Gói thầu: Thi công xây lắp và mua sắm thiết bị (không bao gồm thiết bị mua sắm tập trung và thiết bị xử lý nước thải)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210871869-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng
Tên gói thầu Thi công xây lắp và mua sắm thiết bị (không bao gồm thiết bị mua sắm tập trung và thiết bị xử lý nước thải)
Số hiệu KHLCNT 20210847113
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 10:21:00 đến ngày 2021-09-07 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,790,343,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- số lượng hợp đồng tương tự là 2 hợp đồng (công trình thi công xây dựng thuộc thuộc loại dân dụng), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát loại công trình xây dựng dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực, Chứng minh thư nhân dân.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 1
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 2
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 3
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 4
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trắc địa:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 5
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kiến trúc sư:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Cán bộ tốt nghiệp đại học có (chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực). Có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Bạt che mưa (dự phòng thi công gặp mưa). tính theo m2
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh).
- Số lượng tối thiểu 200
2-Ôtô tải tự đổ >2.5 tấn (Có giấy kiểm định kèm theo)
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80 lít kd
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước, công suất ≥ 2HP
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá > 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn > 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn > 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy mài > 2,7KW
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh).
- Số lượng tối thiểu 1
16-Hệ thống giàn giáo, tính theo bộ
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh).
- Số lượng tối thiểu 30
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp và mua sắm thiết bị (không bao gồm thiết bị mua sắm tập trung và thiết bị xử lý nước thải)
Cải tạo, sửa chữa Phòng khám cai nghiện
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng , địa chỉ: 124/176 Trương Định, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND quận Hai Bà Trưng; Số 33 Đại Cồ Việt, Q. Hai Bà Trưng, Tp. Hà Nội - Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng; Địa chỉ: Số 124/176 Trương Định, Phường Trương Định, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, thẩm tra BVTC - dự toán (Báo cáo kinh tế kỹ thuật): Công ty Cổ phần tư vấn H.I.C; Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển thương mại Việt Nam. + Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC - dự toán (Báo cáo kinh tế kỹ thuật): Phòng Quản lý đô thị quận Hai Bà Trưng. + Tư vấn lập hồ sơ mời thầu & đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Hoàng Cường.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng , địa chỉ: 124/176 Trương Định, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND quận Hai Bà Trưng; Số 33 Đại Cồ Việt, Q. Hai Bà Trưng, Tp. Hà Nội - Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng; Địa chỉ: Số 124/176 Trương Định, Phường Trương Định, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản sao công chứng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu do sở xây dựng cấp trở lên Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu dưới đây: + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm đóng thầu, Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020; + Báo cáo kiểm toán độc lập năm 2018, 2019, 2020; Kèm theo là bản chụp Hóa đơn thanh toán cho các hợp đồng từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), về xây dựng hoặc có xác nhận doanh thu của cơ quan thuế.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND quận Hai Bà Trưng; Số 33 Đại Cồ Việt, Q. Hai Bà Trưng, Tp. Hà Nội - Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng; Địa chỉ: Số 124/176 Trương Định, Phường Trương Định, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hai Bà Trưng; Số 33 Đại Cồ Việt, Q. Hai Bà Trưng, Tp. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: được thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Hai Bà Trưng. Địa chỉ: 30, Lê Đại Hành, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng công trình
B Kiến trúc
C PHÁ DỠ
1Phá lớp vữa trát tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế382,973m2
2Phá lớp vữa trát tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế739,632m2
3Phá lớp vữa trát cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế73,381m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế133,042m2
5Phá lớp vữa trát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế323,581m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế137,828m2
7Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế311,156m2
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế12,464m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,331m3
10Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8,16m3
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế82,717m2
12Tháo hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế84,824m2
13Cạo gỉ hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế51,517m2
14Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế230,358m2
15Nhân công tháo dỡ ống nước và điện hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10công
16Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,431m3
17Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế44,436m2
18Phá lớp vữa trát tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế58,298m2
19Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế23,184m2
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
24Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế282,27m2
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,655100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,655100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo phạm vi 10km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,655100m3
D CẢI TẠO
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8,044m3
2Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6,1656100m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế382,973m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế182,545m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế133,042m2
6Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế323,581m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế73,381m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế382,973m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế712,55m2
10Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế694,915m2
11Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế298,822m2
12Quet chống thấm nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế192,487m2
13Ống thoát nước hành lang (Bao gồm ống và nhân công lắp đặt(Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế14đoạn
14Lợp mái tôn dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,304100m2
15Máng thu nước inox 304 dày 1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế75,44md
16Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế51,45md
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế51,517m2
18Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế51,517m2
19Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,419tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế37,505m2
21Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế35,613m2
22Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,079tấn
23Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8,676m2
24Đánh bóng mặt bậcMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế21,18m2
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,029100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3,508m3
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế35,321m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế11,592m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế35,321m2
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế131,795m2
31Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3,086m2
32Vách ngăn compact dày 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế26,218m2
33Thanh đỡ bàn inox lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế7cái
34Gía treo quàn áoMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3,6m2
35Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,403tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế12,063m2
37Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,403tấn
38Mái kính dán an toàn dày 12.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế9,9m2
39Chân nhện inox 4 chânMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế12cái
40Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,489tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế18,945m2
42Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế35,4m2
43Cửa đi 1 cánh cửa mở đẩy cửa nhôm kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế43,8m2
44Cửa sổ 2 cánh mở lùa kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế30,24m2
45Cửa sổ 1 cánh cửa mở lật kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3,24m2
46Cửa sổ 2 cánh cửa mở lật kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,92m2
47Vách kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6,499m2
48Cửa sắt cửa đi 1 cánh cửa mở đẩy(Bao gồm nhân công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,76m2
49Dán decal trắng mờMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế30m2
50Lát gạch terrazzo 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế75m2
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế282,27m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế282,27m2
E KẾT CẤU
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,235100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,957m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,151tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,014tấn
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3,44m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,034100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,034100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,034100m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,067100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,294m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,642m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,037tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,036tấn
14Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,127tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,055tấn
16Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,081tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế17,947m2
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,081tấn
19Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,055tấn
20Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,127tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,252100m2
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,146100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,049100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,097100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,097100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,097100m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,064100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,704m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,157m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,183tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,067tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,059m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,003100m2
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,004tấn
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,167m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế29,88m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế29,88m2
38Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3,994m2
39Quet sika chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế33,88m2
F Điện
G PHẦN CẤP ĐIỆN MẠNG NGOÀI
1Lắp công tơ điện lực 3pha 40/80(A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
2Lắp đặt vỏ tủ công tơ 3 pha ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
3Lắp đặt aptomat MCCB-3P-75A-15kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
4Phụ kiện đai cố định khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
5Lắp đặt cáp điện lực hạ thế CU/XLPE/PVC 4X25 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế40m
6Ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,2100m
7Cáp điện lực hạ thế 2 lõi XLPE,vỏ PVC CXV (4x25 mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế30m
8Ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,3100m
9Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC CV-16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế40m
H PHẦN THÔNG TIN MẠNG NGOÀI
1Lắp đặt cáp quang single mode 4FOMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế120m
2Cáp điện thoại ngoài trời 20Px0.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế120m
3Cáp mạng Cat6e UTPMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế120m
4Ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,25100m
I ĐIỆN NHÀ CHÍNH
J Tủ điện tổng tòa nhà và tầng 1 (TĐT)
1Lắp đặt aptomat MCCB-3P-75A-15kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
2Lắp đặt aptomat MCB-3P-40A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
3Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8cái
4Lắp đặt aptomat RCBO-2P-20A-30mA-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
5Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-30mA-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
6Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
7Lắp đặt tủ điện KT C600XR400xS150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
8Lắp đặt bộ cầu chì 220/2AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3hộp
9Bộ đèn báo đỏ,vàng,xanh D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
10Thanh cái đồng 4P+75AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
11Phụ kiện tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
K Tủ điện tầng 2
1Lắp đặt aptomat MCB-3P-40A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
2Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế9cái
3Lắp đặt aptomat RCBO-2P-20A-30mA-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
4Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-30mA-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
5Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
6Lắp đặt tủ điện KT C600XR400xS150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
7Lắp đặt bộ cầu chì 220/2AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3hộp
8Bộ đèn báo đỏ,vàng,xanh D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
9Thanh cái đồng 4P+40AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
10Phụ kiện tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
L Tủ điện phòng điển hình có điều hòa
1Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế13cái
2Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-30mA-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế13cái
3Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế13cái
4Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế13cái
5Lắp đặt vỏ tủ điện đế sắt mặt nhựa 6 modulMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế13hộp
M Tủ điện phòng điển hình không có điều hòa
1Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
2Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-30mA-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
3Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
4Lắp đặt vỏ tủ điện đế sắt mặt nhựa 6 modulMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
N HỆ THỐNG CHỐNG SÉT TIẾP ĐỊA
1Kim thu sét cổ điển D18 L500Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6cái
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế150m
3Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6cọc
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế35m
5Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế15mối nối
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,4m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,024100m3
O CÔNG TẮC Ổ CẮM
1Lắp đặt công tắc đơn,hạt công tắc 1 chiều loại 10A-250VMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế17cái
2Lắp đặt công tắc đôi,hạt công tắc 1 chiều loại 10A-250VMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
3Lắp đặt công tắc ba,hạt công tắc 1 chiều loại 10A-250VMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4cái
4Lắp đặt công tắc đơn,hạt công tắc 2 chiều loại 10A-250VMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
5Lắp đặt công tắc đơn có đèn báo,hạt công tắc 1 chiều loại 20A-250VMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi 2x16A/250AC,loại 2P+E,âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế39cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi 2x16A/250AC,loại 2P+E,âm tường chống nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
8Lắp đặt ổ cắm đơn 2x16A/250AC,loại 2P+E,âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
P THIẾT BỊ CHIÊU SÁNG
1Lắp đặt đèn Tuýp LED đơn 1x18w , dài 1.2 mMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế17bộ
2Lắp đặt đèn Tuýp LED đôi 2x18w , dài 1.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế16bộ
3Lắp bộ đèn ốp trần LED 20W,D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế12bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường KT 300X300,45WMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế15cái
6Lắp đặt đèn LED bulbMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế14bộ
7Lắp đặt đèn pha LED ngoài trời 50wMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8bộ
Q DÂY DẪN CÁP ĐIỆN
1Lắp đặt cáp điện lực hạ thế CU/XLPE/PVC 4x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10m
2Lắp đặt cáp điện lực hạ thế CU/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế120m
3Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC-CV 1x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế120m
4Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC-CV 1x2.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1.640m
5Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC-CV 1x1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1.240m
R DÂY TIẾP ĐỊA
1Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC CV-6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10m
2Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC CV-4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế180m
3Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC CV-2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế820m
S ỐNG LƯỜN VÀ PHỤ KIỆN
1Lắp đặt ống luồn dây PVC D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10m
2Lắp đặt ống bảo hộ PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1.030m
3Lắp đặt ống luồn bảo hộ PVC D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế620m
4Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế15cái
T THIẾT BỊ HỆ THỐNG DIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế13máy
2Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,52100m
3Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,52100m
4Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC-CV 1x2.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế104m
5Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC-CV 1x1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế104m
6Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,52100m
7Lắp đặt ống thoát nước ngưng D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,1100m
U HỆ THỐNG THÔNG TIN
V HỆ THỐNG CAMERA
1Lắp đặt cáp tín hiệu mạng Cat6 UTPMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế210m
2Lắp đặt ống bảo hộ PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế40m
W HỆ THỐNG INTERNET VÀ THOẠI
1Lắp đặt cáp điện thoại 10Px0.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10m
2Lắp đặt cáp tín hiệu mạng Cat6e UTPMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế20m
3Lắp đặt ổ cắm mạng đôi âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8cái
4Lắp đặt cáp tín hiệu mạng Cat6 UTPMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế250m
5Lắp đặt ống luồn dây PVC D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10m
6Lắp đặt ống bảo hộ PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế80m
7Lắp đặt máng ghen nhựa 60x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế35m
8Bộ lưu điện UPS 500VAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
9Switch POE 8 cổng 10/100/1000 basetMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
10Camera IP hình bán cầu độ phân giải 2.0MPMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8bộ
11Đầu ghi hinh IP 8kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
12Ổ cứng lưu trữ HDD 2TBMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
13Tủ rack 10UMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
14Tủ đấu dây điện thoại tổng MDF-20PMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
15Tủ đấu dây điện thoại tổng IDF-10PMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
16Bộ chống sét lan truyền tín hiệu điện thoại 4lineMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
17Bộ chuyển đổi quang điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
18Bộ chuyển đổi switch 8 cổng 10/100/1000 basetMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
19Thiết bị phát sóng wifiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
X Nước
Y PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt chậu lavabo dương vànhMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8bộ
2Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8cái
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8bộ
4Lắp đặt giá treo khăn tay (WC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8cái
5Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8cái
6Lắp đặt ống thải chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8cái
7Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5bộ
8Lắp đặt dây cấp xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5bộ
9Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5cái
10Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5cái
11Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
12Lắp đặt hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
13Lắp đặt bình nước nóng 30LMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
14Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2bể
15Lắp đặt van phao D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
16Lắp đặt Bơm sinh hoạt Q=5m3/h,h>30mMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế11 máy
17Tủ điều khiển công tắc áp suấtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
Z PHẦN CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống lạnh hàn nhiệt PPR-PN10 D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,26100m
2Lắp đặt ống lạnh hàn nhiệt PPR-PN10 D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,36100m
3Lắp đặt ống lạnh hàn nhiệt PPR-PN10 D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,5100m
4Lắp đặt ống lạnh hàn nhiệt PPR-PN10 D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,6100m
5Lắp đặt ống lạnh hàn nhiệt PPR-PN20 D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,18100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,26100m
7Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,36100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,5100m
9Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,78100m
10Lắp đặt van khóa D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
11Lắp đặt van khóa D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
12Lắp đặt van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
13Lắp đặt van khóa D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5cái
14Lắp đặt tê 90 D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
15Lắp đặt tê 90 D40/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
16Lắp đặt tê 90 D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
17Lắp đặt tê 90 D32/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế12cái
18Lắp đặt tê 90 D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
19Lắp đặt côn thu D40/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
20Lắp đặt côn thu D40/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
21Lắp đặt côn thu D32/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6cái
22Lắp đặt cút 90 D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
23Lắp đặt cút 90 D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8cái
24Lắp đặt cút 90 D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4cái
25Lắp đặt cút 90 D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế24cái
26Lắp đặt cút ren 90 D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế14cái
27Lắp đặt măng xông D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8cái
28Lắp đặt măng xông D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế20cái
29Lắp đặt măng xông D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế20cái
30Lắp đặt măng xông D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế20cái
AA PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,36100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,48100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,26100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,28100m
5Lắp đặt phễu thu nước sàn D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế9cái
6Lắp đặt phễu thu nước sàn D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
7Lắp đặt tê chếch 45 D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
8Lắp đặt tê chếch 45 D110/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
9Lắp đặt tê chếch 45 D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế12cái
10Lắp đặt tê chếch 45 D90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
11Lắp đặt tê chếch 45 D90/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4cái
12Lắp đặt tê chếch 45 D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
13Lắp đặt côn D110/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
14Lắp đặt côn D90/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
15Lắp đặt cút nhựa 135 D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế12cái
16Lắp đặt cút nhựa 135 D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế18cái
17Lắp đặt cút nhựa 135 D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8cái
18Lắp đặt cút nhựa 135 D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế22cái
19Lắp đặt cút nhựa 90 D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6cái
20Lắp đặt cút nhựa 90 D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10cái
21Lắp đặt măng xông nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế9cái
22Lắp đặt măng xông nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế12cái
23Lắp đặt măng xông nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4cái
24Lắp đặt măng xông nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4cái
25Xiphong con thỏMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4cái
AB PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,65100m
3Lắp đặt rọ chắn rác phễu thu D120Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế9cái
4Lắp đặt cút nhựa 135 D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế36cái
5Lắp đặt tê chếch 45 D110/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
6Lắp đặt côn D110/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
7Lắp đặt măng xông nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế34cái
AC PHẦN RÃNH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8,32m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,166100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,227m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,901m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế29,44m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6,4m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,065100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,9102m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,095tấn
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế36cái
AD PHẦN HỐ GA THU NƯỚC MƯA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,885m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,011100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,018100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,018100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,018100m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,024100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,282m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,552m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,009100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,156m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,01tấn
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4,38m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,75m2
AE Bể xử lý nước thải
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,2726100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6,8141m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,704m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,408m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,0423100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,1461tấn
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,1756100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,3407100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,3407100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,3407100m3
AF Mua sắm thiết bị
1Bàn làm việc chân sắt có hộc
Màu sắc: Màu vân gỗ
Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm
Chất liệu: gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy
9bộ
2Bàn ghế làm việc trưởng phòngMàu sắc: Mã màu vật liệu gỗ G14 hoặc G17Kích thước: W1600 x D800 x H760 mm (±5mm)Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ sơn màu cánh gián1bộ
3Ghế làm việc trưởng phòngMàu sắc: ĐenKích thước: W650 x D700 x H(1120-1200)mm (±30mm)Chất liệu: Đệm tựa bọc da, da CN hoặc PVC, chân tay ghế bằng nhựa, bát 2031bộ
4Bàn máy vi tính chân sắtBàn vi tính chân sắt hình chữ nhật, khung chân bàn bằng sắt hộp sơn tĩnh điện và mặt bàn bằng gỗ cao su hoặc gỗ thông tự nhiên ghép thanh. Bàn làm việc cao 75cm rộng 80cm và sâu 50cm và có kệ CPU đi kèm5bộ
5Ghế gấpChất liệu: Chân Inox, đệm PVCMàu sắc: xanh, đen, đỏ, vàng, caroKích thước: 465x475x900 mm30cái
6Loa máy vi tínhBộ 3 loa: 1 loa siêu trầm và 2 loa vệ tinh. tổng công suất 20 W, công suất loa siêu trầm 10 W, loa vệ tinh 5 W x 2 loa cho âm thanh lớn. Kết nối được với laptop, điện thoại, máy tính bảng để phát nhạc qua jack 3.5 mm.5bộ
7Tivi 55 inchLoại Tivi: Smart TVKích cỡ màn hình 55inchĐộ phân giải 4KKết nốikết nối Internet: Cổng LAN, wifiCổng AV: Composite tích hợp trong ComponentCổng HDMI 3 HDMICổng xuất âm thanh: Digital Audio Out (Cổng Optical)USB: 2USBHệ điều hành Smart Simpleứng dụng phổ biến: Facebook, Netflix, Nhaccuatui, Trình duyệt web, Twitter, youtube, Youtube kids, Zinh TV, FPT Play, Clip TVCông nghệ hình ảnh: 4K UpscalerTổng công suất loa: 20W (2 loa mỗi loa 10W)Kích thước có chân, đặt bàn: Ngang 124,4cm - cao 79,1 cm - dày 28,7 cmKhối lượng có chân 13,9 kgKích thước không chân, treo tường: Ngang 124,4 cm - cao 72,6 cm - dày 7,9 cmKhối lượng không chân 13,7 kg2chiếc
8Tủ đựng tài liệuMàu sắc: Màu tiêu chuẩn M1, M2, M5, M12, M14Kích thước : W800 x D400 x H1960 mm (±5mm)Chất liệu: Gỗ công nghiệp Melamine.8cái
9Quạt câyCông suất 50W, 3 cánh quạt sải dài 38 cm Động cơ bạc thau, 3 tốc độ gió, có thể thay đổi chiều cao từ 107-129cm5cái
10Bình nóng lạnh 30LDung tích: 30 lít Loại Bình nóng lạnh: Gián tiếpChủng loại: CơKích thước: Dài 47 cm - Rộng 45 cm - Dày 40 cmDung tích chính xác: 30 lítCông suất (W): 2500(W)Hệ thống an toàn: ELCB, Vỏ chống thấm nước IPX1, Hệ thống chống giật, chống bỏng TSSNhiệt độ tối đa: 80 độChất liệu thanh đốt: Thanh đốt bằng đồngĐặc điểm nổi bật: Công nghệ ion bạc kháng khuẩn làm sạch nước, Công nghệ Flexomix cho phép cung cấp lượng nước nóng nhiều hơn 10%, Đèn báo nước nóng sẵn sàng, Lòng bình tráng men Titanium chống rò rỉ3Cái
11Tủ lạnh 250LKiểu tủ: Ngăn đá trênSố người sử dụng: 2-3 ngườiSố cánh cửa: 2 cánhDung tích ngăn đá: 61 lítDung tích ngăn lạnh: 192 lítCông suất tiêu thụ công bố theo TCVN: xấp xỉ 0,91 KW/ngàyCông nghệ tiết kiệm điện: InventerCông ghệ làm lạnh: Luồng khí lạnh vòng cungCông nghệ kháng khuẩn, khử mùi: Bộ lọc Ag+BioCông nghệ bảo quản thực phẩm: Ngăn chứa thực phẩm khô và ẩm riêng biệtChất liệu cửa tủ lạnh: UniglassChất liệu khay ngăn lạnh: Kính chịu lựcChất liệu ống dẫn gas, dàn lạnh: ống dẫn ga bằng đồng - lá tản nhiệt bằng nhôm2cái
12Máy bơm sinh hoạt Q>=5 M3,H>=30m1bộ
13Bình chữa cháy ABC 4kg12bình
14Kệ để 3 bình chữa cháy ABC 4kg4cái
15Bảng tiêu lệnh chữa cháy 44cm x 32cm2cái
16Bảng nội quy chữa cháy 32cm x 44cm2cái
17Điều hòa 2 chiềuCông suất lạnh: 9.000 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230 V/1 P/50 HzĐiện năng tiêu thụ ≤ 950 W Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 39 dB(A) Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 52 dB(A) Loại môi chất (Ga lạnh) R32/R410aBộ điều khiển từ xa: Loại không dây13cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- số lượng hợp đồng tương tự là 2 hợp đồng (công trình thi công xây dựng thuộc thuộc loại dân dụng), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát loại công trình xây dựng dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực, Chứng minh thư nhân dân.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).81
2 Cán bộ kỹ thuật 1 1 Kỹ sư điện:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.51
3 Cán bộ kỹ thuật 2 1 Kỹ sư cấp thoát nước:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.51
4 Cán bộ kỹ thuật 3 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.51
5 Cán bộ kỹ thuật 4 1 Kỹ sư trắc địa:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật.51
6 Cán bộ kỹ thuật 5 1 Kiến trúc sư:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật.51
7 Cán bộ an toàn lao động 1 Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Cán bộ tốt nghiệp đại học có (chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực). Có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Bạt che mưa (dự phòng thi công gặp mưa). tính theo m2 Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh).200
2 Ôtô tải tự đổ >2.5 tấn (Có giấy kiểm định kèm theo) Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh).1
3 Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh).1
4 Máy thuỷ bình Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh).1
5 Máy phát điện dự phòng Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh).1
6 Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh).1
7 Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80 lít kd Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh).1
8 Máy bơm nước, công suất ≥ 2HP Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh).1
9 Máy cắt, uốn thép Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh).1
10 Máy cắt gạch đá > 1,7 kW Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh).1
11 Máy hàn > 23 kW Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh).1
12 Máy đầm bàn > 1 kW Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh).1
13 Máy khoan cầm tay Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh).1
14 Máy mài > 2,7KW Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh).1
15 Đầm cóc Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh).1
16 Hệ thống giàn giáo, tính theo bộ Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh).30
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->