Gói thầu: Thi công xây lắp và mua sắm thiết bị (không bao gồm thiết bị mua sắm tập trung và thiết bị xử lý nước thải)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210871869-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và mua sắm thiết bị (không bao gồm thiết bị mua sắm tập trung và thiết bị xử lý nước thải) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210847113 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 10:21:00 đến ngày 2021-09-07 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,790,343,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- số lượng hợp đồng tương tự là 2 hợp đồng (công trình thi công xây dựng thuộc thuộc loại dân dụng), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát loại công trình xây dựng dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực, Chứng minh thư nhân dân.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp thoát nước:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 3 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 4 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trắc địa:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 5 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kiến trúc sư:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Cán bộ tốt nghiệp đại học có (chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực). Có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bạt che mưa (dự phòng thi công gặp mưa). tính theo m2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh). |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 2-Ôtô tải tự đổ >2.5 tấn (Có giấy kiểm định kèm theo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80 lít kd | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước, công suất ≥ 2HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá > 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn > 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bàn > 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy mài > 2,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Hệ thống giàn giáo, tính theo bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh). |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp và mua sắm thiết bị (không bao gồm thiết bị mua sắm tập trung và thiết bị xử lý nước thải) Cải tạo, sửa chữa Phòng khám cai nghiện 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản sao công chứng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu do sở xây dựng cấp trở lên Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu dưới đây: + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm đóng thầu, Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020; + Báo cáo kiểm toán độc lập năm 2018, 2019, 2020; Kèm theo là bản chụp Hóa đơn thanh toán cho các hợp đồng từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), về xây dựng hoặc có xác nhận doanh thu của cơ quan thuế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND quận Hai Bà Trưng; Số 33 Đại Cồ Việt, Q. Hai Bà Trưng, Tp. Hà Nội
- Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng; Địa chỉ: Số 124/176 Trương Định, Phường Trương Định, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hai Bà Trưng; Số 33 Đại Cồ Việt, Q. Hai Bà Trưng, Tp. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: được thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Hai Bà Trưng. Địa chỉ: 30, Lê Đại Hành, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng công trình | |||
| B | Kiến trúc | |||
| C | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 382,973 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 739,632 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 73,381 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 133,042 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 323,581 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 137,828 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 311,156 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12,464 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,331 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8,16 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 82,717 | m2 |
| 12 | Tháo hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 84,824 | m2 |
| 13 | Cạo gỉ hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 51,517 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 230,358 | m2 |
| 15 | Nhân công tháo dỡ ống nước và điện hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | công |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,431 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 44,436 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 58,298 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 23,184 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 282,27 | m2 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,655 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,655 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo phạm vi 10km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,655 | 100m3 |
| D | CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8,044 | m3 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6,1656 | 100m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 382,973 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 182,545 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 133,042 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 323,581 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 73,381 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 382,973 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 712,55 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 694,915 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 298,822 | m2 |
| 12 | Quet chống thấm nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 192,487 | m2 |
| 13 | Ống thoát nước hành lang (Bao gồm ống và nhân công lắp đặt( | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | đoạn |
| 14 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,304 | 100m2 |
| 15 | Máng thu nước inox 304 dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 75,44 | md |
| 16 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 51,45 | md |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 51,517 | m2 |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 51,517 | m2 |
| 19 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,419 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 37,505 | m2 |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 35,613 | m2 |
| 22 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,079 | tấn |
| 23 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8,676 | m2 |
| 24 | Đánh bóng mặt bậc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 21,18 | m2 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,029 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,508 | m3 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 35,321 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 11,592 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 35,321 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 131,795 | m2 |
| 31 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,086 | m2 |
| 32 | Vách ngăn compact dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 26,218 | m2 |
| 33 | Thanh đỡ bàn inox lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 34 | Gía treo quàn áo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 35 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,403 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12,063 | m2 |
| 37 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,403 | tấn |
| 38 | Mái kính dán an toàn dày 12.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9,9 | m2 |
| 39 | Chân nhện inox 4 chân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,489 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 18,945 | m2 |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 35,4 | m2 |
| 43 | Cửa đi 1 cánh cửa mở đẩy cửa nhôm kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 43,8 | m2 |
| 44 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 30,24 | m2 |
| 45 | Cửa sổ 1 cánh cửa mở lật kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,24 | m2 |
| 46 | Cửa sổ 2 cánh cửa mở lật kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,92 | m2 |
| 47 | Vách kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6,499 | m2 |
| 48 | Cửa sắt cửa đi 1 cánh cửa mở đẩy(Bao gồm nhân công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,76 | m2 |
| 49 | Dán decal trắng mờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m2 |
| 50 | Lát gạch terrazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 75 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 282,27 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 282,27 | m2 |
| E | KẾT CẤU | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,235 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,957 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,151 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,44 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,034 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,034 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,034 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,067 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,294 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,642 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,037 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,127 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,055 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,081 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 17,947 | m2 |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,081 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,055 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,127 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,252 | 100m2 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,146 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,049 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,097 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,097 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,097 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,064 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,704 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,157 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,183 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,067 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,059 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,003 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,167 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 29,88 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 29,88 | m2 |
| 38 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,994 | m2 |
| 39 | Quet sika chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 33,88 | m2 |
| F | Điện | |||
| G | PHẦN CẤP ĐIỆN MẠNG NGOÀI | |||
| 1 | Lắp công tơ điện lực 3pha 40/80(A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt vỏ tủ công tơ 3 pha ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-75A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Phụ kiện đai cố định khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp điện lực hạ thế CU/XLPE/PVC 4X25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 6 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 7 | Cáp điện lực hạ thế 2 lõi XLPE,vỏ PVC CXV (4x25 mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 8 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC CV-16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| H | PHẦN THÔNG TIN MẠNG NGOÀI | |||
| 1 | Lắp đặt cáp quang single mode 4FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 2 | Cáp điện thoại ngoài trời 20Px0.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 3 | Cáp mạng Cat6e UTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 4 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,25 | 100m |
| I | ĐIỆN NHÀ CHÍNH | |||
| J | Tủ điện tổng tòa nhà và tầng 1 (TĐT) | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-75A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat RCBO-2P-20A-30mA-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-30mA-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện KT C600XR400xS150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt bộ cầu chì 220/2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | hộp |
| 9 | Bộ đèn báo đỏ,vàng,xanh D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Thanh cái đồng 4P+75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Phụ kiện tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| K | Tủ điện tầng 2 | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat RCBO-2P-20A-30mA-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-30mA-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện KT C600XR400xS150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt bộ cầu chì 220/2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | hộp |
| 8 | Bộ đèn báo đỏ,vàng,xanh D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Thanh cái đồng 4P+40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Phụ kiện tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| L | Tủ điện phòng điển hình có điều hòa | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-30mA-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt vỏ tủ điện đế sắt mặt nhựa 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | hộp |
| M | Tủ điện phòng điển hình không có điều hòa | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-30mA-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt vỏ tủ điện đế sắt mặt nhựa 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| N | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Kim thu sét cổ điển D18 L500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 35 | m |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | mối nối |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,4 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,024 | 100m3 |
| O | CÔNG TẮC Ổ CẮM | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc đơn,hạt công tắc 1 chiều loại 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc đôi,hạt công tắc 1 chiều loại 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc ba,hạt công tắc 1 chiều loại 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn,hạt công tắc 2 chiều loại 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn có đèn báo,hạt công tắc 1 chiều loại 20A-250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2x16A/250AC,loại 2P+E,âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 39 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2x16A/250AC,loại 2P+E,âm tường chống nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2x16A/250AC,loại 2P+E,âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| P | THIẾT BỊ CHIÊU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Tuýp LED đơn 1x18w , dài 1.2 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Tuýp LED đôi 2x18w , dài 1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 3 | Lắp bộ đèn ốp trần LED 20W,D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường KT 300X300,45W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn LED bulb | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn pha LED ngoài trời 50w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| Q | DÂY DẪN CÁP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp điện lực hạ thế CU/XLPE/PVC 4x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp điện lực hạ thế CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC-CV 1x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC-CV 1x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.640 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC-CV 1x1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.240 | m |
| R | DÂY TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC CV-6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC CV-4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 180 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC CV-2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 820 | m |
| S | ỐNG LƯỜN VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 2 | Lắp đặt ống bảo hộ PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.030 | m |
| 3 | Lắp đặt ống luồn bảo hộ PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 620 | m |
| 4 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| T | THIẾT BỊ HỆ THỐNG DIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,52 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,52 | 100m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC-CV 1x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 104 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC-CV 1x1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 104 | m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,52 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1 | 100m |
| U | HỆ THỐNG THÔNG TIN | |||
| V | HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Lắp đặt cáp tín hiệu mạng Cat6 UTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 210 | m |
| 2 | Lắp đặt ống bảo hộ PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| W | HỆ THỐNG INTERNET VÀ THOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt cáp điện thoại 10Px0.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp tín hiệu mạng Cat6e UTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm mạng đôi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt cáp tín hiệu mạng Cat6 UTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 250 | m |
| 5 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 6 | Lắp đặt ống bảo hộ PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 7 | Lắp đặt máng ghen nhựa 60x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 35 | m |
| 8 | Bộ lưu điện UPS 500VA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Switch POE 8 cổng 10/100/1000 baset | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Camera IP hình bán cầu độ phân giải 2.0MP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 11 | Đầu ghi hinh IP 8kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Ổ cứng lưu trữ HDD 2TB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Tủ rack 10U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 14 | Tủ đấu dây điện thoại tổng MDF-20P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Tủ đấu dây điện thoại tổng IDF-10P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Bộ chống sét lan truyền tín hiệu điện thoại 4line | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Bộ chuyển đổi quang điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Bộ chuyển đổi switch 8 cổng 10/100/1000 baset | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 19 | Thiết bị phát sóng wifi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| X | Nước | |||
| Y | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu lavabo dương vành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt giá treo khăn tay (WC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống thải chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây cấp xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bình nước nóng 30L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bể |
| 15 | Lắp đặt van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Bơm sinh hoạt Q=5m3/h,h>30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 17 | Tủ điều khiển công tắc áp suất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| Z | PHẦN CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống lạnh hàn nhiệt PPR-PN10 D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,26 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống lạnh hàn nhiệt PPR-PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống lạnh hàn nhiệt PPR-PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống lạnh hàn nhiệt PPR-PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống lạnh hàn nhiệt PPR-PN20 D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,26 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,78 | 100m |
| 10 | Lắp đặt van khóa D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê 90 D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê 90 D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê 90 D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê 90 D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê 90 D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thu D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thu D40/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thu D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút 90 D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút 90 D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút 90 D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút 90 D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút ren 90 D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng xông D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng xông D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng xông D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng xông D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| AA | PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,26 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 5 | Lắp đặt phễu thu nước sàn D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu nước sàn D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê chếch 45 D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê chếch 45 D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê chếch 45 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê chếch 45 D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê chếch 45 D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê chếch 45 D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa 135 D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa 135 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa 135 D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa 135 D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa 90 D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa 90 D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng xông nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng xông nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng xông nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng xông nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 25 | Xiphong con thỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| AB | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,65 | 100m |
| 3 | Lắp đặt rọ chắn rác phễu thu D120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa 135 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê chếch 45 D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng xông nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 34 | cái |
| AC | PHẦN RÃNH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8,32 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,166 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,227 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,901 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 29,44 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6,4 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,065 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9102 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,095 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| AD | PHẦN HỐ GA THU NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,885 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,011 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,018 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,018 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,018 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,024 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,282 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,552 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,009 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,156 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4,38 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,75 | m2 |
| AE | Bể xử lý nước thải | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2726 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6,8141 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,704 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,408 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0423 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1461 | tấn |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1756 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3407 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3407 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3407 | 100m3 |
| AF | Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Bàn làm việc chân sắt có hộc Màu sắc: Màu vân gỗ Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm Chất liệu: gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy | 9 | bộ | |
