Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị bể bơi, bể vầy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210871775-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị bể bơi, bể vầy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210871185 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 10:26:00 đến ngày 2021-09-06 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,181,829,889 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.82E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.654E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình xây dựng dân dụng tối thiểu cấp IV đã ký từ năm 2016 đến thời điểm đóng thầu (tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây lắp phần kết cấu, kiến trúc, hoàn thiện; hệ thống điện, cấp thoát nước cho phần xây dựng bể bơi và các công trình phụ trợ; cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị bể bơi) đáp ứng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường:a.Có bằng đại học kỹ sư xây dựngb.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng tối thiểu cấp IV (trường hợp đã từng làm chỉ huy trưởng thì chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình bể bơi cấp IV trở lên, Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.e.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a.Có bằng đại học kỹ sư xây dựngb.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình bể bơi cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a.Có bằng đại học kỹ sư kinh tế xây dựng.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình bể bơi cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a.Có bằng đại học kỹ sư điện hoặc cơ điện.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình bể bơi cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a.Có bằng đại học kỹ sư cấp thoát nước.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình bể bơi cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a.Có bằng đại học kỹ sư cơ khí.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình bể bơi cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a.Có bằng đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật.b.Có chứng chỉ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động 01 công trình bể bơi cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.e.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Danh sách công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 21 |
| - Trình độ chuyên môn | Danh sách công nhân kỹ thuật bao gồm: 10 nề; 05 công nhân thép; 05 công nhân cốp pha; 03 công nhân điện; 05 công nhân nước; 03 công nhân sơn bả (Nhà thầu không phải cung cấp thông tin chi tiết công nhân kỹ thuật theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT):a.Lập danh sách công nhân có đầy đủ thông tin: Họ tên; ngày, tháng, năm sinh; số chứng minh thư nhân dân, ngày cấp, nơi cấp; địa chỉ thường trú; nghề nghiệp.b. Có bằng cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy xác nhận của đơn vị đào tạo.c.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đàm bàn ≥ 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn ≥ 250 l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy Kinh vĩ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần trục ô tô ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy nén khí ≥ 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài lieu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị bể bơi, bể vầy Bể bơi phòng chống đuối nước cho thanh thiếu nhi Thanh Hóa 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh; Địa chỉ: Số 60 phố Bà Triệu, phường Hàng Bài, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.62631686 - 0914923468 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Lê Thị Hồng Vân, Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh; Địa chỉ: Số 60 phố Bà Triệu, phường Hàng Bài, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.62631686. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh; Địa chỉ: Số 60 phố Bà Triệu, phường Hàng Bài, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.62631686 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh; Địa chỉ: Số 60 phố Bà Triệu, phường Hàng Bài, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: BỂ BƠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (95% khối lượng) | Mô tả tại Chương V | 10,535 | 100m³ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I (5% khối lượng) | Mô tả tại Chương V | 55,445 | m³ |
| 3 | Đầm đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 3,471 | 100m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả tại Chương V | 83,748 | m³ |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng >250cm, bê tông chống thấm w8 | Mô tả tại Chương V | 306,371 | m³ |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông vách bể đá 1x2, vữa bê tông mác 300 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, bê tông chống thấm W8 | Mô tả tại Chương V | 45,764 | m³ |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông máng tràn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 bê tông chống thấm W8 | Mô tả tại Chương V | 12,425 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng | Mô tả tại Chương V | 0,744 | 100m² |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 17,576 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Mô tả tại Chương V | 3,346 | 100m² |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ máng tràn | Mô tả tại Chương V | 1,412 | 100m² |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả tại Chương V | 1,404 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả tại Chương V | 29,201 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả tại Chương V | 8,554 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V | 0,76 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V | 5,456 | tấn |
| 17 | Gia cố, lắp dựng cốt thép máng tràn, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V | 1,986 | tấn |
| 18 | Băng cản nước đặt vị trí mạch ngừng thi công | Mô tả tại Chương V | 138,48 | m |
| 19 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 1,936 | 100m³ |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả tại Chương V | 9,153 | 100m³ |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | Mô tả tại Chương V | 9,153 | 100m³/km |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I (Cự ly 15km) | Mô tả tại Chương V | 9,153 | 100m³/km |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm chuyên dụng cho đáy và thành bể, máng tràn… | Mô tả tại Chương V | 891,175 | m² |
| 24 | Trát tạo phẳng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 178,882 | m² |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 612,277 | m² |
| 26 | Dán gạch vỉ vào các kết cấu bằng keo dán, gạch mosaic gốm màu xanh blue đậm | Mô tả tại Chương V | 743,909 | m² |
| 27 | Dán gạch vỉ vào các kết cấu bằng keo dán, gạch mosaic gốm màu trắng phân làn bơi | Mô tả tại Chương V | 47,25 | m² |
| 28 | Lớp vữa XM M75 dày 20mm láng rãnh thu nước quanh bể | Mô tả tại Chương V | 42,864 | m² |
| 29 | Trát tường thành rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 57,152 | m² |
| 30 | V30x2 inox bắt vào tường đỡ ghi nhựa | Mô tả tại Chương V | 262,865 | kg |
| 31 | Đá granit màu đen lát viền thành bể bơi | Mô tả tại Chương V | 38,707 | m² |
| 32 | Cấp nước sạch ban đầu cho bể bơi | Mô tả tại Chương V | 862,26 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả tại Chương V | 1,693 | 100m³ |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả tại Chương V | 36,027 | m³ |
| 35 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 300x600 màu sáng | Mô tả tại Chương V | 578,334 | m² |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả tại Chương V | 4,819 | m³ |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 25,513 | m³ |
| 38 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 149,1 | m² |
| 39 | Đất màu trồng cây | Mô tả tại Chương V | 35,905 | m3 |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (95% khối lượng) | Mô tả tại Chương V | 0,844 | 100m³ |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I (5% khối lượng) | Mô tả tại Chương V | 4,441 | m³ |
| 42 | Đầm đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 0,168 | 100m³ |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả tại Chương V | 2,784 | m³ |
| 44 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng >250cm, bê tông chống thấm w8 | Mô tả tại Chương V | 11,344 | m³ |
| 45 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, bê tông chống thấm w8 | Mô tả tại Chương V | 7,049 | m³ |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nắp bể đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả tại Chương V | 3,216 | m³ |
| 47 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả tại Chương V | 0,093 | 100m² |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 1,503 | m³ |
| 49 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Mô tả tại Chương V | 0,671 | 100m² |
| 50 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn nắp bể | Mô tả tại Chương V | 0,211 | 100m² |
| 51 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả tại Chương V | 0,119 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả tại Chương V | 1,006 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả tại Chương V | 0,544 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V | 0,012 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V | 1,336 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V | 0,077 | tấn |
| 57 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V | 0,306 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V | 0,513 | tấn |
| 59 | Băng cản nước đặt vị trí mạch ngừng thi công | Mô tả tại Chương V | 18 | m |
| 60 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 0,35 | 100m³ |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả tại Chương V | 0,538 | 100m³ |
| 62 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | Mô tả tại Chương V | 0,538 | 100m³/km |
| 63 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I (vận chuyển 15km) | Mô tả tại Chương V | 0,538 | 100m³/km |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm chuyên dụng cho đáy và thành bể… | Mô tả tại Chương V | 65,216 | m² |
| 65 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 36,56 | m² |
| 66 | Đánh bóng bề mặt | Mô tả tại Chương V | 67,36 | m² |
| 67 | Trát nắp bể dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 19,64 | m² |
| 68 | Trát thanh bể lớp1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 31,16 | m² |
| 69 | Trát thành bể lớp 2, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 31,16 | m² |
| 70 | Nắp bể inox 850x850 | Mô tả tại Chương V | 1 | Cái |
| 71 | Thang inox 30x30x1,5 | Mô tả tại Chương V | 8,993 | kg |
| 72 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (95% khối lượng) | Mô tả tại Chương V | 1,537 | 100m³ |
| 73 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I (5% khối lượng) | Mô tả tại Chương V | 8,088 | m³ |
| 74 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả tại Chương V | 27,159 | m³ |
| 75 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả tại Chương V | 22,632 | m³ |
| 76 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V | 0,328 | 100m² |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 43,258 | m³ |
| 78 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả tại Chương V | 5,407 | m³ |
| 79 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả tại Chương V | 0,721 | 100m² |
| 80 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V | 0,259 | tấn |
| 81 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 175,813 | m² |
| 82 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 0,814 | 100m³ |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả tại Chương V | 0,804 | 100m³ |
| 84 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | Mô tả tại Chương V | 0,804 | 100m³/km |
| 85 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I (cự ly vận chuyển 15km) | Mô tả tại Chương V | 0,804 | 100m³/km |
| 86 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô,,, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả tại Chương V | 19,924 | m³ |
| 87 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả tại Chương V | 1,406 | tấn |
| 88 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả tại Chương V | 0,409 | 100m² |
| 89 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả tại Chương V | 45 | cái |
| B | HẠNG MỤC: VẬT TƯ BỂ BƠI | |||
| 1 | Ống PVC C3 D110 | Mô tả tại Chương V | 4,2 | 100m |
| 2 | Ống PVC C3 D90 | Mô tả tại Chương V | 1,5 | 100m |
| 3 | Ống PVC C3 - D60 | Mô tả tại Chương V | 2,4 | 100m |
| 4 | Ống PVC C3 - D42 | Mô tả tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 5 | Đào rãnh đặt đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I | Mô tả tại Chương V | 18 | m³ |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại Chương V | 0,18 | 100m³ |
| 7 | Ống HDPE D50 | Mô tả tại Chương V | 0,8 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Mô tả tại Chương V | 4,2 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Mô tả tại Chương V | 1,5 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Mô tả tại Chương V | 2,4 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Mô tả tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả tại Chương V | 0,8 | 100m |
| 13 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm | Mô tả tại Chương V | 4,2 | 100m |
| 14 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 90mm | Mô tả tại Chương V | 1,5 | 100m |
| 15 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 60mm | Mô tả tại Chương V | 2,4 | 100m |
| 16 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 42mm | Mô tả tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 17 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mm | Mô tả tại Chương V | 0,8 | 100m |
| 18 | Van khóa PVC - D90 | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 19 | Van khóa HDPE D50 (có rắc co 2 đầu) | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 20 | Van phao PVC DN50 | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Van đồng 1 chiều PVC - D110 | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 22 | Cút PVC D110 | Mô tả tại Chương V | 76 | cái |
| 23 | Cút PVC D90 | Mô tả tại Chương V | 32 | cái |
| 24 | Cút PVC D60 | Mô tả tại Chương V | 68 | cái |
| 25 | Cút HDPE D50 | Mô tả tại Chương V | 12 | cái |
| 26 | Chếch PVC D110 | Mô tả tại Chương V | 12 | cái |
| 27 | Chếch PVC D90 | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 28 | Chếch PVC - D60 | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 29 | Chếch PVC - D42 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 30 | Chếch HDPE D50 | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 31 | Tê PVC D110 | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 32 | Tê HDPE D50 | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 33 | Tê thu PVC D110/90 | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 34 | Tê thu PVC - D110/60 | Mô tả tại Chương V | 28 | cái |
| 35 | Tê thu PVC - D90/60 | Mô tả tại Chương V | 32 | cái |
| 36 | Côn thu PVC D110x90 | Mô tả tại Chương V | 14 | cái |
| 37 | Côn thu PVC - D110x60 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 38 | Côn thu PVC - D90/60 | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 39 | Côn thu PVC - D60/42 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 40 | Côn thu HDPE D63/50 | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 41 | Măng sông nối ống PVC D110 | Mô tả tại Chương V | 92 | cái |
| 42 | Măng sông nối ống PVC D90 | Mô tả tại Chương V | 34 | cái |
| 43 | Măng sông nối ống PVC - D60 | Mô tả tại Chương V | 36 | cái |
| 44 | Măng sông nối thẳng HDPE D50 | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 45 | Măng sông ren trong PVC - D60 | Mô tả tại Chương V | 50 | cái |
| 46 | Măng sông ren trong PVC - D42 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 47 | Măng sông ren trong HDPE D63 | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 48 | Măng sông ren trong HDPE D50 | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 49 | Măng sông ren ngoài PVC D60/2" | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 50 | Măng sông ren ngoài PVC - D90 | Mô tả tại Chương V | 9 | cái |
| 51 | Măng sông ren ngoài PVC D110 | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 52 | Rắc co PVC D90 | Mô tả tại Chương V | 12 | cái |
| 53 | Mặt bích D110 (gồm 2MB, bulong, ecu) | Mô tả tại Chương V | 6 | Bộ |
| 54 | Mặt bích D90 (gồm 2MB, bulong, ecu) | Mô tả tại Chương V | 9 | Bộ |
| 55 | Mặt bích D60 (gồm 2MB, bulong, ecu) | Mô tả tại Chương V | 6 | Bộ |
| 56 | Đai ôm ống D110 | Mô tả tại Chương V | 138 | cái |
| 57 | Đai ôm ống D90 | Mô tả tại Chương V | 82 | cái |
| 58 | Đai ôm ống D60 | Mô tả tại Chương V | 40 | cái |
| 59 | Đai ôm ống D50 | Mô tả tại Chương V | 25 | cái |
| 60 | Đai treo ống D110 | Mô tả tại Chương V | 135 | cái |
| 61 | Đai treo ống D60 | Mô tả tại Chương V | 135 | cái |
| 62 | Vít Nở sắt D8\8 | Mô tả tại Chương V | 570 | bộ |
| 63 | Vít Nở đạn D8\8 | Mô tả tại Chương V | 270 | bộ |
| 64 | Ê Cu | Mô tả tại Chương V | 270 | Bộ |
| 65 | Long đen | Mô tả tại Chương V | 270 | Bộ |
| 66 | Ty ren treo | Mô tả tại Chương V | 140 | cái |
| 67 | Giá đỡ ống bằng INOX | Mô tả tại Chương V | 3 | Hệ |
| 68 | Đầu bịt PVC - D110 | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 69 | Đầu bịt PVC - D60 | Mô tả tại Chương V | 47 | cái |
| 70 | Bịt HDPE D50 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 71 | Bịt D42 PVC | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt Khớp chống rung (kèm mặt bích) D90 | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 73 | Thanh trương nở | Mô tả tại Chương V | 2 | m |
| 74 | Rọ đồng hút nước D50 | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 75 | Thanh máng tràn nhựa 1 chấu 245x20mm (chỉ có NC lắp đặt) | Mô tả tại Chương V | 140 | m |
| 76 | Bắt góc máng tràn 250x20mm | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| C | HẠNG MỤC: ĐIỆN BỂ BƠI | |||
| 1 | Aptomat MCCB 3P 30A 10KA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCB 3P 16A 6KA | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 3P 10A 6KA | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 1P 10A 6KA | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 5 | Đèn báo pha (Xanh - Đỏ - Vàng) | Mô tả tại Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Nút dừng khẩn | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 7 | Còi báo sự cố | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Đồng hồ Vôn Kế 0-500A | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 9 | Đồng hồ AMPE Kế 0-500A | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 10 | Chuyển mạch vôn kế | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | Biến dòng 32\5A | Mô tả tại Chương V | 3 | bộ |
| 12 | Cầu chì 5A | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 13 | Khởi động từ 6A | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 14 | Relay nhiệt 3,4 - 5,4A | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 15 | Nút nhấn ON - OFF (Xanh - Đỏ) | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 16 | Bộ bảo vệ lệch pha | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 17 | Cầu đấu dây 4 cực 30A | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Cầu đấu dây 12 cực 20A | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Cầu đấu dây 10 cực 15A | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Cầu đấu tiếp địa 10P | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Dây dẫn CU\PVC 1x6mm2 | Mô tả tại Chương V | 10 | m |
| 22 | Dây dẫn CU\PVC 1x2,5mm2 | Mô tả tại Chương V | 15 | m |
| 23 | Dây dẫn CU\PVC 1x1mm2 | Mô tả tại Chương V | 60 | m |
| 24 | Máng gen 45x45mm | Mô tả tại Chương V | 4 | m |
| 25 | Thanh cài Atomat | Mô tả tại Chương V | 2 | m |
| 26 | Phụ kiện tủ điện (bulon, dây dẫn, đầu cost, tem báo) | Mô tả tại Chương V | 1 | lô |
| 27 | Vỏ tủ tôn sơn 600x800x300mm | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 28 | Cọc tiếp địa đồng D16 L=2,4m | Mô tả tại Chương V | 2 | cọc |
| 29 | Dây tiếp địa đồng bện D16 | Mô tả tại Chương V | 4 | m |
| 30 | Kẹp giữ cáp đồng | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 31 | Hộp đo điện trở tiếp địa | Mô tả tại Chương V | 1 | hộp |
| 32 | Kéo rải dây dẫn CXV\DSTA 3X6+1x4mm2 | Mô tả tại Chương V | 100 | m |
| 33 | Kéo rải dây dẫn CXV 3x2,5+1x1,5mm2 | Mô tả tại Chương V | 60 | m |
| 34 | Kéo rải dây dẫn CVV 2x2,5mm2 | Mô tả tại Chương V | 50 | m |
| 35 | Kéo rải dây dẫn CVV 2x1,5mm2 | Mô tả tại Chương V | 25 | m |
| 36 | Kéo rải dây dẫn CV 1x4mm2 | Mô tả tại Chương V | 200 | m |
| 37 | Kéo rải dây dẫn CV 1x1,5mm2 | Mô tả tại Chương V | 95 | m |
| 38 | Ống HDPE D50/40 | Mô tả tại Chương V | 100 | m |
| 39 | Ống HDPE D40/30 | Mô tả tại Chương V | 16 | m |
| 40 | Ống luồn dây đàn hồi D20 | Mô tả tại Chương V | 100 | m |
| 41 | Kẹp ống D20 | Mô tả tại Chương V | 20 | m |
| 42 | Máng cáp sơn tĩnh điện KT 100x50x1mm | Mô tả tại Chương V | 20 | m |
| 43 | Co ngang máng cáp KT 100x50x1mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 44 | Co lên máng cáp KT 100x50x1mm | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 45 | Tê ngang máng cáp KT 100x50x1mm | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 46 | Vít + nở nhựa D6 | Mô tả tại Chương V | 20 | bộ |
| 47 | Vít + nở nhựa D8 | Mô tả tại Chương V | 50 | bộ |
| 48 | Phích cắm điện 3 chấu | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 49 | Phụ kiện nở INOX D8 | Mô tả tại Chương V | 20 | bộ |
| 50 | Đèn Công nghiệp cho nhà thi đấu, Bóng Led chống ẩm 200W - D410mm | Mô tả tại Chương V | 28 | bộ |
| 51 | Ống cứng luồn dây PVC D20 | Mô tả tại Chương V | 296 | m |
| 52 | Dây dẫn điện ba ruột mềm Cu/PVC/PVC 3x2,5mm | Mô tả tại Chương V | 310 | m |
| 53 | Aptomat MCB 2P 20A 6KA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 54 | Aptomat MCB 1P 10A 6KA | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 55 | Công tắc 4 cực 20A-250V + Đế âm | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 56 | Box nông chia 2,3 ngả ống D20 + nắp | Mô tả tại Chương V | 24 | cái |
| 57 | Cáp mềm bọc nhựa treo đèn D6 | Mô tả tại Chương V | 40 | m |
| D | MÁI CHE BỂ BƠI | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn (có sử dụng dung dịch khoan), khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 600mm | Mô tả tại Chương V | 160 | m |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I | Mô tả tại Chương V | 0,452 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả tại Chương V | 0,452 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả tại Chương V | 0,452 | 100m³/km |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I (cự ly vận chuyển 15km) | Mô tả tại Chương V | 0,452 | 100m³/km |
| 6 | Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barette trên cạn | Mô tả tại Chương V | 45,216 | m³ |
| 7 | Đào xúc bùn bentonite | Mô tả tại Chương V | 0,452 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả tại Chương V | 0,452 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | Mô tả tại Chương V | 0,452 | 100m³/km |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | Mô tả tại Chương V | 0,452 | 100m³/km |
| 11 | Gia công sản xuất ống vách | Mô tả tại Chương V | 0,332 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barette trên cạn, đường kính ≤18mm | Mô tả tại Chương V | 2,576 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính ≤1000mm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 độ sụt 18 ±2 cm | Mô tả tại Chương V | 46,12 | m³ |
| 14 | Bê tông con kê | Mô tả tại Chương V | 0,136 | m³ |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván con kê | Mô tả tại Chương V | 0,036 | 100m² |
| 16 | Lắp đặt con kê bê tông | Mô tả tại Chương V | 192 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm | Mô tả tại Chương V | 1,664 | 100m |
| 18 | Lắp đặt măng sông thép nối bằng p/p hàn, ĐK 64mm | Mô tả tại Chương V | 16 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt đầu ống thép, ĐK 80x2.0mm | Mô tả tại Chương V | 32 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 110mm | Mô tả tại Chương V | 1,664 | 100m |
| 21 | Lắp măng sông thép bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm | Mô tả tại Chương V | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính 130mm | Mô tả tại Chương V | 32 | cái |
| 23 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả tại Chương V | 3,284 | m³ |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Mô tả tại Chương V | 0,033 | 100m³ |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV | Mô tả tại Chương V | 0,033 | 100m³/km |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV (cự ly 15km) | Mô tả tại Chương V | 0,033 | 100m³/km |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả tại Chương V | 0,553 | 100m³ |
| 28 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp I | Mô tả tại Chương V | 8,606 | m³ |
| 29 | Đầm đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 0,216 | 100m³ |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả tại Chương V | 7,245 | m³ |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả tại Chương V | 10,352 | m³ |
| 32 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V | 0,607 | 100m² |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả tại Chương V | 0,05 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả tại Chương V | 0,49 | tấn |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả tại Chương V | 19,84 | m³ |
| 36 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả tại Chương V | 1,323 | 100m² |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả tại Chương V | 0,327 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả tại Chương V | 1,676 | tấn |
| 39 | Cung cấp bu lông neo móng (mạ kẽm) | Mô tả tại Chương V | 283,196 | kg |
| 40 | Lắp đặt bu lông neo móng | Mô tả tại Chương V | 92 | bộ |
| 41 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại Chương V | 0,462 | 100m³ |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả tại Chương V | 0,098 | 100m³ |
| 43 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | Mô tả tại Chương V | 0,098 | 100m³/km |
| 44 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I (vận chuyển 15km) | Mô tả tại Chương V | 0,098 | 100m³/km |
| 45 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn (18-24)m | Mô tả tại Chương V | 18,449 | tấn |
| 46 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ >18m | Mô tả tại Chương V | 18,449 | tấn |
| 47 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả tại Chương V | 6,553 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả tại Chương V | 6,553 | tấn |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Mô tả tại Chương V | 4,508 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả tại Chương V | 4,508 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 1.307,17 | 1m² |
| 52 | Lợp mái tôn dày 0,45mm 05 sóng công nghiệp | Mô tả tại Chương V | 10,037 | 100m² |
| 53 | Lợp khoảng mái bằng tấm lấy sáng trắng đục dày 1,5mm 05 sóng công nghiệp | Mô tả tại Chương V | 0,51 | 100m² |
| 54 | Máng nước Inox (rộng 20,8cm, sâu 20 cm) Inox 304 SUS - dày 1mm | Mô tả tại Chương V | 80,44 | md |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, ống xối PVC D110 kèm phụ kiện | Mô tả tại Chương V | 0,7 | 100m |
| 56 | Cút PVC - D110 | Mô tả tại Chương V | 14 | cái |
| 57 | Cầu chắn rác D110 | Mô tả tại Chương V | 14 | cái |
| 58 | Colie ôm ống thoát | Mô tả tại Chương V | 28 | cái |
| 59 | Vít lợp | Mô tả tại Chương V | 1.000 | cái |
| 60 | Gia công và lắp dựng thép tròn mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả tại Chương V | 0,1 | tấn |
| 61 | Gia công và lắp dựng thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả tại Chương V | 0,057 | tấn |
| 62 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả tại Chương V | 4 | cọc |
| 63 | Ống nhựa cứng tiền phong D20 | Mô tả tại Chương V | 20 | m |
| 64 | Bật thép d8, L=300mm | Mô tả tại Chương V | 18 | cái |
| 65 | Colie kẹp tường bằng thép | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ TẮM TRÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (95% khối lượng) | Mô tả tại Chương V | 2,574 | 100m³ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I | Mô tả tại Chương V | 13,547 | m³ |
| 3 | Đầm đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 1,008 | 100m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả tại Chương V | 9,826 | m³ |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả tại Chương V | 25,583 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Mô tả tại Chương V | 0,829 | 100m² |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đài móng | Mô tả tại Chương V | 0,685 | 100m² |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả tại Chương V | 0,341 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả tại Chương V | 2,252 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả tại Chương V | 0,675 | m³ |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả tại Chương V | 4,388 | m³ |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả tại Chương V | 0,455 | 100m² |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V | 0,224 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V | 0,12 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả tại Chương V | 1,76 | m³ |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cổ cột | Mô tả tại Chương V | 0,277 | 100m² |
| 17 | Xây tường móng dưới cốt nền bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 30,228 | m³ |
| 18 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại Chương V | 2,24 | 100m³ |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả tại Chương V | 0,47 | 100m³ |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | Mô tả tại Chương V | 0,47 | 100m³/km |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I (vận chuyển 15km) | Mô tả tại Chương V | 0,47 | 100m³/km |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 1,014 | 100m³ |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả tại Chương V | 15,809 | m³ |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả tại Chương V | 2,778 | m³ |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả tại Chương V | 0,352 | m³ |
| 26 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng bể | Mô tả tại Chương V | 0,007 | 100m² |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả tại Chương V | 0,28 | m³ |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả tại Chương V | 0,021 | tấn |
| 29 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 1,259 | m³ |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 9,746 | m² |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 8,16 | m² |
| 32 | Láng bể dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 11,319 | m² |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả tại Chương V | 0,019 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả tại Chương V | 0,015 | 100m² |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả tại Chương V | 0,28 | m³ |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả tại Chương V | 5,239 | m³ |
| 38 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V | 0,784 | 100m² |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V | 0,162 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V | 0,886 | tấn |
| 41 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả tại Chương V | 12,711 | m³ |
| 42 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V | 1,905 | 100m² |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V | 0,228 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V | 1,097 | tấn |
| 45 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả tại Chương V | 30,701 | m³ |
| 46 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V | 2,356 | 100m² |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V | 3,28 | tấn |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả tại Chương V | 1,455 | m³ |
| 49 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả tại Chương V | 0,221 | 100m² |
| 50 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V | 0,137 | tấn |
| 51 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V | 0,023 | tấn |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 54,165 | m³ |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 14,019 | m³ |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 157,972 | m² |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 412,92 | m² |
| 56 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 33,209 | m² |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, dày 2cm | Mô tả tại Chương V | 171,468 | m² |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 155,68 | m |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75, chiều dày trát 2cm | Mô tả tại Chương V | 235,59 | m² |
| 60 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả tại Chương V | 157,972 | m² |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả tại Chương V | 853,187 | m² |
| 62 | Lát nền, sàn gạch Ceramic tiết diện 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 43,412 | m² |
| 63 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn KT 600x300, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 110,675 | m² |
| 64 | Lát đá tự nhiên len chân cửa | Mô tả tại Chương V | 20,08 | md |
| 65 | Xoa nền bê tông tăng cứng sika | Mô tả tại Chương V | 27,78 | m² |
| 66 | Ốp gạch Ceramic 600x300 men kính, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 169,311 | m² |
| 67 | Ốp chân tường cao 100 | Mô tả tại Chương V | 9,534 | m² |
| 68 | Ốp đá rối vào tường, sử dụng keo dán | Mô tả tại Chương V | 53,107 | m² |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm chuyên dụng, quét 2 lớp (x2 định mức vật liệu) | Mô tả tại Chương V | 83,738 | m² |
| 70 | Gạch kính kích thước 200x200x100 | Mô tả tại Chương V | 40 | viên |
| 71 | Ốp đá Granite bàn đỡ chậu rửa | Mô tả tại Chương V | 3,696 | m² |
| 72 | Khung đỡ bàn đá chậu rửa | Mô tả tại Chương V | 6 | bộ |
| 73 | Vách kính temper dày 12mm trắng đục, vách ngăn khu tắm tráng, bao gồm phụ kiện | Mô tả tại Chương V | 30,552 | m2 |
| 74 | Suốt inox D20x1,5 | Mô tả tại Chương V | 16,52 | m |
| 75 | Rèm nhựa PVC trắng mờ | Mô tả tại Chương V | 31,388 | m2 |
| 76 | Chân vách inox cao 100 | Mô tả tại Chương V | 24 | Cái |
| 77 | Cửa đi khung nhôm, kính cường lực dày 12mm, cửa 2 cánh | Mô tả tại Chương V | 12 | m2 |
| 78 | Cửa đ1 cánh, khung nhôm hệ, kính dán dày 6,38mm | Mô tả tại Chương V | 14,16 | m2 |
| 79 | Cửa đi 1 cánh, khung thép hộp bịt tôn | Mô tả tại Chương V | 3,6 | m2 |
| 80 | Cửa sổ mở lật, khung nhôm hệ kính dán dày 6,38mm | Mô tả tại Chương V | 11,7 | m2 |
| 81 | Cửa sổ mở trượt, nhôm hệ, kính dán 6,38mm | Mô tả tại Chương V | 2,25 | m2 |
| 82 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả tại Chương V | 104,3 | m |
| 83 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả tại Chương V | 43,71 | m² |
| 84 | Mua và lắp đặt khóa cho cửa đi | Mô tả tại Chương V | 8 | bộ |
| 85 | Mua và lắp dựng chốt cho cửa sổ và nhà vệ sinh | Mô tả tại Chương V | 28 | bộ |
| 86 | Mua và lắp đặt bản lề cửa đi và cửa sổ | Mô tả tại Chương V | 122 | bộ |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 3,667 | m³ |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm chuyên dụng | Mô tả tại Chương V | 279,188 | m² |
| 89 | Láng vữa XM, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100, đánh dốc 2% về rãnh thu nước | Mô tả tại Chương V | 279,188 | m² |
| 90 | Lát gạch chống nóng 6 lỗ 22x15x10,5cm | Mô tả tại Chương V | 203,605 | m² |
| 91 | Trát tường mái vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 66,708 | m² |
| 92 | Sơn tường mái không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả tại Chương V | 66,708 | m² |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m, tạm tính thời gian thi công 03 tháng | Mô tả tại Chương V | 3,925 | 100m² |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả tại Chương V | 2,487 | 100m² |
| 95 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả tại Chương V | 0,862 | m³ |
| 96 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 3,129 | m³ |
| 97 | Lát đá granít bậc tam cấp | Mô tả tại Chương V | 11,637 | m² |
| 98 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả tại Chương V | 0,662 | m³ |
| 99 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 0,658 | m³ |
| 100 | Láng vữa xi măng dốc 2% về phía thu nước, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 7,776 | m² |
| 101 | V30x2 inox đỡ tấm ghi | Mô tả tại Chương V | 28,472 | Kg |
| F | HẠNG MỤC: PHẦN CƠ ĐIỆN NHÀ TẮM TRÁNG | |||
| 1 | Đèn bóng Led ốp trần chống ẩm D200 | Mô tả tại Chương V | 36 | bộ |
| 2 | Đèn bóng LED ốp trần D250 | Mô tả tại Chương V | 31 | bộ |
| 3 | Đèn TUB LED 36W chống ẩm dài 1200mm | Mô tả tại Chương V | 8 | bộ |
| 4 | Công tắc 1 chiều 1 phím 16A/250V | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 5 | Công tắc 1 chiều 2 phím 16A/250V | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 6 | Công tắc 1 chiều 3 phím 16A/250V | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 7 | Dây dẫn Cu/PVC-1x2,5mm | Mô tả tại Chương V | 400 | m |
| 8 | Dây dẫn Cu/PVC-1x1,5mm | Mô tả tại Chương V | 1.200 | m |
| 9 | Dây dẫn Cu/PVC-4x6mm | Mô tả tại Chương V | 50 | m |
| 10 | Dây tiếp địa Cu/PVC-1x4mm | Mô tả tại Chương V | 50 | m |
| 11 | Dây tiếp địa Cu/PVC-1x2,5mm | Mô tả tại Chương V | 200 | m |
| 12 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả tại Chương V | 13 | cái |
| 13 | Tủ điện âm tường chứa 6 Modul | Mô tả tại Chương V | 1 | tủ |
| 14 | Tủ điện âm tường chứa 18 Modul | Mô tả tại Chương V | 1 | tủ |
| 15 | Aptomat MCB 3P-40A | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Aptomat MCB 3P-32A | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 17 | Aptomat MCB 3P-16A | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 18 | Aptomat chống rò RCBO 2P-16A | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 19 | Aptomat MCB 1P-16A | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 20 | Aptomat MCB 1P-10A | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 21 | Ống luồn dây chống cháy PVC D20 | Mô tả tại Chương V | 400 | m |
| 22 | Ống luồn dây chống cháy PVC D32 | Mô tả tại Chương V | 135 | m |
| 23 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Mô tả tại Chương V | 1 | máy |
| 24 | Điều hòa không khí treo tường 12,000 BTU | Mô tả tại Chương V | 1 | máy |
| 25 | Ống đồng D6,4 dày 0,71mm, kèm bảo ôn dày 13mm | Mô tả tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 26 | Ống đồng D12,7 dày 0,81mm, kèm bảo ôn dày 13mm | Mô tả tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 27 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 28 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 29 | Giá đỡ giàn nóng | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Ống + phụ kiện PVC D21 kèm bảo ôn dày 10 mm | Mô tả tại Chương V | 8 | m |
| 31 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x10 nối từ công tơ tổng vào công tơ của hạng mục | Mô tả tại Chương V | 120 | m |
| 32 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm | Mô tả tại Chương V | 120 | m |
| 33 | Ống luồn dây xoắn HDPE D32/25 | Mô tả tại Chương V | 115 | m |
| 34 | Aptomat MCB 3P-40A-6kA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 35 | Công tơ 3 pha + Vỏ tủ | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 36 | Xí bệt kèm vòi xịt | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 37 | Lavabo | Mô tả tại Chương V | 6 | bộ |
| 38 | Gương treo KT 2,17x0,8m | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 39 | Vòi sen cắm tường kèm phụ kiện | Mô tả tại Chương V | 16 | bộ |
| 40 | Vòi rửa chân | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 41 | Bồn nước INOX loại 2m3 kèm giá lắp | Mô tả tại Chương V | 4 | bể |
| 42 | Máy bơm nước sinh hoạt loại 1 KW | Mô tả tại Chương V | 1 | máy |
| 43 | Van phao tự động bể nước ngầm | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 44 | Van phao bể nước mái | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 45 | Đồng hồ lưu lượng nước | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 46 | Ghi Inox đục lỗ thoát nước 150x800 | Mô tả tại Chương V | 2,28 | m2 |
| 47 | Phễu thu nước ngăn mùi | Mô tả tại Chương V | 20 | cái |
| 48 | Bơm tăng áp điện tử loại 0,5 kW | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 49 | Hộp đựng giấy vệ sinh (loại tròn to) | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 50 | Vòi rửa lavabo | Mô tả tại Chương V | 6 | bộ |
| 51 | Ống PPR D50 | Mô tả tại Chương V | 0,36 | 100m |
| 52 | Ống PPR D40 | Mô tả tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 53 | Ống PPR D32 | Mô tả tại Chương V | 0,84 | 100m |
| 54 | Ống PPR D25 | Mô tả tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 55 | Ống PPR D20 | Mô tả tại Chương V | 0,24 | 100m |
| 56 | Côn thu PPR D50/40 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 57 | Côn thu PPR D40/32 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 58 | Côn thu PPR D25/20 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 59 | Tê đều PPR D50 | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 60 | Tê đều PPR D32 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 61 | Tê đều PPR D20 | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 62 | Tê thu PPR D50x50x40 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 63 | Tê thu PPR D50x50x25 | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 64 | Tê thu PPR D32x32x20 | Mô tả tại Chương V | 16 | cái |
| 65 | Cút PPR D50x50 | Mô tả tại Chương V | 14 | cái |
| 66 | Cút PPR D40x40 | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 67 | Cút PPR D32 | Mô tả tại Chương V | 20 | cái |
| 68 | Cút PPR D25 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 69 | Cút PPR D20 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 70 | Cút PPR 20x20 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 71 | Zacco PPR ren KL ngoài D50 | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 72 | Zacco PPR ren KL ngoài D32 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 73 | Cút PPR ren KL trong D20 | Mô tả tại Chương V | 26 | cái |
| 74 | Phao cơ đồng D25 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 75 | Van cửa lõi đồng PPR D50 | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 76 | Van cửa lõi đồng PPR D32 | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 77 | Ống uPVC D140 | Mô tả tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 78 | Ống uPVC D110 | Mô tả tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 79 | Ống uPVC D90 | Mô tả tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 80 | Ống uPVC D42 | Mô tả tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 81 | Cút vuông uPVC D110 | Mô tả tại Chương V | 20 | cái |
| 82 | Cút vuông uPVC D42 | Mô tả tại Chương V | 14 | cái |
| 83 | Chếch uPVC D140 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 84 | Chếch uPVC D110 | Mô tả tại Chương V | 12 | cái |
| 85 | Chếch uPVC D90 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 86 | Chếch uPVC D42 | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 87 | Y đều uPVC D110 | Mô tả tại Chương V | 20 | cái |
| 88 | Y đều uPVC D90 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 89 | Côn thu uPVC D110/90 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 90 | Côn thu uPVC D110/42 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 91 | Măng sông nối ống uPVC D110 | Mô tả tại Chương V | 23 | cái |
| 92 | Quả cầu chắn rác đường kính D >110 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 93 | Keo dán ống loại hộp 1kg | Mô tả tại Chương V | 4 | hộp |
| G | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (90% khối lượng) | Mô tả tại Chương V | 0,522 | 100m³ |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp I | Mô tả tại Chương V | 5,797 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả tại Chương V | 3,289 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ bê tông lót | Mô tả tại Chương V | 0,111 | 100m² |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 3,771 | m³ |
| 6 | Xây móng bằng gạch khôngnung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 7,617 | m³ |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 9,149 | m³ |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường rào đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả tại Chương V | 2,146 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng hàng rào | Mô tả tại Chương V | 0,195 | 100m² |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V | 0,06 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V | 0,352 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả tại Chương V | 3,407 | m³ |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V | 0,141 | 100m² |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả tại Chương V | 0,117 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả tại Chương V | 0,207 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả tại Chương V | 3,993 | m³ |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V | 0,726 | 100m² |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V | 0,084 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V | 0,449 | tấn |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 148,672 | m² |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 39,6 | m² |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả tại Chương V | 188,272 | m² |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 211,086 | m |
| 24 | Gia công hàng rào thép | Mô tả tại Chương V | 1,838 | tấn |
| 25 | Lắp dựng hàng rào thép | Mô tả tại Chương V | 120,042 | m² |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 136,245 | 1m² |
| 27 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 0,419 | 100m³ |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả tại Chương V | 0,161 | 100m³ |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | Mô tả tại Chương V | 0,161 | 100m³/km |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I (vận chuyển 15km) | Mô tả tại Chương V | 0,161 | 100m³/km |
| H | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt bình lọc bể bơi (chỉ có nhân công lắp đặt) | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt bơm lọc bể bơi (chỉ có nhân công lắp đặt) | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 3 | Nhân công thi công cát thạch anh sỏi đỡ | Mô tả tại Chương V | 3.100 | kg |
| 4 | Lắp đặt hệ van đa năng cho bình lọc (chỉ có nhân công lắp đặt) | Mô tả tại Chương V | 15 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đầu trả nước D60 (chỉ có nhân công lắp đặt) | Mô tả tại Chương V | 22 | cái |
| 6 | Lắp đặt Ống nối chống thấm L250mm KN D60 (chỉ có nhân công lắp đặt) | Mô tả tại Chương V | 50 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp thu đáy KN D110 kích thước 300x300mm (chỉ có nhân công lắp đặt) | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp thu nước máng tràn (chỉ có nhân công lắp đặt) | Mô tả tại Chương V | 22 | cái |
| 9 | Lắp đặt khớp hút vệ sinh bể (chỉ có nhân công lắp đặt) | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt bơm hút vệ sinh 2HP - Q=25,7m3/h (chỉ có nhân công lắp đặt) | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | Vận chuyển thiết bị | Mô tả tại Chương V | 1 | trọn gói |
