Gói thầu: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210864708-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Đại Nghĩa
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210814119
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn Đại Nghĩa (Nguồn thu từ đất) và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 10:22:00 đến ngày 2021-09-06 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,854,957,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.856E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc đê thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu.(Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao công chứng (hoặc chứng thực): Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- 01 tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- 01 tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc tự động hóa;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ; Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn; (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3 ÷ 1,25m3, (Có giấy chứng nhận an toàn, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận an toàn, còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận an toàn, còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông hoặc trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn Đại Nghĩa
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng
đường giao thông Văn Giang từ tỉnh lộ 419 đến xứ đồng phía Đông thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn Đại Nghĩa (Nguồn thu từ đất) và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Đại Nghĩa , địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Đại Nghĩa Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư, Bên mời thầu, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán; + Đơn vị tư vấn lập HSMT, phân tích đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Đại Nghĩa , địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Đại Nghĩa Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Đại Nghĩa Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thị trấn Đại Nghĩa. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ:
1Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V336,754m3
2Phá dỡ kết cấu gạchChương V132m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V35,13m3
4Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ , đá hỗn hợpChương V5,0388100m3
5Di chuyển cột điệnChương V3cái
6Đào nền đường , đất cấp IIChương V18,717100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V18,717100m3
8Đào nền đường , đất cấp IIIChương V26,2319100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIIChương V26,2319100m3
10Đất đắp K95Chương V108,4653100m3
11Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V95,987100m3
12Đất đắp K98Chương V19,5631100m3
13Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V16,8647100m3
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG:
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V16,0372100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V10,3565100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V67,4071100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V67,4071100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V67,4071100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V67,4071100m2
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ôtô tự đổChương V16,1346100tấn
8Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Chương V0,6253100m3
9Lát gạch block tự chènChương V3.126,3228m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lótChương V1,0125100m2
11Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100Chương V13,6682m3
12Xây bó gáy hè gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V36,7523m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lótChương V4,7334100m2
14Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V114,3761m3
15Lắp đặt bó vỉa 23x26x100cmChương V1.127m
16Ván khuôn đan rãnhChương V1,8072100m2
17Bê tông tấm đan rãnh M200Chương V16,9425m3
18Lắp đặt tấm đan rãnh vxm M100Chương V338,85m2
19Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mmChương V332,4m2
20Cột biển báoChương V13,2m
21Biển báo tam giácChương V2cái
22Biển báo chữ nhậtChương V1,6m2
23Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giácChương V1cái
24Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtChương V1cái
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lótChương V0,1824100m2
26Xây bó gáy bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, vữa XM mác 75Chương V8,8131m3
27Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương V22,8228m2
28Cây sao đen, đường kính thân 20-25cm (bao gồm cả: trồng và chăm sóc cây)Chương V57cây
29Đất màu trồng câyChương V39,9m3
30Đắp đất hố trồng câyChương V39,9m3
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA:
1Đào móng cống , đất cấp IIIChương V84,3118100m3
2Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V54,1199100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V286,9283m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIIChương V23,1563100m3
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, cống D600, L=2.5m, tải trọng TCChương V110đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, cống D800, L=2.5m tải trọng TCChương V232đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, cống D800, L=2.5m tải trọng CChương V5,6đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu D1800, L=2,5m tải trọng TCChương V228đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmChương V110mối nối
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmChương V237mối nối
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1800mmChương V228mối nối
12Đế cống D600Chương V330cái
13Đế cống D800Chương V358cái
14Đế cống D1800Chương V336cái
15Đào móng cống , đất cấp IIIChương V3,0537100m3
16Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,1205100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIIChương V1,9332100m3
18Đóng cọc tre , chiều dài cọc Chương V47,25100m
19Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V7,56m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0888100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương V15,12m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy cốngChương V0,1296100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng d Chương V0,6461tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng d Chương V1,4993tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V19,44m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V1,5885100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép thân cống, d Chương V0,6132tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép thân cống, d Chương V1,9505tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép thân cống, d > 18mmChương V0,2752tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân cống đá 1x2, mác 250Chương V25,2m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,4842100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép nắp cống, d Chương V0,6154tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép nắp cống, d >10mmChương V0,4638tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp cống, đá 1x2, mác 250Chương V19,44m3
35Sản xuất thanh truyền lực thép D22Chương V0,0897tấn
36Ống nhựa D28Chương V0,165100m
37Quét nhựa bitumChương V2,0724m2
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0359100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương V7,1592m3
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản quá độChương V1,0816100m2
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản quá độ dChương V0,0299tấn
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản quá độ dChương V1,6912tấn
43Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản quá độ đá 1x2, mác 250Chương V16,32m3
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V16cấu kiện
45Đá dăm đệm 4x6Chương V13,01m3
46Ván khuôn gỗ, móng bê tông lót đáy gaChương V0,3825100m2
47Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V19,51m3
48Ván khuôn gỗ, ván khuôn đế ga đúc sẵnChương V1,98100m2
49Cốt thép đế ga đúc sẵn dChương V0,1035tấn
50Cốt thép đế ga đúc sẵn dChương V2,9985tấn
51Bê tông đế ga đúc sẵn đá 1x2, mác 250Chương V23,84m3
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V30cấu kiện
53Ván khuôn bê tông thân gaChương V7,8451100m2
54Bê tông hố ga đá 1x2 M250Chương V72,01m3
55Thép thang gaChương V0,3675tấn
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaChương V0,804100m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Chương V5,45m3
58Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉaChương V0,5852100m2
59Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bó vỉa dChương V0,402tấn
60Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 250Chương V2,48m3
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V30cấu kiện
62Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanChương V0,3944100m2
63Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan dChương V1,0185tấn
64Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Chương V10,34m3
65Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V90cấu kiện
D HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG:
1Đấu nối điện điện trạngChương V1ht
2Đào móng cột đèn, đất cấp IIIChương V0,4798100m3
3Đắp đất móng cột đènChương V27,5808m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIIChương V0,204100m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,816100m2
6Bê tông móng cột đèn chiếu sáng đá 2x4 M200Chương V20,4m3
7Khung móng cột đèn M24x300x300x750Chương V17bộ
8Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mChương V17cọc
9Dây nối đất thép D12Chương V51,3842kg
10Tai bắt tiếp địa sắt dẹt dày 4mmChương V17cái
11Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V17bộ
12Lắp đặt cột đèn bát giác côn liền cần đơn 12mChương V17cột
13Lắp đèn Led 150WChương V17bộ
14Làm đầu cáp khôChương V34đầu cáp
15Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V17đầu cáp
16Lắp bảng điện cửa cộtChương V17bảng
17Lắp cửa cộtChương V17cửa
18Aptomat 1P-5A - 250VChương V17cái
19Bu lông + ecu M8Chương V68bộ
20Bu lông + ecu M12 + đầu cốt M12Chương V17bộ
21Đào rãnh cáp , đất cấp IIIChương V1,689100m3
22Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,0748100m3
23Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,6143100m3
24Gạch chỉChương V5.265viên
25Băng báo hiệu cáp rộng 0.3mChương V585m
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIIChương V0,6142100m3
27Rải cáp ngầm cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Chương V0,15100m
28Rải cáp ngầm cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2Chương V7,1100m
29Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cáp CU/PVC/PVC 3x1,5mm2Chương V2,21100m
30Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D65/50Chương V725m
31Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 80mmChương V0,3100m
32Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoànChương V7,1100m
33Đào rãnh tiếp địa , đất cấp IIIChương V0,234100m3
34Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,234100m3
35Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mChương V15cọc
36Dây thép tiếp địa D10Chương V27,765kg
37Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V3bộ
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V0,48m3
39Đắt đất móng tủ điệnChương V0,336m3
40Ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ, móng tủ điệnChương V0,0258100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150Chương V0,1728m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V0,6m2
43Khung móng tủ điện chiếu sángChương V1cái
44Đào rãnh tiếp địa , đất cấp IIIChương V0,063100m3
45Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V0,063100m3
46Cọc tiếp địa L63x63x6 - L=2,5mChương V4cái
47Thép D10Chương V18,5425kg
48Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện chiếu sángChương V3bộ
49Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng trọn bộ loại 2 ngăn (1200x600x350mm)Chương V1tủ
50Vỏ tủ điện KT1200x600x350mm + phụ kiệnChương V1cái
51Aptomat 3P - 32AChương V1cái
52Contactor LG - 3P -25AChương V2cái
53Ổn áp 350W - lioaChương V1cái
54Cầu chì 3P - 16AChương V2cái
55Cầu đấu dây 16AChương V2cái
56Rơ le thời gian 24HChương V2cái
57Công tắc chuyển mạchChương V1cái
58Cầu đấu dây 5AChương V1cái
59Cầu chì 5AChương V2cái
60Công tắc 5AChương V1cái
61Đèn sợi đốt 40WChương V1cái
62Dây Cu/pvc 1x2,5mm2Chương V1,5m
63Dây Cu/pvc 1x6mm2Chương V3m
64Đầu cốtChương V40bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.856E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc đê thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu.(Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao công chứng (hoặc chứng thực): Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.52
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 - 01 tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- 01 tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- 01 tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc tự động hóa;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ; Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn; (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
2 Máy đào ≥ 0,4m3 ÷ 1,25m3, (Có giấy chứng nhận an toàn, còn hiệu lực)1
3 Máy lu rung Có giấy chứng nhận an toàn, còn hiệu lực1
4 Máy ủi hoặc máy san Có giấy chứng nhận an toàn, còn hiệu lực1
5 Máy trộn bê tông hoặc trộn vữa Sử dụng tốt2
6 Đầm dùi Sử dụng tốt1
7 Đầm bàn Sử dụng tốt1
8 Đầm cóc Sử dụng tốt1
9 Máy bơm Sử dụng tốt1
10 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->