| 2 | Bàn ghế làm việc trưởng phòngMàu sắc: Mã màu vật liệu gỗ G14 hoặc G17Kích thước: W1600 x D800 x H760 mm (±5mm)Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ sơn màu cánh gián | 1 | bộ | |
| 3 | Ghế làm việc trưởng phòngMàu sắc: ĐenKích thước: W650 x D700 x H(1120-1200)mm (±30mm)Chất liệu: Đệm tựa bọc da, da CN hoặc PVC, chân tay ghế bằng nhựa, bát 203 | 1 | bộ | |
| 4 | Bàn máy vi tính chân sắtBàn vi tính chân sắt hình chữ nhật, khung chân bàn bằng sắt hộp sơn tĩnh điện và mặt bàn bằng gỗ cao su hoặc gỗ thông tự nhiên ghép thanh. Bàn làm việc cao 75cm rộng 80cm và sâu 50cm và có kệ CPU đi kèm | 5 | bộ | |
| 5 | Ghế gấpChất liệu: Chân Inox, đệm PVCMàu sắc: xanh, đen, đỏ, vàng, caroKích thước: 465x475x900 mm | 30 | cái | |
| 6 | Loa máy vi tínhBộ 3 loa: 1 loa siêu trầm và 2 loa vệ tinh. tổng công suất 20 W, công suất loa siêu trầm 10 W, loa vệ tinh 5 W x 2 loa cho âm thanh lớn. Kết nối được với laptop, điện thoại, máy tính bảng để phát nhạc qua jack 3.5 mm. | 5 | bộ | |
| 7 | Tivi 55 inchLoại Tivi: Smart TVKích cỡ màn hình 55inchĐộ phân giải 4KKết nốikết nối Internet: Cổng LAN, wifiCổng AV: Composite tích hợp trong ComponentCổng HDMI 3 HDMICổng xuất âm thanh: Digital Audio Out (Cổng Optical)USB: 2USBHệ điều hành Smart Simpleứng dụng phổ biến: Facebook, Netflix, Nhaccuatui, Trình duyệt web, Twitter, youtube, Youtube kids, Zinh TV, FPT Play, Clip TVCông nghệ hình ảnh: 4K UpscalerTổng công suất loa: 20W (2 loa mỗi loa 10W)Kích thước có chân, đặt bàn: Ngang 124,4cm - cao 79,1 cm - dày 28,7 cmKhối lượng có chân 13,9 kgKích thước không chân, treo tường: Ngang 124,4 cm - cao 72,6 cm - dày 7,9 cmKhối lượng không chân 13,7 kg | 2 | chiếc | |
| 8 | Tủ đựng tài liệuMàu sắc: Màu tiêu chuẩn M1, M2, M5, M12, M14Kích thước : W800 x D400 x H1960 mm (±5mm)Chất liệu: Gỗ công nghiệp Melamine. | 8 | cái | |
| 9 | Quạt câyCông suất 50W, 3 cánh quạt sải dài 38 cm Động cơ bạc thau, 3 tốc độ gió, có thể thay đổi chiều cao từ 107-129cm | 5 | cái | |
| 10 | Bình nóng lạnh 30LDung tích: 30 lít Loại Bình nóng lạnh: Gián tiếpChủng loại: CơKích thước: Dài 47 cm - Rộng 45 cm - Dày 40 cmDung tích chính xác: 30 lítCông suất (W): 2500(W)Hệ thống an toàn: ELCB, Vỏ chống thấm nước IPX1, Hệ thống chống giật, chống bỏng TSSNhiệt độ tối đa: 80 độChất liệu thanh đốt: Thanh đốt bằng đồngĐặc điểm nổi bật: Công nghệ ion bạc kháng khuẩn làm sạch nước, Công nghệ Flexomix cho phép cung cấp lượng nước nóng nhiều hơn 10%, Đèn báo nước nóng sẵn sàng, Lòng bình tráng men Titanium chống rò rỉ | 3 | Cái | |
| 11 | Tủ lạnh 250LKiểu tủ: Ngăn đá trênSố người sử dụng: 2-3 ngườiSố cánh cửa: 2 cánhDung tích ngăn đá: 61 lítDung tích ngăn lạnh: 192 lítCông suất tiêu thụ công bố theo TCVN: xấp xỉ 0,91 KW/ngàyCông nghệ tiết kiệm điện: InventerCông ghệ làm lạnh: Luồng khí lạnh vòng cungCông nghệ kháng khuẩn, khử mùi: Bộ lọc Ag+BioCông nghệ bảo quản thực phẩm: Ngăn chứa thực phẩm khô và ẩm riêng biệtChất liệu cửa tủ lạnh: UniglassChất liệu khay ngăn lạnh: Kính chịu lựcChất liệu ống dẫn gas, dàn lạnh: ống dẫn ga bằng đồng - lá tản nhiệt bằng nhôm | 2 | cái | |
| 12 | Máy bơm sinh hoạt Q>=5 M3,H>=30m | 1 | bộ | |
| 13 | Bình chữa cháy ABC 4kg | 12 | bình | |
| 14 | Kệ để 3 bình chữa cháy ABC 4kg | 4 | cái | |
| 15 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy 44cm x 32cm | 2 | cái | |
| 16 | Bảng nội quy chữa cháy 32cm x 44cm | 2 | cái | |
| 17 | Điều hòa 2 chiềuCông suất lạnh: 9.000 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230 V/1 P/50 HzĐiện năng tiêu thụ ≤ 950 W Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 39 dB(A) Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 52 dB(A) Loại môi chất (Ga lạnh) R32/R410aBộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 13 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- số lượng hợp đồng tương tự là 2 hợp đồng (công trình thi công xây dựng thuộc thuộc loại dân dụng), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát loại công trình xây dựng dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực, Chứng minh thư nhân dân.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình). | 8 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật 1 | 1 | Kỹ sư điện:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật 2 | 1 | Kỹ sư cấp thoát nước:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật 3 | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. | 5 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật 4 | 1 | Kỹ sư trắc địa:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. | 5 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật 5 | 1 | Kiến trúc sư:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. | 5 | 1 |
| 7 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Cán bộ tốt nghiệp đại học có (chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực). Có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bạt che mưa (dự phòng thi công gặp mưa). tính theo m2 | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh). | 200 |
| 2 | Ôtô tải tự đổ >2.5 tấn (Có giấy kiểm định kèm theo) | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh). | 1 |
| 3 | Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh). | 1 |
| 4 | Máy thuỷ bình | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh). | 1 |
| 5 | Máy phát điện dự phòng | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh). | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh). | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80 lít kd | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh). | 1 |
| 8 | Máy bơm nước, công suất ≥ 2HP | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh). | 1 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh). | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá > 1,7 kW | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh). | 1 |
| 11 | Máy hàn > 23 kW | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh). | 1 |
| 12 | Máy đầm bàn > 1 kW | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh). | 1 |
| 13 | Máy khoan cầm tay | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh). | 1 |
| 14 | Máy mài > 2,7KW | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh). | 1 |
| 15 | Đầm cóc | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh). | 1 |
| 16 | Hệ thống giàn giáo, tính theo bộ | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh). | 30 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi