Gói thầu: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210864708-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Đại Nghĩa |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210814119 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn Đại Nghĩa (Nguồn thu từ đất) và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 10:22:00 đến ngày 2021-09-06 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,854,957,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.856E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc đê thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu.(Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao công chứng (hoặc chứng thực): Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- 01 tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- 01 tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc tự động hóa;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ; Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn; (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 ÷ 1,25m3, (Có giấy chứng nhận an toàn, còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận an toàn, còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận an toàn, còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông hoặc trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân thị trấn Đại Nghĩa |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng đường giao thông Văn Giang từ tỉnh lộ 419 đến xứ đồng phía Đông thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn Đại Nghĩa (Nguồn thu từ đất) và nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị trấn Đại Nghĩa
Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị trấn Đại Nghĩa. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V | 336,754 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V | 132 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 35,13 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ , đá hỗn hợp | Chương V | 5,0388 | 100m3 |
| 5 | Di chuyển cột điện | Chương V | 3 | cái |
| 6 | Đào nền đường , đất cấp II | Chương V | 18,717 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 18,717 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường , đất cấp III | Chương V | 26,2319 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp III | Chương V | 26,2319 | 100m3 |
| 10 | Đất đắp K95 | Chương V | 108,4653 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 95,987 | 100m3 |
| 12 | Đất đắp K98 | Chương V | 19,5631 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 16,8647 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 16,0372 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 10,3565 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V | 67,4071 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V | 67,4071 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V | 67,4071 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V | 67,4071 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ôtô tự đổ | Chương V | 16,1346 | 100tấn |
| 8 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V | 0,6253 | 100m3 |
| 9 | Lát gạch block tự chèn | Chương V | 3.126,3228 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Chương V | 1,0125 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Chương V | 13,6682 | m3 |
| 12 | Xây bó gáy hè gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V | 36,7523 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Chương V | 4,7334 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 114,3761 | m3 |
| 15 | Lắp đặt bó vỉa 23x26x100cm | Chương V | 1.127 | m |
| 16 | Ván khuôn đan rãnh | Chương V | 1,8072 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan rãnh M200 | Chương V | 16,9425 | m3 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan rãnh vxm M100 | Chương V | 338,85 | m2 |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm | Chương V | 332,4 | m2 |
| 20 | Cột biển báo | Chương V | 13,2 | m |
| 21 | Biển báo tam giác | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Biển báo chữ nhật | Chương V | 1,6 | m2 |
| 23 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Chương V | 0,1824 | 100m2 |
| 26 | Xây bó gáy bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,8131 | m3 |
| 27 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,8228 | m2 |
| 28 | Cây sao đen, đường kính thân 20-25cm (bao gồm cả: trồng và chăm sóc cây) | Chương V | 57 | cây |
| 29 | Đất màu trồng cây | Chương V | 39,9 | m3 |
| 30 | Đắp đất hố trồng cây | Chương V | 39,9 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA: | |||
| 1 | Đào móng cống , đất cấp III | Chương V | 84,3118 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 54,1199 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 286,9283 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp III | Chương V | 23,1563 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, cống D600, L=2.5m, tải trọng TC | Chương V | 110 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, cống D800, L=2.5m tải trọng TC | Chương V | 232 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, cống D800, L=2.5m tải trọng C | Chương V | 5,6 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu D1800, L=2,5m tải trọng TC | Chương V | 228 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Chương V | 110 | mối nối |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Chương V | 237 | mối nối |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1800mm | Chương V | 228 | mối nối |
| 12 | Đế cống D600 | Chương V | 330 | cái |
| 13 | Đế cống D800 | Chương V | 358 | cái |
| 14 | Đế cống D1800 | Chương V | 336 | cái |
| 15 | Đào móng cống , đất cấp III | Chương V | 3,0537 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,1205 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp III | Chương V | 1,9332 | 100m3 |
| 18 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc | Chương V | 47,25 | 100m |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 7,56 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0888 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V | 15,12 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy cống | Chương V | 0,1296 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng d | Chương V | 0,6461 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng d | Chương V | 1,4993 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 19,44 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,5885 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép thân cống, d | Chương V | 0,6132 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép thân cống, d | Chương V | 1,9505 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép thân cống, d > 18mm | Chương V | 0,2752 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân cống đá 1x2, mác 250 | Chương V | 25,2 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,4842 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép nắp cống, d | Chương V | 0,6154 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép nắp cống, d >10mm | Chương V | 0,4638 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 19,44 | m3 |
| 35 | Sản xuất thanh truyền lực thép D22 | Chương V | 0,0897 | tấn |
| 36 | Ống nhựa D28 | Chương V | 0,165 | 100m |
| 37 | Quét nhựa bitum | Chương V | 2,0724 | m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0359 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V | 7,1592 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản quá độ | Chương V | 1,0816 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản quá độ d | Chương V | 0,0299 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản quá độ d | Chương V | 1,6912 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản quá độ đá 1x2, mác 250 | Chương V | 16,32 | m3 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 16 | cấu kiện |
| 45 | Đá dăm đệm 4x6 | Chương V | 13,01 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ, móng bê tông lót đáy ga | Chương V | 0,3825 | 100m2 |
| 47 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 19,51 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đế ga đúc sẵn | Chương V | 1,98 | 100m2 |
| 49 | Cốt thép đế ga đúc sẵn d | Chương V | 0,1035 | tấn |
| 50 | Cốt thép đế ga đúc sẵn d | Chương V | 2,9985 | tấn |
| 51 | Bê tông đế ga đúc sẵn đá 1x2, mác 250 | Chương V | 23,84 | m3 |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 30 | cấu kiện |
| 53 | Ván khuôn bê tông thân ga | Chương V | 7,8451 | 100m2 |
| 54 | Bê tông hố ga đá 1x2 M250 | Chương V | 72,01 | m3 |
| 55 | Thép thang ga | Chương V | 0,3675 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Chương V | 0,804 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,45 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa | Chương V | 0,5852 | 100m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bó vỉa d | Chương V | 0,402 | tấn |
| 60 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,48 | m3 |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 30 | cấu kiện |
| 62 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,3944 | 100m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan d | Chương V | 1,0185 | tấn |
| 64 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V | 10,34 | m3 |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 90 | cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG: | |||
| 1 | Đấu nối điện điện trạng | Chương V | 1 | ht |
| 2 | Đào móng cột đèn, đất cấp III | Chương V | 0,4798 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất móng cột đèn | Chương V | 27,5808 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp III | Chương V | 0,204 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,816 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng cột đèn chiếu sáng đá 2x4 M200 | Chương V | 20,4 | m3 |
| 7 | Khung móng cột đèn M24x300x300x750 | Chương V | 17 | bộ |
| 8 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Chương V | 17 | cọc |
| 9 | Dây nối đất thép D12 | Chương V | 51,3842 | kg |
| 10 | Tai bắt tiếp địa sắt dẹt dày 4mm | Chương V | 17 | cái |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V | 17 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cột đèn bát giác côn liền cần đơn 12m | Chương V | 17 | cột |
| 13 | Lắp đèn Led 150W | Chương V | 17 | bộ |
| 14 | Làm đầu cáp khô | Chương V | 34 | đầu cáp |
| 15 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V | 17 | đầu cáp |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 17 | bảng |
| 17 | Lắp cửa cột | Chương V | 17 | cửa |
| 18 | Aptomat 1P-5A - 250V | Chương V | 17 | cái |
| 19 | Bu lông + ecu M8 | Chương V | 68 | bộ |
| 20 | Bu lông + ecu M12 + đầu cốt M12 | Chương V | 17 | bộ |
| 21 | Đào rãnh cáp , đất cấp III | Chương V | 1,689 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,0748 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,6143 | 100m3 |
| 24 | Gạch chỉ | Chương V | 5.265 | viên |
| 25 | Băng báo hiệu cáp rộng 0.3m | Chương V | 585 | m |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp III | Chương V | 0,6142 | 100m3 |
| 27 | Rải cáp ngầm cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 28 | Rải cáp ngầm cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | Chương V | 7,1 | 100m |
| 29 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cáp CU/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Chương V | 2,21 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D65/50 | Chương V | 725 | m |
| 31 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 32 | Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoàn | Chương V | 7,1 | 100m |
| 33 | Đào rãnh tiếp địa , đất cấp III | Chương V | 0,234 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,234 | 100m3 |
| 35 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Chương V | 15 | cọc |
| 36 | Dây thép tiếp địa D10 | Chương V | 27,765 | kg |
| 37 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V | 3 | bộ |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V | 0,48 | m3 |
| 39 | Đắt đất móng tủ điện | Chương V | 0,336 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ, móng tủ điện | Chương V | 0,0258 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 0,1728 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,6 | m2 |
| 43 | Khung móng tủ điện chiếu sáng | Chương V | 1 | cái |
| 44 | Đào rãnh tiếp địa , đất cấp III | Chương V | 0,063 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 0,063 | 100m3 |
| 46 | Cọc tiếp địa L63x63x6 - L=2,5m | Chương V | 4 | cái |
| 47 | Thép D10 | Chương V | 18,5425 | kg |
| 48 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện chiếu sáng | Chương V | 3 | bộ |
| 49 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng trọn bộ loại 2 ngăn (1200x600x350mm) | Chương V | 1 | tủ |
| 50 | Vỏ tủ điện KT1200x600x350mm + phụ kiện | Chương V | 1 | cái |
| 51 | Aptomat 3P - 32A | Chương V | 1 | cái |
| 52 | Contactor LG - 3P -25A | Chương V | 2 | cái |
| 53 | Ổn áp 350W - lioa | Chương V | 1 | cái |
| 54 | Cầu chì 3P - 16A | Chương V | 2 | cái |
| 55 | Cầu đấu dây 16A | Chương V | 2 | cái |
| 56 | Rơ le thời gian 24H | Chương V | 2 | cái |
| 57 | Công tắc chuyển mạch | Chương V | 1 | cái |
| 58 | Cầu đấu dây 5A | Chương V | 1 | cái |
| 59 | Cầu chì 5A | Chương V | 2 | cái |
| 60 | Công tắc 5A | Chương V | 1 | cái |
| 61 | Đèn sợi đốt 40W | Chương V | 1 | cái |
| 62 | Dây Cu/pvc 1x2,5mm2 | Chương V | 1,5 | m |
| 63 | Dây Cu/pvc 1x6mm2 | Chương V | 3 | m |
| 64 | Đầu cốt | Chương V | 40 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.856E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc đê thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu.(Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao công chứng (hoặc chứng thực): Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | - 01 tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- 01 tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- 01 tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc tự động hóa;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ; Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn; (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,4m3 ÷ 1,25m3, (Có giấy chứng nhận an toàn, còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy lu rung | Có giấy chứng nhận an toàn, còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy ủi hoặc máy san | Có giấy chứng nhận an toàn, còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông hoặc trộn vữa | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy bơm | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi