 75# d15Mô tả kỹ thuật theo chương V86,1m
13Trát phào chỉ cột vữa XM M75#Mô tả kỹ thuật theo chương V75,28m
14Trát gờ móc nước vữa XM M75#Mô tả kỹ thuật theo chương V67,28m
15Làm trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V150,44m2
16Sơn tường ngoài nhà 1 lớp lót 2 lớp phủMô tả kỹ thuật theo chương V406,95m2
17Sơn dầm, trần,cột tường, trong nhà sơn 1 lớp lót 2 lớp phủMô tả kỹ thuật theo chương V632,09m2
18SX lắp dựng hoa inox cửa sổ 14x14 x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
19Lắp dựng hoa inox cửa sổ 14x14 x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V18,36m2
20SXLD cửa đi 2 cánh nhôm hệ, kính trắng dầy 6,38 ly trọn bộ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6,24m2
21SXLD cửa đi 4 cánh nhôm hệ, kính trắng dầy 6,38 ly trọn bộ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6,24m2
22SXLD cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính trắng dầy 6,38 ly trọn bộ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V9,36m2
23SXLD cửa sổ nhôm hệ, cánh mở, kính trắng dầy 6,38 ly trọn bộ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V18,36m2
24Vách aluminiumMô tả kỹ thuật theo chương V26,1m2
25Chữ aluminium tráng gươngMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
26Gia công lắp chữ biển tênMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
27Bục để tượng bác gỗ công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Bục phát biểu gỗ công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
G Nhà vệ sinh ngoài nhà, Kho
1Đào móng băng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1834100m3
2Đắp đất móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0892100m3
3Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,0942100m3
4Bêtông lót móng đá 2x4 100#Mô tả kỹ thuật theo chương V1,52m3
5Xây móng gạch không nung 2 lỗ VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,62m3
6Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
7SX, LD cốt thép dầm móng fiMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
8SX, LD cốt thép dầm móng fiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
9Bêtông giằng móng đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m3
10Xây tường gạch không nung vữa M75 dầy 220cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,15m3
11Xây tường gạch không nung vữa Mác 75 dầy 110cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
12Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
13SX, LD cốt thép lanh tô fiMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
14Bê tông lanh tô đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07m3
15Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
16Ván khuôn sàn, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m2
17SX, LD cốt thép dầm fiMô tả kỹ thuật theo chương V0,21tấn
18SX, LD cốt thép dầm fiMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
19SX, LD cốt thép sàn, sê nô fiMô tả kỹ thuật theo chương V0,42tấn
20Bê tông dầm, Mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,86m3
21Bê tông sàn mái, sê nô mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5m3
22Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,96m2
23Trát tường trong : mác 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V36,28m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V74,86m2
25Láng mái đánh mầu vữa mác 75# d3cmMô tả kỹ thuật theo chương V32,56m2
26Bê tông lót nền đá 2x4 #100 D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,34m3
27Chống thấm nền bằng sikaMô tả kỹ thuật theo chương V14,67m2
28Nền lát gạch chống trơn KT: 300X300Mô tả kỹ thuật theo chương V11,39m2
29Lát nền lát gạch KT: 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V11,18m2
30ốp tường gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V56,42m2
31Ốp gạch chân tường gạch 120x600Mô tả kỹ thuật theo chương V36,28m2
32Sơn dầm, trần,cột tường trong nhà 1 lớp lót 2 lớp phủMô tả kỹ thuật theo chương V71,24m2
33Sơn tường ngoài nhà 1 lớp lót 2 lớp phủMô tả kỹ thuật theo chương V74,86m2
34SXLD cửa đi 2 cánh nhôm hệ, kính trắng dầy 6,38 ly trọn bộ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,58m2
35SXLD cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính trắng dầy 6,38 ly trọn bộ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,44m2
H Bể tự hoại
1Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1462100m3
2Lấp đất chân bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0515100m3
3Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0946100m3
4Ván khuôn bê tông lót đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
5Bê tông lót đáy bể đá 4x6M 100#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,53m3
6Ván khuôn bê tông đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
7Sx,lắp dựng cốt thép đấy bể, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
8Bê tông đáy bể đá 1x2 M 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,53m3
9Xây bể gạch không nung, d=220 vữa xi măng 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V2,61m3
10Xây bể gạch không nung, d=110 vữa xi măng 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
11Ván khuôn giằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
12Bê tông giằng, đá 1x2 M 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
13Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
14Sx,Ld cốt thép tấm đan, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
15Bê tông tấm đan, đá 1x2 M 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,53m3
16Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
17Trát trong bể d20, vữa XM 75# đánh màuMô tả kỹ thuật theo chương V15,37m2
18Láng đáy bể d20, vữa XM 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V2,59m2
19Láng mặt bể d30, vữa XM 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V4,42m2
I Bể nước
1Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2038100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0683100m3
3Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1354100m3
4Ván khuôn bê tông lót đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
5Bê tông lót đáy bể đá 4x6 M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,73m3
6Ván khuôn bê tông đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
7Sx,lắp dựng cốt thép đấy bể, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
8Sx,lắp dựng cốt thép đay bể, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
9Bê tông đáy bể đá 1x2 M200#Mô tả kỹ thuật theo chương V1,11m3
10Xây bể gạch không nung, d=220 vữa xi măng 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V3,01m3
11Ván khuôn giằng, dầm bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
12Sx,lắp dựng cốt thép giằng thành bể, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
13SX lắp dựng cốt thép giằng, dầm dMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
14Bê tông giằng, đá 1x2 M 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37m3
15Ván khuôn Nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
16Sx,Ld cốt thép nắp bể, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
17Bê tông nắp bể, đá 1x2 M200#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
18Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
19Trát trong bể d10, vữa XM 75# đánh màuMô tả kỹ thuật theo chương V11,54m2
20Trát trong bể d15, vữa XM 75# đánh màuMô tả kỹ thuật theo chương V11,54m2
21Láng đáy bể d25, vữa XM 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
22Láng mặt bể d25, vữa XM 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V6,25m2
J Cấp nước
1Lắp đặt Tech nước inox 2000LMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
2Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Lắp đặt Chậu treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt Hộp giấyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt Khay đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt Van xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt Vòi gạt inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Lắp đặt Gương đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt Giá để gươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt Van phao cơ DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt Thoát sàn DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
K Phụ kiện cấp nước
1Lắp đặt Ống HPDE DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
2Lắp đặt Ống PPR DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
3Lắp đặt Ống PPR DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
4Lắp đặt Ống PPR DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,166100m
5Lắp đặt Van PPR DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt Van PPR DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt Tê thu PPR DN 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt Tê thu PPR DN 25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt Côn thu PPR DN32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt Côn thu PPR DN25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt Cút HPDE DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt Cút PPR DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt Cút PPR DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt Cút PPR DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
15Lắp đặt Cút ren trong PPR DN20x1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
16Đầu bịt ren 1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
17Lắp đặt Măng sông PPR DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt Măng sông PPR DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt Măng sông PPR DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
L Thoát nước
1Lắp đặt Ống uPVC DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
2Lắp đặt Ống uPVC DN75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
3Lắp đặt Ống uPVC DN48Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
4Lắp đặt Ống uPVC DN42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
5Lắp đặt Y uPVC DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt Y uPVC DN75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt Y thu uPVC DN110/48Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt Y thu uPCV DN75/42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt Chếch uPVC DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
10Lắp đặt Chếch uPVC DN75Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Lắp đặt Chếch uPVC DN48Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt Chếch uPVC DN42Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
13Lắp đặt Cút u-PVC DN48Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt Cút uPVC DN42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt Tê uPVC DN48Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
M Tủ điện TĐT
1Lắp đặt Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện kích thước 700x500x250 dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Lắp đặt MCB 3P-40A, 18kAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
3Lắp đặt MCB 2P-16A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Lắp đặt MCB 2P-20A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt Contactor 2P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Role thời gian 24hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Role trung gian 2NO+2NCMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Nút bấm ON/OFF kèm đèn (đỏ, xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Chuyển mạch 3 vị trí ON/OF/AUTOMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Đèn báo pha đỏ, vàng, xanhMô tả kỹ thuật theo chương V1
11Thanh cái, hệ thống dây cáp điện đấu nối tủMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Chì bảo vệ 2AMô tả kỹ thuật theo chương V1
N Cấp nguồn tủ TĐT
1Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4C-10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
2Lắp đặt Ống HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
O Hệ thống chiếu sáng, ổ cắm, quạt
1Lắp đặt Bộ đèn Led bán nguyệt 36W dài 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
2Lắp đặt Bộ đèn Led panel 36(40W) lắp âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Lắp đặt Bộ đèn Led downlight âm trần 9WMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
4Lắp đặt Bộ đèn Led bán cầu 12W, gắn trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Lắp đặt Quạt trần 60W, 1.2m, kèm chiết ápMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Lắp đặt Quạt gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt Quạt hút mùi nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt Công tắc 1 hạt, 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt Công tắc 2 hạt, 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp đặt Công tắc 3 hạt, 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-22V, gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
12Lắp đặt Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
13Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
14Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
15Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 3C-2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
16Đấu nối cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
P Hệ thống điều hòa
1Lắp đặt Điều hòa cục bộ 18000BTU gắn tường trọn bộ + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
2Lắp đặt Cáp điện 1C-2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
3Lắp đặt các Aptomat chống giật RCBO 2P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
Q Hệ thống tiếp địa, chống sét
1Đóng Cọc tiếp địa V63x63x6mm, mạ nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V0,810 cọc
2Kéo rải Dây thép D12 mạ nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V25m
3Kéo rải Dây thép D10 mạ nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V60m
4Lắp đặt Kim thu sét 1m kèm bầu kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
R Cấp điện ngoài nhà
1Lắp dựng Cột đèn chiếu sáng liền cần cao 8mMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
2Đào móng cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,86m3
3Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
4Bê tông lót móng đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
5Bê tông móng đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m3
6Khung móng M24x300x300x750Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Ống nhựa xoắn D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m
8Lắp Bộ đèn Led chiếu sáng đường 90WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Lắp đặt Ống HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
10Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 3C-6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
11Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 3C-2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
S Tiếp địa cho cột đèn đường
1Cọc tiếp địa L63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Bắt tiếp địa dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,252kg
3Dây tiếp địa CT3 D10Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32kg
4Bu lông M16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
T Bồn hoa
1Đào đất bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1872100m3
2Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1872100m3
3Bê tông lót bồn hoa đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,63m3
4Xây bồn hoa gạch không nung D110 VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,99m3
5Trát bồn hoa D15, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,69m2
6Sơn bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V23,1m2
U Sân
1Đắp đất nền sân đầm chặt K=0,95, đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5878100m3
2Lót nilong nền sânMô tả kỹ thuật theo chương V9,3416100m2
3Bê tông lót nền sân đá 2x4 M150# dầy 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V93,42m3
4Lát gạch Terrazzo 400x400 VXM M75#Mô tả kỹ thuật theo chương V1.032,72m2
V Phòng cháy- chữa cháy
1Tủ tôn cửa kính KT 600x600x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
2Bình chữa cháy 2ABC+1MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V3bình
3Biển báo PCCC(tôn sơn đỏ, chữ trắng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
W Rãnh thoát nước
1Đào rãnh đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2716100m3
2Đào đất hố ga đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,42m3
3Đắp đất mang rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,4953100m3
4Ván khuôn móng rãnh, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2044100m2
5Bê tông móng rãnh, hố ga M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V10,13m3
6Xây tường rãnh, hố ga gạch không nung VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,63m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V144,27m2
8Láng đáy rãnh, hố ga VXM M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V47,45m2
9Ván khuôn thép giằng mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,748100m2
10Bê tông giằng rãnh, giằng hố ga M200# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,17m3
11Ván khuôn tấm đan rãnh KD50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,357100m2
12Cốt thép tấm đan rãnh DMô tả kỹ thuật theo chương V0,61tấn
13Đổ bê tông tấm đan M250# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,65m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V118cấu kiện
X Tường rào
1Đào móng tường rào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7192100m3
2Đào móng trụ rào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,689100m3
3Ván khuôn bê tông lót móng hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m2
4Đổ bê tông lót móng rào, BTM100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9m3
5Ván khuôn bê tông lót trụ hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,212100m2
6Đổ bê tông lót móng trụ hàng rào, BTM100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3m3
7Xây móng đá hộc vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,54m3
8Ván khuôn thép móng trụ ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,57100m2
9Sx,LD cốt thép móng trụ hàng rào đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32tấn
10Sx,LD cốt thép móng trụ hàng rào đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6tấn
11Đổ bê tông móng trụ hàng rào BTM250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,59m3
12SX,LD ván khuôn cột trụ ràoMô tả kỹ thuật theo chương V1,17100m2
13Sx,LD cốt thép trụ hàng rào đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38tấn
14Sx,LD cốt thép trụ hàng rào đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88tấn
15Đổ bê tông cột trụ hàng rào BTM250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,16m3
16Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6148100m3
17SX,LD ván khuôn giằng tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m2
18Sx,LD cốt thép giằng tường rào đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19tấn
19Sx,LD cốt thép giằng rào đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,91tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,95m3
21Xây tường rào gạch không nung, vữa xi măng mác 75, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V32,94m3
22Xây tường rào gạch không nung, vữa xi măng mác 75, dày =Mô tả kỹ thuật theo chương V11,97m3
23Trát tường rào vữa xi măng mác 75, dày 2 cmMô tả kỹ thuật theo chương V624,02m2
24Trát trụ rào vữa xi măng mác 75, dày 2 cmMô tả kỹ thuật theo chương V176,3m2
25Đắp chỉ nổi trụ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V91,16m
26Sơn tường rào 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V624,02m2
27Sơn trụ rào 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V176,3m2
28Sản xuất hoa sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V1,72tấn
29Lắp đặt hoa sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V101,42m2
30Sơn hoa sắt tường rào 1 lớp chống rỉ 2 lớp mầuMô tả kỹ thuật theo chương V59m2
Y Cổng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1238100m3
2Ván khuôn bê tông lót móng trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
3Đổ bê tông lót móng trụ cổng, BTM100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
4SX,LD ván khuôn móng, dầm móng trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
5Sx,LD cốt thép móng, dầm móng cổng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
6Sx,LD cốt thép móng, dầm móng cổng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
8Đổ bê tông móng, cổ móng, dầm móng BTM250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,33m3
9SX,LD ván khuôn cột trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
10Sx,LD cốt thép móng, dầm móng cổng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
11Sx,LD cốt thép móng, dầm móng cổng đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
12Đổ bê tông cột trụ cổng BTM250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
13Đắp đất chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0935100m3
14Xây bọc cột gạch không nung, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,29m3
15Trát cột trụ vữa xi măng mác 75, dày 2 cmMô tả kỹ thuật theo chương V18,69m2
16ốp đá granit trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V17,78m2
17Sản xuất cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4tấn
18Lắp dựng cánh cổngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4tấn
19Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V16,7m2
20Bản lề cổngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
21Sản xuất cổng sắt thép hộp kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22tấn
22Lắp dựng cổng sắt thép hộp kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22tấn
23Bọc tấm hợp kim nhôm alumium dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,76m2
24Chữ hộp mê ca tên cổng chàoMô tả kỹ thuật theo chương V1,11m2
25Bộ bánh xe cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.249721E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0499442E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải đóng kèm theo bản chụp của các văn bản, tài liệu có liên quan về hợp đồng tương tự cụ thể như: + Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (Bản sao công chứng). + Hợp đồng của nhà thầu chính (hoặc liên danh) ký với Chủ đầu tư (Bản sao công chứng). - Nếu là nhà thầu phụ của các hợp đồng tương tự ngoài các tài liệu trên nhà thầu phải bổ sung thêm các tài liệu sau: + Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ (Bản sao công chứng) + Hoá đơn chứng minh giá trị hoàn thành của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu chính thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ (Hoá đơn, uỷ nhiệm chi, phiếu chuyển tiền) - (Bản sao công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.449.869.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.899.739.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện hợp đồng.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa, địa chất, đo đạc- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu.53
4 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây kinh tế xây dựng- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện hợp đồng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
2 Máy cắt uốn 5kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
3 Máy đào 0.8m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
4 Máy mài 2,7kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
5 Máy hàn 23kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
6 Máy cắt gạch đá 1.7kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
7 Máy đầm dùi 1.5kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
8 Máy trộn bê tông 250L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
9 Máy trộn vữa 150L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
10 Ô tô tự đổ 7T. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
11 Máy khoan 0,62kW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->