| I | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ BỂ BƠI | |||
| 1 | Bình lọc D1050 | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 2 | Hệ Van bướm sáu chức năng D90 cho bình lọc (5van/bình) | Mô tả tại Chương V | 15 | cái |
| 3 | Bích van D90 cho bình lọc (5van/bình) | Mô tả tại Chương V | 36 | cái |
| 4 | Kính quan sát độ trong D90 | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 5 | Máy bơm lọc tuần hoàn | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 6 | Cát, sỏi lọc thạch anh tiêu chuẩn | Mô tả tại Chương V | 3.100 | kg |
| 7 | Đầu trả nước bể bơi | Mô tả tại Chương V | 22 | cái |
| 8 | Ống nối chống thấm bể bơi (xuyên thành bể - dùng cho đầu trả nước) | Mô tả tại Chương V | 50 | cái |
| 9 | Nắp thu đáy bể bơi 252x252mm | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 10 | Nắp thu nước máng tràn D200mm chất liệu nhựa ABS | Mô tả tại Chương V | 22 | cái |
| 11 | Thang máng tràn 245mm, 1 chấu | Mô tả tại Chương V | 140 | m |
| 12 | Thanh góc máng tràn 245x22mm | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 13 | Khớp hút vệ sinh bể, D60 | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 14 | Ống nối chống thấm bể bơi (xuyên thành bể - dùng cho đầu hút vệ sinh) | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 15 | Van bướm D90+kèm bích van | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 16 | Van bướm D60+kèm bích van | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 17 | Van 1 chiều D110+kèm bích van | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 18 | Van 2 chiều D110+kèm bích van | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 19 | Khớp nối mềm D90 nối bích (khớp chống dung) | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| J | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHỤ TRỢ BỂ BƠI | |||
| 1 | Thang 02 bậc cho bể , Inox 304 | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 2 | Thang 04 bậc cho bể , Inox 304 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 3 | Sào nhôm 2,4-4,8m | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 4 | Vợt vớt rêu tảo bể bơi | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Chổi cọ vệ sinh cán nhựa | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 6 | Ống mềm hút vệ sinh D38 dài 15 | Mô tả tại Chương V | 2 | chiếc |
| 7 | Bàn hút vệ sinh 8 bánh xe | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 8 | Bơm hút vệ sinh | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 9 | Xe đẩy INOX | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 10 | Dây phao phân làn bơi | Mô tả tại Chương V | 7 | cái |
| 11 | Móc neo phao | Mô tả tại Chương V | 14 | cái |
| 12 | Tăng phao | Mô tả tại Chương V | 7 | cái |
| 13 | Bục xuất phát Inox KT 500x500x400mm | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 14 | Đèn LED âm thành bể, công suất 16W/12V | Mô tả tại Chương V | 30 | cái |
| 15 | Biến áp đèn 300VA/12V | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| K | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy bột ABC có xe đẩy, trọng lượng bột 35kg (Nhà tắm tráng và phòng máy) | Mô tả tại Chương V | 4 | bình |
| 2 | Bảng tiêu lệnh phòng cháy | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.82E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.654E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình xây dựng dân dụng tối thiểu cấp IV đã ký từ năm 2016 đến thời điểm đóng thầu (tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây lắp phần kết cấu, kiến trúc, hoàn thiện; hệ thống điện, cấp thoát nước cho phần xây dựng bể bơi và các công trình phụ trợ; cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị bể bơi) đáp ứng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | Chỉ huy trưởng công trường:a.Có bằng đại học kỹ sư xây dựngb.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng tối thiểu cấp IV (trường hợp đã từng làm chỉ huy trưởng thì chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình bể bơi cấp IV trở lên, Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.e.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | a.Có bằng đại học kỹ sư xây dựngb.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình bể bơi cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | a.Có bằng đại học kỹ sư kinh tế xây dựng.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình bể bơi cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | a.Có bằng đại học kỹ sư điện hoặc cơ điện.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình bể bơi cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | a.Có bằng đại học kỹ sư cấp thoát nước.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình bể bơi cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | a.Có bằng đại học kỹ sư cơ khí.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình bể bơi cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | a.Có bằng đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật.b.Có chứng chỉ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động 01 công trình bể bơi cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.e.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương | 3 | 2 |
| 8 | Danh sách công nhân kỹ thuật | 21 | Danh sách công nhân kỹ thuật bao gồm: 10 nề; 05 công nhân thép; 05 công nhân cốp pha; 03 công nhân điện; 05 công nhân nước; 03 công nhân sơn bả (Nhà thầu không phải cung cấp thông tin chi tiết công nhân kỹ thuật theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT):a.Lập danh sách công nhân có đầy đủ thông tin: Họ tên; ngày, tháng, năm sinh; số chứng minh thư nhân dân, ngày cấp, nơi cấp; địa chỉ thường trú; nghề nghiệp.b. Có bằng cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy xác nhận của đơn vị đào tạo.c.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đàm bàn ≥ 1 kW | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 4 | Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 5kW | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 5 | Máy hàn ≥ 23 kW | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 kW | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 8 | Máy trộn ≥ 250 l | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 9 | Máy phát điện dự phòng | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 10 | Máy Kinh vĩ hoặc máy thủy bình | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 11 | Cần trục ô tô ≥ 10 tấn | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 13 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 14 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 15 | Máy bơm nước | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 16 | Máy nén khí ≥ 360m3/h | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài lieu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi