Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị bể bơi, bể vầy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210871775-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị bể bơi, bể vầy
Số hiệu KHLCNT 20210871185
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 10:26:00 đến ngày 2021-09-06 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,181,829,889 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.82E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.654E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình xây dựng dân dụng tối thiểu cấp IV đã ký từ năm 2016 đến thời điểm đóng thầu (tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây lắp phần kết cấu, kiến trúc, hoàn thiện; hệ thống điện, cấp thoát nước cho phần xây dựng bể bơi và các công trình phụ trợ; cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị bể bơi) đáp ứng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường:a.Có bằng đại học kỹ sư xây dựngb.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng tối thiểu cấp IV (trường hợp đã từng làm chỉ huy trưởng thì chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình bể bơi cấp IV trở lên, Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.e.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a.Có bằng đại học kỹ sư xây dựngb.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình bể bơi cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a.Có bằng đại học kỹ sư kinh tế xây dựng.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình bể bơi cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a.Có bằng đại học kỹ sư điện hoặc cơ điện.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình bể bơi cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a.Có bằng đại học kỹ sư cấp thoát nước.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình bể bơi cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a.Có bằng đại học kỹ sư cơ khí.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình bể bơi cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a.Có bằng đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật.b.Có chứng chỉ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động 01 công trình bể bơi cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.e.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Danh sách công nhân kỹ thuật
- Số lượng 21
- Trình độ chuyên môn Danh sách công nhân kỹ thuật bao gồm: 10 nề; 05 công nhân thép; 05 công nhân cốp pha; 03 công nhân điện; 05 công nhân nước; 03 công nhân sơn bả (Nhà thầu không phải cung cấp thông tin chi tiết công nhân kỹ thuật theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT):a.Lập danh sách công nhân có đầy đủ thông tin: Họ tên; ngày, tháng, năm sinh; số chứng minh thư nhân dân, ngày cấp, nơi cấp; địa chỉ thường trú; nghề nghiệp.b. Có bằng cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy xác nhận của đơn vị đào tạo.c.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đàm bàn ≥ 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn ≥ 250 l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy Kinh vĩ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần trục ô tô ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy nén khí ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài lieu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị bể bơi, bể vầy
Bể bơi phòng chống đuối nước cho thanh thiếu nhi Thanh Hóa
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh , địa chỉ: Số 60 phố Bà triệu, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh; Địa chỉ: Số 60 phố Bà Triệu, phường Hàng Bài, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.62631686 - 0914923468
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần khoa học và công nghệ xây dựng; (Địa chỉ: Số 110 đường Chiến Thắng, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, Hà Nội; Điện thoại: 024.66751215) + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Vinh Phát; (Địa chỉ: Phòng 10 Tầng 3 Nhà CT2 chung cư Gelexia Riverside Ngõ 885 Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0968.77.33.68) + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Quản lý dự án và Chi phí Đầu tư - AFO; (Địa chỉ: Số nhà 08, ngõ 612, Trường Chinh, phường Khương Thượng, quận Đống Đa, thành Phố Hà Nội; Điện thoại: 024 62937816) + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và lắp đặt thiết bị Việt Nam - Vinace; (Địa chỉ: Số 7, ngách 105/7 Nguyễn Công Hoan, Ngọc Khánh, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 024.35641329)


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh , địa chỉ: Số 60 phố Bà triệu, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh; Địa chỉ: Số 60 phố Bà Triệu, phường Hàng Bài, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.62631686 - 0914923468


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh; Địa chỉ: Số 60 phố Bà Triệu, phường Hàng Bài, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.62631686 - 0914923468
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Lê Thị Hồng Vân, Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh; Địa chỉ: Số 60 phố Bà Triệu, phường Hàng Bài, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.62631686.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh; Địa chỉ: Số 60 phố Bà Triệu, phường Hàng Bài, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.62631686
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh; Địa chỉ: Số 60 phố Bà Triệu, phường Hàng Bài, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: BỂ BƠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (95% khối lượng)Mô tả tại Chương V10,535100m³
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I (5% khối lượng)Mô tả tại Chương V55,445
3Đầm đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả tại Chương V3,471100m³
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả tại Chương V83,748
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng >250cm, bê tông chống thấm w8Mô tả tại Chương V306,371
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông vách bể đá 1x2, vữa bê tông mác 300 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, bê tông chống thấm W8Mô tả tại Chương V45,764
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông máng tràn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 bê tông chống thấm W8Mô tả tại Chương V12,425
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móngMô tả tại Chương V0,744100m²
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V17,576
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cmMô tả tại Chương V3,346100m²
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ máng trànMô tả tại Chương V1,412100m²
12Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả tại Chương V1,404tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả tại Chương V29,201tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmMô tả tại Chương V8,554tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả tại Chương V0,76tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả tại Chương V5,456tấn
17Gia cố, lắp dựng cốt thép máng tràn, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả tại Chương V1,986tấn
18Băng cản nước đặt vị trí mạch ngừng thi côngMô tả tại Chương V138,48m
19Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả tại Chương V1,936100m³
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả tại Chương V9,153100m³
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IMô tả tại Chương V9,153100m³/km
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I (Cự ly 15km)Mô tả tại Chương V9,153100m³/km
23Quét dung dịch chống thấm chuyên dụng cho đáy và thành bể, máng tràn…Mô tả tại Chương V891,175
24Trát tạo phẳng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V178,882
25Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V612,277
26Dán gạch vỉ vào các kết cấu bằng keo dán, gạch mosaic gốm màu xanh blue đậmMô tả tại Chương V743,909
27Dán gạch vỉ vào các kết cấu bằng keo dán, gạch mosaic gốm màu trắng phân làn bơiMô tả tại Chương V47,25
28Lớp vữa XM M75 dày 20mm láng rãnh thu nước quanh bểMô tả tại Chương V42,864
29Trát tường thành rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V57,152
30V30x2 inox bắt vào tường đỡ ghi nhựaMô tả tại Chương V262,865kg
31Đá granit màu đen lát viền thành bể bơiMô tả tại Chương V38,707
32Cấp nước sạch ban đầu cho bể bơiMô tả tại Chương V862,26m3
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả tại Chương V1,693100m³
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả tại Chương V36,027
35Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 300x600 màu sángMô tả tại Chương V578,334
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả tại Chương V4,819
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V25,513
38Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V149,1
39Đất màu trồng câyMô tả tại Chương V35,905m3
40Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (95% khối lượng)Mô tả tại Chương V0,844100m³
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I (5% khối lượng)Mô tả tại Chương V4,441
42Đầm đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả tại Chương V0,168100m³
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả tại Chương V2,784
44Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng >250cm, bê tông chống thấm w8Mô tả tại Chương V11,344
45Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, bê tông chống thấm w8Mô tả tại Chương V7,049
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nắp bể đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả tại Chương V3,216
47Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyMô tả tại Chương V0,093100m²
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V1,503
49Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cmMô tả tại Chương V0,671100m²
50Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn nắp bểMô tả tại Chương V0,211100m²
51Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả tại Chương V0,119tấn
52Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả tại Chương V1,006tấn
53Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmMô tả tại Chương V0,544tấn
54Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả tại Chương V0,012tấn
55Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả tại Chương V1,336tấn
56Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả tại Chương V0,077tấn
57Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mMô tả tại Chương V0,306tấn
58Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mMô tả tại Chương V0,513tấn
59Băng cản nước đặt vị trí mạch ngừng thi côngMô tả tại Chương V18m
60Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả tại Chương V0,35100m³
61Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả tại Chương V0,538100m³
62Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IMô tả tại Chương V0,538100m³/km
63Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I (vận chuyển 15km)Mô tả tại Chương V0,538100m³/km
64Quét dung dịch chống thấm chuyên dụng cho đáy và thành bể…Mô tả tại Chương V65,216
65Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V36,56
66Đánh bóng bề mặtMô tả tại Chương V67,36
67Trát nắp bể dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V19,64
68Trát thanh bể lớp1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V31,16
69Trát thành bể lớp 2, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V31,16
70Nắp bể inox 850x850Mô tả tại Chương V1Cái
71Thang inox 30x30x1,5Mô tả tại Chương V8,993kg
72Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (95% khối lượng)Mô tả tại Chương V1,537100m³
73Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I (5% khối lượng)Mô tả tại Chương V8,088
74Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả tại Chương V27,159
75Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả tại Chương V22,632
76Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtMô tả tại Chương V0,328100m²
77Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V43,258
78Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả tại Chương V5,407
79Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả tại Chương V0,721100m²
80Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả tại Chương V0,259tấn
81Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V175,813
82Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả tại Chương V0,814100m³
83Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả tại Chương V0,804100m³
84Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IMô tả tại Chương V0,804100m³/km
85Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I (cự ly vận chuyển 15km)Mô tả tại Chương V0,804100m³/km
86Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô,,, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả tại Chương V19,924
87Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnMô tả tại Chương V1,406tấn
88Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả tại Chương V0,409100m²
89Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả tại Chương V45cái
B HẠNG MỤC: VẬT TƯ BỂ BƠI
1Ống PVC C3 D110Mô tả tại Chương V4,2100m
2Ống PVC C3 D90Mô tả tại Chương V1,5100m
3Ống PVC C3 - D60Mô tả tại Chương V2,4100m
4Ống PVC C3 - D42Mô tả tại Chương V0,08100m
5Đào rãnh đặt đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IMô tả tại Chương V18
6Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả tại Chương V0,18100m³
7Ống HDPE D50Mô tả tại Chương V0,8100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mmMô tả tại Chương V4,2100m
9Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmMô tả tại Chương V1,5100m
10Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mmMô tả tại Chương V2,4100m
11Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mmMô tả tại Chương V0,08100m
12Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMô tả tại Chương V0,8100m
13Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mmMô tả tại Chương V4,2100m
14Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 90mmMô tả tại Chương V1,5100m
15Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 60mmMô tả tại Chương V2,4100m
16Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 42mmMô tả tại Chương V0,08100m
17Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mmMô tả tại Chương V0,8100m
18Van khóa PVC - D90Mô tả tại Chương V3cái
19Van khóa HDPE D50 (có rắc co 2 đầu)Mô tả tại Chương V2cái
20Van phao PVC DN50Mô tả tại Chương V1cái
21Van đồng 1 chiều PVC - D110Mô tả tại Chương V1cái
22Cút PVC D110Mô tả tại Chương V76cái
23Cút PVC D90Mô tả tại Chương V32cái
24Cút PVC D60Mô tả tại Chương V68cái
25Cút HDPE D50Mô tả tại Chương V12cái
26Chếch PVC D110Mô tả tại Chương V12cái
27Chếch PVC D90Mô tả tại Chương V8cái
28Chếch PVC - D60Mô tả tại Chương V8cái
29Chếch PVC - D42Mô tả tại Chương V4cái
30Chếch HDPE D50Mô tả tại Chương V6cái
31Tê PVC D110Mô tả tại Chương V10cái
32Tê HDPE D50Mô tả tại Chương V1cái
33Tê thu PVC D110/90Mô tả tại Chương V3cái
34Tê thu PVC - D110/60Mô tả tại Chương V28cái
35Tê thu PVC - D90/60Mô tả tại Chương V32cái
36Côn thu PVC D110x90Mô tả tại Chương V14cái
37Côn thu PVC - D110x60Mô tả tại Chương V4cái
38Côn thu PVC - D90/60Mô tả tại Chương V8cái
39Côn thu PVC - D60/42Mô tả tại Chương V4cái
40Côn thu HDPE D63/50Mô tả tại Chương V1cái
41Măng sông nối ống PVC D110Mô tả tại Chương V92cái
42Măng sông nối ống PVC D90Mô tả tại Chương V34cái
43Măng sông nối ống PVC - D60Mô tả tại Chương V36cái
44Măng sông nối thẳng HDPE D50Mô tả tại Chương V8cái
45Măng sông ren trong PVC - D60Mô tả tại Chương V50cái
46Măng sông ren trong PVC - D42Mô tả tại Chương V4cái
47Măng sông ren trong HDPE D63Mô tả tại Chương V1cái
48Măng sông ren trong HDPE D50Mô tả tại Chương V1cái
49Măng sông ren ngoài PVC D60/2"Mô tả tại Chương V1cái
50Măng sông ren ngoài PVC - D90Mô tả tại Chương V9cái
51Măng sông ren ngoài PVC D110Mô tả tại Chương V5cái
52Rắc co PVC D90Mô tả tại Chương V12cái
53Mặt bích D110 (gồm 2MB, bulong, ecu)Mô tả tại Chương V6Bộ
54Mặt bích D90 (gồm 2MB, bulong, ecu)Mô tả tại Chương V9Bộ
55Mặt bích D60 (gồm 2MB, bulong, ecu)Mô tả tại Chương V6Bộ
56Đai ôm ống D110Mô tả tại Chương V138cái
57Đai ôm ống D90Mô tả tại Chương V82cái
58Đai ôm ống D60Mô tả tại Chương V40cái
59Đai ôm ống D50Mô tả tại Chương V25cái
60Đai treo ống D110Mô tả tại Chương V135cái
61Đai treo ống D60Mô tả tại Chương V135cái
62Vít Nở sắt D8\8Mô tả tại Chương V570bộ
63Vít Nở đạn D8\8Mô tả tại Chương V270bộ
64Ê CuMô tả tại Chương V270Bộ
65Long đenMô tả tại Chương V270Bộ
66Ty ren treoMô tả tại Chương V140cái
67Giá đỡ ống bằng INOXMô tả tại Chương V3Hệ
68Đầu bịt PVC - D110Mô tả tại Chương V5cái
69Đầu bịt PVC - D60Mô tả tại Chương V47cái
70Bịt HDPE D50Mô tả tại Chương V2cái
71Bịt D42 PVCMô tả tại Chương V4cái
72Lắp đặt Khớp chống rung (kèm mặt bích) D90Mô tả tại Chương V6cái
73Thanh trương nởMô tả tại Chương V2m
74Rọ đồng hút nước D50Mô tả tại Chương V1bộ
75Thanh máng tràn nhựa 1 chấu 245x20mm (chỉ có NC lắp đặt)Mô tả tại Chương V140m
76Bắt góc máng tràn 250x20mmMô tả tại Chương V8cái
C HẠNG MỤC: ĐIỆN BỂ BƠI
1Aptomat MCCB 3P 30A 10KAMô tả tại Chương V1cái
2Aptomat MCB 3P 16A 6KAMô tả tại Chương V4cái
3Aptomat MCB 3P 10A 6KAMô tả tại Chương V3cái
4Aptomat MCB 1P 10A 6KAMô tả tại Chương V2cái
5Đèn báo pha (Xanh - Đỏ - Vàng)Mô tả tại Chương V3bộ
6Nút dừng khẩnMô tả tại Chương V1cái
7Còi báo sự cốMô tả tại Chương V1bộ
8Đồng hồ Vôn Kế 0-500AMô tả tại Chương V1cái
9Đồng hồ AMPE Kế 0-500AMô tả tại Chương V3cái
10Chuyển mạch vôn kếMô tả tại Chương V1cái
11Biến dòng 32\5AMô tả tại Chương V3bộ
12Cầu chì 5AMô tả tại Chương V3cái
13Khởi động từ 6AMô tả tại Chương V4cái
14Relay nhiệt 3,4 - 5,4AMô tả tại Chương V4cái
15Nút nhấn ON - OFF (Xanh - Đỏ)Mô tả tại Chương V4cái
16Bộ bảo vệ lệch phaMô tả tại Chương V1cái
17Cầu đấu dây 4 cực 30AMô tả tại Chương V1bộ
18Cầu đấu dây 12 cực 20AMô tả tại Chương V1bộ
19Cầu đấu dây 10 cực 15AMô tả tại Chương V1bộ
20Cầu đấu tiếp địa 10PMô tả tại Chương V1cái
21Dây dẫn CU\PVC 1x6mm2Mô tả tại Chương V10m
22Dây dẫn CU\PVC 1x2,5mm2Mô tả tại Chương V15m
23Dây dẫn CU\PVC 1x1mm2Mô tả tại Chương V60m
24Máng gen 45x45mmMô tả tại Chương V4m
25Thanh cài AtomatMô tả tại Chương V2m
26Phụ kiện tủ điện (bulon, dây dẫn, đầu cost, tem báo)Mô tả tại Chương V1
27Vỏ tủ tôn sơn 600x800x300mmMô tả tại Chương V1cái
28Cọc tiếp địa đồng D16 L=2,4mMô tả tại Chương V2cọc
29Dây tiếp địa đồng bện D16Mô tả tại Chương V4m
30Kẹp giữ cáp đồngMô tả tại Chương V3cái
31Hộp đo điện trở tiếp địaMô tả tại Chương V1hộp
32Kéo rải dây dẫn CXV\DSTA 3X6+1x4mm2Mô tả tại Chương V100m
33Kéo rải dây dẫn CXV 3x2,5+1x1,5mm2Mô tả tại Chương V60m
34Kéo rải dây dẫn CVV 2x2,5mm2Mô tả tại Chương V50m
35Kéo rải dây dẫn CVV 2x1,5mm2Mô tả tại Chương V25m
36Kéo rải dây dẫn CV 1x4mm2Mô tả tại Chương V200m
37Kéo rải dây dẫn CV 1x1,5mm2Mô tả tại Chương V95m
38Ống HDPE D50/40Mô tả tại Chương V100m
39Ống HDPE D40/30Mô tả tại Chương V16m
40Ống luồn dây đàn hồi D20Mô tả tại Chương V100m
41Kẹp ống D20Mô tả tại Chương V20m
42Máng cáp sơn tĩnh điện KT 100x50x1mmMô tả tại Chương V20m
43Co ngang máng cáp KT 100x50x1mmMô tả tại Chương V2cái
44Co lên máng cáp KT 100x50x1mmMô tả tại Chương V1cái
45Tê ngang máng cáp KT 100x50x1mmMô tả tại Chương V4cái
46Vít + nở nhựa D6Mô tả tại Chương V20bộ
47Vít + nở nhựa D8Mô tả tại Chương V50bộ
48Phích cắm điện 3 chấuMô tả tại Chương V2cái
49Phụ kiện nở INOX D8Mô tả tại Chương V20bộ
50Đèn Công nghiệp cho nhà thi đấu, Bóng Led chống ẩm 200W - D410mmMô tả tại Chương V28bộ
51Ống cứng luồn dây PVC D20Mô tả tại Chương V296m
52Dây dẫn điện ba ruột mềm Cu/PVC/PVC 3x2,5mmMô tả tại Chương V310m
53Aptomat MCB 2P 20A 6KAMô tả tại Chương V1cái
54Aptomat MCB 1P 10A 6KAMô tả tại Chương V4cái
55Công tắc 4 cực 20A-250V + Đế âmMô tả tại Chương V4cái
56Box nông chia 2,3 ngả ống D20 + nắpMô tả tại Chương V24cái
57Cáp mềm bọc nhựa treo đèn D6Mô tả tại Chương V40m
D MÁI CHE BỂ BƠI
1Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn (có sử dụng dung dịch khoan), khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 600mmMô tả tại Chương V160m
2Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IMô tả tại Chương V0,452100m³
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả tại Chương V0,452100m³
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IMô tả tại Chương V0,452100m³/km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I (cự ly vận chuyển 15km)Mô tả tại Chương V0,452100m³/km
6Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barette trên cạnMô tả tại Chương V45,216
7Đào xúc bùn bentoniteMô tả tại Chương V0,452100m³
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả tại Chương V0,452100m³
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IMô tả tại Chương V0,452100m³/km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IMô tả tại Chương V0,452100m³/km
11Gia công sản xuất ống váchMô tả tại Chương V0,332tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barette trên cạn, đường kính ≤18mmMô tả tại Chương V2,576tấn
13Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính ≤1000mm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 độ sụt 18 ±2 cmMô tả tại Chương V46,12
14Bê tông con kêMô tả tại Chương V0,136
15Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván con kêMô tả tại Chương V0,036100m²
16Lắp đặt con kê bê tôngMô tả tại Chương V192cái
17Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 60mmMô tả tại Chương V1,664100m
18Lắp đặt măng sông thép nối bằng p/p hàn, ĐK 64mmMô tả tại Chương V16cái
19Lắp nút bịt đầu ống thép, ĐK 80x2.0mmMô tả tại Chương V32cái
20Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 110mmMô tả tại Chương V1,664100m
21Lắp măng sông thép bằng phương pháp hàn, đường kính 110mmMô tả tại Chương V16cái
22Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính 130mmMô tả tại Chương V32cái
23Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả tại Chương V3,284
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVMô tả tại Chương V0,033100m³
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IVMô tả tại Chương V0,033100m³/km
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV (cự ly 15km)Mô tả tại Chương V0,033100m³/km
27Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả tại Chương V0,553100m³
28Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IMô tả tại Chương V8,606
29Đầm đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả tại Chương V0,216100m³
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả tại Chương V7,245
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả tại Chương V10,352
32Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtMô tả tại Chương V0,607100m²
33Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả tại Chương V0,05tấn
34Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả tại Chương V0,49tấn
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả tại Chương V19,84
36Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng móngMô tả tại Chương V1,323100m²
37Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả tại Chương V0,327tấn
38Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả tại Chương V1,676tấn
39Cung cấp bu lông neo móng (mạ kẽm)Mô tả tại Chương V283,196kg
40Lắp đặt bu lông neo móngMô tả tại Chương V92bộ
41Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả tại Chương V0,462100m³
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả tại Chương V0,098100m³
43Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IMô tả tại Chương V0,098100m³/km
44Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I (vận chuyển 15km)Mô tả tại Chương V0,098100m³/km
45Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn (18-24)mMô tả tại Chương V18,449tấn
46Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ >18mMô tả tại Chương V18,449tấn
47Gia công cột bằng thép tấmMô tả tại Chương V6,553tấn
48Lắp dựng cột thép các loạiMô tả tại Chương V6,553tấn
49Gia công xà gồ thépMô tả tại Chương V4,508tấn
50Lắp dựng xà gồ thépMô tả tại Chương V4,508tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả tại Chương V1.307,171m²
52Lợp mái tôn dày 0,45mm 05 sóng công nghiệpMô tả tại Chương V10,037100m²
53Lợp khoảng mái bằng tấm lấy sáng trắng đục dày 1,5mm 05 sóng công nghiệpMô tả tại Chương V0,51100m²
54Máng nước Inox (rộng 20,8cm, sâu 20 cm) Inox 304 SUS - dày 1mmMô tả tại Chương V80,44md
55Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, ống xối PVC D110 kèm phụ kiệnMô tả tại Chương V0,7100m
56Cút PVC - D110Mô tả tại Chương V14cái
57Cầu chắn rác D110Mô tả tại Chương V14cái
58Colie ôm ống thoátMô tả tại Chương V28cái
59Vít lợpMô tả tại Chương V1.000cái
60Gia công và lắp dựng thép tròn mạ kẽm nhúng nóngMô tả tại Chương V0,1tấn
61Gia công và lắp dựng thép hình mạ kẽm nhúng nóngMô tả tại Chương V0,057tấn
62Gia công và đóng cọc chống sétMô tả tại Chương V4cọc
63Ống nhựa cứng tiền phong D20Mô tả tại Chương V20m
64Bật thép d8, L=300mmMô tả tại Chương V18cái
65Colie kẹp tường bằng thépMô tả tại Chương V8cái
E HẠNG MỤC: NHÀ TẮM TRÁNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (95% khối lượng)Mô tả tại Chương V2,574100m³
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IMô tả tại Chương V13,547
3Đầm đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả tại Chương V1,008100m³
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả tại Chương V9,826
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmMô tả tại Chương V25,583
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móngMô tả tại Chương V0,829100m²
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đài móngMô tả tại Chương V0,685100m²
8Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả tại Chương V0,341tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả tại Chương V2,252tấn
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả tại Chương V0,675
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả tại Chương V4,388
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả tại Chương V0,455100m²
13Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả tại Chương V0,224tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả tại Chương V0,12tấn
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả tại Chương V1,76
16Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cổ cộtMô tả tại Chương V0,277100m²
17Xây tường móng dưới cốt nền bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V30,228
18Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả tại Chương V2,24100m³
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả tại Chương V0,47100m³
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IMô tả tại Chương V0,47100m³/km
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I (vận chuyển 15km)Mô tả tại Chương V0,47100m³/km
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả tại Chương V1,014100m³
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả tại Chương V15,809
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả tại Chương V2,778
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả tại Chương V0,352
26Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng bểMô tả tại Chương V0,007100m²
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả tại Chương V0,28
28Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả tại Chương V0,021tấn
29Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V1,259
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V9,746
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V8,16
32Láng bể dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V11,319
33Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả tại Chương V0,019tấn
34Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả tại Chương V0,015100m²
35Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả tại Chương V0,28
36Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgMô tả tại Chương V4cái
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả tại Chương V5,239
38Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả tại Chương V0,784100m²
39Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả tại Chương V0,162tấn
40Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả tại Chương V0,886tấn
41Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả tại Chương V12,711
42Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả tại Chương V1,905100m²
43Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả tại Chương V0,228tấn
44Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả tại Chương V1,097tấn
45Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả tại Chương V30,701
46Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả tại Chương V2,356100m²
47Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả tại Chương V3,28tấn
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả tại Chương V1,455
49Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tôMô tả tại Chương V0,221100m²
50Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả tại Chương V0,137tấn
51Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mMô tả tại Chương V0,023tấn
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V54,165
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V14,019
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V157,972
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V412,92
56Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V33,209
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75, dày 2cmMô tả tại Chương V171,468
58Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V155,68m
59Trát trần, vữa XM mác 75, chiều dày trát 2cmMô tả tại Chương V235,59
60Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả tại Chương V157,972
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả tại Chương V853,187
62Lát nền, sàn gạch Ceramic tiết diện 600x600, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V43,412
63Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn KT 600x300, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V110,675
64Lát đá tự nhiên len chân cửaMô tả tại Chương V20,08md
65Xoa nền bê tông tăng cứng sikaMô tả tại Chương V27,78
66Ốp gạch Ceramic 600x300 men kính, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V169,311
67Ốp chân tường cao 100Mô tả tại Chương V9,534
68Ốp đá rối vào tường, sử dụng keo dánMô tả tại Chương V53,107
69Quét dung dịch chống thấm chuyên dụng, quét 2 lớp (x2 định mức vật liệu)Mô tả tại Chương V83,738
70Gạch kính kích thước 200x200x100Mô tả tại Chương V40viên
71Ốp đá Granite bàn đỡ chậu rửaMô tả tại Chương V3,696
72Khung đỡ bàn đá chậu rửaMô tả tại Chương V6bộ
73Vách kính temper dày 12mm trắng đục, vách ngăn khu tắm tráng, bao gồm phụ kiệnMô tả tại Chương V30,552m2
74Suốt inox D20x1,5Mô tả tại Chương V16,52m
75Rèm nhựa PVC trắng mờMô tả tại Chương V31,388m2
76Chân vách inox cao 100Mô tả tại Chương V24Cái
77Cửa đi khung nhôm, kính cường lực dày 12mm, cửa 2 cánhMô tả tại Chương V12m2
78Cửa đ1 cánh, khung nhôm hệ, kính dán dày 6,38mmMô tả tại Chương V14,16m2
79Cửa đi 1 cánh, khung thép hộp bịt tônMô tả tại Chương V3,6m2
80Cửa sổ mở lật, khung nhôm hệ kính dán dày 6,38mmMô tả tại Chương V11,7m2
81Cửa sổ mở trượt, nhôm hệ, kính dán 6,38mmMô tả tại Chương V2,25m2
82Lắp dựng khuôn cửa képMô tả tại Chương V104,3m
83Lắp dựng cửa vào khuônMô tả tại Chương V43,71
84Mua và lắp đặt khóa cho cửa điMô tả tại Chương V8bộ
85Mua và lắp dựng chốt cho cửa sổ và nhà vệ sinhMô tả tại Chương V28bộ
86Mua và lắp đặt bản lề cửa đi và cửa sổMô tả tại Chương V122bộ
87Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V3,667
88Quét dung dịch chống thấm chuyên dụngMô tả tại Chương V279,188
89Láng vữa XM, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100, đánh dốc 2% về rãnh thu nướcMô tả tại Chương V279,188
90Lát gạch chống nóng 6 lỗ 22x15x10,5cmMô tả tại Chương V203,605
91Trát tường mái vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V66,708
92Sơn tường mái không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả tại Chương V66,708
93Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m, tạm tính thời gian thi công 03 thángMô tả tại Chương V3,925100m²
94Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả tại Chương V2,487100m²
95Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả tại Chương V0,862
96Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V3,129
97Lát đá granít bậc tam cấpMô tả tại Chương V11,637
98Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả tại Chương V0,662
99Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V0,658
100Láng vữa xi măng dốc 2% về phía thu nước, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V7,776
101V30x2 inox đỡ tấm ghiMô tả tại Chương V28,472Kg
F HẠNG MỤC: PHẦN CƠ ĐIỆN NHÀ TẮM TRÁNG
1Đèn bóng Led ốp trần chống ẩm D200Mô tả tại Chương V36bộ
2Đèn bóng LED ốp trần D250Mô tả tại Chương V31bộ
3Đèn TUB LED 36W chống ẩm dài 1200mmMô tả tại Chương V8bộ
4Công tắc 1 chiều 1 phím 16A/250VMô tả tại Chương V4cái
5Công tắc 1 chiều 2 phím 16A/250VMô tả tại Chương V2cái
6Công tắc 1 chiều 3 phím 16A/250VMô tả tại Chương V2cái
7Dây dẫn Cu/PVC-1x2,5mmMô tả tại Chương V400m
8Dây dẫn Cu/PVC-1x1,5mmMô tả tại Chương V1.200m
9Dây dẫn Cu/PVC-4x6mmMô tả tại Chương V50m
10Dây tiếp địa Cu/PVC-1x4mmMô tả tại Chương V50m
11Dây tiếp địa Cu/PVC-1x2,5mmMô tả tại Chương V200m
12Ổ cắm đôi 3 chấuMô tả tại Chương V13cái
13Tủ điện âm tường chứa 6 ModulMô tả tại Chương V1tủ
14Tủ điện âm tường chứa 18 ModulMô tả tại Chương V1tủ
15Aptomat MCB 3P-40AMô tả tại Chương V1cái
16Aptomat MCB 3P-32AMô tả tại Chương V1cái
17Aptomat MCB 3P-16AMô tả tại Chương V1cái
18Aptomat chống rò RCBO 2P-16AMô tả tại Chương V3cái
19Aptomat MCB 1P-16AMô tả tại Chương V1cái
20Aptomat MCB 1P-10AMô tả tại Chương V5cái
21Ống luồn dây chống cháy PVC D20Mô tả tại Chương V400m
22Ống luồn dây chống cháy PVC D32Mô tả tại Chương V135m
23Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường (ống và dây điện theo thiết kế)Mô tả tại Chương V1máy
24Điều hòa không khí treo tường 12,000 BTUMô tả tại Chương V1máy
25Ống đồng D6,4 dày 0,71mm, kèm bảo ôn dày 13mmMô tả tại Chương V0,08100m
26Ống đồng D12,7 dày 0,81mm, kèm bảo ôn dày 13mmMô tả tại Chương V0,08100m
27Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMô tả tại Chương V0,08100m
28Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmMô tả tại Chương V0,08100m
29Giá đỡ giàn nóngMô tả tại Chương V1bộ
30Ống + phụ kiện PVC D21 kèm bảo ôn dày 10 mmMô tả tại Chương V8m
31Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x10 nối từ công tơ tổng vào công tơ của hạng mụcMô tả tại Chương V120m
32Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mmMô tả tại Chương V120m
33Ống luồn dây xoắn HDPE D32/25Mô tả tại Chương V115m
34Aptomat MCB 3P-40A-6kAMô tả tại Chương V1cái
35Công tơ 3 pha + Vỏ tủMô tả tại Chương V1cái
36Xí bệt kèm vòi xịtMô tả tại Chương V2bộ
37LavaboMô tả tại Chương V6bộ
38Gương treo KT 2,17x0,8mMô tả tại Chương V2cái
39Vòi sen cắm tường kèm phụ kiệnMô tả tại Chương V16bộ
40Vòi rửa chânMô tả tại Chương V2bộ
41Bồn nước INOX loại 2m3 kèm giá lắpMô tả tại Chương V4bể
42Máy bơm nước sinh hoạt loại 1 KWMô tả tại Chương V1máy
43Van phao tự động bể nước ngầmMô tả tại Chương V1cái
44Van phao bể nước máiMô tả tại Chương V4cái
45Đồng hồ lưu lượng nướcMô tả tại Chương V1cái
46Ghi Inox đục lỗ thoát nước 150x800Mô tả tại Chương V2,28m2
47Phễu thu nước ngăn mùiMô tả tại Chương V20cái
48Bơm tăng áp điện tử loại 0,5 kWMô tả tại Chương V2cái
49Hộp đựng giấy vệ sinh (loại tròn to)Mô tả tại Chương V2cái
50Vòi rửa lavaboMô tả tại Chương V6bộ
51Ống PPR D50Mô tả tại Chương V0,36100m
52Ống PPR D40Mô tả tại Chương V0,08100m
53Ống PPR D32Mô tả tại Chương V0,84100m
54Ống PPR D25Mô tả tại Chương V0,16100m
55Ống PPR D20Mô tả tại Chương V0,24100m
56Côn thu PPR D50/40Mô tả tại Chương V2cái
57Côn thu PPR D40/32Mô tả tại Chương V2cái
58Côn thu PPR D25/20Mô tả tại Chương V2cái
59Tê đều PPR D50Mô tả tại Chương V6cái
60Tê đều PPR D32Mô tả tại Chương V2cái
61Tê đều PPR D20Mô tả tại Chương V6cái
62Tê thu PPR D50x50x40Mô tả tại Chương V2cái
63Tê thu PPR D50x50x25Mô tả tại Chương V10cái
64Tê thu PPR D32x32x20Mô tả tại Chương V16cái
65Cút PPR D50x50Mô tả tại Chương V14cái
66Cút PPR D40x40Mô tả tại Chương V8cái
67Cút PPR D32Mô tả tại Chương V20cái
68Cút PPR D25Mô tả tại Chương V4cái
69Cút PPR D20Mô tả tại Chương V4cái
70Cút PPR 20x20Mô tả tại Chương V4cái
71Zacco PPR ren KL ngoài D50Mô tả tại Chương V8cái
72Zacco PPR ren KL ngoài D32Mô tả tại Chương V2cái
73Cút PPR ren KL trong D20Mô tả tại Chương V26cái
74Phao cơ đồng D25Mô tả tại Chương V4cái
75Van cửa lõi đồng PPR D50Mô tả tại Chương V10cái
76Van cửa lõi đồng PPR D32Mô tả tại Chương V8cái
77Ống uPVC D140Mô tả tại Chương V0,16100m
78Ống uPVC D110Mô tả tại Chương V0,4100m
79Ống uPVC D90Mô tả tại Chương V0,08100m
80Ống uPVC D42Mô tả tại Chương V0,2100m
81Cút vuông uPVC D110Mô tả tại Chương V20cái
82Cút vuông uPVC D42Mô tả tại Chương V14cái
83Chếch uPVC D140Mô tả tại Chương V4cái
84Chếch uPVC D110Mô tả tại Chương V12cái
85Chếch uPVC D90Mô tả tại Chương V4cái
86Chếch uPVC D42Mô tả tại Chương V8cái
87Y đều uPVC D110Mô tả tại Chương V20cái
88Y đều uPVC D90Mô tả tại Chương V2cái
89Côn thu uPVC D110/90Mô tả tại Chương V2cái
90Côn thu uPVC D110/42Mô tả tại Chương V4cái
91Măng sông nối ống uPVC D110Mô tả tại Chương V23cái
92Quả cầu chắn rác đường kính D >110Mô tả tại Chương V4cái
93Keo dán ống loại hộp 1kgMô tả tại Chương V4hộp
G HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (90% khối lượng)Mô tả tại Chương V0,522100m³
2Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IMô tả tại Chương V5,797
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả tại Chương V3,289
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ bê tông lótMô tả tại Chương V0,111100m²
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V3,771
6Xây móng bằng gạch khôngnung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V7,617
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V9,149
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường rào đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả tại Chương V2,146
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng hàng ràoMô tả tại Chương V0,195100m²
10Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả tại Chương V0,06tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả tại Chương V0,352tấn
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả tại Chương V3,407
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtMô tả tại Chương V0,141100m²
14Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả tại Chương V0,117tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả tại Chương V0,207tấn
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả tại Chương V3,993
17Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtMô tả tại Chương V0,726100m²
18Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả tại Chương V0,084tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả tại Chương V0,449tấn
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V148,672
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V39,6
22Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả tại Chương V188,272
23Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V211,086m
24Gia công hàng rào thépMô tả tại Chương V1,838tấn
25Lắp dựng hàng rào thépMô tả tại Chương V120,042
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V136,2451m²
27Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả tại Chương V0,419100m³
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả tại Chương V0,161100m³
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IMô tả tại Chương V0,161100m³/km
30Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I (vận chuyển 15km)Mô tả tại Chương V0,161100m³/km
H HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt bình lọc bể bơi (chỉ có nhân công lắp đặt)Mô tả tại Chương V3cái
2Lắp đặt bơm lọc bể bơi (chỉ có nhân công lắp đặt)Mô tả tại Chương V3cái
3Nhân công thi công cát thạch anh sỏi đỡMô tả tại Chương V3.100kg
4Lắp đặt hệ van đa năng cho bình lọc (chỉ có nhân công lắp đặt)Mô tả tại Chương V15bộ
5Lắp đặt đầu trả nước D60 (chỉ có nhân công lắp đặt)Mô tả tại Chương V22cái
6Lắp đặt Ống nối chống thấm L250mm KN D60 (chỉ có nhân công lắp đặt)Mô tả tại Chương V50cái
7Lắp đặt hộp thu đáy KN D110 kích thước 300x300mm (chỉ có nhân công lắp đặt)Mô tả tại Chương V5cái
8Lắp đặt hộp thu nước máng tràn (chỉ có nhân công lắp đặt)Mô tả tại Chương V22cái
9Lắp đặt khớp hút vệ sinh bể (chỉ có nhân công lắp đặt)Mô tả tại Chương V5cái
10Lắp đặt bơm hút vệ sinh 2HP - Q=25,7m3/h (chỉ có nhân công lắp đặt)Mô tả tại Chương V1cái
11Vận chuyển thiết bịMô tả tại Chương V1trọn gói
I HẠNG MỤC: THIẾT BỊ BỂ BƠI
1Bình lọc D1050Mô tả tại Chương V3cái
2Hệ Van bướm sáu chức năng D90 cho bình lọc (5van/bình)Mô tả tại Chương V15cái
3Bích van D90 cho bình lọc (5van/bình)Mô tả tại Chương V36cái
4Kính quan sát độ trong D90Mô tả tại Chương V3cái
5Máy bơm lọc tuần hoànMô tả tại Chương V3cái
6Cát, sỏi lọc thạch anh tiêu chuẩnMô tả tại Chương V3.100kg
7Đầu trả nước bể bơiMô tả tại Chương V22cái
8Ống nối chống thấm bể bơi (xuyên thành bể - dùng cho đầu trả nước)Mô tả tại Chương V50cái
9Nắp thu đáy bể bơi 252x252mmMô tả tại Chương V5cái
10Nắp thu nước máng tràn D200mm chất liệu nhựa ABSMô tả tại Chương V22cái
11Thang máng tràn 245mm, 1 chấuMô tả tại Chương V140m
12Thanh góc máng tràn 245x22mmMô tả tại Chương V8cái
13Khớp hút vệ sinh bể, D60Mô tả tại Chương V5cái
14Ống nối chống thấm bể bơi (xuyên thành bể - dùng cho đầu hút vệ sinh)Mô tả tại Chương V5cái
15Van bướm D90+kèm bích vanMô tả tại Chương V6cái
16Van bướm D60+kèm bích vanMô tả tại Chương V6cái
17Van 1 chiều D110+kèm bích vanMô tả tại Chương V3cái
18Van 2 chiều D110+kèm bích vanMô tả tại Chương V3cái
19Khớp nối mềm D90 nối bích (khớp chống dung)Mô tả tại Chương V6cái
J HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHỤ TRỢ BỂ BƠI
1Thang 02 bậc cho bể , Inox 304Mô tả tại Chương V1cái
2Thang 04 bậc cho bể , Inox 304Mô tả tại Chương V4cái
3Sào nhôm 2,4-4,8mMô tả tại Chương V2cái
4Vợt vớt rêu tảo bể bơiMô tả tại Chương V1cái
5Chổi cọ vệ sinh cán nhựaMô tả tại Chương V1cái
6Ống mềm hút vệ sinh D38 dài 15Mô tả tại Chương V2chiếc
7Bàn hút vệ sinh 8 bánh xeMô tả tại Chương V1cái
8Bơm hút vệ sinhMô tả tại Chương V1cái
9Xe đẩy INOXMô tả tại Chương V1cái
10Dây phao phân làn bơiMô tả tại Chương V7cái
11Móc neo phaoMô tả tại Chương V14cái
12Tăng phaoMô tả tại Chương V7cái
13Bục xuất phát Inox KT 500x500x400mmMô tả tại Chương V6cái
14Đèn LED âm thành bể, công suất 16W/12VMô tả tại Chương V30cái
15Biến áp đèn 300VA/12VMô tả tại Chương V5cái
K HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC
1Bình chữa cháy bột ABC có xe đẩy, trọng lượng bột 35kg (Nhà tắm tráng và phòng máy)Mô tả tại Chương V4bình
2Bảng tiêu lệnh phòng cháyMô tả tại Chương V2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.82E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.654E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình xây dựng dân dụng tối thiểu cấp IV đã ký từ năm 2016 đến thời điểm đóng thầu (tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây lắp phần kết cấu, kiến trúc, hoàn thiện; hệ thống điện, cấp thoát nước cho phần xây dựng bể bơi và các công trình phụ trợ; cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị bể bơi) đáp ứng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 Chỉ huy trưởng công trường:a.Có bằng đại học kỹ sư xây dựngb.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng tối thiểu cấp IV (trường hợp đã từng làm chỉ huy trưởng thì chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình bể bơi cấp IV trở lên, Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.e.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 a.Có bằng đại học kỹ sư xây dựngb.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình bể bơi cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 a.Có bằng đại học kỹ sư kinh tế xây dựng.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình bể bơi cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương32
4 Cán bộ kỹ thuật 1 a.Có bằng đại học kỹ sư điện hoặc cơ điện.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình bể bơi cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương32
5 Cán bộ kỹ thuật 1 a.Có bằng đại học kỹ sư cấp thoát nước.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình bể bơi cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương32
6 Cán bộ kỹ thuật 1 a.Có bằng đại học kỹ sư cơ khí.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình bể bơi cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương32
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 a.Có bằng đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật.b.Có chứng chỉ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động 01 công trình bể bơi cấp IV trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.e.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương32
8 Danh sách công nhân kỹ thuật 21 Danh sách công nhân kỹ thuật bao gồm: 10 nề; 05 công nhân thép; 05 công nhân cốp pha; 03 công nhân điện; 05 công nhân nước; 03 công nhân sơn bả (Nhà thầu không phải cung cấp thông tin chi tiết công nhân kỹ thuật theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT):a.Lập danh sách công nhân có đầy đủ thông tin: Họ tên; ngày, tháng, năm sinh; số chứng minh thư nhân dân, ngày cấp, nơi cấp; địa chỉ thường trú; nghề nghiệp.b. Có bằng cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy xác nhận của đơn vị đào tạo.c.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đàm bàn ≥ 1 kW Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
3 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
4 Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 5kW Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
5 Máy hàn ≥ 23 kW Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
6 Máy đầm cóc Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
7 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 kW Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
8 Máy trộn ≥ 250 l Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
9 Máy phát điện dự phòng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
10 Máy Kinh vĩ hoặc máy thủy bình Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
11 Cần trục ô tô ≥ 10 tấn Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
12 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
13 Máy đào ≥ 0,8m3 Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
14 Máy hàn nhiệt cầm tay Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
15 Máy bơm nước Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
16 Máy nén khí ≥ 360m3/h Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến theo mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài lieu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->